1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bất đẳng thức, bất phương trình

20 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH §6.. DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI A.. Tam thức bậc hai Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức dạng ax2+bx+c... Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT t

Trang 1

BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

§6 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT.

1 Tam thức bậc hai

Tam thức bậc hai (đối với x ) là biểu thức dạng ax2+bx+c Trong đó , , a b c là nhứng số cho trước với

¹ 0

Nghiệm của phương trình ax2+bx+ =c 0 được gọi là nghiệm của tam thức bậc hai

( ) = 2+ +

f x ax bx c; D = - b2 4ac và D =' b'2- ac theo thứ tự được gọi là biệt thức và biệt thức

thu gọn của tam thức bậc hai f x( ) =ax2+bx+c.

2 Dấu của tam thức bậc hai

Dấu của tam thức bậc hai được thể hiện trong bảng sau

( ) = 2+ + ,( ¹ 0)

f x ax bx c a

D < 0 a f x ( ) >0, " Î ¡x

D = 0 ( ) > " Î ìïïí- üïïý

¡

a

2

b

D > 0 a f x ( ) >0, " Î - ¥x ( ;x1) (È x2;+¥ )

( ) < " Î ( 1 2)

Nhận xét: Cho tam thức bậc hai ax2+bx+c

• + + > " Î Û íì >ïï

ï D <

ïî

0,

0

a

• + + ³ " Î Û íì >ïï

ï D £ ïî

0,

0

a

• + + < " Î Û íì <ïï

ï D <

ïî

0,

0

a

• + + £ " Î Û íì <ïï

ï D £ ïî

0,

0

a

Câu 1: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2− + ≥8x 7 0 Trong các tập hợp

sau, tập nào không là tập con của S ?

A (−∞;0] B [8;+∞) C (−∞ −; 1] D [6;+∞)

Hướng dẫn giải Chọn D

8 7 0

1

x

x x

x

Câu 2: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f x( ) = −x2− +x 6?

A

4

Chương

Trang 2

x −∞ −2 3 +∞

( )

B.

( )

C.

( )

D.

( )

Hướng dẫn giải Chọn C

2

x

x x

x

= −

Hệ số a= − <1 0

Áp dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai ta có đáp án C là đáp án cần tìm

Câu 3: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f x( ) = − + 6x2 x−9?

A

B

C.

D

( )

( )

( )

( )

Trang 3

Hướng dẫn giải Chọn C

Tam thức có 1 nghiệm x=3 và hệ số a= − <1 0

Vậy đáp án cần tìm là C

Câu 4: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f x( ) = + x2 12x+36?

A

B

C.

D

Hướng dẫn giải Chọn C

Tam thức có một nghiệm x= −6,a= >1 0 đáp án cần tìm là C

Câu 5: Cho tam thức bậc hai f x( ) =x2− +bx 3 Với giá trị nào của b thì tam thức

( )

f x có hai nghiệm?

A b∈ − 2 3; 2 3. B b∈ −( 2 3; 2 3)

C b∈ −∞ −( ; 2 3  ∪ 2 3;+∞). D b∈ −∞ −( ; 2 3) (∪ 2 3;+∞)

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có f x( ) =x2 −bx+3 có nghiệm khi 2 12 0 2 3

2 3

b b

b

 < −

− > ⇔ 

>

Câu 6: Giá trị nào của mthì phương trình (m−3) x2+(m+3) (xm+ =1) 0 (1) có hai

nghiệm phân biệt?

A ; 3 (1; ) { }\ 3

5

m∈ −∞ − ∪ +∞

3

;1 5

m∈ − 

C 3;

5

m∈ − +∞ 

Hướng dẫn giải

( )

( )

( )

( )

Trang 4

Chọn A

Ta có ( )1 có hai nghiệm phân biệt khi 0

' 0

a

∆ >

3

m

⇔  − − >

3 5 3 1

m m m



⇔ < −



 >

Câu 7: Tìm tập xác định của hàm số y= 2x2−5x+2.

A ;1

2

−∞ 

2

1

;2 2

Hướng dẫn giải Chọn C

Điều kiện 2

2

2

x

x x

x

 ≤

Vậy tập xác định của hàm số là ;1 [2; )

2

−∞ ∪ +∞

Câu 8: Các giá trị m để tam thức f x( )=x2−(m+2)x+8m+1 đổi dấu 2 lần là

A m≤0hoặc m≥28 B m<0hoặc m>28 C 0< <m 28

D m>0

Hướng dẫn giải Chọn B

để tam thức f x( )=x2−(m+2)x+8m+1 đổi dấu 2 lần khi và chỉ khi

0 m 2 4 8m 1 0

∆ > ⇔ + − + > ⇔m2−28m>0⇔  <m m>280 .

Câu 9: Tập xác định của hàm số f x( )= 2x2−7x−15 là

A ; 3 (5; )

2

3

2

C ; 3 [5; )

2

2

Hướng dẫn giải Chọn B

Điều kiện 2

5

2

x

x

 ≤ −

Vậy tập xác định của hàm số là ; 3 [5; )

2

Dấu của tam thức bậc 2: f x( )= − + −x2 5x 6được xác định như sau

Trang 5

A f x( ) <0với 2< <x 3 và f x( ) >0 với x<2hoặc x>3.

B f x( ) <0với 3− < < −x 2 và f x( ) >0 với x< −3hoặc x> −2

C f x( ) >0với 2< <x 3 và f x( ) <0 với x<2hoặc x>3

D f x( ) >0với 3− < < −x 2 và f x( ) <0 với x< −3hoặc x> −2

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có bảng xét dấu

( )

Vậy f x( ) >0với 2< <x 3 và f x( ) <0 với x<2hoặc x>3

Câu 11: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

4 3 0

6 8 0

x x

x x

 − + >

− + >



A (−∞ ∪;1) (3;+∞) B (−∞ ∪;1) (4;+∞) C (−∞;2) (∪ 3;+∞) D ( )1; 4

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có:

2 2

4 3 0

6 8 0

x x

x x

 − + >

− + >



1 3 2 4

x x x x

 <

 >



⇔  <

 >

1 4

x x

<

⇔  >

Câu 12: Hệ bất phương trình

2 2 2

4 3 0

x x

x x

− − ≤

có nghiệm là

A − ≤ <1 x 1 hoặc 3 5

2< ≤x 2 B − ≤ <2 x 1

C − ≤ < −4 x 3 hoặc 1− ≤ <x 3 D − ≤ ≤1 x 1 hoặc 3 5

2< ≤x 2

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có:

2 2 2

4 3 0

x x

x x

x x

− − ≤

3 1 5 2

2 1 3 2

x x x x x

 ≤ −

 ≥



 <



 >



x x

− ≤ <

 < <

Câu 13: Xác định m để với mọi x ta có

2 2

5

x x m

x x

− +

Trang 6

A 5 1

3 m

3

m

3

m≤ − D m<1

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có: 1 22 5 7

− + có tập nghiệm là ¡ khi hệ sau có tập nghiệm là ¡

(do 2x2 −3x+ > ∀ ∈2 0 x ¡ )



( ) ( )

2 2

 − + − >

⇔ 

Ta có ( )1 có tập nghiệm là ¡ khi ' 0∆ < ⇔ − +13 13m<0⇔ <m 1 (3)

( )2 có tập nghiệm là ¡ khi ' 0∆ ≤ ⇔ − −5 3m≤0 5

3

m

Từ (2) và (4), ta có 5 1

3 m

− ≤ <

Câu 14: Khi xét dấu biểu thức ( ) 2 2

4 21 1

x x

f x

x

=

ta có

A f x( ) >0 khi 7− < < −x 1hoặc 1< <x 3

B f x( ) >0 khi x< −7hoặc 1− < <x 1 hoặc x>3

C f x( ) >0 khi 1− < <x 0hoặc x>1

D f x( ) >0 khi x> −1

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có:x2 +4x−21 0= ⇔ = −x 7;x=3 và 2

x − = ⇔ = ±x Lập bảng xét dấu ta có ( ) 0

f x > khi x< −7hoặc 1− < <x 1 hoặc x>3

Câu 15: Tìm m để (m+1)x2+mx m+ < ∀ ∈0, x ¡ ?

3

3

m>

Hướng dẫn giải Chọn C

Với m= −1 không thỏa mãn

0

a

¡

2

1 0

m

+ <

⇔ − − <

1 4 3 0

m m m

< −



⇔ < −



 >

4 3

m

⇔ < − .

Câu 16: Tìm m để f x( ) =x2−2 2( m−3)x+4m− >3 0, ∀ ∈x ¡ ?

Trang 7

A 3

2

4

m> C 3 3

4 < <m 2 D 1< <m 3

Hướng dẫn giải Chọn D

( ) 2 2 2( 3) 4 3 0,

f x =xmx+ m− > ∀ ∈x ¡ ⇔ ∆ <0 ⇔4m2−16m+ <12 0 ⇔ < <1 m 3

Câu 17: Với giá trị nào của a thì bất phương trình ax2− + ≥ ∀ ∈x a 0, x ¡ ?

A a=0 B a<0 C 0 1

2

a

2

a

Hướng dẫn giải Chọn D

Để bất phương trình ax2− + ≥ ∀ ∈x a 0, x ¡ 0

0

a

∆ ≤

⇔  >

2

0

a a

⇔  >

1 2 1 2 0

a a a

 ≥





⇔  ≤ −

 >

1 2

a

Câu 18: Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2− + ≤x m 0 vô nghiệm?

A m<1 B m>1 C 1

4

m< D 1

4

m>

Hướng dẫn giải Chọn D

Bất phương trình x2− + ≤x m 0 vô nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình

x − + > ∀ ∈x m x ¡ 0

1 0

∆ <

⇔  >

4

m

⇔ > .

Câu 19: Cho f x( )= −2x2 +(m+2)x m+ −4 Tìm m để f x( )âm với mọi x

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có f x( ) < ∀ ∈0, x ¡ 0

0

a

∆ <

⇔  <

12 28 0

14 m 2

⇔ − < <

Câu 20: Bất phương trình 1

x − ≤x x

có nghiệm là

A 2,3 17 ( )0, 2 3 17,

   . B x∉ −{ 2, 0, 2}

Hướng dẫn giải Chọn A

Trang 8

Điều kiện 0

2

x x

 ≠ ±

0

2

0

x x

x x x

Ta có bảng xét dấu

x

2

2

( )

Vậy nghiệm của bất phương trình là 2,3 17 ( )0, 2 3 17,

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 2

3 1 4

x

x <

A S= −∞ − ∪ −( , 4) ( 1,1) (∪ 4,+∞) B S= −∞ −( , 4)

C S= −( 1,1) D S =(4,+∞)

Hướng dẫn giải Chọn A

Điều kiện x≠ ±2

2

3

1 4

x

3

4

x x

⇔ − < <

2 2

3

1 4 3 1 4

x x x x

 −

⇔ 

 −

2 2

3

1 0 4 3

1 0 4

x x x x

 −

⇔ 

 −

2 2 2 2

3 4

0 4

3 4

0 4

x x x

x x x

⇔ 

Lập bảng xét dấu ta được nghiệm của bất phương trình là

4

4

x x x

< −

− < <

 >

Vậy tập nghiệm bất phương trình là: S= −∞ − ∪ −( , 4) ( 1,1) (∪ 4,+∞)

Câu 22: Tìm giá trị nguyên của k để bất phương trình

2 2 4 1 15 2 2 7 0

A k =2 B k=3 C k=4 D k=5

Hướng dẫn giải Chọn B

Để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x∈¡ thì:

1 0 0

a= >

 ′∆ <

4k 1 15k 2k 7 0

⇔ − − + + < ⇔ < <2 k 4

Vì k∈¢ nên k=3

Trang 9

Câu 23: Có bao nhiêu giá trị m nguyên âm để mọi x>0 đều thoả bất phương

trình ( 2 ) (2 2 )2

3

x + +x mx − −x m ?

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có ( 2 ) (2 2 ) (2 2 ) (2 2 )2

x + +x mx − −x mx + +x mx − −x m

4 2x x m x 1 0

Với m<0 ta có bảng xét dấu

2

m

− ≥

2

m

1

( )

Từ Bảng xét dấu ta thấy để BPT nghiệm đúng với x>0 thì 1 2

2

m

m

− = ⇔ = −

TH 2: 1

2

m

− <

2

m

1

( )

Từ Bảng xét dấu ta thấy để BPT nghiệm đúng với x>0 thì 1 2

2

m

m

− = ⇔ = −

Vậy có 1 giá trị

Câu 24: Bất phương trình ( x− −1 3) ( x+ − <2 5) 0 có nghiệm là

x x

− < < −

 < <

x x

− ≤ <

 < <

x x

< <

 < <

x x

− < ≤ −

− < <

Lời giải

Chọn A

Trang 10

Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT trong từng khoảng ta được nghiệm là A

Cách khác:

Trường hợp 1: 1 3 0

2 5 0

x x

 − − >

 + − <



1 3

1 3

x x x

 − >



⇔ − < −

− < + <

4 2

x x x

 >



⇔ < −

− < <

7 x 2

⇔ − < < −

Trường hợp 2: 1 3 0

2 5 0

x x

 − − <

 + − >



2 5

2 5

x x x

− < − <

⇔ + >

 + < −

3 7

x x x

− < <

⇔ >

 < −

3 x 4

⇔ < <

Câu 25: Bất phương trình: − +x2 6x− > −5 8 2x có nghiệm là:

Câu 26:

A 3< ≤x 5 B 2< ≤x 3 C − < ≤ −5 x 3 D − < ≤ −3 x 2

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có − +x2 6x− > −5 8 2x

2

2 2

6 5 0

8 2 0

8 2 0

6 5 8 2



 − + − > −

x x x x

4 4

5 38 69 0

− + − >



x x x

4 4 25 3

3

 >



 < <



x x x x

3 5

⇔ < ≤x

Câu 27: Bất phương trình: 2x+ < −1 3 x có nghiệm là:

A 1;4 2 2

2

÷

 . B (3;4 2 2+ ) C (4 2 2;3− ) D (4 2 2;+ +∞)

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có: 2x+ < −1 3 x

( )2

2 1 0

2 1 3



⇔ − >

 + < −



x x

1 2 3

8 8 0

⇔ <

− + − <

x x

1 2 3

4 2 2

4 2 2

 > +



 < −

x x x x

1

4 2 2

2

⇔ − ≤ < −x

Câu 28: Nghiệm của hệ bất phương trình:

2

3 2

1 0

 + − − ≥

là:

A –2≤ ≤x 3 B –1≤ ≤x 3 C 1≤ ≤x 2 hoặc x=–1 D 1≤ ≤x 2

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 11

Ta có 2 3 ( )

2

− − ≤ ⇔ − ≤ ≤

3 2 1 0

x + − − ≥x x ⇔(x+1) (x2− ≥1) 0 ( ) ( )2

1

x

II x

= −

⇔  ≥

Từ ( )I và ( )II suy ra nghiệm của hệ là S=[ ]1; 2 ∪ −{ }1

Câu 29: Bất phương trình:

xx − ≤x − có bao nhiêu nghiệm nghiệm

nguyên?

Hướng dẫn giải Chọn A

Đặt t x= 2 ≥0

Ta có t2− − ≤ −2t 3 t 5

2 3 0

3

t

t t

t

≤ −

− − ≥ ⇔  ≥ thì ta có t2− + ≤ ⇔ ≤ ≤3t 2 0 1 t 2 loại

Nếu 2

t − − < ⇔ − < <t t thì ta có 2

1 33 2

8 0

1 33 2

t

t

− + + ≤ ⇔



loại

Câu 30: Cho bất phương trình:

xx≤ − + −x ax Giá trị dương nhỏ nhất của a

để bất phương trình có nghiệm gần nhất với số nào sau đây:

Hướng dẫn giải Chọn D

Trường hợp 1: x∈ +∞[2; ) Khi đó bất phương trình đã cho trở thành

x − +a x+ ≤ a x 8 3 4 2 3 2,65

x

⇔ ≥ + − ≥ − ≈ ∀ ∈ +∞x [2; ), dấu " "= xảy ra khi

2 2

x=

Trường hợp 2: x∈ −∞( ;2) Khi đó bất phương trình đã cho trở thành

4

4

a x khi x

x

a x khi x

x

⇔ 



Giải ( )1 ta được a>3 (theo

bất đẳng thức cauchy)

Giải ( )2 : a x 4 1

x

x

Vậy giá trị dương nhỏ nhất của a gần với số 2, 6

Câu 31: Số nghiệm của phương trình: x+ −8 2 x+ = −7 2 x+ −1 x+7 là:

Hướng dẫn giải

Trang 12

Chọn B

Điều kiện x≥ −7

Đặt t= x+7 , điều kiện t≥0

Ta có t2+ − = −1 2t 2 t2− −6 t ⇔ − = −t 1 2 t2− −t 6

Nếu t≥1 thì ta có 3− =t t2− −t 6

3

t

 − − = − +

⇔  ≤

2

x

⇔ =

Nếu t<1 thì ta có 1+ =t t2− −t 6

1

t

 − − = + +

⇔  ≥ −

Câu 32: Nghiệm của bất phương trình: (x2+ −x 2) 2x2− <1 0 là:

A 1;5 13 (2; )

2

9 4; 5;

2

C 2; 2 2;1

5

Hướng dẫn giải Chọn C

( x2+ −x 2) 2x2− <1 0

2 2

2 1 0

2 0

x

x x

 − >

⇔ 

+ − <



2 2 2 2

x x x



< −





⇔  >



− < <



⇔ ∈ − − ÷ ÷ ∪ ÷÷

Câu 33: Bất phương trình

2

2

1 2

x x

x x

+ − có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Hướng dẫn giải Chọn B

Nếu

1

x≥ − thì

2

2

1 2

x − − ≤ − + +x

+ −

2

2

1

x

− −

0 1

x

0 1

x

3 2

0 1

x

0 1

x

Cho x=0; −2x2+5x− =1 0

5 17 4

5 17 4

x x

=

=



; x− = ⇔ =1 0 x 1

Trang 13

Lập bảng xét dấu ta có: 0 5 17 1 5 17

Vì là nghiệm nguyên nên có nghiệm là 0; 2

Nếu

1

x< − thì

2

2

1 2

x x

x x

+ −

2

2

1 3

x

− −

− −

0

1 3

x

0

1 3

x

− −

3 2

0

1 3

x

0

1 3

x x x

x

− −

Cho x=0 ; −6x2+ + =x 3 0

1 73 12

1 73 12

x x

=

=



; 3− − =x 1 0 1

3

x

⇔ = −

Lập bảng xét dấu ta có: 1 73 1 0 1 73

− ≤ < − ∨ ≤ ≤ + .

Vì là nghiệm nguyên nên có nghiệm là 0 (loại)

Vậy bất phương trình đã cho có 2 nghiệm nguyên

Câu 34: Hệ bất phương trình

2

1 0 0

x

x m

 − ≤

 − >

có nghiệm khi

A m>1 B m=1 C m<1 D m≠1

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có:

0

x x

x m

x m

− ≤ ≤

 − >  >

Do đó hệ có nghiệm khi m<1

Câu 35: Xác định m để phương trình (x−1)x2+2(m+3)x+4m+12=0có ba nghiệm

phân biệt lớn hơn –1

2

9

m≠ −

2 m

− < < − và 16

9

2 m

− < < − và 19

6

m≠ −

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có ( ) 2 ( )

2

1

x

=

Giải sử phương trình ( )* có hai nghiệm phân biệt x x , theo Vi-et ta có1, 2

1 2

1 2

4 12

Trang 14

Để phương trình (x−1)x2+2(m+3)x+4m+12=0có ba nghiệm phân biệt lớn hơn –1 thì phương trình ( )* có hai nghiệm phân biệt x x khác 1 và đều lớn 1, 2 hơn 1−

2 1

0

1

x x

∆ >

 > > −

2

6 19 0

m

 + ≠

2 2 3 0 19 6

m m

 ≠ −

⇔ 



1 3 19 6 2 7 2

m m m m m

 >

 < −

 ≠ −

⇔ 

 < −

 > −



7

3 2

19 6

m m

− < < −



⇔ 

 ≠ −



Câu 36: Phương trình (m+1) x2−2(m−1) x m+ 2+4m− =5 0 có đúng hai nghiệm x x1, 2

thoả 2 x< <1 x2 Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau

A − < < −2 m 1 B m>1 C − < < −5 m 3 D − < <2 m 1

Hướng dẫn giải Chọn A

Để phương trình (m+1)x2−2(m−1)x m+ 2+4m− =5 0có có đúng hai nghiệm x x1, 2 thoả 2 x< <1 x2

2 1

0

1 0 2

m

x x

∆ >

 > >

1

m

 ≠ −

⇔ 

− + − >

 − − >

.Theo Vi-et ta có

1 2

2

1 2

1

1

m

x x

m

x x

m

+ =

2

2

1

4 0 1

4 5

m m m

m

≠ −

3 1

3

m m m m m

 − < <

 < −



− < < −

 > −

⇔ − < < −

Trang 15

Câu 37: Nghiệm dương nhỏ nhất của bất phương trình

x - x- + x+ £ x - + gần nhất với số nào sau đâyx

Hướng dẫn giải Chọn D

Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT trên ta được tập nghiệm là

1 9 2

x

x

= −

 ≥

vậy nghiệm dương nhỏ nhất là x=4,5, đáp án D

xm− > − +x x+ −mvới mọi x?

2

m<

C 3

2

Hướng dẫn giải Chọn C

2

Câu 39: Cho bất phương trình:

x + + +x a x − + ≤x a x( 1) Khi đókhẳng định nào

sau đây đúng nhất?

A (1) có nghiệm khi 1

4

aB Mọi nghiệm của( 1) đều không âm

C ( 1) có nghiệm lớn hơn 1 khia<0 D Tất cả A, B, C đều đúng

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có

x + + +x a x − + ≤x a x⇔ x+  +a−  + x−  +a−  ≤ x

Do vế trái luôn lớn hơn hoặc bằng 0 nên để BPT có nghiệm thì 2x≥ ⇔ ≥0 x 0 nên B đúng

Với 1

4

a> BPT ⇔2x2−2x+2a≤0 vô nghiệm hay BPT có nghiệm khi 1

4

a≤ nên

A đúng

Khi a<0 ta có x2+ + =x a 0,x2− + =x a 0có 4 nghiệm xếp thứ tự x1< < <x2 x3 x4 Với x x> 4 hoặc x x< 1 ta có BPT: 2x2−2x+2a≤0

Trang 16

Có nghiệm x1< <x x2 và x1+ =x2 1;x x1 2 <0

Nên tồn tại nghiệm lớn hơn 1 vậy C đúng

Câu 40: Cho bất phương trình:

2 2 2 3 2 3 1 0

x + x m+ + mx+ mm+ < Để bất phương

trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của tham số mlà:

Câu 41: .

2

m

2

m

2 m

2< <m

Hướng dẫn giải Chọn D

x + x m+ + mx+ mm+ < ⇔ x m+ + x m+ + mm+ <

2

− + > ⇔ < <

Câu 42: Tìm a để bất phương trìnhx2+4x a x≤ ( + +2 1)có nghiệm?

A Với mọi a B Không có a C a≥ −4 D a≤ −4

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có:a+1

( ) ( )2

2 2

⇔ + − ÷ ≤ + +

Bất phương trình đã cho có nghiệm khi 2 4 0

4

a a

+ + ≥ luôn đúng với a

Câu 43: Để bất phương trình (x+5)(3−x)≤x2+2x a+ nghiệm đúng ∀ ∈ −x [ 5;3],

tham số aphải thỏa điều kiện:

A a≥3 B a≥4 C a≥5 D a≥6

Hướng dẫn giải Chọn C

(x+5 3) ( −x) ≤x2+2x a+ ⇔ − −x2 2x+ − −15 x2 2x a

Đặt t= − −x2 2x+15, ta có bảng biến thiên

2 2 15

− −x x+

16

Suy rat∈[ ]0; 4 Bất phương trình đã cho thành 2

15

+ − ≤

Xét hàm f t( ) = + −t2 t 15với t∈[ ]0; 4

Ta có bảng biến thiên

( )

Ngày đăng: 22/09/2018, 17:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w