2 - Tìm căn bậc hai số Gv nêu vấn đề : Trong tiết học trước các em đã biết được thế nào là căn bậc hai số học củamột số và thế nào là phép khai phương.. Tiết 4 - Tuần 2LIÊN HỆ GIỮA PHÉP
Trang 1CĂN BẬC HAI
I/ Mục tiêu
Học sinh biết được :
− Định nghĩa, kí hiệu, thuật ngữ về căn bậc hai số học của số không âm
− Liên hệ giữa căn bậc hai với căn bậc hai số học (phép khai phương) và nắmđược liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự
II/ Chuẩn bị
− Giáo viên : bảng phụ
− Học sinh : máy tính
III/ Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Hướng dẫn phương pháp học tập môn toán
3 Bài mới
Bài học hôm nay về
“căn bậc hai” sẽ giúp
các em hiểu sâu hơn về
căn bậc hai
Như các em đã biết 9 là
bình phương của 3, 4 là
bình phương của 2 Vậy
nói ngược lại 3 là gì của
9 ?, 2 là gì của 4 ?
Từ đó GV giới thiệu
định nghĩa căn bậc hai
a là căn bậc hai dương
- a là căn bậc hai âmSố 0 có đúng một căn bậc hai là 0
0= 0Số thực a âm không có căn bậc hai
HS làm ?1
1 - Căn bậc hai số họcĐịnh ngĩa : SGK/4Ngày soạn :
Trang 2Thuật ngữ : “Căn bậc
hai số học”
Định nghĩa căn bậc hai
số học
GV yêu cầu một vài HS
nhắc lại định nghĩa căn
bậc hai số học
GV giới thiệu chú ý
GV cho HS thực hiện ?2
GV giới thiệu thuật ngữ
“khai phương” và phép
khai phương
Cho HS làm ?3
GV nhận xét lời giải và
giới thiệu định lý
So sánh 2 và 5
Hướng dẫn
Tìm xem 2 là căn bậc
hai số học của số nào ?
So sánh 2 số dưới dấu
căn
Từ đó trả lời câu hỏi
GV yêu cầu HS làm ?4
HS thực hiện ?2
HS thực hiện B1 trang 6 SGK
HS trả lời câu hỏi
Chú ý : SGK/4
2 - So sánh các căn bậchai số học
Định lý : SGK/5
Trang 3Theo đề bài ta có
phương trình nào ?
Giải phương trình trên
Chọn kết quả thích hợp
và trả lời
4 Củng cố từng phần
5 Hướng dẫn về nhà
− Đọc trước “Căn thức bậc hai, hằng đẳng thức : a 2 = a ”
− Soạn ?1, ?2, ?3/8
− Học thuộc lòng bình phương các số tự nhiên từ 1 đến 20
Trang 4Tiết 2 - Tuần 1 Ngày soạn :
I/ Mục tiêu
− Biết cách tìm điều kiện xác định của biểu thức dạng A
− Có kỹ năng tìm điều kiện xác định của biểu thức dạng A
− Biết cách chứng minh hằng đẳng thức A 2 = A
− Biết vận dụng hằng đẳng thức A 2 = A
II/ Chuẩn bị : SGK
III/ Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ : GV nêu câu hỏi
1 - Phát biểu định nghĩa
căn bậc hai số học ?
2 - Tìm căn bậc hai số
Gv nêu vấn đề :
Trong tiết học trước các em đã biết được thế nào là căn bậc hai số học củamột số và thế nào là phép khai phương Vậy có người nói rằng “Bình phương,sau đó khai phương chưa chắc sẽ được số ban đầu” Tại sao người ta nói nhưvậy ? Bài học hôm nay về “Căn bậc hai và hằng đẳng thức a 2 = a” sẽ giúpcác em hiểu được điều đó
GV cho HS làm ?1 HS thực hiện ?1 1 - Căn thức bậc hai
Trang 5GV giới thiệu thuật ngữ
căn bậc hai, biểu thức
lấy căn
GV giới thiệu ví dụ 1,
chỉ phân tích tên gọi ở 1
biểu thức
Em hãy cho biết tại các
giá trị nào của x mà em
tính được giá trị của
x ?
GV chốt lại và giới
thiệu thuật ngữ “điều
kiện xác định” hay
“điều kiện có nghĩa”
GV cho HS làm ?2 trong
SGK
GV cho HS củng cố
kiến thức trên qua bài
12 (
3
a
≥ 0
a ≥
⇔
(vì a > 0)Vậy
3
acó nghĩa khi a ≥ 06b
a 5
− có nghĩa khi -5a ≥ 0
0 a 5
0 a
Trang 6GV cho HS làm bài ?3
Cho HS quan sát kết
quả trong bảng và so
sánh a 2 và a GV chốt
lại : bình phương, sau đó
khai phương chưa chắc
sẽ được số ban đầu
Vậy a 2 bằng gì ?
Ta hãy xét định lý “Với
mọi số thực a, ta có :
nêu ý nghĩa : không cần
tính căn bậc hai mà vẫn
tính được giá trị biểu
thức căn bậc hai
GV yêu cầu HS dựa vào
VD 2 để làm bài tập
VD 2 : SGK/9
Ví dụ 4 :a/ ( 2 − 1 ) 2 = 2 − 1
= 2 − 1 (vì 2 − 1 > 0)Bài 8/10
Trang 7GV chốt lại cho HS
GV trình bày VD 4a
GV giới thiệu người ta
còn vận dụng hằng
d/ 3 ( a − 2 ) 2 = 3 a − 2
= -3(a - 2)(với a < 2 ⇒a - 2 < 0)Bài 9/11
8
x =
⇔
⇔x = 8 hay x= -8
4 Củng cố từng phần
5 Hướng dẫn về nhà : Soạn vào bài tập bài 11 đến bài 16/12
Trang 8Tiết 3 - Tuần 1
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
HS cần đạt được yêu cầu :
− Có kỹ năng về tính toán phép tính khai phương
− Có kỹ năng giải bài toán về căn bậc hai
II/ Chuẩn bị : SGK
III/ Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
1 - Tìm điều kiện để
biểu thức A có nghĩa ?
2 - Thực hiện câu 12b,
c, d
GV kiểm tra bài làm
của HS, đánh giá và cho
HS lên bảng làm, lớp theo dõi, nhận xét và
12/10b/ − x = 4có ý nghĩa khi -3x + 4≥ 0
Trang 9Sau khi HS sửa bài 13b,
c GV cho HS làm tại lớp
bài 13a, 13d theo nhóm
GV cho lớp nhận xét bài
làm của bạn
GV chốt lại cho HS nắm
vững :
- Khi rút gọn biểu thức
phải nhớ đến điều kiện
đề bài cho
- Lũy thừa bậc lẻ của
một số âm
5 25 16
9 4
Ta có :
a 3 ) a 5 ( a 3 a
= 5 a + 3 a
= 5a + 3a
= 8a (a ≥ 0 )c/ 9 a 4 + 3 a 2với a bất kì
Ta có :
2 2 2 2
≥
d/ 5 4 a 6 - 3a3 với a bất kì
Ta có :
5 - 3a3 = 5 -
Trang 10GV cho HS sửa bài 14b,
c
GV gọi 1 HS đọc kết
quả bài 14d để kiểm tra
GV hướng dẫn HS cách
2 : biến đổi thành
x2- ( 5 ) 2= 0
quy về phân tích :
(x - 5)(x + 5) = 0
Từ đó tìm nghiệm của pt
GV hướng dẫn HS cách
làm
- Tìm cách bỏ dấu căn
- Loại bỏ dấu GTTĐ
- Ôn công thức giải pt
= -13a3
14/11 Phân tích thành nhân tử
b/ x2 - 6 = x2 - ( 6)2
= (x - 6)(x + 6)
⇔ x2 = 5
⇔ x1 = 5; x2 = - 5b/ x2 - 2 11 x+ 11 = 0
⇔(x - 11)2 = 0
⇔x - 11 = 0
⇔x = 11
Trang 12Tiết 4 - Tuần 2
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ
PHÉP KHAI PHƯƠNG
I/ Mục tiêu
HS cần đạt các yêu cầu :
− Nắm được các định lý về khai phương một tích (nội dung, cách chứng minh)
− Biết dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc haitrong tính toán và biến đổi biểu thức
II/ Chuẩn bị : SGK
III/ Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi
1 - Tính 0 , 09 4 100
2 - Tính
64 36
GV cho HS dưới lớp
nhận xét, góp ý bài làm
của bạn
GV kiểm tra, củng cố
lại các kiến thức được
sử dụng trong các bài
tập này
HS thứ nhất thực hiện câu 1, 4
HS thứ hai thực hiện câu 2, 3
100 4 09 , 0
= 0,3 2 10 = 6
64 36 9 :
3 Bài mới
GV giới thiệu : Các em đã biết mối liên hệ giữa phép tính lũy thừa bậc hai và
Trang 13Vậy em nào có thể khái
quát hóa kết quả trên ?
GV giới thiệu định lý,
hướng dẫn HS chứng
minh định lý với câu hỏi
định hướng : để chứng
minh a blà căn bậc
hai số học của tích a.b
thì phải chứng minh
điều gì?
GV giới thiệu quy tắc
khai phương một tích
a/ 0 , 16 0 , 64 225
= 0 , 16 0 , 64 225
= 0,4 0,8 15 = 4,8b/ 250 360 = 25 10 36 10
2 - Áp dụnga) Khai phương một tíchQuy tắc : SGK
Ví dụ : SGK
17/14b/ 2 4 ( − 7 ) 2 = ( 2 2 ) 2 ( − 7 ) 2
= ( 2 2 ) 2 ( − 7 ) 2
= 2 2 − 7 = 4 7 = 28d/ 2 2 3 4 = 2 2 ( 3 2 ) 2
= 2 2 ( 3 2 ) 2
= 2 32 = 1819b/15
Trang 14GV hướng dẫn HS ôn
lại tính chất của bình
phương
(a - b)2 = (b - a)2
Thay biểu thức (3 - a)2
bằng biểu thức (a - 3)2
để việc xét điều kiện
khi loại bỏ dấu GTTĐ
được thực hiện dễ dàng
hơn
GV giới thiệu quy tắc
nhân căn thức bậc hai
Cho HS tham khảo VD
2 SGK
Yêu cầu HS dựa vào
cách giải của VD 2 để
làm ?4
GV chốt lại : khai
phương từng thừa số có
HS đọc quy tắc trong SGK
2 HS cùng lên bảng làm
?4a/
15 225 75
3 75
∀
0 3 a 3
Vậy a 4 ( 3 − a ) 2 = a2(a - 3)b) Quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
Quy tắc : SGK/13
VD : SGK/13
Trang 15âm bởi các biểu thức có
giá trị không âm
B A B
các bài tập tại lớp
GV hướng dẫn HS biến
đổi các thừa số dưới dấu
căn thành các thừa số
viết được dưới dạng
= 0,3 0,8 = 2,4c/ 12 , 1 360 = 12 , 1 10 36
= 121 36 = 121 36
= 11 6 = 6618
a/ 2 , 5 30 48
= 2 , 5 30 48 = 2 , 5 10 3 48
= 25 3 3 16 = 5 2 3 2 4 2
= ( 5 3 4 ) 2 = 60c/ 0 , 4 6 , 4 = 0 , 4 6 , 4
10
8 2 10
64 10
8
2 5 0 , 3 3
=
= 3 5 0,3 = 4,519/15 Rút gọn các biểu thức sau
a/ 0 , 36 a 2 với a < 0 ta có :
2
2 ( 0 , 6 a ) a
36 ,
= 0 , 6 a = -0,6ac/ 27 48 ( 1 − a ) 2 với a > 1 tacó :
2
) a 1 ( 48
Trang 16GV cần lưu ý HS khi
loại bỏ dấu GTTĐ phải
dựa vào điều kiện của
đề bài cho
Cho HS làm việc theo nhóm, nhóm nào làm nhanh cử đại diện lên bảng sửa bài
HS lên bảng làm bài
d/ a 4 ( a b ) 2
b a
b a
−
= a a b b
b a
−
= a ( a b ) b
a 2
với a≥0
ta có :
8
a 3 3
a 2
=
4
a 8
3
a 3 a
a 2
13 với a≥0
ta có :
a
52 a
4 13 13 52 13 a
52 a
Trang 17toán là a > 0 mà không
phải là a≥0
GV lưu ý HS cần xét
điều kiện xác định của
căn thức bậc hai
HS lên bảng làm bài
d/ (3-a)2 - 0 , 2 180 a 2 với a bất kì
với a bất kì thì 180 a 2 có nghĩa
ta có :(3-a)2 - 0 , 2 180 a 2
a 6 ) a 3 (
2 2
21/13 : Chọn câu b
4 Củng cố từng phần
5 Hướng dẫn về nhà
với a ≥ 0 với a < 0
Trang 18Tiết 5 - Tuần 2
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
HS cần đạt được yêu cầu sau :
− Kỹ năng tính toán, biến đổi biểu thức nhờ áp dụng định lý và các quy tắckhai phương một tích
− Kỹ năng giải toán về căn thức bậc hai theo các bài tập đa dạng
II/ Chuẩn bị : SGK
III/ Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi
1 - Phát biểu và chứng
minh mối quan hệ giữa
phép khai phương và
phép nhân
2 - Tính chất này là cơ
sở cho các quy tắc nào ?
3 - Tính
a/ 14 , 4 250
b/ 4 ( 1 − x ) 2 với x≥ 1
HS thứ nhất thực hiện câu 1
HS thứ hai trả lời câu 2 và thực hiện câu 3
a/ 14 , 4 250 = 14 , 4 250
= 14 , 4 10 25 = 144 25
= 12 2 5 2 = ( 5 12 ) 2 = 60b/ 4 ( 1 − x ) 2 = 2 2 ( 1 − x ) 2
= 2 2 ( 1 − x ) 2 = 2 x − 1
= 2(x - 1)(với x≥1⇒ x - 1≥0)
3 Bài mới : Luyện tập
GV cho HS sửa các bài
tập về nhà của tiết
trước và làm thêm một
số bài tập
GV cho HS ôn lại hằng
đẳng thức A2 - B2
HS lên bảng làm 22/13
a/ 13 2 − 12 2 = ( 13 − 12 )( 13 + 12 )
= 1 25 = 5b/ 17 2 − 8 2 = ( 17 − 8 )( 17 + 8 )
= 9 25 = ( 3 5 ) 2 = 15
Trang 19chứng minh trong đại
số
Thế nào là hai số
nghịch đảo nhau ? Cho
VD
Vậy muốn chứng minh
được câu b ta phải
0 B B
HS trả lời câu hỏi
Cả lớp thực hiện theo sự hướng dẫncủa GV
HS làm việc theo nhóm, nhóm nào làm trước cử đại diện lên bảng sửa
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
b/ ( 2005 − 2004 )( 2005 + 2004 )
= ( 2005 ) 2 − ( 2004 ) 2
= 2005 - 2004 = 1 Vậy đpcm
24/15a/ A = 4 ( 1 + 6 x + x 2 ) 2
= 21 + x + 9 x 2 = 2 ( 1 + x ) 2
R
x ∈
∀ ,(1 + 3x)2 ≥ 0, ta có A = 2(1 - 3x)2
A = 2(1 - 3 2)2 = 2(1 - 6 2 + 18) = 2(19 - 6 2) = 38 - 12 2
A ≈ 21,029b/ B =
2 2
2 2
a
= 3 2 a 2 ( b − 2 ) 2 = 3 a b − 2Thay a = -2 và b = - 3vào biểu thức trên
B = 3− 2 − 3 − 2 = 3 2 3 + 2
= 6( 3 + 2 ) ≈ 22 , 39225/16 Giải phương trìnha/ 16 = 8
0 8 64 x 16
0 8
Vậy pt có nghiệm là x = 4b/ x = 5
25 , 1 4
5 x 5 x 4 5 x 4
0 5
⇔
7 1
0 7 50 x 49 1
⇔
Trang 20đổi vế trái về dạng đơn
giản
GV hướng dẫn HS biến
đổi vế trái
GV hướng dẫn cho HS
không và là số dương
hay số âm?
Ta được phép giả sử
b a
b
a + < +
- Muốn mất dấu căn ta
HS lên bảng làm bài
2 HS lên bảng cùng làm
d/ 4 ( x − 1 ) 2 − 6 = 0 ⇔ 2 2 ( 1 − x ) 2 = 6
6 x 1 2 6 ) x 1 (
0 3 3 x 1
3 x
1 − =
⇔ hay 1 - x = -3
⇔x = -2 hay x = 426/16 So sánh9
b a b
a + < +
a, b > 0 ⇒ a + b > 0
a, b > 0
0 b a 0 b , 0
⇔
⇔a + b < a + b + 2 ab (đúng)Vậy a + b < a + b
Trang 22Tiết 6 - Tuần 2
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ
PHÉP KHAI PHƯƠNG
I/ Mục tiêu
HS cần đạt các yêu cầu sau :
− Nắm được định lý về khai phương 1 thương (nội dung, cách chứng minh)
− Biết dùng các quy tắc khai phương một thương và chia các căn thức bậc haitrong tính toán và biến đổi biểu thức
II/ Chuẩn bị : SGK
III/ Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra miệng
Giáo viên nêu câu hỏi :
1 - Nêu quy tắc khai phương của một
tích
2 - Tính
9
196 49
16 81
25
⋅
⋅
3 - Giải phương trình : ( 2 x − 1 ) 2 = 3
HS trả lời câu hỏi
HS lên bảng làm bài tập (ĐS : 2740)
ĐS : {2; -1}
3 Bài mới
GV nêu vấn đề : Trong các tiết học trước các em đã biết mối liên hệ giữaphép nhân và phép khai phương Vậy giữa phép chia và phép khai phương cómối liên hệ tương tự như vậy không ? Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta trả lờicâu hỏi trên
Tg HĐ của Giáo viên HĐ của HS Ghi bảng
Gv cho HS thực hiện ?1
GV hướng dẫn HS chứng
minh Có 2 cách để
chứng minh định lý trên
GV giới thiệu quy tắc
HS lên bảng làm bài
HS tự chứng minh
HS đọc quy tắc trong
1 - Định lýĐịnh lý : SGK/16
2 - Áp dụnga) Khai phương một thương
Trang 23GV yêu cầu HS đọc quy
tắc trong SGK GV
hướng dẫn HS thực hiện
VD 2
Cho HS làm ?3
GV giới thiệu cho HS
biết định lý và các quy
tắc trên vẫn đúng nếu A
là biểu thức không âm
và B là biểu thức dương
Cho HS thực hiện ?4
GV cho HS làm bài tập
HS đọc quy tắc
HS lên bảng làm
2 HS lên bảng cùng làm
HS lên bảng làm bài
b/ 0 , 0196 = 0 , 14b) Chia hai căn thức bậc hai
52
=
VD 3 : SGK
?4a/
50
b a
5
ab 2
nếu a < 0b/
162
ab
2 2
(a > 0, b bất kì)
9
ab với b≥ 0
9
-ab với b < 0Bài tập :
Bài 28b
5
3 1 25
14
Bài 29b/ 71735
15 =
3 2
6
5 3
Trang 2430/17 Rút gọn biểu thức
a/ 4
2
y
x x
y
= y1 với x > 0;
y≠ 0
4 Củng cố từng phần
5 Dặn dò : Bài 32b,d; 33c; 34ab; 35ad; 36
Trang 25LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
HS cần đạt các yêu cầu sau :
− Có kỹ năng sử dụng tính chất phép khai phương
− Mức độ tăng dần từ riêng lẽ đến bước đầu phối hợp để tính toán và biến đổi biểu thức
II/ Chuẩn bị : SGK
III/ Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra miệng
GV nêu câu hỏi :
1 - Chứng minh định lý
Nếu a≥ 0 và b > 0 thì
b
a b
GV cho HS sửa các bài tập
cho về nhà và làm một số
bài tập tại lớp
36/20
a/ Đúng vì 0,012 = 0,0001
b/ Sai vì vế phải không có
nghĩa
c/ Đúng, có thêm ý nghĩa
để ước lượng giá trị gần
đúng của 39
HS lên bảng làm bài tập
32/19b/ 1 , 4 1 , 21 − 144 0 , 4 = 1 , 08c/
2
1 8 164
2
x1 =
⇔ và x2 = - 234/19 Rút gọn
a/ ab2
4
2 b a
3
=− 3với a < 0; b ≠ 0
b/
4
3 a 3 48
) 3 a (
35/20 Giải phương trìnha/ 4 x 2 = x + 5
Trang 26d/ Đúng, do nhân hai số
của bất phương trình với
số dương
⇔x = 5 hay x = -35
4 Củng cố từng phần
5 Hướng dẫn về nhà : Đọc và soạn bài “Bảng căn bậc hai”
Trang 27BẢNG CĂN BẬC HAI
I/ Mục tiêu
− HS biết cách sử dụng căn bậc hai
− HS hiểu thêm về kỹ thuật tính toán
II/ Phương tiện dạy học : SGK, bảng phụ, bảng căn bậc hai
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi :
GV giới thiệu bảng tính
căn bậc hai (bảng IV)
trong cuốn “Bảng số với 4
chữ số thập phân” của
V.M.Bradixơ
GV hướng dẫn HS kiểm
tra bằng số, chú ý cách sử
dụng phần hiệu chỉnh
HS lên bảng làm bài
HS làm hai bài theo hướng dẫn của GV
HS làm bài theo hướng dẫn của GV
1 - Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100 (SGK)
?1 9 , 11 = 3 , 01
2 - Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100 : VD (SGK)
?2a/ Ta có : 911 = 9,11 100
100 11 , 9
911 =
= 3,018 10 = 30,18b/Ta có : 988 = 9,88 100
100 88 , 9
Trang 28- Viết số 0,3982 dưới dạng
thương của hai số
- Tra bảng để tìm kết quả
Làm các bài tập 38, 39,
40/23 SGK
GV hướng dẫn cho HS làm
bài 41/23
- Cách tính thứ nhất có
mấy lần tính và mấy lần
sai số
- Cách tính thứ hai có mấy
lần tính và mấy lần sai số
HS tra bảng căn bậc hai để giải các bài tập này, sau đó kiểm tra lại bằng máy tính
HS thứ nhất thực hiện cách tính thứ nhất
HS khác thực hiện cách tính thứ hai
100 : 82 , 39 3982
,
= 6,311 : 10 = 0,6311Vậy x =±0,631138/23
324 , 2 4 ,
683 , 2 2 ,
082 , 3 5 ,
568 , 5
31 ≈
246 , 8
68 ≈
Kết quả tra từ bảng căn bậc hai và máy tính giống nhau
39, 40/2341/234 ,
3 = 1,8439088911
,
5 = 2,258317958
1 , 5 4 , 3 b
= 1,843908891 2,258317958
= 4,164132562
24 , 17 1 , 5 4 , 3 b
= 4,164132563Các kết quả trên đều gần đúng
- Cách tính thứ nhất có 3 lần tính và 2 lần sai số
- Cách tính thứ hai có 2 lần tính và 1 lần sai số
42/21Gọi n là số tự nhiên lớn hơn
9 và nhỏ hơn 16 Ta có :
Trang 30Tiết 9 - Tuần 5
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN CĂN THỨC BẬC HAI
I/ Mục tiêu
− HS biết cách đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
− HS biết sử dụng kỹ thuật biến đổi trên để so sánh số và rút gọn biểu thức
II/ Phương tiện dạy học : SGK
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
a/ Hãy nêu tính chất nói lên mối liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dươngb/ Bất đẳng thức nào biểu thị đúng các số ?
(-6,5) < (-5).5 ; (-2)(-4) > (-4) 3
3 Bài mới
Trong bài học về “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương” các em đãbiết được mối liên hệ giữa phép khai phương và phép nhân Cũng với kiến thứcđã học này, hôm nay các em sẽ biết được cách biến đổi đơn giản các căn thứcbậc hai
Cho HS thực hiện ?1
GV giới thiệu như SGK :
- Cho HS đọc VD 1, sau
đó giải thích cách làm
- GV hỏi : từ các VD trên,
để đưa một thừa số ra
ngoài dấu căn cần biến
đổi biểu thức trong dấu
căn như thế nào ?
- Cho HS thực hiện ?2, ?3
và giới thiệu khái niệm
HS lên bảng làm bài
2 HS lên bảng làm bài
A 2 =
Trang 31trong dấu căn
- Cho HS thực hiện ?4
Bài tập
Em hãy giải thích tại sao
đề bài cho x > 0; y > 0 ?
A B = A 2 B (A < 0; B≥ 0)
?4a/ 1,2 5 = ( 1 , 2 ) 2 5 = 7 , 2b/ 2a2b2 5 a = 20 a 3 b 4 với a > 0
c/ ab4 − a = ( − a ) 3 b 8 với a < 0
43/27a/ 54 = 3 6b/ 108 = 6 3c/ 0,1 20000 = 10 2d/ -0,005 28800 = − 6 2
nếu a < 044/27
3 5 = 45-5 2 = − 50
9
4 xy
3
2 = − với x > 0; y > 0
x
2 = (với x > 0)45/27
a/ 3 3 = 3 2 3 = 27b/ 3 5 < 20
5
1 51 3
1 <
46/27 Rút gọna/ -5 3x + 27b/ 14 2x + 2847/27 Rút gọna/ x−6y
a 21 a
63
.
Trang 324 Củng cố từng phần : Qua từng bài học, GV nhắc, chốt lại các kiến thức cơ
bản giúp HS khắc sâu kiến thức đã học
5 Hướng dẫn về nhà : Đọc và soạn “Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai”
Trang 33BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp theo)
I/ Mục tiêu
HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu
II/ Phương tiện dạy học : SGK
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
? Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết thêm điều đó
Cho HS thực hiện
VD 1
Hướng dẫn : nhắc lại
tính chất cơ bản của
GV giới thiệu cho
HS biết thế nào là
khử biểu thức lấy
căn ?
Qua VD 1, nêu công
thức tổng quát để
khử mẫu của biểu
HS thực hiện
VD 1b theo sựhướng dẫn của GV
HS thực hiện ?1
Cả lớp cùng làm VD 2
Tổng quát :
B
B A B
B A
5 2 5
1 ) a 2 (
a 2 3 a 2
3
2 =
=
(với a > 0; 2a > 0; 6a > 0)Tổng quát : SGK/29
?2
Trang 34GV giới thiệu khái
niệm trục căn thức ở
mẫu và 2 biểu thức
liên hợp
Cho HS đọc tổng
quát sau đó làm bài
tập 50/30 và ?2
- Cho HS tham khảo
VD 3 trong SGK;
yêu cầu các em nêu
cách trục căn thức ở
mẫu trong trường
hợp này Sau đó làm
bài tập 57/30; 5abc
- GV giới thiệu cho
HS thế nào là 2 biểu
thức liên hợp với
nhau
HS rút ra tổng quát
HS thực hiện bài 50/30 và ?2 để củng cố lại
VD 2
HS lên bảng làm bài, các bạn khác làm trong vở
5 10
3 5 5 2
5 3 5 2
a/
) 3 2 5 )(
3 2 5 (
) 3 2 5 ( 5 3
2 5
) 3 2 5 ( 5
2 2
+
=
− +
b/
) a 1 )(
a 1 (
) a 1 ( a 2 a
1
a 2
) a 1 ( a 2
−
+ (với a≥ 0; a≠ 1)
c/
) 5 7 )(
5 7 (
) 5 7 ( 4 5
7
4
− +
−
= +
) 5 ( ) 7 (
) 5 7 ( 4
b a 2 (
) b a 2 ( a 6 b
a 2
a 6
) b a 2 ( a 6
6 60
1 10 6
6 1 10
6
1 600
1
2 2
=
165 90
1 15 6
15 11 15
6
11 540
11
2 2
=
6 10
1 2 5
2 3 2
5
3 50
3
2 2
=
10 14
1 7 2
2 5 7
2
5 98
5
2 2
=
9
3 3 1 3
3
3 ) 3 1 ( 27
) 3 1 (
2 2
Trang 35GV lưu ý HS tập hợp
đặc biệt : biểu thức
dưới dấu căn và tử
thức giống nhau
HS giải thích tại sao
ta cần phải có điều
kiện b≠ 0; y > 0
GV chốt lại phép
trục căn thức trong
b 2 b 2 b 4 b
b
a 2
1
⋅ (với a,b cùng dấu; b≠0)
50/30
10 2
1 10 10
5 ) 10 (
10 5 10
5
=
3 9
1 ) 3 ( 3
3 1 3 3
1
2 =
=
5 2
1 5 2
) 5 ( 5 2
=
=
) 2 2 ( 5
1 2
5
) 2 2 ( 2 2
5
2 2
b
b y y
b
) b y ( y y
b
y b
=
+
= +
(với b≠ 0; y > 0)51/30
2
) 1 3 ( 3 1 ) 3 (
) 1 3 ( 3 ) 1 3 )(
1 3 (
) 1 3 ( 3 1
−
= +
1 3
3 2
b 9
) b 3 ( b
− ĐS : p(2pp−)1+1(Với p≥ 0; p≠ 14)
Trang 36trường hợp mẫu là
đơn thức
GV chốt lại phép
trục căn thức trong
trường hợp mẫu là
tổng hoặc hiệu có
chứa căn
HS giải thích điều kiện của bài toán
4 Củng cố : hãy nêu phương pháp trục căn thức ở mẫu trong trường hợp mẫu là
đơn thức, mẫu là tổng hoặc hiệu có chứa căn
5 Dặn dò : bài 53a; 54; 55a/30
Trang 37II/ Phương tiện dạy học : SGK
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Khử mẫu của biểu thức lấy căn :
8
1 ; a
a 4
Trục căn thức ở mẫu : 52−2 ; 3+52 2
3 Bài mới
Trong các tiết học trước, chúng ta đã học được hai phép biến đổi đơn giản :khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu Hôm nay, chúng ta sẽvận dụng điều đã học vào việc giải bài tập
HS lên bảng làm bài
1
) 1 2 ( 2 2 1
a )
1 a (
) 1 a ( a a 1
a
1 b a ab b a
1
2 2
2 2 2
+
với ab > 0 với ab > 0với ab < 0 với ab < 0
ab
ab
1 b
a
ab
ab
2 2
2 2
1 b a
2 2 2 2
Trang 38) b a ( a b a
+
(a≥0; b≥0 và a, b không đồng thời bằng 0)
5 3
1
) 1 3 ( 5 3
1
5 15
) 1 2 ( 6 4 8
6 12 2
8
6 3 2 2
8
6 3 2
p
) 2 p ( p 2 p
p 2 p
ĐS : (x - y)( x + y)a/ 3 5 = 3 2 5 = 45
9 x 16 x
81 x
81 9 x
0 9
9 x
9 x 4 x 5
4 Củng cố từng phần : qua từng bài tập, GV chốt lại các kiến thức cơ bản và
phương pháp giải bài tập
5 Dặn dò : đọc trước “Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai”
Trang 39RÚT GỌN BIỂU THỨC CÓ CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
II/ Phương tiện dạy học : SGK
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn : 20 a ; 4 45 a
Khử mẫu của biểu thức lấy căn : 6
6
a ; a
a 4
3 Bài mới
Trong tiết học trước các em đã học được phép biến đổi đơn giản của căn thứcbậc hai, các em cần phải biết vận dụng tổng hợp các phép tính và các phépbiến đổi Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết được điều đó
Cho HS đọc VD 1 SGK;
sau đó yêu cầu HS giải
thích các bước để thực
HS thực hiện ?1
HS làm việc theosự hướng dẫn củaGV
ĐS : a/ 3 5; b/ 2
2 9
; c/ 3,4
Trang 40Hướng dẫn : biến đổi vế
trái
59/32
60/3361a/30
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
61b/30
2a/ ab/ -41ab ab
ĐS : a/ 4 x + 1; b/ x = 15
4 Củng cố từng phần
5 Dặn dò