Hằng số cân bằng Hằng số cân bằng 2 aAk + bBk cCk + dDk Tại cân bằng nồng độ các chất không thay đổi Hằng số cân bằng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ... Cân bằng dị thểChất rắn và chất
Trang 1CÂN BẰNG HÓA HỌC
2SO 2 (k) + O 2 (k) 2SO 3 (k)
Cân bằng thiếp lập khi tốc độ quá trình thuận và nghịch bằng nhau
Cân bằng hóa học là cân bằng động
Cân bằng hóa học
1
2 Hằng số cân bằng
Hằng số cân bằng
2
aA(k) + bB(k) cC(k) + dD(k)
Tại cân bằng nồng độ các chất không thay đổi
Hằng số cân bằng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
cb
b a
d c
C
[B]
[A]
[D]
[C]
cb
b B
a A
d D
c C P
P P
P P
Trang 27 Cân bằng dị thể
Chất rắn và chất lỏng nguyên chất không có mặt trong biểu thức
hằng số cân bằng
KC= [O2]
KP = PO2
2HgO(r) 2Hg(l) + O 2 (k)
3
7 Cân bằng dị thể
KC= [CO2]
KP = PCO2
CaCO 3 (r) CaO(r) + CO 2 (k)
Trang 3Áp dụng: Phản ứng thuận nghịch CO(k) + Cl2(k) COCl2(k) ở 298K có KC=
10 Ban đầu cho vào bình có thể tích không đổi V = 10 lít, 0,5 mol CO; 1 mol
Cl2và 10 mol COCl2 Tính nồng độ các chất tại thời điểm cân bằng.
5
2 Hằng số cân bằng Mối liên hệ KC và Kp
6
aA(k) + bB(k) cC(k) + dD(k)
cb b a
d c C
[B]
[A]
[D]
[C]
cb
b B
a A
d D
c C P
P P
P P
∆nk = (c+d) – (a+b)
R = 0.082 l.atm mol-1K-1
Δn C
p K (RT)
Trang 44 Chiều hướng quá trình Chiều chuyển dịch cân bằng
7
2SO (k) + O (k) 2SO (k)
Trạng thái cân bằng được thiết lập sau một khoảng thời gian
4 Chiều hướng quá trình
Thương số phản ứng: C c D d
a b
A B
C C Q
C C
Thương số phản ứng có dạng tương tự hằng số cân bằng với nồng
độ tại bất kỳ thời điểm nào
• Q < KC phản ứng thuận chiếm ưu thế
• Q = K phản ứng đạt cân bằng
Q
aA(k) + bB(k) cC(k) + dD(k)
Trang 5Áp dụng: Phản ứng thuận nghịch: CO(k) + H2O(hơi) H2(k) + CO2(k) có KC= 1.
Tại một thời điểm số mol của CO; H2O; H2và CO2 lần lượt là 0,2 mol; 1 mol; 0,5
mol; 0,5 mol và thể tích của bình là 4 lít Phản ứng trên tại thời điểm đang xét có
nằm ở trạng thái cân bằng không, giải thích ? Nếu không, tính nồng độ các chất
tại thòi điểm cân bằng.
9
Nguyên lý LeChatelier
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều chồng lại yếu tố tác động đến hệ
ở trạng thái cân bằng
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng
10
Trang 6Sự thay đổi nồng độ, áp suất
Tại cân bằng
Tăng nồng độ của A
KC > QC cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận (giảm [A])
11
aA(k) + bB(k) cC(k) + dD(k)
cb
b a
d c
C C
[B]
[A]
[D]
[C]
K
b a
d c C
[B]
] [A'
[D]
[C]
Q
Sự vận chuyển oxi trong cơ thể
Trang 7Sự tạo thành thạch nhũ – hang động
13
5.3 Sự thay đổi nhiệt độ
Nhiệt độ thay đổi làm tốc độ phản ứng, tác động đến cân bằng
2NO 2 (k) 2N 2 O 4 (k) ∆H = -57.2 kJ
Sự thay đổi nhiệt độ
14
const R.T
ΔH
lnK 2
Trang 8Thêm chất xúc tác
Áp dụng: Phản ứng thuận nghịch CO(k) + Cl2(k) COCl2(k) ở 298K có KC= 10.
Ban đầu cho vào bình có thể tích không đổi V = 10 lít, 0,5 mol CO; 1 mol Cl2 và
0,5 mol COCl2 Sau khi cân bằng được thiết lập cho tiếp vào hệ 0,5 mol Cl2 Tính
nồng độ các chất khi cân bằng mới được thiết lập.
15
8 Mối liên hệ Kcb và ∆G0 phản ứng
0
ln
• Chất khí tính theo áp suất (atm)
• Chất tan tính theo nồng độ (mol/l)
Mối liên hệ Kcb và ∆G0 phản ứng
Trang 9Áp dụng: Ở 25o C phản ứng: NO + ½O2 = NO2 Có G o = -34,82 KJ và
H o = -56,34 KJ Xác định hằng số cân bằng của phản ứng ở 298 o K và
598 o K.
17