Trong thực tế có rất nhiều loại biểu đồ như:đoạn thẳng... Xét bảng “tần số” về số cây trồng được của mỗi lớp.. Biểu đồ đoạn thẳng... Vậy ngồi bảng “tần số” thì biểu đồ cũng giúp ta nhận
Trang 1a) Dấu hiệu ở đây là gì?
Trang 2Vậy, làm thế nào để biểu diễn
Trang 3Tiết 45 §3: BIỂU
ĐỒ
Trang 4Trong thực tế có rất nhiều loại biểu đồ như:
đoạn thẳng
Trang 5a) Dấu hiệu ở đây là gì?
Trang 6Xét bảng “tần số” về số cây trồng được của mỗi lớp
28 30 35 50
2 8 7 3 N = 20
Bước 1: Dựng hệ trục
tọa độ, trục hoành biểu diễn các giá trị
x, trục tung biểu diễn tần số n (độ dài đơn
vị trên hai trục có thể khác nhau).
3 0
3
2 0
4 0
(35;7), (50;3).(Lưu ý: giá trị viết trước, tần số viết sau)
điểm đó với điểm trên trục hoành có cùng hoành độ
Biểu đồ đoạn thẳng
Trang 75 0
3 0
8
Giá trị (x)
1 0
2 8
3 0
2 4
7 8
3 5
5 0
2 0
1 0
gì về số cây trồng của mỗi lớp?
Vậy ngồi bảng “tần số” thì biểu đồ cũng giúp ta nhận xét các giá trị của dấu hiệu một cách dễ dàng.
Vậy ngồi bảng “tần số” thì biểu đồ cũng giúp ta nhận xét các giá trị của dấu hiệu một cách dễ dàng.
Trang 8Giá trị (x)
1 0
3 0
3
2 0
4 0
+ Có 3 lớp trồng được nhiều cây nhất là 50 cây.
+ Đa số các lớp trồng được 30 cây và 35 cây.
Dựa vào biểu đồ vừa dựng, ta có thể đọc được nội dung gì về số cây trồng của mỗi lớp?
Trang 9Cách dựng biểu đồ đoạn thẳng:
Bước 1: Dựng hệ trục tọa độ, trục hoành biểu diễn các
giá trị x, trục tung biểu diễn các tần số n.
Bước 2: Xác định các điểm có tọa độ là các cặp số gồm
giá trị và tần số của nó.
Bước 3: Nối mỗi điểm đó với điểm trên trục hoành có
cùng hoành độ.
Trang 10Giá trị (x)
O
Tần
số (n)
1 0
2 8 30
3
O
Tần số (n)
2 8
3 0
.
3
.
7 8
Giá trị (x) Biểu đồ đoạn thẳng Biểu đồ hình chữ nhật
Cĩ khi người ta thay các đoạn thẳng
bằng các hình chữ nhật
Trang 113
.
7 8
Giá trị (x)
.
Trang 121998 1997
1996 1995
0 5 10
Trang 14Ngoài các biểu đồ vừa giới thiệu thì còn có nhiều biểu đồ khác
Ví dụ:
Biểu đồ hình tròn
Biểu đồ hình tháp
Trang 16KIỂM TRA BÀI CŨ
-Từ bảng số liệu ban đầu có thể lập được bảng nào?
Trang 17Giá trị ( x ) 2 5 6 8 9
Tác dụng của bảng tần số ?
những nhậân xét chung về sự phân phối các giá trị và tiện lợi cho việc tính toán sau này.
Trang 18BÀI 3: BIỂU ĐỒ
1/ BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG:
Trang 19tung
Trang 21Bài 10 (SGK – 14): Điểm kiểm tra Toán (học kì I) của học sinh lớp 7C được cho ở bảng 15:
Giá trị (x) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tần số (n) 0 0 0 2 8 10 12 7 6 4 1 N = 50
Bảng 15
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng
a, + Dấu hiệu: Điểm kiểm tra Toán ( học kì I ) của học sinh lớp 7C
+Số các giá trị là: 50
Bài giải
Trang 22Giá trị (x) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tần số (n) 0 0 0 2 8 10 12 7 6 4 1 N = 50
b) Biểu đồ đoạn thẳng
? Dựa vào biểu đồ, hãy nhận xét
điểm kiểm tra học kì I của học sinh
thÊp nhÊt lµ ®iÓm 3
+ Đa số đạt điểm trung bình
từ 5 và 6 điểm
NhËn
xÐt: