A.Hàm số f x chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất.. B.Hàm sốf x chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất.. Hàm số f x không có giá trị nhỏ nhất và không có g
Trang 1HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
ĐẠI SỐ 10-CHƯƠNG 4
CHỦ ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC-BẤT PHƯƠNG TRÌNH DẠNG BẤT ĐẲNG THỨC
Câu 1. Cho bất đẳng thức a b− ≤ +a b Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
Hướng dẫn giải Chọn B.
−
32
Ta có:
2 0 0
x x
Câu 3. Cho biểu thức f x ( ) = 1 − x2 Kết luận nào sau đây đúng?
A.Hàm số f x( ) chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất.
B.Hàm sốf x( ) chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất.
C Hàm số f x( ) có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất.
D Hàm số f x( ) không có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất.
Hướng dẫn giải Chọn C.
A. f x( )
có giá trị nhỏ nhất là 0 , giá trị lớn nhất bằng 1.
Trang 2B. f x( ) không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất bằng 1.
C. f x( ) có giá trị nhỏ nhất là 1, giá trị lớn nhất bằng 2.
D. f x( ) không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất.
Hướng dẫn giải Chọn B.
Vì a và b là hai số bất kì nên không xác định được giá trị lớn nhất của tích ab
Câu 6. Cho ba số a ; b ; cthoả mãn đồng thời: a b c+ − >0; b c a+ − >0; c a b+ − >0 Để ba số a ; b ; c
là ba cạnh của một tam giác thì cần thêm đều kiện gì ?
A Cần có cả a b c , , ≥ 0. B Cần có cả a b c , , > 0.
C Chỉ cần một trong ba số a b c , , dương D Không cần thêm điều kiện gì.
Hướng dẫn giải Chọn B.
Câu 7. Trong các hình chữ nhật có cùng chi vi thì
Ý nghĩa hình học của bất đẳng thức Cô si
Câu 8. Tìm mệnh đề đúng?
Trang 4Hướng dẫn giải Chọn B.
− D. f x( )
có giá trị lớn nhất bằng
1
4.
Hướng dẫn giải Chọn D.
Trang 5Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm x, y Ta có: x y+ ≥2 xy =2 36 12= .
Câu 19. Cho hai số x, y dương thoả x y + = 12, bất đẳng thức nào sau đây đúng?
236 2
Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm x, y Ta có: 6
2
x y
xy ≤ + =
Trang 6
Câu 20. Cho x, y là hai số thực bất kỳ thỏavà xy = 2 Giá trị nhỏ nhất của A x = 2+ y2.
Hướng dẫn giải Chọn D.
Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm x2 và y2 Ta có:
a x
b y
b b
+
=+ + Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hướng dẫn giải Chọn B.
+ + suy ra A, B đúng.
Trang 7Câu 23. Hai số a b , thoả bất đẳng thức
Hướng dẫn giải Chọn D.
Câu 25. Cho a b c , , > 0 Xét các bất đẳng thức sau:
A Chỉ I) đúng B Chỉ II) đúng C Chỉ III) đúng D Cả ba đều đúng.
Hướng dẫn giải Chọn D.
Trang 8a b c > ) Bất đẳng thức nào trong các bất đẳng thức trên là đúng?
A chỉ I đúng. B chỉ II đúng. C chỉ III đúng. D.I II III , , đều đúng.
Hướng dẫn giải Chọn D.
a b c abc
a b c abc
+ + ≥
Trang 93 abc a b c abc ≤ + + ≤ ⇔ abc ≥ ⇔ 3 abc ≥ 3 3 ⇒ ( ) III sai.
Câu 29. Cho x y z , , > 0 và xét ba bất đẳng thức(I) x3+ + ≥ y3 z3 3 xyz; (II)
Trang 10Ta có: x y− =(a b c d+ ) ( + ) (− +a c b d) ( + ) =a c d( + ) (+b c d+ ) (−a b d+ ) (−c b d+ )
a c b bd cd d a b c
= − + − = − − < .Suy ra: x< y.
Trang 11Ta có: 1 = x2+ y2 ≥ 2 xy ⇒ 2 xy ≤ 1.
Mặt khác: 2 ( )2 2 2
S = + x y = + x xy y + ≤ ⇒ − 2≤ ≤S 2.
Câu 36. Cho x y, là hai số thực thay đổi sao cho x y + = 2 Gọim x = 2+ y2 Khi đó ta có:
A giá trị nhỏ nhất của m là 2. B.giá trị nhỏ nhất của m là 4.
C giá trị lớn nhất của m là 2. D.giá trị lớn nhất của m là 4.
Hướng dẫn giải Chọn A.
Trang 12Vậy giá trị nhỏ nhất của m là 2.
Câu 37. Với mỗi x>2, trong các biểu thức:
2
x,
21
x+ ,
21
x− ,
12
x+, 2
21
x
Hướng dẫn giải Chọn B.
Trang 13A.2. B.
1
Hướng dẫn giải Chọn D.
Ta có: f x ( ) 2 x 1 2 2 x 1 2 2
.Vậy hàm số f x( ) có giá trị nhỏ nhất bằng 2 2.
Câu 41. Với a b c , , > 0 Biểu thức P=b c c a a b a+ + +b + c+ Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
30
Hướng dẫn giải Chọn D.
x > −
D.f x( ) >0 với
20
;23
Trang 14A.∅. B.¡ C.(−∞;5). D.(5;+∞).
Hướng dẫn giải Chọn A.
1
x
x x
x x
x x
− + < ⇔
−
1 1
0
1 1
x x
x x
< −
+ < ⇔ >
−∞ −
4,5
− +∞÷
.
Hướng dẫn giải Chọn A.
− + + ≤ ⇔+
Trang 15Câu 7. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) 4 2
Ta có
4
2 03
x x
x x
x= C.x = 0. D.x < 1.
Hướng dẫn giải Chọn A.
Ta có 2x− − ≤ ⇔5 3 0 2x− ≤ ⇔5 3
x x
Trang 16S = −
.
Hướng dẫn giải Chọn D.
Trang 17Căn cứ bảng xét dấu ta được x∈[−1;0] [∪ +∞1; )
Câu 12. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f x( ) = 2x− −3 1 không dương?
A.1≤ ≤x 3 B 1− ≤ ≤x 1. C 1≤ ≤x 2. D 1− ≤ ≤x 2.
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 18− = ⇔ = thì bất phương trình đã cho có nghiệm.
+ Xét m2− ≠m 0 thì bất phương trình đã cho luôn có nghiệm
Vậy ∀ ∈ m ¡ thỏa YCBT.
Câu 17. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức ( ) 2 3 3 3
x<
và x ≠ 2. C.
32
x<
Hướng dẫn giải Chọn B
C.x> −2,5. D.x> −2, 6.
Hướng dẫn giải
Trang 19Chọn A.
Ta có 5 ( x − − 1 ) ( x 7 − − x ) ( x2− 2 x ) > ⇔ 0 5x− −5 7x x+ 2 >x2−2x⇔ − >5 0 (vô lý)
Vậy vô nghiệm
Câu 20. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f x( ) =x2−6x+8
không dương
A [ ]2;3 . B (−∞; 2] [∪ 4;+∞) . C [ ]2; 4 . D [ ]1; 4 .
Hướng dẫn giải Chọn C.
Dựa vào bảng xét dấu, để f x( )
không ấm thì x∈ −[ 3, 2] [∪ 4,+∞)
.Vậy có 3 số nghiệm nguyên âm x thỏa YCBT.
Câu 22. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức ( ) =55 −1321 15+ ÷ − 25 359 −2 ÷
x<
C.
52
x> −
D.x < − 5.
Hướng dẫn giải Chọn B.
Trang 20A.[−2,5]. B.(−2,5) C.(−2,5]. D.[−2,5).
Hướng dẫn giải Chọn A.
Trang 21A.m=0. B.m=2. C.m= −2. D m∈¡
Hướng dẫn giải Chọn B
m= bất phương trình trở thành 2 0< bất phương trình vô nghiệm.
Câu 28. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f x( ) =x2 – 4x+3
−
.
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 22Hướng dẫn giải Chọn B
Hướng dẫn giải Chọn D
Đkxđ: x≠ −2;x≠1.
Trang 23Câu 35. Với giá trị nào của mthì nhị thức bậc nhất f x( )=mx−3
luôn âm với mọi x
Hướng dẫn giải Chọn A.
m không thỏa mãn đề bài.
+ Nếu m=0, bpt trở thành 3 0− < luôn đúng với mọi x.
Câu 36. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) = 1 3 2 − 1
Trang 24Căn cứ bảng xét dấu ta được x <3 hay x >5.
Câu 37. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đa thức f x( ) =m x m( − ) (− −x 1)
không âm với mọi
+ Xét m > 1 thì ( )1 ⇔ ≥ +x m 1 không thỏa điều kiện nghiệm đã cho.
+ Xét m < 1 thì ( )1 ⇔ ≤ +x m 1 thỏa điều kiện nghiệm đã cho.
Vậy m < 1.
Câu 38. GọiS là tập tất cả các giá trị của x để đa thức f x( ) =mx+ −6 2x−3m
luôn âm khi m < 2 Hỏi các tậphợp nào sau đây là phần bù của tập S?
A (3;+∞) . B [3;+∞). C (−∞;3). D (−∞;3].
Hướng dẫn giải Chọn D.
mx + − x − m < ⇔ −(2 m x) > −6 3m⇔ > x 3 (do m < 2)
Trang 25f x < ⇔mx m+ − x< ⇔(m−2)x m+ <0.
+ Xét m = 2 thì f x( ) = > ∀ ∈2 0, x ¡ hay f x( ) <0 vô nghiệm (thỏa mãn).
+ Xét m > 2 thì f x( ) <0 khix< m−−m2 (tồn tại nghiệm – loại).
+ Xét m < 2 thì f x( ) <0 khix> m−−m2(tồn tại nghiệm – loại).
Vậy chỉ có m = 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 40. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f x( ) = 2x− −1 x
÷
Hướng dẫn giải Chọn A.
+ Xét
12
x≥ thì ta có nhị thức f x( ) = −x 1 để f x( ) >0 thì x > 1.
+ Xét
12
Trang 26Câu 42. Tìm số nguyên dương nhỏ nhấtxđể nhị thức bậc nhất f x( ) = + + − −x 1 x 4 7luôn dương
A x = 4. B.x = 5. C.x = 6. D.x = 7.
Hướng dẫn giải Chọn C.
Ta có x+ + − − > ⇔ + + − >1 x 4 7 0 x 1 x 4 7 *( )
Bảng xét dấu
Trường hợp x ≤ − 1, ta có ( )* ⇔ − − − + >x 1 x 4 7⇔ < − x 4 So với trường hợp đang xét ta có tập
nghiệm S1 = −∞ −( , 4) .
Trường hợp − < ≤ 1 x 4, ta có ( )* ⇔ + − + >x 1 x 4 7 ⇔ > 5 7 (vô lý) Do đó, tập nghiệm S2 = ∅.
Trường hợp x > 4, ta có ( )* ⇔ + + − >x 1 x 4 7 ⇔ > x 5 So với trường hợp đang xét ta có tập nghiệm
Câu 43. Với xthuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức ( ) 1 1
2
x< − x> −
12
Trang 27Trường hợp x ≥ 1, ta có ( )* 1 1
2
x x
−
⇔ <
+
302
x x
x x x x
Với x ≠ − 4, ta có x− − + ≤2 x 4 0
2 1 4
x x
−
+
214214
x x x x
04
x x x
x x x
2
16 4
412
Trang 28C.(−3; 2)∪(4;+∞).
D.(− −4; 2)∪ +∞(1; )
Hướng dẫn giải Chọn A
ĐK: x ¹ - 3; x ¹ 1; x ¹ 2; x ¹ 4.
2
16 4
4 012
0 12
x x
+
+ 3
4
x x
Trang 29Ta có
2 01
x x
21
x x x x
01
x x x
1 4
x x
Trang 30Vậyx∈(−∞ − ∪, 1) (1,3]
DẠNG DẤU TAM THỨC BẬC 2 & BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2
Câu 1: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2−8x+ ≥7 0 Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con
của S?
A (−∞;0]. B [8;+∞). C (−∞ −; 1]. D [6;+∞).
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 31Áp dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai ta có đáp án C là đáp án cần tìm.
Câu 3: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f x( ) = − + 6x2 x−9?
Trang 32Hướng dẫn giải Chọn C
m ∈ − +∞
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có ( )1
có hai nghiệm phân biệt khi
0 ' 0
m
m m
.
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 33Hướng dẫn giải Chọn B
để tam thức f x ( ) = x2− ( m + 2) x + 8 m + 1 đổi dấu 2 lần khi và chỉ khi
∆ > ⇔ + − + > ⇔m2−28m>0
28 0
m m
Câu 10: Dấu của tam thức bậc 2: f x ( ) = − + x2 5 x − 6được xác định như sau
A f x( ) <0với 2 < < x 3 và f x( ) >0 với x < 2hoặc x > 3.
B f x( ) <0với − < < − 3 x 2 và f x( ) >0 với x < − 3hoặc x > − 2.
C f x( ) >0với 2 < < x 3 và f x( ) <0 với x < 2hoặc x > 3.
D f x( ) >0với − < < − 3 x 2 và f x( ) <0 với x < − 3hoặc x > − 2.
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 34Câu 11: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
x x x x
x x
2132
x x x x x
m≤ −
D m < 1.
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có:
2 2
Trang 35m< −
43
m>
Hướng dẫn giải Chọn C
Với m = − 1 không thỏa mãn.
m
m m
Trang 36A
32
m>
34
a≥
Hướng dẫn giải Chọn D
Để bất phương trình ax2− + ≥ ∀ ∈ x a 0, x ¡
0 0
⇔ >
12120
a a a
m<
14
m>
Hướng dẫn giải Chọn D
Bất phương trình x2− + ≤x m 0 vô nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình x2− + > ∀ ∈ x m 0, x ¡
Ta có f x( ) < ∀ ∈0, x ¡
0 0
Trang 37C − < < 2 x 0. D 0 < < x 2.
Hướng dẫn giải Chọn A
Điều kiện
0 2
x x
Điều kiện x ≠ ± 2
2
3
14
x x x x
1 04
x x x x
0 4
0 4
Để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x ∈ ¡ thì:
Trang 381 0 0
Câu 24: Bất phương trình ( x− −1 3) ( x+ − <2 5) 0
có nghiệm là
Trang 39A
x x
− − >
+ − <
x x x
x x x
Ta có − +x2 6x− > −5 8 2x
2
2 2
44
4 4 25 3
Ta có: 2 x + < − 1 3 x
Trang 40123
123
Trang 41Trường hợp 1: x∈ +∞[2; ) Khi đó bất phương trình đã cho trở thành 2 ( )
⇔ ≥ + − ≥ − ≈ ∀ ∈x [2;+∞), dấu " "= xảy ra khi x = 2 2.
Trường hợp 2: x∈ −∞( ; 2) Khi đó bất phương trình đã cho trở thành 2 ( )
Câu 31: Số nghiệm của phương trình: x+ −8 2 x+ = −7 2 x+ −1 x+7 là:
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 42x x
Vì là nghiệm nguyên nên có nghiệm là 0(loại)
Vậy bất phương trình đã cho có 2 nghiệm nguyên
Trang 43Câu 34: Hệ bất phương trình
2 1 0 0
Ta có:
0
x x
m< −
169
m≠ −
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 44m m
1 3 19 6 2 7 2
m m
m m m
196
m m
có đúng hai nghiệm x x1, 2 thoả 2 x < <1 x2 Hãy
chọn kết quả đúng trong các kết quả sau
A − < < − 2 m 1. B m > 1. C − < < − 5 m 3. D − < < 2 m 1.
Hướng dẫn giải Chọn A
Để phương trình (m+1)x2−2(m−1)x m+ 2+4m− =5 0có có đúng hai nghiệm x x1, 2 thoả
3
m m m m m
Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT trên ta được tập nghiệm là
Trang 451 9 2
m <
C
3 2
m >
Hướng dẫn giải Chọn C
a≤ B Mọi nghiệm của( 1) đều không âm
C ( 1) có nghiệm lớn hơn 1 khia < 0. D Tất cả A, B, C đều đúng.
Hướng dẫn giải Chọn D
a>
BPT ⇔2x2−2x+2a≤0 vô nghiệm hay BPT có nghiệm khi
14
a≤ nên A đúng.Khi a < 0 ta có x2+ + = x a 0, x2− + = x a 0có 4 nghiệm xếp thứ tự x1< x2< < x3 x4
Với x x > 4 hoặc x x < 1 ta có BPT: 2x2−2x+2a≤0
Có nghiệm x1< < x x2 và x1+ = x2 1; x x1 2< 0
Nên tồn tại nghiệm lớn hơn 1 vậy C đúng
Trang 46Câu 40: Cho bất phương trình:
a a
+ + ≥
luôn đúng với ∀ a.
Câu 43: Để bất phương trình
2(x+5)(3−x)≤x +2x a+ nghiệm đúng ∀ ∈ −x [ 5;3], tham số aphải thỏa điều
kiện:
A a ≥ 3. B a ≥ 4. C a ≥ 5. D a ≥ 6.
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 472+ − ≤15
t t a nghiệm đúng ∀ ∈t [ ]0; 4 khi và chỉ khi a ≥ 5.
Câu 44: Với giá trị nào của m thìphương trình 2 2
x − m+ x − =x vô nghiệm?
A
23
m≤
B m < 0 hoặc
23
m>
C
20
vô nghiệm khi phương trình ( )1
vô nghiệm khi m < 0 hoặc
23
Trang 48 có tập nghiệm biểu diễn trên trục số có độ dài bằng 1,
với giá trị của mlà:
C m= − 2. D Cả A, B, C đều đúng.
Hướng dẫn giải Chọn D
Thay m = 0 vào ta có
2 2
m>
21 – 4
m <
hoặc m > 1.
C m < –1 hoặc
214
m>
29– 4
m<
hoăc m > 1.
Hướng dẫn giải Chọn A
1
Trang 49Dựa vào bảng trên phương trình có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi
1 29 4
m m
Xét phương trình:
10x−2x − =8 x −5x a+
(1)
Trang 50Dựa vào bảng biến thiên ta có phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt
434
a= −
4960
a= −
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 515 0 + ≥
5 5
Tập nghiệm của bất phương trình này là T2 =[5; +∞).
Vì hai bất phương trình này không có cùng tập nghiệm nên chúng không tương đương nhau
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
10
<
x ⇔ ≤ x 1.
C 2
10
Vì a b ≥ ⇔ − ≥ − a c b c, ∀ ∈ c ¡ Trong trường hợp này c x =
Trang 52Câu 3. Cho bất phương trình: 8 1 1( )
x Đúng vì đây chỉ là bước thu gọn bất phương trình bậc nhất đơn giản.
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình x − 2006 > 2006 − x là gì?
Lời giải Chọn A
2006 2006
Trang 53C { } 2
Lời giải ChọnC
Ta có : x + x − ≤ + 2 2 x − 2
2 0 2
2 2
> −
x
2023
>
x
Lời giải ChọnD
Trang 544 3
32
x
là
A
4 2;
13
4 3
32
452
4 2;
0 2
Câu 12. Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương:
Trang 55⇔ >x 1
; 5
Câu 13. Với điều kiện x ≠ 1, bất phương trình
2 1
2 1
21
2 01
2 01
101
01
1 0
01
Ta sử dụng kiến thức sau A≥ ⇔B
2
0 0 0
A B B
<
x
và x ≠ 2. C
32
<
x
Trang 56Lời giải Chọn D
2 3 2
⇔ <x
.Vậy A, B, C đều đúng
Câu 16. Các giá trị của x thoả mãn điều kiện của bất phương trình 3 x+ +2 x+ + >3 1x 2x−3là
A x ≥ − 2. B x ≥ − 3. C x ≥ − 3 và x ≠ 0. D x ≥ − 2 và x ≠ 0.
Lời giải Chọn C
Điều kiện :
3 0 0
3 0
<
x
Lời giải Chọn C
71052
Trang 57x có nghiệm là
A
53
8
− < <x
Lời giải Chọn C
6
123
Trang 58Lời giải Chọn C
– x + + = ⇔ − + 6 x 7 0 x 1 x − = 7 0
1 7
Lời giải Chọn D
x x ⇒ 3x−2(x2+ ≥ ∀ ∈1) 0, x ¡
Câu 25. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm.
Trang 59B Bất phương trình ax b + < 0 vô nghiệm khi a = 0 và b ≥ 0
C Bất phương trình ax b + < 0 có tập nghiệm là ¡ khi a = 0 và b < 0.
D Bất phương trình ax b + < 0 vô nghiệm khi a = 0.
Lời giải Chọn D
Vì 0 x + − < ⇔ − < ( ) 1 0 1 0
( đúng ∀ x ).
Câu 26. Giải bất phương trình x + + − > 1 x 4 7
Giá trị nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của x thoả bất
phương trình là
Lời giải Chọn D
Xét dấu phá trị tuyệt đối:
( ; 1 ) 2
[ 4; ) 5
Trang 60Câu 27. Bất phương trình
3
2+ − − < −
có nghiệm là
92
>
x
90
2
< ≤x
Lời giải Chọn C
Xét dấu phá trị tuyệt đối:
TH1 x ∈ −∞ − ( ; 2 )
3
2+ − − < −
3 2
[ 1; )
9 2
9
; 2
3 1
31
− + <
+ +
x x có nghiệm là
Trang 612
3 1
31
3 1 31
3 1
31
3 1 3 01
3 1
3 01
1
01
5 4
14
≤
x
hoặc
82
≥
x
Lời giải Chọn A
Trang 622
5 4
14
5 4 14
5 4
14
5 4 1 04
5 4
1 04
04
4
x x
(I) Khi m < 0 thì hệ bất phương trình đã cho vô nghiệm.
(II) Khi m = 0 thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là ¡ .
(III) Khi m ≥ 0 thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là
2
; 5
⇔ ∈∅ x Vậy (I) đúng.
• Với m = 0thì
225
⇔ ∈∅ x Vậy (II) sai.
Trang 63• Với m > 0 thì
225
Hệ bất phương trình vô nghiệm m − ≤ − 1 3 ⇔ ≤ − m 2.
Câu 32. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình
5
7 2
5
7 2
Hệ bất phương trình có nghiệm
14
55
−
⇔ m< ⇔ − < 14 m 25 ⇔ > − m 11.
Câu 33. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình
3 0 1
3 0 1
Hệ bất phương trình vô nghiệm ⇔ − ≥ m 1 3 ⇔ ≥ m 4.
Câu 34. Cho bất phương trình: m x2( + ≤ 2 ) m x2( + 1 )
(1) Xét các mệnh đề sau:
Trang 64(I) Bất phương trình tương đương với x + ≤ + 2 x 1 (2).
(I) Với m = 0 , bất phương trình thoả ∀ ∈ x ¡ .
(II) Với mọi giá trị m ∈ ¡ thì bất phương trình vô nghiệm.
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ (II) B (I) và (II) C (I) và (III) D (I), (II) và (III).
Lời giải Chọn A
+) Với m = 0thì (1) trở thành : 2( ) 2( )
0 x + ≤ 2 0 x + 1 ⇔ ≤ 0 0( đúng ∀ ∈ x ¡ )
Vậy (II) đúng ,(III) sai
+) Với m = 0thì (2)⇔ ≤ 2 1(sai) Bất phương trình vô nghiệm
Vậy khi m = 0 hai bất phương trình (1) và (2) không tương đương (I) sai.
Câu 35. Giá trị nào của mthì phương trình x2−mx+ −1 3m=0 có 2 nghiệm trái dấu?
A
13
>
m
13
<
m
C m > 2. D m < 2.
Lời giải Chọn A
ycbt⇔a c <0⇔ − 1 3 m < 0
13
ycbt⇔a c <0 ⇔ ( m − 1 ) ( m − < 3 ) 0 ⇔ ∈ m ( ) 1; 3
Câu 37. Các giá trị mlàm cho biểu thức f x ( ) = + + − x2 4 x m 5
luôn luôn dương là
Lời giải Chọn C