Kiến thức: Biết được: - Quy luật biến đổi tính kim loại, phi kim trong chu kì, nhóm, lấy Vd minh họa - Ý nghĩa của bảng tuần hoàn: Sơ lược về mối liên hệ giữa cấu tạo nguyên tử, vị tríng
Trang 1Ngày giảng: 5/1/2017
Ngày giảng: 7/1/2017
Tiết 37: AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết được
- H2CO3 là axit yếu, không bền
- Tính chất hóa học của muối cacbonat ( tác dụng với dung dịch axit, dd bazơ, dd muốikhác, bị nhiệt phân hủy
- Chu trình của cacbon trong tự nhiên và vấn đề bảo vệ môi trường sống
2 Kỹ năng:
- Quan sát TN, hình ảnh TN và rút ra tính chất hóa học của muối cacbonat
- Xác định được pản ứng có thực hiện được hay không và viết các PTHH
- Nhận biết một số muối cacbonat
3 Thái đ ộ
- Giáo dục cho học sinh ý thức bảo vệ môi trường sống
II Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên:
- H/c: Na2CO3, NaHCO3, K2CO3, Ca(OH)2, HCl, CaCl2, quỳ tím
- Dụng cụ: ống nghiệm (6), Giá TN (1), kẹp gỗ (1), ống dẫn L có nút cao su (1)
- Tranh vẽ: Chu trình cacbon trong tự nhiên
Hoạt động 1: Axxit cacbonic và muối cacbonat.
* MT: H 2CO3 là axit yếu, không bền
Trang 2Hoạt động 2: Muối cacbonat
* MT: Phân loại được muối cacbonat, biết được tính chất của muối cacbonat, viết được các PTHH minh họa
? Có mấy loại muối cacbonat? Các loại đó
khác nhau ở điểm nào?Lấy Vd?
- Hs cá nhân tra bảng tính tan - T170 SGK
kết hợp thông tin SGK trang 88
? Xác định tính tan của muối cacbonat?
- Hs: Hoạt động nhóm 2 (2’)
? Dựa vào tính chất hóa học của muối và
các điều kiện của phản ứng trao đổi, hãy dự
đoán tính chất hóa học của muối cacbonat?
+ Đại diện nhóm báo cáo kết quả, nhóm
? Tại sao muối cacbonat không tác dụng
với kim loại?
? Muói cacbonat có những tính chất hóa
học nào? trong những tính chất hóa học
- SGK - T88
2) Tính chất
a) Tính tan
- SGK - T88b) Tính chất hóa học
1 Tác dụng với axitNaHCO3 + HCl →NaCl + CO2 ↑+ H2O
Na2CO3 + 2HCl→2NaCl +CO2↑ + H2O
* Muối cacbonat tác dụng với axit mạnhhơn axit cacbonic tạo thành muối mới vàgiải phóng khí CO2
2 Tác dụng với dung dịch bazơ
Na2CO3+Ca(OH)2 →CaCO3 + 2NaOH
- 1 số dd muối cacbonat tác dụng với dungdịch bazơ -> muối cacbonat không tan vàbazơ mới
* Chú ý: Muối hiđro cacbonat tác dụng vớidung dịch bazơ -> muối trung hòa và nướcNaHCO3 + NaOH →Na2CO3 + H2O
Ba(HCO3)2+2NaOH→BaCO3↓+ Na2CO3 +
H2O
3 Tác dụng với muối
Na2CO3 + CaCl2 →CaCO3 + 2NaCl
* DD muối cacbonat tác dụng với dungdịch muối # -> 2 muối mới
4 Muối cacbo nat bị nhịêt phân hủy
- Nhiều muối cacbonat(trừ muối cacbonattrung hòa của kim loại kiềm (I) đẽ bị nhiệtphân hủy, giải phóng ra CO2
CaCO3
0
t
�� � CaO + CO2↑ 2NaHCO3
- Nêu tính chất hóa học của muối cacbonat
5) Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài: ( 2phút)
- BTVN: 1,2,3,5 SGK - T91
- Chuẩn bị bài sau : Silic-công nghiệp silicat
Trang 3Ngày giảng: Ngày giảng: /1/2017
Tiết 39: SILIC - CÔNG NGHIỆP SILICAT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết được
- Silic là phi kim hoạt động yếu (tác dụng được với oxi, không phản ứng trực tiếp vớihiđro)
- SiO2 là một oxit axit (tác dụng với kiềm, muối cacbonat kim loại kiềm ở nhệt độ cao)
- Một số ứng dụng quan trọng của silic, silic đioxit và muối silicat
- Sơ lược về thành phần và các công đoạn chính sản xuất thủy tinh, đồ gốm, xi mămg
- Tranh: 1 số đồ gốm sứ, thủy tinh, xi mămg
+ Sơ đồ lò quay Sx clanhke
- Si là phi kim hoạt động hoá học yếu hơncacbon, clo
Trang 4yếu ? Dự đoán tính chất của Si ?
- ! Hs lên viết PTHH minh họa
(Si không phản ứng trực tiếp với H2
và kim loại)
- Ở nhiệt độ cao p/ư với oxi -> SiO2
Si + O2 t0 SiO2
Hoạt động 2: Silic đioxit
* MT: Biết được SiO2 là oxit axit, có những tính chất hóa học của oxit axit (K phảnứng với nước), viết được các PTHH minh họa
? SiO2 thuộc oxit gì?
- Hs hoạt động nhóm 2 (2;)
? Dự đoán tính chất của SiO2
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả, nhóm
II Silic đioxit: SiO 2 (10’)
- Silic đioxit là một oxit axit
1 T/d với kiềm t o muố silicat và n ư ớcSiO2 + 2NaOH t o Na2SiO3 + H2O
2 Tác dụng với oxit bazơ ở nhiệt độ caotạo thành muối
SiO2 + CaO t o CaSiO3
- Silic đioxit không p/ư với nước
Hoạt động 3: Sơ lược về công nghiệp silicat
* MT: Biết được sơ lược về thành phần và các công đoạn, cssx của đồ gốm, thủy tinh,
xi măng
- Hs: Cá nhân đọc thông tin, các tiêu mục SGK
? Công nghiệp silicat gồm những nghành nào?
? Đồ gốm gồm những sản phẩm nào? Phân biệt
từng loại?
? Cho biết nguyên liệu chínhvà các công đoạn
chính sản xuất đồ gốm?
? Nêu cách tạo hình các đồ gốm sứ?
? Kể tên các cơ sở sản xuất đồ gốm sứ nổi tiếng
ở nước ta?Công ty sứ Hải Dương, Đồng
- Hs: Đọc thông tin SGK- T93 quan sát H3.20
? Nêu nguyên liệu và các công đoạn chính sản
xuất xi măng? (1 Hs lên chỉ tranh)
? Kể tên các cơ sở sx xi măng nổi tiếng ở nước
ta? - Hải Dương, Thanh Hoá, Hải phòng
? Lào cai có những nhà máy sx xi măng ở đâu?
III Sơ lược về công nghiệp silicat (17’)
- SGK trang 94
2 Sản xuất xi măng.
a) Nguyên liệu chính:
- SGK trang 93b) Các công đoạn chính:
Trang 5* Để hạn chế sự ô nhiễm chất thải rắn do các
nhà máy xi măng gây ra chúng ta cần phải có
các biện pháp nào?
- Hs đọc SGK trang 94
? Cho biết thành phần chính của thủy tinh?
? Trong lò nung đã xảy ra các phản ứng hóa học
nào?
- Hs viết PTHH
( t/c SiO 2 tác dụng với muối cacbonat của kim
loại kiềm ở nhiệt độ cao)
? Nêu các cơ sở sản xuất thủy tinh nổi tiếng ở
nước ta?
? trong Sx công nghiệp càn chú ý đến điều gì?
? Công nghiệp silicat gồm những nghành nào?
c) cơ sở s/x xi măng ở nước ta
- SGK trang 94
3 Sản xuất thủy tinh
a) Nguyên liệu:
- SGK trang 94b) Các công đoạn chínhc) Các cơ sở s/x chính
- Hải Phòng , Bắc Ninh , Đà nẵng
4) Củng cố: ( 5phút)
Loại thủy tinh dùng trong xây dựng & đồ dùng gia đình có thành phần: 75% SiO2 , 12% CaO , 13% Na2O
* BG: Đặt công thức tổng quát của loại thủy tinh dùng trong xây dựng là:
xNa2O.yCaO.zSiO2 (x,y,z > 0) & tỉ lệ x : y : z là tối giản
- Theo đầu bài ta có tỉ lệ: x : y : z =
60
75 : 56
12 : 62
13
= 0,21 : 0,21 : 1,25 = 1 : 1 : 6
Công thức của thủy tinh loại này là: Na2O.CaO.6SiO2
5) Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài: ( 2phút)
- Học thuộc bài theo SGK và vở ghi
- BTVN: bài 30.1 – 30.4 sách bài tập tr.34
- Đọc trước bài 31 sgk
Trang 6Tiết 38 : LUYỆN TẬP AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
1 Kiến thức: Biết được
- Các nguyên tố trong bảng TH đươch sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạtnhân nguyên tử Lấy được Vd minh họa
- Cấu tạo bảng TH gồm : Ô nguyên tố, chu kì, nhóm, lấy Vd minh họa
* MT: Biết được nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng TH
Trang 7- Gv: chiếu bảng tuần hoàn, giới thiệu sơ lược
- Hs: cá nhân đọc thông tin SGK - T96
? Các nhà khoa học đã tìm được bao nhiêu
nguyên tố hóa học?
? Nhà bác học nào là người đầu tiên xây dựng
bảng TH, sắp xếp theo nguyên tắc nào?
- Quan sát bảng TH và thông tin SGK
? Ngày nay bẳng tuần hoàn được sắp xếp theo
nguyên tắc nào?
I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
- Ngày nay bảng TH cóhơn 100 nguyên tố vàđược sắp xếp theo chiềutăng dần của điện tích hạtnhân nguyên tử
Hoạt động 2(22 phút)CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
* MT: Biết được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm ô nguyên tố, chu kì, nhóm Lấy được Vd minh họa
- Gv chiếu bảng tuần hoàn
- Hs hoạt động cá nhân
+ Quan sát bảng tuần hoàn và đọc
nhanh các thông tin lớn
? Bảng tuần hoàn gồm những phần nào?
- Quan sát ô 16 ta biết được những
thông tin gì của nguyên tố?
- Hs : Hoạt động nnhóm 2 (4’)
+ Quan sát bảng (Trang 169 SGK)
-Đọc thông tin - T96
? Chu kỳ là gì ?
? Tổng số có bao nhiêu chu kỳ ?
? Số nguyên tố trong mỗi chu kỳ là bao
nhiêu?
? nhận xét về số trị của chu kỳ với số lớp e
của nguyên tử trong cùng chu kỳ ?
+ Đại diện nhóm báo cáokết quả, nhóm
- Số hiệu nguyên tử = số đơn vị điệntích hạt nhân = số e trong nguyên tử
= số thứ tự của nguyên tố Vd: Số hiệu nguyên tử của natri là11-> Na ở ô số 11, có điện tích hạtnhân nguyên tử là 11+, có 11e trongnguyên tử Na
- Chu kì 4,5,6 có 18 ngtố
- Chu kì 7 chưa có đủ các nguyên tố
chu kìlớn
* Số thứ tự của chu kì = số lớp eVd: Chu kì 2: các nguyên tố đều có
Trang 8- Hs: Quan sát bảng tuần hoàn và đọc
thông trong trang 97
? Các nguyên tố trong cùng một nhóm
có những đặc đặc điểm gì chung và
được sắp xếp như thế nào?
? Nhận xét về số trị của nhóm với os e
lớp ngoài cùng của nguyên tử
- Quan sát bảng tuần hoàn và Vd sơ đồ
*? Khi biết số hiệu nguyên tử ta có thể
biết được những đặc điểm nào của
4) Củng cố: ( 5phút)
- Biết X có cấu tạo nguyên tử: Điện tích hạt nhân 13+ Hãy cho biết X ở vị trí nàotrong bảng tuần hoàn
? nêu hiểu biết của em về ô số 14
5) Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài: ( 2phút)
- - Về nhà học bài: Dựa vào bảng TH các nguyên tố
Tiết 40: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC (tiếp)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết được:
- Quy luật biến đổi tính kim loại, phi kim trong chu kì, nhóm, lấy Vd minh họa
- Ý nghĩa của bảng tuần hoàn: Sơ lược về mối liên hệ giữa cấu tạo nguyên tử, vị trínguyên tố trong bảng tuần hoàn và tính chất hóa học cơ bản của nguyên tố đó
2 Kỹ năng:
Trang 9- Từ cấu tạo nguyên tử của một số nguyên tố điển hình (thuộc 20 nguyên tố dầu tiên)suy ra vị trí và tính chất hóa học cơ bản của chúng và ngược lại.
- So sánh tính kim loại hoặc tính phi kim của một nguyên tố cụ thể với các nguyên tốlân cận (trong 20 nguyên tố dầu tiên)
- Biết số hiệu nguyên tử, chu kì, nhóm của nguyên tố ta dự đoán được những đặc điểm
gì của nguyên tử đó? Lấy VD?
3) Tiến trình tổ chức các hoạt động:
* Khởi động: ( phút) SGK
Hoạt động 1(14phút)
SỰ BIẾN ĐỔI TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ.
* MT: Biết được quy luật biến đổi tính kim loại, phi kim trong chu kì, nhóm Lấy Vd minh họa
? Nhận xét: Khi đi từ trên xuống dưới
theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân ntử
+ Số lớp e biến đổi như thế nào?
+ Tính kim loại và phi kim của các
nguyên tố biến đổi ntn?
+ Tính kim loại của nguyên tố giảmdần
+ Tính phi kim của nguyên tố tăngdần
Vd: Chu kì 2, chu kì 3 SGK-T982) Trong một nhóm
- Khi đi từ trên xuống dưới theo chiềutăng dần của điện tích hạt nhân:
+ Số lớp e nguyên tử tăng dần từ 1đến 7
+ Tính kim loại của các nguyên tốtăng dần
+ Tính phi kim của các nguyên tố
Trang 10? So sánh mức độ hoạt động hóa học của
kim loại (nhóm I) và phi kim (nhóm VII)
? Sự biến đổi của các nguyên tố trong
chu kì và nhómđặc điểm gì khác nhau?
giảm dầnVd: Nhóm I và nhóm VII SGK - T99
Hoạt động 2(17 phút).
Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NTHH
* MT: Biết vị trí của nguyên tố ta có thể suy đoán cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên
=> kim loại hay phi kim
+ So với các nguyên tố lân cận dựa vào
sự biến đổi tính kim loại, phi kim trong
IV Ý nghĩa của bảng TH các NTHH
1 Biết vị trí của nguyên tốta có thểsuy đ oán cấu tạo nguyên tử và tínhchất của nguyên tố
- SGK - T 100
2 Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên
tố ta có thể suy đ oán vị trí và tính chấtcủa nguyên tố đ ó
=> kim loại hay phi kim
+ So với các nguyên tố lân cận dựa vào
sự biến đổi tính kim loại, phi kim trong
chu kì và nhóm
- Hs hoạt động cá nhânlàm Vd SGK
+ 1 Hs lên bảng làm, các Hs khác làm
vào vở
Trang 115) Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài: ( 2phút)
- Dựa vào bảng TH để học và suy đoán tính chất của các nguyên tố
Tiết 41: LUYỆN TẬP CHƯƠNG III
PHI KIM - SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Tái hiện lại các kiến thức đã học trong chương:
+ Tính chất của phi kim và một số phi kim cụ thể: Clo, cacbon, silic và hợp chất củacacbon
+ Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học vầ sự biến đổi tính chất của cácnguyên tố trong chu kì, nhóm
Trang 12TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA PHI KIM.
* MT: Tái hiện lại kiến thức cơ bản đã học ở chương.
hóa học của phi kim
BT2: Tính chất hóa học của clo
- Gv chuẩn kiến thức, đánh giá kết quả
- Từ bài tập 4 rút ra cấu tạo bảng tuần
hoàn, sự biến đổi tính chất của các nguyên
tố trong bảng tuần hoàn và các ý nghĩa của
- SGK - T 102
3/ Bảng tuần hoàn các nguyên tố.
Hoạt động 2(25 phút)
BÀI TẬP
* MT: Giải các bài tập dựa vào kiến thức đã học, viết các PTHH
? Qua bài tập 3 em nhắc lại tính
chất hóa học của cacbon
Trang 13- Hs hoạt động nhóm 2 (5’)
- Làm BT 4 SGk vào giấy trong,
đại diện nhóm báo cáo kết quả,
nhóm khác nhận xét, bổ sung
? Bảng TH có cấu tạo như thế nào
? Từ vị trí của nguyên tố trong
bảng TH ta biết được những
thông tin gì về nguyên tố?
- Hs đọc đầu bài và phân tích đầu
? Để tính khối lượng kết tủa ta
dựa vào lượng chất nào?
a) Gọi công thức của oxit sắt là: FexOy
FexOy + yCO t o xFe + yCO2
có p/ư :
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2Omol: 0,6 0,6
- Số mol của CO2 thu được là: t 0 , 6mol
2
3 4 , 0
? Nhắc lại nội dung kiến thức chương 3
5) Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài: ( 3 phút)
8 , 0
; CM(NaClO) = 1 , 6M
5 , 0
8 , 0
; CM(NaOH)dư = 0 , 8M
5 , 0
4 , 0
- BTVN: 32.9, 32.10 SBT
- Chuẩn bị bài TH:
+ Nghiên cứu các thí nghiệm, cách tiến hành các thí nghiệm
+ Ôn lại tính chất hóa học của phi kim
************************************
Trang 141 Kiến thức: Biết được:
- Mục đích của các bước thực hành, kĩ thuật thực hiện các TN
- C khử CuO ở nhiệt độ cao
- Nhiệt phân muối NaHCO3
- Nhận biết muối cacbonat và muối clorua cụ thể
2 Kỹ năng:
- Sử dụng dụng cụ, hóa chất để tiến hành an toàn, thành công các TN trên
- Quan sát, mô tả, giải thích các hiện tượng TN và viết các PTHH
2) Kiểm tra bài cũ: ( 1phút)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3) Tiến trình tổ chức các hoạt động:
* Khởi động: Để kiểm chứng t/c hoá học & rút ra kết luận về t/c hoá học của cacbon,muối cacbonat, giải được bài tập thực nghiệm nhận biết muối clorua & muối cacbonat,khắc sâu t/c hoá học của các chất đã học => bài TH
Hoạt động 1(33phút) TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
* MT: Biết được mục đích TN, kiểm chứng llại tính chất hóa học của phi kim, viết các PTHH minh họa
- Biết sử dụng dụng cụ và làm các TN, quan sát, nhận xét về hiện tượng xảy ra
(II) oxit ở nhiệt độ cao
a Tiến hành TN
- SGK - T 104
b Quan sát TN
Trang 15miệng), nút phải kín
+ Trước khi đun phải hơ đều ống nghiệm
- Hs hoạt động nhóm 6(5’) tiến hành TN
- Hs quan sát sự thay đổi màu của chất rắn
tgpư và hiện tượng xảy ra trong dd Ca(OH)2
+ Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Hiện tượng: Giải thích và viết PT
? NaHCO3 có những tính chất hóa học nào?
- Hs cá nhân đọc thông tin SGK TN3
? Nêu cách nhận biết 3 loại muối trên
? Ngoài cách trên ta có thể làm cách nào khác?
( dùng CaCl2 hoặc Ca(OH)2)
? Qua bài thực hành em đã kiểm chứng được
t/c nào của phi kim và hợp chất của chúng?
* Để khử HCl, NaHCO 3, dư chúng ta phải
làm như thế nào/ tác hại của chúng khi thải
- Hỗn hợp trong ống nghiệm từmàu đen -> màu đỏ
- Khí sục vào dd nước vôi trongCa(OH)2 vẩn đục trắng vì có cácp/ư:
(II) oxit ở nhiệt độ cao.
2 Thí nghiệm 2: Nhiệt phân muối
NaHCO3
a Tiến hành TN
- SGK - T 104
b Quan sát hiện tượng :
- Khi đun nóng, thành ống nghiệm
có xuất hiện những giọt nước nhỏ
- Khí sục vào dd nước vôi trong bịvẩn đục (nếu CO2 dư thì nước vôitrong đục thành trong) vì khi đunnóng NaHCO3 phân tích thành
Na2CO3, CO2, H2O
2NaHCO 3 t o Na 2 CO 3 + H 2 O + CO 2
c Kết luận: Natri cacbonat bị nhiệt phân ở nhiệt độ cao -> muối
& nước giải phóng khí CO2.
3 Thí nghiệm 3: Nhận biết muối
cacbonat và muối clorua
a Tiến hành nhận biếtB1: Cho 3 chất vào nước, nếu:
+ Tan là Na2CO3 và NaCl+ Không tan là CaCO3
B2 : Cho 2 chất vào dung dịchHCl, nếu :
+ Có khí thoát ra là Na2CO3
Na 2 CO 3 + 2HCl 2NaCl + H
2 O + CO 2
+ Không có khí thoát ra là NaCl
c Kết luận: Nhận biết muốicacbonnat & muối clorua dùngthuốc thử: dd HCl & nước cất
Trang 16vào môi trường ( Cho vào nước vôi trong dư)
Hoạt động 2(7 phút).
VIẾT TƯỜNG TRÌNH
* MT: báo cáo các công việc và kết quả đã làm được trong giờ thực hành
- Hs: Hoạt động cá nhân
- Viết theo mẫu đã hướng dẫn
- Viết theo mẫu
5) Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài: ( 1phút)
- Mỗi nhóm cử 1 Hs thu dọn vệ sinh
- Chuẩn bị bài sau: KN về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
1 Kiến thức: Biết được:
- Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
- Hợp chất hữu cơ gồm hai loại chính là hiđrocacbon
- Công thức phân tử, công thức cấu tạo và ý nghĩa của nó
2 Kỹ năng:
- Phân biệt được hợp chất hữu cơ với hợp chất vô cơ theo CTPT
- Quan sát TN, rút ra kết luận
- Tính % các nguyên tố trong 1 hợp chất hữu cơ
- Lập được CTPT h/c hữu cơ vào thành phần % các nguyên tố
3 Thái đ ộ:
- Nhận biết đúng về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
II Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên:
- Tranh về các loại thức ăn, rau, quả, đồ dùng bằng nhựa, vải
- Hóa chất: nước vôi trong, bông
- Dụng cụ: Đĩa sứ, đũa thủy tinh, ống nghiệm, kẹp gỗ, diêm
Trang 17b) Cho V lít dung dịch H2SO4 80% tác dụng với 53,8 gam hỗn hợp gồm KHCO3 và
K2CO3, sau phản ứng thu được 11,2 lít khí CO2 ở đktc Tính khối lượng mỗi muối tronghỗn hợp và khối lượng dung dich axit đã dùng
Đ
ề 2:
Câu1: Cho các chất sau, lập thành chuỗi phản ứng và viết PTHH:
Na2CO3, CO2, NaHCO3, NaCl, MgCO3
Câu2:
a) Cho 2,24 lít khí Cl2 (đktc) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH 3M Tính thể tíchdung dịch NaOH đã dùng
b) Cho V lít dung dịch H2SO4 60% tác dụng với 46,4 gam hỗn hợp gồm NaHCO3 và
Na2CO3, sau phản ứng thu được 11,2 lít khí CO2 ở đktc Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp và khối lượng dung dich axit đã dùng
CO2 + NaOH �� �NaHCO3
NaHCO3 + NaOH �� 3 �Na2CO3 + H2O
Na2CO3 + 2HCl �� 4 �2NaCl+ H2O
0,50,75x4
Thể tích dd NaOH đã dùng là:
VKOH = 0,2:3 = 0,067 litb)
H 2 SO 4 +2NaHCO 3 �� � Na 2 SO 4 +2CO 2 +H 2 O 0,5x x x
- khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp
là :
mNaHCO3 = 84 x 0,3 = 25,2 gam
m = 106 x 0,2 = 21,2 gam
0,50,5
0,50,50,5
1
1
0,5
Trang 18- Khối lượng dung dịch axit đã dùng:
* MT: Biết được khái niệm về hợp chất hữu cơ, phân loại được hợp chất hữu cơ
.- G/v đưa tranh hình 4.1 sgk cho h/s quan
sát rồi giới thiệu với h/s các đồ dùng quen
thuộc có chứa hợp chất hữu cơ
? Hợp chất hữu cơ có ở đâu? lấy VD
? Hợp chất hữu cơ có vai trò như thế nào
trong cuộc sống của chúng ta
- Hs đọc phần I.1 SSSSGK trang 106 và
phần ‘’Em có biết’’ trong 108
- 1Hs đọc thông tin TN SGK trang 106
? Nêu cách làm TN
- Hs dưới lớp quan sát cho biết hiện tượng
TN
? Bông cháy tạo ra các sản phẩm gì?
? Trong h.c hữu cơ theo em có những
nguyên tố nào?
=> K/n hợp chất hữu cơ
- Hs các nhân nghiên cứu mục 3 SGK
* G/v đưa ra nội dung bài tập : Có các chất
sau: CaCO3, Na2CO3, C2H6 C2H6O, CO,
C2H4 , C2H5O2N
? Em hãy phân loại các hợp chất trên
? Thành phần của hiđrocacbon khác dẫn
xuất của hiđrocacbon ở điểm nào?
- Gv: Có các cách phân loại khác nhau:
+ Dựa vào mạch cacbon hay dựa vào nguồn
kim loại )3/ Các hợp chất hữu cơ đượcphân loại như thế nào ?
Hoạt động 2(9 phút).
KHÁI NIỆM VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ.
* MT: Biết được khái niệm về hợp chất hữu cơ và một số nghành của hóa học hữu cơ
- Hs hoạt động nhóm 2 (2’)
+ Đọc thông tin SGK - T107
+ Trả lời câu hỏi:
? Hóa học hữu cơ là gì?
? Ngày nay hóa học hữu cơ được phát
triển như thế nào? lấy Vd về một số
II Khái niệm về hoá học hữu cơ
- Hoá học hữu cơ là ngành hoá họcchuyên nghiên cứu về các hợp chấthữu cơ & những chuyển đổi củachúng
Trang 19phân nghành trong hóa học hữu cơ?
? Hóa học hữu cơ có vai trò ntn trong
sự phát triển kinh tế xã hội
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả,
a Các hợp chất trên đều chứa nguyên tố C
b Các chất thuộc hợp chất vô cơ: CaCO3, Na2CO3, CO
Các chất thuộc hợp chất vô cơ: C2H6, C2H6O, C2H4, C2H5O2N
5) Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài: ( 2phút)
1 Kiến thức: Biết được:
- Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
- Công thức phân tử, công thức cấu tạo và ý nghĩa của nó
2 Kỹ năng:
- Quan sát mô hình cấu tạo phân tử rút ra đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
- Viết được một số công thức cấu tạo mạch hở, mạch vòng của một số hợp chất hữu cơđơn giản (tối đa 4 nguyên tử C) khi biết CTPT
3 Thái đ ộ:
- Ham thích học tập bộ môn hóa học hữu cơ
II Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên:
- Mô hình phân tử các hợp chất hữu cơ dạng hình que
- Phấn màu, bảng trong, máy chiếu
Trang 20Hoạt động 1(18phút) ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
* MT: Biết được đặc điểm cấu tạo hợp chất hữu cơ Viết được 1 vài công thức cấu tạo
- Hs hoạt động nhóm 2 (3’)
+ Đọc thông tin SGK – T109
+ Trả lời các câu hỏi
? Trong hợp chất hữu cơ: C, H, O thể hiện
hóa trị mấy?
? Mỗi nét gạch được biểu diễn mấy đơn vị
hóa trị
? Mỗi liên kết được biểu diễn bằng mấy
nét gạch nối? Lấy Vd biểu diễn CH4,
CH3Cl, CH3OH
? Giữa hóa trị và liên kết có quan hệ với
nhau như thế nào?
+ Đại diện nhóm báo cáo kết quả
C2H2: H — C C — H
- Hs đọc thông tin phần 2 SGK trang 109
+ 1 Hs lên bảng viết CTHH của hợp chất
C3H8
? Mạch cacbon là gì?
- Hs quan sát 3 Vd phần 2 SGK
? Có những loại mạch cacbon nào?
+ Hs1: lên viết mạch thẳng phân tử C4H10
+ Hs2: lên viết mạch nhánh phân tử C4H10
+ Hs3: lên viết mạch vòng phân tử C4H8
H – C – H | H
CH 3 Cl:
H |
H – C – Cl |
H
CH 3 OH:
H | H– C– O–H |
H
- Các nguyên tử liên kết với nhau theođúng hoá trị của chúng Mỗi liên kết đượcbiểu diễn bằng một nét gạch nối giữa hainguyên tử
2 Mạch cacbon
VD: phân tử C3H8
H H H | | |
H – C – C – C – H | | |
H H H
- Những nguyên tử cacbon trong phân tửhợp chất hữu cơ có thể liên kết trực tiếpvới nhau tạo thành mạch cacbon
- Có 3 loại mạch cacbon:
+ mạch thẳng: C4H10
H H H H | | | |
H – C – C – C – C – H | | | |
H H H H ( butan)
Trang 21+ Cho Hs quan sát các dạng mạch đã lắp
sẵn
- Hs quan sát 2 Vd a,b SGK trang 110
? Trong 2 phân tử rượu etylic và đi metyl
ete có gì giống và khác nhau?
? Nếu cùng CTPT nhưng trật tự liên kết
giữa các nguyên tử trong phân tử khác
nhau thì sẽ dẫn đến điều gì?
- Hai hợp chất trên có sự khác nhau về trật
tự liên kết giữa các nuyên tử Đó là
nguyên nhân làm cho rượu etylic có t/c
khác với đimetyl ete
H – C – C – C – H | |
H H
H – C – H |
H
(iso butan)
+ Mạch vòng: C 4 H 8
H H | |
H – C – C – H | |
H – C – C – H | |
H – C – C – O – H | |
H H
- Đimetyl ete:
H H | |
H – C – O – C – H | |
H H
- Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liênkết x/đ giữa các nguyên tử trong phân tử
Hoạt động 2(13 phút) CÔNG THỨC CẤU TẠO
* MT: Biết viết CTPT và CTCT của một số hợp chất hữu cơ (dạng diễn giải và dạng viết gọn) Biết được ý nghĩa của CTCT
- Gv viết CTCT của C2H6O lên bảng
? Nếu viết CTCT ta đã biết đó là chất nào
- Gv chuẩn kiến thức cho HS
+ 1 CTPT có thể viết được nhiều CTCT
+ 1Hs đọc ‘Em có biết” T111 SGK
? Cho biết ý nghĩa của CTCT
II Công thức cấu tạo
- CT biểu diễn đầy dủ lk giữa cácnguyên tử trong phân tử gọi làCTCT
* C2H6
H H | | H- C - C - H | |
H H viết gọn: CH 4
* C2H4O2
H O |
H – C – C | \
H O – H viết gọn:
CH 3 – COOH
- Công thức cấu tạo cho biếtthành phần của phân tử & trật tựliên kết giữa các nguyên tử trongphân tử
Trang 22- Viết PTHH: CxHy + (x + y/4) O2 �� �xCO2 + y/2 H2O
- Tương ứng với các số mol theo PTHH để tìm x,y
Ngày giảng: 7/2/2017
Ngày giảng: 9/2/2017
Trang 23Tiết 45 MÊ TAN
1 Kiến thức: Biết được:
- CTPT, CTCT, đặc điểm cấu tạo phân tử của mêtan
- Tính chất vật lí: Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí
- Tính chất hóa học: tác dụng với clo (phản ứng thế), với oxi (p/ư cháy)
- Mê tan được dùng làm nhiên liệu, nguyên liệu trong đời sống và sx
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, diêm, nút cao su có ống vuốt nhọn, giá TN cải tiến
- Máy chiếu đa năng ( nếu không đ/c được CH4)
- Hs hoạt động cá nhân đọc thông tin SGK
T113
I Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
Trang 24? Trong tự nhiên mêtan có ở những đâu?
- Gv cho Hs quan sát ống nghiệm có khí
CẤU TẠO PHÂN TỬ
* MT: Biết được CTPT, CTCT, đặc điểm cấu tạo phân tử của mêtan
- Gv cho Hs quan sát mô hình rỗng của
mêtan
- Hs: Quan sát H44 – T113 (SGK) kết hợp
mô hình mêtan
+ 1 Hs lên viết CTCt của mêtan
? Nhận xét về đặc điểm cấu tạo phân tử của
H – C –– H |
- Hs cá nhân quan sát H4.5, đọc thông
1 Tác dụng với oxi (p/ư cháy)
- Mêtan cháy tạo ra khí CO2 và nước
CH4 + O2
o t
�� � CO2 + H2O
2 Tác dụng với clo (p/ư thế clo)
- Mêtan tác dụng với clo khi có ánhsáng
H H | | H– C– H + Cl-Cl ��� H – C – Cl + HCl ás | |
H H
GVG:
CH4 + Cl2
o t
�� � CH3 Cl + HCl
Trang 25* Những h/c hiđro cacbon mà phân tử
có liên kết đơn (như CH4) đều có phảnứng thế
- Nêu tính chất hóa học của mêtan – viết PTHH
? Phản ứng thế xáy ra ở h/c hiđro cacbon có liên kết mấy
5) Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài: ( 2phút)
- BTVN: 2,3,4 SGK trang 116
- Bài 4: Dựa vào tính chất khác nhau của CH4 và CO2 để tách 2 chất
- chuẩn bị bài sau: Etilen
- Đọc thêm mục “Em có biết” Thực chất trong thành phần của khí thiên nhiên có chứaC3H8 (propan) và C4H10 (butan), các hiđrocacbon này không có mùi, vì vậy khí gasbẩm sinh không có mùi Nhưng để đề phòng rò rỉ, người ta đã pha thêm vào chất tạomùi Mercaptan để tạo mùi đặc trưng, dễ nhận biết bằng khứu giác
Ngày soạn: 16 /2/2017
Ngày giảng: 18 /2/2017
Trang 261 Kiến thức: Biết được:
- CTPT, CTCT, đặc điểm cấu tạo phân tử của etilen
- Tính chất vật lí: Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí
- Tính chất hóa học: phản ứng cộng brôm trong dd, p/ư trùng hợp tạo thành polietilen(PE), p/ư cháy
- Ứng dụng: làm nguyên liệu đ/c nhựa polietilen, etanol, axit axetic
2 Kỹ năng:
- Quan sát TN, hiện tượng thực tế, hình ảnh TN, mô hình rút ra nhận xét về cấu tạophân tử và tính chất của etilen
- Viết PTHH dạng CTPT và CTCT thu gọn
- Phân biệt khí etilen với khí mêtan bằng phương pháp hóa học
- Tính thành phần % về thể tích của etilen trong hh khí, tính V khí đã tgpư ở đktc
3 Thái đ ộ:
- Biết sử dụng etilen có hiệu quả đặc biệt kích thích trái cây chín
II Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên:
- Hóa chất: C2H4, dd Br (l), hoặc dd KMnO4 thật loãng
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, diêm, nút cao su có ống vuốt nhọn, đèn cồn cốc thủytinh
- Mô hình: Etilen + bảng trong vẽ mô tả các TN
- Gv cho Hs quan sát ống nghiệm có khí etilen
- Hs quan sát kết hợp thông tin SGK
? Etilen có những tính chất vật lí nào?
I Tính chất vật lí
- SGK trang 113
Hoạt động 2(5phút)
Trang 27CẤU TẠO PHÂN TỬ
* MT: Biết được CTPT, CTCT, đặc điểm cấu tạo phân tử của etilen có một liên kết đôi
+ 1 Hs lên viết CTCt của etilen
? Nhận xét về đặc điểm cấu tạo phân tử của
etilen so sánh với cấu tạo của phân tử mêtan?
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác
? Thế nào là liên kết đôi? liên kết đôi khác liên
kết đơn ở điểm nào?
-Gv: C2H4 có liên kết đôi, chúng có t/c hóa học
nào giống và khác so với CH4 => t/c hóa học
II Cấu tạo phân tử.
- CTPT: C2H4
- CTCT:
\ /
C C / \ VG: CH2=CH2
* Đặc điểm: Etilen có liênkết đôi
- Trong liên kết đôi có mộtliên kết kém bền, liên kếtnày dễ bị đứt ra trong cácphản ứng hóa học
Hoạt động 3(14phút)
TÍNH CHÁT HÓA HỌC
* MT: Biết được etilen có phản ứng cháy, phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp, viếtPTHH
? Etilen có cháy như CH4 không?
? Nêu hiện tượng TN => C2H4 có làm
mất màu dd Br2 hay không?
1 Etilen có cháy không?
- Etilen cháy tạo ra khí CO2 và H2O vàtỏa nhiều nhiệt gọi là phản ứng cháy
C2H4 + 3O2
o t
VG:
CH2 = CH2 + Br2 (d2)�� � C2H4 Br2
(da cam) Đibrom etan, k màu)
- Nhìn chung các chất có liên kết đôi (tương tự như etilen dễ tham gia phảnứng cộng với đ Br2 và một số chấtkhác Cl2, H2
Trang 28? Phản ứng cộng xảy ra với loại liên
+ Tùy điều kiện nhiệt độ, xúc tác mà
số phân tử etilen kết hợp với nhau có
- Hs đọc thông tin SGK T118 và sơ đồ
? CH4 và C2H4 có những tính chất nào giống và khác nhau?
5) Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài: ( 2phút)
- BTVN: 1,2,4 SGK; 37.2 SBT
- Đọc mục ‘Em có biết’
- Chuẩn bị bài Axetilen
Ngày giảng: 13/2/2017
Trang 291 Kiến thức: Biết được:
- CTPT, CTCT, đặc điểm cấu tạo phân tử của axetilen
- tính chất vật lí: Trạng thái màu sắc, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí
- Tính chất hóa học: Phản ứng cộng với dung dịch brom, phản ứng cháy
- Ứng dụng: làm nguyên liệu và nhiên liệu trong công nghiệp
2 Kỹ năng:
- Quan sát TN, hình ảnh, mô hình và rút ra nhận xét và cấu tạo phân tử và tính chất củaaxetilen
- Viết các PTHH dạng CTPT và CTCT thu gọn
- Phân biệt khí axetilen với khí metan bằng phương pháp hóa học
- Tính thành phần % về thể tích axetilen trong hỗn hợp hoặc VC H2 2 ( tgpư)
- Cách điều chế axetilen từ CaC2 và CH4
II Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên:
- Mô hình axetilen
- H/c: CaC2, dd Br2 (hoặc dung dịch thuốc tím, nước
- Dụng cụ: Ống nghiệm (3), ống dẫn L luồn nút cao su (1), cốc thủy tinh (1) giá thínghiệm (1) diêm, ống vuốt nhọn (1)
- Gv cho Hs quan sát ống nghiệm có khí C2H2
- Hs quan sát mẫu khí kết hợp thông tin SGK
? C2H2 có những tính chất vật lí nào? so với
I Tính chất chất vật lí
- SGK trang 120
Trang 30CH4 và C2H4
Hoạt động 2(5phút)
CẤU TẠO PHÂN TỬ
* MT: Biết được CTPT, CTCT, đặc điểm cấu tạo phân tử của C 2H2 có liên kết ba là liênkết kém bền hơn liên kết đơn và liên kết đôi
- Hs hoạt động nhóm 2 (2’)
+ Cá nhân đọc thông tin SGK kết hợp
quan sát H4.10 + mô hình rỗng của
axetilen
+ 1 Hs lên viết CTCt của etilen
? Nhận xét về đặc điểm cấu tạo phân
tử của axetilen so sánh với cấu tạo của
phân tử CH4 và C2H4?
II Cấu tạo phân tử.
- CTPT: C2H4
- CTCT: H – C � C – HVG: CH� CH
* Đặc điểm: Giữa 2 nguyên tử C cóliên kết 3
- Trong liên kết 3, có 2 liên kết kémbền dễ bị đứt lần lượt trong các phảnứng hóa học
hãy dự đoán t/c hóa học của C2H2?
+ Đại diện nhóm báo cáo kết quả,
? Dựa vào tính chất hóa học của C2H4
tác dụng với dd Br2 -> viết PTHH của
C2H2 + 5O2
o t
�� � 4CO2 + 2H2O
2 Axetilen có làm mất màu dd brom không?
- TN: SGK trang 121
- Nhận xét: Axetilen có phản ứngcộng với brom trong dung dịch
Trang 31* MT: Biết được những ứng dụng của axetilen
* MT: Biết được cách điều chế C2H2 từ CaC2
- Hs đọc thông tin SGK T121
? Nêu cách điều chế C2H2
- Gv điều chế axetilen:
- đ/c CaC2:
3C + CaO ����lò diên CaC2 + CO↑
? Thu axetilen bằng cách nào? (đẩy nước)
? Nếu thu bằng cách đẩy không khí ta phải
để bình thu như thế nào?
* Khi cho CaC2 vào nước ngoài khí C2H2 ra
còn có lẫn các tạp chất khác như SO2 .
làm ô nhiễm môi trường vì vậy cần điều
chế lượng khí đủ dùng tránh lấy hóa chất
thừa gây ảnh hưởng đến mt xung quanh
V Điều chế.
- Nguyên liệu: CaC2 và H2O
- phương pháp: cho : CaC2 tácdụng với H2O
? Axetilen có tính chất nào giống CH4, C2H4 vì sao?
=> những tính chất đặc trưng của liên kết đôi, liên kết ba
5) Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài: ( 2phút)
- BTVN: 2,3,4,5 – T122
- Hướng dẫn BT5:
+ Cả 2 chất cùng tác dụng với dd Br2
+ Giải theo phương pháp lập phương trình đại số
- chuẩn bị bài sau: benzen
Ngày giảng: 18/2/2017
Trang 32Ngày giảng: 20/2/2017
Tiết 49: BENZEN
CTPT:C 6 H 6 PTK: 78
- Nhóm Aren (hiđrocacbon thơm)
- CT chung: C n H 2n -6 (n �6)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết được:
- Công thức phân tử, CTCT, đặc điểm cấu tạo của bezen
- Tính chất vật lí: trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước, khối lượng riêng, nhiệt độsôi, độc tính
- Tính chất hóa học: Phản ứng thế với brom lỏng (có bột Fe đun nóng), phản ứng cháy,phản ứng cộng hiđro và clo
- Ứng dụng: làm nhiên liệu và dung môi trong tổng hợp hữu cơ
2 Kỹ năng:
- Quan sát TN ảo, mô hình phân tử, hình ảnh thí nghiệm, mẫu vật rút ra được đặc điểm
về cấu tạo phân tử và tính chất
- Hóa chất: Benzen, dầu ăn, nước, brôm
- Dụng cụ: Đĩa sứ, ống hút, ống nghiệm, kẹp gỗ, diêm
- Mô hình phân tử benzen
* MT: Quan sát TN rút ra tính chất vật lí của ben zen có những tính chất vật lí khác với
CH4 , C2H4 và C2H2
- Hs: Quan sát benzen kết hợp thông tin
SGK (TN1,2 – T123)
? Nêu cách làm TN?
I Tính chất vật lí
* TN: SGK trang 123
Trang 33- Gv làm TN cho bezen vào nước và dầu ăn
- Hs: quan sát hiện tượng => tính chất vật lí
CẤU TẠO PHÂN TỬ
* MT: Quan sát mô hình viết được CTPT, CTCT => đặc điểm cấu tạo phân tử của C 6H6
khác với ba hiđrocacbon đã học
- Hs quan sát H4.14 và mô hình bezen
+ đọc thông tin SGK
+ 1 Hs lên viết CTCT của bezen
? Nhận xét về đặc điểm cấu tạo phân
Hoạt động 3(16phút)
TÍNH CHÁT HÓA HỌC
* MT: Biết được tính chất hóa học của benzen và viết các PTHH
- Hs hoạt động nhóm 2 (2’)
+ Dựa vào đặc điểm c/ tạo của C6H6
hãy dự đoán t/c hóa học của C6H6?
+ Giải thích tại sao benzen lại có
o t
Trang 34hexa clo- xiclo hexan (666)
? Benzen có những tính chất nào giống
- Tham gia ở phản ứng cộng với H2 ởđiều kiện thích hợp
C6H6 + H2 ���Ni t, 0 � C6H12
xiclo hexan
Hoạt động 4(5phút)
ỨNG DỤNG
* MT: Biết được những ứng dụng của benzen
? Benzen có những tính chất hóa học nào giống và khác CH4, C2H4, C2H2?
5) Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài: ( 2phút)
- Về nhà học bài và so sánh C6H6 với 3 chất đã học
- BTVN: 1,3 SGK; 39.3; 39.5 SBT
- Ôn tập tử đầu chương 4
- Kẻ sẵn bảng – T133 vào giấy trong (cá nhân)
**********************
Ngày giảng: 22/2/2017
Trang 35Ngày giảng: 25/2/2017
Tiết 49: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4
HI ĐROCACBON NHIÊN LIỆU
- Viết được CTPT, CTCT, PTHH của các hiđrocacbon
- Giải các bài tập định tính và định lượng
* MT: Tái hiện lại các kiến thức đã học để củng cố và khắc sâu KT về CTPT, CTCT,viết phản ứng đặc trưng của từng liên kết
? Trong chương 4 em đã được học
những đơn vị kiến thưc nào?
? Hs hoạt động nhóm 4 (2,5’) hoàn thiện
bảng vào giấy trong
+ Tổ 1,2 hoàn thiện đặc điểm của CH4
? Nêu mối quan hệ giữa cấu tạo phân tử
với tính chất hóa học đặc trưng của
hiđro cacbon?
? Các hiđro cacbon có những tính chất
hóa học nào giống nhau?
- Hs hoạt động cá nhân viết PTHH minh
Trang 36+ Hs1 lên bảng viết PTHH minh họa
cho tính chất đặc trưng của CH4 và C2H4
+ Hs2 lên bảng viết PTHH minh họa
cho tính chất đặc trưng của C2H4 và
\ /
C C/ \ H – C � C – H
CH – CH // \\
- có liên kếtđôi, 1 liên kếtkém bền
- có liên kết
ba, 2 liên kếtkém bền
- mạch vòng 6cạnh đều, 3liên kết đôi xen
kẽ 3 liên kếtđơn
phản ứng đặc
trưng
- Phản ứngthế
- Phản ứngcộng
- Phản ứngcộng
- Phản ứng thế
Hoạt động 2(15phút) KHÁI NIỆM VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ
* MT: Vận dụng các kiến thức lí thuyết vào làm các bài tập định tính và định lượng
Bài tập 1: HĐ cá nhân
- Gv gọi 3 Hs lên bảng viết các CTCT
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả, nhóm
khác nhận bổ sung ý kiến
- Gv chuẩn kiến thức
? Để viết đúng được CTCT của h/c hữu
cơ em phải làm như thế nào?
- Hs: Phải xác định xem h/c hữu cơ đó
thuộc nhóm nào, dựa vào đặc điểm cấu
tạo của từng nhóm viết dungd liên kết và
hóa trị của nguyên tố
vg:
CH 3 – CH 2 – CH 3 (propan)
2) CTPT: C3H6
a) \ | |
C =C – C – / | |
vg:
CH 2 = CH 2 – CH 3 (propilen)
vg:
C H ≡ C – CH 3 (propin) b) CH 2 =C=CH 2 propađien