Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?. Phương trình 1 không có nghiệm trong khoảng −2; 0A. Phương trình 1 luôn vô nghiệm... Trong hai mệnh đề trên: A.. Cả hai đều đúng.. Cả hai đều
Trang 1TOÁN HỌC BẮC– TRUNG –NAM sưutầmvàbiêntập Trang 1/2 - Mã đề thi 345
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
y=x − x+ gián đoạn tại x =1 B. Hàm số
2 3
x y x
+
= liên tục tại x =0
C. Hàm số y= 2x−1 gián đoạn tại x = −1 D. Hàm số
3
2
1 1
x y x
−
= + liên tục trên ℝ
Câu 2: Tổng của cấp số nhân vô hạn 1 1 1 ( )1
n
n
−
A. 1
2
B. 1
4
2
−
Câu 3: lim3 2
n n
n
+
− bằng:
3
C. 1
2
D. 3
2
Câu 4: Cho hàm số ( ) 1
3
x
f x
x
+
=
− Tính lim ( )
x f x
3
Câu 5: Cho phương trình 4 2 ( )
2x −5x +x+ =1 0 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Phương trình ( )1 có ít nhất hai nghiệm trong khoảng (0; 2)
B. Phương trình ( )1 không có nghiệm trong khoảng (−2; 0)
C. Phương trình ( )1 chỉ có một nghiệm trong khoảng (−2; 1)
D. Phương trình ( )1 luôn vô nghiệm
Câu 6:
0
1
x x
x
→
−
Câu 7:
2
3 3
lim
3
x
x
→
− bằng:
Câu 8:
2
2
3 lim
n
− + bằng:
A. 3
4
4
4
Câu 9: Hàm số nào sau đây liên tục tại x =1?
A. ( )
2
2
1 1
x
f x
x
+
=
4
1
x
f x
x
=
1
x
f x
x
+
=
−
Câu 10: Tìm lim ( )
x f x
→−∞ biết f x( ) (= 2x+1)2017
A. 2017
Trang 2TOÁN HỌC BẮC– TRUNG –NAM sưutầmvàbiêntập Trang 2/2 - Mã đề thi 345
Câu 11: Cho dãy số ( )u n với
n
u
− + ; limu n bằng:
A. 1
3
4
D. 1
2
Câu 12: Xét các mệnh đề sau: ( )1 lim 1k 0
n = , với k là số nguyên tùy ý; ( )2 lim( 2) 0
3
n
n
−
= Trong hai mệnh đề trên:
A. Chỉ ( )1 đúng B. Chỉ ( )2 đúng C. Cả hai đều đúng D. Cả hai đều sai
Câu 13:
1
2 lim
1
x
x x
+
→
+
− bằng:
Câu 14: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng +∞ ?
A. 2
2
2 lim
3
n
−
3
2 lim
3
n
−
3
n
−
3
n
−
Câu 15: Nếu q >1 thì lim n
q bằng:
Câu 16: Tìm các giới hạn sau:
a)
2
2
lim
2
x
x
→+∞
Câu 17: Tìm a để hàm số ( )
3
2
27
3
x
x
≠
liên tục tại điểm x =3
Câu 18: Cho dãy số ( )u n xác định bởi u1=a, u n+1 =a bu+ n với mọi số tự nhiên n ≥1 Tìm u n
-HẾT -