1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUONG 4 BAT DANG THUC VA BAT PHUONG TRINH

96 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 4,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Hàm số f x chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất.. B.Hàm sốf x chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất.. Hàm số f x không có giá trị nhỏ nhất và không có g

Trang 1

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

ĐẠI SỐ 10-CHƯƠNG 4

CHỦ ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC-BẤT PHƯƠNG TRÌNH DẠNG  BẤT ĐẲNG THỨC

Câu 1. Cho bất đẳng thức a b− ≤ +a b Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?

Hướng dẫn giải Chọn B.

32

Ta có:

2 0 0

x x

Câu 3. Cho biểu thức f x ( ) = 1 − x2 Kết luận nào sau đây đúng?

A.Hàm số f x( ) chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất.

B.Hàm sốf x( ) chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất.

C Hàm số f x( ) có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất.

D Hàm số f x( ) không có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất.

Hướng dẫn giải Chọn C.

A. f x( )

có giá trị nhỏ nhất là 0 , giá trị lớn nhất bằng 1.

Trang 2

B. f x( ) không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất bằng 1.

C. f x( ) có giá trị nhỏ nhất là 1, giá trị lớn nhất bằng 2.

D. f x( ) không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất.

Hướng dẫn giải Chọn B.

a và b là hai số bất kì nên không xác định được giá trị lớn nhất của tích ab

Câu 6. Cho ba số a ; b ; cthoả mãn đồng thời: a b c+ − >0; b c a+ − >0; c a b+ − >0 Để ba số a ; b ; c

là ba cạnh của một tam giác thì cần thêm đều kiện gì ?

A Cần có cả a b c , , ≥ 0. B Cần có cả a b c , , > 0.

C Chỉ cần một trong ba số a b c , , dương D Không cần thêm điều kiện gì.

Hướng dẫn giải Chọn B.

Câu 7. Trong các hình chữ nhật có cùng chi vi thì

Ý nghĩa hình học của bất đẳng thức Cô si

Câu 8. Tìm mệnh đề đúng?

Trang 4

Hướng dẫn giải Chọn B.

D. f x( )

có giá trị lớn nhất bằng

1

4.

Hướng dẫn giải Chọn D.

Trang 5

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm x, y Ta có: x y+ ≥2 xy =2 36 12= .

Câu 19. Cho hai số x, y dương thoả x y + = 12, bất đẳng thức nào sau đây đúng?

236 2

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm x, y Ta có: 6

2

x y

xy ≤ + =

Trang 6

Câu 20. Cho x, y là hai số thực bất kỳ thỏavà xy = 2 Giá trị nhỏ nhất của A x = 2+ y2.

Hướng dẫn giải Chọn D.

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm x2 và y2 Ta có:

a x

b y

b b

+

=+ + Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hướng dẫn giải Chọn B.

+ + suy ra A, B đúng.

Trang 7

Câu 23. Hai số a b , thoả bất đẳng thức

Hướng dẫn giải Chọn D.

Câu 25. Cho a b c , , > 0 Xét các bất đẳng thức sau:

A Chỉ I) đúng B Chỉ II) đúng C Chỉ III) đúng D Cả ba đều đúng.

Hướng dẫn giải Chọn D.

Trang 8

a b c > ) Bất đẳng thức nào trong các bất đẳng thức trên là đúng?

A chỉ I đúng. B chỉ II đúng. C chỉ III đúng. D.I II III , , đều đúng.

Hướng dẫn giải Chọn D.

a b c abc

a b c abc

+ + ≥

Trang 9

3 abc a b c abc ≤ + + ≤ ⇔ abc ≥ ⇔ 3 abc ≥ 3 3 ⇒ ( ) III sai.

Câu 29. Cho x y z , , > 0 và xét ba bất đẳng thức(I) x3+ + ≥ y3 z3 3 xyz; (II)

Trang 10

Ta có: x y− =(a b c d+ ) ( + ) (− +a c b d) ( + ) =a c d( + ) (+b c d+ ) (−a b d+ ) (−c b d+ )

a c b bd cd d a b c

= − + − = − − < .Suy ra: x< y.

Trang 11

Ta có: 1 = x2+ y2 ≥ 2 xy ⇒ 2 xy ≤ 1.

Mặt khác: 2 ( )2 2 2

S = + x y = + x xy y + ≤ ⇒ − 2≤ ≤S 2.

Câu 36. Cho x y, là hai số thực thay đổi sao cho x y + = 2 Gọim x = 2+ y2 Khi đó ta có:

A giá trị nhỏ nhất của m là 2. B.giá trị nhỏ nhất của m là 4.

C giá trị lớn nhất của m là 2. D.giá trị lớn nhất của m là 4.

Hướng dẫn giải Chọn A.

Trang 12

Vậy giá trị nhỏ nhất của m là 2.

Câu 37. Với mỗi x>2, trong các biểu thức:

2

x,

21

x+ ,

21

x− ,

12

x+, 2

21

x

Hướng dẫn giải Chọn B.

Trang 13

A.2. B.

1

Hướng dẫn giải Chọn D.

Ta có: f x ( ) 2 x 1 2 2 x 1 2 2

.Vậy hàm số f x( ) có giá trị nhỏ nhất bằng 2 2.

Câu 41. Với a b c , , > 0 Biểu thức P=b c c a a b a+ + +b + c+ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

30

Hướng dẫn giải Chọn D.

x > −

D.f x( ) >0 với

20

;23

Trang 14

A.∅. B.¡ C.(−∞;5). D.(5;+∞).

Hướng dẫn giải Chọn A.

1

x

x x

x x

x x

− + < ⇔

1 1

0

1 1

x x

x x

< −

 + < ⇔  >

−∞ − 

4,5

− +∞÷

 .

Hướng dẫn giải Chọn A.

− + + ≤ ⇔+

Trang 15

Câu 7. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) 4 2

Ta có

4

2 03

x x

x x

x= C.x = 0. D.x < 1.

Hướng dẫn giải Chọn A.

Ta có 2x− − ≤ ⇔5 3 0 2x− ≤ ⇔5 3

x x

Trang 16

S = − 

 .

Hướng dẫn giải Chọn D.

Trang 17

Căn cứ bảng xét dấu ta được x∈[−1;0] [∪ +∞1; )

Câu 12. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f x( ) = 2x− −3 1 không dương?

A.1≤ ≤x 3 B 1− ≤ ≤x 1. C 1≤ ≤x 2. D 1− ≤ ≤x 2.

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 18

− = ⇔  =  thì bất phương trình đã cho có nghiệm.

+ Xét m2− ≠m 0 thì bất phương trình đã cho luôn có nghiệm

Vậy ∀ ∈ m ¡ thỏa YCBT.

Câu 17. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức ( ) 2 3 3 3

x<

x ≠ 2. C.

32

x<

Hướng dẫn giải Chọn B

C.x> −2,5. D.x> −2, 6.

Hướng dẫn giải

Trang 19

Chọn A.

Ta có 5 ( x − − 1 ) ( x 7 − − x ) ( x2− 2 x ) > ⇔ 0 5x− −5 7x x+ 2 >x2−2x⇔ − >5 0 (vô lý)

Vậy vô nghiệm

Câu 20. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f x( ) =x2−6x+8

không dương

A [ ]2;3 . B (−∞; 2] [∪ 4;+∞) . C [ ]2; 4 . D [ ]1; 4 .

Hướng dẫn giải Chọn C.

Dựa vào bảng xét dấu, để f x( )

không ấm thì x∈ −[ 3, 2] [∪ 4,+∞)

.Vậy có 3 số nghiệm nguyên âm x thỏa YCBT.

Câu 22. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức ( ) =55 −1321 15+  ÷ − 25 359 −2 ÷

x<

C.

52

x> −

D.x < − 5.

Hướng dẫn giải Chọn B.

Trang 20

A.[−2,5]. B.(−2,5) C.(−2,5]. D.[−2,5).

Hướng dẫn giải Chọn A.

Trang 21

A.m=0. B.m=2. C.m= −2. D m∈¡

Hướng dẫn giải Chọn B

m= bất phương trình trở thành 2 0< bất phương trình vô nghiệm.

Câu 28. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f x( ) =x2 – 4x+3

− 

 .

Hướng dẫn giải Chọn A

Trang 22

Hướng dẫn giải Chọn B

Hướng dẫn giải Chọn D

Đkxđ: x≠ −2;x≠1.

Trang 23

Câu 35. Với giá trị nào của mthì nhị thức bậc nhất f x( )=mx−3

luôn âm với mọi x

Hướng dẫn giải Chọn A.

m không thỏa mãn đề bài.

+ Nếu m=0, bpt trở thành 3 0− < luôn đúng với mọi x.

Câu 36. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) = 1 3 2 − 1

Trang 24

Căn cứ bảng xét dấu ta được x <3 hay x >5.

Câu 37. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đa thức f x( ) =m x m( − ) (− −x 1)

không âm với mọi

+ Xét m > 1 thì ( )1 ⇔ ≥ +x m 1 không thỏa điều kiện nghiệm đã cho.

+ Xét m < 1 thì ( )1 ⇔ ≤ +x m 1 thỏa điều kiện nghiệm đã cho.

Vậy m < 1.

Câu 38. GọiS là tập tất cả các giá trị của x để đa thức f x( ) =mx+ −6 2x−3m

luôn âm khi m < 2 Hỏi các tậphợp nào sau đây là phần bù của tập S?

A (3;+∞) . B [3;+∞). C (−∞;3). D (−∞;3].

Hướng dẫn giải Chọn D.

mx + − xm < ⇔ −(2 m x) > −6 3m⇔ > x 3 (do m < 2)

Trang 25

f x < ⇔mx m+ − x< ⇔(m−2)x m+ <0.

+ Xét m = 2 thì f x( ) = > ∀ ∈2 0, x ¡ hay f x( ) <0 vô nghiệm (thỏa mãn).

+ Xét m > 2 thì f x( ) <0 khix< m−−m2 (tồn tại nghiệm – loại).

+ Xét m < 2 thì f x( ) <0 khix> m−−m2(tồn tại nghiệm – loại).

Vậy chỉ có m = 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 40. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f x( ) = 2x− −1 x

 

 ÷

Hướng dẫn giải Chọn A.

+ Xét

12

x≥ thì ta có nhị thức f x( ) = −x 1 để f x( ) >0 thì x > 1.

+ Xét

12

Trang 26

Câu 42. Tìm số nguyên dương nhỏ nhấtxđể nhị thức bậc nhất f x( ) = + + − −x 1 x 4 7luôn dương

A x = 4. B.x = 5. C.x = 6. D.x = 7.

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có x+ + − − > ⇔ + + − >1 x 4 7 0 x 1 x 4 7 *( )

Bảng xét dấu

Trường hợp x ≤ − 1, ta có ( )* ⇔ − − − + >x 1 x 4 7⇔ < − x 4 So với trường hợp đang xét ta có tập

nghiệm S1 = −∞ −( , 4) .

Trường hợp − < ≤ 1 x 4, ta có ( )* ⇔ + − + >x 1 x 4 7 ⇔ > 5 7 (vô lý) Do đó, tập nghiệm S2 = ∅.

Trường hợp x > 4, ta có ( )* ⇔ + + − >x 1 x 4 7 ⇔ > x 5 So với trường hợp đang xét ta có tập nghiệm

Câu 43. Với xthuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức ( ) 1 1

2

x< − x> −

12

Trang 27

Trường hợp x ≥ 1, ta có ( )* 1 1

2

x x

⇔ <

+

302

x x

x x x x

Với x ≠ − 4, ta có x− − + ≤2 x 4 0

2 1 4

x x

+

214214

x x x x

04

x x x

x x x

2

16 4

412

Trang 28

C.(−3; 2)∪(4;+∞).

D.(− −4; 2)∪ +∞(1; )

Hướng dẫn giải Chọn A

ĐK: x ¹ - 3; x ¹ 1; x ¹ 2; x ¹ 4.

2

16 4

4 012

0 12

x x

+

+ 3

4

x x

Trang 29

Ta có

2 01

x x

21

x x x x

01

x x x

1 4

x x

Trang 30

Vậyx∈(−∞ − ∪, 1) (1,3]

DẠNG  DẤU TAM THỨC BẬC 2 & BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2

Câu 1: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2−8x+ ≥7 0 Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con

của S?

A (−∞;0]. B [8;+∞). C (−∞ −; 1]. D [6;+∞).

Hướng dẫn giải Chọn D

Trang 31

Áp dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai ta có đáp án C là đáp án cần tìm.

Câu 3: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f x( ) = − + 6x2 x−9?

Trang 32

Hướng dẫn giải Chọn C

m ∈ − +∞  

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có ( )1

có hai nghiệm phân biệt khi

0 ' 0

m

m m

 .

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 33

Hướng dẫn giải Chọn B

để tam thức f x ( ) = x2− ( m + 2) x + 8 m + 1 đổi dấu 2 lần khi và chỉ khi

∆ > ⇔ + − + > ⇔m2−28m>0

28 0

m m

Câu 10: Dấu của tam thức bậc 2: f x ( ) = − + x2 5 x − 6được xác định như sau

A f x( ) <0với 2 < < x 3 và f x( ) >0 với x < 2hoặc x > 3.

B f x( ) <0với − < < − 3 x 2 và f x( ) >0 với x < − 3hoặc x > − 2.

C f x( ) >0với 2 < < x 3 và f x( ) <0 với x < 2hoặc x > 3.

D f x( ) >0với − < < − 3 x 2 và f x( ) <0 với x < − 3hoặc x > − 2.

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 34

Câu 11: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

x x x x

x x

2132

x x x x x

m≤ −

D m < 1.

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có:

2 2

Trang 35

m< −

43

m>

Hướng dẫn giải Chọn C

Với m = − 1 không thỏa mãn.

m

m m

Trang 36

A

32

m>

34

a

Hướng dẫn giải Chọn D

Để bất phương trình ax2− + ≥ ∀ ∈ x a 0, x ¡

0 0

⇔  >

12120

a a a

m<

14

m>

Hướng dẫn giải Chọn D

Bất phương trình x2− + ≤x m 0 vô nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình x2− + > ∀ ∈ x m 0, x ¡

Ta có f x( ) < ∀ ∈0, x ¡

0 0

Trang 37

C − < < 2 x 0. D 0 < < x 2.

Hướng dẫn giải Chọn A

Điều kiện

0 2

x x

Điều kiện x ≠ ± 2

2

3

14

x x x x

1 04

x x x x

0 4

0 4

Để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x ∈ ¡ thì:

Trang 38

1 0 0

Câu 24: Bất phương trình ( x− −1 3) ( x+ − <2 5) 0

có nghiệm là

Trang 39

A

x x

 − − >

 + − <

x x x

x x x

Ta có − +x2 6x− > −5 8 2x

2

2 2

44

4 4 25 3

Ta có: 2 x + < − 1 3 x

Trang 40

123

123

Trang 41

Trường hợp 1: x∈ +∞[2; ) Khi đó bất phương trình đã cho trở thành 2 ( )

⇔ ≥ + − ≥ − ≈ ∀ ∈x [2;+∞), dấu " "= xảy ra khi x = 2 2.

Trường hợp 2: x∈ −∞( ; 2) Khi đó bất phương trình đã cho trở thành 2 ( )

Câu 31: Số nghiệm của phương trình: x+ −8 2 x+ = −7 2 x+ −1 x+7 là:

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 42

x x

Vì là nghiệm nguyên nên có nghiệm là 0(loại)

Vậy bất phương trình đã cho có 2 nghiệm nguyên

Trang 43

Câu 34: Hệ bất phương trình

2 1 0 0

Ta có:

0

x x

m< −

169

m≠ −

Hướng dẫn giải Chọn D

Trang 44

m m



1 3 19 6 2 7 2

m m

m m m

196

m m

có đúng hai nghiệm x x1, 2 thoả 2 x < <1 x2 Hãy

chọn kết quả đúng trong các kết quả sau

A − < < − 2 m 1. B m > 1. C − < < − 5 m 3. D − < < 2 m 1.

Hướng dẫn giải Chọn A

Để phương trình (m+1)x2−2(m−1)x m+ 2+4m− =5 0có có đúng hai nghiệm x x1, 2 thoả

3

m m m m m

Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT trên ta được tập nghiệm là

Trang 45

1 9 2

m <

C

3 2

m >

Hướng dẫn giải Chọn C

aB Mọi nghiệm của( 1) đều không âm

C ( 1) có nghiệm lớn hơn 1 khia < 0. D Tất cả A, B, C đều đúng.

Hướng dẫn giải Chọn D

a>

BPT ⇔2x2−2x+2a≤0 vô nghiệm hay BPT có nghiệm khi

14

a≤ nên A đúng.Khi a < 0 ta có x2+ + = x a 0, x2− + = x a 0có 4 nghiệm xếp thứ tự x1< x2< < x3 x4

Với x x > 4 hoặc x x < 1 ta có BPT: 2x2−2x+2a≤0

Có nghiệm x1< < x x2 và x1+ = x2 1; x x1 2< 0

Nên tồn tại nghiệm lớn hơn 1 vậy C đúng

Trang 46

Câu 40: Cho bất phương trình:

a a

+ + ≥

luôn đúng với ∀ a.

Câu 43: Để bất phương trình

2(x+5)(3−x)≤x +2x a+ nghiệm đúng ∀ ∈ −x [ 5;3], tham số aphải thỏa điều

kiện:

A a ≥ 3. B a ≥ 4. C a ≥ 5. D a ≥ 6.

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 47

2+ − ≤15

t t a nghiệm đúng ∀ ∈t [ ]0; 4 khi và chỉ khi a ≥ 5.

Câu 44: Với giá trị nào của m thìphương trình 2 2

xm+ x − =x vô nghiệm?

A

23

m

B m < 0 hoặc

23

m>

C

20

vô nghiệm khi phương trình ( )1

vô nghiệm khi m < 0 hoặc

23

Trang 48

 có tập nghiệm biểu diễn trên trục số có độ dài bằng 1,

với giá trị của mlà:

C m= − 2. D Cả A, B, C đều đúng.

Hướng dẫn giải Chọn D

Thay m = 0 vào ta có

2 2

m>

21 – 4

m <

hoặc m > 1.

C m < –1 hoặc

214

m>

29– 4

m<

hoăc m > 1.

Hướng dẫn giải Chọn A

1

Trang 49

Dựa vào bảng trên phương trình có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi

1 29 4

m m

Xét phương trình:

10x−2x − =8 x −5x a+

(1)

Trang 50

Dựa vào bảng biến thiên ta có phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt

434

a= −

4960

a= −

Hướng dẫn giải Chọn A

Trang 51

5 0 + ≥

5 5

Tập nghiệm của bất phương trình này là T2 =[5; +∞).

Vì hai bất phương trình này không có cùng tập nghiệm nên chúng không tương đương nhau

Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?

10

<

x ⇔ ≤ x 1.

C 2

10

a b ≥ ⇔ − ≥ − a c b c, ∀ ∈ c ¡ Trong trường hợp này c x =

Trang 52

Câu 3. Cho bất phương trình: 8 1 1( )

x Đúng vì đây chỉ là bước thu gọn bất phương trình bậc nhất đơn giản.

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình x − 2006 > 2006 − x là gì?

Lời giải Chọn A

2006 2006

Trang 53

C { } 2

Lời giải ChọnC

Ta có : x + x − ≤ + 2 2 x − 2

2 0 2

2 2

> −

x

2023

>

x

Lời giải ChọnD

Trang 54

4 3

32

x

A

4 2;

13

4 3

32

452

4 2;

0 2

Câu 12. Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương:

Trang 55

⇔ >x 1

; 5

Câu 13. Với điều kiện x ≠ 1, bất phương trình

2 1

2 1

21

2 01

2 01

101

01

1 0

01

Ta sử dụng kiến thức sau A≥ ⇔B

2

0 0 0

A B B

<

x

x ≠ 2. C

32

<

x

Trang 56

Lời giải Chọn D

2 3 2

⇔ <x

.Vậy A, B, C đều đúng

Câu 16. Các giá trị của x thoả mãn điều kiện của bất phương trình 3 x+ +2 x+ + >3 1x 2x−3là

A x ≥ − 2. B x ≥ − 3. C x ≥ − 3 và x ≠ 0. D x ≥ − 2 và x ≠ 0.

Lời giải Chọn C

Điều kiện :

3 0 0

3 0

<

x

Lời giải Chọn C

71052

Trang 57

x có nghiệm là

A

53

8

− < <x

Lời giải Chọn C

6

123

Trang 58

Lời giải Chọn C

x + + = ⇔ − + 6 x 7  0 x 1 x − = 7 0

1 7

Lời giải Chọn D

x x ⇒ 3x−2(x2+ ≥ ∀ ∈1) 0, x ¡

Câu 25. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm.

Trang 59

B Bất phương trình ax b + < 0 vô nghiệm khi a = 0 và b ≥ 0

C Bất phương trình ax b + < 0 có tập nghiệm là ¡ khi a = 0 và b < 0.

D Bất phương trình ax b + < 0 vô nghiệm khi a = 0.

Lời giải Chọn D

Vì 0 x + − < ⇔ − < ( ) 1 0 1 0

( đúng ∀ x ).

Câu 26. Giải bất phương trình x + + − > 1 x 4 7

Giá trị nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của x thoả bất

phương trình là

Lời giải Chọn D

Xét dấu phá trị tuyệt đối:

( ; 1 ) 2

[ 4; ) 5

Trang 60

Câu 27. Bất phương trình

3

2+ − − < −

có nghiệm là

92

>

x

90

2

< ≤x

Lời giải Chọn C

Xét dấu phá trị tuyệt đối:

TH1 x ∈ −∞ − ( ; 2 )

3

2+ − − < −

3 2

[ 1; )

9 2

9

; 2

3 1

31

− + <

+ +

x x có nghiệm là

Trang 61

2

3 1

31

3 1 31

3 1

31

3 1 3 01

3 1

3 01

1

01

5 4

14

x

hoặc

82

x

Lời giải Chọn A

Trang 62

2

5 4

14

5 4 14

5 4

14

5 4 1 04

5 4

1 04

04

4

x x

(I) Khi m < 0 thì hệ bất phương trình đã cho vô nghiệm.

(II) Khi m = 0 thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là ¡ .

(III) Khi m ≥ 0 thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là

2

; 5

⇔ ∈∅ x Vậy (I) đúng.

• Với m = 0thì

225

⇔ ∈∅ x Vậy (II) sai.

Trang 63

• Với m > 0 thì

225

Hệ bất phương trình vô nghiệm m − ≤ − 1 3 ⇔ ≤ − m 2.

Câu 32. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình

5

7 2

5

7 2

Hệ bất phương trình có nghiệm

14

55

m< ⇔ − < 14 m 25 ⇔ > − m 11.

Câu 33. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình

3 0 1

3 0 1

Hệ bất phương trình vô nghiệm ⇔ − ≥ m 1 3 ⇔ ≥ m 4.

Câu 34. Cho bất phương trình: m x2( + ≤ 2 ) m x2( + 1 )

(1) Xét các mệnh đề sau:

Trang 64

(I) Bất phương trình tương đương với x + ≤ + 2 x 1 (2).

(I) Với m = 0 , bất phương trình thoả ∀ ∈ x ¡ .

(II) Với mọi giá trị m ∈ ¡ thì bất phương trình vô nghiệm.

Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ (II) B (I) và (II) C (I) và (III) D (I), (II) và (III).

Lời giải Chọn A

+) Với m = 0thì (1) trở thành : 2( ) 2( )

0 x + ≤ 2 0 x + 1 ⇔ ≤ 0 0( đúng ∀ ∈ x ¡ )

Vậy (II) đúng ,(III) sai

+) Với m = 0thì (2)⇔ ≤ 2 1(sai) Bất phương trình vô nghiệm

Vậy khi m = 0 hai bất phương trình (1) và (2) không tương đương (I) sai.

Câu 35. Giá trị nào của mthì phương trình x2−mx+ −1 3m=0 có 2 nghiệm trái dấu?

A

13

>

m

13

<

m

C m > 2. D m < 2.

Lời giải Chọn A

ycbt⇔a c <0⇔ − 1 3 m < 0

13

ycbt⇔a c <0 ⇔ ( m − 1 ) ( m − < 3 ) 0 ⇔ ∈ m ( ) 1; 3

Câu 37. Các giá trị mlàm cho biểu thức f x ( ) = + + − x2 4 x m 5

luôn luôn dương là

Lời giải Chọn C

Ngày đăng: 05/01/2018, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w