Đề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiết
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 ĐẠI SỐ 12 Câu 1: chọn đáp án đúng: a a.
α β bằng
A
α β+
B a
α β +
C a
α β −
D
α β−
Câu 2: Cho a là một số dương, biểu thức
2 3
a a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A
7
6
a
B
5 6 a
C
6 5 a
D
11 6 a
Câu 3: Hàm số
y log x
có nghĩa khi :
A x 0<
B x 0=
C x 0>
D a 0>
Câu 4:
1 4 2
log 8
bằng:
A
1
2
B
1 4
C
3 4
D 4 Câu 5: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số lũy thừa
A
= 2
y x
B
= 12
y x
C
−π
=
y x
D
= x
y 2
Câu 6: Chọn mệnh đề đúng :
A
= 1
(lnu)'
u
B
= 12
(lnu)'
u
C
= u'
(lnu)'
u
D
= u'2
(lnu)'
u
Câu 7: Tính đạo hàm hàm số sau:
y 2017
A
−
y' x.2017
B
y' ln2017.2017
C
−
y' 2017
D
= 2017x
y' 2017
Câu 8: tập xác định của hàm số
2 2 log (3 2 1)
y= x + x−
là:
A
1
\ 1;
3
D R= −
B
1 ( 1; ) 3
D= −
C
( ; 1) 1;
3
D
1 1;
3
D= −
Câu 9: Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?
A
2 2
3
÷
B ( )e
3
C
e
π
D eπ Câu 10: Đạo hàm hàm số
3
y= − x + x+
bằng:
Trang 2A
1
'
3.ln 3
y =
B
2
' 3.ln 3
x
2 3
'
4 2 1 ln 3
x y
=
2 3
12 '
4 2 1 ln 3
x y
−
=
Câu 11: Phương trình sau
4
log (x− =1) 3
có nghiệm là:
A x 82 =
B.x 63 =
C x 80 =
D x 65 =
Câu 12: Phương trình
3x 2
4 − =16
có nghiệm là:
A x =
3 4
B x =
4 3
Câu 13: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
3− 2 < 3− 2 5
11− 2 > 11− 2 7
C ( ) (3 )4
2− 2 < −2 2
D ( ) (3 )4
4− 2 < −4 2
Câu 14: Bất phương trình:
log 2x 7 log x 1
có tập nghiệm là:
A
( )1;4
B
(− +∞1; )
Câu 15:số nghiệm phương trình
3x+ +3x− −3x− +3x− =750
là:
Câu 16:Bất phương trình 23x>8
có tập nghiệm là:
A
−∞
( ;1)
B
−∞
( ;3)
C
+∞
(1; )
D
−∞
( ;1]
Câu 17: Bất phương trình
x 1 2x 3
có tập nghiệm là:
A x> −4
B x< −4
C x≥ −4
D x≤ −4
Câu 18: Bất phương trình:
log 3x 2− >log 6 5x−
có tập nghiệm là:
A (0; +∞) B
6 1;
5
C
1;3 2
D
(−3;1)
Câu 19:số nghiệm của phương trình:
2
log x+3log (2 ) 1 0x − =
là:
Câu 20:cho 2 số thức a,b, với 1<a<b Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 3A
loga b< <1 logb a
B
1 log< a b<logb a
C
logb a<loga b<1
D
logb a< <1 loga b
Câu 1 :
Tập nghiệm của
2 3 log 2x − − <x 1 0
A. −1;32
3 0;
2
2
D Đáp án khác
Câu 2 :
Tập xác định của hàm số
2
4 x
Câu 3 :
Trên
[1; 25] bất phương trình
4
3 log log 4
2
x
có mấy nghiệm nguyên,
Câu 4 :
Logarit cơ số 3 của số nào sau đây bằng
1 3
−
1
1
3 3
Câu 5 :
Biết
log 2=a;log 3=b
Tính
log 45 theo a và b
A. a+2b+1 B. − +a 2b+1 C 15b D. a−2b+1
Câu 6 :
Bất phương trình 64.9 84.12 27.16 0
x− x+ x <
có tập nghiệm
A. ( )1; 2 B Vô nghiệm C. (−∞ ∪;1) (2;+∞) D. 9 3;
16 4
Câu 7 :
Kết quả của phép tính ( ) (1 ) 1
2+ 3 − + −2 3 −
A. −2 3 B. 1
Câu 8 :
Tập nghiệm của bất phương trình: 4 2 2 0
x− − <x
A. (1;+∞) B. (−∞; 2) C. (−∞;1) D. (2;+∞)
Câu 9 :
Tập nghiệm của 2 3
x > −x
Trang 4A. [1;+∞) B. (−∞;1) C. (−∞;3) D. (1;+∞)
Câu 10 :
Tập xác định của hàm số y=ln(x2−4)
A. (−2;2) B. (2;+∞) C. (−∞ − ∪; 2) (2;+∞) D. (− +∞2; )
Câu 11 : Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
A.
Hai đồ thị hàm số
x
và
loga
đối xứng nhau qua đường thẳng
y= x
B.
Hai hàm số
x
và
loga
có cùng tính đơn điệu
C.
Hai hàm số
x
và
loga
có cùng tập giá trị
D.
Hai đồ thị hàm số
x
và
loga
đều có đường tiệm cận
Câu 12 :
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
( ) 2x1 23 x
Câu 13 : Lãi suất ngân hàng hiện nay là 6%/năm Lúc con ông A, bắt đầu học lớp 10 thì ông gởi tiết kiệm 200
triệu.Hỏi sau 3 năm ông A nhận cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu?
A 233,2 triệu B 238,2 triệu C 228,2 triệu D 283,2 triệu
Câu 15 :
Giá trị của biểu thức
lne −lne +2016ln1
Câu 16 :
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
( )
2 4ln 1
trên đoạn
[−2;0] là
Câu 17 :
Tập nghiệm của phương trình
7x − +x =343
Câu 18 :
Tập nghiệm của bất phương trình
2
lnx >ln 6x−9
A. 32;+∞\{3}
2
Câu 19 :
Cho m>0
Biểu thức
3 2
3 1
m m
−
÷
bằng:
Câu 20 :
Cho hàm số
( ) tan 2x
, tính
' 6
f π
÷
Trang 5A. −4e 3 B. 2e 3 C. e 3 D. 8e 3
Câu 21 :
Giải phương trình sau:
x x
x 5 2.4
3 + =
A x = -2 và x = 1 B x = 0 và x = 2 C x = 0 và x = 1 D x = ±2
Câu 22 :
Hàm số nào đồng biến trên
(0;+∞)
A. y=log2e x
B. y=log3e x
C. y=logπ4 x
D. y=log22 x
Câu 23 :
Đạo hàm của hàm số
4 ln
là:
A. 4ln x( )3 B. 4 3
ln x
ln x
3
4ln x
Câu 24 :
Số nghiệm của phương trình:
2 +x−2 −x =15
Câu 26 :
Tập nghiệm của bất phương trình
2
−
>
A. − ≤ ≤ −2 x 1 B 1< ≤x 2 C Đáp án khác D. x< − ∨ >2 x 1
Câu 27 :
Giải phương trình sau:4 2 2
3
log x + x =
A x = 1 B.
x = 3
1
và x = 9
C.
x = 3
1
và x = 1
D x = -1 và x = 9 Câu 30 :
Viết dưới dạng lũy thừa hữu tỉ
5 3
2 2 2
A.
17
10
3 10
7 10
7 30 2
Câu 31 :
Giá trị của biểu thức
2 2 5 5
4 + :16
Câu 32 :
Số nghiệm của phương trình
log x− −3 log x+ =9 log x−2
HẾT