- Hướng dẫn tìm hiểu đề Toán.. - Ghi tóm tắt đề toán - Hướng dẫn HS giải bài toán - Hướng dẫn HS viết bài giải của bài toán: câu lời giải, phép tính, viết đáp số.. * Thực hành: - Bài 1:
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG – LỚP 1 NĂM HỌC : 2011 - 2012 TUẦN 22 : BUỔI SÁNG
Từ ngày 30/1 đến ngày 3/2 năm 2012
Thư
DH cho tiết dạy
3
4
22 211 212
Chào cờ Đạo đức Học vần Học vần
Em và các bạn (Tiết 2) Bài 90 : Ơn tập (Tiết 1) Bài 90 : Ơn tập (Tiết 2)
-Tranh BT 3
-Bảng ơn,bộ ghép vần
3
4
85 213 214 22
Toán Học vần Học vần Thủ cơng
Giải tốn cĩ lời văn Bài 91: oa – eo (Tiết 1) Bài 91 : oa – eo (Tiết 2 ) Cách sử dụng bút chì,thước kẻ,kéo
-Tranh BT 1,2.3
-Tranh minh họa SGK
- Bút chì thước
kẻ,kéo
3
4
215 216 86 22
Học vần Học vần Toán TNXH
Bài 92 : oai – oay (Tiết 1)
Bài 92 : oai – oay (Tiết 2 ) Xăng ti mét Đo độ dài Cây rau
-Tranh minh họa
SGK -Thước kẻ cĩ vạch
-1số cây rau,tranh
SGK
3
4
22 87 217 218
Thể dục Toán Học vần HoÏc vần
Luyện tập Bài 93 : oan – oăn (Tiết 1 )
Bài 93 : oan – oăn (Tiết 2)
- Tranh minh họa SGK
3
4
219 220 88
Học vần Học vần Tốn
SH Lớp
Bài 94 : oang – oăng (Tiết1) Bài 94 : oang - oăng (Tiết 2) Luyện tập
- Tranh minh họa
SGK
Ngày……….tháng…… năm 2011
Kiểm tra,nhận xét
………
Trang 2Hiệu trưởng (Ký tên,đóng dấu)
TUẦN 22 : Thứ hai ngày 30 tháng 1 năm 2012
ĐẠO ĐỨC : ( Tiết 22)
EM VÀ CÁC BẠN ( T2)
I/ Mục tiêu :
- Biết được nếu cư xử tốt với bạn bè thì sẽ đem niềm vui cho bạn Em có nhiều bạn tốt
* GDKNS : - Kỹ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè
- Kỹ năng phê phán đánh giá những hành vi cư sử chưa tốt với bạn bè
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Tranh bài tập 3
- Học sinh : Vở bài tập Đạo Đức
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Muốn có nhiều bạn tốt em phải làm gì?
- Nêu một vài bạn trong lớp được mọi người
yêu quý?
B/ Bài mới (2’)
1/ Giới thiệu : Ghi đề bài
2/ Các hoạt động dạy học:
- Khởi động
* Họat động 1: Đóng vai (15’)
- Gợi ý nêu nội dung đóng vai
- Hướng dẫn thảo luận chung:
+ Em thấy thế nào khi được bạn cư xử tốt?
+ Em cảm thấy thế nào khi em cư xử tốt với
bạn bè?
* Hoạt động 2: Vẽ tranh theo chủ đề “ Bạn
em “ (10’)
- Giáo viên kết luận bài học :
Trẻ em có quyền được học tập, vui chơi, tự
do kết giao bạn bè Muốn có nhiều bạn em
- HS trả lời
- HS trả lời
- Hát tập thể: Tìm bạn thân
- Tổ 1: Đóng vai theo tình huống tranh1
- Tổ 2: tranh 2
- Tổ 3: tranh 3
- Tổ 4: tranh 4
- HS trả lời: vui sướng
- Hs trả lời: thoải mái trong lòng
- HS thi đua vẽ tranh
Trang 3phải biết cư xử tốt với bạn bè khi học cũng
như khi chơi - HS đọc theo giáo viên những ý chính củabài học
HỌC VẦN : ( Tiết 211-212)
BÀI 90 : ÔN TẬP
I/ Mục tiêu :
- Đọc và viết được các vần,từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Ngỗng và tép
* GDKNS : - Kỹ năng thể hiện sự tự tin
- Kỹ năng giao tiếp
- Kỹ năng tư duy sáng tạo
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Bảng ôn, bộ ghép vần
- Học sinh : Bộ ghép vần, Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7’)
1/ Kiểm tra viết: rau diếp, ướp cá, tiếp nối,
2/ Kiểm tra đọc : Gọi HS đọc bài trong SGK
- GV nhận xét và ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới (33’)
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Ôn các vần đã học:
- Viết sẵn bảng ôn:
- Hãy nêu các vần kết thúc bằng âm p mà em
đã học
- Ghi lên bảng các vần HS nêu
- Trong 12 vần có gì giống nhau?
- Vần nào có âm đôi?
- Hướng dẫn luyện đọc vần trong bảng ôn
3/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng
- Tiếng nào có chứa vần ôn tập
- Hướng dẫn đọc từ, đọc toàn bài
- Tổ 1 viết: rau diếp
- Tổ 2 viết: ướp cá
- Tổ 3 viết: tiếp nối
- 2 HS lên bảng đọc
- HS phát biểu: ap, op, ôp, ơp, ep,
- Kết thúc bằng chữ p
- Vần: iêm, ươp,
- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- HS đọc thầm, tìm tiếng có vần được ôn tập
- ăp, tiếp, âp
Trang 44/ Viết:
- GV vừa viết mẫu vừa neu quy trình cách
viết : đón tiếp, ấp trứng
- HS viết bảng con
Hoạt động 1: Luyện đọc (10’)
1/ Đọc bài tiết 1 trên bảng lớp
2/ Đọc bài ứng dụng
- Giới thiệu tranh và bài đọc
- Hướng dẫn đọc bài ứng dụng
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết (12’)
- Viết mẫu: đón tiếp, ấp trứng
- Hướng dẫn nhận xét cách viết đúng ô li
trong vở Tập Viết
- GV theo dõi uốn nắn
Họat động 3: Kể chuyện “ Ngỗng và Tép “
(15’)
1/ Giới thiệu câu chuyện
2/ Kể chuyện:
- Kể toàn câu chuyện
- Kể theo tranh
3/ Hướng dẫn HS thi đua kể theo tranh
- HS khá,giỏi kể toàn bộ câu truyện theo
tranh
d Hướng dẫn HS làm bài tập
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò(3’)
- Hướng dẫn đọc SGK
- Dặn dò: Về ôn lại bài học
- HS đọc lại vần ở bảng ôn
- HS đọc từ ứng dụng
- Đọc thầm và tìm tiếng có vần đang ôn tập
- Đọc bài ứng dụng (cá nhân,tổ,lớp)
- Đọc toàn bài ( 3 em)
- HS viết vào vở Tập Viết
- HS lắng nghe
- HS kể chuyện nối tiếp mõi em môt đoạn truyện
- 2 HS kể
- 1 HS dọc toàn bài
***********************************************************************
*
Thứ ba ngày 31 tháng 1 năm 2012
TOÁN : ( Tiết 85)
GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN (Tiếp theo)
I/ Mục tiêu :
- Bước đầu nhận biết các việc thường làm khi giải toán có lời văn
- Hiểu đề toán : cho gì ?hỏi gì ?Biết bài giải gồm : câu lời giải,phép tính,đáp số
Trang 5II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Tranh minh họa nội dung bài học bài tập 1, 2, 3
- Học sinh : Vở nháp Sách giáo khoa, bút mực
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
“ Bài toán có lời văn “
- GV nhận xét
Hoạt động 2: Bài mới (30’)
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Các hoạt động chủ yếu:
* Giới thiệu cách giải bài Toán và cách trình
bày bài giải
- Hướng dẫn tìm hiểu đề Toán Bài toán cho
biết nhà An có mấy con gà? Mẹ mua thêm
mấy con gà?
- Bài toán hỏi gì?
- Ghi tóm tắt đề toán
- Hướng dẫn HS giải bài toán
- Hướng dẫn HS viết bài giải của bài toán:
câu lời giải, phép tính, viết đáp số
* Thực hành:
- Bài 1: Hướng dẫn tự nêu bài toán, viết số
thích hợp vào phần tóm tắt, vào phần còn
thiếu của bài giải
- Bài 2: Tương tự bài 1
- Cho HS đọc bài toán,viết tóm tắt và giải
- Bài này làm theo 2 cách :
Cách 1 : 6 + 3 = 9 ( bạn)
Cách 2 : 3 + 6 = 9 ( bạn)
- 1 HS lên bảng giải ,lớp làm vở
- HS 1 đọc bài toán có lời văn qua tranh minh họa
- HS 2 đọc bài toán có lời văn câu hỏi của bài toán
- HS đọc lại đề bài
- HS xem tranh và đọc đề toán
- HS trả lời:
+ Nhà An có 5 con gà
+ Mẹ mua thêm 4 con gà + Hỏi nhà An có tất cả mấy con gà
- HS đọc lại bài giải mẫu ( 5 lần )
- HS viết được:
An có : 4 quả bóng Bình có : 3 quả bóng
Cả hai bạn có: quả bóng ?
Bài giải
Cả hai bạn có:
4 + 3 = 7 (quả bóng) Đáp số: 7 quả bóng Tóm tắt :
Có : 6 bạn Thêm : 3 bạn
Có tất cả : ……bạn ?
Bài giải
Tổ em có số bạn là :
6 + 3 = 9 ( bạn )
Trang 6Hoạt động 3: Củng cố dặn dò (5’)
- GV gọi 1 HS nhắc lại cách giải
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Đáp số : 9 bạn
HỌC VẦN : ( Tiết 213 - 214)
BÀI 91 : OA - OE
I/ Mục tiêu :
- Đọc và viết được các vần oa, oe, họa sĩ, múa xòe
- Đọc được từ ngữ ứng dụng và bài ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – 4 câu theo chủ đề :Sức khỏe là vốn quý nhất
* GDKNS : - Kỹ năng lắng nghe tích cực – Kỹ năng tư duy sáng tạo
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Tranh minh họa SGK
- Học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7’)
“ Ôn tập “ 1/ Kiểm tra viết
- Cả lớp viết bảng con
1/ Kiểm tra đọc : Gọi HS đọc bài trong SGK
- GV nhận xét ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới (33’)
1/ Giới thiệu : Ghi đề bài
2/ Dạy vần : oa
- Giới thiệu vần mới, viết bảng: oa
- Nêu cấu tạo vần oa
- HS ghép bảng cài
- Giáo viên hướng dẫn đánh vần,đọc trơn : oa
- HD phân tích , đánh vần , đọc trơn tiếng ,từ
3/ Dạy vần: oe
(Tương tự vần oa)
4/ Viết bảng con :-GV viết mẫu và hướng dẫn
quy trình viết
- GV theo dõi sửa sai
- HS 1 viết : rau diếp
- HS 2 viết : ướp cá
- HS viết : tiếp nối
- 2 HS đọc bài trong SGK
- Đọc lại đề bài ( 1 lần )
- Vần oa được tạo bởi o và a -HS cài vần oa
- HS đánh vần: o - a – oa (cá nhân,cả lớp)
- Đọc trơn: oa
- Phân tích tiếng: họa
- Đọc trơn : oa - họa - họa sĩ
- Đọc trơn : oe – xoè – múa xoè
- HS viết: oa, oe, họa sĩ, múa xòe
Trang 75/ Từ ứng dụng:
- GV ghi từ ứng dụng
- HS tìm tiếng chứa vần vừa học,phân tích
tiếng
- GV đọc mẫu
- HS đọc cá nhân
- HS đọc CN,nhóm,lớp
TIẾT 2 : Hoạt động 1: Luyện đọc (10’)
1/ Đọc bài tiết 1 trên bảng: vần, tiếng, từ
khóa, từ ứng dụng
2/ Đọc bài ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- Bài thơ có 4 câu, hãy đọc các tiếng đầu mỗi
câu
- Hướng dẫn đọc
- Tìm tiếng mới
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết(12’)
- Hướng dẫn HS viết bài vào vở : oa, oe, họa
sĩ, múa xòe
- GV theo dõi uốn nắn
Họat động 3: Luyện nói(13’)
- Chủ đề gì ?
- Tranh vẽ gì ?
- Hằng ngày em tập thể dục vào lúc nào?
- Vì sao phải tập thể dục?
- Nếu không tập thể dục em thấy thế nào?
- Để có sức khỏe tốt chúng ta làm gì ?
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò (5’)
- Đọc SGK và gọi đọc
- Trò chơi: Tìm tiếng mới
- Dặn dò: xem lại bài luyện đọc ở nhà
- HS đọc : oa, họa, họa sĩ ( 5 em)
- Đọc : sách giáo khoa, hòa bình, chích chòe, mạnh khỏe ( 5 em)
- Mùa hoa nở
- Hoa, lan, cành, bay
- Đọc thầm
- Hoa, xòe, khoe
- Đọc toàn bài ( 6 em,nhóm,cả lớp)
- HS viết vào vở Tập Viết
- Sức khỏe là vốn quý nhất
- HS đang học thể dục
- HS phát biểu
- Đọc SGK
- HS tìm cá nhân
**************************************************************
THỦ CÔNG : ( Tiết 65)
CÁCH SỬ DỤNG BÚT CHÌ,THƯỚC KẺ,KÉO
I/ Mục tiêu
- HS biết cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo
- Sử dụng được bút chì,thước kẻ,kéo
II/ Chuẩn bị:
- Chuẩn bị của GV: Bút chì, thước kẻ, kéo.1 tờ giấy màu hình chữ nhật
Trang 8- Chuẩn bị của HS : Giấy màu ,Bút chì, thước kẻ, kéo
III/Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:(5’)Hướng dẫn HS quan sát và
nhận xét từng dụng cụ
- HS quan sát mẫu
- Hoạt động 2: Hướng dẫn HS thực hành.
(15’)
Bước 1: Mô tả bút chì.
- Cách sử dụng
- Những lưu ý khi sử dụng
Bước 2:
- Mô tả thước kẻ
- Cách sử dụng
- Những lưu ý khi sử dụng
Bước 3:
- Mô tả kéo
- Cách sử dụng
- Những lưu ý khi sử dụng
Hoạt động 3/ Thực hành.(10’)
- Kẻ đường thẳng
- Cắt theo đường thẳng
- GV theo dỏi giúp đõ HS
Hoạt động 4/ Đánh giá nhận xét (5’)
- Nhận xét thái độ học tập của HS
- Đánh giá sản phẩm
- Giáo viên chấm điểm , nhận xét
- Làm vệ sinh lớp
- Dặn dò: Bài tuần sau
- HS: quan sát
- Lắng nghe
- HS : quan sát
- Lắng nghe
- Học sinh tự mô tả
- HS quan sát
- Cho HS thực hành từng bước
- GV giúp đỡ HS làm
- Hoàn thành sản phẩm
- HS: lắng nghe
***********************************************************************
*
Thứ tư ngày 1 tháng 2 năm 2012
HỌC VẦN : ( Tiết 215-216)
BÀI 92 : OAI - OAY
Trang 9I/ Mục tiêu :
- Đọc và viết được các vần oai, oay, điện thoại, gió xoáy
- Đọc được từ ngữ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ghế đẩu , ghế xoay, ghế tựạ
* GDKNS : - Kỹ năng lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tư duy sáng tạo
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)
- GV gọi HS lên bảng viết các từ ngữ
- Cả lớp viết bảng con
- Gọi HS đọc bài trong SGK
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới (33’)
1/ Giới thiệu: Vần oai, oay
2/ Dạy vần oai :
- Nêu cấu tạo vần oai
- Cho HS ghép bảng cài
- Cho HS đánh vần
- Cho HS ghép tiếng thoại
- Giới thiệu : Điện thoại
3/ Dạy vần oay: ( HD tương tự như dạy vần
oai)
- Vần oay khác vần oai chữ gì?
4/ Từ ngữ ứng dụng:
- Viết từ : khoai lang, quả xoài, hí hoáy, loay
hoay
- Hướng dẫn đọc tiếng, từ
- Giải nghĩa từ: loay hoay
- Hướng dẫn đọc trơn, cả bài
- HS 1 đọc: họa sĩ
- HS 2 đọc: chích chòe
- HS viết : toa tàu
- 2 HS đọc SGK
- HS đọc 1 lần ( 2 vần)
- Vần oai được tạo bởi 3 âm,o đứng trước,a đứng giữa ,i đứng cuối
- HS ghép vần : oai
- HS đoc CN,ĐT
- HS ghép tiếng : thoại
- Đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng : thọai
- Đọc trơn từ: điện thoại
- Đọc vần, tiếng, từ: oai, thoại, điện thoại ( 5 em đọc,nhóm,lớp)
- Chữ y và i
- Đọc trơn : vần, tiếng, từ
- Đọc trơn cả hai vần
- Đọc thầm và phát hiện tiếng mới: xoài, khoai, hoáy, loay, hoay
- Đọc trơn cả bài
Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc (10’)
1/ Đọc bài tiết 1 trên bảng lớp HS đọc : vần, tiếng, từ khóa : oai thoại
-điện thoại - oay - xoáy - gió xoáy
- Đọc : khoai lang, quả xoài, loay hoay, hí
Trang 102/ Đọc bài ứng dụng
- Giới thiệu tranh và 4 câu thơ
+ Tranh vẽ gì?
- Tìm tiếng mới trong bài thơ
- Luyện đọc bài thơ
Họat động 2: Luyện viết (13’)
- GV viết mẫu và HD quy trình viết
- Giảng lại cách viết đúng dòng ô li trong vở
: độ cao con chữ h, y, g 5 dòng li
Họat động 3: Luyện nói (12’)
- Chỉ tranh và nói tên mỗi loại ghế?
- Nhà em có loại ghế nào?
- Khi ngồi trên ghế phải chú ý điều gì?
- Giáo viên uốn nắn HS trả lời đủ câu
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò (5’)
- HS đọc SGK
- Trò chơi : Đọc nhanh tiếng
- Dặn dò : Chuẩn bị bài ở nhà
hoáy ( 8 em, đồng thanh, tổ, lớp)
- Cảnh ruộng đồng và các bác nông dân đang trồng trọt
- khoai
- HS đọc lần lượt từng câu thơ và cả bài thơ
- Cả lớp nhận xét
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở Tập Viết
- Nêu lại chủ đề : ghế, ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
- Trả lời
- Ngồi ngay ngắn nếu không bị ngã
- 2 HS đọc SGK
************************************************************************
TOÁN : ( Tiết 86)
XĂNG TI MÉT - ĐO ĐỘ DÀI
I/ Mục tiêu :
- Giúp HS có khái niệm ban đầu về đo độ dài, tên gọi, ký hiệu xăng- ti- mét (cm).Biết dùng thước có chia vạch xăng -ti - mét để do độ dài đoạn thẳng
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Thước thẳng có vạch xăng ti mét ( từ 0 đến 20cm)
- Học sinh : Thước thẳng có vạch xăng ti mét ( từ 0 đến 20cm) Bảng con, vở ô li
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
“ Giải toán có lời văn “
- Giáo viên cho HS chữa bài tập toán
- HS đem vở bài tập toán, giở bài tập hôm trước phần: giải toán có lời văn
Trang 11- Tiến hành chữa bài
Cả lớp nhận xét bài chữa
Hoạt động 2: Bài mới (30’)
1/ Giới thiệu đơn vị đo độ dài ( cm ) và dụng
cụ đo độ dài ( thước)
- Giới thiệu : thước đo vạch 0, độ dài 1cm,
2cm
- Giới thiệu : xăng ti mét
- Viết tắt : cm
2/ Giới thiệu thao tác đo độ dài
- Hướng dẫn cách đo : Đặt vạch 0 trùng đầu
đoạn thẳng, đọc số ghi ở vạch trùng đầu kia
của đoạn thẳng, viết số đo độ dài
3/ Thực hành
- Bài 1: Viết ký hiệu cm 1 hàng, cao 2 dòng li
- Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc
số đó
- Bài 3: Ghi đ và s vào ô trống
- Bài 4: Đo và ghi số đo
- Hướng dẫn cách đo
- Giáo viên chấm chữa bài
Hoạt động 3 : Củng cố dặn dò (5’)
- GV hệ thống nội dung bài học
- Nhận xét chung tiết học
- HS 1: Bài tập 1
- Quan sát, nhận xét
- Quan sát và nhận biết 1cm, 2cm
- Đọc xăng ti mét
- Viết bảng con: cm
- Đặt vạch 0 trùng đầu đoạn thẳng
- Đọc số ghi ở vạch trùng đầu kia
- Viết số đo độ dài
- HS làm bài
- HS làm và chữa bài
3cm 4cm 5cm
- Làm bài với lời giải thích vì sao đúng
- HS làm bài và chữa bài
- HS tự làm bài
- HS chú ý lắng nghe
************************************************************
TỰ NHIÊN XÃ HỘI : (Tiết 22)
CÂY RAU
I/ Mục tiêu :
- Biết kể tên một số cây rau và nêu ích lợi của một số cây rau
- Chỉ được rễ,thân,lá,hoa của rau
* GDKNS : -Nhận thức hậu quả không ăn rau và ăn rau không sạch
- Kỹ năng ra quyết định : Thường xuyên ăn rau,ăn rau sạch
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Một số rau cải Tranh SGK Khăn bịt mắt
- Học sinh : Sách giáo khoa Đem một số loại rau
III/ Các hoạt động dạy học: