1. Khái niệm 2. Nội dung chủ yếu của công tác tổ chức 2.1 Xác lập cơ cấu tổ chức 2.1.1 Khái niệm 2.1.2 Tiến trình xây dựng cơ cấu tổ chức 2.1.3 Các quan điểm về cơ cấu tổ chức 2.1.4 Các dạng cơ cấu tổ chức 1. Cấu trúc chức năng 2. Cấu trúc theo sản phẩm 3. Cấu trúc theo khách hàng 4. Cơ cấu theo địa lý 5. Cơ cấu tổ chức theo quá trình 6. Cấu trúc theo dự án 7 Cấu trúc ma trận 8. Cấu trúc theo chương trình - Mục tiêu 9. Cấu trúc theo trực tuyến - Tham mưu 10. Cấu trúc mạng 11. Cấu trúc kết hợp 2.2 Thiết lập mối quan hệ về quyền hành trong cơ cấu tổ chức 2.2.1 Khái niệm về quyền hành 2.2.2. Nguồn gốc của quyền hành 2.2.3 Các xu hướng thực hiện quyền lực 2.2.4. Quan hệ quyền hành trong cơ cấu tổ chức 3. Công tác tổ chức và cấp bậc quản trị
Trang 1Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 101
Chương 6: CÔNG TÁC TỔ CHỨC
Nội dung chính Môn học: Quản Trị Học
1 Khái niệm
2 Nội dung chủ yếu của công tác tổ chức
2.1 Xác lập cơ cấu tổ chức
2.1.1 Khái niệm
2.1.2 Tiến trình xây dựng cơ cấu tổ chức
2.1.3 Các quan điểm về cơ cấu tổ chức
2.1.4 Các dạng cơ cấu tổ chức
1 Cấu trúc chức năng
2 Cấu trúc theo sản phẩm
3 Cấu trúc theo khách hàng
4 Cấu trúc theo địa lý
5 Cấu trúc tổ chức theo quá trình
6 Cấu trúc theo dự án
7 Cấu trúc ma trận
8 Cấu trúc theo chương trình – Mu c tiêu
9 Cấu trúc theo trực tuyến – Tham mưu
10 Cấu trúc mạng
11 Cấu trúc kết hợp
2.2 Thiết lập mối quan hệ về quyền hành trong cơ cấu tổ chức
2.2.1 Khái niệm về quyền hành
2.2.2 Nguồn gốc của quyền hành
2.2.3 Các xu hướng thực hiện quyền lực
2.2.4 Quan hệ quyền hành trong cơ cấu tổ chức
3 Công tác tổ chức và cấp bậc quản trị
Trang 2Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 102
Chương 6: CÔNG TÁC TỔ CHỨC
1 KHÁI NIỆM
Tổ chức là quá trình xác định những công việc cần phải làm &
phân công cho các đơn vị /cá nhân đảm nhận các công việc đó, tạo ra mối quan hệ ngang / dọc trong nội bộ tổ chức nhằm thực hiện có hiệu quả mục tiêu chiến lược của tổ chức
2 NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA CÔNG TÁC TỔ CHỨC
2.1 XÁC LẬP CƠ CẤU TỔ CHỨC (CẤU TRÚC TỔ CHỨC )
2.1.1 KHÁI NIỆM : là quá trình xác lập các khâu quản trị
(theo chiều ngang ) & các cấp quản trị (theo chiều dọc ) và các quan hệ quyền hành bên trong hệ thống
ĐẶC TRƯNG CỦA CƠ CẤU TỔ CHỨC:
1 TÍNH PHỨC TẠP : biểu thị số lượng các
khâu quản trị, các cấp quản trị, các chức danh trong tổ chức
2 TÍNH BÀI BẢN : tính công thức,
tính định chế, tính hình thức
3 MỨC ĐỘ TẬP TRUNG & PHI TẬP TRUNG
về quyền ra quyết định trong hệ thống quản trị
Trang 3Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 103
NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CƠ CẤU TỔ CHỨC
1 NHIỆM VỤ & MỤC TIÊU &
CHIẾN LƯỢC của công ty
2 MÔI TRƯỜNG hoạt động của công ty
3 ĐẶC ĐIỂM NGÀNH NGHỀ của công ty
4 NĂNG LỰC & TRÌNH ĐỘ NHÂN SỰ
của công ty
5 QUY MÔ hoạt động của công ty
Trang 4Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 104
CÁC NGUYÊN TẮC THIẾT KẾ TỔ CHỨC CƠ BẢN:
cần đạt + Chi phí +
+ Thời gian
+ chất lượng
phân công lao động
thống nhất chỉ huy
cơ cấu tổ chức gắn với mục tiêu
nguyên tắc hiệu quả
nguyên tắc cân đối
nguyên tắc linh hoạt
Trang 5
Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 105
Sơ đồ 5.1
CÁC NHÂN TỐ CỦA VIỆC THIẾT KẾ TỔ CHỨC
TÍNH TỐI ƯU CỦA CƠ CẤU TỔ CHỨC
thực hiện phân công hay chuyên môn hóa công việc hợp lý thực hiện phân ngành một số hoạt động
đảm bảo TẦM HẠN KIỂM SOÁT /QUẢN TRỊ tối ưu đảm bảo độ tin cậy trong hoạt động
đảm bảo tính kinh tế của quản trị
Phù hợp
Quyết định của hệ thống
thưởng
Tổ chức phi chính thức
Thiết kế tổ chức
Trang 6Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 106
2.1.2 TIẾN TRÌNH XÂY DỰNG CƠ CẤU TỔ CHỨC
Sơ đồ 5.2 (Các bước của tiến trình xây dựng cơ cấu tổ chức)
mô hình tổ chức linh hoạt (hữu cơ - organic ) đặc biệt phù hợp với kiểu quản trị theo tình huống nhất là quản trị theo mục tiêu Mô hình này còn gọi là mô hình hiện đại, phát triển rất thịnh hành từ những năm của thập niên 60 cho đến nay
KHẢO SÁT VÀ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
QUẢN TRỊ HIỆN HÀNH
XÁC ĐỊNH CÁC MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC, PHƯƠNG HƯỚNG
HOÀN THIỆN HỆ THỐNG QUẢN TRỊ, CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN CÁC BỘ PHẬN CHỨC NĂNG CỦA
HỆ THỐNG QUẢN TRỊ
XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG VÀ THÀNH PHẦN
CÁC CẤP QUẢN TRỊ
XÁC ĐỊNH QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỪNG CẤP,
TỪNG KHÂU QUẢN TRỊ
XÁC ĐỊNH QUAN HỆ QUA LẠI VỚI CÁC CƠ QUAN CẤP TRÊN
VÀ CÁC TỔ CHỨC KHÁC
Phân tích SWOT
Hàng ngang
Hàng dọc
Mối quan hệ
Trang 7Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 107
NHỮÕNG ĐẶC TRƯNG CHỦ YẾU CUA HAI MÔ HÌNH
MÔ HÌNH CỔ ĐIỂN
(CƠ GIỚÙI)
MÔ HÌNH LINH HOẠT
(HỮU CƠ) ĐẶC ĐIỂM
- Tính hợp thức & tính bài bản cao
- Nhiều chức danh (cấp quản trị)
riêng biệt
- Quan hệ phân cấp chặt chẽ , ít
chú trọng Hợp tác
- Quyền hạn quyết định tập trung
ở cấp cao nhất
- Các nhiệm vụ được định sẵn
- Kênh, luồng thông tin chính
thức
ĐẶC ĐIỂM
- Tính hợp thức & tính bài bản thấp
- Ít chức danh (cấp quản trị) riêng biệt
- Hợp tác thống thuộc (chiều dọc trực tuyến) và tương thuộc (chiều ngang, tham vấn phụ trợ hoặc tham mưu)
- Phi tập trung hóa quyền hành (hướng về phân quyền, ủy quyền chính thức hoặc không chính thức)
- Các nhiệm vụ này tùy thuộc vào tình huống
- Thông tin liên lạc không chính thức kết hợp với chính thức
NH- XÉT PHẠM VI ÁP DỤNG
- Các công ty, tổ chức quy mô lớn ,
hoặc là các đơn vị hành chính sự
nghiệp
- Môi trường hoạt động của tổ
chức ổn định.
NH- XÉT PHẠM VI ÁP DỤNG
- Các công ty vừa & nhỏ , các đơn vị
kinh doanh, dịch vụ
- Phù hợp với môi trường biến động
Trang 8Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 108
2.1.4 CÁC DẠNG CẤU TRÚC TỔ CHỨC
1 CẤU TRÚC CHỨC NĂNG
Môi trường ổn định
Chú trọng vào hiệu suất (+)
Cục bộ thường xẩy ra ( -)
Sơ đồ 5.3: Cấu trúc tổ chức theo chức năng
2 CẤU TRÚC THEO SẢN PHẨM
Trang 9Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 109
Sơ đồ 5.4: Cấu trúc tổ chức theo sản phẩm
3 CẤU TRÚC THEO KHÁCH HÀNG
những nhu cầu của khách hàng là quan trọng các dạng khách hàng là khác nhau
Sơ đồ 5.5: Cấu trúc theo khách hàng
Phó chủ tịch Marketing
Máy giặt Bàn ủi Máy lạnh Quạt điện
Phó chủ tịch Marketing
Bộ phận bán
hàng công nghiệp
Bộ phận bán
hàng cho chính phủ
Bộ phận bán
hàng tiêu dùng
Trang 10Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 110
4 CẤU TRÚC THEO ĐỊA LÝ
Các năng lực bố trí phân tán
Các hoạt động độc lập với nhau
Nhu cầu địa phương có sự khác biệt
Được sử dụng thường xuyên trong
kinh doanh quốc tế
Sơ đồ 5.6: Cấu trúc địa lý
Phó chủ tịch Marketing
Trang 11Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 111
5 CẤU TRÚC TỔ CHỨC THEO QUÁ TRÌNH
Chuyên môn hóa sản xuất
Tăng sự phụ thuộc lẫn nhau
Áp dụng trong sản xuất công nghiệp
Sơ đồ 5.7: Cấu trúc theo quá trình
6 CẤU TRÚC THEO DỰ ÁN (Dạng tổ chức tạm thời)
Một loạt các dự án cần được hoàn thành
Bao gồm những kỹ năng phức tạp
Quản đốc phân xưởng
Trang 12Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 112
Các kỹ năng là quan trọng hơn chức danh
Ra quyết định được phân cấp
Kết hợp những ngành chuyên môn chức năng
VI PHẠM NGUYÊN TẮC THỐNG NHẤT MỆNH LỆNH (-)
Sơ đồ 5.8: Cấu trúc theo dự án
CHỦ TỊCH
Nguồn
nhân lực
Bán hàng
Kỹ thuật
Kiểm tra chất lượng
Sản xuất
Kỹ sư động lực
Kỹ sư động lực
Kỹ sư thử nghiệm
Kỹ thuật viên
Kỹ sư thử nghiệm
Kỹ thuật viên
Trang 13Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 113
7 CẤU TRÚC MA TRẬN (DẠNG ỔN ĐỊNH TỒN TẠI LÂU DÀI HƠN SO VỚI CẤU TRÚC DỰ ÁN)
Hình thức tương tự như cấu trúc theo dự án
Khi các hoạt động có tính ổn định &
thường xuyên hơn
Trang 14Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 114
Sơ đồ 5.9: Cơ cấu ma trận
Thiết kế kiến tạo
Dự án Alpha
Dự án Beta
Dự án Gamma
a
Chế tạo
Nhóm thiết kế
Nhóm thiết kế
Nhóm thiết kế
Quản lý hợp đồng
Nhóm chế tạo
Nhóm chế tạo
Nhóm chế tạo
Mua sắm
Nhóm hợp đồng
Nhóm hợp đồng
Nhóm hợp đồng
Kế toán
Nhóm mua sắm
Nhóm mua sắm
Nhóm mua sắm
Nhân lực
Nhóm kế toán
Nhóm kế toán
Nhóm kế toán
Nhóm nhân lực
Nhóm nhân lực
Nhóm nhân lực
Trang 15Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 115
8 CẤU TRÚC THEO CHƯƠNG TRÌNH – MỤC TIÊU
Liên kết các mối liên hệ ngang
Mục tiêu được sắp xếp theo chương trình
Thời gian hoàn thành được yêu cầu là cố định
Sơ đồ 5.10: Cơ cấu tổ chức theo chương trình mục tiêu
CƠ QUAN QUẢN TRỊ CẤP CAO
CƠ QUAN QUẢN TRỊ
CẤP TRUNG
CƠ QUAN QUẢN TRỊ CẤP TRUNG
CƠ QUAN QUẢN TRỊ
CẤP THẤP
CƠ QUAN LIÊN KẾT CÁC MỐI LIÊN HỆ NGANG
CẤP THẤP
CƠ QUAN QUẢN TRỊ
CẤP THẤP
Trang 16Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 116
9 CẤU TRÚC THEO TRỰC TUYẾN – THAM MƯU
Duy trì lãnh đạo THEO TUYẾN
Người lãnh đạo tuyến được sự tham
mưu của các chuyên gia theo chức năng
Bản chất của mối quan hệ tham mưu chỉ laØ
CỐ VẤN
Sơ đồ 5.11 : Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến tham mưu
NGƯỜI LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
NGƯỜI LÃNH
ĐẠO TUYẾN 1
NGƯỜI LÃNH ĐẠO TUYẾN 2
Bộ phận tham mưu Theo chức năng
Trang 17Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 117
10 CẤU TRÚC MẠNG
Các hoạt động chức năng thuộc
BÊN NGOÀI tổ chức
Cần tạo lập và duy trì các
MỐI QUAN HỆ tốt
Quản trị LINH HOẠT
Thường thích hợp với các
TỔ CHỨC NHỎ
Sơ đồ 5.12 Cơ cấu mạng
Công ty nghiên
cứu triển khai
tư vấn độc lập
Công ty quảng cáo
Nhà máy
ở các nước khác
Các người bán hàng ăn hoa hồng
Nhóm điều hành
Trang 18Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 118
11 CẤU TRÚC KẾT HỢP (KẾT HỢP NHIỀU DẠNG CẤU
TRÚC) PHÙ HỢP VỚI NHỮNG CÔNG TY LỚN & PHỨC TẠP
Sơ đồ 5.13 (Cấu trúc kết hợp )
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC:
TIẾP CẬN KẾT HỢP HÌNH THÀNH CÁC PHÒNG BAN
CHỦ TỊCH
Phó chủ
tịch
Marketing
Tổng giám đốc các
sản phẩm công nghiệp
Tổng giám đốc các
sản phẩm tiêu dùng
Nhà quản trị bộ
phận phía bắc
Nhà quản trị bộ phận phía nam
Nhà quản trị bộ phận phía đông
Nhà quản trị bộ phận phía tây
Phó chủ tịch Marketing
Phó chủ tịch Marketing
Phó chủ tịch Marketing
Trang 19Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 119
2.2 THIẾT LẬP MỐI QUAN HỆ VỀ QUYỀN HÀNH
TRONG CƠ CẤU TỔ CHỨC
lực cho phép nhà quản trị yêu cầu người khác hành động theo sự chỉ đạo của mình
2.2.2 NGUỒN GỐC CỦA QUYỀN HÀNH:
Cấp dưới thừa nhận quyền hành đó là CHÍNH
Nhà quản trị phải đủ NĂNG LỰC & PHẨM
tôn trọng
2.2.3 CÁC XU HƯỚNG THỰC HIỆN
QUYỀN LỰC:
giao quyền ra quyết định cho cấp dưới
quyết định vào trong tay một người/
Trang 20Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 120
tình huống hơn Việc thực hiện công việc được NHANH HƠN
Là nhân tố động viên CẤP DƯỚI
Giúp đào tạo CẤP DƯỚI , tạo điều kiện cho
họ phát triển
Giảm áp lực về công việc đối với CẤP TRÊN
Sự kiểm soát chặt chẽ của người lãnh đạo
Phạm vi quyền hạn có thể không rõ ràng
Người dưới quyền không đủ năng lực
VỚI TRÁCH NHIỆM
QH > TN : Sử dụng quyền hạn để xói mòn người khác
QH < TN : Không ai nghe anh ta cả
Sơ đồ số 5.14: Mối quan hệ tương xứng giữa nhiệm vu,ï quyền hạn và trách nhiệm
Quyền hạn Trách nhiệm
Nhiệm vụ
Trang 21Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 121
Xác định các KẾT QUẢ MONG MUỐN
Giao NHIỆM VỤ
Giao phó QUYỀN HẠN để hoàn thành các
NHIỆM VỤ
Xác định TRÁCH NHIỆM của người được phân quyền
NGHỆ THUẬT PHÂN QUYỀN/ỦY QUYỀN
sự sẵn sàng tạo cơ hội cho người khác
sự sẵn sàng chia sẻ
sự sẵn sàng cho phép người khác mắc sai lầm
sẵn sàng tin cậy cấp dưới
sự sẵn sàng lập ra và
sử dụng sự kiểm tra rộng rãi
Trang 22Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 122
2.2.4 QUAN HỆ QUYỀN HÀNH TRONG CƠ CẤU TỔ CHỨC:
QUAN HỆ TRỰC TUYẾN
Quan hệ trực tiếp theo CHIỀU DỌC
QUYỀN LỰC thực hiện theo chiều
Thực hiện NGUYÊN TẮC
THỐNG NHẤT CHỈ HUY
TRÁCH NHIỆM rõ ràng
Gắn liền với SẢN PHẨM hoặc KHÁCH HÀNG
Sơ đồ 5.15 : Cơ cấu tổ chức quản trị theo quan hệ trực tuyến
NGƯỜI LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
NGƯỜI LÃNH ĐẠO TUYẾN 1
2
……… ……… ……… ………
Trang 23Chương 6: Công tác Tổ chức
GVC Th.S Trần Minh Thư 123
QUAN HỆ CHỨC NĂNG
Thực hiện các hoạt động chuyên môn kỹ thuật
Cho phép các nhà quản trị theo tuyến
mở rộng phạm vi kiểm soát
Cố vấn : tham mưu cho các nhà quản trị theo tuyến
Kiểm soát : can thiệp vào hoạt động của các nhà quản trị theo tuyến -> có khả năng vi phạm nguyên tắc thống nhất chỉ huy -> chỉ nên xác lập
ở những khâu quan trọng
Sơ đồ : 5.16 Cơ cấu tổ chức quản trị theo quan hệ chức năng
NGƯỜI LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
NGƯỜI LÃNH ĐẠO
Trang 24Chương 6: Công tác Tổ chức
Các khía cạnh cơ bản
- Cần phải thành lập hay loại bỏ cấp nào?
- Phân quyền cho cấp dưới như thế nào?
- Cần ban hành những chế độ, chính sách chung như thế nào?
- Phân phối & chuyển giao nguồn lực cho cấp dưới như thế nào?
- Những hoạt động nào cần tiến hành?
- Tổ chức hoạt động theo hướng nào?
- Phân công quyền hạn & trách nhiệm như thế nào?
- Cần phải sử dụng nguồn lực ra sao?
nghiệp
- Những công việc cụ thể nào cần phải làm?
Ai làm? Lúc nào làm?
- Cần những phương tiện gì?
- Tổ chức công việc, thiết kế công việc , quy trình thực hiện các công việc như thế nào nhằm đảm bảo năng suất, chất lượng và trách nhiệm cao nhất.?