1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chương 11- ĐIÊN HÓA HỌC pdf

43 559 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 3,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

11.2.Các loại điện cực1.Điện cực kim loại 2.Điện cực oxy hóa-khử 3.Điện cực hydro chuẩn... khi cho dòng điệm một chiều đi qua dung dịch điện phân... khi cho dòng điệm một chiều đi qua

Trang 1

Chương 11

ĐIÊN HÓA HỌC

Trang 3

10.1.Pin điện hóa

1.Phản ứng oxy hóa-khử

2 e chuyển từ chất khử (Zn) sang chất oxy

hóa (Cu2+) & tỏa ra năng lượng nhiệt

Cu

Zn + 2 + → 2 + +

e

Trang 4

10.1.Pin điện hóa

2.Nguyên tắc biến hóa năng thành

điện năng

Thực hiện riêng biệt :

p/u oxy hóa:

p/u oxy khử:

Dùng dây dẫn điện nối Zn-Cu:

“e” chuyển từ Zn sang Cu →

Cu 2 + + 2 →

Trang 5

10.1.Pin điện hóa

3.Pin Zn-Cu (pin điện hóa)

 Điện cực Zn  Điện cực Cu

 Dây dẫn kim loại  Cầu nối dung dịch:

d.dịch KCl bão hòa

Trang 6

10.1.Pin điện hóa

3.Pin Zn-Cu (pin điện hóa)

Hoạt động của pin

Phản ứng điện cực

-Trên cực Zn ( P/u oxy hoá) :

-Trên cực Cu (P/u khử ):

P/u tổng : oxy hoá –khử

Chuyển dời electron : từ anot (Zn) → catot (Cu)

Sinh ra dòng điện : từ catot (Cực “+”) → anot (Cực “-”)

Cu Zn

Cu

Zn + 2 + = 2 + +

Trang 7

10.1.Pin điện hóa

Trang 8

10.1.Pin điện hóa

3.Pin Zn-Cu (pin điện hóa)

Sức điện động của pin điện hóa

Thế hiệu

Ví dụ:

 Công hữu ích

n- Sồ “e” trao đổi trong p/u

F = 96.500 culong - Số Faraday E- Sức điện động, von

− + −

Cu

Cu 2 − 2 = ( + 0 , 34 ) − ( − 0 76 ) = 1 1

= ϕ + ϕ +

J nFE

G = − = − 2 × 96500 × 1 , 1 = − 212300

Trang 9

10.1.Pin điện hóa

3.Pin Zn-Cu (pin điện hóa)

Ký hiệu pin điện hóa

Ví dụ :

D.d điện cực 1 V.liệu điện cực 1 D.d điện cực 2 V.liệu điện cực 2

ZnNO 3

Zn CuNO 3 Cu

Trang 10

11.2.Các loại điện cực

1.Điện cực kim loại

2.Điện cực oxy hóa-khử

3.Điện cực hydro chuẩn

Trang 11

ne M

dd e

)()

Trang 12

F3

Trang 15

11.3.Thế điện cực chuẩn

2.Đo thế điện cực chuẩn

Ví dụ 1 :

o o

E = ϕ ( + ) − ϕ ( − )

0

2 /

o

Cu Cu

Trang 16

11.3.Thế điện cực chuẩn

2.Đo thế điện cực chuẩn

Ví dụ 2 :

o Zn

o Zn

Trang 17

Bảng thế điện cực tiêu chuẩn ở 25 0 C

Bảng thế điện cực tiêu chuẩn ở 25 0 C

Trang 18

Bảng thế điện cực tiêu chuẩn ở 25 0 C

Bảng thế điện cực tiêu chuẩn ở 25 0 C

Trang 19

11.4.Chiều & HSCB P/u oxy hóa-khử

Phương trình Nernst

Kh ne

Ox + =

K RT

G

G T = ∆ T o + ln

] [

]

[ ln

0

Ox

Kh RT

nF

] [

]

[ ln

0

Kh

Ox nF

RT

+

= ϕ ϕ

Trang 20

11.4.Chiều & HSCB P/u oxy hóa-khử

 p/u oxy hoá

 p/u khử

 p/u oxy hoá-khử

Kh ne

Ox II + =

ne Ox

Kh I = I +

II I

Trang 21

11.4.Chiều & HSCB P/u oxy hóa-khử

G < 0 : ϕ 2 - ϕ 1 > 0 → ϕ 2 > ϕ I ⇒ p/u : T → P

• ∆ G > 0 : ϕ 2 - ϕ 1 < 0 → ϕ 2 < ϕ I ⇒ p/u : P → T

• ∆ G = 0 : ϕ 2 - ϕ 1 = 0 → ϕ 2 = ϕ 1 ⇒ p/u : cân bằng

Quy tắc xác định chiều p/u

P/u Ox-Kh xảy ra theo chiều dạng [Ox] của cặp

Ox-Kh có thế điện cực lớn sẽ oxy hoá dạng [Kh]

của cặp Ox-Kh có thế điện cực nhỏ hơn

Trang 22

11.4.Chiều & HSCB P/u oxy hóa-khử

K RT

K RT

RT

nE 0 = 2 . 3 lg = 0 059 lg

059 0

0

lg K = nE

Trang 23

11.5.Sự điện phân

11.5.1.Khái niệm

11.5.2.Điện phân trong dung dịch nước 11.5.3.Điện phân muối nóng chảy

Trang 24

khi cho dòng điệm

một chiều đi qua

dung dịch điện phân

Trang 25

khi cho dòng điệm

một chiều đi qua

dung dịch điện phân

Trang 26

11.5.1.Khái niêm

Catot (cực dương):nhận “e” Catot (cực âm):nhận “e”

Trang 27

11.5.1.Khái niêm

Trang 28

11.5.2.Điện phân trong d.dịch nước

Cation  Catot Anion  Anot

P/u anot P/u catot

Trang 29

Quá trình anot : p/u oxy hoá

Anion không chứa oxy : I-, Br-, Cl- , F-

Nhóm hyroxin : OH

Anion chứa oxy : MnO4- , SO42-…

Điều kiện p/u :

Anion không chứa oxy :

2 4

4 OH − − eH O + O

V

o

O H

/

2 − =

ϕ2

ϕ

Cặp ox/kh có sẽ oxy hóa trước

Anot

Trang 30

Quá trình anot : p/u oxy hoá

Anion không chứa oxy (trừ F-)

4OH - - 4e  2H 2 O + O 2 (môi trường kiềm) 2H 2 O - 4e  O 2 + H + (axit,trung tính)

MnO 4 - , SO 4

Trang 31

2-Quá trình anot : p/u oxy hoá

Anot hoà tan

Trang 32

Quá trình catot : p/u khử

Me n + + →

] [

] [

ln

/

Me nF

o Me n Me Me

n Me

++

+ = ϕ + ϕ

] [

]

[ ln

2 2

22

/

H H

H F

+ =

ϕ

pH H

H F

, 8 3 , 2 ]

ln[

2

22

+

ϕ

Trang 33

Quá trình catot : p/u khử

+

ϕ

v

Me n

+

ϕ

v

Me n

Me 0 41

+

ϕ

Trang 34

Thế phân hủy & Qúa thế

yếu tố ảnh hưởng đến sự điện phân

đc

) ( )

Trang 35

Thế phân huỷ & Qúa thế

( )

Trang 36

Định luật Faraday

Lượng chất được tạo thành hay hoà tan ở điện cực tỷ lệ thuận với lượng điện đi qua dung dịch điện phân

Trang 37

Định luật Faraday

Để làm thoát ra một đương lượng gam của bất

kỳ chất nào cũng cần tiêu tốn một điện lượng

là 96.500 culong

A-Nguyên tử gam, g

n-Số “e” trao đổi trên điện cực

τ

nF

A kI

nF A

Trang 38

11.5.3.Điện phân muối nóng chảy

Dung dịch : muối nóng chảy

Trang 39

11.5.3.Điện phân muối nóng chảy

Dung dịch: muối nóng chảy

Trang 40

Ứng dụng

Pin

Trang 41

Ứng dụng

Trang 42

Điện phân

Ứng dụng

Trang 43

Mạ điện

Ứng dụng

Ngày đăng: 08/07/2014, 07:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thế điện cực tiêu chuẩn ở 25Bảng thế điện cực tiêu chuẩn ở 25 0 0 C CBảng thế điện cực tiêu chuẩn ở 25 - Chương 11- ĐIÊN HÓA HỌC pdf
Bảng th ế điện cực tiêu chuẩn ở 25Bảng thế điện cực tiêu chuẩn ở 25 0 0 C CBảng thế điện cực tiêu chuẩn ở 25 (Trang 17)
Bảng thế điện cực tiêu chuẩn ở 25 - Chương 11- ĐIÊN HÓA HỌC pdf
Bảng th ế điện cực tiêu chuẩn ở 25 (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w