Những khái niệm cơ bản của xác suất thống kê 2. Lý thuyết xác suất 3. Các thông số đặc trưng của số liệu thực nghiệm 4. Bài tập 03.10.2017 T Những khái niệm cơ bản của xác suất thống kê 2. Lý thuyết xác suất 3. Các thông số đặc trưng của số liệu thực nghiệm 4. Bài tập 03.10.2017 T Những khái niệm cơ bản của xác suất thống kê 2. Lý thuyết xác suất 3. Các thông số đặc trưng của số liệu thực nghiệm 4. Bài tập 03.10.2017 Tv
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
(Data Analysis and Design of Experiment)
Trang 2XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
Trang 3XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
1 Những khái niệm cơ bản của xác suất thống kê
2 Lý thuyết xác suất
3 Cá thô ố đặ t ủ ố liệ th hiệ
3 Các thông số đặc trưng của số liệu thực nghiệm
4 Bài tập
Trang 4XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
1 Những khái niệm cơ bản của xác suất thống kê g ệ g
1.1 Quan sát và thực nghiệm
1.2 Sai số của phép đo
1 3 S kiệ ẫ hiê đ i l & biế ố ẫ hiê
1.3 Sự kiện ngẫu nhiên, đại lượng & biến số ngẫu nhiên
1.4 Chuỗi số biến đổi
Thiết kế thí nghiệm & Xử lý số liệu MS: CH3309 03.10.2017
Trang 5XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
-chỉ là “nhận thức” được thông tin đơn giản khác nhau
- tùy ở mục đích và vị trí của quan sát viên.
Quan sát khác thực nghiệm ở chỗ:
-Không có tác động điều khiển chủ động lên đối tượng và quá trình
Khi át ố đị h á tí h ă đặ t h ặ ả h h ở ủ
-Khi quan sát: cố định các tính năng đặc trưng hoặc ảnh hưởng của
đối tượng trong không gian hoặc thời gian.
Trang 6XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
1.1 Quan sát và thực nghiệm Q ự g ệ
Thực hiện quan sát bằng:
- Mắt (nhìn)
Mô tả bằ lời ói (â th h) đồ h ký hiệ
- Mô tả bằng lời nói (âm thanh), đồ họa, ký hiệu
- Chụp ảnh, quay phim (ghi hình)
- Ghi âm: nghe (tường thuật)
Thiết kế thí nghiệm & Xử lý số liệu MS: CH3309 03.10.2017
Trang 7XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
Theo nghĩa rộng của nó thể được chia thành hai loại chính:
-Loại thứ nhất - thông tin về hành vi của tập hợp số lượng lớn các
đối tượng cùng loại.
-Loại thứ hai - thông tin về tính chất của từng đối tượng riêng trong
một khoảng thời gian dài.
Trang 8XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
1.1 Quan sát và thực nghiệm Q ự g ệ
Trong thống kê để mô tả nhóm đối tượng bất kỳ khi sử dụng các thông tin đã biết của cả nhóm.
Khi đó hiề đối t i là ẫ h
Khi đó nhiều đối tượng gọi là mẫu chung
Từ đó tách ra một quá trình quan sát cụ thể gọi là lấy mẫu
Các lựa chọn để quan sát đối tượng gọi là chọn mẫu hay lấy mẫu
Số đối tượng này gọi là số lượng mẫu
Thiết kế thí nghiệm & Xử lý số liệu MS: CH3309 03.10.2017
Trang 9XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
- nêu giả thuyết
-kiểm nghiệm giả thuyết
-thiết lập quan hệ nhân quả
Trang 10XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
1.1 Quan sát và thực nghiệm Q ự g ệ
Thực nghiệm có khả năng:
-Kiểm soát hay điều chỉnh các biến số độc lập
Phâ bổ ẫ hiê đối t à hó khá h
-Phân bổ ngẫu nhiên đối tượng vào nhóm khác nhau
-Kiểm soát và loại trừ nhiễu
-Đảm bảo trình tự thời gian
-Lập lại những phát hiện được nhờ quan sát
Thiết kế thí nghiệm & Xử lý số liệu MS: CH3309 03.10.2017
Trang 11XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
1.1 Quan sát và thực nghiệm Q ự g ệ
Thực nghiệm có nhược điểm:
-Thiếu thực tế: không thể quan sát hết
Trang 12XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
1.2 Sai số phép đo
Sai số của phép đo là độ lệch kết quả đo được với giá trị thực của đại lượng cần đo.
Phân biệt các loại sai số:
-Hệ thống (xác định được): do dụng cụ và phương pháp đo
-Thô (nhầm): lười, vụng, thiếu cần thận, rủi ro … (người đo)
Nhầm là: trục trặc do dụng cụ đo
tr c trặc do đọc số đo thay đổi đột ngột điều kiện đo
Thiết kế thí nghiệm & Xử lý số liệu MS: CH3309 03.10.2017
Trang 13XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
1.2 Sai số phép đo
Sai số thô có thể nhận biết khi xử lý kết quả đo
Loại bỏ sai số hệ thống: có thể thực hiện bằng cách điều chỉnh
ố (nhân/chia-cộng/trừ) với hệ số hiệu chỉnh
Đánh giá sai số ngẫu nhiên bằng thống kê toán học
Trang 14XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
1.2 Sai số phép đo
Phân biệt phép trực tiếp và phép đo gián tiếp:
-Phép trực tiếp: so sánh vật cần đo với vật mẫu (thước, quả cân…)
-Phép đo gián tiếp: đo một số đại lượng
tính giá trị theo công thức
Thiết kế thí nghiệm & Xử lý số liệu MS: CH3309 03.10.2017
Trang 15XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
1.2 Sai số phép đo
Phân biệt phép đo đúng và phép đo chính xác:
-Phép đo đúng: giá trị đo gần giá trị trung bình (kỳ vọng toán học) -Phép đo chính xác: các giá trị đo hội tụ (co cụm)
-Phép đo dúng và chính xác: co cụm gần giá trị trung bình
Trang 16XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
Trang 17XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
Trang 18XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
1.3 Sự kiện và đại lượng ngẫu nhiên
Sự kiện (event): hiện tượng, sự việc này hay hiện tượng, sự việc khác
đáng tin ở trường hợp cụ thể có các yếu tố được thực hiện
ế ố
tình cờ: có các yếu tố được thực hiện hay không thực hiện
Sự kiện là hiện tượng bất kỳ xảy ra: cô lập trong tự nhiên
có nguyên nhân không được quan tâm
là mục tiêu nào đó
Thiết kế thí nghiệm & Xử lý số liệu MS: CH3309 03.10.2017
Trang 19XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
1.3 Sự kiện và đại lượng ngẫu nhiên
Ngẫu nhiên: không có khuôn mẫu
hay khả năng dự báo trong các sự kiện
Sự ngẫu nhiên cho thấy: không có thứ tự
không gắn kết khô biết t ớ không biết trước
Trang 20XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
1.3 Sự kiện và đại lượng ngẫu nhiên
Sự kiện ngẫu nhiên?
Sự kiện xảy ra hoặc không xảy ra, trong một thử nghiệm phụ thuộc
ề ế ố
vào nhiều yếu tố (và mặc nhiên công nhận ngẫu nhiên) mà có một xác suất nhất định xảy ra trong những điều kiện cụ thể.
Xác suất: tung con xúc xắc X = (1, 2, 3, 4, 5, 6)
Thiết kế thí nghiệm & Xử lý số liệu MS: CH3309 03.10.2017
Trang 21XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
1.3 Sự kiện và đại lượng ngẫu nhiên
Phép thử ngẫu nhiên (Randomness tests): kết quả thu được một kết
quả nào đó
Đại lượng ngẫu nhiên?
Đại lượng ngẫu nhiên là đại lượng biểu thị giá trị kết quả của phép
ử ẫ iê
thử ngẫu nhiên
Khi thử sẽ nhận một và chỉ một trong các giá trị có thể có:
X = (1, 2, 3, 4, 5, 6 chấm trên mặt con xúc xắc khi tung) ( , , , , , ặ g)
Y = (0, 1, 2, 3 … 50 số sản phẩm hỏng từ 50 sản phẩm)
Trang 22XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
1.3 Sự kiện và đại lượng ngẫu nhiên
Đại lượng ngẫu nhiên?
Phân thành hai loại: đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
đại lượng ngẫu nhiên liên tục Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc:
đếm được liệt kê được
Ví d X Y
- Ví dụ: X, Y
Đại lượng ngẫu nhiên liên tục:
-các giá trị có thể có của nó lấp kín một khoảng trên trục số
-không liệt kê được từng giá trị
-Z = chiều cao của 1 sinh viên.
nhiệt độ của bánh mỳ nướng trong lò
Thiết kế thí nghiệm & Xử lý số liệu MS: CH3309
03.10.2017
nhiệt độ của bánh mỳ nướng trong lò
Trang 23XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
1.3 Sự kiện và đại lượng ngẫu nhiên
Biến số ngẫu nhiên?
Biến (variable): là cái gì đó có thể đo được,
theo dõi được, thao tác được trong các nghiên cứu Biến là cái gì đó thay đổi,
đo được, không phải là hằng số (var)
Trang 24XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
1.3 Sự kiện và đại lượng ngẫu nhiên
Biến số ngẫu nhiên?
Biến cần thiết để học, để mô tả sự biến đổi của thực nghiệm
Để mô tả sự thay đổi: dùng tường thuật hay thống kê mô tả.
Giá trị tối thiểu và tối đa của một biến - tối thiểu và tối đa
Trung bình: tổng của các biến, chia cho n (số lượng các giá trị của biến)
Thiết kế thí nghiệm & Xử lý số liệu MS: CH3309 03.10.2017
Trang 25XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
1.4 Chuỗi số ngẫu nhiên
Chuỗi số ngẫu nhiên?
Chuỗi số ngẫu nhiên n giá trị x g g ị 1 1 , x , 2 2 … x n n thu được từ thực nghiệm ợ ự g ệ
đã được xắp xếp theo thứ tự tăng (giảm) dẫn Chuỗi số ngẫu nhiên có:
giá trị x x x
giá trị x 1 , x 2 … x n tần suất: n 1 , n 2 … n k n k = n xác suất: p 1 , p 2 … p n
ả ổi ( ộ à ) ủ Khoảng thay đổi (độ bành) của X: R = x Max – x Min
Trang 26XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
Thiết kế thí nghiệm & Xử lý số liệu MS: CH3309 03.10.2017
Trang 27XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
1.4 Chuỗi số ngẫu nhiên
Để lập bảng phân phối xác suất cần:
-Số khoảng k
Trang 28XÁC SUẤT – THỐNG KÊ & THỰC NGHIỆM
1.4 Chuỗi số ngẫu nhiên
Giá trị ban đầu x 0 được đề suất:
Thiết kế thí nghiệm & Xử lý số liệu MS: CH3309 03.10.2017
Trang 29ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
(Data Analysis and Design of Experiment)
Trang 30KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
Trang 31KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
1 Khái niệm chung
2 Kiểm định giả thiết thống kê ị g g
Trang 32KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
1 Khái niệm chung
Khi nghiên cứu thực nghiệm ban đầu:
á
-Thường coi đối tượng là “Hộp đen”
-Tiến hành khảo sát theo sơ đồ:
Trang 33KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
Nồng độ
Nhiệt độ
Chưa chỉnh được Hiệu suất
Nă ất
Nhiệt độ
Áp suất
Năng suất Chi phí
Trang 34KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
Bước 1: Khảo sát ảnh hưởng của từng biến đơn lẻ;
Bước 2: Khảo sát ảnh hưởng đồng thời nhiều biến: một mục tiêu;
Trang 35KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
Số liệu đo được là một đại lượng ngẫu nhiên, nên:
Tìm các thông số đặc trưng của chúng;
Trang 36KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
“Hộp đen”
Nội dung chính của phương pháp:
-Phân tích khi các yếu tố thí nghiệm được phân thành từng cặp;
- Các yếu tố thí nghiệm được chọn ngẫu nhiên;
Thiết kế thí nghiệm &Xử lý số liệu MS: CH3309 03.10.2017
Trang 37KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
Trang 38KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
Trang 39KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
1 Khái niệm chung
Tính chất đầy đủ của biến ngẫu nhiên được đánh giá bằng hàm mật
Trang 40KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
2 Kiểm định giả thiết thống kê ị g g
Ta cần lựa chọn các giả thuyết H 0 nào đó là đúng hay sai
H 0 liên quan, hay xác suất của một sự kiện ngẫu nhiên
Chọn một đối giả thuyết H 1 đối lập với H 0
Việc lựa chọn H 0 tương ứng với bác bỏ H 1
Ngược lại chấp nhận H 1 tức bác bỏ H 0
Cần xây dưng một tiêu chuẩn ra quyết định:
-Xây dựng một hàm mục tiêu chuẩn chỉ nhận giá trị 0 hoặc 1
Trang 41KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
2 Kiểm định giả thiết thống kê
Khi lựa chọn giả thuyết theo các sai lầm:
Sai lầm loai 1: chấp nhận H 1 (tức bác bỏ H 0 ) trong khi H 0 đúng;
Sai lam loại 1: chap nhận H 1 (tưc bac bo H 0 ) trong khi H 0 đung;
Sai lầm loại 2: bác bỏ H 1 (tức chấp nhận H 0 ) trong khi H 0 sai;
So sánh với chuẩn (mẫu)
Trang 42KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
2 Kiểm định giả thiết thống kê
Xác suất gặp phải các sai lầm đó gọi là xác suất sai lầm:
Trang 43KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
2 Kiểm định giả thiết thống kê
Để giảm khó khăn:
-Xét trong các tiêu chuẩn có XSSL I ≤ = const
- khá nhỏ gọi (mức có nghĩa): 1%, 5% hay 10% tuỳ yêu cầu
Các tiêu chuẩn này được so sánh bởi LLTC của chúng, cĩ giá trị càng lớn càng tốt.
Trang 44KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
2 Kiểm định giả thiết thống kê
Các bước thực hiện:
Giả sử có mẫu g(x 1 , x 2 , …., x n ) lấy từ tập hợp gốc {X, F(x, )}
g( 1 , 2 , , n ) y äp ïp g { , ( , )}
1 Chọn thống kê g(x 1 , x 2 , …., x n ) có liên quan đến H 0 ;
2 Dựa vào các định lý thống kê để xem thống kê đó tuân theo luật
phân bố nào;
3 Chọn mức có nghĩa ;
4 Dựa vào mẫu tính:
Trang 45KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
2 Kiểm định giả thiết thống kê
Kiểm định giả thiết thống kê gồm:
Trang 46KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
2 Kiểm định giả thiết thống kê
Kiểm định phương trình hồi quy:
1 Kiểm định các hệ số của phương trình hồi qui và khoảng xác
định sai lệch của chúng
2 Kiểm định sự bằng nhau của phương sai
3 Kiểm định sự tương hợp của phương trình hồi qui
4 Tìm khoảng sai lệch y i
4 Tìm khoang sai lệch y i
Thiết kế thí nghiệm &Xử lý số liệu MS: CH3309 03.10.2017
Trang 47KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
Trang 48KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
3.1 Hàm Gauss (phân bố chuẩn) (p )
Thiết kế thí nghiệm &Xử lý số liệu MS: CH3309 03.10.2017
Trang 49KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
3.1 Hàm Gauss (phân bố chuẩn) (p )
Trang 50KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
3.1 Hàm Gauss (phân bố chuẩn) (p )
Phân bố chuẩn:
-Thường được sử dụng trong phân tích dữ liệu
Ch ột ô hì h tốt đối ới á hiệ t th
-Cho một mô hình tốt đối với các hiện tượng thực:
-có xu hướng mạnh mẽ để dữ liệu tập trung xung quanh trung tâm; -Độ lệch dương và âm từ trung tâm đều có thể xảy ra;
2
2
2
) (
0.09 0.18
Thiết kế thí nghiệm &Xử lý số liệu MS: CH3309
03.10.2017
10
Trang 51KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
3.1 Hàm Gauss (phân bố chuẩn)
0.4 2
2
2
) (
1 )
M x
Trang 52KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
2
12
1exp
(
u
e u
u F
Trang 53KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
3.2 Hàm Gauss trung tâm
.
g
Trang 54KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
3.2 Hàm phân bố logarit chuẩn p g
Biến ngẫu nhiên có logarit tự nhiên của nó tuân theo luật phân phối chuẩn gọi là phân bố logarit chuẩn, hoặc phân bố loga
ố
Phân phối loga được sử dụng:
-Khi mô hình hóa các biến số: thu nhập, tuổi của vợ chồng mới cưới
Vì vậy, nếu giá trị của x có phân phối chuẩn thì số lượng y = e x có sự phân bố loga
1 )
a x
e x
Trang 55KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
3.2 Hàm phân bố logarit chuẩn p g
Biến ngẫu nhiên có logarit tự nhiên của nó tuân theo luật phân phối chuẩn gọi là phân bố logarit chuẩn, hoặc phân bố loga
ố
Phân phối loga được sử dụng:
-Khi mô hình hóa các biến số: thu nhập, tuổi của vợ chồng mới cưới
Vì vậy, nếu giá trị của x có phân phối chuẩn thì số lượng y = e x có sự phân bố loga
0.1
0.05
Trang 56KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
Trang 57KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
3.3 Hàm Gamma
1 1
!
1 lim
Z
x b
Trang 58KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
1 2
1 1
f
f
t f
f f
f
f
f f
Thiết kế thí nghiệm &Xử lý số liệu MS: CH3309 03.10.2017
Trang 59KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
2
2 2
Trang 60KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
3.5 Hàm phân bố p (2 (Khi bình phương) p g)
Biến thiên trong khoảng sau: 0 2 <
Hàm 2 khác hàm (t) ở chỗ biến 2 chỉ thay đổi trong khoảng [0, )
f
f f
Thiết kế thí nghiệm &Xử lý số liệu MS: CH3309 03.10.2017
Trang 61KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
1 2
II I I
I f
f I
II I
F
f F
f
f f
II II
II I
F f
F f
f f
II
I
S S
F
Trang 62KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
1 2
II I I
I f
f I
II I
F
f F
f f
f
f f
II II
Thiết kế thí nghiệm &Xử lý số liệu MS: CH3309
03.10.2017
x
Trang 63KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
Trang 64KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
0.09 0.12 0.15
Gọi phân bố các sự kiện hiếm hoi
Ví d ề các biến được phân phối
10 14 18 22 26 30 0
x
Ví dụ về các biến được phân phối
theo luật của Poisson có thể là:
Trang 65KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
3.8 Tính chất của các hàm phân bố p
Các hàm phân bố trên đều có tính chất chung của hàm phân bố:
•Tích phân trong khoảng biến thiên của biến đều bằng 1;
Có í h đối ứ
•Có tính đối xứng;
Các hàm phân bố có quan hệ với nhau:
hàm F có hai sô bậc tự do f I và f II nên khi f I = 1 và f II = f thì F = t 2
f I = f và f II thì
f F
2
Trang 66KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
0.18
dlogis x 10 ( 2 ) dpois x 20 ( )
0.12
dgamma x 5 ( ) dnorm x 0 ( 1.5 )
0 0.06
Thiết kế thí nghiệm &Xử lý số liệu MS: CH3309
Trang 67KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
3.9 Mối quan hệ giữa các hàm phân bố
Quan hệ giữa các biến và hàm phân phối như sau:
2
Phaân boá Student
Trang 68KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
4 Kiểm định giả thiết thống kê
Kiểm định giả thiết thống kê có thể dùng các chuẩn:
Trang 69KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
Trang 70KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
mẫu: σ 1 2 và σ 2 2 rút ra từ hai tập hợp mẫu X 1 và X 2
Ký hiệu mẫu có phương sai lớn là σ 1 2 và nhỏ là σ 2 2 thì tính:
Ký hiệu mẫu có phương sai lớn là σ 1 và nhỏ là σ 2 thì tính:
2 1 2 2
F > F TR thì hai mẫu không đồng nhất;
Thiết kế thí nghiệm &Xử lý số liệu MS: CH3309 03.10.2017
Trang 71KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ
Trang 72KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT & CHUẨN THỐNG KÊ