Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng a.. Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng Câu 22... Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuô
Trang 1ĐỀ KSCL THANH THỦY- PHÚ THỌ
LẦN 2 NĂM 2019 MÔN TOÁN TIME: 90 PHÚT
Câu 1 Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng a Thể tích
khối trụ bằng
A
3
.4
a
B
3
.2
a
C
3
.3
a
D a3
Câu 2. Cho đồ thị hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
C 3x2C D
4
C4
Trang 2Câu 6 Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức z 1 3 ?i
x
y
1
O M
Q
1 3
n A
n C
3
- ∞
y y' x
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Trang 3Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho điểm A3; 1;1 Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng
Câu 22. Cho hàm số f x ax3bx2cxd , a0 có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Phương trình ff x 1 có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
Trang 4Câu 23. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SAa 2. Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
A
326
a
324
a
323
a
V D V a3 2
Câu 24. Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là R và chiều cao hR 3 Lấy hai điểm A, B nằm
trên đường tròn đáy của hình trụ sao cho góc giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ bằng
Câu 26. Cho tứ diện ABCD với đáy BCD là tam giác vuông cân tại C Các điểm M, N, P, Q lần
lượt là trung điểm của AB, AC, BC, CD Góc giữa MN và PQ bằng
Câu 27. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng P :x2y2z 6 0 và Q :x2y2z 3 0
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng P và Q bằng
Câu 32: Xét các số phức z thỏa mãn z 2i 1 z3i là số thuần ảo, biết rằng tập hợp các điểm biểu
diễn số phức z là một đường tròn Tâm của đường tròn đó là
Trang 5Câu 35: Trong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên Mỗi vận động viên phải chơi hai ván với
mỗi vận động viên còn lại Biết có ba vận động viên nữ và số ván các vận động viên nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với ba vận động viên nữ là 78 Tổng số ván cờ vua của giải đấu là
Câu 37: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D , AB2 ,a ADDCa Hai
mặt phẳng SAB và SADcùng vuông góc với mặt phẳng đáy Góc giữa SC và mặt phẳng
Câu 38: Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O Dựng hai đường sinh SA và SB , biết tam
giác SAB vuông và có diện tích bằng 4a Góc tạo bởi giữa trục 2 SO và mặt phẳng SAB bằng 30 Đường cao của hình nón bằng
d
x I
Trang 6Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 4) Mặt phẳng ( )P đi qua M và cắt
các tia Ox Oy Oz, , lần lượt tại các điểm A B C, , sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất đi qua
điểm nào sau đây?
A 2; 2; 0 B 1;1; 2 C 1;1; 4 D 0;1;3
Câu 42: Cho điểm A 4; 4;2 và mặt phẳng P : 2x 2y z 0 Gọi M nằm trên P , N là trung điểm
của OM, H là hình chiếu vuông góc của O lên AM Biết rằng khi M thay đổi thì đường thẳng HN luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định Tính thể tích của mặt cầu đó?
A V 36 B V 32 3 C V 32 2 D V 72 2
Câu 43: Cho tứ diện SABC có SA AB AC, , đôi một vuông góc với nhau, độ dài các cạnh BC a, SB b,
SC c Tính thể tích lớn nhất Vmax khối tứ diện đã cho
A max 2
4
abc
8
abc
24
abc
12
abc V
Câu 44: Cho số phức 2
3 ( 1) ,
z m m i với m là tham số thực thay đổi Tập hợp các điểm biểu diễn
số phức z thuộc đường cong (C) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành
A 8
4
1
2.3
Câu 45: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình lnm2sinxlnm3sinxsinxcó nghiệm
thực?
Câu 46: Anh Tuấn đi làm với mức lương khởi điểm là x (triệu đồng)/tháng, và số tiền lương này được
nhận vào ngày đầu tháng Vì làm việc chăm chỉ và có trách nhiệm nên sau 3 năm kể từ ngày đi làm, anh Tuấn được tăng lương thêm 10% Mỗi tháng, anh ta giữ lại 20% số tiền lương để gửi tiết kiệm vào ngân hàng với kì hạn 1 tháng và lãi suất là 0, 5%/tháng, theo hình thức lãi kép (tức là tiền lãi của tháng này được nhập vào vốn để tính lãi cho tháng tiếp theo) Sau 4năm kể
từ ngày đi làm, anh Tuấn nhận được số tiền cả gốc và lãi là 100 triệu đồng Hỏi mức lương khởi điểm của người đó là bao nhiêu?
A 9.891.504 đồng B 8.991.504 đồng C 8.981.504 đồng D 9.881.505 đồng Câu 47: Cho hàm số đa thức bậc ba y f x có đồ thị đi qua các điểm A 2;3 ,B 3;8 ,C 4;15 Các
đường thẳng AB, AC, BC lại cắt đồ thị lần lượt tại các điểm D, E, F (D khác A và B, E khác A
và C, F khác B và C) Biết rằng tổng các hoành độ của D, E và F bằng 6 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 1 là:
A y 13x19 B y 13x7 C y 9x3 D y 9x15
Câu 48: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2 2
z z iz Tính giá trị nhỏ nhất của P z i
A minP4 B minP3 C minP2 D minP1
Câu 49: Cho hàm số bậc ba y f ' x có đồ thị C như hình vẽ sau Đường thẳng d có phương trình
1
y x Biết hàm số y f x có ba cực trị Hàm số f x đồng biến trên khoảng nào sau đây
Trang 8BẢNG ĐÁP ÁN
11.A 12.D 13.C 14.C 15.C 16.C 17.C 18.B 19.A 20.A 21.D 22.B 23.C 24.B 25.B 26.D 27.C 28.B 29.B 30.B 31.B 32.D 33.D 34.B 35.D 36.D 37.B 38.A 39.A 40.D 41.A 42.A 43.C 44.B 45.C 46.B 47.A 48.D 49.B 50.C
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KSCL THANH
THỦY- PHÚ THỌ LẦN 2 NĂM 2019 MÔN TOÁN TIME: 90 PHÚT
Câu 1 Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng a Thể tích
khối trụ bằng
A
3
.4
a
B
3
.2
a
C
3
.3
Trang 9Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A 0; 2 B.; 0 C.2; 2 D 2;
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Trần Đức ; Fb: Nguyen Tran Duc
Chọn A
Dựa vào đồ thị hàm số y f x ta có hàm số đồng biến (đồ thị đi lên) trên khoảng (0; 2)
Câu 3. Nguyên hàm của hàm số f x( )x3 là
C 3x2C D
4
C4
Trang 10A. y x4 2x21 B. y x3 x21 C. yx3x21 D. yx42x21
Lời giải
Tác giả: Trần Tố Nga ; Fb: Trần Tố Nga
Chọn D
Vì đồ thị có 3 điểm cực trị nên loại các phương án B và C
Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy nhánh ngoài cùng đi lên (hay khi x thì y ) nên hệ
Q
1 3
Trang 11Đối chiều điều kiện ta có tập nghiệm của phương trình đã cho là 1 11
Số mặt của hình đa diện là 11
Câu 9 Kết quả của tích phân
2 0cos dx
n A
n C
n A
Trang 12- ∞
y y' x
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Mai; Fb:Mung Thai
Chọn C
Hàm số đạt giá trị cực đại tại x CD 3 và y CD 1
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho điểm A3; 1;1 Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng
Trang 14Tác giả: Nguyễn Thị Hoan ; Fb: Hoan Nguyễn
Chọn A
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng P nên nhận n2; 1;1 là một vecto chỉ phương
Phương trình đường thẳng đi qua điểm A1; 2;1 là:
1 221
Câu 22. Cho hàm số f x ax3bx2cxd , a0 có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Phương trình ff x 1 có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
Trang 15Với f x m 1 m 0 Phương trình có 3 nghiệm phân biệt
Với f x n 0 n 1 Phương trình có 3 nghiệm phân biệt
Với f x p 2 p 3 Phương trình có 1 nghiệm
Do , ,m n p đôi một khác nhau nên các nghiệm trên không trùng nhau
Vậy phương trình f f x 1 có 7 nghiệm phân biệt
Câu 23. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SAa 2. Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
A
326
a
324
a
323
Câu 24.Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là R và chiều cao hR 3 Lấy hai điểm A, B nằm trên
đường tròn đáy của hình trụ sao cho góc giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ bằng 0
Trang 16Ta có: A AB' 300 Trong tam giác AA’B: ' tan 30 0 ' 1 3
3
A B AA R R Lấy H là trung điểm của A’B ta suy ra 'O H A B' mà O H' A A' O H' (AA B' )O H' AB
Câu 26. Cho tứ diện ABCD với đáy BCD là tam giác vuông cân tại C Các điểm M, N, P, Q lần
lượt là trung điểm của AB, AC, BC, CD Góc giữa MN và PQ bằng
MN PQ, BC PQ, CPQ 45 (vì tam giác CPQ vuông cân tại C)
Vậy góc giữa hai đường thẳng MN và PQ bằng 45
Câu 27. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng P :x2y2z 6 0 và Q :x2y2z 3 0
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng P và Q bằng
Trang 17A 1 B. 6 C 3 D. 9
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Phương Thảo ; Fb: Thao Nguyen
Chọn C
Cách 1: Dễ thấy P và Q là hai mặt phẳng song song Lấy điểm M6;0;0 P
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng P và Q bằng
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: ; 1 3;
Câu 29. Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) x 4
Trang 181log 6 1 log 2 1
a b
a b
ab b a
Đồ thị hàm số y f x cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt
Câu 32: Xét các số phức z thỏa mãn z 2i 1 z3i là số thuần ảo, biết rằng tập hợp các điểm biểu
diễn số phức z là một đường tròn Tâm của đường tròn đó là
Vì z 2i 1 z3i là số thuần ảo nên x2y2 x y 6 0 Vậy, tập hợp các điểm biểu
diễn số phức z là một đường tròn tâm 1 1;
R
Trang 19Câu 33: Biết rằng bất phương trình 2 2 4 2 2
Trang 20Câu 35: Trong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên Mỗi vận động viên phải chơi hai ván với
mỗi vận động viên còn lại Biết có ba vận động viên nữ và số ván các vận động viên nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với ba vận động viên nữ là 78 Tổng số ván cờ vua của giải đấu là
Số ván cờ các VĐV nam chơi với 3 VĐV nữ là 3 .2n 6n
Vì số ván các VĐV nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với 3 VĐV nữ là 78 nên
Trang 21Câu 37: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D , AB2 ,a ADDCa Hai
mặt phẳng SAB và SADcùng vuông góc với mặt phẳng đáy Góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 0
60 Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng
Câu 38: Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O Dựng hai đường sinh SA và SB , biết tam
giác SAB vuông và có diện tích bằng 2
4a Góc tạo bởi giữa trục SO và mặt phẳng SAB bằng 30 Đường cao của hình nón bằng
Trang 22Lời giải Chọn A
Gọi M là trung điểm của AB, ta có SM là hình chiếu vuông góc của SO trên mp SAB nên ( )
SAB SO, OSM 30
Đặt SO h Vì tam giác SAB vuông cân tại S nên ta có:
2cos 30 3
Tác giả:Hoàng Ngọc Quang; Fb: Hoàng Ngọc Quang
Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 1
Gọi ,M N lần lượt là giao điểm của đường thẳng cần lập với đường thẳng d1 và d2
Trang 23Vậy đường thẳng đi qua M nhận véc tơ u1;1;1 làm một véc tơ chỉ phương có phương trình là
d
x I
2 2
Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 4) Mặt phẳng ( )P đi qua M và cắt
các tia Ox Oy Oz, , lần lượt tại các điểm A B C, , sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất đi qua
điểm nào sau đây?
Trang 24Do đó thể tích khối chóp OABC nhỏ nhất khi và chỉ khi
3612
a b c
Vây điểm A thuộc ( )P
Câu 42: Cho điểm A 4; 4;2 và mặt phẳng P : 2x 2y z 0 Gọi Mnằm trên P , N là trung điểm
của OM , H là hình chiếu vuông góc của O lên AM Biết rằng khi M thay đổi thì đường thẳng HN luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định Tính thể tích của mặt cầu đó?
Gọi điểm I là trung điểm của OA nên IAIHIO3
XétAHO có IAIHIO Xét MHO có NONH NM nên ION IHN
Ta có ION IHN90 nên NHIH
Vậy đường thẳng HN luôn tiếp xúc với một mặt cầu tâm I bán kính RIO3
Thể tích mặt cầu tâm I bán kính RIO3là: 4 3 36
3
V R
Câu 43: Cho tứ diện SABC có SA AB AC, , đôi một vuông góc với nhau, độ dài các cạnh BC a, SB b,
SC c Tính thể tích lớn nhất Vmax khối tứ diện đã cho
Trang 25Câu 44: Cho số phức 2
3 ( 1) ,
z m m i với m là tham số thực thay đổi Tập hợp các điểm biểu diễn
số phức z thuộc đường cong (C) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành
A 8
4
1
2.3
x m ym từ đó 2 2
y x x x Vậy điểm M thuộc đường cong (C) yx26x8
Hoành độ giao điểm của (C) và trục hoành là nghiệm phương trình
Trang 26Câu 46: Anh Tuấn đi làm với mức lương khởi điểm là x (triệu đồng)/tháng, và số tiền lương này được
nhận vào ngày đầu tháng Vì làm việc chăm chỉ và có trách nhiệm nên sau 3 năm kể từ ngày đi làm, anh Tuấn được tăng lương thêm 10% Mỗi tháng, anh ta giữ lại 20% số tiền lương để gửi tiết kiệm vào ngân hàng với kì hạn 1 tháng và lãi suất là 0, 5%/tháng, theo hình thức lãi kép (tức là tiền lãi của tháng này được nhập vào vốn để tính lãi cho tháng tiếp theo) Sau 4năm kể
từ ngày đi làm, anh Tuấn nhận được số tiền cả gốc và lãi là 100 triệu đồng Hỏi mức lương khởi điểm của người đó là bao nhiêu?
Câu 47: Cho hàm số đa thức bậc ba y f x có đồ thị đi qua các điểm A 2;3 ,B 3;8 ,C 4;15 Các
đường thẳng AB, AC, BC lại cắt đồ thị lần lượt tại các điểm D, E, F (D khác A và B, E khác A
Trang 27và C, F khác B và C) Biết rằng tổng các hoành độ của D, E và F bằng 6 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 1 là:
PT hoành độ giao điểm của AB và (C):
Phương trình tiếp tuyến là: y13x 1 6 13x19
Câu 48: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2 2
Trang 28Câu 49: Cho hàm số bậc ba y f ' x có đồ thị C như hình vẽ sau Đường thẳng d có phương trình
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 1 3;1
Nhận xét: Lời giải bài toán trên là cách thuần túy để chúng ta tìm ra được nghiệm của phương
trình f ' x 0 sau đó lập bảng biến thiên để tìm ra được khoảng đồng biến Nhưng do thi trắc nghiệm và không có nhiều thời gian, chúng ta có thể vẫn lập bảng biến thiên dựa vào đồ thị hàm số mà không cần tìm ra được nghiệm
Trang 29Cách 2: Giả sử phương trình f ' x 0 có các nghiệm là a b c; ; , trong đó