1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

SẢN PHẨM BÁNH BÍCH QUY MẶN

36 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 594,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định và công bố tiêu chuẩn quốc gia Bước 1: Biên soạn tiêu chuẩn quốc gia Bước 2: Lấy ý kiến và hoàn thành dự thảo Bước 3: Thẩm định hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia Bước 4: Công bố tiêu chuẩn quốc gia Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định và công bố tiêu chuẩn quốc gia Bước 1: Biên soạn tiêu chuẩn quốc gia Bước 2: Lấy ý kiến và hoàn thành dự thảo Bước 3: Thẩm định hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia Bước 4: Công bố tiêu chuẩn quốc gia

Trang 2

Tên sinh viên MSSV

1. Trương Thị Mỹ Hà 2022150003

2. Nguyễn Thị Hà 2022150022

3. Phạm Thị Hoài Xinh 2022150117

4. Nguyễn Ngọc Thi 2022150101

Nhóm thực hiện

Trang 3

III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CƠ SỞ CHO SẢN PHẨM BÁNH QUY BƠ NHÂN DỪA

Số 21/2007/TT-BKHCN: Hướng dẫn về xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn.

Số 28/2012/TT-BKHCN: Quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

Trang 4

III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM BÁNH BÍCH QUY MẶN

1 Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định và công bố tiêu chuẩn quốc gia

Bước 1: Biên soạn tiêu chuẩn quốc gia

Bước 2: Lấy ý kiến và hoàn thành dự thảo

Bước 3: Thẩm định hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia

Bước 4: Công bố tiêu chuẩn quốc gia

Trang 5

III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM BÁNH BÍCH QUY MẶN

2 Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm

Trang 6

III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM

Trang 7

III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM

 Màu sắc: màu trắng sữa

Trang 8

III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM

Trang 9

III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM

 Trạng thái: Vỏ sạch, rắn, đồng đều,

không bị dập nát

 Màu sắc: Lòng trắng đồng đều,

trong, lòng đỏ đồng đều, không vỡ

 Mùi vị: Không có mùi lạ, mùi ôi

Trang 10

III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM

Trang 11

III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM BÁNH BÍCH QUY MẶN

2 Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm

Trang 12

III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM

2 Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm

Trang 13

III XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM

2 Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm

b Về sản phẩm: áp dụng theo TCVN 5909:1995

 Chỉ tiêu vi sinh vật

 Vi khuẩn hiếu khí gây bệnh: không được có

 E coli: không được có

 Cl ferfringens: không được có

 Tổng số vi khuẩn hiếu khí: < 5.10 3 CFU/g

 Nấm mốc sinh độc tố: không được có

 Tổng số nấm men: <10 2 CFU/g

Trang 14

IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ CÔNG BỐ PHÙ HỢP CHO SẢN PHẨM BÁNH QUY

COFFE JOY VỊ CÀ PHÊ

 Thông tư số 19/2012/TT–BYT : Hướng dẫn việc công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm.

Nghị định số 38/2012/NĐ-CP: Quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn thực phẩm

Trang 15

CÔNG BỐ PHÙ HỢP QUY ĐỊNH AN TOÀN THỰC PHẨM

Đánh giá phù hợp quy định

an toàn thực phẩm

Kiểm nghiệm sản phẩmĐánh giá phù hợp quy định ATTP

Đăng ký bản công bố phù

hợp quy định ATTP

Lập hồ sơ và nộp hồ sơ đến Chi cục vệ sinh an toàn

Cấp lại Giấy Xác nhận phù

hợp quy định ATTP

Định kỳ 3 nămĐịnh kỳ 5 năm nếu có ISO

22000, HACCP

Trang 16

CÔNG BỐ PHÙ HỢP QUY ĐỊNH AN TOÀN THỰC PHẨM

Hồ sơ công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm

• Thông tư số 19/2012/TT–BYT, Chương I, Điều 5, Khoản 2

• Nghị định số 38/2012/NĐ–CP, Chương I, Điều 6

và Điều 7

Trang 17

Hồ sơ công bố phù hợp quy định an ATTP

a Hồ sơ pháp lý chung (01 quyển)

Giấy phép đăng ký kinh doanh thực phẩm (01 bản sao)

Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP (01 bản sao)

Giấy chứng nhận HACCP, ISO 22000

hoặc các chứng nhận tương đương khác

(01 bản sao có công chứng hoặc có xuất

trình bản chính để đối chiếu)

Trang 18

Hồ sơ công bố phù hợp quy định ATTP

b Hồ sơ công bố (02 quyển)

Bản công bố phù hợp quy định ATTP (02 bộ)

Bản thông tin chi tiết sản phẩm (02 bộ)

Nội dung nhãn dự thảo hoặc nhãn sản phẩm (02 bộ)

 Kết quả kiểm nghiệm (02 bộ)

Quy trình sản xuất (02 bộ)

Thuyết minh quy trình sản xuất (02 bộ)

Kế hoạch kiểm soát chất lượng (02 bộ)

Biểu mẫu kiểm soát chất lượng (02 bộ)

Kế hoạch giám sát định kỳ (02 bộ)

Các giấy tờ khác có liên quan (02 bộ) (nếu có)

Biên lai thu phí thẩm xét (02 bộ)

Trang 19

BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY HOẶC CÔNG BỐ PHÙ HỢP

QUY ĐỊNH AN TOÀN THỰC PHẨM

Số: 214/2017/YTHCM-XNCB

Tên tổ chức, cá nhân: Công ty TNHH Hải Châu

Địa chỉ:147/36/4 – Tân Kỳ Tân Quý – Tân Sơn Nhì – Tân Phú

Điện thoại: (04) 3744 80 80 Fax: (04) 3545 60 82

E-mail: nbn@haichau.com

Sản phẩm: BÁNH BÍCH QUY MẶN

Sản xuất tại: 147/36/4 – Tân Kỳ Tân Quý – Tân Sơn Nhì – Tân Phú

Địa chỉ: 147/36/4 – Tân Kỳ Tân Quý – Tân Sơn Nhì – Tân Phú

Điện thoại: (04) 3744 80 80

Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật/quy định an toàn thực phẩm

- Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19 tháng 12 năm 2007 của Bộ Y tế về việc “Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm”,

- QCVN 8-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm.

- Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31/08/2001 của Bộ Y tế về việc” Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm”

Chúng tôi xin cam kết thực hiện chế độ kiểm tra và kiểm nghiệm định kỳ theo quy định hiện hành và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính phù hợp của sản phẩm đã công bố. 

Trang 20

Bản thông tin chi tiết sản phẩm

1 Yêu cầu kỹ thuật:

Trang 21

Bản thông tin chi tiết sản phẩm

1.2 Các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu: theo yêu cầu kỹ thuật của

5 Hàm lượng tro không tan trong

Trang 22

Bản thông tin chi tiết sản phẩm

1.3 Các chỉ tiêu vi sinh vật: theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày

19/12/2007

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Mức tối đa

1 Tổng số vi sinh vật hiếu khi CFU/g Không có

3 Escherichia coli MPN/g Không có

4 Vi khuẩn hiếu khí gây bệnh MPN/g Không có

6 Clostridium perfringens CFU/g Không có

7 Tổng số nấm men, nấm mốc CFU/g 102

Trang 23

Bản thông tin chi tiết sản phẩm

1.5 Hàm lượng hóa chất không mong muốn: dư lượng

thuốc thú y, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và các hợp

chất khác phù hợp theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19/12/2007 của Bộ Y tế và các quy định hiện hành

Trang 24

Bản thông tin chi tiết sản phẩm

2 Thành phần cấu tạo: tạo ra 6000kg thành phẩm

STT Tên nguyên liệu và phụ

gia thực phẩm Khối lượng (kg) Trọng lượng chất khô (%)

Trang 25

Bản thông tin chi tiết sản phẩm

3 Thời hạn sử dụng: 3 tháng kể từ ngày sản xuất;

Ngày sản xuất (NSX): 23/09/2017, hạn sử dụng (HSD):

23/12/2017 ở vị trí dưới góc phải của bao bì

4 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản

- Cách sử dụng: sử dụng ngay khi mở bao bì

- Đối tượng sử dụng: áp dụng cho tất cả các đối tượng

- Khuyến cáo: không có

- Cách bảo quản: bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp

5 Chất liệu bao bì và quy cách bao gói

- Chất liệu bao bì: nhựa PE (poly ethylene) đạt theo QCVN 12-1:2011/BYT.

- Quy cách bao gói: 100g

Trang 26

Bản thông tin chi tiết sản phẩm

6 Quy trình sản xuất

NGUYÊN LIỆU

PHỐI TRỘN TẠO HÌNH NƯỚNG BÁNH LÀM NGUỘI PHÂN LOẠI ĐÓNG GÓI, DÁN NHÃN THÀNH PHẨM

NGHIỀN

THỨC ĂN GIA SÚC

Trang 27

Bản thông tin chi tiết sản phẩm

THUYẾT MINH QUY TRÌNH SẢN XUẤT

Nguyên liệu: Sử dụng các nguyên liệu chế biến: bột mì,trứng bột, sữa bột, thuốc nở, shortening, muối có nguồn

gốc

và nhãn hiệu rõ ràng, đảm bảo đạt chất lượng vệ sinh an

toàn thực phẩm theo quy định

Sau khi kiểm tra các nguyên liệu đạt chất lượng theo

yêucầu

tiến hành cân đúng lượng theo công thức cấu tạo và bắt đầuphối trộn các nguyên liệu lại cho đồng đều với nhau, khôngbịvón cục thì tiến hành định hình theo khuôn mẫu và

nướng

ở nhiệt độ 1100C trong khoảng thời gian 15 phút

Tiến hành làm nguội đến nhiệt độ phòng rồi đem đi đónggói

Trang 28

Bản thông tin chi tiết sản phẩm

7 Các biện pháp phân biệt thật, giả: không có

8 Nội dung ghi nhãn: Thông tư Liên tịch số

- Hướng dẫn sử dụng: Ăn ngay sau khi mở bao bì.

- Hướng dẫn bảo quản: Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

- Ngày sản xuất: 03/11/2017

- Hạn sử dụng: 03/11/2019

- Số: 214/2017/YTHCM-XNCB Khối lượng tịnh: 100g

Sản xuất tại: Công ty TNHH Hải Châu

Địa chỉ: 147/36/4 – Tân Kỳ Tân Quý – Tân Sơn Nhì – Tân Phú

Điện thoại: (04) 3744 80 80

Trang 29

Bản thông tin chi tiết sản phẩm

9 Xuất xứ và thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa

- Tên của tổ chức, cá nhân: Công ty TNHH Hải Châu

- Địa chỉ: 147/26/4 Tân Kỳ Tân Quý – Tân Sơn Nhì – Tân phú – Tp HCM

- Sản xuất tại: Công ty TNHH Hải Châu

- Phân phối độc quyền: đại lý phân phối độc quyền

Lương Huy

Trang 30

Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm bánh quy trong vòng 12

tháng:bao gồm chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu an

toàn do phòng kiểm nghiệm được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm độc lập

được công nhận cấp, cụ thể là Trung tâm dịch vụ phân tích

và thí nghiệm Tp HCM (bản gốc hoặc bản sao công

chứng có kèm bản gốc để đối chiếu hoặc được hợp pháp hóa lãnh sự).

định NĐ 38/2012/NĐ-CP

Trang 31

Kế hoạch kiểm soát chất lượng

- Chất lượng

-Rõ nhãn, người cung cấp

- Không hư hỏng, còn HSD

Mỗi lần nhập liệu Bằng mắt Quan sát, kiểm tra,

đánh giá

Biểu mẫu theo dõi sản xuất

Phối trộn -Thời gian

- Trạng thái

-180 phút

- Không vón cục Mỗi mẻ sx Cỡ

mẫu 100g

Đồng hồ, bằng mắt Quan sát, kt, đánh

giá Tạo hình - Trạng

thái

-Hoa văn rõ nét

- Hình dạng đồng nhất

Mỗi mẻ sản xuất Đồng hồ, nhiệt kế Quan sát, kt, đánh

giá Nướng -Thời gian

- Nhiệt độ

-15 phút

- 110 – 300 0 C Mỗi mẻ sản xuất Đồng hồ, nhiệt kế Quan sát, kt, đánh

giá Thành

phẩm

-Bao bì

- Nhãn mác

-Nguyên vẹn

- Đầy đủ thông tin

Mỗi mẻ

sx Cỡ mẫu: 5 cái

Bằng mắt Quan sát,

kt, đánh giá

Trang 32

BIỂU MẪU THEO DÕI SẢN XUẤT

Quá trình sản

xuất Chỉ tiêu Quy định kĩ thuật Ngày/tháng/nă m Biện pháp khắc phục

Yêu cầu chung

của nguyên liệu

-Nguồn gốc

- Chất lượng

-Rõ nhãn, người cung cấp

- Không hư hỏng, còn HSD

02/11/2017 Trộn theo đúng

tỷ lệ theo CT đã tính toán

Tạo hình - Trạng thái -Hoa văn rõ nét

- Hình dạng đồng nhất

02/11/2017 Kiểm tra máy

tạo hình có bị hỏng không?

Nướng -Thời gian

02/11/2017 Phân loại sản

phẩm hỏng

Trang 34

Các trường hợp cấp lại giấy Xác nhận

Trường hợp 1: không có sự thay đổi về quy trình sản

xuất, chế biến thực phẩm làm ảnh hưởng đến các chỉ tiêu chất lượng và vi phạm các mức giới hạn an toàn thực phấm so với công bố

Trường hợp 2: khi có bất cứ sự thay đổi nào trong

quá trình sản xuất, chế biến thực phẩm làm ảnh

hưởng đến các chỉ tiêu chất lượng và vi phạm các

mức giới hạn an toàn thực phẩm so với công bố, thì

cơ sở phải thì phải thực hiện lại việc công bố phù hợp quy định ATTP với Chi cục An toàn vệ sinh thực

phẩm

Trang 36

Cảm ơn cô và các bạn đã

chú ý lắng nghe

Ngày đăng: 02/04/2019, 16:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w