Các mẫu ngữ pháp N2,3 được soạn và dịch theo cuốn 「新完全マスター文法」. Với các cấu trình bày toàn bộ các cấu trúc ngữ pháp trình độ N2,3. Các bạn có thể dễ dàng nhớ và thuộc các cấu trúc ngữ pháp qua các ví dụ cụ thể. Chúc các bạn học và thi tốt.
Trang 1Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT N2, N3 - Phần 1
Phần 1 あ あ
Phần 1 ( ) | Phần 2 (あああ) | Phần 3 (あああ) | Phần 4 (あああ) |
Phần 5 (あああ) | Phần 6 (あああ) | Phần 7 (あああ) | Phần 8 (あああ, あああ)
Grammar Patterns:
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com
~ (
ああああIn the end; finally; on top of all that; to make matters worse
Sau khi đã ~, rốt cuộc
ああああ[あ-ああああ-あ]ああああ
ああああああああああああああああああああああああああああああ
Sau khi đã đi lạc tới lui, cuối cùng tôi quyết định không đi học cao học nữa
~
ああああDo ~ so much as to ~ Do ~[làm gì] quá nhiều mà
ああああ[あ-あああ / あああああ-あああ-あ]ああああ
あああああああああああああああああああああああああああああああああ
Do quá lo lắng cho tương lai con cái mà tôi lỡ nói những lời quá khắc nghiệt
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com
~ ( )
ああああSince Một khi đã ~ [thì phải ] (chỉ nghĩa vụ)
ああああ[あああああああああ]あああああああああああああ[ああ-あああ-あ]becomes [ああ-あああああ-あああ] あ
ああああああああああああああああああああああああああああああああ
Một khi đã sống ở Nhật Bản thì phải tuân thủ pháp luật Nhật Bản あああああ~あああああ
あ あああoften followed by obligations, prohibitions, demands, presumptions, and strong conclusions such as [ああああああああ /ああああああああ/ ああああああ / あああ]
~ / ~
ああああWhile; Meanwhileあ(shows a comparison between two things)
Trong khi [vế 1] thì [vế 2, chỉ đối lập]
ああああ[あああああああああ]あああああああああああ[ああああ] use [あああ]あ
あああああああああああああああああああああああああああ
Công việc của tôi mùa hè thì cực kỳ bận mà mùa đông thì lại nhàn
~
あ あああ(no specific meaning) shows something continuing towards a certain tendency.あex more and more; less and less; keep on~; never stop~
Chỉ toàn là ~ (chỉ việc gì tiếp tục không dừng)
ああああ[あ-あああ]ああああ
あああああああああああああああああああああああああ
Gần đây, số người dùng truyền thông máy tính chỉ toàn tăng lên ああああUses verbs that show / express a change
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com
~ ( )
ああああIn addition to~ Thêm vào ~ / Cùng với [việc] ~
ああああ[あああああああああ]あああああああああ
ああああああああああああああああああああああああああああああ
Dịch cúm năm nay cùng với việc bị sốt cao tôi còn bị ho nặng nữa
~ ( ) / ~ / ~ / ~
AああああAfter ing ; Upon…ing Sau khi đã ~ [mới]
あああああ[あ-ああああ-あ]あああ
あああああああああああああああああああああああ
Tôi đquyết định sau khi đã nghe hết ý kiến của mọi người
B ああああused when talking about something from a certain time, place, or conditionあ(often following sentence gives advice or warning)
Khi [làm gì đó]
あああああ[あ-あああああ-あ]あああ
あああああああああああああああああああああああああああああああああああああ
Khi làm việc ở công ty của Nhật thì cần chú ý việc gì ạ?
~
ああああNow that~; Since~ Một khi ~ [thì phải ]
ああああ[あ-あああ / ああ]あああ
あああああああああああああああああああああああああああ
Một khi thỏa thuận thì phải xem xét các điều khiện một cách cẩn thận
Trang 2~( ) / ~( )
ああああShall we~; Let's~ Chúng ta cần phải ~ chứ? (chỉ kêu gọi nghĩa vụ)
ああああ[あ-あああ]ああああああ
あああああああああああああああああああああああああああ
Chúng ta cần phải gửi đồ cứu trợ cho những người gặp nạn chứ?
~ / ~
ああああ[あ-あああ / あああ-あああああ-ああああ-あああ-あ]ああああ
AああああWhile~ < do something before the condition changes >
Trong lúc ~ (khi có gì đang/chưa xảy ra)
あああああああああああああああああああああああああああああ
Trong lúc còn đang ở Nhật, tôi luôn muốn một lần được đi Kyoto
BああああWhile~ < during that time, something that did not start, will happen >
Trong lúc ~ (đang có gì xảy ra)
あああああああああああああああああああああああああああ
Trời rất lạnh nhưng trong lúc tôi chạy thì cơ thể ấm lên
~
ああああBe possible to~ Có thể ~ / Trong phạm vi có thể ~
ああああ[あ-あああ]あああ
ああああああああああああああああああああああああああああああああああ
Tôi đã cố gắng hết sức mọi việc có thể nghĩ ra những vẫn không giải quyết được vấn đề
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com
~
ああああBe impossible to~ Không thể ~ (khách quan)
ああああ[あ-あああ]ああああ
あああああああああああああああああああああああああああ
Tôi nghĩ ở ngọn núi thấp thế này thì không thể gặp tai nạn gì cả
~ / ~
ああああThanks to~; Owing to~; Because of~あ(express thanks to the result of a good outcome) Nhờ có ~ / May mà có ~ (chỉ ân huệ) ああああ[あああああああああ]あああああああああああ
あああああああああああああああああああああああああああああああ
Nhờ khoa học kỹ thuật phát triển mà cuộc sống của chúng ta mới trở nên tiện lợi
あああああああああああThanks to you or some higher power / Nhờ trời
~
ああああBe in danger of~ Có nguy cơ ~
ああああ[あ-あああああ-あ]あああああああ
ああああああああああああああああああああああああああ
Nếu không phẫu thuật sớm thì có nguy cơ sẽ quá muộn
Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT N2, N3 - Phần 2
Phần 2 (あ あ)
Phần 1 (あああ) | Phần 2 ( ) | Phần 3 (あああ) | Phần 4 (あああ) |
Phần 5 (あああ) | Phần 6 (あああ) | Phần 7 (あああ) | Phần 8 (あああ, あああ)
Grammar Patterns: あ あ
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com
~ ( ) / ~ / ( )
AああああAs long as~ ; As far as~あ<during a specific time>
Trong khi còn ~ / Một khi còn ~
あああああ[あ-ああああああ-ああああ-あああ-あ / あああ]ああああ
ああああああああああああああああああああああああああああああああ
Nếu còn đang ở Nhật Bản thì chắc chắn anh Tan sẽ liên lạc với tôi
BああああAs long as~ ; As far as~あ<show a specific range, limit, bound>
Trong phạm vi ~ (hiểu biết,v.v )
あああああ[あ-あああ / ああ]ああああああ
ああああああああああああああああああああああああああああああああああああ
Trong phạm vi mà tôi biết thì hình như quyển sách này năm nay bán chạy nhất
CああああAs long as~ ; As far as~あ<until a certain limit>
Trang 3Trong khi còn ~ (chỉ giới hạn nhất định)
あああああ[あ-あああああ-あ]ああああ
ああああああああああああああああああああああああああ
Trong khi thời gian còn cho phép chúng ta hãy nói chuyện với nhau tiếp
DああああAs long as~ ; As far as~あ<show a condition>
Khi ~ (chỉ điều kiện)
あああああ[あ-ああああああ-ああああ-あああ-あ]ああああああ
あああああああああああああああああああああああああああああああ
Khi không có mưa hay tuyết, hàng ngày tôi không nghỉ đi bộ thể dục lần nào
~ / ~ / ~
ああああUnfinished ; Half~ (ex half eaten, half finished) [Làm gì đó]~ dang dở
ああああ[あ-あああ]ああああ
あああああああああああああああああああああああああああああああああ
Việc này chỉ làm dở thôi nên xin hãy cứ để nguyên như vậy.
~
ああああCan’t do~ ; Difficult to~ Khó có thể ~
ああああ[あ-あああ]ああああ
ああああああああああああああああああああああああ
Rất khó tin là cô ấy sẽ làm một việc như thế
~ / ~
ああああTend to~ Hay ~ (chỉ xu hướng như hay muộn, hay quên, v.v )
ああああ[あ-あああああ]ああああ
あああああああああああああああああああ
Nếu tuyết rơi thì tàu điện thường bị muộn
ああああUsed mostly with a negative meaning
~( ) / ~( )
ああああAs soon as~ Vừa ~[làm gi] xong đã
ああああ[あ-ああ]あ(あ)ああああ
あああああ-あああああああああああああああああああああああああああああああ
Lee vừa nói "Tạm biệt" xong là đã phi ra khỏi lớp học
~ ~
ああああNo sooner than~ Chưa ~ xong đã
ああああ[あ-あああ / ああ]あああ[あ-あああ]ああああああああ
ああああああ-ああ-あ-ああああああああああああああああああああああああああああ
ああああああああああああああああ
Anh ta, vốn là người nghiện thuốc lá, chưa hút xong điếu thuốc này đã châm tiếp điếu khác.
(あああああああああheavy smoker, tiếng Anh, nghĩa là người nghiện thuốc lá)
~
ああああBe capable of~ ; Be in danger of~ (Used when there is a chance of something bad happening) Có khả năng sẽ ~ / Có thể sẽ ~ (dùng
có kết quả xấu)
ああああ[あ-あああ]あああああ
あああああああああ-ああああああああああああああああああ
Chạy với tốc độ như thế có ngày tai nạn
~ SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com
ああああBe hard to~ ; Be difficult to~ Khó có thể ~
ああああ[あ-あああ]ああああ
あああああああああああああああああああああ
Chúng tôi khó có thể đóng góp với mức lớn như thế
~ / ~ / ~
ああああLike~ Có vẻ như ~
ああああ[あああああああああ]あああああああああああ[ああああ] use [あああ]あ
ああああああああああああああああああああああああああ
Mưa và gió mạnh có vẻ như đang có bão
~ / ~ / ~
ああああJudging from~ ; When it comes to~; As for~
Về mặt ~ mà nói
ああああ[あ]ああああああ
あああああああああああああああああああああああああああああああああああ
Trang 4Trung Quốc về mặt dân số mà nói thì đứng nhất thế giới, nhưng mật độ dân số thì thấp hơn Nhật Bản nhiều.
~
ああああ[あ]あああああ
AああああEven~ Ngay cả ~ cũng (chỉ căn cứ sự việc)
ああああああああああああああああああああああああああああああああああ
Anh ta không biết phép lịch sự Ngay cả chào hỏi cũng không làm nghiêm chỉnh được
BああああJudging from~ Dựa theo việc ~ thì (chỉ căn cứ sự việc)
あああああああああああああああああああああああああああああああああああああああ
Nếu dựa vào việc kính cửa sổ bị vỡ thì chắc chắn là trộm đã vào từ đây
~ / ~
ああああ[あ]ああああああ
AああああFor~ Với ~ mà nói
ああああああああああああああああああああああああああああああああああ
Với cha mẹ mà nói, con cái có lớn thế nào vẫn là con cái, vẫn cần phải lo lắng
BああああJudging from~ Dựa theo ~ mà nói
ああああああああああああああああああああああああああああああ
Tôi thấy chiếc xe kia dựa theo hình dáng mà nói thì là xe của 10 năm trước
ああああああ~ああああああ\あ~あああああB meaning
~
ああああJust because~ Dù rằng ~
ああああ[あああああああああ]あああああああああああ
ああああああああああああああああああああああああ
Một người dù rằng có tiền nhưng không có nghĩa đó sẽ là một người lớn lao
ああああ(often the sentence will be negative.)
~ ~
ああああFrom~to~ Từ ~ tới ~
ああああ[あ]ああああ[あ]あああああ
ああああああああああああああああああああああ
Trời mưa từ đêm qua tới sáng nay
~ / ~
ああああNow that~ ; Since~ Vì là ~
ああああ[あああああああああ]あああああああああああ[ああああ] use [あああ]あ
あああああああああああああああああああ
Vì là tham dự trận đấu nên tôi muốn thắng
ああああfollowed by obligations, resolutions, presumptions, suggestions, and commands
~ ( ) / ~ / ~
ああああFrom the viewpoint of~ Từ quan điểm ~ mà nói
あああああ~ああああああ
ああああ[あ]ああああああ
あああああああああああああああああああああああああああああああああああああああああ
Từ quan điểm giáo dục trẻ em mà nói, cuộc sống quá đầy đủ chưa chắc đã là tốt
~
あああああInstead of~ Thay vì ~
あああああ[あ-あああ]あああああ
ああああああああああああああああああああああああああああああああ
Tôi nghĩ là thay vì đi tới buổi hòa nhạc thì nên mua 3 đĩa CD
あああああIn place of~ Thay cho ~
あああああ[あ-あ]あああああ
ああああああ~ああああああああああああ
あああああああああああああああああああああああ
Tôi đến thay cho bố bị bệnh
あああああFitting of~; Suiting~; Be appropriate to
Thay cho việc ~ thì (chỉ đáp ứng về nghĩa vụ)
あああああ[あああああああああ]あああああああああああ
あああああああああああああああああああああああああああああ
Em sẽ nấu ăn, thay vào đó anh dọn dẹp nhé
Trang 5SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com
~
ああああRather~ ; A little~ Có cảm giác hơi ~
ああああ[あ-あああああ]あああ
ああああああああああああああああああああああ
Công việc bận quá, dạo này có cảm giác hơi mệt
~ ( )
AああああOnly~ ; Just~ Chỉ toàn ~
あああああ[あ-あああ / ああああ]あああ
あああああああああああああああああああああああああああああ
Cô ấy nghe xong cái gì cũng chỉ toàn cười mà không trả lời
Bああああ(something continuing the same condition after happening)
(chỉ làm gì đó triền miên, như ngủ hôn mê chẳng hạn)
あああああ[あ-ああ]あああ
ああああああああああああああああああ
Người già nằm hôn mê đang tăng lên
ああああIn spoken language becomes あ~ああああ
~ / ~ / ~
ああああDo(be) completely~ / Be unable to do till the end / Be able to do till the end
~ hết sức / ~ hết mức (ví dụ: kiệt sức)
ああああ[あ-あああ]あああ
ああああああああああああああああああああああああ
Chị Kimura trở về với vẻ mặt kiệt sức
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com
~
ああああIn spite of~ ; Though~ Đã không ~ mà còn
ああああ[あああああああああ]ああああああああああ
ああああああああああああああああああああああああああああ
Người kia đã không biết mà cái gì cũng muốn diễn giải
ああああNot often used in formal situations
~ ( ) / ~ ( )
あああああTo the extent that~ ; As~as~ ; To the point that
Vào cỡ ~ (chỉ mức độ đại khái)
あああああ[あ-あああ / あああ-あああああ-ああああ-あああ]ああああ
あああああああああああああああああああああああ
Ở đây có trận động đất chỉ cỡ làm rơi đồ trên giá xuống
あああああAt least~ Chỉ cần cỡ ~
あああああ[あ-あああああ-あ]ああああ
ああああああああああああああああああああああああああああ
Dù bận nhưng những việc như gọi điện vẫn làm được chứ
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com
~
ああああSeem~ Với vẻ ~
ああああ[ああ-○あああ-○]ああ
ああああああああああああああああああ
Cô ấy nói chuyện với vẻ đau khổ
ああああ~あ becomes a ああああ
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com
~ / ~
ああああemphatic (Place a strong emphasis on the subject)
~ nhất định [làm gì] (nhấn mạnh)
ああああ[あ]あああ
ああああああああああああああああ
Lần này tôi nhất định muốn thắng trận
Trang 6ああああI wonder ; quite ; surely Không biết gì nhỉ? (chỉ sự phân vân, thắc mắc)
ああああ[あああああああ]ああああああああああ
ああああああああああああああああああああああああああああ
Con trai tôi đã nửa năm không liên lạc gì Không biết nó đang làm cái quái gì nhỉ?
~
ああああBecause~ (tells why something is) Dựa theo [việc] ~
ああああ[あああああああああ]あああああああああああ <[あ]uses [あああ]あ[ああ]sometimes uses[あああ]>
ああああああああああああああああああああああああああああああああ
Thấy đường ướt nên tôi biết đêm qua có mưa
~
ああああWhen you want to tell someone that something has importance
Phải (chỉ mệnh lệnh phải làm gì đó)
ああああ[あ-あああ / あああ-ああ]ああああ
ああああああああああああああああああああああああああ
Muốn đỗ đại học thì phải học hành hết sức
~
ああああAs it is ~ it can be expected that ~
(Used to tell something everyone knows Following sentence is a presumption)
Vì đang còn là ~
ああああ[あ]ああああああ
ああああああああああああああああああああああああああああああああああ
Vì là trẻ con nên có nghịch ngợm chút cũng chịu thôi
~
ああああWithout~ Không có ~
ああああ[あ-あああ]あああああ
あああああああああああああああああああああああああ
Người máy làm việc không nghỉ suốt 24 giờ
~ ( )
ああああTo my~ (nhấn mạnh cảm giác, ví dụ: Thật ngạc nhiên) Thật ~ là
ああああ[あ-あああああ-ああああ-あ]ああああ
ああああああああああああああああああああああああああああああああああああああああ
Thật ngạc nhiên là nghe nói ông nội tôi và bác người yêu lại là bạn thời tiểu học
~
ああああBe supposed to ~ (shows an appointment or rule) Phải ~ (diễn tả sự chỉ định hay quy định)
ああああ[あ-あああああ-あああ-あああああ-あ]あああああああああ
あああああああああああああああああああああああああ
Chủ nhật lần này, tôi phải gặp bạn bè
~
ああああNo need to ~ ; Không cần phải ~
ああああ[あ-あああ]ああああああ
ああああああああああああああああああああああ
Còn nhiều thời gian nên không cần phải vội
Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT N2, N3 - Phần 3
Phần 3 (あ あ)
Phần 1 (あああ) | Phần 2 (あああ) | Phần 3 ( ) | Phần 4 (あああ) |
Phần 5 (あああ) | Phần 6 (あああ) | Phần 7 (あああ) | Phần 8 (あああ, あああ)
Grammar Patterns: あ あ
あ SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com
~ ( ) / ~
ああああWhen~ ; Upon~ Khi ~
ああああ[あ-あああ / ああああ-あ]ああ
Trang 7Khi mất thẻ phải thông báo ngay lập tức cho công ty phát hành thẻ
~ / ~
ああああIn the midst of~ ; During ~ Đang lúc ~
ああああ[あ-あああああ-あ]ああああ
ああああああああああああああああああああああああ
Đang lúc mải suy nghĩ thì bị người khác bắt chuyện thật là phiền phức
~ / (~ )
ああああEven~あ<one example is an extreme conditon, and everything that follows is a needless to say>
Ngay cả ~
ああああ[あ]あああ
あああああああああああああああああ
Chỗ đó là sâu trong núi, ngay cả điện cũng không có
ああああwhen ああ is connected to a noun, the particles あ and あ are omitted
~ ~
ああああIf only~ Chỉ cần ~
ああああ[あ-あああ]あああああああ / あああああ
あああああ[ああ-あああああああ-あ]あああああああ / ああああ
あああああ[あ]ああああ[あ-ああああ-ああああああ-ああああ-ああ]
あああああああああああ-あああああああああああああああああああああああああ
Mì ăn liền là loại thực phẩm rất tiện lợi chỉ cần cho vào nước sôi là ăn được ngay
ああああああああああああああああああああああああああああ
Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT N2, N3 - Phần 4
Phần 4 ( )
Phần 1 (あああ) | Phần 2 (あああ) | Phần 3 (あああ) | Phần 4 (あああ) |
Phần 5 (あああ) | Phần 6 (あああ) | Phần 7 (あああ) | Phần 8 (あああ, あああ)
Grammar Patterns:
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com
~ / ~ / ~ / ~
AああああBecoming of~ ; Worthy of~ ; Fitting of~あTương xứng với ~ (ví dụ thành quả tương xứng với nỗ lực)
あああああ[あああああああああ]あああああああ<~ああ / ~あああああ / ~あああ / ~あああ>ああ[あ] doesn’t use [あ]あ
ああああああああああああああああああああああああああああああああ
Công việc này cứ nỗ lực làm bao nhiêu thì có kết quả bấy nhiêu nên rất đáng giá
BああああBecause ; So ( <tính từ> bao nhiêu) nên
あああああ[あああああああああ]ああああああああああ
あああああああああああああああああああああああああああああああああああああ
Năm ngoái cam bị mất mùa nên giá cao bao nhiêu nên năm nay được mùa thật là mừng
CああああAs long(much) as~ Đã ~ nhiều hết mức
あああああ[あああああああ]あああああああ<ああ / あああ>
あああああああああああああああああああああああ
Tôi đã suy nghĩ nhiều hết mức có thể nhưng chẳng đi đến kết luận nào
~ ~ / ~ ~
ああああEven if~ Cho dù ~ thì cũng
あああああああ[あ-あああああ-ああああああ-ああああ-ああ]
ああああああああああああああああああああああああああ
Đây là con đường mà bản thân lựa chọn nên dù có thất bại tôi cũng không hối hận
~( )
ああああWhen~ (When something is done, this is the result)
Sau khi đã ~
ああああ[あ-ああ]ああああ
ああああああああああああああああああああああああああああああああ
Tôi vừa dùng xong máy đánh chữ mới, thấy nó rất dễ sử dụng
~( ) ( )
ああああJust as~ ; As soon as~ ; No sooner than~ Ngay lúc ~ / Vừa ~ đã
Trang 8ああああああああああああああああああああああああ
Phạm nhân vừa nhìn thấy bóng dáng cảnh sát đã bỏ chạy
~ ( )
ああああEverytime~ Mỗi khi ~
ああああ[あ-あああああ-あ]あああ
あああああああああああああああああああああああああ
Cứ mỗi lần nghe ca khúc này là tôi lại nhớ lại những ngày thơ ấu
~ SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com
ああああFull of~ <negative> Toàn ~ / Đầy ~ (chỉ mức độ nhiều của việc xấu) ああああ[あ]ああああ
ああああああああああああああああああああああああああ
Bản báo cáo này chữ sai tùm lum lên rất khó đọc
あ SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com
~
ああああWhen doing ~ also do ~ Tiện ~ / Nhân tiện ~
ああああ[あ-あああ / ああああ-あ]あああああ
ああああああああああああああああああああああああああああ
Nhân tiện đi tới ngân hàng chị gửi hộ lá thư này được không ạ?
~
ああああ(used at the end of a sentence when remembering (confirming) something) [Hình như] ~ thì phải? (dùng khi chợt nhớ ra điều gì)
ああああ[あああああああああ]ああああああああああ~ああああああ\あ~ああああああcan also be usedあ ああああああああああああああああああああああああああああああ
Mình chưa báo cho anh ấy biết địa chỉ buổi tiệc thì phải?
~
ああああNo way that~ Không cách nào ~
ああああ[あ-あああ]あああああ
あああああああああああああああああああ
Xổ số thì có cách nào trúng đâu
ああああUse in conversations
~ / ~
ああああ[あ-あああ]あああ
AああああWhile~ Vừa ~ vừa
あああああああああああああああああああああああ
Tôi đi chợ mà vừa để tâm xem trong ví còn bao nhiêu
あああああNot used in conversations あ~ああああcan not be used in this way
Bああああ~Though Dù ~ vẫn
ああああああああああああああああああああああああ
Vẫn biết là xấu, nhưng tôi đã trót nót dối
~
ああああBe (gradually) doing~ Vẫn đang ~
ああああ[あ-あああ]あああああ
ああああああああああああああああああ
Tình hình kinh tế vẫn đang hồi phục từ từ
ああああUsed mostly in written form
~
Aああああ~ish ; ~like ; ~looking Trông có vẻ ~
あああああ[あああ-○ああ]ああああ
ああああああああああああああああああああああああ
Cái bàn này đắt mà trông có vẻ rẻ tiền
BあああEasily~ Rất hay ~
あああ[あ-あああ]ああああ
ああああああああああああああああああああああああ
Ông ấy rất hay nổi giận nhưng thực sự là người rất hiền
ああああああ becomes a ああああ
Trang 9SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com
~( )
ああああSince~(and still going on) Kể từ khi ~
ああああ[あ-ああ]あああ
あああああああああああああああああああああああああああああああああ
Kể từ khi tới Nhật, cách suy nghĩ về Nhật Bản của tôi thay đổi dần
ああああShows the continuation of something that happened in the past and is still going on
~( ) / ~( )
ああああNot until~ Khi chưa ~ [thì không thể]
ああああ[あ-ああ]あああああああ
あああああああああああああああああああああああああああああああ
Khi chưa nhận được tiền thì chúng tôi chưa thể gửi hàng
ああああThe following sentence will always be negative
(~ ) / ~( )
ああああCan’t help~ing ; Can’t stand(bear)~
~ quá không chịu được
ああああ[あ-あああああ-あああああ-あ]ああああああ
あああああああああああああああああああああああああああ
Đau đầu quá không chịu được nên tôi đi đến bệnh viện ở gần
ああああSubject is always first person
(~ )
ああああCan’t help~ing Cảm thấy thật ~
ああああ[あ-あああああ-あああああ-あ]あああああ
あああああああああああああああああああああああああああああああああ
Tôi thấy đứa bé mất cha mẹ trong tai nạn giao thông thật đáng thương
ああああMore formal thanあ~ああああああああああああああああああああetc can't use あ~あああああああ
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com
~
ああああ[あああああああああ]あああああああ
AああああI’ve heard that Nghe nói ~
あああああああああああああああああああああああああああああああああ
Theo báo chí nghe nói giá vé tàu điện ngầm lại sẽ tăng
ああああああああああis used for letters, etc
あ
BああああIt means that Nghĩa là ~ / Đồng nghĩa với ~
ああああああああああああああああああああああああああああ
Không ai có ý kiến nghĩa là đồng ý đúng không ạ?
~ / ~
AああああSpeaking of~ ; Talking about~あ<use when speaking something typical about the topic> Nói về ~ thì
ああああ[あ]あああああ
あああああああ-ああああああああああああああああああああ
Nói về nghi thức thể thao thì trước tiên phải nói tới olympic nhỉ
BああああSpeaking of~ ; Talking about~あ<use when remembering something about the subject> ~ [mà nói] thì あああああ[あああああああああ]あああああああああああ[あ]doesn't use [あ]あ
あああああああああああああああああああああああ
あああああああああああああああああああああああああああああああああああああああ
"Hôm qua tôi gặp anh John đấy."
"Vậy à? Anh John thì hình như đã vào công ty A rồi nhỉ?"
~
ああああIs known as~ ; It is that~ Vậy là ~
ああああ[あああああああああ]あああああああああああああsometimes [ああああ]don't use [あ]あ
ああああああああああああああああああああああああああああああああああああああああ
Cuối cùng tác phẩm của anh ấy cũng được đánh giá ca Vậy là công sức bao nhiêu năm đã được công nhận
Trang 10~ / ~
ああああNot necessarily~ ; It’s not that Chưa chắc ~
ああああ[あああああああああ]ああああああああああああああああsometimes [ああああ]don't use [あ]あ
ああああああああああああああああああああああああああ
Tính cách chưa chắc đã không thể thay đổi được
~
ああああMore than~ Không phải là ~ mà là
ああああ[あああああああああ]あああああああああああ<[ああああ] do not use [あ]>
あああああああああああああああああああああああああああああ
Cách nói của anh ta không phải là khuyến khích mà là cưỡng ép đấy
~
ああああSpeaking of~ ; Talking about~(show plus and minus)
Về ~ [mà nói]
ああああ[あ]ああああああ
ああああああああああああああああああああああああああああ
Về độ bẩn phòng con trai tôi mà nói thì rất tồi tệ
~
ああああBut~ ; Although~ (show what your thinking about is wrong or different)
Dù nói là ~ thì cũng chỉ
ああああ[あああああああああ]ああああああああああああsometimes[ああああ]don't use [あ]あ
あああああああああああああああああああああ
Nói là có vườn nhưng thực ra chỉ bé bằng mắt muỗi
~ ( ) / ~ ( )
ああああJust as~ Theo đúng ~ (chỉ thị, v.v )
ああああ[あ-あああ / ああああ-あ]あああああああ[あ]ああああ
あああああああああああああああああああああああああああ
Anh hãy làm đúng theo những gì viết trên tờ hướng dẫn
~
ああああhear that~ ; say that~ Hình như ~
ああああ[あああああああああ]あああああああ
あああああああああああああああああああああああああああ
Theo báo chí thì hình như giá vé máy bay trong nước sẽ tăng
~
ああああFar from~ Còn xa mới ~ / Chẳng có chuyện ~
ああああ[あああああああああ]あああああああああああ[ああああ]don't use[あ]あ[ああ-あ]can be usedあ
あああああああああああああああああああああ
Anh ta chẳng có chuyện để dành tiền đâu, giờ vẫn còn nợ đầm đìa
~ / ~
ああああCan’t do ~ because~ Không phải lúc ~ vì (chỉ ý không thể làm gì vì có lý do chính đáng) ああああ[あ-あああああ]ああああああああ
あああああああああああああああああああああああああああああああああああああああ
Giờ không phải là lúc giúp người khác Đến việc của bản thân còn không kịp nữa
~ / ~ / ~
ああああAt that time ; At that place ; At that scene
Vừa lúc ~
ああああ[あ-あああ / ああ / あああああああ-あ]あああああ
あああああああああああああああああああああああああああああああああああ
Vừa lúc đang nói chuyện tin đồn của anh Kim thì anh ta tới
~ / ~
ああああ[あああああああああ]あああああああああ
AああああIf~ Nếu mà ~
ああああああああああああああああああああああああああああああ
Tôi đã nghĩ là nếu đi du học thì tôi muốn đi Nhật