1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ngân hàng câu hỏi và đáp án hóa đại cương chương 6 điện hóa học

6 694 11

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 184,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 6CHIỀU PHẢN ỨNG OXY HĨA – KHỬ VÀ CÁC QUÁ TRÌNH ĐIỆN HĨA I.. KNO3 Câu 8: Điện phân dung dịch chứa NaCl, HCl có thêm vài giọt quỳ.. Màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào trong q

Trang 1

Chương 6

CHIỀU PHẢN ỨNG OXY HĨA – KHỬ VÀ CÁC QUÁ TRÌNH

ĐIỆN HĨA

I MỨC ĐỘ BIẾT

Câu 1: Phương trình phản ứng xảy ra ở điện cực và điện thế điện cực: Cd  Cd2+ (0,1M); (

V 403 , 0

0

Cd

Cd 2  

A Cd2+ + 2e  Cd, Cd 2 Cd 0,603V;

B Cd2+ + 2e  Cd, Cd 2 Cd 0,703V;

Cd

Cd 2 

D Kết quả khác

Câu 2: Phương trình phản ứng xảy ra ở điện cực và điện thế điện cực sau:

Ag, AgBr  Br- (1M) ; 0AgBrAg,Br 0,0711V

A AgBr + 1e  Ag + Br- ; AgBrAg,Br 0,0711V

B AgBr + 1e  Ag + Br- ; AgBrAg,Br 0,0711V

C Ag + Br- - 1e  AgBr ; AgBrAg,Br 0,0711V

D Kết quả khác

Câu 3: Phương trình phản ứng xảy ra ở điện cực và điện thế điện cực:

(Pt) Sn4+ (0,02M), Sn2+ (0,02M) ; 0 0 , 15 V

Sn

Sn

2

4 

A Sn4+ + 2e  Sn2+; 4 2 0,15V

Sn

Sn 

B Sn4+ + 2e  Sn2+; 4 2 0,15V

Sn

Sn 

C Sn2+ - 2e  Sn4+; 4 2 0,15V

Sn

Sn 

D Sn4+ + 2e  Sn2+; 4 2 0,25V

Sn

Sn 

Câu 4: Cho sơ đồ pin điện sau ở 250C:

Zn Zn2+ 0,1M  Cu2+ 0,1M  Cu Với: 0 0,763V

Zn 2

Zn 

Cu 2

Cu 

Trong các giá trị cho dưới đây, giá trị nào là giá trị nào phù hợp với sức điện động của pin trên:

A 1,103V B 1,562V C -1,103V D -1,036V

Câu 5: Khi điện phân hồn tồn dung dịch AgNO3 thì chất thốt ra sau cùng ở catot là:

Câu 6: Cho dd chứa các ion Na+, K+, Cu2+, Cl-, SO42-, NO3- Các ion nào khơng bị điện phân

Trang 2

khi ở trạng thái dd:

A Na+, K+, Cl-, SO42- B K+, Cu2+, Cl-, NO3-

C Na+, K+, Cl-, NO3- D Na+, K+, SO42-, NO3-

Câu 7: Cho 4 dung dịch muối: CuSO4, K2SO4, NaCl, KNO3 dung dịch nào sau đây khi điện phân cho ra một dung dịch axit (điện cực trơ) :

A CuSO4 B K2SO4, C NaCl D KNO3

Câu 8: Điện phân dung dịch chứa NaCl, HCl có thêm vài giọt quỳ Màu của dung dịch sẽ

biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân:

A đỏ sang tím B đỏ sang tím rồi xanh

C đỏ sang xanh D chỉ một giọt màu đỏ

Câu 9: điện phân dung dịch chứa CuSO4, MgCl2 có cùng nồng độ mol với điện cực trơ Hãy cho biết những chất gì lần lượt xuất hiện bên catot và bên anot

A Catot: Cu, Mg; anot: Cl2, O2 B Catot: Cu, Mg; anot: Cl2, H2

C Catot: Cu, H2; anot: Cl2, O2 D Catot: Cu, Mg; anot:O2

Câu 10: Ðiện phân dung dịch KCl bão hoà, sau một thời gian điện phân dung dịch có môi

trường:

A axit B kiềm C trung tính D Không xác định được

II MỨC ĐỘ HIỂU

Câu 1: Cho pin điện: Zn Zn(NO3)2 AgNO3 Ag Vậy phản ứng xảy ra trong pin là:

A 2Ag + Zn(NO3)2  2AgNO3 + Zn B 2Ag + Zn2+  2Ag+ + Zn

C Zn + 2Ag+  Zn2+ + 2Ag D Zn + Ag+  Zn2+ + Ag

Câu 2: Cho pin điện: Hg, Hg2Cl2 KCl CuCl2 Cu Vậy phản ứng xảy ra trong pin là:

A Cu + Hg2Cl2  CuCl2 + 2Hg B 2Hg + CuCl2  Hg2Cl2 + Cu

C 2Hg + Cu2+  2Hg+ + Cu D Tất cả đều sai

Câu 3: Cho pin điện: Ag, AgCl ZnCl2 Zn Vậy phản ứng xảy ra trong pin là:

A 2Ag + ZnCl2  2AgCl + Zn B 2AgCl + Zn  2Ag + ZnCl2

C 2Ag + Zn2+  2Ag+ + Zn D Tất cả đều sai

Câu 4: Cho pin điện: Zn ZnCl2  AgCl, Ag Vậy phản ứng xảy ra trong pin là:

A 2Ag + ZnCl2  2AgCl + Zn B 2AgCl + Zn  2Ag + ZnCl2

C 2Ag + Zn2+  2Ag+ + Zn D Tất cả đều sai

Câu 5: Cho pin điện: Ag, AgCl KCl AgNO3 Ag Vậy phản ứng xảy ra trong pin là:

A Ag+ + Cl-  AgCl B AgCl  Ag+ + Cl

-C Ag + KCl  AgCl + K D Tất cả đều sai

Câu 6: Biết thế khử tiêu chuẩn của cặp oxy hóa khử liên hợp: Cu2+ + 2e  Cu,

V 337

,

0

Cu

Cu 2 

  Vậy thế điện cực của đồng nhúng vào dd CuSO4 0,01M ở 250C ứng với giá trị nào sau đây?

A 0,278V B 0,396V C -0,278V D -0,396V

Câu 7: Biết thế khử tiêu chuẩn của cặp oxy hóa khử liên hợp: Zn2+ + 2e  Zn,

V 763 ,

0

0

Zn

  Vậy thế điện cực của kẽm nhúng vào dd ZnSO4 0,01M ở 250C ứng với giá trị nào sau đây?

Câu 8: Cho sơ đồ pin điện sau ở 250C:

Trang 3

Zn Zn2+ 1M  Ag+ aM  Ag Với: 0 0,763V

Zn 2

Zn 

 và 0 0,799V

Ag

Ag 

Trong các giá trị cho dưới đây, giá trị nào là giá trị nào phù hợp với nồng độ của Ag+ khi sức điện động của pin trên là 1,562 V:

Câu 9: Khi điện phân dung dịch một muối, giá trị pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên Dung dịch muối nào sau đây bị điện phân:

Câu 10: Khi điện phân điện cực trơ dung dịch chứa 4 chất tan: HCl, CuCl2, FeCl3, FeCl2, thứ

tự điện phân ở catôt là:

A Fe2+ - Fe3+- H+- Cu2+ B Fe2+ - H+- Cu2+ - Fe3+

C H+- Cu2+ - Fe2+ - Fe3+ D Fe3+- Cu2+ -H+ - Fe2+

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 1: Cho sơ đồ pin điện sau ở 250C:

Sn Sn2+ 0,25M  Ag+ 0,05M  Ag, có Ep0  0 , 94 V

Vậy, sưc điện động của pin trên là:

Câu 2: Biết thế khử tiêu chuẩn của cặp oxy hóa - khử liên hợp sau:

Ag+ + 1e  Ag, 0 0,799V

Ag

Ag 

 

và Zn2+ + 2e  Zn, 0 0 , 763 V

Zn

Trong các giá trị cho dưới đây, giá trị nào phù hợp với sức điện động tiêu chuẩn của pin có sơ đồ: Zn Zn2+ (1M) Ag+ (1M) Ag:

Câu 3: Xét phản ứng oxy hóa khử:

Sn(r) + Pb 2+ (dd) Sn 2+ (dd) + Pb(r)

Phản ứng xảy ra theo chiều nào khi các chất ở trạng thái chuẩn? Biết 0 0 , 14 V

Sn

Sn 2 

V 13

,

0

0

Pb

Pb 2 

A Chiều thuận B Chiều nghịch C Cân bằng D Không xác định được

Câu 4: Ở 250C, điện cực tan magiê tiêu chuẩn được ráp với một điện cực tan kẽm:

Mg Mg2+ 1M  Zn2+  Zn với 0 2,363V

Mg

Mg 2 

Zn

Nồng độ Zn2+ phải bằng bao nhiêu để pin điện trên có sức điện động bằng 1,6V:

Câu 5: Cho sơ đồ pin điện sau ở 250C:

Zn Zn2+ 1M  Ag+ 1M  Ag Với: 0 0,763V

Zn 2

Zn 

Ag

Ag 

Trong các giá trị cho dưới đây, giá trị nào là giá trị nào phù hợp với sức điện động của pin trên:

Câu 6: Cho sơ đồ pin điện sau ở 250C: Sn Sn2+ 0,01M  Ag+ 0,1M  Ag, có E 0 0 , 94 V

Trang 4

Vậy, sức điện động của pin trên là:

Câu 7: Cho thế khử chuẩn của 2 điện cực Cu Cu

2

và Cu Cu

bằng 0,52 và 0,337V Xác định thế khử chuẩn của điện cực ứng với cặp oxy hóa khử  

Cu

Cu2

:

Câu 8: Ở 250C sức điện động của pin điện:

(Pt) Hg, Hg2Cl2  KCl 1M AgNO3  Ag

bằng 0,236V Xác đinh thế của điên cực bạc, biết Cal = 0,281 V:

Câu 9: Trong các giá trị cho dưới đây, giá trị nào ứng với thế điện cực chuẩn 



 0 I

I2 của phản ứng oxy hóa - khử sau ở 250C:

2Fe3+ + 2I- 2Fe2+ + I2 Cho biết: 0 0 , 771 V

Fe

Fe

2

3 

 và KCB = 8,9.107

A 0,536 V B -0,536 V C 0,356 V D Kết qủa khác

Câu 10: Cho phản ứng xảy ra trong pin điện: Ag+ + Cl-  AgCl Vậy sơ đồ pin điện ứng với phản ứng trên là:

A Ag  AgNO3 KCl AgCl, Ag B Ag, AgCl KCl HCl Cl2 (Pt)

C Ag, AgCl KCl AgNO3 Ag D Tất cả đều sai

IV MỨC ĐỘ TỔNG HỢP

Câu 1: Cho thế tiêu chuẩn của hai cặp oxy hóa - khử liên hợp:

Fe3+ + 1e  Fe2+, 0 , 771 V

2 3

Fe

Fe 

và Cu2+ + 2e  Cu, 0,337V

Cu

Cu 2 

Phản ứng nào sau đây diễn ra tự phát:

A 2Fe3+ + Cu  2Fe2+ + Cu2+

B 2Fe3+ + Cu2+  2Fe2+ + Cu

C 2Fe2+ + Cu2+  2Fe3+ + Cu

D 2Fe2+ + Cu  2Fe3+ + Cu2+

Câu 2: Trong các giá trị cho dưới đây, giá trị nào ứng với hằng số cân bằng của phản ứng oxy

hóa - khử sau ở 250C:

2Fe 3+ + 2I - 2Fe 2+ + I2

Cho biết: 0 0 , 771 V

Fe

Fe

2

3 

 và 0 0 , 536 V

I

A KCB = 8,9.107 B KCB = 8,9.108 C KCB = 1,42.109 D Kết quả khác

Câu 3: Phản ứng hoá học sau đây :

2Fe2+ (dd) + Cl2 (k)  2Fe3+ (dd) + 2Cl- (dd)

tương ứng với sơ đồ pin điện nào dưới đây:

A (Pt)  Fe2+, Fe3+ (dd) Cl- (dd) Cl2 (k) (Pt)

Trang 5

B (Pt) Cl2 (k) Cl- (dd)  Fe2+, Fe3+ (dd) (Pt)

C Fe2+ (dd) Fe3+ (dd) Cl- (dd) Cl2 (k)

D Không có pin điện nào trong 3 pin điện ký hiệu ở a, b, c

Câu 4: Cho thế điện cực của ba cặp oxy hóa - khử liên hợp sau:

I

Cl

2 3

Fe

Fe 

Phản ứng nào dưới đây tự phát:

C 2Fe3+ + 2I-  2Fe2+ + I2

-Câu 5: Cho suất điện động của pin sau: Ag  AgNO3 KCl  Hg2Cl2 , Hg (Pt) ở 250 C có Ep

= 0,0455V Xác định nồng độ ion của Ag+ trong dung dịch bão hòa AgCl trong KCl 0.1N

Biết rằng 0.3337V; 0 0.799V

Ag Ag

A 2 , 2 10  7 M B 2 , 2 10  6 M C 2 , 2 10  5 M D Kết quả khác

Câu 6:.Có pin sau ở 250C :

(Pt)  Fe3+ 0,1M, Fe2+ 0,2M Fe3+ 0,2M, Fe2+ 0,1M  (Pt )

Tính  G 0của phản ứng xảy ra trong pin, biết thế điện cực chuẩn của Fe3+/ Fe2+ là 0,77V:

A 0 kJ B 10-4 kJ C 0,77 kJ D Kết quả khác

Câu 7: Cho pin với sơ đồ sau:

(Pt) H2(p=1atm)  HCl 0,15M  Hg2Cl2, Hg (Pt)

Ở 250C thế điện cực chuẩn của calomen là 0,2681V Hãy tính suất điện động của pin:

A 0,33V B 0,286V C 2,13V D Kết quả khác

Câu 8: Suất điện động của mạch gồm điện cực calomen và điện cực H2 nhúng vào dung dịch nghiên cứu ở 250C là 0,562V Biết thế điện cực chuẩn của calomen bão hoà ở nhiệt độ đó là 0,242V Vậy pH của dung dịch trong pin là :

A 2 B 3 C 4 D Kết quả khác

Câu 9: Cho biết thế chuẩn ở 25oC của các cặp oxy hóa khử sau:

MnO2 + 4H+ + 2e  Mn2+ + 2H2O o = 1,233V

MnO4- + 4H+ + 3e  MnO2 + 2H2O o = 1,690V

Tính thế chuẩn ở 25oC (o) của cặp MnO4-/Mn2+:

A 0,46V B -0,46V C 0,42V D Kết quả khác

Câu 10: Trong các giá trị cho dưới đây, giá trị nào ứng với hằng số cân bằng của phản ứng oxy hóa - khử sau ở 250C:

Sn(r) + 2Cu 2+ (dd) Sn 2+ (dd) + 2Cu + (dd)

Cho biết: 0 0 , 14 V

Sn

Sn2 

Cu

A KCB = 5.109 B KCB = 5,9.108 C KCB = 6.109 D Kết quả khác

Trang 6

Đáp án chương 6

CHIỀU PHẢN ỨNG OXY HÓA – KHỬ VÀ CÁC QUÁ TRÌNH

ĐIỆN HÓA

I MỨC ĐỘ BIẾT: II MỨC ĐỘ HIỂU: IIi MỨC ĐỘ VẬN DỤNG: IV MỨC ĐỘ TỔNG HỢP :

Ngày đăng: 04/08/2015, 11:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w