1.1 Định nghiã: Quản trị là những hoạt động cần thiết phải được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong các tổ chức nhằm thành đạt những mục tiêu chung 1.2 Hiệu quả của quản trị :
Trang 1PHẦN A: ĐẠI CƯƠNG VỀ QUẢN TRỊ HỌC
Chương 1: NHÀ QUẢN TRỊ & CÔNG VIỆC QUẢN TRỊ
Nội dung chính Môn học Quản Trị Học
1 Quản trị là gì?
1.1 Định nghĩa
1.2 Hiệu quả của quản trị
2 Các chức năng của công tác quản trị
2.1 Các chức năng quản trị
2.2 Quan hệ giữa kỹ năng quản trị và kỹ năng kỷ thuật/ chuyên môn
3 Nhà quản trị và vai trò trong tổ chức
3.1 Tổ chức
3.2 Nhà quản trị
3.3 Người thừa hành
3.4 Cấp bậc quản trị trong một tổ chức
4 Kỹ năng của nhà quản trị
5 Ra quyết định trong quản trị
6 Vai trò của nhà quản trị trong việc thực hiện mục tiêu của tổ chức
6.1 Các vai trò quan hệ với con người
6.2 Các vai trò thông tin
6.3 Các vai trò làm quyết định
7 Tại sao phải học quản trị?
Trang 2PHẦN A: ĐẠI CƯƠNG VỀ QUẢN TRỊ HỌC
Chương 1: NHÀ QUẢN TRỊ & CÔNG VIỆC QUẢN TRỊ
Môn học Quản Trị Học
1 QUẢN TRỊ LÀ GÌ?
1.1 Định nghiã: Quản trị là những hoạt động cần thiết phải được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong các tổ chức nhằm thành đạt những mục tiêu chung
1.2 Hiệu quả của quản trị :
Khi so sánh giữa <KẾT QUẢ> đạt được với những
<CHI PHÍ> đã tốn kém:
Kết quả > Chi phí => Hiệu suất CAO
Chi phí > Kết quả => Hiệu suất û THẤP
Hoạt động quản trị có hiệu quả khi so sánh
CHI PHÍ ĐẦU VÀO & KẾT QUẢ ĐẦU RA
Giảm Giữ nguyên
Giữ nguyên Tăng
Giảm Tăng =>
Phù hợp trong nền
Các HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
QUẢN TRỊ là CẦN THIẾT THỊ TRƯỜNG
Trang 3
HIỆU QUẢ
(Effectiveness)
HIỆU SUẤT/ HIỆU NĂNG
(Efficiency)
Gắn liền MỤC TIÊU Gắn liền PHƯƠNG TIỆN thực hiện
Làm ĐÚNG việc Làm ĐƯỢC việc
HIỆU QUẢ
Làm ĐÚNG
việc, nhưng
HIỆU SUẤT LÃNG PHÍ nguồn lực
HIỆU QUẢ
Làm ĐÚNG việc
HIỆU SUẤT Mọi nguồn lực KHÔNG LÃNG PHÍ
HIỆU SUẤT
Mọi Nguồn lực sẵn có đã KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG hết khả năng
Làm ĐÚNG việc,
nhưng
HIỆU QUẢ
C.V KHÔNG ĐƯỢC
LÀM ĐÚNG, vì
Coi trọng HIỆU SUẤT NĂNG Û
Coi trọng
HIỆU QUẢ
= KẾT QUẢ/ CHI PHÍ
HIỆU QUẢ
=
HIỆU SUẤT
Trang 42 CÁC CHỨC NĂNG QUẢN TRỊ
2.1 Các chức năng quản trị
HOẠCH ĐỊNH: + Chỉ rõ MỤC TIÊU của tổ chức
+ Thiết lập CHIẾN LƯỢC toàn bộ
để hoàn thiện mục tiêu + Phát triển các KẾ HOẠCH để phù
hợp những hoạt động
Sử dụng được hầu hết mọi nguồn lực
hữu hạn
Đạt được
MỤC TIÊU
của tổ chức
Làm việc CÙNG
VỚI vaø THÔNG
QUA người khác
Môi
trường
thay
đổi
HIỆU QUẢ
=
HIỆU SUẤT
Môi trường thay đổi
Trang 5TỔ CHỨC + Xác định những NHIỆM VỤ phải
làm và AI sẽ thực hiện?
+ Cách TẬP HỢP CÁC NHIỆM VỤ? + AI báo cáo AI?
+ Quyết định làm ra TẠI ĐÂU?
ĐIỀU KHIỂN + LÃNH ĐẠO, ĐỘNG VIÊN những
người dưới quyền + Chọn cách TRUYỀN THÔNG TIN
hiệu quả + Giải quyết XUNG ĐỘT
KIỂM SOÁT + THEO DÕI các hoạt động của tổ chức
+ SO SÁNH kết quả thực hiện với mục tiêu đề ra => có hướng SỬA CHỮA
thích hợp
HỌACH
ĐỊNH
+ Xác lập
MỤC TIÊU
+ Thiết lập
CHIẾN LƯỢC
+ Phát triển
các
KẾ HỌACH
TỔ CHỨC
+ Xác định điều cần làm?
+ AI làm?
+ PHƯƠNG PHÁP thực hiện
ĐIỀU KHIỂN
+ Lãnh đạo + Động viên + Truyền thông + Giải quyết xung đột
KIỂM SÓAT
+ Theo dõi
họat động để bảo đảm thực hiện theo kế họach
Thực hiện
MỤC TIÊU
của tổ chức
DẪN ĐẾN
Trang 62.2 Quan hệ giữa KỸNĂNG QUẢN TRỊ và KỸ NĂNG CHUYÊN MÔN
QUẢN TRỊ
CẤP CAO
QUẢN TRỊ
CẤP GIỮA
QUẢN TRỊ
CẤP CƠ SỞ
dành cho mỗi chức năng quản trị
KỸ NĂNG QUẢN TRỊ
KỸ NĂNG CHUYÊN MÔN / KỶ THUẬT
QT CẤP CƠ SỞ
HỌACH ĐỊNH
15%
TỔ CHỨC
24%
ĐIỀU KHIỂN
51%
KIỂM SÓAT
10%
QT CẤP GIỮA
HỌACH ĐỊNH
18%
TỔ CHỨC
33%
ĐIỀU KHIỂN
36%
KIỂM SÓAT
13%
QT CẤP CAO
HỌACH ĐỊNH
28%
TỔ CHỨC 36%
ĐIỀU KHIỂN
22%
KIỂM SÓAT
14%
Trang 73 NHÀ QUẢN TRỊ LÀ AI?
3.1 Tổ chức Định nghĩa: Là một sự xếp đặt người một
cách hệ thống nhằm thực hiện một mục đích nhất định
Đặc trưng: + MỤC ĐÍCH riêng biệt
+ Nhiều THÀNH VIÊN
+ CƠ CẤU có tính HỆ THỐNG
3.2 Nhà quản trị + Người điều khiển công việc của người khác + Là nhà quản trị cấp giữa hay cấp cơ sở
NHÀ QUẢN TRỊ NGƯỜI THỪA HÀNH
3.3 Người thừa hành Người trực tiếp làm một công việc
hay một nhiệm vụ và không có trách nhiệm trông coi công việc của người khác
vừa là
CẤP GIỮA
CẤP CƠ SỞ
NGƯỜI THỪA HÀNH
TỔ CHỨC TỔ CHỨC
Trang 83.4 Cấp bậc quản trị trong một tổ chức
Các nhà quản trị đều phải có đầy đủ ba loại kỹ năng trên
Cấp bậc của nhà quản trị Mức độ quan trọng của mỗi trong tổ chức KHÁC NHAU loại kỹ năng KHÁC NHAU
NHÀ QUẢN
TRỊ
CẤP CƠ SỞ
Cấp bậc cuối cùng trong hệ thống cấp bậc của các nhà quản trị
Nhiệm vụ: + Hướng dẫn, đốc thúc, điều khiển
người dưới quyền thực hiện công việc thường ngày để hoàn thành mục tiêu chung
+ Trực tiếp tham gia các công việc cùng người dưới quyền
Thí dụ: Giám thị, tổ trưởng, huấn luyện viên, đốc
công v.v…
Trên quản trị cấp cơ sở, dưới quản trị cấp cao
Nhiệm vụ:+ Phối hợp các công việc để thực hiệc các
kế hoạch & chính sách nhằm hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức
Thí dụ: Trưởng bộ phận, quản đốc phân xưởng,
trưởng khoa v.v
Cấp bậc cao nhất trong hệ thống cấp bậc của các nhà quản trị
Nhiệm vụ: + Chịu trách nhiệm về các thành quả
cuối cùng của tổ chức
+ Xây dựng chiến lược hành động và
phát triển của tổ chức
Thí du ï: Chủ Tịch HĐQT, Tổng Giám Đốc, Phó
Tổng Giám Đốc, Hiệu trưởng v.v…
NHÀ QUẢN
TRỊ
CẤP CAO
NHÀ QUẢN
TRỊ
CẤP GIỮA
Trang 94 KỸ NĂNG CỦA NHÀ QUẢN TRỊ
Kỹ năng quan
trọng nhất cho
QUẢN TRỊ
CẤP CƠ SỞ
chuyên môn
nghiệp vụ của
thông qua các
khóa đào tạo
ngắn/dài hạn
Kỹ năng khó và quan trọng nhất cho QUẢN TRỊ CẤP CAO
tạp của môi trường,
phức tạp
NHƯ NHAU CHO MỌI CẤP QUẢN TRỊ
khác nhằm tạo thuận lợi/ thúc đẩy sự hoàn thành
Nhà quản trị
cấp cơ sở
Nhà quản trị
cấp giữa
Nhà quản trị
cấp cao
KỸ NĂNG
CHUYÊN MÔN / KỶ THUẬT
KỸ NĂNG
NHÂN SỰ
KỸ NĂNG
TƯ DUY
Hình 1.5: Kỹ năng quản trị của các cấp quản trị
Trang 105 RA QUYẾT ĐỊNH TRONG QUẢN TRỊ
5.1 Định nghiã : Ra quyết định là quá trình chuẩn bị và lựa chọn MỘT trong hai hoặc nhiều phương án khác nhau để giải quyết một vấn đề
5.2 Ra quyết định đối với các cấp quản trị:
Hình 1.6: Các cấp quản trị với các loại ra quyết định theo cấu trúc vấn đề
Quyết định KHÔNG THEO CHƯƠNG TRÌNH (chọn địa điểm, chiến lược, s.phẩm
Quyết định THEO CHƯƠNG TRÌNH (quy trình, luật lệ, chính sách, nội quy
CAO
GIỮA
CƠ SỞ
CẤP
QUẢN
TRỊ
CẤU TRÚC VẤN ĐỀ
XẤU
TỐT
Trang 116 VAI TRÒ CỦA NHÀ QUẢN TRỊ TRONG VIỆC THỰC HIỆN MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
6.1 Các vai trò quan hệ với con người
1 TƯỢNG TRƯNG: Có tính chất nghi thức
Thí dụ: + Thầy Hiệu trưởng phát bằng tốt nghiệp
+ Giám Đốc hướng dẫn đoàn khách tham quan nhà máy
2 LÃNH ĐẠO : Phối hợp, kiểm tra công việc của nhân viên
dưới quyền
Thí dụ: + Thuê mướn, đào tạo, động viên, kỷ luật nhân viên
3 LIÊN LẠC : Nhằm góp phần hoàn thành công việc được
giao
Thí dụ: + Các quan hệ với người khác ở
trong hay ngoài tổ chức
6.2 Các vai tròø thông tin
4 THEO DÕI THÔNG TIN ( Thu thập, phân tích, đánh giá
thông tin )
Nắm bắt cơ hội / Tránh né các đe dọa
Thực hiện qua: -> Trao đổi, tiếp xúc với mọi người
-> Đọc văn bản /báo chí
Phổ biến thông tin đến các thành viên khác
Cung cấp thông tin cho các bộ phận khác (trong hay ngoài đơn vị)
Trang 126.3 Các vai trò làm quyết định
Khi nhà quản trị muốn cải tiến hoạt động của tổ chức bằng cách
-> Áp dụng một kỷ thuật mới, hay -> Điều chỉnh một kỷ thuật đang áp dụng
8 LÀ NGƯỜI GIẢI QUYẾT CÁC XÁO TRỘN
Sử dụng các hành động nhằm chỉnh sửa các biến cố bất ngờ để đưa tổ chức sớm trở lại ổn định
9 LÀ NHÀ PHÂN PHỐI CÁC NGUỒN LỰC
( Tiền bạc, Thời gian, Quyền hành, Trang thiết bị, Con người )
Quyết định này hết sức quan trọng khi các nguồn lực bị khan hiếm
Thảo luận hoặc mặc cả với các đơn vị khác để đạt được các lợi thế cho đơn vị của họ
Các vai trò
QUAN HỆ VỚI CON NGƯỜI
Các vai trò
THÔNG TIN
Các vai trò LÀM QUYẾT ĐỊNH
Trang 13Nhận xét:
kiểm soát của nhà quản trị
7 TẠI SAO PHẢI HỌC QUẢN TRỊ?
Quản trị tốt đóng một vai trò quan trọng không chỉ trong phạm vi một doanh nghiệp, mà còn ở mức độ của phạm vi toàn xã hội
Trong sự nghiệp của mỗi người, bạn sẽ hoặc quản trị , hoặc
bị quản trị nên mọi kiến thức bổ ích của môn quản trị học sẽ giúp bạn thuận lợi hơn trong quá trình đóng góp công sức của mình vào thành quả của tổ chức bạn đang làm
Quản trị vừa là một KHOA HỌC, vừa là một NGHỆ THUẬT Khóa học này có thể cung cấp cho bạn phần
khoa học của nó
Cung cấp các khái niệm cơ bản làm nền tảng cho việc nghiên cứu các môn học khác về quản trị chức năng
CHỨC