1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án hóa học lớp 9 năm học 2016 2017

181 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 181
Dung lượng 2,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức hóa học Chữ trong từ chìa khóa: O,A Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác ô chìa khóa: Phản ứng hóa học Hoạt động 3: Ôn luyện viết PTHH, các k

Trang 1

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

- Rèn luyện kỹ năng tính toán theo PTHH

3 Thái độ

- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học

II Chuẩn bị

1 Đồ dùng dạy học

2 Phương pháp dạy học chủ yếu

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: ổn định tổ chức( 1 phút)

Hoạt động 2: Ôn tập một số nội dung, khái niệm hóa học ở lớp 8(13 phút)

GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ Chia lớp thành 4 nhóm Thông báo luậtchơi: Ô chữ gồm 8 hàng ngang là các khái niệm hóa học Đoán được từ hàng ngangđược 10 điểm Mỗi từ hàng ngang có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa Đoán được từchìa khóa được 20 điểm Mỗi nhóm được chọn 2 lần chơi, GV chiếu các ô trống lênmáy

* Hàng ngang 1: Có 13 chữ cái: Đây là khái niệm: Chất có những tính chất vật lý và

hóa học nhất định ( Chất tinh khiết)

Chữ trong từ chìa khóa: C,H * Hàng ngang 2 : Có 7 chữ cái: : Đây là khái niệm : Là

những chất được tạo nên từ 2 NTHH trở lên.( Hợp chất)

Chữ trong từ chìa khóa: H,H

* Hàng ngang 3: Có 6 chữ cái: : Đây là khái niệm Là hạt đại diện cho chất Gồm một

số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủ tính chất hóa học của chất (Phân tử)

Chữ trong từ chìa khóa: P

* Hàng ngang 4: Có 8 chữ cái: : Đây là khái niệm :Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về

điện( Nguyên tử)

Chữ trong từ chìa khóa: N,Ư

* Hàng ngang 5: Có 14 chữ cái: Là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số p trong

hạt nhân ( Nguyên tố hóa học)

Chữ trong từ chìa khóa: A

* Hàng ngang 6: Có 6 chữ cái: Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hoặc

nhóm nguyên tử ( Hóa trị)

Chữ trong từ chìa khóa: O

* Hàng ngang 7: Có 14 chữ cái: Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất

ban đầu ( Hiện tượng vật lý)

Trường THCS Mai Thuỷ Giáo viên: Phan Minh Cường 1

Trang 2

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

Chữ trong từ chìa khóa: N,G

* Hàng ngang 8 : Có 14 chữ cái: Dùng để biểu diễn chất gồm 1,2 hay 3 KHHH và chỉ

số ở mỗi chân ký hiệu ( Công thức hóa học)

Chữ trong từ chìa khóa: O,A

Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác

ô chìa khóa: Phản ứng hóa học

Hoạt động 3: Ôn luyện viết

PTHH, các khái niệm oxit,

axit, bazơ, muối.(14 phút)

GV chiếu nội dung bài tập

sau lên bảng:

Bài tập 1: Ghép nối thông

tin cột A với cột B sao cho

Một HS lên làm

HS làm việc cánhân, làm vàogiấy nháp

Một HS lên làmCác HS khácnhận xét bổ sung

hóa hợp)2Al(OH)3 t Al2O3 + 3 H2O( P/ư phân hủy)

b Tính khối lượng axit cần dung

c Tính nồng độ % của dd sau

Tên hợp chất

5.Oxitbazơ

e SO2; CO2; P2O5

Trang 3

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

HS trả lời

GV hướng dẫn theo sơ đồ

GV chốt cho điểm

GV Chấm bài của một số học

sinh- nhận xét – cho điểm

nhân Gọi một học sinh làm bài

Các HS khác nhận xét bổ sung

phản ứng Giải:

PTHH

Fe(r)+2HCl (dd) FeCl2 (dd) +

H2 (dd) nH 2 = nFeCl 2 = nFe = 0,15 mol nHCl = 2.nH 2 = 0,15 2 = 0,03 mol a VH2(đktc)) = 0,15 22,4 = 3,36,l b m HCl = 0,3 36,4 = 10,95 g

10,95 100 mdd = = 100 g 10,95 c dd sau phản ứng có FeCl2 m FeCl2 = 0,15 127 = 19,05g mH2 = 0,15 2 = 0,3g mdd sau phản ứng = 8,4+100 -0,3 = 108,1g 19,05 C% FeCl2 = 100% = 17,6% 108,1 Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà(3 phút) - Xem lại các kiến thức về C%, CM, axit, bazơ, muối, - Làm bài tập: Hoà tan 6,9g Na vào 10g H2O thu được một dung dịch có tính kiềm a C % dung dịch thu được b CM= ? ( giả sử phản ứng xảy ra không làm thay đổi thể tích dung dịch) - Xem lại định nghĩa, một số oxit đã học  *** 

Ngày soạn:

Trường THCS Mai Thuỷ Giáo viên: Phan Minh Cường 3

Trang 4

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

Ngày dạy:

CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

Tiết 2: Tính chất hóa học của oxit

Khái niệm về sự phân loại oxit Những kiến thức HS đã biết có

Khái niệm về Oxit, có 2 loại oxit chính:

Oxit axit, oxit bazơ

Biết tính chất hoá học của Oxit axit, oxitbazơ, dẫn ra những PTHH minh hoạ

- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

- Rèn luyện kỹ năng tính toán theo PTHH

3.Thái độ

- Giáo dục lòng yêu thích say mê môn học

II Chuẩn bị

1 Đồ dùng dạy học

- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ, nước

- HS : CaO, kiến thức đã học ở lớp 8

2 Phương pháp dạy học chủ yếu

III các Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính

chất hóa học của Oxit

(30 phút)

? Em hãy nhớ lại TN khi cho

CaO tác dụng với nước ( Hiện

tượng và kết luận)

? Hãy viết PTHH

Gọi HS yếu viết PTHH

GV: Cho một ít CuO t/d với

nhận xét hiện tượng?

( oxit tương ứng với bazơ tan)

? Hãy viết PTHH một số oxit

bazơ t/d với nước

HS trả lời câu hỏi

HS yếu viết PTHH

HS quan sát nhậnxét hiện tượng,báo cáo kết quả

HS ghi nhớ

2 HS viết 2 PTHH

I/ Tính chất hoá học của Oxit

1.Tính chất hoá học của Oxit bazơ

a Tác dụng với nướcCaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2 (dd)

Một số oxit bazơ tác dụng vớinước tạo thành dd kiềm

Trang 5

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO

thành muối

? Hãy viết PTHH

GV: Một số oxit bazơ tác

dụng oxit axit tạo thành muối

Đó là oxit bazơ tương ứng

HS ghi nhớ kiếnthức

HS: Làm thínghiệm theo nhóm

Quan sát hiệntượng ? ViếtPTHH?

Đại diện nhómtrình bày- nhậnxét

Hs nêu kết luậnviết các PTHHminh họa?

2.Tính chất hoá học oxit axit

a.Tác dụng với nước

P2O5 (r) +3H2O (l) 2 H3PO4

(dd) Một số oxit axit tác dụng với

Trang 6

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

? BT : Hãy điền tiếp nội dung

Đại diện trình bày – nhận xét

GV: Khái quát lại tính chất

của oxit axit và oxit bazơ

+H 2 O

Yêu cầu HS hoạtđộng cá nhân làmbài tập

Đại diện trình bàynhận xét

Hoạt động 2: Tìm hiểu về sự

phân loại Oxit(5 phút)

GV: Yêu cầu HS tham khảo

SGK

? Vậy căn cứ vào đâu để

người ta phân loại Oxit?

Lấy VD về một số oxit axit,

* CO, NO là oxit không tạo

muối ( oxit trung tính) không

có tính chất của oxit axit cũng

không có tính chất của oxit

bazơ

HS trả lời

HS yếu – kém trả lời

HS ghi nhớ kiếnthức

II/ Khái quát về sự phân loại Oxit

- Oxit axit

- Oxit bazơ

- Oxit lưỡng tính

- Oxit trung tính

Hoạt động 3: Kiểm tra đánh giá( 5-6 phút)

- Nhắc lại kiến thức cơ bản của bài học: Tính chất hoá học của Oxit

Trang 7

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

Ngày dạy:

Tiết 3: MỘT SỐ Ô XÍT QUAN TRỌNG (Tiết 1)

Những kiến thức HS đã biết có

liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần được hình thành

CaO là Oxit bazơ( có đầy đủ tính chất

hoá học của một Oxit bazơ)

Dựa vào các tính chất đã biết, làm TNkiểm chứng và viết PTHH minh hoạ.PhảI biết ứng dụng và cách sản xuất CaO

I Mục tiêu

1.Kiến thức

- Học sinh biết được những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng

- Biết được những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đượcnhững tác hại của chúng với môi trường và sức khỏe con người

- Biết được phương pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và nhữngphản ứng hóa học làm cơ sở cho phương pháp điều chế

2.Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

- Vận dụng những kiến thức về CaO để làm BT tính toán theo PTHH

3.Thái độ

- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học, đức tính cẩn thận, tiết kiệm

II Chuẩn bị

1 Đồ dùng dạy học

- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O

cồn

- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công

2 Phương pháp dạy học chủ yếu

III các hoạt động dạy học

Hãy cho biết CTHH của canxioxit ? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?

Vậy Canxioxit có những tính chất gì? ứng dụng và cách sản xuất?

Hoạt động 2: Canxi oxit có

những tính chất hóa học nào?

( 18 phút)

Cho HS quan sát mẩu CaO

? Hãy nêu tính chất vật lý của

Trang 8

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

học của oxit bazơ?

GV: Hướng dẫn HS làm thí

nghiệm:

- Cho CaO tác dụng với nước

? Quan sát hiện tượng và nêu

nghiệm CaO tác dụng với HCl

? Quan sát hiện tượng, rút ra kết

luận và viết PTHH?

? Nhờ tính chất này CaO được

làm gì trong cuộc sống?

GV: để CaO lâu ngày trong

? Hãy viết PTHH

GV: Nếu để lâu trong không khí

CaO sẽ giảm chất lượng

Từ 3 tính chất trên có lết luận gì

về CaO?

GV chốt: Canxi oxit là oxit bazơ

Hs làm TN theonhóm

Quan sát hiện tượng

và nêu nhận xét?

Viết các PTHH

Hs trả lời các câuhỏi

3.Tác dụng với oxit axit

CaO(r)+CO2(k) CaCO3(r)

Hoạt động 3: Can xi oxit có

những ứng dụng gì?( 4 phút)

? Dựa vào tính chất hóa học của

Canxi oxit hãy nêu ứng dụng

của CaO?

Hs trả lời các câuhỏi

II ứng dụng

- Dùng trong công nghiệpluyện kim, công nghiệp hóahọc

- Dùng khử chua đất trồng,

xử lý nước thải sinh hoạt,nước thái công nghiệp, sáttrùng…

Hoạt động 4: Sản xuất

Caxioxxit như thế nào?(8 phút)

? Nêu nguyên liệu của sản xuất

vôi

HS: Quan sát H1.4 ; H1.5

? Nêu qui trình sản xuất CaO

bằng lò CN

? Nêu những ưu nhược điểm của

lò nung vôi thủ công và lò nung

vôi công nghiệp

GV: Thông báo các phản ứng

xảy ra trong quá trình nung vôi

Quan sát H1.4 ;H1.5

Trả lời các câu hỏi

III Sản xuất

1/Nguyên liệu :

2/ Các phản ứng xảy ra trong quá trình nung vôi:

C(r) + O2 (k) t CO2 (k)

CaCO3 (r) CaO(r) +CO2 (k)

Trang 9

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

? Hãy viết các PTHH

? ở địa phương em sản xuất vôi

bằng phương pháp nào?

Hoạt động 5: Kiểm tra đánh giá( 5- 6 phút)

1.Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

CaO + … CaSO4 + H2O

…… + CO2 CaCO3

CaO + H2O ……

2.Hướng dẫn làm bài tập BT1: a - Cho tác dụng với nước -Thử bằng CO2 b Khí làm đục Ca(OH)2 là CO2 BT2/ a Chất phản ứng mạnh với nước là CaO - Chất không tan trong nước là CaCO3 b Nhận biết lần lượt cho tác dụng với nước Hoạt động 6 Hướng dẫn về nhà( 3phút) - Học bài cũ - Làm bài tập:3,4/ 9 - Đọc bài mới: SO2 + SO2 có những tính chất hoá học gì ? ứng dụng và cách sản xuất?  *** 

Ngày soạn:

Trường THCS Mai Thuỷ Giáo viên: Phan Minh Cường 9

Trang 10

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

Ngày dạy

Tiết 4: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG ( tiết 2))

Những kiến thức HS đã biết có

liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần được hình thành

học của một Oxit axit) HS viết được

những tác hại của chúng với môi trường và sức khỏe con người

ứng hóa học làm cơ sở cho phương pháp điều chế

2.Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

3.Thái độ

- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học, HS có ý thức bảo vệ môi trường

II Chuẩn bị

1 Đồ dùng dạy học

- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O

cồn

2 Phương pháp dạy học chủ yếu

III các hoạt động dạy học:

? Quan sát hiện tượng và nêu

Viết các PTHH

- Lưu huỳnh đioxit là chất khôngmàu, mùi hắc, độc , nặng hơnkhông khí

I Lưuhuỳnh đioxit có những tính chất hoá học gì?

1 Tác dụng với nước

SO2(k) + H2O(l) → H2SO3 (dd)

Trang 11

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

không khí , là nguyên nhân gây

như những oxit bazơ tạo thành

ra kết luận và viếtPTHH

Đại diện báo nhận xét bổ sung

Lưu huỳnh đioxit là oxit axit

Hoạt động 3: Lưu huỳnh

II ứng dụng

- Làm chất tẩy trắng, bột gỗ trongcông nghiệp, dùng diệt nấmmốc…

HS ghi nhớ kiếnthức

4 FeS2 +11O2 2Fe2O3 + 8SO2

Hoạt động 5: Kiểm tra đánh giá (5 - 6 phút)

Trang 12

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

Ngày dạy:

Tiết 5: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXÍT Những kiến thức HS đã biết có

liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần được hình thành

Axit lm quỳ tím chuyển sang màu xanh,

oxit bazơ tác dụng với axit

Biết được các tính chất còn lại của axit.Viết được các PTHH minh hoạ

thường gặp trong đời sống sản xuất

3.Thái độ

- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học

II Chuẩn bị

1 Đồ dùng dạy học

Cu(OH)2 , Fe(OH)3 , Fe2O3 , CuO

- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh

- Máy chiếu, bản trong

+ HS: Ôn lại các kiến thứccó liên quan đến axit

2 Phương pháp dạy học chủ yếu

III Các hoạt động dạy học

HS báo cáo kếtquả- nhận xét

HS làm thí nghiệmQuan sát hiện

I / Tính chất hoá học

1 Làm đổi màu chất chỉ thị

DD axit làm quì tím chuyểnthành màu đỏ (nhận biết ddaxit)

2 Tác dụng với kim loại

Zn(r) + 2HCl(dd) ZnCl2 (dd)

+ H2 (k)

Trang 13

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

vào đáy ống nghiệm Thêm

vào ống nghiệm 1- 2ml dd

HCl

? Quan sát hiện tượng và nhận

xét?

? Viết PTHH?

GV chiếu tính chất 2, phần lưu ý

lên máy

GV: hướng dẫn HS làm thí

nghiệm

ít Cu(OH)2 Thêm vào ống

? Quan sát hiện tượng và nhận

xét?

? Viết PTHH? Hãy viết PTHH

khác ?

GV chiếu tính chất 3 lên máy

GV: hướng dẫn HS làm thí

nghiệm

- Cho một ít CuO vào đáy ống

nghiệm.Thêm vào ống nghiệm

? Quan sát hiện tượng và nhận

xét?

? Viết PTHH?

GV chiếu tính chất 4 lên máy

GV thông báo: Ngoài ra axit còn

tác dụng với muối ( sẽ học ở bài

9)

tượng và nêu nhận xét

HS báo cáo kết quả- nhận xét Viết PTHH

HS làm thí nghiệm

HS ghi kết quả vào nháp, sau đó cử đại diện báo cáo kết quả - nhận xét Viết PTHH

HS làm thí nghiệm

HS ghi kết quả vào nháp, sau đó cử đại diện báo cáo kết quả - nhận xét

Viết PTHH

DD axit tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng H2

Chú ý: HNO3, H2SO4 đặc nóng tác dụng được nhiều kim loại nhưng nói chung

3.Tác dụng với dd bazơ

H2SO4(dd)+Cu(OH)2(r)

CuSO4(dd)+ 2H2O

Axit tác dụng với dd bazơ tạo thành muối và nước Đây

là phản ứng trung hòa

4 Tác dụng với oxit bazơ:

H2SO4(dd)+CuO(r)

CuSO4(dd) + H2O(l)

Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước

với muối (sẽ học ở bài sau)

Hoạt động 3: Axit mạnh và axit

yếu( 4phút)

GV : thông báo về sự phân loại

axit

HS ghi nhớ kiến thức

II Axit mạnh- axit yếu

- Axit mạnh: HCl, H2SO4,

- Axit yếu: H2S, H2CO3

Hoạt động 4: Kiểm tra đánh giá(5 - 6 phút)

- Làm BT 2, 3/ 14

- Hướng dẫn bài tập1,4/ 14

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà( 3phút)

- Hoàn thành bài tập trang 14

- Đọc phần em có biết

- Nghiên cứu bài: Một số axit quan trọng

*** 

Ngày soạn:

Trường THCS Mai Thuỷ Giáo viên: Phan Minh Cường 13

Trang 14

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

Ngày dạy:

Những kiến thức HS đã biết có

Axit làm quỳ tím chuyển sang màu xanh,

oxit bazơ tác dụng với axit

Biết được các tính chất còn lại của axit.Viết được các PTHH minh hoạ

I Mục tiêu

1.Kiến thức

chất hóa học của một axit Viết đúng PTHH minh họa cho mỗi tính chất

- Những ứng dụng của axit trong đời sống và trong sản xuất

2.Kỹ năng

3.Thái độ

- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học, tính cẩn thận trong thực hành hóa học

II Chuẩn bị

1 Đồ dùng dạy học

của axit

2 Phương pháp dạy học chủ yếu

III các hoạt động dạy học

BT1: Cho các chất sau đây:

HS nhớ lại kiếnthức cũ trả lời

HS nhận xét và bổsung

2 Tác dụng với kim loại

-DD axit tác dụng với nhiềukim loại tạo thành muối và giảiphóng H2

3.Tác dụng với dd bazơ

Axit tác dụng với dd bazơ tạothành muối và nước

4 Tác dụng với oxit bazơ:

Axit tác dụng với oxit bazơ tạo

5 Ngoài ra axit còn tác dụng

Trang 15

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

chất nào tác dung được với

HS Làm trên bảng

HS nhận xét và bổsung

với muối

BT1: Các chất phản ứng được với HCl: là NaOH; CuO; Zn

? Muốn pha loãng H2SO4 cần

phải làm như thế nào?

?Nhắc lại tính chất hóa học của

HS yếu trả lời

HS làm thínghiệm, quan sáthiện tượng, viếtPTHH

Đại diện báo cáokết quả- nhận xét

c.Tác dụng với bazơ tạo thànhmuối và nước

Hoạt động 4: Kiểm tra đánh giá( 5 - 6 phút)

a Chất cháy được trong không khí

b Dung dịch có màu xanh lam

c Chất kết tủa màu trắng không tan trong axit và nước

d Dung dịch không màu và nước

Trang 16

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

- HS biết được những hiểu biết về tính chất hóa học để giải thích một số hiện tượng

trong CN những phản ứng hóa học xảy ra trong các công đoạn

- Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm các bài tập hóa học

3.Thái độ

- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học, tính cẩn thận trong khi sử dụng axit

II Chuẩn bị

1 Đồ dùng dạy học

ứng dụng của và sản xuất axit sufuric

2 Phương pháp dạy học chủ yếu

III Các hoạt động dạy - học

Cử đại diện báo cáo kết quả- nhận xét bổ sung

HS trả lời

2 Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng

a Tác dụng với kim loại:

Cu(r) + 2H2SO4(dd) CuSO4(dd) + SO2(k0 +H2O(l)

kim loại tạo thành muối và

Trang 17

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

Từ 2TN đó chúng ta có kết

luận gì?

GV : Làm thí nghiệm biểu

diễn: Cho ít đường vào ốmg

đặc vào ống nghiệm

GV chốt tính chất của axit

sufuric đặc

HS quan sát hiện tượng và nêu nhận xét?

HS báo cáo kết quả nhận xét

-bổ sung

b Tính háo nước:

H 2 SO 4 đặc

C12H22O11 11H2O + 12C

Hoạt động3:ứng dụng( 3phút)

Hãy cho biết ứng dụng của

H2SO4 ?

Gọi đại diện trình bày- nhận

xét bổ sung

HS quan sát hình 1.12- Trả lời Đại diện trình bày-nhận xét bổ sung

III ứng dụng

Sản xuất phân bón, chất tẩy rửa,

tơ sợi , thuốc nổ, CN chế biến

dầu mỏ

- Sản xuất muối và axit Hoạt động 4: Sản xuất axit sufuric( 7 phút) GV: giới thiệu về các công đoạn sản xuất axit sufuric HS lắng nghe- ghi nhớ kiến thức IV Sản xuất a Nguyên liệu: S, không khí, nước b Các công đoạn sản xuất S (r ) + O2 (k) t SO2 (k0 2SO2 (k) + O2(k) V 2 O 5 2SO 3 (k) SO3 (k) + H2O(l) H2SO4(dd) Hoạt động 5: Nhận biết axit sufuric và muối sufat(8 phút) Hướng dẫn HS làm thí nghiệm - ống 1: 1ml H2SO4 - ống 2: 1ml Na2SO4 Cho vào mỗi ống nghiệm 3 - 4 ml BaCl2 Để nhận biết axitsufuric và muối sunfat ta phải sử dụng hoá chất nào? GV chốt HS tiến hành TN quan sát hiện tượng và nêu nhận xét? Viết PTHH? (vào phiếu học tập) Đại diện báo cáo – nhận xét bổ sung V Nhận biết axit sufuic và muối sufat Dùng BaCl2, Ba(NO3)2hoặc Ba(OH)2để nhận biết muối sunfat hoặc axit sunfuric H2SO4(dd) + BaCl2(dd) BaSO4(r) +2HCl(dd) Na2SO4(dd) + BaCl2(dd) BaSO4(r)+ 2NaCl(dd) Hoạt động 6: Kiểm tra đánh giá( 5 - 6 phút) Làm bài tập 5 , 6/19 Hoạt động 7: Hướng dẫn về nhà( 3 - 4 phút) - Hoàn thành các bài tập còn lại - Xem lại tính chất HH của Oxit - Axit - Đọc kỹ nội dung bài thực hành Tóm tắt cách tiến hành, dự đoán hiện tượng, giải thích, viết PTHH

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trường THCS Mai Thuỷ Giáo viên: Phan Minh Cường 17

Trang 18

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

Tiết 8: THỰC HÀNH Tính chất hóa học của oxit và axit

- GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm bao gồm:

+Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, môi sắt

- Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ và oxit axit

- Nêu tính chất hóa học của axit

Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm(2 5 phút)

1 Tính chất hóa học của oxit

GV: Hướng dẫn HS các bước làm thí nghiệm:

- Cho 1 mẩu CaO vào ống nghiệm

- Nhỏ 1 -2 ml dd HCl vào ống nghiệm

- Quan sát và nêu nhận xét hiện tượng

HS : Các nhóm tiến hành làm thí nghiệm- Ghi kết quả vào nháp

? Thử dd sau phản ứng bằng quì tím hoặc phenolftalein màu của thuốc thử thay đổinhư thế nào?

? Viết PTHH

Đại diện nhóm báo cáo kết quả

GV: Hướng dẫn các bước làm thí nghiệm

- Thử dd bằng quì tím

HS tiến hành TN – ghi kết quả vào nháp - Đại diện báo cáo

2 Nhận biết các dung dịch:

Thí nghiệm 3: Có 3 lọ mất nhãn đựng một trong 3 dd là: H2SO4;HCl; Na2SO4 Hãy tiếnhành các thí nghiệm nhận biết các lọ:

Trang 19

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

GV: Hướng dẫn cách làm: Phân biệt các chất phải dựa vào tính chất hóa học khác nhau của chúng

? Vậy 3 chất trên có những tính chất khác nhau như thế nào?

HS trả lời

GV: Đưa ra sơ đồ nhận biết

-tách được

* Cách tiến hành:

- Ghi số thứ tự 1,2,3 cho mỗi lọ ban đầu

- Lấy ở mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ vào mẩu giấy quì tím

- Lấy 1ml dd axit đựng trong mỗi lọ vào ống nghiệm ( Ghi thứ tự giống thứ tự ban

+ Nếu ống nghiệm nào không xuất hiện kết tủa trắng thì lọ ban đầu có STT … là

dd HCl

GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm

HS các nhóm báo cáo kết quả thực hành

Hoạt động 3: Thu dọn và viết bản tường trình( Theo mẫu)(10 phút)

TN 1:

TN2:

TN3: Vẽ sơ đồ nhận biết

Hoạt động 4: GV nhận xét giờ TH(3 phút)

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà(2 phút)

- Xem lại tính chất hoá học của Oxit, Axit

- Các dạng bài tập ở phần luyện tập

- Chú ý đến các dạng bài tập sau: 1, 3,4/ 6; 2, 3,4 / 9; 1, 6 /11; 2/14; 1, 6 /19

Tiết sau luyện tập

IV, Rút kinh nghiêm:

 *** 

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trường THCS Mai Thuỷ Giáo viên: Phan Minh Cường 19

Trang 20

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

- GV: - Máy chiếu, bản trong, bút

- HS: Ôn lại các tính chất của oxit , axit

2 Phương pháp dạy học chủ yếu

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: ổn định tổ chức ( 5phút)

Bài cũ

- BT 6/ 19 sgk

Hoạt động 2: Các kiến thức cần nhớ( 12 - 15 phút)

1 Tính chất hóa học của oxit

GV: Chiếu lên màn hình sơ đồ trống

HS làm việc theo nhóm- điền sẵn trên bản trong

GV chiếu nội dung 2- 3 nhóm Yêu cầu nhận xét

GV chiếu nội dung chuẩn kiến thức – HS ghi nhớ kiến thức

+ Axit + Bazơ

(3) (3)

+ H2O ( 4) + H2O (5)

2 Tính chất hóa học của axit

GV: Đưa ra sơ đồ câm

Muèi + níc

Muèi

Trang 21

Giỏo ỏn : Hoỏ học 9 Năm học: 2014- 2015

+ C + Quỳ tớm

1 4

2 3

+ D + E HS cỏc nhúm thảo luận - Điền kết quả vào bản trong GV chiếu 2-3 bài của nhúm – nhận xột GV chiếu nội dung chuẩn kiến thức- HS ghi nhớ kiến thức + Kim loại

1 4

2 3

+ oxit bazơ + Bazơ GV: Tổ chức trũ chơi: Chia lớp làm 4 nhúm: Đại diện cỏc nhúm lờn thực hiện trũ chơi tiếp sức GV: Chuẩn bị sẵn cỏc miếng bỡa ghi cỏc CTHH: Na ; SO3 ; H2O; H2SO4 : Fe ; Cu; FeSO4 ; NaOH; Na2SO4 : FeO GV Cho cỏc PTHH thiếu Yờu cầu cỏc nhúm dỏn CTHH vào chỗ trống( mỗi nhúm 2 PTHH)- nhận xột đỏnh giỏ 1 Na2O + NaOH 2 + H2O H2SO4 3 + Na2SO4 4 + NaOH Na2SO4 + H2O 5 SO3 + NaOH + H2O 6 + H2SO4 + H2 7 FeO + + H2O 8 CaO + Ca(OH)2 Hoạt động của GV – HS Nội dung Hoạt động 3: Bài tập(22 phỳt) BT1 (SGK) GV: Gọi 3 HS lờn bảng làm bài tập: HS1: cõu a HS2: Cõu b HS3: cõu c HS đọc đề bài HS làm việc cỏ nhõn 3 HS làm 3 cõu HS1: cõu a HS2: Cõu b HS3: cõu c BT1: ( Bài tập 1/21) a Những chất tỏc dụng với nước là: SO2 ; Na2O ; CO2 ; CaO SO2 (k) + H2O (l)⇒ H2SO3 (dd) Na2O (r) +H2O (l) ⇒ 2NaOH (dd) CO2 (k) + H2O (l)⇒ H2CO3 (dd) CaO (r) + H2O (l) ⇒ CaCO3 (r) b Những chất tỏc dụng với HCl: CuO; Na2O ; CaO Na2O(r) +2 HCl (dd) 2NaCl (dd) + H2O(dd) Trường THCS Mai Thuỷ Giỏo viờn: Phan Minh Cường 21

A + Hiđrô

Axit

Muối +

Axit

Muối +

Màu đỏ

Trang 22

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

GV: Sửa chữa, bổ sung nếu cần

GV chiếu nội dung bài tập 2

lên màn hình

GV: sửa lại nếu cần

GV chiếu nội dung bài tập 3

lên màn hình

GV dẫn dắt

Gọi một HS lên bảng làm BT3

a,b

GV: Sửa sai nếu có hướng dẫn

HS làm bài tập 3c yêu cầu HS

về nhà hoàn thành

HS làm bài tập

HS đọc đề bài

HS làm việc cánhân

HS lên bảng làmMột HS đọc nộidung bài tập

HS làm vào nhápmột HS lên bảnglàm BT3 a,b

Các HS khác nhậnxét

HS về nhà hoànthành

Trang 23

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

- Hoàn thành nội dung các bài tập dưới dạng đề cương

- Tiết sau kiểm tra

IV, Rút kinh nghiêm:

 *** 

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 10: KIỂM TRA 1 TIẾT

Trường THCS Mai Thuỷ Giáo viên: Phan Minh Cường 23

Trang 24

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

+ HS: Ôn lại các kiến thức về Oxit, bazơ, Axit( Tính chất hoá học, dãy chuyển đỗi, các

PTHH có liên quan, công thức tính nồng độ mol, nồng độ phần trăm

Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dd trên( Viết PTPƯ nếu có)

Trang 25

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

c Củng với lượng H 2 SO 4 trên khi cho tác dụng với 5,4 gam Nhôm chất nào dư

và khối lượng dư là bao nhiêu?

Đê B

Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dd trên( Viết PTPƯ nếu có)

chất nào tác dụng với

a dd Axit clohidric

b dd Natrihidroxit

Câu 3: ( 4 điểm) Viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa:

Ca 1 CaO 2 Ca(OH)2 3 CaCl2 4 CaSO4

Câu 4: (3 điểm) Cho một lượng Kẽm dư phản ứng với 250 ml dd HCl phản ứng

xong thu được 4,48 lit khí (ở ĐKTC).

a Tính khối lượng Kẽm đã dùng?

b Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng?

c Củng với lượng HCl ở trên cho tác dụng với 5,4 gam Nhôm thì chất nào dư

và khối lượng dư là bao nhiêu?

+ Viết PTHH đúng ghi0,5đ/pt (Viết đúng mà khôngcân bằng thì trừ 1/2 số điểm

+ Viết PTHH đúng ghi0,75đ/pt (Viết đúng mà khôngcân bằng thì trừ 0.25 đ/1pt)

- Viết đúng phương trình

Fe + 2H2SO4 FeSO4 +

H2

- Tính được số mol nFe =

Nhận biết được 1 chất ghi 0,5đ Viết PTHH đúng ghi 0,5đ (Viếtđúng mà không cân bằng thì trừ1/2 số điểm

+ Viết PTHH đúng ghi 0,5đ/pt(Viết đúng mà không cân bằngthì trừ 1/2 số điểm

+ Viết PTHH đúng ghi 1.0đ/pt(Viết đúng mà không cân bằngthì trừ 0.25 đ/1pt )

0,5 đ0,5 đ0,5 đ4đ

0.5đ0,5 đ

Trường THCS Mai Thuỷ Giáo viên: Phan Minh Cường 25

Trang 26

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

11.,2: 56 = 0,2 mol

- Tính được khối lượng ddAxitsunfuric đã dùng: = 200 g

- Tính được thể tích khí thoátra: = 4,48 l

0,25 đ0,25 đ0,5 đ

Sỉ số

Kết quả

Ghi chú Giỏi Khá TB trở lên Kém

Trang 27

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

Trang 28

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

Tiết 11: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ Những kiến thức HS đã biết có

liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần được hình thành

Bazơ có tính chất tác dụng với oxit axit,

với axit, làm đỗi màu quỳ tím thành xanh

Biết được những kiến thức còn lại củabazơ Viết PTPU minh hoạ

+ GV: - Máy chiếu, bản trong

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh và một số dụng cụ cần thiếtkhác

+ HS: Nhớ lại tính chất hoá học của Oxit axit và Axit

2 Phương pháp dạy học chủ yếu: Hoạt động nhóm, thực hành TN, đàm thoại III các hoạt động dạy - học

Hoạt động 1: Tác dụng với chất

chỉ thị màu( 6- 8 phút)

GV: Hướng dẫn HS làm thí

nghiệm

- Nhỏ 1 giọt NaOH lên mẩu quì

tím Quan sát hiện tượng

- Nhỏ 1 giọt phenolfalein không

màu vào ống nghiệm có sẵn

NaOH Quan sát hiện tượng

Từ 2 TN đó ta có kết luận gì?

GV: dựa vào tính chất này có thể

phân biệt dd kiềm với các dd

HS trả lời

HS ghi nhớ

HS trình bàycách nhận biết

1 Dung dịch bazơ làm đổi màu quì tím thành xanh, phenolftalein không màu thành hồng

BT: Có 3 lọ không nhãn mỗi lọđựng các dd sau: H2SO4 ;Ba(OH)2 ; HCl Em hãy trìnhbày cách phân biệt 3 lọ trên màchỉ dùng quì tím

Hoạt động 2: Tác dụng với oxit

axit(8 phút)

? Nhắc lại những tính chất hóa HS yếu trả lời

2 Tác dụng với Oxit axit

- DD bazơ kiềm tác dụng vớioxit axit tạo thành muối và

Trang 29

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

học của Bazơ?( trong bài tính

chất HH của 0xit)

? Viết các PTHH minh họa?

GV chốt nội dung lên máy

GV: Giới thiệu bao gồm cả bazơ

tan và bazơ không tan

? Phản ứng giữa bazơ và axit là

phản ứng gì?

? Lấy VD minh họa

GV: Yêu cầu HS lấy VD cả bazơ

tan và bazơ không tan

GV chiếu nội dung lên máychiếu

Hoạt động 4: Bazơ không tan bị

nhiệt phân hủy(10 -12 phút)

cồn Quan sát hiện tượng

GV: kết luận

? Viết PTHH

GV chốt trên máy

GV: Giới thiệu T/c bazơ tác dụng

với muối sẽ học ở bài sau

HS làm thí

HS quan sátnhận xét hiệntượng

Hoạt động 5 Kiểm tra đánh giá (5- 6 phút)

a Gọi tên và phân loại các chất

Ngày soạn:

Trường THCS Mai Thuỷ Giáo viên: Phan Minh Cường 29

Trang 30

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

Ngày dạy:

Tiết 12: MỘT SỐ BA ZƠ QUAN TRỌNG( tiết 1) Những kiến thức HS đã biết có

NaOH là bazơ tan nên có đầy đủ tính chất

hoá học của bazơ tan

Biết được những tính chất còn lại của NaOH Viết PTPƯ minh hoạ Biết ứng dụng, cách sản xuất NaOH

- Hóa chất: dd NaOH ; dd HCl; phenolftalein ; quì tím

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ

2 Phương pháp dạy học chủ yếu

III các hoạt động dạy- học

- Dung dịch NaOH có tínhnhờn làm bục giấy, vải và ănmòn da

Trang 31

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

Trình bày kết quả

Viết các PTHHminh họa

II Tính chất hoá học

1 Đỗi màu chất chỉ thị

- DD NaOH làm quì tímchuyển màu xanh ,phenolftalein không màuthành màu đỏ

2 Tác dụng với axit tạo thànhmuối và nước

GV: yêu cầu HS nhớ lại những

kiến thức đã học có liên quan +

nghiên cứu nội dung SGK

? Nêu những ứng dụng của

NaOH

GV chốt

HS trả lời- nhậnxét

III ứng dụng

- SX xà phòng, chất tẩy rửa,bột giặt…

GV: yêu cầu HS nghiên cứu

thông tin về sản xuất NaOH

bằng NaCl Giới thiệu quá trình

Hoạt động 6: Kiểm tra đánh giá(7 -8 phút)

2 Thực hiện dãy chuyển đỗi theo sơ đồ sau:

Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4

Trường THCS Mai Thuỷ Giáo viên: Phan Minh Cường 31

Trang 32

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

 *** 

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 13: MỘT SỐ BA ZƠ QUAN TRỌNG (Tiết 2)

Những kiến thức HS đã biết có

liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần được hình thành

chất hoá học của bazơ tan

Biết được những tính chất còn lại của

dụng, cách sử dụng thang PH

I Mục tiêu

1.Kiến thức

PTHH tương ứng cho mỗi tính chất

- Biết ý nghĩa của độ PH

- Máy chiếu, bản trong

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ; giấy PH,giấy lọc/ nhóm ( 5 nhóm)

2 Phương pháp dạy học chủ yếu

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Bài cũ (5 - 6 phút)

- Nêu tính chất hóa học của NaOH Viết PTHH minh họa

- Làm BT 4/27

Trang 33

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

Hoạt động 2:Tính chất (20

phút)

GV: hướng dẫn cách pha chế dd

nước được một chất màu trắng

có tên là vôi nước hoặc vôi sữa

- Dùng phễu lọc lấy chất lỏng

GV theo giỏi bổ sung nhận xét

GV chiếu nội dung bảng chốt

hóa học của bazơ tan

? Nhắc lại những tính chất hóa

học của bazơ tan

Viết PTPU cho mỗi tính chất

trên( Hoạt động nhóm)

Chiếu kết quả của một số nhóm

lên máy

Nhận xét

Chiếu nội dung bảng chốt

Dựa vào những kiến thức đã biết

HS trả lời

HS viết PTPU chomỗi tính chất trên(Hoạt động nhóm) Chiếu kết quả củamột số nhóm lênmáy - Nhận xét

Hs yếu trả lời –

nhận xét – bổ sung

B CAXIHIĐRÔXIT

I Tính chất

1 Pha chế dd canxi hiđroxit

trong nước được một chấtmàu trắng có tên là vôi nướchoặc vôi sữa Lọc vôi sữa lấychất lỏng trong suốt là dd

b.Tác dụng với axit tạo thànhmuối và nước

Trường THCS Mai Thuỷ Giáo viên: Phan Minh Cường 33

Trang 34

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

Hoạt động 3: Thang PH

(10 phút)

GV: Giới thiệu thang PH: Dùng

thang PH để biểu thị độ axit hoặc

bazơ của dd

GV: Giới thiệu giấy PH Cách so

thang màu để XĐ độ PH

Yêu cầu HS làm thí nghiệm theo

nhóm XĐ độ PH của nước máy,

nước chanh, HCl, NaOH

báo cáo kết quả

GV chốt kiến thức cơ bản

HS làm thí

nhóm XĐ độ PHcủa nước máy,nước chanh, HCl,NaOH

HS báo cáo kếtquả

Hoạt động 4: Kiểm tra đánh giá(5 - 6 phút)

- GV gọi HS nêu tính chất hóa học của Canxihidroxit

- HS làm bài tập 1/ 30

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà(3 phút)

+ Tính chất hoá học cảu Muối

+ Phản ứng trao đỗi trong dung dịch

IV, Rút kinh nghiêm:

 *** 

Trang 35

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 14: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI

MUỐI NATRICLORUA(Tiết 1)

Những kiến thức HS đã biết có

liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần được hình thành

Viết PTPƯ minh hoạ Biết khái niệm, điều kiện của phản ứng trao đỗi

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ

Iii các hoạt động dạy học

* Nhóm 1 +2:

Ngâm 1 đoạndây đồng vào

* Nhóm 3 + 4:

Ngâm 1 đoạndây sắt vào dd

I.Tính chất hoá học

1 Tác dụng với kim loại

Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới

Cu(r) +2AgNO3(dd) Cu(NO3)2 dd)+2Ag(r)

Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) +

Cu(r)

Trường THCS Mai Thuỷ Giáo viên: Phan Minh Cường 35

Trang 36

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

Đại diện các nhóm báo cáo

Quan sát nêu hiện tượng

Đại diện các nhóm báo cáo

Quan sát nêu hiện tượng

Đại diện các nhóm báo cáo

Quan sát nêu hiện tượng

Đại diện các nhóm báo cáo

? Viết PTHH

GV: Nhiều muối bị phân hủy ở

? Hãy viết PTHH

GV giới thiệu pứng phân huỷ

Quan sát hiệntượng nêu nhậnxét

Đại diện cácnhóm báo cáo Viết PTHH

HS làm thínghiệm:

Quan sát hiệntượng nêu nhậnxét

Đại diện cácnhóm báo cáo Viết PTHH

HS làm thínghiệm:

Quan sát hiệntượng nêu nhậnxét

Đại diện cácnhóm báo cáo Viết PTHH

HS làm thínghiệm:

Quan sát hiệntượng nêu nhậnxét

Đại diện cácnhóm báo cáo Viết PTHH

Hs ghi nhớ kiếnthức

2 Tác dụng với axit

H2SO4(dd) + BaCl2 (dd) BaSO4(r) +2HCl(dd)

Muối có thể tác dụng với axit sảnphẩm là muối mới và axit mới

5.Phản ứng phân hủy muối:

HS yếu trả lời

Các nhóm làmthí nghiệm Nhóm 1,3Nhóm 1,2

II Phản ứng trao đỗi trong dung dịch

1 Khái niệm

Phản ứng trao đổi là phản ứnghóa học trong đó 2 hợp chấttham gia phản ứng trao đổi vớinhau những thành phần cấu tạo

để tạo ra hợp chất mới

Trang 37

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

Hoạt động 4: Kiểm tra đánh giá( 5 - 6 phút)

- GVNhắc lại những tính chất hóa học của muối?

- GV hướng dẫn sử dụng bảng tính tan để lựa chọn chất tham gia phản ứng

- Hướng dẫn làm bài tập 3,4/ 33

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà( 3 phút)

- Hoàn thành các bài tập 1,2,5 Sgk trang33

- Xem lại bảng tính tan

- Nghiên cứu nội dung bài: Một số muối quan trọng

IV, Rút kinh nghiêm:

 *** 

Ngày soạn: Ngày dạy:

Trường THCS Mai Thuỷ Giáo viên: Phan Minh Cường 37

Trang 38

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

Tiết 15: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI

MUỐI NATRICLORUA(Tiết 2)

Những kiến thức HS đã biết có

liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần được hình thành

Biết được cách khai thác, một số ứng

dụng của muối NaCl trong thực tế

Biết được cách khai thác, các ứng dụng

còn lại của muối NaCl

I Mục tiêu

1.Kiến thức

- Học sinh biết tính chất vật lý, tính chất hóa học của một số muối quan trọng nhưNaCl

- Trạng thái thiên nhiên , cách khai thác muối NaCl

- Những ứng dụng của muối NaCl

2 Phương pháp dạy học củ yếu

Iii Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 Bài cũ( 5 - 6 phút)

1 Nêu tính chất hóa học của muối Viết PTHH minh họa

2 Định nghĩa phản ứng trao đổi Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra

Hoạt động 2: Tìm hiểu muối

NaCl(1 5 phút)

? Trong tự nhiên muối NaCl có

ở đâu? HS nghiên cứu thông tin

+ kiến thức trong thực tế trả lời

GV: Giới thiệu 1m3 nước biển

hòa tan được 27kg NaCl , 5kg

GV: Đưa tranh vẽ ruộng muối –

yêu cầu Hs thảo luận trả lời

? Hãy trình bày cách khai thác

NaCl từ nước biển?

? Muốn khai thác NaCl từ lòng

HS quan sát ruộngmuối

Trang 39

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

? Quan sát sơ đồ và nêu ứng

Hs lên chỉ trên sơđồ

- Đọc bài tập 4, thảoluận làm vào giấynháp

II Bài tập:

1 BT 2/ 36

1 BT 4/ 36

Hoạt động 4 Kiểm tra đánh giá( 6 - 7 phút)

1 Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa:

Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu

- Yêu cầu HS hoàn thành các bài tập1,5/36

- Nghiên cứu nội dung bài: Phân bón hoá học

+ Vai trò các ntố hoá học đối với cây

+ Các lọai phân bón hoá học thường dùng

IV, Rút kinh nghiêm:

 *** 

Trường THCS Mai Thuỷ Giáo viên: Phan Minh Cường 39

Trang 40

Giáo án : Hoá học 9 Năm học: 2014- 2015

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 16: NHỮNG PHÂN BÓN HÓA HỌC THƯỜNG DÙNG

2 Phương pháp dạy học chủ yếu

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 Bài cũ( 5 - 6 phút)

1 Nêu trạng thái tự thiên và cách khai thác muối NaCl( Dành cho HS yếu, kém)

2 Bài tập số 5 a, b/ 36 SGK

Hoạt động 2: Những nhu cầu

của cây trồng(3 phút)Gv Cho HS

Yêu cầu HS liên hệ với kiến thức

trong thực tế đễ nhận biết mẫu

các phân bón trong tự nhiên

Liên hệ với kiếnthức trong thực tế

đễ HS nhận biếtmẫu các phân bóntrong tự nhiên

II Những loại phân bón thường dùng

Ngày đăng: 01/11/2017, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w