Tìm mệnh đề đúng.. Tìm mệnh đề đúng A... Đồ thị của hàm số f/x là đồ thị nào trong các đồ thị sau : A.. Tìm mệnh đề sai.. Tìm đẳng thức đúng.
Trang 1Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh:
A
B
C
D
Câu 1: Cho phương trình 4x10.2x1 Tính tổng S của các nghiệm 6 0
A S=2+log23 B S= 6 C S= 5 D S=1 +log23
Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số y = log2(1 – x2)
A ( �; 1) (1;� �). B (-� ;1) C (-1;1) D (-1;+�)
Câu 3: Gọi x0 là nghiệm của phương trình 33x2 27 Tìm mệnh đề đúng
A x0 � (4;6). B x0 � (0;2) C x0� (3;5) D x0� (-1;1)
Câu 4: : Cho (C1) : y = logax và (C2) : y = logbx
Tìm mệnh đề đúng
A 0 <b<1<a B 0 < a<b < 1
C 0<a <1<b D 1<b < a
Câu 5: Gọi x0 là nghiệm của phương trình log5x = - 1 Tìm mệnh đề đúng
A x0 � (-� ;-1) B x0 � (-6;-2) C x0� (0;1) D x0� (3;+ �).
Câu 6: Viết dưới dạng lũy thừa biểu thức P = x3 x x
Câu 7: Phương trình log22x3log2x2 có 2 nghiệm là x5 0 1 và x2 trong đó x1 < x2 Khi đó nghiệm x2 của phương trình là :
A x2 = 2 B x2 = 5 C x2 = 32 D x2 = 25
Câu 8: Cho phương trình log22x4log2x Tính tích 2 nghiệm của phương trình nầy 3 0
Câu 9: Tính giá trị biểu thức P = a1 log 2 a b1 log 3 b
A P = a b B 2a .3b C a2b3 D 2 2 a3b
Câu 10: Cho hàm số y = xlog2x Tìm đạo hàm của hàm số nầy
A y/ = 1
ln 2
/ = log2x + 1 C y/ = log2x + 1
ln 2 D y
/ = log2x + ln2
Câu 11: Cho a , b là các số thực lớn hơn 1 thỏa mãn điều kiện a24b2 6ab Tính giá trị biểu thức M
=1 log log
log( 2 )
A 1 B 2 C 3 D 1
2
Câu 12: Cho hàm số f(x) = xlnx Nghiệm của phương trình f/(x) = 0 là :
Trang 1/2 - Mã đề thi 357
x O
y
1 (C1) (C2)
Trang 2Câu 13: Tìm tập xác định D của hàm số y = 3x223
3
� � B D = R C D = R\
2 3
� �
� �
2
; 3
Câu 14: Cho hàm số f(x) = x – e-x Đồ thị của hàm số f/(x) là đồ thị nào trong các đồ thị sau :
A hình I B Hình II C Hình III D Hình IV
Câu 15: Tìm đạo hàm của hàm số y =
5x
x
A y/ = 1 2ln 5
5 x
x
B y/ = 1
5 ln 5x C
1
5 ln 5x
x
D 1 ln 5
5x
x
Câu 16: Cho hàm số y = logax trong đó a > 1 Tìm mệnh đề sai
A Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +�) B Đồ thị qua điểm 1;a
a
� �
C Đồ thị có tiệm cận đứng y = 0 D Đồ thị cắt trục hoành tại M(1;0)
Câu 17: Cho hàm số y = ax trong đó a > 1 ,có đồ thị là ( C)
Biết rằng trong 4 điểm 3; 3 , 4;1 , 1; 2 , 2; 1
khẳng định đúng
A Q � ( C) B N � ( C) C P � ( C) D M � ( C)
Câu 18: Cho hàm số y = x.ex Tìm đẳng thức đúng
A y – y/ = 2ex B y – y/ = ex C y/ – y = ex D y/ + y = ex
2
log x (5 2 )x Số giá trị nguyên thuộc tập xác định của hàm số là :
Câu 20: Cho (C1) : y = ax , (C2) : y = bx , (C3) : y= cx
Tìm khẳng định đúng
A 0<c<1<a<b B 0<b<c<1<a
C 0<a<1<b<c D 0<a<1<c<b
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 357
O
1
x
y
C1
C 2
C3
x O
1 y
x O
2 y
x O
1
y
Hình I
x O
2 y
Hình II Hình III Hình IV