1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo trình điện tử Thiết kế thí nghiệm và xử lí số liệu môi trường đại học quốc gia hồ chí minh

430 641 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 430
Dung lượng 4,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Cung cấp và kỹ năng ñể thiết kế và phân tích và trình bày kết quả thí nghiệm trong lĩnh vực môi trường • Giúp người học phân tích mối liên hệ , thiết lập các mô hình thực nghiệm từ số

Trang 1

1Biên soạn: TS.GVC.Chế Đình Lý

Trang 2

• Cung cấp và kỹ năng ñể thiết kế và phân tích và trình

bày kết quả thí nghiệm trong lĩnh vực môi trường

• Giúp người học phân tích mối liên hệ , thiết lập các mô hình thực nghiệm từ số liệu ñiều tra khảo sát

• Rèn luyện kỹ năng sử dụng phần mềm thống kê phổ

thông nhất trong việc giải quyết xử lý và trình bày số liệu

Trang 3

Nội dung môn học

1 Giới thiệu môn học, khái niệm cơ bản XLDL ,

2 Giới thiệu phần mềm xử lý thống kê STATGRAPHICS

3 Xử lý dữ liệu ñiều tra khảo sát - Thống kê mô tả

4 Lấy mẫu thăm dò, ước lượng, trắc nghiệm giả thiết

ứng dụng trong môi trường

5 Thiết kế thí nghiệm một yếu tố – phân tích ANOVA

trong lĩnh vực môi trường tài nguyên

6 Thiết kế thí nghiệm hai yếu tố trong lĩnh vực môi

trường tài nguyên

7 Phương pháp hồi qui tuyến tính ñơn tố và ña tố ứng

dụng trong nghiên cứu môi trường

tối ưu

9 Phương pháp nắn mô phỏng và dự báo xử lý dữ liệu

quan trắc môi trường

Trang 4

Bài 1 Đặc trưng của dữ liệu môi trường, thống

kê học và các khái niệm cơ bản

1 Sự cần thiết xử lý dữ liệu môi trường

2 Các ñặc trưng của dữ liệu môi trường

3 Thống kê học và các khái niệm cơ bản

Trang 6

1 Lập file dữ liệu , tạo biến số và các thao tác khác

2 Tình tóan các chỉ tiêu thống kê và vẽ ñồ thị

3 Chỉ tiêu thống kê

4 Bảng tần suất, codebook

5 Cách biến ñổi biến số

6 Bài tập (nộp file

Trang 7

1 Ý nghĩa của lấy mẫu và ước lượng và trắc nghiệm giả

thiết thống kê trong lĩnh vực môi trường tài nguyên

2 Các khái niệm cơ bản

3 Cỡ mẫu trong ước lượng kết quả khảo sát từ lấy mẫu

4 Nguyên lý, khái niệm trắc nghiệm giả thiết

5 Thực hành xử lý ước lượng và trắc nghiệm thống kê

trong STATGRAPHICS6) Các kỹ thuật kiểm tra tính chuẩn của phân bố dữ kiện

mẫu thăm dò

Trang 8

1) Nhu cầu ứng dụng phân tích ANOVA trong lĩnh vực môitrường tài nguyên

2) Nguyên lý, khái niệm cơ bản trong thiết kế thí nghiệm

3) Các giai ñoạn thực hiện thí nghiệm

4) Cơ sở lý thuyết của phân tích biến lượng

Trang 9

1) Tổng quan về phân tích biến lượng ANOVA trong

STATGRAPHICS

2) Thiết kế thí nghiệm một yếu tố

3) Thực hành xử lý dữ liệu thí nghiệm một yếu tố

4) Thiết kế thí nghiệm hai yếu tố

5) Thực hành xử lý dữ liệu thí nghiệm hai yếu tố

Trang 10

1 Nhu cầu ứng dụng phương pháp hồi qui trong lĩnh vực môi

trường tài nguyên

2 Các khái niệm cơ bản về hồi qui tương quan

3 Các phương pháp phân tích hồi qui tương quan

3.1) Hồi qui tuyến tính ñơn giản (Simple regression)

3.2) Phương pháp lọai trừ trị bất thường trong hồi qui tuyến

tính ñơn giản

3.3) Hồi qui tuyến tính ña biến (Multiple regression)

4 Lập báo cáo phân tích hồi qui

Bài luyện tập

Trang 11

1 Phương pháp chọn biến từng bước (stepwise variable

selection)

2 Phương pháp chọn lựa mô hình tuyến tính ña tố tối ưu

3 Phương pháp chuyển ñổi hồi qui phi tuyến tính thành

tuyến tính

4 Bài luyện tập

Trang 12

1 Nhu cầu ứng dụng phương pháp nắn mô phỏng và dự báo

trong lĩnh vực môi trường tài nguyên

2 Khái niệm cơ bản của nắn mô phỏng và dự báo

3 Công cụ xử lý dữ liệu quan trắc môi trường

3.1) Nắn mô phỏng theo hàm mũ Brown (Brown’s exponential smoothing)

3.2) Nắn mô phỏng theo hàm mũ tuyến tính Holt (Holt’s linear exponential smoothing)

3.3) Nắn mô phỏng dữ liệu theo mùa theo phương pháp Winter WINTER’S SEASONAL SMOOTHING

3.4) Phân tích chiều hướng (trend analysis)

3.5) Nắn dữ liệu quan trắc theo hàm ña thức (polynomial

smoothing)

4 Bài tập thực hành

Trang 13

Environmental StatisticsDescriptive statistics ; Inference sattistics

Sampling; statistical hypothese

Regression analysisForecasting, data smoothing

Trang 14

MÔI TRƯỜNG, THỐNG KÊ

CƠ BẢN

1) Sự cần thiết xử lý dữ liệu môi trường

2) Đặc trưng của dữ liệu môi trường

3) Thống kê và các khái niệm cơ bản

Trang 16

trường, cung cấp số liệu tổng hợp trung bình hay cực trịcủa các ñiều kiện môi trường

n Quan trắc hay mô tả hiện trạng các chỉ thị môi trường

nước, ñất, không khí, sinh học… mô tả sự phát thải ô

Trang 17

n Thiết kế thí nghiệm ñể tìm công nghệ xử lý thích hợp, cácthông số tối ưu của công nghệ (thời gian, nồng ñộ, lọai côngnghệ .)

n Suy diễn về quy luật liên hệ giữa các yếu tố môi trường, ñể

ñể phân tích biến vào – biến ra, luồng vật liệu trong nghiên

Trang 18

Phân tíùch hồi qui vàtương quan (Regression and corelation analysis)

4 Mối liên hệvàtác động qua lại giữa

các yếu tốtrong cùng dân số, Dự

đoán mối liên hệgiữa các yếu tố

thông quan liên hệtương quan

Các phương pháp thống kêmôtả, Lý thuyết thăm dò, ứớc lượng vàtrắc nghiệm giảthuyết thống kê

(Sampling theory, estimation theory, statistical hypothese test, decision theory )

3 Điều tra các yếu tốvật lý, hóa học,

sinh học của môi trường phục đánh

giátác động của môi trường, đánh

giáhiệu quảcủa một biẹn pháp xử

lýmôi trường.

Phân tích chuổi thời gian (Time series analysis, Forecasting, Smoothing)

2 Phân tích diển biến môi trường qua

thời gian, dự báo mức độônhiễm

dựa trên phân tích chuổi sốliệu theo

thời gian,

Phân tích biến lượng vàtrắc nghiệm thống kê, (Analysis of variance, statistical hypothese test)

1 Bốtrí thí nghiệm xửlýmôi trường

Công cụ xử lý chủyếu Loại vấn đề

Trang 19

2 Các ñặc trưng của dữ liệu

môi trường

Trang 20

phải chịu các kiểu bất ổn ñịnh khác nhau

từ nơi này ñến nới khác Vài yếu tố gây ra biến thiên

là:

trường gây ra bởi ñịa hình, thủy văn, khí tượng, thủytriều và các cơ chế tái phân bố về lý hóa sinh của hệsinh thái

Trang 21

các thông số theo thời gian

Sự gia tăng hay giảm thiểu của chất ô nhiễm theo thời gian

Đo lường chệch và không chắc chắn, sai số, lỗi lúc thu thập

mẫu , phân tích tại phòng thí nghiệm , sự rút gọn số liệu, phân

Trang 22

n Giới hạn thấp hơn số o Không thể có trị số âm

n Sự hiện diện của các trị bất thường “outliers”, ñặc biệt là ởphía trị số lớn

n Bị can thiệp – dữ liệu ñược báo cáo dưới vài giới hạn giám sát(vì lý do chính trị)

n Có ñặc tính theo mùa – thay ñổi theo mùa

tiếp theo trị cao)

n Cở mẫu nhỏ vì lý do chi phí

Trang 23

Các trị bất thường là các số quan sát thu thập ñược có trịcách xa rất nhiều so với trị thật của dữ liệu Chúng là các

sự kiện hiếm

Nếu khoảng cách từ trị quan sát ñến hộp vượt qua 1,5

lần phạm vi liên quảng phần tư (theo bất kỳ hướng nào ) thì trị trị quan sát ñó có thể ñược gọi là trị bất thường

Trang 24

n Các phương pháp phân tích dữ liệu môi

trường , dù là các phương pháp ñơn giản hay các qui trình phức tạp, cần nhận biết các ñặc trưng này.

Trang 25

n C ác ñặc trưng trưng của dữ liệu phải ñược xem xé t trư trước khi

chúng ñược phân t ích

n Các giả thiết sai liên quan ñến dữ liệu có thể dẫn tới:

n Các kết luận sai

n Sự diễn ñạt sai

n Các ñặc trưng của dữ liệu sẽ qui ñịnh các qui trình phântích dữ liệu tương ứng (ngược với việc làm cho dữ liệu phùhợp với qui trình)

Trang 26

tư vị Kiểu phân bố, xác xuất, ñồ thị hộp

n Các trị số phân vị thường là phản ảnh số liệu tốt hơn các trịthống kê cổ ñiển: dùng trung vị ñể biểu thị trị bình quân

n Ví dụ: trung vị, phạm vi liên quảng phần tư, ñồ thị hộp thìphản ảnh số liệu tốt hơn trị trung bình, ñộ lệch chuẩn, giản

ñồ tần suất

Trang 27

27 J.P Hornak, 1051-501, 2004

3 Thống kê học và các khái

niệm cơ bản

Trang 28

thập , tổ chức , diễn ñạt , phân tích và trình bày dữ liệu môi

dữ liệu và thiết kế thí nghiệm

lý dữ liệu và cung cấp các ví dụ thực hành , không ñi sâu vào

lý thuyết thống kê

Trang 30

lượng và trắc nghiệm giảthiết về các ñặc trưng củanhóm phân tử lớn hơn

(tập hợp toàn thể)

Trang 31

n Thống kê c ó thông số

với phân bố chuẩn (normal

giả thiết và suy diễn về các

thể từ các trị thống kê của

mẫu

n Thống kê phi thông số

thiết của thống kê có thông số

tính tỉ lệ ñược)

n Dữ liệu ñược ño theo cách ñịnh

(tốt, trung bình, xấu)

Trang 32

•Loại dữ liệu MT: có hai loại

(1) không phụ thuộc thời gian (dữ liệu khảo sát theo

yêu cầu)

(2) Quan trắc theo thời gian (time series)

Kiểu dữ liệu:

Định lượng: (chiều cao, trọng lượng, hàm lượng .)

+ có phân theo lớp (interval) - Vd qui mô nhà máy + tính theo tỉ lệ (ratio) - Vd Tỉ lệ mắc bệnh

Định tính (nghề nghiệp, vị trí, chủng loại, nhóm, lớp .)

+ ñịnh loại (nominal) - giới tính (nam, nữ)

+ phân thứ tự (ordinal) - Vd Lớn, TB, nhỏ

Trang 33

Nguồn gốc dữ liệu MT: có hai loại

(1) Quan sát (không chịu sự kiểm sóat của người thu thậpphân tích)

(2) Thí nghiệm (ñược thiết kế ñể nghiên cứu nông nghiệp, y khoa, môi trường ), thu thập trong ñiều kiện có kiểm soát

tiến trình tạo ra dữ liệu

Tổng hợp dữ liệu và mô hình hóa dữ liệu

- Tổng hợp: mô tả dữ liệu và gợi ra sự liên hệ ñến mô hình (mô hình hóa).

• Hai mục ñích của mô hình hóa: Nhận thức quy luật và

dự báo.

•Tầm quan trọng của vẽ ñồ thị dữ liệu: là việc ñầu tiên

và cuối cùng mà nhà phân tích cần làm

Trang 34

n Tập hợp toà n thể ( Population ( universe) )

thu thập dữ liệu

n Vd: Tập hợp dữ kiện về tải lượng nước thải của tất cả các

lượng thú, tỉ lệ cây nhiểm bệnh trên 1 m2 ñồng ruộng .là các tập hợp toàn thể

Trang 35

Phân bố c ủa Tập hợp toàn th ể

Tập hợp toàn thể là một tập hợp rất lớn các ñơn vị thống kê

phân bố xác xuất lý thuyết (distribution) và các thông số

Phân bố là một hình thức biểu thị sự sắp xếp dữ kiện của tập

và xác ñịnh số cá thể (tần suất tuyệt ñối) hay tỉ lệ cá thể

Phân bố tần suất tuyệt ñối hay tương ñối có thể trình bày dưới

Trang 36

n Tìm ñược từ dữ liệu của mẫu

Trang 37

n Đơn vị: (unit) ñối tượng cụ thể ñể ño ñếm và thu thập dữ kiện Một mẫu thăm dò sẽ có nhiều ñơn vị.

các ñơn vị thống kê

n Cở mẫu (sample size): còn gọi là dung lượng mẫu

là số ñơn vị cần ño ñếm trong một cuộc thăm dò.)

Trang 38

Phân bố tần suất

0 2 4 6 8 10 12 14 16

Trung bình

3.3 Khái niệm cơ bản trong thống kê [5]

Trang 39

w Nghiên cứu ñ ñi i ều tra - khảo sát MT

(sampling)

n Cho các thông tin về hiện trạng

w Nghiên cứu qua thí nghiệm MT

một hay vài yếu tố, các yếu tố còn lại giữ giống nhau

(experiment)

n Giúp tìm ra ñiều kiện tối ưu

Trang 40

n Vì lý do chi phí, không thểth tìm thông tin trên toàn

trên sông ñể phân tích

n Vì lý do thời gian, không thể tìm thông tin trên toàn

trên tất cả ñộng vật

n Khi thu thập, có thể hủy hoại ñối tượng nghiên cứu,

vì vậy không thể thực hiện trên tập hợp toàn thể

Trang 41

C á c ki ể u l ấ y m ẫ u

n Lấy m ẫu ngẫu nhiên ñơ ñơn n giản ( Simple Random

Sample)

Vd: Bằng c ách gán số, bắt th thămăm hay bảng sngẫu nhiên

n Lấy m ẫu phân theo lớp ( Stratified Sample)

Vd: Chia ra c ác nhóm ( Lớn, TB, nhỏ), lấy ngẫu nhiên trong

từng nhóm

n Lấy m ẫu nhiều giai ñ ño o ạn ( Multistage Sampling)

Vd: Giai ññooạn 1, lấy theo giới t í nh, giai ññooạn 2 lấy mẫu theo lớp, giai ññooạn 5 lấy ngẫu nhiên trong từng lớp

n Lấy m ẫu ñ ñi i ển hình ( Convenience Sampling)

Lấy theo chủ quan , tiện lợi cho việc lấy mẫu và mục ñích

nghiên cứu ( lấy mẫucửa cống xã)

n Lấy m ẫu có hệ thống

Vd, qui ước 2 km lấy một mẫu trên sông, hay 10 xí nghiệp thì chọn 1 trong danh s ách

Trang 42

Khá i ni ệ m v ề thí nghi ệ m

n Các y u tố thí nghiệm(factors): là biến lý giải – là

(Treatment)

V í dụ, thí nghiệm t ìm nồng ñộ hóa chất xúc t ác tối ưưuu trong xử lý n nưước Nồng ñộ hóa chất là yếu tthí

nghiệm

n Bậc thí nghiệm (levels) : Các trị cụ thể của mỗi

n V í dụ: sdụng 5 bậc : 0, 5, 10, 15, 20 mg/ L í

Trang 43

Y ế u t ố v à b ậ c thí nghi ệ m

n Ví dụ: Thí nghiệm tìm thời gian xử lý tối ưu và nộng ñộ

Không xúc tác

Xúc tác

10 mg/ lít

Xúc tác 20 mg/ lít

X ử lý 1 gi ờ Nhóm I Nhóm I I Nhóm I I I

X ử lý trong 2

gi ờ

Nhóm I V Nhóm V Nhóm VI

Yếu tố: Thời gian xử lý? Nồng ñộ xúc tác?

Bậc: thời gian 1, 2 giờ và nồng ñộ 0, 10, 20 mg/l

Trang 44

XL 1 gi ờ , Không XT

So sánhhiệuquả

xử lý

XL 1 gi ờ , XT 2 0 mg/ l

XL 2 gi ờ , Không XT

XL 2 gi ờ , XT 1 0 mg/ l

XL 2 gi ờ , XT 2 0 mg/ l

Trang 45

n Kiểm soát các tác ñộng của các biến ẩn ñến sự ñáp

n Ngẫu nhiên—Sử dụng các cơ hội khách quan ñể gán

biến thiên trong kết quả ( Lặp lại)

n Dữ liệu thô

n Các dữ liệu thống kê ñược thu thập trước khi xử lý hay

xếp ñặt theo thứ tự gọi là dữ liệu thô

n Dữ liệu thứ cấp

thập trực tiếp từ hiện trường

Trang 46

Rất nhiều

Trang 47

§ là các nhãn hay tên g i các loại, lớp hay nhóm ñể thể

Trang 48

§ Dùng v dữ liệu ñịnh tính

§ Trên trục ngang , xác ñịnh nhãn cho mỗi loại, lớp

§ Tần suất, tần suất tương ñối (hay % tần suất) thể hiện trên

trục ñứng

của mỗi loại, lớp Chiều cao tùy theo tần suất

Trang 50

Xi mạ Nhuộm Dệt

Điểm trị 0

Tần suất Ngành

% cũng ñược dùng

Trang 51

§ Vẽ vòng tròn , dùng tần suất tương ñối chia vòng

§Các phần mềm vẽ tự ñộng theo số liệu

Trang 52

Tỉ lệ các loại doanh ngiệp

C 40%

D 20%

A 15%

B 25%

Loại DN

Trang 53

Displays)

§ Sơ ñồ ñiểm (Dot Plots)

§ Phân bố tần suất

§ Giản ñồ cột phân bố tần suất (Histograms)

Trang 54

S ơ

S ơ ñồ thân và lá ( Stem - and- Leaf Displays)

§ Chia m i trịtr quan sát của tập hợp dữ kiện thành 2 phần:

phần trị “thân” và phần trị “

§ Liệt kê các trị “thân” trong một cột , bắt ñầu với trị nhỏ

nhất và kết thúc với trị lớn nhất ñể xác ñịnh các “lớp”

§ Lần lượt ghi các trị “lá” của từng trị quan sát vào dòng

§ Số ñếm của các trị “lá” sẽ cho biết tần suất của phần trị

“thân”, Liệt kê số ñếm này cho mỗi dòng trị “thân”

§ Các phần mềm sẽ liệt kê tự ñộng Thân và Lá cho một tập

dữ kiện

Trang 56

S ơ

S ơ ñồ ñi ñ i ể m ( Dot Plot)

Trang 57

Các phương pháp ñồ thị cho dữ liệu môi trường ñịnh lượng

(hay số lần xuất hiện) (số phần tử quan sát ) có trong từng lớp

của nhiều lớp dữ liệu khác biệt nhau

4 Xác ñịnh cận dưới và trên của lớp (limits)

Trang 58

§ các lớp phải bao hàm tất cả dữ liệu cần thể hiện

§ Tập dự liệu lớn nhiều ñơn vị thường cần số lớp nhiều hơn

§ Tập dữ liệu nhỏ, ít ñơn vị thường cần số lớp ít hơn

§ Khi chia lớp cần chọn giới hạn dưới, giới hạn trên, trị giữa

của lớp

Trang 60

Các phương pháp ñồ thị cho dữ liệu môi trường ñịnh lượng

Giới hạn Tần suất Tần suất

Trang 61

Các phương pháp ñồ thị cho dữ liệu môi trường ñịnh lượng

Trang 62

Các phương pháp ñồ thị cho dữ liệu môi trường ñịnh lượng

Là ph ng pháp thống kê chuẩn ñể trình bày bảng phân bố tầnsuất

0 1 2 3 4

5 Tần suất

Trang 63

3.5 Ca ù c phương pha ù số cho dữ lie ä u định l ượ ng

Dữliệu định lượng Đặc tính

Trung bì nh Trung vị Mố t

Chiều hướng

Tập trung

Pha ï m vi Biế n lượ ng Sai tiêu chua å n

Sự biến thiên

Độ le ä ch

D ng phân b

Trang 64

3.5.1) Trung bình (Mean)

4 Chịu ảnh hưởng bởi các trị bất thường (‘outliers’),

n

X

X n

Trang 65

i i

Trang 66

Chiều hướng

Tập trung

Pha ï m vi Biế n lượ ng Sai tiêu chua å n

Sự biến thiên

Độ le ä ch

D ạ ng phân b ố

Trang 67

n 2 Là trị ñứng giữa khi dữ liệu xếp thứ tự

n Nếu n lẻ, Trung vị là trị ñứng giữa

n Nếu n chẵn n, Trung vị là trung bình của 2 trị ñứnggiữa

n Không bị tác ñộng của các trị bất thường (outliers)

Trang 69

Ví dụ về Trung vị Mẫu có n chẳn

Trang 70

3.5 Ca ù c ph ư ơng pha ù so á cho d ư õ lie ä u đ ịnh lư ơ ï ng

Dữliệu định lượng Đặc tính

Sự biến thiên

Độ le ä ch

Dạng

Trang 71

2 Là trị xuất hiện nhiều lần nhất

3 Không bị tác ñộng bởi trị bất thường

Trang 73

Trung bình Σ Xi / n Điểm cân bằng

Trung vị ( n +1)

Vị trí 2 Giá khi trị xếp ở thứ giữa tụ Mốt Không có Trị có tần suất lớn nhất

Trang 74

3.5 Ca ù c ph ư ơng pha ù so á cho d ư õ lie ä u đ ịnh lư ơ ï ng

Dữliệu định lượng Đặc tính

Sự biến thiên

Độ le ä ch

Dạng

Trang 75

n 2 Là sai biệt giữa số quan sát lớn nhất và nhỏ nhất

7 8 9 10 7 8 9 10

L ớ n nh ấ t Nh ỏ nh ấ t

Trang 76

3.5.5) Các quảng phần tư (Quatrtiles)

• Chia dữ liệu sau khi ñã xếp thứ tự thành 4 quảng

• Vị trí của quảng thứ i

Trang 77

3.5.6)Đồ thị hộp và râu (Box and Wisker)

Sự thể hiện các quảng phần tư, phạm vi của tập

Trang 78

• Đo sự biến thiên

• Được xem như ño ñộ phân tán ở giữa dãy dữ

Trang 79

Chiều hướng Tập trung

Phạm vi

Biến lượng Sai tiêu chuẩn

Độ biến thiên

Độ nhọn

Hình dạng Phân bố

Trang 80

n 1 Đo ñộ phân tán

n 2 Là số ño phổ biến nhất

4 6 8 10 12

X = 8.3

Trang 83

i i

n

i i

Trang 84

i i

n

i i

Trang 85

n Độ lệch tiêu chuẩn của mẫu

n

i i

1 1114 . 3 . 34

Trang 86

Biến lượng

(Của mẫu) Σ(X i - X )2

n - 1

Bình phương phân tán về trung bình mẫu

Ngày đăng: 14/11/2014, 08:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Bảng tần suất, codebook - Giáo trình điện tử  Thiết kế thí nghiệm và xử lí số liệu môi trường đại học quốc gia hồ chí minh
4. Bảng tần suất, codebook (Trang 6)
Hình dạng Phân bố - Giáo trình điện tử  Thiết kế thí nghiệm và xử lí số liệu môi trường đại học quốc gia hồ chí minh
Hình d ạng Phân bố (Trang 79)
5. Đồ thị cột - Giáo trình điện tử  Thiết kế thí nghiệm và xử lí số liệu môi trường đại học quốc gia hồ chí minh
5. Đồ thị cột (Trang 100)
4. Bảng tần suất, codebook - Giáo trình điện tử  Thiết kế thí nghiệm và xử lí số liệu môi trường đại học quốc gia hồ chí minh
4. Bảng tần suất, codebook (Trang 127)
Đồ thị xác xuất chuẩn (Normal Probability plot) cho phép kiểm tra xem một mẫu dữ kiện có phân bố chuẩn hay không? - Giáo trình điện tử  Thiết kế thí nghiệm và xử lí số liệu môi trường đại học quốc gia hồ chí minh
th ị xác xuất chuẩn (Normal Probability plot) cho phép kiểm tra xem một mẫu dữ kiện có phân bố chuẩn hay không? (Trang 213)
Đồ thị ủiểm - Scatter Diagram - Giáo trình điện tử  Thiết kế thí nghiệm và xử lí số liệu môi trường đại học quốc gia hồ chí minh
th ị ủiểm - Scatter Diagram (Trang 329)
Đồ thị ủiểm - Scatter Diagram - Giáo trình điện tử  Thiết kế thí nghiệm và xử lí số liệu môi trường đại học quốc gia hồ chí minh
th ị ủiểm - Scatter Diagram (Trang 330)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm