Chú ý: + Phân biệt số với chữ số, số chục với chữ số hàng chục, số trăm với chữ số hàng trăm... Hệ thập phân– Dùng 10 chữ số như trên để ghi số tự nhiên là cách ghi số trong hệ thập ph
Trang 11 ViÕt c¸c tËp hîp sau b»ng c¸ch liÖt kª c¸c phÇn tö :
a) A = {x N 18 < x < 21}
b) B = { x N* x < 4 }
c) C = { x N 35 x 38 }
2 ViÕt tËp hîp N vµ N*
và lấy 3 số ví dụ về số tự nhiên
Trang 2Ví dụ: 15 782 364
a) Khi viết các số tự nhiên cĩ từ năm chữ số trở lên, người ta thường viết tách riêng từng nhĩm
ba chữ số kể từ phải sang trái cho
dễ đọc.
Chú ý:
+ Phân biệt số với chữ số, số chục với chữ số hàng chục, số trăm với chữ số hàng
trăm
Trang 34 7 6 3
Số đã
cho
Số trăm Chữ số
hàng trăm
Số chục Chữ số
hàng chục 4763
94210
9 4 2 1 0
Trang 42 Hệ thập phân
– Dùng 10 chữ số như trên để ghi số tự nhiên
là cách ghi số trong hệ thập phân
– Cứ mười đơn vị ở một hàng thì làm thành một đơn
vị ở hàng liền trước nĩ
– Mỗi chữ số ở những vị trí khác nhau
sẽ có giá trị khác nhau
Ta thấy chữ số hàng trăm có
giá trị bằng số đó nhân với 100;
chữ số hàng chục có giá trị
bằng chữ số đó nhân với 10 …
Trang 52 Hệ thập phân
?
Số lớn nhất có ba chữ số ?
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau ?
999 987
Trang 63 Chuù yù
XII
I
II III
IV V
VI VII
VIII IX X
XI
Trang 73 Chú ý
Các số La Mã được ghi bởi ba chữ số :
Giá trị tương ứng
trong hệ thập phân 1 5 10
•* Chú ý khi viết số La Mã :
•- Chữ I đứng bên trái thì giảm 1 đơn vị,
•đứng bên phải thì tăng 1 đơn vị
•- Chữ I và X không được viết quá ba lần
Trang 83 Chú ý
I II III IV V VI VII VIII IX X
XI XII XIII XIV XV XVI XVII XVIII XIX XX
• - Chữ I đứng bên trái thì giảm 1 đơn vị, đứng bên phải thì tăng 1 đơn vị
• - Chữ I và X không được viết quá ba lần
Giá trị tương ứng trong hệ thập phân
1 5 10
Trang 9Củng cố
1) Số tự nhiên được ghi bởi các chữ số nào? Mỗi số tự nhiên có thể có mấy
chữ số?
2) Nêu cách ghi số tự nhiên trong hệ thập phân
Trang 10Bài 11/10/SGK
a Viết số tự nhiên có số chục là 135,
chữ số hàng đơn vị là 7
1 3 5 7
b Điền vào bảng
Số đã
cho
Số trăm Chữ số
hàng trăm
Số chục Chữ số
hàng chục 1425
2307
Trang 11Bài 15/10/SGK
a Đọc các số La Mã sau :
XIV; XXVI
b Viết các số sau bằng chữ số La Mã : 17; 25
XVII ; XXV
Trang 12Bài 15/10/SGK
a Đọc các số La Mã sau :
XIV; XXVI
b Viết các số sau bằng chữ số La Mã : 17; 25
XVII ; XXV
Trang 13BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 12/10/SGK
Viết tập hợp các chữ số của số 2000
A=
Bài 13/10/SGK :
a Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số
b Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau
1000 1023
Trang 14Đố vui
Hãy di chuyển chổ một que diêm để được kết quả đúng ?
Trang 15Đố vui
Hãy di chuyển chổ một que diêm để được kết quả đúng ?
Trang 16BÀI TẬP VỀ NHÀ
Đọc phần có thể em chưa biết Bài 16, 17, 18, 19, 20/56/SBT