1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 trọn bộ tuần (22)

19 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 164,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn tìm hiểu đề Toán.. - Ghi tóm tắt đề toán - Hướng dẫn HS giải bài toán - Hướng dẫn HS viết bài giải của bài toán: câu lời giải, phép tính, viết đáp số.. * Thực hành: - Bài 1:

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG – LỚP 1 NĂM HỌC : 2011 - 2012 TUẦN 22 : BUỔI SÁNG

Từ ngày 30/1 đến ngày 3/2 năm 2012

Thư

DH cho tiết dạy

3

4

22 211 212

Chào cờ Đạo đức Học vần Học vần

Em và các bạn (Tiết 2) Bài 90 : Ơn tập (Tiết 1) Bài 90 : Ơn tập (Tiết 2)

-Tranh BT 3

-Bảng ơn,bộ ghép vần

3

4

85 213 214 22

Toán Học vần Học vần Thủ cơng

Giải tốn cĩ lời văn Bài 91: oa – eo (Tiết 1) Bài 91 : oa – eo (Tiết 2 ) Cách sử dụng bút chì,thước kẻ,kéo

-Tranh BT 1,2.3

-Tranh minh họa SGK

- Bút chì thước

kẻ,kéo

3

4

215 216 86 22

Học vần Học vần Toán TNXH

Bài 92 : oai – oay (Tiết 1)

Bài 92 : oai – oay (Tiết 2 ) Xăng ti mét Đo độ dài Cây rau

-Tranh minh họa

SGK -Thước kẻ cĩ vạch

-1số cây rau,tranh

SGK

3

4

22 87 217 218

Thể dục Toán Học vần HoÏc vần

Luyện tập Bài 93 : oan – oăn (Tiết 1 )

Bài 93 : oan – oăn (Tiết 2)

- Tranh minh họa SGK

3

4

219 220 88

Học vần Học vần Tốn

SH Lớp

Bài 94 : oang – oăng (Tiết1) Bài 94 : oang - oăng (Tiết 2) Luyện tập

- Tranh minh họa

SGK

Ngày……….tháng…… năm 2011

Kiểm tra,nhận xét

………

Trang 2

Hiệu trưởng (Ký tên,đóng dấu)

TUẦN 22 : Thứ hai ngày 30 tháng 1 năm 2012

ĐẠO ĐỨC : ( Tiết 22)

EM VÀ CÁC BẠN ( T2)

I/ Mục tiêu :

- Biết được nếu cư xử tốt với bạn bè thì sẽ đem niềm vui cho bạn Em có nhiều bạn tốt

* GDKNS : - Kỹ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè

- Kỹ năng phê phán đánh giá những hành vi cư sử chưa tốt với bạn bè

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Tranh bài tập 3

- Học sinh : Vở bài tập Đạo Đức

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/ Kiểm tra bài cũ (5’)

- Muốn có nhiều bạn tốt em phải làm gì?

- Nêu một vài bạn trong lớp được mọi người

yêu quý?

B/ Bài mới (2’)

1/ Giới thiệu : Ghi đề bài

2/ Các hoạt động dạy học:

- Khởi động

* Họat động 1: Đóng vai (15’)

- Gợi ý nêu nội dung đóng vai

- Hướng dẫn thảo luận chung:

+ Em thấy thế nào khi được bạn cư xử tốt?

+ Em cảm thấy thế nào khi em cư xử tốt với

bạn bè?

* Hoạt động 2: Vẽ tranh theo chủ đề “ Bạn

em “ (10’)

- Giáo viên kết luận bài học :

Trẻ em có quyền được học tập, vui chơi, tự

do kết giao bạn bè Muốn có nhiều bạn em

- HS trả lời

- HS trả lời

- Hát tập thể: Tìm bạn thân

- Tổ 1: Đóng vai theo tình huống tranh1

- Tổ 2: tranh 2

- Tổ 3: tranh 3

- Tổ 4: tranh 4

- HS trả lời: vui sướng

- Hs trả lời: thoải mái trong lòng

- HS thi đua vẽ tranh

Trang 3

phải biết cư xử tốt với bạn bè khi học cũng

như khi chơi - HS đọc theo giáo viên những ý chính củabài học

HỌC VẦN : ( Tiết 211-212)

BÀI 90 : ÔN TẬP

I/ Mục tiêu :

- Đọc và viết được các vần,từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến bài 90

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Ngỗng và tép

* GDKNS : - Kỹ năng thể hiện sự tự tin

- Kỹ năng giao tiếp

- Kỹ năng tư duy sáng tạo

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Bảng ôn, bộ ghép vần

- Học sinh : Bộ ghép vần, Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7’)

1/ Kiểm tra viết: rau diếp, ướp cá, tiếp nối,

2/ Kiểm tra đọc : Gọi HS đọc bài trong SGK

- GV nhận xét và ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới (33’)

1/ Giới thiệu : ghi đề bài

2/ Ôn các vần đã học:

- Viết sẵn bảng ôn:

- Hãy nêu các vần kết thúc bằng âm p mà em

đã học

- Ghi lên bảng các vần HS nêu

- Trong 12 vần có gì giống nhau?

- Vần nào có âm đôi?

- Hướng dẫn luyện đọc vần trong bảng ôn

3/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ: đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng

- Tiếng nào có chứa vần ôn tập

- Hướng dẫn đọc từ, đọc toàn bài

- Tổ 1 viết: rau diếp

- Tổ 2 viết: ướp cá

- Tổ 3 viết: tiếp nối

- 2 HS lên bảng đọc

- HS phát biểu: ap, op, ôp, ơp, ep,

- Kết thúc bằng chữ p

- Vần: iêm, ươp,

- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- HS đọc thầm, tìm tiếng có vần được ôn tập

- ăp, tiếp, âp

Trang 4

4/ Viết:

- GV vừa viết mẫu vừa neu quy trình cách

viết : đón tiếp, ấp trứng

- HS viết bảng con

Hoạt động 1: Luyện đọc (10’)

1/ Đọc bài tiết 1 trên bảng lớp

2/ Đọc bài ứng dụng

- Giới thiệu tranh và bài đọc

- Hướng dẫn đọc bài ứng dụng

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết (12’)

- Viết mẫu: đón tiếp, ấp trứng

- Hướng dẫn nhận xét cách viết đúng ô li

trong vở Tập Viết

- GV theo dõi uốn nắn

Họat động 3: Kể chuyện “ Ngỗng và Tép “

(15’)

1/ Giới thiệu câu chuyện

2/ Kể chuyện:

- Kể toàn câu chuyện

- Kể theo tranh

3/ Hướng dẫn HS thi đua kể theo tranh

- HS khá,giỏi kể toàn bộ câu truyện theo

tranh

d Hướng dẫn HS làm bài tập

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò(3’)

- Hướng dẫn đọc SGK

- Dặn dò: Về ôn lại bài học

- HS đọc lại vần ở bảng ôn

- HS đọc từ ứng dụng

- Đọc thầm và tìm tiếng có vần đang ôn tập

- Đọc bài ứng dụng (cá nhân,tổ,lớp)

- Đọc toàn bài ( 3 em)

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS lắng nghe

- HS kể chuyện nối tiếp mõi em môt đoạn truyện

- 2 HS kể

- 1 HS dọc toàn bài

***********************************************************************

*

Thứ ba ngày 31 tháng 1 năm 2012

TOÁN : ( Tiết 85)

GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN (Tiếp theo)

I/ Mục tiêu :

- Bước đầu nhận biết các việc thường làm khi giải toán có lời văn

- Hiểu đề toán : cho gì ?hỏi gì ?Biết bài giải gồm : câu lời giải,phép tính,đáp số

Trang 5

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Tranh minh họa nội dung bài học bài tập 1, 2, 3

- Học sinh : Vở nháp Sách giáo khoa, bút mực

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

“ Bài toán có lời văn “

- GV nhận xét

Hoạt động 2: Bài mới (30’)

1/ Giới thiệu : ghi đề bài

2/ Các hoạt động chủ yếu:

* Giới thiệu cách giải bài Toán và cách trình

bày bài giải

- Hướng dẫn tìm hiểu đề Toán Bài toán cho

biết nhà An có mấy con gà? Mẹ mua thêm

mấy con gà?

- Bài toán hỏi gì?

- Ghi tóm tắt đề toán

- Hướng dẫn HS giải bài toán

- Hướng dẫn HS viết bài giải của bài toán:

câu lời giải, phép tính, viết đáp số

* Thực hành:

- Bài 1: Hướng dẫn tự nêu bài toán, viết số

thích hợp vào phần tóm tắt, vào phần còn

thiếu của bài giải

- Bài 2: Tương tự bài 1

- Cho HS đọc bài toán,viết tóm tắt và giải

- Bài này làm theo 2 cách :

Cách 1 : 6 + 3 = 9 ( bạn)

Cách 2 : 3 + 6 = 9 ( bạn)

- 1 HS lên bảng giải ,lớp làm vở

- HS 1 đọc bài toán có lời văn qua tranh minh họa

- HS 2 đọc bài toán có lời văn câu hỏi của bài toán

- HS đọc lại đề bài

- HS xem tranh và đọc đề toán

- HS trả lời:

+ Nhà An có 5 con gà

+ Mẹ mua thêm 4 con gà + Hỏi nhà An có tất cả mấy con gà

- HS đọc lại bài giải mẫu ( 5 lần )

- HS viết được:

An có : 4 quả bóng Bình có : 3 quả bóng

Cả hai bạn có: quả bóng ?

Bài giải

Cả hai bạn có:

4 + 3 = 7 (quả bóng) Đáp số: 7 quả bóng Tóm tắt :

Có : 6 bạn Thêm : 3 bạn

Có tất cả : ……bạn ?

Bài giải

Tổ em có số bạn là :

6 + 3 = 9 ( bạn )

Trang 6

Hoạt động 3: Củng cố dặn dò (5’)

- GV gọi 1 HS nhắc lại cách giải

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Đáp số : 9 bạn

HỌC VẦN : ( Tiết 213 - 214)

BÀI 91 : OA - OE

I/ Mục tiêu :

- Đọc và viết được các vần oa, oe, họa sĩ, múa xòe

- Đọc được từ ngữ ứng dụng và bài ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – 4 câu theo chủ đề :Sức khỏe là vốn quý nhất

* GDKNS : - Kỹ năng lắng nghe tích cực – Kỹ năng tư duy sáng tạo

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Tranh minh họa SGK

- Học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7’)

“ Ôn tập “ 1/ Kiểm tra viết

- Cả lớp viết bảng con

1/ Kiểm tra đọc : Gọi HS đọc bài trong SGK

- GV nhận xét ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới (33’)

1/ Giới thiệu : Ghi đề bài

2/ Dạy vần : oa

- Giới thiệu vần mới, viết bảng: oa

- Nêu cấu tạo vần oa

- HS ghép bảng cài

- Giáo viên hướng dẫn đánh vần,đọc trơn : oa

- HD phân tích , đánh vần , đọc trơn tiếng ,từ

3/ Dạy vần: oe

(Tương tự vần oa)

4/ Viết bảng con :-GV viết mẫu và hướng dẫn

quy trình viết

- GV theo dõi sửa sai

- HS 1 viết : rau diếp

- HS 2 viết : ướp cá

- HS viết : tiếp nối

- 2 HS đọc bài trong SGK

- Đọc lại đề bài ( 1 lần )

- Vần oa được tạo bởi o và a -HS cài vần oa

- HS đánh vần: o - a – oa (cá nhân,cả lớp)

- Đọc trơn: oa

- Phân tích tiếng: họa

- Đọc trơn : oa - họa - họa sĩ

- Đọc trơn : oe – xoè – múa xoè

- HS viết: oa, oe, họa sĩ, múa xòe

Trang 7

5/ Từ ứng dụng:

- GV ghi từ ứng dụng

- HS tìm tiếng chứa vần vừa học,phân tích

tiếng

- GV đọc mẫu

- HS đọc cá nhân

- HS đọc CN,nhóm,lớp

TIẾT 2 : Hoạt động 1: Luyện đọc (10’)

1/ Đọc bài tiết 1 trên bảng: vần, tiếng, từ

khóa, từ ứng dụng

2/ Đọc bài ứng dụng

- Tranh vẽ gì?

- Bài thơ có 4 câu, hãy đọc các tiếng đầu mỗi

câu

- Hướng dẫn đọc

- Tìm tiếng mới

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết(12’)

- Hướng dẫn HS viết bài vào vở : oa, oe, họa

sĩ, múa xòe

- GV theo dõi uốn nắn

Họat động 3: Luyện nói(13’)

- Chủ đề gì ?

- Tranh vẽ gì ?

- Hằng ngày em tập thể dục vào lúc nào?

- Vì sao phải tập thể dục?

- Nếu không tập thể dục em thấy thế nào?

- Để có sức khỏe tốt chúng ta làm gì ?

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò (5’)

- Đọc SGK và gọi đọc

- Trò chơi: Tìm tiếng mới

- Dặn dò: xem lại bài luyện đọc ở nhà

- HS đọc : oa, họa, họa sĩ ( 5 em)

- Đọc : sách giáo khoa, hòa bình, chích chòe, mạnh khỏe ( 5 em)

- Mùa hoa nở

- Hoa, lan, cành, bay

- Đọc thầm

- Hoa, xòe, khoe

- Đọc toàn bài ( 6 em,nhóm,cả lớp)

- HS viết vào vở Tập Viết

- Sức khỏe là vốn quý nhất

- HS đang học thể dục

- HS phát biểu

- Đọc SGK

- HS tìm cá nhân

**************************************************************

THỦ CÔNG : ( Tiết 65)

CÁCH SỬ DỤNG BÚT CHÌ,THƯỚC KẺ,KÉO

I/ Mục tiêu

- HS biết cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo

- Sử dụng được bút chì,thước kẻ,kéo

II/ Chuẩn bị:

- Chuẩn bị của GV: Bút chì, thước kẻ, kéo.1 tờ giấy màu hình chữ nhật

Trang 8

- Chuẩn bị của HS : Giấy màu ,Bút chì, thước kẻ, kéo

III/Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:(5’)Hướng dẫn HS quan sát và

nhận xét từng dụng cụ

- HS quan sát mẫu

- Hoạt động 2: Hướng dẫn HS thực hành.

(15’)

Bước 1: Mô tả bút chì.

- Cách sử dụng

- Những lưu ý khi sử dụng

Bước 2:

- Mô tả thước kẻ

- Cách sử dụng

- Những lưu ý khi sử dụng

Bước 3:

- Mô tả kéo

- Cách sử dụng

- Những lưu ý khi sử dụng

Hoạt động 3/ Thực hành.(10’)

- Kẻ đường thẳng

- Cắt theo đường thẳng

- GV theo dỏi giúp đõ HS

Hoạt động 4/ Đánh giá nhận xét (5’)

- Nhận xét thái độ học tập của HS

- Đánh giá sản phẩm

- Giáo viên chấm điểm , nhận xét

- Làm vệ sinh lớp

- Dặn dò: Bài tuần sau

- HS: quan sát

- Lắng nghe

- HS : quan sát

- Lắng nghe

- Học sinh tự mô tả

- HS quan sát

- Cho HS thực hành từng bước

- GV giúp đỡ HS làm

- Hoàn thành sản phẩm

- HS: lắng nghe

***********************************************************************

*

Thứ tư ngày 1 tháng 2 năm 2012

HỌC VẦN : ( Tiết 215-216)

BÀI 92 : OAI - OAY

Trang 9

I/ Mục tiêu :

- Đọc và viết được các vần oai, oay, điện thoại, gió xoáy

- Đọc được từ ngữ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ghế đẩu , ghế xoay, ghế tựạ

* GDKNS : - Kỹ năng lắng nghe tích cực

- Kỹ năng tư duy sáng tạo

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)

- GV gọi HS lên bảng viết các từ ngữ

- Cả lớp viết bảng con

- Gọi HS đọc bài trong SGK

- Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới (33’)

1/ Giới thiệu: Vần oai, oay

2/ Dạy vần oai :

- Nêu cấu tạo vần oai

- Cho HS ghép bảng cài

- Cho HS đánh vần

- Cho HS ghép tiếng thoại

- Giới thiệu : Điện thoại

3/ Dạy vần oay: ( HD tương tự như dạy vần

oai)

- Vần oay khác vần oai chữ gì?

4/ Từ ngữ ứng dụng:

- Viết từ : khoai lang, quả xoài, hí hoáy, loay

hoay

- Hướng dẫn đọc tiếng, từ

- Giải nghĩa từ: loay hoay

- Hướng dẫn đọc trơn, cả bài

- HS 1 đọc: họa sĩ

- HS 2 đọc: chích chòe

- HS viết : toa tàu

- 2 HS đọc SGK

- HS đọc 1 lần ( 2 vần)

- Vần oai được tạo bởi 3 âm,o đứng trước,a đứng giữa ,i đứng cuối

- HS ghép vần : oai

- HS đoc CN,ĐT

- HS ghép tiếng : thoại

- Đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng : thọai

- Đọc trơn từ: điện thoại

- Đọc vần, tiếng, từ: oai, thoại, điện thoại ( 5 em đọc,nhóm,lớp)

- Chữ y và i

- Đọc trơn : vần, tiếng, từ

- Đọc trơn cả hai vần

- Đọc thầm và phát hiện tiếng mới: xoài, khoai, hoáy, loay, hoay

- Đọc trơn cả bài

Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc (10’)

1/ Đọc bài tiết 1 trên bảng lớp HS đọc : vần, tiếng, từ khóa : oai thoại

-điện thoại - oay - xoáy - gió xoáy

- Đọc : khoai lang, quả xoài, loay hoay, hí

Trang 10

2/ Đọc bài ứng dụng

- Giới thiệu tranh và 4 câu thơ

+ Tranh vẽ gì?

- Tìm tiếng mới trong bài thơ

- Luyện đọc bài thơ

Họat động 2: Luyện viết (13’)

- GV viết mẫu và HD quy trình viết

- Giảng lại cách viết đúng dòng ô li trong vở

: độ cao con chữ h, y, g 5 dòng li

Họat động 3: Luyện nói (12’)

- Chỉ tranh và nói tên mỗi loại ghế?

- Nhà em có loại ghế nào?

- Khi ngồi trên ghế phải chú ý điều gì?

- Giáo viên uốn nắn HS trả lời đủ câu

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò (5’)

- HS đọc SGK

- Trò chơi : Đọc nhanh tiếng

- Dặn dò : Chuẩn bị bài ở nhà

hoáy ( 8 em, đồng thanh, tổ, lớp)

- Cảnh ruộng đồng và các bác nông dân đang trồng trọt

- khoai

- HS đọc lần lượt từng câu thơ và cả bài thơ

- Cả lớp nhận xét

- HS viết bảng con

- HS viết vào vở Tập Viết

- Nêu lại chủ đề : ghế, ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa

- Trả lời

- Ngồi ngay ngắn nếu không bị ngã

- 2 HS đọc SGK

************************************************************************

TOÁN : ( Tiết 86)

XĂNG TI MÉT - ĐO ĐỘ DÀI

I/ Mục tiêu :

- Giúp HS có khái niệm ban đầu về đo độ dài, tên gọi, ký hiệu xăng- ti- mét (cm).Biết dùng thước có chia vạch xăng -ti - mét để do độ dài đoạn thẳng

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Thước thẳng có vạch xăng ti mét ( từ 0 đến 20cm)

- Học sinh : Thước thẳng có vạch xăng ti mét ( từ 0 đến 20cm) Bảng con, vở ô li

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

“ Giải toán có lời văn “

- Giáo viên cho HS chữa bài tập toán

- HS đem vở bài tập toán, giở bài tập hôm trước phần: giải toán có lời văn

Trang 11

- Tiến hành chữa bài

Cả lớp nhận xét bài chữa

Hoạt động 2: Bài mới (30’)

1/ Giới thiệu đơn vị đo độ dài ( cm ) và dụng

cụ đo độ dài ( thước)

- Giới thiệu : thước đo vạch 0, độ dài 1cm,

2cm

- Giới thiệu : xăng ti mét

- Viết tắt : cm

2/ Giới thiệu thao tác đo độ dài

- Hướng dẫn cách đo : Đặt vạch 0 trùng đầu

đoạn thẳng, đọc số ghi ở vạch trùng đầu kia

của đoạn thẳng, viết số đo độ dài

3/ Thực hành

- Bài 1: Viết ký hiệu cm 1 hàng, cao 2 dòng li

- Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc

số đó

- Bài 3: Ghi đ và s vào ô trống

- Bài 4: Đo và ghi số đo

- Hướng dẫn cách đo

- Giáo viên chấm chữa bài

Hoạt động 3 : Củng cố dặn dò (5’)

- GV hệ thống nội dung bài học

- Nhận xét chung tiết học

- HS 1: Bài tập 1

- Quan sát, nhận xét

- Quan sát và nhận biết 1cm, 2cm

- Đọc xăng ti mét

- Viết bảng con: cm

- Đặt vạch 0 trùng đầu đoạn thẳng

- Đọc số ghi ở vạch trùng đầu kia

- Viết số đo độ dài

- HS làm bài

- HS làm và chữa bài

3cm 4cm 5cm

- Làm bài với lời giải thích vì sao đúng

- HS làm bài và chữa bài

- HS tự làm bài

- HS chú ý lắng nghe

************************************************************

TỰ NHIÊN XÃ HỘI : (Tiết 22)

CÂY RAU

I/ Mục tiêu :

- Biết kể tên một số cây rau và nêu ích lợi của một số cây rau

- Chỉ được rễ,thân,lá,hoa của rau

* GDKNS : -Nhận thức hậu quả không ăn rau và ăn rau không sạch

- Kỹ năng ra quyết định : Thường xuyên ăn rau,ăn rau sạch

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Một số rau cải Tranh SGK Khăn bịt mắt

- Học sinh : Sách giáo khoa Đem một số loại rau

III/ Các hoạt động dạy học:

Ngày đăng: 19/01/2018, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w