MỤC TIÊU BÀI HỌC : - HS tiếp tục cũng cố lại toàn bộ kiến thức đã học về bất phương trình bậc nhất 1 ẩn và cách giải, thông qua hệ thống câu hỏi và bài tập.. - Rèn HS vận dụng tốt lí thu
Trang 1Giáo án đại số 8 Đặng Trường Giang
Soạn: 22 / 4 / 2008 Giảng: 23 / 4 / 2008
ÔN TẬP CUỐI NĂM (tt)
( Dạy thế tiết 67 )
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
- HS tiếp tục cũng cố lại toàn bộ kiến thức đã học về bất phương trình bậc nhất 1 ẩn và cách giải, thông qua hệ thống câu hỏi và bài tập
- Rèn HS vận dụng tốt lí thuyết vào giải bài tập nhanh, đúng
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Giáo viên : − Hệ thống câu hỏi và bài tập + phương pháp giải
2 Học sinh : − Ôn lại toàn bộ kiến thức về bất phương trình bậc nhất 1 ẩn đã học
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
HĐ1: Ôn tập lí thuyết (10p).
- Yêu cầu HS trả lời:
1 Định nghĩa về mối liên hệ giữa thứ tự và
phép cộng?
2 Định nghĩa về mối liên hệ thứ tự giữa
phép nhân với số âm? Với số dương?
3 Thế nào là bất phương trình tương
đương?
4 Nêu định nghĩa bất phương trình bậc
nhất một ẩn?
5 Nêu hai quy tắc biến đổi bất phương
trình?
HĐ2: Ôn tập về giải bài tập (30p).
- Yêu cầu HS giải bất phương trình:
a) -3x + 2 > -5?
b) 10 – 2x < -8?
c) x2 – 5 < 1?
d) x + 1 > 7 – 2x?
- HS trả lời trong SGK trang 36
- HS trả lời trong SGK trang 38 + 39
- HS trả lời trong SGK trang 42
- HS trả lời trong SGK trang 43
- HS trả lời trong SGK trang 44
- HS làm bài tập vào vở 2 HS lên làm:
a) HS1: -3x + 2 > -5⇔-3x > -7 =>x < 37 b) 10 – 2x < -8⇔-2x < 2 -10⇔-2x < -8
=> x > 4 c) HS2: x2 – 5 < 1⇔ x2 < 1 + 5⇔x2 < 6
=> x < 6 d) x + 1 > 7 – 2x⇔x + 2x > 7 - 1⇔3x > 6
=> x > 2
1 Tuần : 33
Tiết : 69
Trang 2Giáo án đại số 8 Đặng Trường Giang
- Yêu cầu HS giải bất phương trình:
a) 5 ?
4
2
<
−x
b) 2 43≥4−−3
−
x
?
c) (x – 3)2 < x2 – 3?
HĐ3: Cũng cố – Hướng dẫn về nhà (5p).
- Cho HS nhắc lại định nghĩa bất phương
trình bậ nhất 1 ẩn và hai quy tắc biến đổi
bất phương trình?
- Dặn HS về học bài, ôn lại toàn bộ kiến
thức đã học để chuẩn bị kiểm tra cuối năm
- HS làm vào vở 3 HS lên làm:
a) HS1: 5 ?
4
2
<
−x
⇔2 – x < 20⇔-x < 18
=> x > -18 b) HS2: 2 43≥4−−3
−
x
⇔3(2x + 3)≥ 4(4-x)
⇔6x + 9 ≥ 16 – 4x ⇔6x + 4x ≥16 – 9
⇔10x ≥ 7 =>x≥
10 7
c) HS3: (x – 3)2 < x2 – 3?
⇔x2 – 6x + 9 < x2 - 3⇔ x2 – 6x – x2 < -3-9
⇔-6x < -12 => x > 2
- Vài HS nhắc lại
- HS nghe + ghi vở
IV- RÚT KINH NGHIỆM:……….
………
………
………
2