1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lop 4-5 Tuan 27

19 408 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cây con mọc lên từ hạt
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Khoa học
Thể loại Bài học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 215 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện để hạt nảy mầm là có độ ẩm và nhiệt độ thích hợp không quá nóng, không quá lạnh d, Họat động 3: 10’Quan sát * Mục tiêu: HS nêu đợc quá trình phát triển thành cây của hạt * cách

Trang 1

Thứ hai ngày16 tháng 3 năm 2009

Khoa học

Ι, Mục tiêu

Sau bài học, HS biết:

- Quan sát mô tả cấu tạo của hạt

- Nêu đợc điều kiện nảy mầm và quá trình phát triển thành cây của hạt

- Giới thiệu kết quả làm việc thực hanh đã làm ciệc ở nhà

- HS yêu thích lao động

ΙΙ,Đồ dùng dạy- học

- Hình trang 108, 109 SGK

- chuẩn bị theo cá nhân:

Ươm một số hạt lạc (hoặc đậu xanh, đậu đen, ) vào bông ẩm (hoặc giấy thấm hay đất ẩm) khoản 3-4 ngày trớc khi có bài học và đem đến lớp

ΙΙΙ, Hoạt độngdạy- học

1, Kiểm tra: (5’)

- Nêu sự hình thành hạt và quả?

2, Bài mới

a, Giới thiệu bài (1’)

b, Hoạt động1:(10’) Thực hành tìm hiẻu cấu tạo

của hạt

*Mục tiêu: HS quan sát mô tả cấu tạo của hạt

* Cách tiến hành:

Bớc 1: Làm việc theo nhóm

- GV đi đến các nhóm kiểm tra và giúp đỡ

Bớc 2: Làm việc cả lớp

Rút ra kết luận:

Hạt gồm: vỏ, phôi và chất dinh dỡng dự trữ

c, Hoạt động2: (10’)Thảo luận

*Mục tiêu:

Giúp HS :

- Nêu đợc điều kiện nảy mầm của hạt

- Giới thiệu kết quả thực hành gieo hạt đã làm ở

nhà

* Các tiến hành:

Bớc 1:Làm việc theo nhóm

- Nêu điều kiện để hạt nảy mầm ?

- Chọn ra những hạt nảy mầm tốt để giới thiệu

với cả lớp

Bớc 2: Làm việc cả lớp

- GV tuyên dơng nhóm có nhiều HS gieo hạt

thành công

Rút ra kết luận:

- Nhóm trởng yêu cầu các bạn nhóm mình cẩn thận tách hạt lạc (hoặc đậu xanh, đậu đen, )đã

ơm ra làm đôi Từng bạn chỉ rỡ đâu là vỏ phôi , chất dinh dỡng

- Nhóm trởng điều khiển nhóm mình quan sát các hinh2,3,4,5,6 và đọc thông tin trong các khung chữ trang 108,109 SGK để làm bài tập -Đại diện từng nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm mình Các nhóm khác bổ xung nhận xét

- Nhóm trởng điều khiển nhóm mình làm việc

- Từng HS giới thiệu kết quả gieo hạt của mình Trao đổi kinh nghiệm với nhau :

Trang 2

Điều kiện để hạt nảy mầm là có độ ẩm và nhiệt

độ thích hợp (không quá nóng, không quá lạnh)

d, Họat động 3: (10’)Quan sát

* Mục tiêu: HS nêu đợc quá trình phát triển thành

cây của hạt

* cách tiến hành:

Bớc 1: Làm việc theo cặp

Bớc 2: Làm việc cả lớp

GV gọi một số Hs trình bày trớc lớp

Kết thúc tiết học, GV dặn HS về nhà làm thực

hành nh yêu cầu ở mục Thực hành trang 109 SGK

GV kết luận quá trình phát triển thành cây của

hạt

- Đại diịen từng nhóm trình bày kết quả thảo luận và gieo hạt cho nảy mầm của nhóm mình

- 2 HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát hình 7 trang 109 sssssgk, chỉ vào từng hìmh và mô tả quá trình phát triển của cây mớp từ khi reo hạt cho đến khi ra hoa, kết quả và cho hạt mới

3, Củng cố dặn dò(3’)

- Về nhà làm thực hành nh yêu cầu mục thực hành trang 109 SGK

- Về xem lại bài

Địa lý Tiết 27: Châu mĩ I- Mục tiêu

Học xong bài học này, HS :

- Xác định và môt tả đợc sơ lợc đựoc vị trí địa lí, giới hạn của châu Mĩ trên qỉa Địa cầu hoặc trên Bản

đồ Thế giới

- Có một số hiểu biết về thiên nhiên của châu Mĩ và nhận biết chúng thuộc khu vực nào của châu Mĩ (Bắc Mĩ, Trung Mĩ, hay Nam Mĩ)

- Nêu tên và chỉ đợc vị trí một số dãy núi và đồng bằng lớn ở châu Mĩ trên bản đồ (lợc đồ)

II- Đồ dùng dạy học

- Quả Địa cầu hoặc Bản đồ Thế giới

- Bản đồ Tự nhiên châi Mĩ

- Tranh ảnh hoặc t liệu về rừng A- ma- dôn

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 - Kiểm tra bài cũ(5’)

- Dân c châu Phi chủ yếu thuộc chủng tộc nào ?

- Em hiểu biết gì về đất nớc Ai Cập ?

2 Bài mới

a)-Giới thiệu bài:(1’)

b)- Tìm hiểu bài:

a) Vị trí địa lý và giới hạn.(10 )

* Hoạt động 1 (làm việc cả lớp):

- GV giới thiệu trên quả Địa cầu đờng phân chia

giữa bán cầu Đông và bán cầu Tây

- GV hỏi : những châu lục nào nằm ở bán cầu

Đông, những châu lục nào nằm ở bán cầu Tây

- GV yêi cầu HS trả lời những câu hỏi ở mục 1

SGK

- GV sửa chữa, giúp HS hoàn thiện câu trả lời

- GV kết luận

b) Đặc điểm tự nhiên.(20 )

- Một số HS trả lời kết hợp chỉ trên bản đồ

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 3

*Hoạt động 2 (làm việc nhóm đôi):

- GV yêu cầu HS quan sát hình 1, 2 và đọc SGK

và trả lời các câu hỏi trong mục 2

- GV sửa chữa, giúp HS hoàn thiện câu trả lời

- GV kết luận

* Hoạt động 3 (làm việc cả lớp):

- GV hỏi:

+ Châu Mĩ có những đới khí hậu nào?

+ Tại sao châu Mĩ lại có nhiều đới khí hậu?

+ Nêu tác dụng của rừng rậm A- ma- dôn

- GV tổ chức cho HS giới thiệu bằng tranh ảnh

hoặc bằng lời về rừng A- ma- dôn

- GV sửa chữa và giúp HS hoàn thiện câu trả lời

- GV kết luận

*Hoạt động 4 (làm việc cả lớp):

- GV yêu cầu HS nêu kết luận chung của bài

3 Củng cố dặn dò :(3’)

- GV nhắc lại nội dung chính của bài

- Nhận xét giờ học

- HS về nhà chuẩn bị bài sau

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Một số HS chỉ trên bản đồ Tự nhiên châu Mĩ: những dãy núi, đồng bằng, sông lớn

- Một số HS trả lời

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS giới thiệu tranh ảnh su tầm về rừng A-ma- dôn

- 1-2 HS nêu và đọc kết luận SGK

Thực hành kiến thức Tiết 51: thực hành vận dụng kiến thức

I Mục tiêu

- Giúp HS hoàn thành bài học

- Bồi dỡng HS khá giỏi

II Hoạt động dạy học

1 Hoàn thành bài học (15’)

-GV tổ chức cho HS tự hoàn thành các bài học về khoa học- địa lí

- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm đôi

- GV chú ý giúp các HS yếu

2 Bồi dỡng HSKG (20’)

- GV ra một số câu hỏi

- Tổ chức cho HS ngồi cùng bàn trao đổi nhóm 2

Câu hỏi:

- Nêu điều kiện để hạt nảy mầm ?

- Những châu lục nào nằm ở bán cầu Đông,

những châu lục nào nằm ở bán cầu Tây

+ Châu Mĩ có những đới khí hậu nào?

+ Tại sao châu Mĩ lại có nhiều đới khí hậu?

+ Nêu tác dụng của rừng rậm A- ma- dôn

-HS trả lời

-HS trả lời

GV gợi ý cho HS

- GV quan sát những học sinh yếu

- GV nhận xét giúp HS thấy đợc những tồn tại của mình

3 Củng cố , dặn dò (4’)

Tổng kết tiết học

-Chuẩn bị bài sau

Trang 4

Thứ ba ngày 17 tháng 3 năm 2009

Mĩ thuật

i mục tiêu

- Học sinh nhận biết đợc hình dáng, màu sắc của một số loại cây quen thuộc

- Học sinh biét cách vẽ và vẽ đợc cây theo ý thích

- Yêu quí thiên nhiên và yêu thích vẽ tranh

ii chuẩn bị

Giáo viên

- Tranh một số loại cây quen thuộc

- Bài vẽ đẹp của học sinh cho các em quan sát

- Hình gợi ý cách vẽ

Học sinh

- Vở thực hành

- Màu vẽ, bút vẽ, tẩy…

iii các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 kiểm tra bài cũ(5’)

- Giáo viên yêu cầu học sinh trng bày đồ

dùng học tập

- Giáo viên nhận xét, đánh giá sự chuẩn bị

đồ dùng của học sinh

- Yêu cầu học sinh nêu tên một số cây mà

em biết

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Quan sát và nhận xét

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh các

loại cây khác nhau, yêu cầu học sinh nêu

tên các cây trong tranh

- Yêu cầu học sinh nêu các đặc điểm hình

dáng của các loại cây khác nhau

c Cách vẽ

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh gợi ý cách

vẽ tranh cây và nêu các bớc vẽ tranh

d Thực hành

- Cho học sinh quan sát tranh tham khảo,

yêu cầu học sinh nhận xét và đánh giá

tranh

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở, giáo viên

quan sát và hớng dẫn từng em

e Nhận xét, đánh giá

- Giáo viên chọn một số bài vẽ đẹp và yêu

cầu học sinh lên trng bày bài vẽ lên bảng

- Hớng dẫn cùng học sinh khác nhận xét và

đánh giá bài

- Giáo viên nhận xét và đánh giá chung bài

làm của các em học sinh

- Học sinh trng bày đồ dùng học tập, các em cùng bàn tự kiểm tra nhau và báo cáo kết quả cho giáo viên

- Học sinh nêu tên cây mà em biết

- Học sinh quan sát tranh và nêu tên các cây trong tranh

- Học sinh miêu tả hình dáng và các đặc điểm của các cây trong tranh

- Học sinh nêu các bớc vẽ tranh cây qua tranh minh hoạ các bớc vẽ

+ B.1 Vẽ thân cây + B.2 Vẽ tán lá (các mảng bằng các nét tròn) + B.3 Vẽ các hình ảnh phụ cho tranh sinh động + B.4 Tô màu theo ý thích

- Học sinh tam khảo tranh, nhận xét và đánh giá tranh, rút kinh nghiệm cho bài vẽ của mình

- Học sinh làm bài cá nhân

- Học sinh trng bày bài vẽ lên bảng

sáng

Trang 5

3 Củng cố và dặn dò (3’)

- Giáo viên nhận xét chung tiết học

- Nhắc các em chuẩn bị tốt cho bài học lần

sau

Toán Tiết 132 : Kiểm tra

I Mục tiêu.

- Kiểm tra kiến thc kĩ năng của HS

- Học sinh có kỹ năng làm bài

II Đề bài

Phần I: Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Số 281 780 đọc là:

A Hai trăm tám mơi mốt nghìn bảy trăm linh tám

B Hai trăm tám mơi mốt nghìn bảy trăm tám mơi

C Hai trăm tám mốt nghìn bảy trăm tám mơi

D Hai trăm tám mơi mốt nghìn bẩy mơi tám

Câu 2: Số gồm 6 trăm nghìn, 4 nghìn, 1 trăm và 3 đơn vị là:

A 64 103 B 604 103

C 64 130 D 640 130

Câu 3: Phép chia 43659 : 63 có thơng là:

A 596 B 639

C 693 D 722

Câu 4: Rút gọn phân số

28

12

ta đợc kết quả là:

A 126 B 82

C

7

3

D

8 4

Câu 5: Cho 158 x 9 =

5 số thích hợp để viết vào ô trống là:

A 16 B 24

C 27 D 32

Câu 6: Có 2135 quyển vở đợc xếp đều vào 7 thùng Hỏi 5 thùng đó có bao nhiêu quyển vở?

Trang 6

A 705 quyển B 35 quyển

C 305 quyển D 1525 quyển

Câu 7: Hình bên có:

A 1góc vuông C 3 góc vuông

B 2 góc vuông D 4 góc vuông

Phần II: Làm các bài tập sau:

Câu 1: Thực hiện phép tính:

35462 + 27519 308 x 563 80326 - 45719 13870 : 45

Câu 2 : Tính rồi rút gọn:

5

4 3

5

x

4

3 : 8 9

Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1 km2 = m2 32m2 49 dm2 =

1 m2 = dm2 2.000.000 m2=

Câu 4: Tính diện tích khu đất hình chữ nhật biết chiều dài 5 km, chiều rộng 4 km.

Biểuđiểm

Phần I: 5 điểm: - Câu : 1;2;4;7: Mỗi câu 0,5 điểm.

- Câu 3;5;6: Mỗi câu 1 điểm

Phần II: 5 Điểm:- Câu 1: 2 điểm

- Câu 2; 3;4: Mỗi câu 1 điểm

Khoa học tiết 53: Các nguồn nhiệt

I Mục tiêu:

- Kể đợc các nguồn nhiệt thờng gặp trong cuộc sống và nêu đợc vai trò của chúng

- Biết thực hiện những qui tắc đơn giản để phòng tránh nguy hiểm, rủi ro khi sử dụng cá nguồn nhiệt

- Có ý thức tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong cuộc sống

II đồ dùng dạy học– :

- Hộp diêm, nến, bàn là, kính lúp (nếu là trời nắng)

- Giấy khổ to kẻ sẵn 2 cột nh sau:

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài cũ

- 2 HS lên bảng lần lợt thực hiện yêu cầu + Lấy ví dụ về vật cách nhiệt, vật dẫn nhiệt và ứng

Trang 7

dụng cảu chúng trong cuộc sống.

+ Hãy mô tả nội dung thí nghiệm chứng tỏ không khí có tính chất cách nhiệt

- Nhận xét câu trả lời của HS và cho điểm - HS nhận xét

2 Hoạt động 1 (10’)Các nguồn nhiệt và vai trò của chúng

- Tổ chức cho HS thảo luận cặp đôi - 2 HS ngồi cùng bàn quan sát, trao đổi, thảo luận

để trả lời câu hỏi

- Yêu cầu: Quan sát tranh minh họa, dựa

vào hiểu biết thực tế, trao đổi, trả lời các

câu hỏi sau:

+ Em biết những vật nào là nguồn tỏa nhiệt

cho các vật xung quanh?

+ Em biết gì về vai trò của từng nguồn

nhiệt ấy?

- Gọi HS trình bày GV ghi nhanh các

nguồn nhiệt theo vai trò cảu chúng: đun

nấy, sấy khô, sởi ấm Chú ý GV nhắc 1

HS nói tên nguồn nhiệt và vai trò của nó

ngay

- tiếp nối nhau trình bày - nhận xét

- Các nguồn nhiệt thờng dùng để làm gì? - các nguồn nhiệt dùng vào việc đun nấu, sấy khô,

sởi ấm

- Khi ga hay củi, than bị cháy hết thì còn

có nguồn nhiệt nửa không?

- thì không còn nguồn nhiệt nữa

- Kết luận nêu các nguồn nhiệt - lắng nghe

3 Hoạt động 2:(10’) Cách phòng tránh những rủi ro, nguy hiểm khi sử dụng nguồn nhiệt

+ Nhà em sử dụng những nguồn nhiệt nào? +

+ Em còn biết những nguồn nhiệt nào

khác? + Các nguồn nhiệt: lò nung gạch, lò nung đồgốm

- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm 4

rồi ghi phiếu học tập

- HS trao đổi, thảo luận nhóm

- Yêu cầu : Hãy ghi những rủi ro, nguy

hiểm và cách phòng tránh rủi ro, nguy

hiểm khi sử dụng các nguồn nhiệt

- GV đi giúp đỡ các nhóm, nhắc nhở để

đảm bảo HS nào cũng hoạt động

- Gọi HS báo cáo kết quả làm việc Các

nhóm khác bổ sung Giáo viên ghi nhanh

vào 1 tờ phiếu đúng, nhiều cách phòng

tránh

- Đại diện của 2 nhóm lên dán tờ phiếu, đọc kết quả thảo luận của nhóm mình Các nhóm khác nhận xét - bổ sung

- GV nhận xét - kết luận - 2 đọc lại phiếu đúng

- Hỏi:

+ Tại sao lại phải dùng lót tay để bê xoong

ra khỏi nguồn nhiệt?

+ Tại sao không nên vừa là quần áo vừa

làm việc khác?

- HS tiếp nối trả lời

Trang 8

4 Hoạt động 3(10’) Thực hành tiết kiệm khi sử dụng nguồn nhiệt

- GV nêu hoạt động : Trong các nguồn

nhiệt chỉ có Mặt trời là nguồn nhiệt vô

tận Ngời ta có thể dun theo kiểu lò mặt

trời còn các nguồn nhiệt khác đều bị cạn

kiệt Do vậy, các em và gia đình đã làm

gì để tiết kiệm các nguồn nhiệt Các em

cùng trao đổi để mọi ngời học tập

- lắng nghe

+ Gọi HS trình bày + HS tiếp nối nhau phát biểu về các biện pháp tiết

kiệm nguồn nhiệt

5 Củng cố dặn dò (3’)

- Hỏi: + Nguồn nhiệt là gì?

+ Tại sao phải thực hiện tiết kiệm nguồn nhiệt?

- nhận xét cau trả lời câu HS , khen ngợi những em thuộc bài ngay tại lớp

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài, luôn có ý thức tiết kiệm nguồn nhiệt, tuyên truyền, vận động mọi ng ời xung quanh cùng thực hiện và chuẩn bị bài sau

Lịch sử Tiết 27: Thành thị ở thế kỷ XVI-XVII

I Mục tiêu:

- Học sinh nêu đợc: Vào thế kỷ thứ XVI-XVII, nớc ta nổi lên ba đô thị lớn đó là Thăng Long , Phố Hiến, Hội an

- Mô tả đợc cảnh các đô thị lớn thế kỷ XVI- XVII

- Biết sự phát triển của thành thị phản ánh sự phát triển của nền kinh tế, đặc biệt là thơng mại

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu học tập cho từng học sinh

- Bản đồ việt nam

- Giáo viên và học sinh su tầm các t liệu về ba thành thị lớn thế kỷ XVI-XVII là Thăng Long, Phố hiến, Hội An

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Giáo viên gọi 3 học sinh lên bảng yêu cầu

học sinh trả lời các câu hỏi của bài 22

- 3 học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu, học sinh dới lớp theo dõi và nhận xét câu trả lời của các bạn

- Giáo viên nhận xét việc học bài ở nhà của

học sinh và cho điểm các em

- Giáo viên hỏi: theo em, thành thị là gì? - Một số học sinh phát biểu ý kiến trớc lớp

- Giáo viên treo bản đổ việt Nam lên bảng,

yêu cầu học sinh tìm và chỉ vị trí của 3

thành thị lớn thế kỷ VI -XVII

- 3 học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu của giáo viên, các học sinh dới lớp theo dõi

2 Hoạt động1 (10’)Thăng Long, Phố hiến, Hội An- ba thành thị lớn thế kỷ XVI- XVII

- Giáo viên tổ chức cho học sinh làm việc với

phiếu học tập: - Làm việc cá nhân với phiếu học tập theo hớng dẫn của giáo viên

- Phát phiếu học tập cho học sinh - Nhận phiếu

Trang 9

- Yêu cầu học sinh đọc SGK và hoàn thành

- Theo dõi và giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Yêu cầu một số đại diện học sinh báo cáo

kết quả làm việc - 3 học sinh báo cáo, mỗi học sinh nêu về một thành thị lớn

- Giáo viên tổng kết và nhận xét về bài làm

của học sinh

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi mô tả vè

các thành thị lớn ở thế kỷ XVI -XVII - 3 học sinh tham gia cuộc thi, mỗi học sinh chọn mô tả về một thành thị, khi mô tả đợc sử

dụng phiếu,tranh ảnh,…

- Giáo viên và học sinh cả lớp bình chọn bạn

-3 Hoạt động 2(10’) Tình hình kinh tế nớc ta thế kỉ XVI-XVII

- Giáo viên tổ chức cho thảo luận cả lớp để

trả lời câu hỏi: Theo em cảnh buôn bán sôi

động ở các đô thị nói lên điều gì về tình

hình kinh tế nớc ta thời đó?

- Học sinh trao đổi và phát biểu ý kiến - nhận xét

4 Củng cố dặn dò(5’)

- Giáo viên tổ chức cho học sinh giới thiệu

các tàI liệu, thông tin đã su tầm đợc về

Thăng Long, Phố Hiến, Hội An xa và nay

- Cá nhân học sinh ( hoặc nhóm học sinh ) trình bày trớc lớp

- Tuyên dơng những em thực hiện tốt yêu cầu

su tầm

- Giáo viên tổng kết giờ học, dặn dò học sinh - Học thuộc bài và chuẩn bị bài sau

Khoa học

(Đã soạn dạy lớp 4A ngày 17/03/2009)

Địa lí Tiết 27: Ngời dân và hoạt động sản xuất

ở đồng bằng duyên hải miền Trung

I Mục tiêu:

HS cần biết:

- Giải thích đợc sự tập trung khá đông ở duyên hải miến Trung có điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất

- Trình bày đợc 1 số nét tiêu biểu về hoạt động sản xuất nông nghiệp

- Khai thác các thông tin để giải thích sự phát triển cảu một số ngành sản xuất nông nghiệp

ở ĐBDH miền Trung

II đồ dùng dạy học:

- Bản đồ dân c việt nam

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

+ yêu cầu HS kể tên các đồng bằng duyên hải

miền trung theo thứ tự từ Nam ra Bắc

+ yêu cầu HS chỉ bản đồ

- 1 số HS trả lời

- 2 HS chỉ bản đồ

Chiều

Trang 10

2 Bài mới.

a) Dân c tập trung khá đông đúc (15’)

- GV thông báo số dân c của các tỉnh miền

+ yêu cầu HS so sánh số dân sống ở vùng

núi Trờng Sơn

- 1 số HS so sánh

+ So với ĐB Bắc bộ:

- yêu cầu HS quan sát H1, H2 trả lời câu hỏi

- GV bổ sung thêm trang phục hằng ngày cảu

ngời kinh, chăm

b) Hoạt động sản xuất của ngời dân(15’)

- GV yêu cầu HS quan sát ảnh từ H3 - H8, đọc

ghi chú và cho biết tên các hoạt động sản

xuất?

- quan sát tranh

- yêu cầu HS hoàn thành bảng sau: - HS hoàn thành bảng

Trồng trọt chăn nuôi Nuôi trồng đánh bắt thuỷ sản Ngành khác Trồng lúa, mía Gia súc, bò đánh bắt cá, nuôi tôm làm muối

- GV khái quát: SGK (trang 111)

- yêu cầu hoàn thành bảng sau:

Trồng lúa trồng mía, lạc làm muối nuôi, đánh bắt thuỷ sản

+ GV kết luận ( SGK trang 111)

+ HS đọc phần ghi nhớ SGK

3 Củng cố - dặn dò:(3’)

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò HS chuẩn bị giờ sau

Thực hành kiến thức Tiết 53: thực hành vận dụng kiến thức

I Mục tiêu

- Giúp HS hoàn thành bài học

- Bồi dỡng HS khá giỏi

II Hoạt động dạy học

1 Hoàn thành bài học (15’)

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7: Hình bên có: - Lop 4-5 Tuan 27
u 7: Hình bên có: (Trang 6)
Hình kinh tế nớc ta thời đó? - Lop 4-5 Tuan 27
Hình kinh tế nớc ta thời đó? (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w