trắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 fulltrắc nghiệm chương II giải tích 12 full
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG 2 GIẢI TÍCH 12 I/ HÀM SỐ LUỸ THỪA VÀ CĂN THỨC
Câu1: Tính: K =
4 0,75
3
, ta được:
Câu2: Tính: K =
( )
3 1 3 4
0
2 2 5 5
− −
− −
+
− , ta đợc
( )
3 3
3 0
3 2
1 2: 4 3
9 1
5 25 0,7
2
−
−
−
, ta đợc
A 33
8
5
2 3
Câu4: Tính: K = ( ) 1,5 ( ) 2
3 0,04− − 0,125− , ta đợc
Câu5: Tính: K = 8 :897 27−3 365 45, ta đợc
Câu6: Cho a là một số dơng, biểu thức a a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:23
A a76 B
5 6
6 5
11 6 a
Câu7: Biểu thức a43: a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:3 2
A a53 B
2 3
5 8
7 3 a
Câu8: Biểu thức x x x3 6 5(x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A x73 B
5 2
2 3
5 3 x
Câu9: Cho f(x) = 3x x Khi đó f(0,09) bằng:6
Câu10: Cho f(x) = 3 2
6
x x
x Khi đó f
13 10
bằng:
13
Câu11: Cho f(x) = 3x x x4 12 5 Khi đó f(2,7) bằng:
Câu12: Tính: K = 43 + 2.21 2 − :24 + 2, ta đợc:
Câu13: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?
A x + 1 = 016 B x 4 5 0− + = C x15+ −(x 1)16=0 D x14− =1 0
Câu14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
11− 2 > 11− 2 7
C ( ) (3 )4
4− 2 < −4 2
Câu15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Trang 2A 4− 3>4− 2 B 33<31,7 C
1,4 2
<
e
π
<
÷ ÷
Câu16: Cho πα> πβ Kết luận nào sau đây là đúng?
A α < β B α > β C α + β = 0 D α.β = 1
Câu17: Cho K =
1 2
1 1
x x
−
biểu thức rút gọn của K là:
Câu18: Rút gọn biểu thức: 81a b4 2 , ta đợc:
A 9a2b B -9a2b C 9a b2 D Kết quả khác
Câu19: Rút gọn biểu thức: 4 8( )4
x x 1+ , ta đợc:
A x4(x + 1) B x x 12 + C - 4( )2
x x 1+ D x x 1( + )
Câu20: Rút gọn biểu thức: x x x x : x , ta đợc:1116
Câu21: Biểu thức K = 32 2 23
3 3 3 viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:
A
5 18 2
3
÷
1 12 2 3
÷
1 8 2 3
÷
1 6 2 3
÷
Câu22: Rút gọn biểu thức K = ( x−4x 1+ )( x+4x 1 x+ )( − x 1+ ) ta đợc:
A x2 + 1 B x2 + x + 1 C x2 - x + 1 D x2 - 1
Câu23: Nếu 1( )
2
α+ −α = thì giá trị của α là:
Câu24: Cho 3α <27 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A -3 < α < 3 B α > 3 C α < 3 D α ẻ R
Câu25: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 3 13
5− 2 ta đợc:
A 325 310 34
3
Câu26: Rút gọn biểu thức
2 1
2 1 a a
−
÷
(a > 0), ta đợc:
Câu27: Rút gọn biểu thức ( )2
3 1 2 3
b − :b− (b > 0), ta đợc:
Câu28: Rút gọn biểu thức x x : xπ 4 2 4 π (x > 0), ta đợc:
Câu29: Cho 9x+9− x =23 Khi đo biểu thức K =
x x
x x
5 3 3
1 3 3
−
−
+ +
− − có giá trị bằng:
A 5
2
3
Câu30: Cho biểu thức A = ( ) (1 ) 1
a 1+ − + +b 1− Nếu a = ( ) 1
2+ 3 − và b = ( ) 1
2− 3 − thì giá trị của A là:
Trang 3II/ HÀM SỐ MŨ - HÀM SỐ LOGA RÍT
Câu 1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)
B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)
C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ạ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
D Đồ thị các hàm số y = ax và y =
x
1 a
÷
(0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
Câu 2: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A ax > 1 khi x > 0
B 0 < ax < 1 khi x < 0
C Nếu x1 < x2 thì ax 1 <ax 2
D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax
Câu 3: Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A ax > 1 khi x < 0
B 0 < ax < 1 khi x > 0
C Nếu x1 < x2 thì ax 1 <ax 2
D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax
Câu 4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = log x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +∞)a
B Hàm số y = log x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +∞)a
C Hàm số y = log x (0 < a ạ 1) có tập xác định là R a
D Đồ thị các hàm số y = log x và y = a 1
a
log x (0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
Câu 5: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A log x > 0 khi x > 1a
B log x< 0 khi 0 < x < 1a
C Nếu x1 < x2 thì log xa 1<log xa 2
D Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận ngang là trục hoànha
Câu 6: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A log x > 0 khi 0 < x < 1a
B log x< 0 khi x > 1a
C Nếu x1 < x2 thì log xa 1<log xa 2
D Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận đứng là trục tunga
Câu 7: Cho a > 0, a ạ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R
B Tập giá trị của hàm số y = log x là tập Ra
C Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +∞)
D Tập xác định của hàm số y = log x là tập Ra
Câu 8: Hàm số y = ln x(− +2 5x 6− ) có tập xác định là:
Câu 9: Hàm số y = ln x( 2+ − −x 2 x) có tập xác định là:
A (-∞; -2) B (1; +∞) C (-∞; -2) ẩ (2; +∞) D (-2; 2)
Câu 10: Hàm số y = ln1 sinx− có tập xác định là:
2
π
3
π
Câu 11: Hàm số y = 1
1 lnx− có tập xác định là:
Trang 4A (0; +∞)\ {e} B (0; +∞) C R D (0; e)
Câu 12: Hàm số y = ( 2)
5
log 4x x− có tập xác định là:
Câu 13: Hàm số y = log 5 1
6 x− có tập xác định là:
Câu 14: Hàm số nào dới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A y = ( )x
x
2 3
÷
x
e
÷π
Câu 15: Hàm số nào dới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
A y = log x2 B y = log x3 C y = log xe
π D y = log xπ
Câu 16: Số nào dới đây nhỏ hơn 1?
A
2 2
3
÷
Câu 17: Số nào dới đây thì nhỏ hơn 1?
A log 0,7π( ) B log 53
3
e log 9
Câu 18: Hàm số y = (x2−2x 2 e+ ) x có đạo hàm là:
A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D Kết quả khác
Câu 19: Cho f(x) = ex2
x Đạo hàm f’(1) bằng :
Câu 20: Cho f(x) = e ex x
2
−
− Đạo hàm f’(0) bằng:
Câu 21: Cho f(x) = ln2x Đạo hàm f’(e) bằng:
A 1
2
3
4 e
Câu 22: Hàm số f(x) = 1 lnx
x+ x có đạo hàm là:
A lnx2
x
lnx
x D Kết quả khác
Câu 23: Cho f(x) = ln x( 4+1) Đạo hàm f’(1) bằng:
Câu 24: Cho f(x) = ln sin2x Đạo hàm f’
8
π
÷
bằng:
Câu 25: Cho f(x) = ln tanx Đạo hàm f '
4
π
÷
bằng:
Câu 26: Cho y = ln 1
1 x+ Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:
A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0
Câu 27: Cho f(x) = esin2x Đạo hàm f’(0) bằng:
Câu 28: Cho f(x) = ecos x 2 Đạo hàm f’(0) bằng:
Trang 5Câu 29: Cho f(x) = 2x 1x 1−+ Đạo hàm f’(0) bằng:
Câu 30: Cho f(x) = tanx và ϕ(x) = ln(x - 1) Tính ( )
( )
f ' 0 ' 0
ϕ Đáp số của bài toán là:
Câu 31: Hàm số f(x) = ln x( + x2+1) có đạo hàm f’(0) là:
Câu 32: Cho f(x) = 2x.3x Đạo hàm f’(0) bằng:
Câu 33: Cho f(x) = x ππx Đạo hàm f’(1) bằng:
A π(1 + ln2) B π(1 + lnπ) C πlnπ D π2lnπ
Câu 34: Hàm số y = lncosx sinx
cosx sinx
+
− có đạo hàm bằng:
A 2
2
Câu 35: Cho f(x) = ( 2 )
2
log x +1 Đạo hàm f’(1) bằng:
A 1
Câu 36: Cho f(x) = lg x Đạo hàm f’(10) bằng:2
Câu 37: Cho f(x) = e Đạo hàm cấp hai f”(0) bằng:x 2
Câu 38: Cho f(x) = x lnx Đạo hàm cấp hai f”(e) bằng:2
Câu 39: Hàm số f(x) = xe− x đạt cực trị tại điểm:
Câu 40: Hàm số f(x) = x lnx đạt cực trị tại điểm:2
1 e
Câu 41: Hàm số y = e (a ạ 0) có đạo hàm cấp n là:ax
A y( )n =eax B y( )n =a en ax C y( )n =n!eax D y( )n =n.eax
Câu 42: Hàm số y = lnx có đạo hàm cấp n là:
A y( )n n!n
x
= B ( )n ( ) (n 1 )
n
n 1 !
x
+ −
x
= D y( )n n!n 1
x+
=
Câu 43: Cho f(x) = x2e-x bất phương trình f’(x) ≥ 0 có tập nghiệm là:
Câu 44: Cho a > 0 và a ạ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A log x có nghĩa với a ∀x B loga1 = a và logaa = 0
C logaxy = logax.logay D log xa n=nlog xa (x > 0,n ạ 0)
Câu 45: Cho a > 0 và a ạ 1, x và y là hai số dơng Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
a
log x x
log
a
log
x log x=
C log x ya( + =) log x log ya + a D log x log a.log xb = b a
4
log 8 bằng:
Trang 6A 1
3
5
Câu 47: 13 7
a
log a (a > 0, a ạ 1) bằng:
A -7
2
5
Câu 48: 14
8
log 32 bằng:
A 5
4
-5
Câu 49: log 0,1250,5 bằng:
Câu 50:
3 5
2 2 4
a 15 7
a a a log
a
51A 3 B 12
9
Câu 52: 49log 2 7 bằng:
Câu 53: 1log 102
2
64 bằng:
Câu 54: 102 2lg7 + bằng:
Câu 55: 1log 3 3log 52 8
2
Câu 57: a3 2log b − a (a > 0, a ạ 1, b > 0) bằng:
A a b3 − 2 B a b3 C a b2 3 D ab2
Câu 58: Nếu log 243 5x = thì x bằng:
Câu 59: Nếu 3
x log 2 2= −4 thì x bằng:
A 31
2
3log log 16 log 2+ bằng:
Câu 61: Nếu log xa 1log 9 log 5 log 2a a a
2
= − + (a > 0, a ạ 1) thì x bằng:
A 2
3
6
Câu 62: Nếu log xa 1(log 9 3log 4)a a
2
= − (a > 0, a ạ 1) thì x bằng:
Câu 63: Nếu log x 5log a 4log b2 = 2 + 2 (a, b > 0) thì x bằng:
A a b5 4 B a b4 5 C 5a + 4b D 4a + 5b
Câu 64: Nếu log x 8log ab7 = 7 2−2log a b7 3 (a, b > 0) thì x bằng:
A a b4 6 B a b2 14 C a b6 12 D a b8 14
Câu 65: Cho lg2 = a Tính lg25 theo a?
Trang 7Câu 66: Cho lg5 = a Tính lg 1
64 theo a?
Câu 67: Cho lg2 = a Tính lg125
4 theo a?
Câu 68: Cho log 5 a2 = Khi đó log 500tính theo a là:4
A 3a + 2 B 1(3a 2)
Câu 69: Cho log 6 a2 = Khi đó log318 tính theo a là:
A 2a 1
a 1
−
a
Câu 70: Cho log25 a; log 5 b= 3 = Khi đó log 5 tính theo a và b là:6
A 1
ab
Câu 71: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?
A 2log a b2( + =) log a log b2 + 2 B 2log2a b log a log b2 2
3
a b
3
6
Câu 72: log 8.log 81 bằng:3 4
Câu 73: Với giá trị nào của x thì biểu thức ( 2)
6
log 2x x− có nghĩa?
A 0 < x < 2 B x > 2 C -1 < x < 1 D x < 3
Câu 74: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức ( 3 2 )
5
log x − −x 2x có nghĩa là:
A (0; 1) B (1; +∞) C (-1; 0) ∪ (2; +∞) D (0; 2) ∪ (4; +∞)
Câu75: log 3.log 36 bằng:6 3
III/ PHƯƠNG TRÌNH MŨ
1) Tìm m để phương trình 9x - 2.3x + 2 = m có nghiệm x ∈ (- 1;2)
A 1 ≤ m < 65 B 13
9 < m < 45 C 1 ≤ m < 45 D 13
9 < m < 65
2) Giải phương trình 3x + 6x = 2x Ta có tập nghiệm bằng :
3) Giải phương trình ( 2+ 3) (x + 2− 3)x =4 Ta có tập nghiệm bằng :
A) {1, - 1} B) {- 4, 4} C) {-2, 2} D) {2, 1
2} 4) Giải phương trình 3x + 5x = 6x + 2
A) Phương trình có đúng 2 nghiệm x = 0 và x = 1 B) Phương trình có đúng 3 nghiệm
C) Phương trình có nghiệm duy nhất x = 1 D) Phương trình vô nghiệm
5) Giải phương trình 4x = 3x + 1
C) Phương trình có nghiệm duy nhất x =1 D) Phương trình có nhiều hơn 2 nghiệm
6) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m có đúng 2 nghiệm x ∈ (1; 3)
A) - 13 < m < - 9 B) 3 < m < 9 C) - 9 < m < 3 D) - 13 < m < 3
7) Giải phương trình (3 2 2+ ) (x + −3 2 2)x =6x Ta có tập nghiệm bằng :
Trang 8A) {2} B) ∅ C) {1} D) {-1}.
8) Giải phương trình 12.9x - 35.6x + 18.4x = 0 Ta có tập nghiệm bằng :
A) {1, - 2} B) {- 1, - 2} C) {- 1, 2} D) {1, 2}
9) Tìm m để phương trình 4 x 1 3 + + −x −14.2 x 1 3 + + −x + =8 m có nghiệm
A) - 41 ≤ m ≤ 32 B) - 41 ≤ m ≤ - 32 C) m ≥ - 41 D) m ≤ − 32
10) Tìm m để phương trình 9x 1 - x+ 2 −8.3x 1 - x+ 2 + =4 m có nghiệm
A) - 12 ≤ m ≤ 2 B) - 12 ≤ m ≤ 7
9. C) - 12 ≤ m ≤ 1 D) - 12 ≤ m ≤ 13
9 11) Giải phương trình 2x2−2x =3 Ta có tập nghiệm bằng :
A) {1+ 1 log 3+ 2 , 1 - 1 log 3+ 2 } B) {- 1+ 1 log 3+ 2 , - 1 - 1 log 3+ 2 }
C) {1+ 1 log 3− 2 , 1 - 1 log 3− 2 } D) {- 1+ 1 log 3− 2 , - 1 - 1 log 3− 2 }
12) Giải phương trinh 2x + +2 18 2− x =6 Ta có tập nghiệm bằng :
A) {1, log 122 } B) {1, log 102 } C) {1, 4} D) {1, log 142 }
13) Giải phương trình 3x + 33 - x = 12 Ta có tập nghiệm bằng :
A) {1, 2} B) {- 1, 2} C) {1, - 2} D) {- 1, - 2}
14) Giải phương trình 3x + =6 3x Ta có tập nghiệm bằng :
A) {- 1, 1} B) {1} C) {0, - 1} D) {0, 1}
15) Giải phương trình 2008x + 2006x = 2.2007x
A) Phương trình có đúng 2 nghiệm x = 0 và x = 1 B) Phương trình có nhiều hơn 3 nghiệm
C) Phương trình có đúng 3 nghiệm D) Phương trình có nghiệm duy nhất x = 1 16) Giải phương trình 125x + 50x = 23x + 1 Ta có tập nghiệm bằng :
A) {- 1} B) {1} C) {2} D) {0}
17) Tìm m để phương trình 9x - 6.3x + 5 = m có đúng 1 nghiệm x ∈[0; + ∞)
A) m > 0 v m = 4 B) m ≥ 0 v m = - 4 C) m > 0 v m = - 4 D) m ≥ 1 v m = - 4
18) Giải phương trình 2x2−x −2x+ 8 = +8 2x x− 2 Ta có tập nghiệm bằng :
A) {1, 2} B) {- 1, 2} C) {2, - 2} D) {- 2, 4}
19) Giải phương trình 2x2+x +22− −x x2 =5 Ta có tập nghiệm bằng :
A) { 1, 2} B) {1, - 1} C) {0, - 1, 1, - 2} D) {- 1, 2}
20) Tìm m để phương trình 4| |x −2| | 1x+ + =3 m có đúng 2 nghiệm
A) m ≥ 2 B) m ≥ - 2 C) m > - 2 D) m > 2
21) Giải phương trình (7 4 3+ )x −3 2( − 3)x + =2 0 Ta có tập nghiệm bằng :
A) {- 2, 2} B) {1, 0} C) {0} D) {1, 2}
22) Giải phương trình ( ) 2 5 ( ) 10
x+ − − = x+ + Ta có tập nghiệm bằng : A) {- 1, - 5, 3} B) {-1, 5} C) {- 1, 3} D) {- 1, - 3, 5}
23) Giải phương trình 2x2−1 =5x+1 Ta có tập nghiệm bằng :
A) {1, 1 - log 52 } B) {- 1, 1 + log 52 } C) {- 1, 1 - log 52 } D) { 1, - 1 + log 52 }
24) Giải phương trình x2.2x + 4x + 8 = 4.x2 + x.2x + 2x + 1 Ta có tập nghiệm bằng
A) {- 1, 1} B) {- 1, 2} C) {1, - 2} D) {- 1, 1, 2}
25) Tìm m để phương trình 4x - 2(m - 1).2x + 3m - 4 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1 + x2 = 3
A) m = 5
3
26) Giải phương trình 8 - x.2x + 23 - x - x = 0 Ta có tập nghiệm bằng :
A) {0, -1} B) {0} C) {1} D) {2}
27) Tìm m để phương trình 4x - 2(m + 1).2x + 3m - 8 = 0 có hai nghiệm trái dấu
Trang 9A) - 1 < m < 9 B) m < 8
3 < m < 9 D) m < 9
28) Giải phương trình 4x - 6.2x + 8 = 0 Ta có tập nghiệm bằng :
A) {2, 4} B) {1, 2} C) {- 1, 2} D) {1, 4}
29) Giải phương trình 6x + 8 = 2x + 1 + 4.3x Ta có tập nghiệm bằng :
A) {1, log 43 } B) {2, log 23 } C) {2, log 32 } D) {1, 2}
30) Giải phương trình 4x2+x +21−x2 =2( 1)x+ 2 +1 Ta có tập nghiệm bằng :
A) {-1, 1,0} B) {- 1, 0} C) {1, 2} D) {0, 1}
31) Tìm m để phương trình 4x2 −2x2+2+ =6 m có đúng 3 nghiệm
A) m = 3 B) m = 2 C) m > 3 D) 2 < m < 3
32) Tìm m để phương trình 2 2
9x −4.3x + =8 m có nghiệm x ∈[- 2;1 ] A) 4 ≤ m ≤ 6245 B) m ≥ 5 C) m ≥ 4 D) 5 ≤ m ≤ 6245
33) Giải phương trình 3x + 1 = 10 - x Ta có tập nghiệm bằng :
A) {1, 2} B) {1, - 1} C) {1} D) {2}
34) Giải phương trình 22. x+ −3 x −5.2 x+ +3 1+2x+4 =0 Ta có tập nghiệm bằng :
A) {6, - 3} B) {1, 6} C) {- 3, - 2} D) {- 3, - 2, 1}
35) Giải phương trình 4x + (x - 8).2x + 12 – 2x = 0 Ta có tập nghiệm bằng :
A) {1, 3} B) {1, - 1} C) {1, 2} D) {2, 3}
36) Giải phương trình (x + 4).9x - (x + 5).3x + 1 = 0 Ta có tập nghiệm bằng :
A) {0 , - 1} B) {0, 2} C) {1, 0} D) {1, - 1}
37) Giải phương trình 34x =43x Ta có tập nghiệm bằng :
A) { 3( 3 )
4
log log 4 } B) { 2( 3 )
3
log log 2 } C) { 4( 4 )
3
log log 3 } D) { 4( 3 )
3
log log 4 } 38) Giải phương trình 8x - 7.4x + 7.2x + 1 - 8 = 0 Ta có tập nghiệm bằng :
A) {0, 1, 2} B) {- 1, 2} C) {1, 2} D) {1, - 2}
39) Giải phương trình 2x2− − =2 6x 4 Ta có tập nghiệm bằng :
A) {4; - 2} B) {- 4; 2} C) {- 5; 3} D) {5; - 3}
40) Tìm m để phương trình 9 54 3
3
x
+ + = có nghiệm
A) m ≥ 30 B) m ≥ 27 C) m ≥ 18 D) m ≥ 9
41) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m có đúng 1 nghiệm
A) m > - 13 B) m ≥ 3 C) m = - 13v m ≥ 3 D) m = - 13 v m > 3
42) Giải phương trình 3x - 1 = 4 Ta có tập nghiệm bằng :
A) {1 - log 34 } B) {1 - log 43 } C) {1 + log 34 } D) {1 + log 43 }
43) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 1 = m có nghiệm
A) - 1≤ m ≤ 0 B) m ≥ 1 C) m ≥ 0 D) m ≥ - 1
44) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 6 = m có đúng 1 nghiệm x∈[1; 2]
A) m ≥ 8 B) 8 ≤ m ≤ 18 C) 8 < m < 18 D) m = 23
4 v 8 < m < 18
45) Giải phương trình 2x + 3 + 3x - 1 = 2x -1 + 3x Ta có tập nghiệm bằng :
A) { 2
3
51 8
log ÷
3
4 45
log ÷
3
45 4
log ÷
3
8 51
log ÷
}.
46) Tìm m để phương trình 2 2
9x −4.3x + =6 m có đúng 2 nghiệm
A) 2 < m ≤ 3 B) m ≥ 3 v m = 2 C) m > 3 v m = 2 D) 2 < m < 6
47) Giải phương trình (3+ 5) (x + −3 5)x =7.2x Ta có tập nghiệm bằng :
A) {2, - 2} B) {4, 1
2} D) {1; - 1} 48) Tìm m để phương trình 9x - 4.3x + 2 = m có đúng 2 nghiệm
Trang 10A) m ≥ - 2 B) m ≥ 2 C) - 2 < m < 2 D) - 2 < m ≤ 2.
49) Giải phương trình 9| 1|x+ =272x−2 Ta có tập nghiệm bằng :
A) {2} B) {2, 1
4} 50) Giải phương trình 4x2 +(x2 −7).2x2 + −12 4x2 =0 Ta có tập nghiệm bằng :
A) {1, - 1, ± 2} B) {0 , - 1, 2} C) {1, 2} D) {1, - 2}
IV/ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1) Giải phương trình log3 x+log 9 3x = Ta có nghiệm
A) x = 1
3 v x = 9 B) x = 3 v x = 1
3 C) x = 1 v x = 2 D) x = 3 v x = 9
2) Giải phương trình log 22( x −1 log 2) 4( x+1−2) =1 Ta có nghiệm
A) x = log 3 v x = 2 log 5 B) x = 1 v x = - 2.2 C) x = log 3 v x = 2
2
5 4
log . D) x = 1 v x = 2.
3) Phương trình log 4 log 5 4
3 x+x =2 A) Có 1 nghiệm duy nhất B) Vô nghiệm C) Có 2 nghiệm phân biệt D) Có nhiều hơn 2 nghiệm 4) Giải phương trình log22 x−3.log2 x+ =2 0 Ta có nghiệm
A) x = 2 v x = 4 B) x = 1 v x = 2 C) x = 1
2 v x = 2 D) x = 1
2 v x = 4 5) Giải phương trình 3 ( ) ( )
3
log x 9x +log 3x x =1 Ta có nghiệm.
A) x = 0 v x = - 3 B) x = 1 v x = 1
27 C) x = 1 v x = 27 D) x = 0 v x = 3 3
1
.log 3 log 3x 2 log 3x 4
A) x = log 4 3 B) x = 4 C) x = 0 v x = log 4 3 D) x = 1 v x = 4
7) Giải phương trình log 3x( x−2) =3 Ta có
8) Giải phương trình 2 2
2 2
2
A) x = - 1 v x = - 3 B) x = 1 v x = - 3 C) x = 1 v x = 3 D) x = - 1 v x = 3 9) Giải phương trình log 3 log 2 3
4 x +x =6 Ta có nghiệm
10) Giải phương trình ( 2 ) ( )
log x − − =x 5 log 2x+5 Ta có nghiệm
A) x = 7 v x = - 4 B) x = 2 v x = 5 C) x = - 2 v x = 5 D) x = - 3 v x = 5 11) Giải phương trình log23 x+ −(x 12) log3x+ − =11 x 0 Ta có nghiệm
A) x = 9 v x = 1
3 B) x = 3 v x = 3 C) x = 1
3 v x = 3 D) x = 3 v x = 9
12) Giải phương trình log2 log 3
3 x +x x =6 Ta có nghiệm
A) x = 9 v x = 1
3 B) x = 3 v x = 1 C) x = 3 v x = 1
3 D) x = 3 v x = 9
13) Tìm m để phương trình log 2(x−2) =log2( )mx có 1 nghiệm duy nhất.
A) m > 2 B) 1 < m < 2 C) m > 0 D) m > 1
14) Giải phương trình log2 x+ =4 log 22( + x−4) Ta có nghiệm