1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PHƯƠNG TRÌNH HỆ PT TOÁN THCS HE PT DAI SO

8 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 375,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ phương trình vô nghiệm.. Hệ phương trình có hai nghiệm phân biệt... a.Định nghĩa: Đó là hệ chứa hai ẩn x, y mà khi ta thay đổi vai trò x, y cho nhau thì hệ phương trình không thay đổi

Trang 1

Chuyên đề 2: HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ

TÓM TẮT GIÁO KHOA I.Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

1.Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

a.Dạng: 1 1 1

a x by c

a x b y c

 (I)

Cách giải đã biết: Phép thế , phép cộng đại số, …

b.Giải và biện luận hệ phương trình:

Qui trình giải và biện luận Bước 1: Tính các định thức

1 2 2 1

2 2

= = - (gọi là định thức của hệ)

1 2 2 1

2 2

x

= = - (gọi là định thức của x)

1 2 2 1

2 2

y

= = - (gọi là định thức của y)

Bước 2: Biện luận

g Nếu D¹ 0 thì hệ có nghiêm duy nhất

x

y

D x D D y D

ìïï = ïïï íï

ï = ïïïî

g Nếu D= và 0 D x ¹ 0 hoặc D y ¹ 0 thì hệ vô nghiệm

g Nếu D=D x=D y = thì hệ có vô số nghiêm hoặc vô nghiệm (nên 0 thay giá tri cụ thể của tham số vào hệ phương trình vào hệ rồi kết luận)

Ý nghĩa hình học: Giả sử (d1) là đường thẳng a1x + b1y = c1

(d2) là đường thẳng a2x + b2y = c2

Khi đó :

1 Hệ (I) có nghiệm duy nhất ⇔ (d1) và (d2) cắt nhau

2 Hệ (I) vô nghiệm ⇔ (d1) và (d2) song song với nhau

2 Hệ (I) vô số nghiệm ⇔ (d1) và (d2) trùng nhau

Trang 2

Áp dụng:

Ví dụ 1: Giải hệ phương trình: 5 2 9

ì - =-ïï

íï + = ïî

Ví dụ 2: Giải và biên luận hệ phương trình: 1

2

ì + = + ïï

íï + = ïî

Ví dụ 4: Tìm m để hệ phương trình x my 1

mx y 3

 − =

 + =

có nghiệm (x; y) thoả mãn điều kiện x.y < 0

Ví dụ 5: Cho hệ phương trình: 2 3

1

ïï

íï + = ïî

Xác dịnh tất cả các giá trị của tham số m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) thoả x > 1 và y > 0

ĐS (− 2 m 0)< <

Ví dụ 6: Với giá trị nguyên nào của tham số m hệ phương trình + = +

 + =

duy nhất (x; y) với x, y là các số nguyên (m= − ∨ = −1 m 3)

Ví dụ 7: Cho hệ phương trình:  + = +

2 2

x m y m 1

m x y 3 m Xác định tất cả các giá trị của tham số m để hệ có nghiêm duy nhất (x; y) sao cho

= +

S x y đạt giá trị lớn nhất

Ví dụ 8: Giải các hệ phương trình: a)

ì + + = ïï

ïï + + = íï

ï + + = ïïî

b)

2 2 5

ì - + =-ïï

ïï - + + = íï

ï + - =

ïïî

I.Hệ phương trình bậc hai hai ẩn

1.Hệ gồm một phương trình bậc nhất và một phương trình bậc hai hai ẩn :

Ví dụ1: Giải các hệ phương trình

a) 2 2 2 5

ì + = ïï

íï + - =

ïî b)

 − =

x 2y 1

x 14y 1 4xy

Ví dụ2 : Cho hệ phương trình

2 2 1

ì + = ïï

íï - = ïî

Xác định các giá trị của m để:

a Hệ phương trình vô nghiệm (m > 2)

b Hệ phương trình có nghiêm duy nhất.(m=± 2)

c Hệ phương trình có hai nghiệm phân biệt (m < 2)

Trang 3

(Chú ý: Giải bằng pp đồ thị ( ) :C x2+y2 = đường tròn1

( ) : d x- y = đường thẳng) m

2.Hệ phương trình đối xứng:

1.Hệ phương trình đối xứng loại I.

a.Định nghĩa: Đó là hệ chứa hai ẩn x, y mà khi ta thay đổi vai trò x, y cho

nhau thì hệ phương trình không thay đổi

b.Cách giải:

Bước1: Đặt x + = và xy P y S = với S³ 4P ta đưa hệ về hệ mới chứa hai ẩn S,P

Bước 2: Giả hệ mới tìm S, P Chọn S, P thoả mãn S³ 4P

Bước 3: Với S, P tìm được thì x, y là nghiệm của phương trình

X2- SX + = (theo định lý Viet đảo)P 0

Chú ý: Do tính đối xứng, cho nên nếu ( , )x y là nghiêm của hệ thì 0 0 ( , )y x cũng là nghiệm 0 0

của hệ

Áp dụng:

Ví dụ1: Giải các hệ phương trình

1)

2 2 4

2

ïï

íï + + =

ïî 2)

 + + = −

 2 2

7

3 3 16

x y xy

x y x y 3) 2 2

11 30

ì + + = ïï

íï + =

ïî 4)

3( ) 2 9 0

ìï + =

ïí

30 35

ìï + = ïí

ï + =

ïî 6) 2 2

6 20

ïí

ïî

7) 4

4

ìï + =

ïïí

ï + - =

ïïî 8)

2

ìï + = ïí

ï + =

ïî 9) 2 2

1 1

5

1 1

9

ìïï + + + = ïïï

íï

ïï ïî 10) 30

35

ïïí

ïïî

1) (0;2); (2;0) 2) (2; 3),( 3;2),(1− − + 10;1− 10),(1− 10;1+ 10)

3) (1;5),(5;1),(2;3),(3;2) 4) (3; 2),( 2;3),( 2− − − + 10; 2− − 10),( 2− − 10; 2− + 10)

5) (2;3);(3;2) 6) (1;4),(4;1) 7) (4;4) 8) (1− 2;1+ 2),(1+ 2;1− 2)

9) 3− 5 3+ 5 3− 5 3+ 5

(1; ),(1; ),( ;1),( ;1)

2 2 2 2 10) (9;4),(4;9)

Ví dụ2: Với giá trị nào của m thì hệ phương trình sau có nghiệm: 1

1 3

ìï + = ïïí

-ïïî

Trang 4

Ví dụ3: Với giá trị nào của m thì hệ phương trình sau có nghiệm: x 1 2y 1 m

x y m 4m 6



ĐS:

6

3

2 2

m

m

é ³

ê

ê

ê £ £

ê

2.Hệ phương trình đối xứng loại II.

a.Định nghĩa: Đó là hệ chứa hai ẩn x, y mà khi ta thay đổi vai trò x, y cho nhau thì phương

trình này trở thành phương trình kia của hệ

b.Cách giải:

gTrừ với vế hai phương trình và biến đổi về dạng phương trình tích số.

g Kết hợp một phương trình tích số với một phương trình của hệ để suy ra nghiệm của hệ

Áp dụng:

Ví dụ1: Giải các hệ phương trình

1)

 2)

2 2

ìï + = ïí

ïî 3)



4)

 + =



 + =



2

2

1 3

1 3

x y

x

y x

y

5)

2 2 2 2

2 3

2 3

y y

x x x

y

ï = ïï ïí

ï = ïï ïî

6)

 − =



 − =



y

x 3y 4

x x

y 3x 4

y

Ví dụ2: Cho hệ phương trình

2 2

( 1) ( 1)

ìï + = -ïí

-ïî

a Giải phương trình với m= 1

b Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (m=8)

Ví dụ3:Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất:

7 7

ìï = + -ïí

16)

m>

III Hệ phương trình đẳng cấp bậc hai:

a.Dạng:



b Cách giải :

Cách1

Bước 1: Khử số hạng tự do để dẫn tới phương trình: Ax2+Bxy Cy+ 2=0

Bước 2: Đặt x= , khi đó:ty

g Xét y= thay vào hệ.0

Trang 5

g Xét Ax2+Bxy Cy+ 2= , nếu có nghiêm 0 t thì thế 0 x=t y0 vào hệ để xét hệ

với một ẩn y

Cách 2

Từ hệ khử số hạng x (hoặc 2 y ) để dẫn tới phương trình khuyết 2 x (hoặc 2 y ) Từ 2

phương trình này tính x(tính y) qua y(qua x) rồi thế vào một trong hai phương trình ban đầu

ta có phương trình trùng phương ẩn y(hoặc y)

Chú ý: Với bài toán chứa tham số ta thưòng lựa chọn cách 2

Áp dụng:

Ví dụ1: Giải các hệ phương trình

1)  + + =



x xy y 2)

ìï + + = ïí

ïî 3)  − =

− =

( ) 2

-Ví dụ2: Cho hệ phương trình

2

2

ìï - = ïí

ïî

a) Giải hệ với m = ĐS(2;1),( 2; 1)14 -

-b) Tìm m để hệ có nghiệm ĐS ("m)

IV.Các hệ phương trình khác:

Ta có thể sử dung các phương pháp sau:

a.Đặt ẩn phụ:

Ví dụ 1: Giải các hệ phương trình sau:

1) 2 2 3

6

ì - +

=-ïï

íï + - + + =

ïî 2)

( 1) ( 1) 36

ìï + - - = ïí

3)

2 2

2 2

ïï

ïî 4)

 − + − =



5 6

2 2

x 1 y(y x) 4y (x 1)(y x 2) y 6) 2x y2 x y 4

x y 128

+ =

 ĐS (8;8),(8; 8)

b.Sử dụng phép cộng và phép thế:

Ví dụ 1: Giải các hệ phương trình sau:

a)  + − =

2 2

2 2

x y 10x 0

x y 4x 2y 20 0 b)

2 2

2 2

2 ( ) 3 ( ) 10

ïï

íï + =

ïî ĐS (1;2),(2;1)

Trang 6

c.Biến đổi về tích số:

Ví dụ 1: Giải các hệ phương trình sau:

1)

2 2 3( )

ì + = +

ïï

íï + = +

ïî 2)

2 2

2

ïï

íï + = + +

ïî

3)

3

ìïï =

-ïïí

ïï = +

ïïî

V Hệ phương trình, hệ bất phương trình chứa giá tri tuyệt đối:

Ví dụ 1: Giải các hệ phương trình sau:

1)

2

2

1

ìï - + =

ïí

ï + =

ïî 2)

ïï

íï - - =

2 2 3 2 0

2

ïï

íï + = ïî

4)

2

2

2

1 10

x

ìï - ³

ïï

ïï + <

íï

ïï - >

-ïïî

( 2< £ )x 9

Ví dụ 2: Tìm m để hệ bất phương trình sau có nghiệm:

2 2 0

ïï

íï - + £

ïî ĐS:

1 5

Ví dụ 3: Tìm m để hệ bất phương trình sau có nghiệm:

2

3 4 0

ì - - £ ïï

ïî ĐS: 16- £ m£1

Ví dụ 4: Tìm nghiệm nguyên của hệ bất phương trình:

2 1 4 0

ìï + - - ³ ïí

ï - + + - £

ïî ĐS: (-1;2), (-1;3), (-2;2)

Ví dụ 5: Giải hệ phương trình:

2 2 1

ì + = ïï

íï + + = -ïî

(Áp dụng tính chất a b a b+ = + ⇔ab ≥0; nghiệm của hệ thuộc đường tròn x2+y2= )1

Ví dụ 6: Giải hệ phương trình:

Trang 7

2 2 82

9

ìïï + = ïï

ïí

ïï + + - + = + + ïï

ïî ( Áp dụng tính chất a b+ = + ⇔a b ab ≥0 )

VI.Hệ phương trình, hệ bất phương trình chứa căn.

Ví dụ 1: Giải các hệ phương trình sau:

a)

2 2 2 8 2

4

ïïí

ïïî ( Đặt ẩn phụ; x = y =4) b) 2 2 4

128

ìï + + - = ïí

ï + =

ïî ( Đặt ẩn phụ ; (8; 8), (8; -8) c)

3 3

ìïï + = ïï

íï

ïï - + = ïî

{ Đặt ẩn phụ ; (2;1),( 3; 3),( 1; 2),( ;3)3

d) 4 7

ìï - <

ïí

ï + + - >

7

4

4£ < )x

Ví dụ 2: Cho hệ PT

1 1 3

ìï + + + = ïïí

ïïî

a) Giải hệ khi m = 6 (Đặt ẩn phụ; x = 0 ; y = 3)

b) Tìm m để hệ có nghiệm (Đặt ẩn phụ; 0 27

4

m

£ £ )

Ngày đăng: 21/01/2018, 12:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w