Số 212007TTBKHCN: Hướng dẫn về xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn. Số 282012TTBKHCN: Quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật. Số 212007TTBKHCN: Hướng dẫn về xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn. Số 282012TTBKHCN: Quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
Trang 2Tên sinh viên MSSV
1. Trương Thị Mỹ Hà 2022150003
2. Nguyễn Thị Hà 2022150022
3. Phạm Thị Hoài Xinh 2022150117
4. Nguyễn Ngọc Thi 2022150101
Nhóm thực hiện
Trang 3III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CƠ SỞ CHO SẢN PHẨM BÁNH QUY BƠ NHÂN DỪA
Số 21/2007/TT-BKHCN: Hướng dẫn về xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn.
Số 28/2012/TT-BKHCN: Quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp
quy và đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
Trang 4III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM BÁNH BÍCH QUY MẶN
1 Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định và công bố tiêu chuẩn quốc gia
Bước 1: Biên soạn tiêu chuẩn quốc gia
Bước 2: Lấy ý kiến và hoàn thành dự thảo
Bước 3: Thẩm định hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia
Bước 4: Công bố tiêu chuẩn quốc gia
Trang 5III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM BÁNH BÍCH QUY MẶN
2 Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm
Trang 6III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM
Trang 7III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM
. Màu sắc: màu trắng sữa
Trang 8III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM
Trang 9III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM
Trạng thái: Vỏ sạch, rắn, đồng đều, không bị dập nát
Màu sắc: Lòng trắng đồng đều, trong, lòng đỏ đồng đều, không vỡ
Mùi vị: Không có mùi lạ, mùi ôi
Tạp chất: Vỏ không bị dính phân, đất, cát, không vỡ.
Lòng đỏ: Khi xoay không lệch tâm quả trứng
Lòng trắng: Trong, đặc sền sệt.
2 Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm
Trang 10III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM
Màu sắc: trắng trong
Hình dạng: khô ráo, cỡ hạt 1 – 1,5mm
Hàm lượng chất khô NaCl: > 95%
Hàm lượng chất khô không tan trong nước: < 0,25%
2 Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm
Trang 11III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM BÁNH BÍCH QUY MẶN
2 Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm
Trang 12III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM
2 Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm
Trang 13III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM
2 Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm
b Về sản phẩm: áp dụng theo TCVN 5909:1995
Chỉ tiêu vi sinh vật
Vi khuẩn hiếu khí gây bệnh: không được có
E coli: không được có
Cl ferfringens: không được có
Tổng số vi khuẩn hiếu khí: < 5.103 CFU/g
Nấm mốc sinh độc tố: không được có
Tổng số nấm men: <102 CFU/g
Trang 14IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ CÔNG BỐ PHÙ HỢP CHO SẢN PHẨM BÁNH QUY COFFE JOY VỊ CÀ PHÊ
Thông tư số 19/2012/TT–BYT : Hướng dẫn việc công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm.
Nghị định số 38/2012/NĐ-CP: Quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn thực phẩm
Trang 15CÔNG BỐ PHÙ HỢP QUY ĐỊNH AN TOÀN THỰC PHẨM
Đánh giá phù hợp quy định an toàn thực phẩm
Kiểm nghiệm sản phẩmĐánh giá phù hợp quy định ATTP
Đăng ký bản công bố phù hợp quy định ATTP
Lập hồ sơ và nộp hồ sơ đến Chi cục vệ sinh an toàn thực phẩm
Cấp Giấy Xác nhận phù hợp quy định ATTP
Chi cục vệ sinh an toàn thực phầm
Trong vòng 15 ngày kể từ ngày tiếp nhận
Cấp lại Giấy Xác nhận phù hợp quy định
ATTP
Định kỳ 3 nămĐịnh kỳ 5 năm nếu có ISO 22000, HACCP
Trang 16CÔNG BỐ PHÙ HỢP QUY ĐỊNH AN TOÀN THỰC PHẨM
Hồ sơ công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm
• Thông tư số 19/2012/TT–BYT, Chương I, Điều 5, Khoản 2
• Nghị định số 38/2012/NĐ–CP, Chương I, Điều 6 và Điều 7
Trang 17Hồ sơ công bố phù hợp quy định an ATTP
a Hồ sơ pháp lý chung (01 quyển)
Giấy phép đăng ký kinh doanh thực phẩm (01 bản sao)
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP (01 bản sao)
Giấy chứng nhận HACCP, ISO 22000 hoặc các chứng nhận tương đương khác (01 bản sao có công chứng hoặc có xuất trình bản chính để đối
chiếu)
Trang 18Hồ sơ công bố phù hợp quy định ATTP
b Hồ sơ công bố (02 quyển)
Bản công bố phù hợp quy định ATTP (02 bộ)
Bản thông tin chi tiết sản phẩm (02 bộ)
Nội dung nhãn dự thảo hoặc nhãn sản phẩm (02 bộ)
Kết quả kiểm nghiệm (02 bộ)
Quy trình sản xuất (02 bộ)
Thuyết minh quy trình sản xuất (02 bộ)
Kế hoạch kiểm soát chất lượng (02 bộ)
Biểu mẫu kiểm soát chất lượng (02 bộ)
Kế hoạch giám sát định kỳ (02 bộ)
Các giấy tờ khác có liên quan (02 bộ) (nếu có)
Biên lai thu phí thẩm xét (02 bộ)
Trang 19BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY HOẶC CÔNG BỐ PHÙ HỢP
QUY ĐỊNH AN TOÀN THỰC PHẨM
Số: 214/2017/YTHCM-XNCB
Tên tổ chức, cá nhân: Công ty TNHH Hải Châu
Địa chỉ:147/36/4 – Tân Kỳ Tân Quý – Tân Sơn Nhì – Tân Phú
Điện thoại: (04) 3744 80 80 Fax: (04) 3545 60 82
E-mail: nbn@haichau.com
Sản phẩm: BÁNH BÍCH QUY MẶN
Sản xuất tại: 147/36/4 – Tân Kỳ Tân Quý – Tân Sơn Nhì – Tân Phú
Địa chỉ: 147/36/4 – Tân Kỳ Tân Quý – Tân Sơn Nhì – Tân Phú
Điện thoại: (04) 3744 80 80
Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật/quy định an toàn thực phẩm
- Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19 tháng 12 năm 2007 của Bộ Y tế về việc “Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm”,
- QCVN 8-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm.
- Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31/08/2001 của Bộ Y tế về việc” Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm”
Chúng tôi xin cam kết thực hiện chế độ kiểm tra và kiểm nghiệm định kỳ theo quy định hiện hành và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính phù hợp của sản phẩm
đã công bố.
Trang 20Bản thông tin chi tiết sản phẩm
1 Yêu cầu kỹ thuật:
1.1 Các chỉ tiêu cảm quan:
- Trạng thái: rắn, giòn, xốp, mịn mặt
- Màu sắc: màu vàng lúc hoàn thành xong đến khi hết hạn có màu vàng nhạt
- Mùi vị: mùi, vị mặn, ngọt
Trang 21Bản thông tin chi tiết sản phẩm
1.2 Các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu: theo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất
Trang 22Bản thông tin chi tiết sản phẩm
1.3 Các chỉ tiêu vi sinh vật: theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19/12/2007
Trang 23Bản thông tin chi tiết sản phẩm
1.4 Hàm lượng độc tố vi nấm: Theo QCVN 8-1:2011/BYT
STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Mức tối đa
1.5 Hàm lượng hóa chất không mong muốn: dư lượng thuốc thú y, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
và các hợp chất khác phù hợp theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19/12/2007 của Bộ Y tế và các quy định hiện hành
Trang 24Bản thông tin chi tiết sản phẩm
2 Thành phần cấu tạo: tạo ra 6000kg thành phẩm
STT Tên nguyên liệu và phụ gia thực phẩm Khối lượng
(kg)
Trọng lượng chất khô (%)
Trang 25Bản thông tin chi tiết sản phẩm
3 Thời hạn sử dụng: 3 tháng kể từ ngày sản xuất;
Ngày sản xuất (NSX): 23/09/2017, hạn sử dụng (HSD): 23/12/2017 ở vị trí dưới góc phải của bao bì
4 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản
- Cách sử dụng: sử dụng ngay khi mở bao bì
- Đối tượng sử dụng: áp dụng cho tất cả các đối tượng
- Khuyến cáo: không có
- Cách bảo quản: bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp
5 Chất liệu bao bì và quy cách bao gói
- Chất liệu bao bì: nhựa PE (poly ethylene) đạt theo QCVN 12-1:2011/BYT.
- Quy cách bao gói: 100g
Trang 26Bản thông tin chi tiết sản phẩm
THÀNH PHẨM
NGHIỀN
THỨC ĂN GIA SÚC
Trang 27Bản thông tin chi tiết sản phẩm
THUYẾT MINH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Nguyên liệu: Sử dụng các nguyên liệu chế biến: bột mì,
trứng bột, sữa bột, thuốc nở, shortening, muối có nguồn gốc
và nhãn hiệu rõ ràng, đảm bảo đạt chất lượng vệ sinh an
toàn thực phẩm theo quy định
Sau khi kiểm tra các nguyên liệu đạt chất lượng theo yêucầu
tiến hành cân đúng lượng theo công thức cấu tạo và bắt đầu
phối trộn các nguyên liệu lại cho đồng đều với nhau, không
bịvón cục thì tiến hành định hình theo khuôn mẫu và nướng
ở nhiệt độ 1100C trong khoảng thời gian 15 phút
Tiến hành làm nguội đến nhiệt độ phòng rồi đem đi đóng
gói
Trang 28Bản thông tin chi tiết sản phẩm
7 Các biện pháp phân biệt thật, giả: không có
8 Nội dung ghi nhãn: Thông tư Liên tịch số
- Hướng dẫn sử dụng: Ăn ngay sau khi mở bao bì.
- Hướng dẫn bảo quản: Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
- Ngày sản xuất: 03/11/2017
- Hạn sử dụng: 03/11/2019
- Số: 214/2017/YTHCM-XNCB Khối lượng tịnh: 100g
Sản xuất tại: Công ty TNHH Hải Châu
Địa chỉ: 147/36/4 – Tân Kỳ Tân Quý – Tân Sơn Nhì – Tân Phú
Điện thoại: (04) 3744 80 80
Trang 29Bản thông tin chi tiết sản phẩm
9 Xuất xứ và thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa
- Tên của tổ chức, cá nhân: Công ty TNHH Hải Châu
- Địa chỉ: 147/26/4 Tân Kỳ Tân Quý – Tân Sơn Nhì – Tân phú – Tp HCM
- Sản xuất tại: Công ty TNHH Hải Châu
- Phân phối độc quyền: đại lý phân phối độc quyền Lương Huy
Trang 30Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm bánh quy trong vòng 12 tháng:bao gồm chỉ tiêu chất
lượng chủ yếu, chỉ tiêu an toàn do phòng kiểm nghiệm được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm độc lập được công nhận cấp, cụ thể là Trung tâm dịch vụ phân tích và thí nghiệm Tp HCM (bản gốc hoặc bản sao công chứng có kèm bản gốc để đối chiếu hoặc được hợp pháp hóa lãnh sự)
Kế hoạch kiểm soát chất lượng: được quy định theo Nghị định NĐ 38/2012/NĐ-CP
Trang 31Kế hoạch kiểm soát chất lượng
Quá trình sản xuất Các chỉ tiêu Quy định kĩ thuật Tấn suất lấy
mẫu
Thiết bị kiểm tra
Phương pháp Biểu ghi chép
Yêu cầu nguyên liệu -Nguồn gốc
- Chất lượng
-Rõ nhãn, người cung cấp
- Không hư hỏng, còn HSD
Mỗi lần nhập liệu
Đồng hồ, bằng mắt
Quan sát, kt, đánh giá
Tạo hình - Trạng thái -Hoa văn rõ nét
- Hình dạng đồng nhất
Mỗi mẻ sản xuất Đồng hồ, nhiệt
kế
Quan sát, kt, đánh giá
Nướng -Thời gian
Bằng mắt Quan sát, kt,
đánh giá
Trang 32BIỂU MẪU THEO DÕI SẢN XUẤT
Quá trình sản xuất Chỉ tiêu Quy định kĩ thuật Ngày/tháng/năm Biện pháp khắc phục
Yêu cầu chung của nguyên
Trang 34Các trường hợp cấp lại giấy Xác nhận
Trường hợp 1: không có sự thay đổi về quy trình sản xuất, chế biến thực phẩm làm ảnh
hưởng đến các chỉ tiêu chất lượng và vi phạm các mức giới hạn an toàn thực phấm so với công bố
Trường hợp 2: khi có bất cứ sự thay đổi nào trong quá trình sản xuất, chế biến thực phẩm
làm ảnh hưởng đến các chỉ tiêu chất lượng và vi phạm các mức giới hạn an toàn thực phẩm
so với công bố, thì cơ sở phải thì phải thực hiện lại việc công bố phù hợp quy định ATTP với Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
Trang 36Cảm ơn cô và các bạn đã chú ý lắng nghe