Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1 Giáo án 3 cột giải tích 12 chương 1
Trang 1CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Ngày soạn: 28/08/2017 TIẾT 1: ÔN TẬP DẤU NHỊ THỨC, TAM THỨC.
I Mục tiêu : HS cần nắm:
1 Về kiến thức:
− Ôn lại các khái niệm nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai
− Ôn lại các quy tắc xét dấu tương ứng với nhị thức bậc nhất và tam
thức bậc hai
2 Về kĩ năng:
− Sử dụng thành thạo các quy tắc xét dấu để xét dấu các biểu thức
− Ứng dụng việc xét dấu nhị thức và tam thức vào việc giải bất
phương trình và hệ bất phương trình
3 Về tư duy, thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các
vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
II Ph ương pháp giảng dạy : Gợi mở, vấn đáp.
III Chuẩn bị của giáo viên, học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án, các câu hỏi, hình vẽ minh họa.
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về dấu của nhị thức
bậc nhất và tam thức bậc hai
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp.
2 Bài mới.
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Ôn tập lại dấu của nhại thức bậc nhất và tam thức bậc hai.
• GV gọi học sinh nhắc lại
quy tắc xét dấu nhị thức
bậc nhất?
• GV gọi học sinh nhắc lại
quy tắc xét dấu tam thức
− ( )
f x Trái dấu với a 0 cùng dấu với a
Cách nhớ: “Phải cùng, trái trái”.
II ÔN TẬP DẤU TAM THỨC
Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng:
2( )
f x = ax + + bx c (với a b c, , ∈ ¡ và a≠0).
Bảng xét dấu tam thức bậc hai
2( )
Trang 2− ( )
f x Cùng dấu với a 0 cùng dấu với a
• ∆ >0 (hay phương trình f x( ) 0 = có 2 nghiệm phân biệt x x x1, 2 ( 1< x2)
x −∞ x1 x2 +∞
( )
f x Cùng dấu a 0 trái dấu a 0 cùng dấu a
Cách nhớ: “Trong trái, ngoài cùng”.
Hoạt động 2: Áp dụng các quy tắc vào giải toán.
• Cho các nhóm thực hiện • Các nhóm thực hiện và lên
bảng trình bày lời giải
III BÀI TẬP
Bài 1: Xét dấu các biểu thức sau:
a) f x( ) 3= x+7 b) f x( )=(x+5)( 2− x+3) c) f x( )= 36 5x+2x
−Bài 2: Xét dấu các biểu thức sau:
a) f x ( ) = − 2 x2− 5 b) f x ( ) ( = x2− − + 4)( 4 x 3) Bài 3: Giải các bpt sau:
a) (2x−4)(5−x) 0≥
b)
2 2
509
x− + ≥
−Đáp số:
Bài 3:
a) S =(2;5).b) S= −∞ − ∪( ; 3) (3;+∞).
3 Củng cố: Nhấn mạnh
– Các qui tắc xét dấu nhị thức và tam thức
– Ứng dụng các quy tắc vào việc giải các bpt
a) ( x2− 4)(3 x − < 1) 0 b)
2 2
Trang 3V Rút kinh nghiệm: ……….
…
………
………
Trang 4CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Ngày soạn: 28/08/2017 TIẾT 2: ÔN TẬP GIỚI HẠN, ĐẠO HÀM.
I Mục tiêu : HS cần nắm:
1 Về kiến thức:
− Ôn lại một số giới hạn đặc biệt, và quy tắc tính giới hạn tại một
điểm ; tại vô cực
− Ôn lại bảng đạo hàm của các hàm số thường gặp và các quy tắc tính
II Ph ương pháp giảng dạy : Gợi mở, vấn đáp.
III Chuẩn bị của giáo viên, học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án, các câu hỏi, hình vẽ minh họa.
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về giới hạn và đạo
hàm
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp.
5 Bài mới.
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Ôn tập lại giới hạn của hàm số.
• GV nhắc lại các dạng
toán thường gặp cho hs
Dạng 1: Dạng vô định
0 0(khi x → x0)
PP giải:
+ Nếu tử và mẫu đều là các
đa thức thì ta chia tử và
mẫu cho thừa số x x − 0
+ Nếu tử hoặc mẫu có chứa
căn thì ta thực hiện nhân
liên hợp sau đó chia tử và
mẫu cho thừa số x x − 0
• HS nắm lại dạng vô định0
+ Một vài quy tắc về giới hạn vô cực:
Quy tắc tìm giới hạn của 1 tích
Trang 5Quy tắc tìm giới hạn của 1 thương:
Hoạt động 2: Áp dụng các quy tắc vào giải toán.
• Cho các nhóm thực hiện • Các nhóm thực hiện và lên
bảng trình bày lời giải
Đs:
a) −0.4 b) 0c) +∞
Đs:
a) +∞ b) −∞
III BÀI TẬP Bài 1 Tính các giới hạn sau:
a)
2 2 lim
5 4
x
x x
→+∞
3 4 lim
1
x
x x
5
x
x x
+
→
−
−
Hoạt động 3: Ôn tập lại đạo hàm.
GV gọi hs nhắc lại đạo
Hs lên bảng giải bài
1 Một số kiến thức cần nắm.
Bảng đạo hàm của các hàm số thường gặp
1( )' xn = n x n−
'
2 '
2
u u
1(tan )'
cos1(cot )'
'(tan ) '
cos'(cot ) '
sin
u u
u u u
'
2' '
Trang 6y x
1
5 2
x y x
−
=
−
6 Củng cố: Nhấn mạnh
– Các qui tắc tính giới hạn và một số giới hạn đặc biệt
– Quy tắc tính đạo hàm và bảng đạo hàm của các hàm số thường gặp
7 Bài tập về nhà:
– Bài 1 Tính các giới hạn sau:
a) 4
5 lim
2 8
x
x x
x
x x
………
CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Ngày soạn: 29/08/2017 TIẾT 3: SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
I Mục tiêu : HS cần nắm:
1 Về kiến thức:
− Hiểu định nghĩa của sự đồng biến, nghịch biến của hàm số và mối liên
hệ giữa khái niệm này với đạo hàm
− Nắm được qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số
II Ph ương pháp giảng dạy : Gợi mở, vấn đáp.
III Chuẩn bị của giáo viên, học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án, các câu hỏi, hình vẽ minh họa.
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về đạo hàm ở lớp
11
IV Tiến trình dạy học:
Trang 71 Kiểm tra bài cũ: Tính đạo hàm của các hàm số: a)
22
= Xét dấu đạo hàm của các hàm số đó?
Đ a) y'= −x b) 2
1
y x
'= −
8 Bài mới.
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu mối liên hệ giữa tính đơn điệu của hàm số và dấu của đạo hàm.
• Dựa vào KTBC, GV cho
1 Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm
Định lí: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K.
4 Kết luận về các khoảng ĐB, NB của hàm số
Hoạt động 3: Áp dụng quy tắc vừa học vào tắc xét tính đơn điệu của hàm số
• Hướng dẫn HS thực hiện
H1 Tính y′ và xét dấu y′ ?
• HS thực hiện theo sựhướng dẫn của GV
Đ1
a) TXĐ: D=¡
y′ = 2 > 0, ∀xBBT
Hàm số ĐB trên D
VD1: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số:
a) y=2x−1b) y x= 2−2xc) y = − + − x3 x2 5d) y x = −4 2 x2 + 3 Giải
c) TXĐ: D=¡
2' 3 2
Trang 8b) TXĐ: D=¡
y′ = 2x – 2
y′ = 0 ⇔ x = 1
BBT
HSĐB trên khoảng (−∞;1) HSNB trên khoảng (1;+∞)
BBT
x −∞ 0 2/3 +
y' − 0 + 0 −
y +∞ -131/27
0 −∞
Vậy HSNB trên khoảng (−∞;0) và (2/3;+ ∞) HSĐB trên khoảng (0;2/3) d) TXĐ: D=¡ 3 ' 4 4 y = x − x ' 0 0; 1 y = ⇔ =x x= ± . BBT x −∞ −1 0 1 +
y' − 0 + 0 − 0 +
y +∞ 3 +
2 2
Vậy HSNB trên khoảng (−∞;−1) và (0;1) HSĐB trên khoảng (−1;0) và (1;+ ∞) 9 Củng cố: Nhấn mạnh – Qui tắc để tìm các khoảng đơn điệu của hàm số – Đạo hàm của hàm đa thức và tính giới hạn của hàm đa thức tại vô cực Bài tập trắc nghiệm: Câu 1 Tìm khoảng đồng biến của hàm số y= − +x4 8x2−1? A (−∞;0) và (0;2) B (−∞ −; 2) và (0; 2) C (−∞ −; 2) và (2;+∞) D ( 2;0)− và (2;+∞). Câu 2 Tìm khoảng đồng biến của hàm số y= − +x3 3x2−1. A ( 1;3)− B ( 2;0)− C (−∞ −; 2) và (0;+∞) D (0;2) Câu 3 Hàm số y=x3+3x2−4 nghịch biến khi x thuộc khoảng nào dưới đây? A ( 2;0)− B ( 3;0)− C (−∞ −; 2) D (0;+∞). Câu 4 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ? A 2 1 x y x = + B y=x4+2x2−1 C y x= −3 3x2+3x−2 D y=sinx−2x. 10 Bài tập về nhà: Làm bài tập 2, 4, 5 SGK/ trang 9,10 V Rút kinh nghiệm: ……….
… ………
Trang 9
………
Trang 10CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Ngày soạn: 06/09/2017 TIẾT 4: SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
I Mục tiêu : HS cần nắm:
1 Về kiến thức:
− Hiểu định nghĩa của sự đồng biến, nghịch biến của hàm số và mối
liên hệ giữa khái niệm này với đạo hàm
− Nắm được qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số
II Ph ương pháp giảng dạy : Gợi mở, vấn đáp.
III Chuẩn bị của giáo viên, học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án, các câu hỏi, hình vẽ minh họa.
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về đạo hàm ở lớp
11
IV Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số?
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập xét tính đơn diệu của hàm số.
Gv cho các nhóm hoạt
động và cử đại diện lên
trình bày
Các nhóm thảo luận và cửđại diện lên bảng trình bày
a) ĐB:
32
1 Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm sô:
a) y= +4 3x x− 2
b)
3 11
x y
x
+
=
−c)
2 21
Giải
c) TXĐ: D= ¡ \{1}
2 2
2 2
0 1
+∞ || +∞
Trang 11GV chú ý cho hs ở câu d ta
chỉ xét tính đơn điệu của
hàm số trên TXĐ chứ
không xét trên toàn tập số
thực
Tìm TXĐ và xét tính đơn điệu của hàm số trên từng khoảng xác định của hàm số
y −∞ ||
Vậy HSNB trên khoảng (−∞;1) và (1;+ ∞) d) TXĐ: D= −∞ − ∪( ; 4) (5;+∞) 2 2 1 ' 2 20 x y x x − = − − 1 ' 0 2 1 0 2 y = ⇔ x− = ⇔ =x BBT x −∞ −4 1/2 5 +
y' − || − 0 + || +
y +∞ +
0 0 Vậy HSNB trên khoảng (−∞;−4)
HSĐB trên khoảng (5;+ ∞)
Hoạt động 2: Xét tính đơn điệu của hàm số trên một khoảng.
H1 Nêu các bước xét tính
đơn điệu của hàm số?
Đ1
a) D = R
( )
2 2 2
1 1
x y
x
'= − +
y′ = 0 ⇔ x = ± 1 b) D = [0; 2]
2
1 2
x y
x x
'= −
−
y′ = 0 ⇔ x = 1
2 Chứng minh hàm số đồng biến, nghịch biến
trên khoảng được chỉ ra:
x y x
= + , ĐB: ( ; )−1 1 , NB: (−∞ −; ),( ;1 1+∞) b) y= 2x x− 2 , ĐB: ( ; ) 0 1 , NB: ( ; )1 2
Hoạt động 3: Vận dụng tính đơn điệu của hàm số.
• GV hướng dẫn cách vận
dụng tính đơn điệu để
chứng minh bất đẳng thức
– Xác lập hàm số
– Xét tính đơn điệu của
hàm số trên miền thích
hợp
• a)
tan , 0;
2
π
= − ∈ ÷
2
' tan 0, 0;
2
π
= ≥ ∀ ∈ ÷
y′ = 0 ⇔ x = 0
0 2
xπ
∉ < ÷
⇒ y đồng biến trên
0;
2
π
÷
⇒ y′(x) > y′(0) với 0
2
π
< <x
3 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a)
2
x x> <xπ
.
b)
3
π
> + < < ÷
x
Trang 12
12 Củng cố: Nhấn mạnh
– Qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số
– Ứng dụng việc xét tính đơn điệu để chứng minh bất đẳng thức
Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1 Cho hàm số y= − +x2 4x Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.Hàm số nghịch biến trên (2;+∞) . B Hàm số nghịch biến trên ( )2;4
C Hàm số đồng biến trên (−∞; 2 ) D Hàm số đồng biến trên ( )0; 4
Câu 2 Hàm số 2
x y
………
Trang 13CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Ngày soạn: 10/09/2017 TIẾT 5: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ.
-Sử dụng thành thạo các điều kiện đủ để tìm cực trị
3 Về tư duy, thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các
vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
II Ph ương pháp giảng dạy : Gợi mở, vấn đáp.
III Chuẩn bị của giáo viên, học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án, các câu hỏi, hình vẽ minh họa.
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về tính đơn điệu và
cực trị của hàm số
IV Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Xét tính đơn điệu của hàm số:
3 2
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm cực trị của hàm số.
• Dựa vào KTBC, GV giới
thiệu khái niệm CĐ, CT
II ĐIỀU KIỆN ĐỦ ĐỂ HÀM SỐ CÓ CỰC TRỊ
Trang 14hàm số này phải dựa vào
định nghĩa, không thể dựa
Định lí 1: Giả sử hàm số y = f(x) liên tục trên
khoảng K = ( x0− h x ; 0+ h ) và có đạo hàm trên
K hoặc K \ {x 0 } (h > 0).
a) f′(x) > 0 trên ( x h x0− ; )0 ,
f′(x) < 0 trên ( ; x x h0 0+ ) thì x
0 là một điểm CĐ của f(x).
b) f′(x) < 0 trên ( x h x0− ; )0 ,
f′(x) > 0 trên ( ; x x h0 0+ ) thì x
0 là một điểm CT của f(x).
Nhận xét: Hàm số có thể đạt cực trị tại những
điểm mà tại đó đạo hàm không xác định.
Hoạt động 3: Áp dụng tìm điểm cực trị của hàm số.
b) D = R
y′ = 3x2−2x−1;
y′ = 0 ⇔
113
3 1 ( )
– Khái niệm cực trị của hàm số
– Điều kiện cần và điều kiện đủ để hàm số có cực trị
Bài tập trắc nghiệm
Trang 15Câu 1 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x= 3− +x2 2 là điểm nào dưới đây?
Câu 2 Cho hàm số y x= 3−3x2−9x+11 Khẳng định nào dưới đây đúng?
A Nhận điểm x= −1 làm điểm cực tiểu. B Nhận điểm x=3 làm điểm cực đại
C Nhận điểm x=1 làm điểm cực đại. D Nhận điểm x=3 làm điểm cực tiểu
Trang 16CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Ngày soạn: 10/09/2017 TIẾT 6: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ (TT).
-Sử dụng thành thạo các điều kiện đủ để tìm cực trị
3 Về tư duy, thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các
vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
II Ph ương pháp giảng dạy : Gợi mở, vấn đáp.
III Chuẩn bị của giáo viên, học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án, các câu hỏi, hình vẽ minh họa.
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về tính đơn điệu và
cực trị của hàm số
IV Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Tìm điểm cực trị của hàm số: y=x3−3x+1?
Đ Điểm CĐ: (–1; 3); Điểm CT: (1; –1).
17 Bài mới.
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc tìm cực trị của hàm số.
• Dựa vào KTBC, GV cho
HS nhận xét, nêu lên qui
VD1: Tìm các điểm cực trị của hàm số:
a) y=x x( 2−3)b) y=x4−3x2+2c)
1 1
−
= +
x y x
y x
Hoạt động 3: Tìm hiểu quy tắc 2 để tìm cực trị của hàm số.
Trang 17H1 Dựa vào định lí 2, hãy
nêu qui tắc 2 để tìm cực trị
của hàm số?
Đ1 HS phát biểu.
a) Nếu f′(x 0 ) = 0, f′′(x 0 ) > 0 thì x 0 là điểm cực tiểu.
b) Nếu f′(x 0 ) = 0, f′′(x 0 ) < 0 thì x 0 là điểm cực đại.
Qui tắc 2:
1) Tìm tập xác định.
2) Tính f′(x) Giải phương trình f′(x) = 0 và kí hiệu x i là nghiệm
3) Tìm f′′(x) và tính f′′(x i ).
4) Dựa vào dấu của f′′(x i ) suy ra tính chất cực trị của x i
Hoạt động 4: Áp dụng quy tắc 2 tìm cực trị của hàm số.
• Cho các nhóm thực hiện • Các nhóm thảo luận và
trình bày
a) CĐ: (0; 6) CT: (–2; 2), (2; 2)b) CĐ: 4
– Nhận xét qui tắc nên dùng ứng với từng loại hàm số:
+ Đối với các hàm đa thức bậc cao, hàm lượng giác, … nên dùng qui tắc 2
+ Đối với các hàm không có đạo hàm không thể sử dụng qui tắc 2
• Câu hỏi: Đối với các hàm số sau hãy chọn phương án đúng:
Trang 18d)
4 2
−
=
−
x y x
………
Trang 19CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Ngày soạn: 12/09/2017 TIẾT 7: LUYỆN TẬP
- Sử dụng thành thạo các điều kiện đủ để tìm cực trị
3 Về tư duy, thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các
vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
II Ph ương pháp giảng dạy : Gợi mở, vấn đáp.
III Chuẩn bị của giáo viên, học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án, các câu hỏi, hình vẽ minh họa.
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về tính đơn điệu và
cực trị của hàm số
IV Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
20 Bài mới.
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Sử dụng qui tắc 1 để tìm cực trị của hàm số.
Đ1
a) CĐ: (–3; 71); CT: (2; –54)
b) CT: (0; –3)c) CĐ: (–1; –2); CT: (1; 2)
Đ1
a) CĐ: (0; 1); CT: (±1; 0)b) CĐ: 6
d) y=x5−x3−2x+1
Trang 20Hoạt động 3: Vận dụng cực trị của hàm số để giải toán.
H1 Nêu điều kiện để hàm
⇔∆′ = m2 + 6 > 0, ∀m
Đ2
y′(2) = 0 ⇔
13
m m
= −
⇔ = −Với m= −1 ta có:
2 2
2'
( 1)
y x
x −∞ 0 1 2 +
y' + 0 − || − 0 +
y −1 ||+∞ +
−∞ −∞ || 1Dựa vào BBT ta thấy hs đạt CT tại x = 2 nên 1
Trang 21Câu 1 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=3x−4x3 là điểm nào trong các điểm dưới đây?
A
1
; 1 2
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A ∀ ≠m 1thì hàm số có cực đại, cực tiểu B ∀ <m 1thì hàm số có hai điểm cực trị
C ∀ >m 1thì hàm số có cực trị. D Hàm số luôn có cực đại, cực tiểu
22 Bài tập về nhà:
– Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài tập thêm
– Đọc trước bài "Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số"
V Rút kinh nghiệm: ……….
…
………
………
Trang 22CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Ngày soạn: 14/09/2017 TIẾT 8: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
CỦA
HÀM SỐ
I Mục tiêu : HS cần nắm:
1 Về kiến thức:
− Biết các khái niệm GTLN, GTNN của hàm số trên một tập hợp số
− Nắm được qui tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số
2 Về kĩ năng:
− Biết cách tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn, một khoảng
− Phân biệt việc tìm GTLN, GTNN với tìm cực trị của hàm số
3 Về tư duy, thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các
vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
II Ph ương pháp giảng dạy : Gợi mở, vấn đáp.
III Chuẩn bị của giáo viên, học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án, các câu hỏi, hình vẽ minh họa.
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về tính đơn điệu và
cực trị của hàm số
IV Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Cho hàm số y x= 3−x2− +x 1 Hãy tìm cực trị của hàm số So
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm GTLN, GTNN của hàm số.
y x
x
= − +
trên khoảng (0; +∞)
Trang 23⇒ 0 f x 3 f 1
( ; )min ( ) ( )
+∞ = − =f(x) không có GTLN trên(0;+∞)
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một khoảng.
SỐ LIÊN TỤC TRÊN MỘT KHOẢNG
Dựa vào bảng biến thiên để xác định GTLN, GTNN của hàm số liên tục trên một khoảng.
227
a
a maxV x
24 Củng cố: Nhấn mạnh
Cách tìm GTLN, GTNN của hàm số liên tục trên một khoảng
Trang 24………
Trang 25CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Ngày soạn: 14/09/2017 TIẾT 9: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
CỦA
HÀM SỐ (tt)
I Mục tiêu : HS cần nắm:
1 Về kiến thức:
− Biết các khái niệm GTLN, GTNN của hàm số trên một tập hợp số
− Nắm được qui tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số
2 Về kĩ năng:
− Biết cách tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn, một khoảng
− Phân biệt việc tìm GTLN, GTNN với tìm cực trị của hàm số
3 Về tư duy, thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các
vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
II Ph ương pháp giảng dạy : Gợi mở, vấn đáp.
III Chuẩn bị của giáo viên, học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án, các câu hỏi, hình vẽ minh họa.
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về tính đơn điệu và
cực trị của hàm số
IV Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Tìm GTLN, GTNN của hàm số y= − +x2 3x−2?
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách tìm GTLN, GTNN của hàm số liên tục trên một đoạn.
x y
Trang 26− Cách tìm GTLN, GTNN của hàm số liên tục trên một đoạn.
− So sánh với cách tìm GTLN, GTNN của hàm số liên tục trên một khoảng
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=2x3+3x2−12x+2 trên đoạn [−1;2 ]
Trang 27Câu 2 Gọi M là GTLN, m là GTNN của hàm số
2 2
………
CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Ngày soạn: 18/09/2017 TIẾT 10: LUYỆN TẬP
− Tìm được GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn, một khoảng
− Phân biệt việc tìm GTLN, GTNN với tìm cực trị của hàm số
3 Về tư duy, thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các
vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
II Ph ương pháp giảng dạy : Gợi mở, vấn đáp.
III Chuẩn bị của giáo viên, học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án, các câu hỏi, hình vẽ minh họa.
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về tính đơn điệu và
cực trị của hàm số
IV Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào quá trình luyện tập.
29 Bài mới.
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập tìm GTLN, GTNN của hàm số liên tục trên một đoạn.
Trang 282 4
2 4
11 11
20
b) y x= 4−3x2+2trên các đoạn [0; 3], [2; 5]
c)
21
x y
x
−
=
−trên các đoạn [2; 4], [–3; –2]
b) maxR y=1
; không cóGTNN
Đ2 Không dùng quy tắc
được vì hàm số không cóđạo hàm tại x = 0
2 Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau:
41
y
x
=+b) y=4x3−3x4c) y x=
Hoạt động 3: Vận dụng GTLN, GTNN để giải toán.
Trang 294) P =
48
x x
mx
−
=+ trên đoạn [ ]0; 4
bằng 2.−
A m= −2. B
6.7
m= −
C
6.7
………
Trang 30CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Ngày soạn: 24/09/2017 TIẾT 11: ĐƯỜNG TIỆM CẬN
− Tìm được đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
− Củng cố cách tìm giới hạn, giới hạn một bên của hàm số
3 Về tư duy, thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các
vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
II Ph ương pháp giảng dạy : Gợi mở, vấn đáp.
III Chuẩn bị của giáo viên, học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án, các câu hỏi, hình vẽ minh họa.
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về tính đơn điệu và
cực trị của hàm số
IV Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Cho hàm số
21
x y
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
• GV giới thiệu khái niệm
đường tiệm cận ngang
VD1: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số: