1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

50 de thi hsg toan 8

135 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 7,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) 85 + 211 chia hÕt cho 17 b) 1919 + 6919 chia hÕt cho 44 R.Bµi 2: a) Rót gän biÓu thøc: b) Cho . TÝnh ®) V× Do ®ã : xyz( + + )= 3 Bµi 3 : (3®) Chøng minh : VÏ h×nh b×nh hµnh ABMC ta cã AB = CM . §Ó chøng minh AB = KC ta cÇn chøng minh KC = CM. ThËt vËy xÐt tam gi¸c BCE cã BC = CE (gt) => tam gi¸c CBE c©n t¹i C => v× gãc C1 lµ gãc ngoµi cña tam gi¸c BCE => mµ AC BM (ta vÏ) => nªn BO lµ tia ph©n gi¸c cña . Hoµn toµn t­¬ng tù ta cã CD lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BCM . Trong tam gi¸c BCM, OB, CO, MO ®ång quy t¹i O => MO lµ ph©n tia ph©n gi¸c cña gãc CMB Mµ : lµ hai gãc ®èi cña h×nh b×nh hµnh BMCA => MO víi tia ph©n gi¸c cña gãc A theo gt tia ph©n gi¸c cña gãc A cßn song song víi OK => K,O,M th¼ng hµng. Ta l¹i cã : mµ (hai gãc ®ång vÞ) => c©n t¹i C => CK = CM. KÕt hîp AB = CM => AB = CK (®pcm) Bµi 4: (1®) Ta cã M= 4x2 + 4x + 5 =(2x)2 + 2.2x.1 + 1 +4

Trang 1

Tuyển tập đề thi HSG Toán 8

t

§Ò 1 R.Bµi 1: (3®) Chøng minh rÇng:

a) (1,5®) Ta cã: 85 + 211 = (23)5 + 211 = 215 + 211 =211(24 +1)=211.17

Râ rµng kÕt qu¶ trªn chia hÕt cho 17

Trang 2

CCBMBCBM nên BO là tia phân giác của CBM� Hoàn toàn

t-ơng tự ta có CD là tia phân giác của góc BCM Trong tam giácBCM, OB, CO, MO đồng quy tại O => MO là phân tia phân giác củagóc CMB

Mà : �BAC BMC,� là hai góc đối của hình bình hành BMCA => MO //với tia phân giác của góc A theo gt tia phân giác của góc A cònsong song với OK => K,O,M thẳng hàng

K

Trang 3

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

1

Câu 4 Cho hình thang ABCD (đáy lớn CD) Gọi O là giao điểmcủa AC và BD; các đờng kẻ từ A và B lần lợt song song với BC và ADcắt các đờng chéo BD và AC tơng ứng ở F và E Chứng minh:

Trang 4

<=> ( xr + xs + 1)  ( x2 + x + 1) víi 0 r;s 2

<=> r = 2 vµ s =1 => m = 3k + 2 vµ n =3t + 1

r = 1 vµ s = 2 m = 3k + 1 vµ n =3t + 2

<=> mn – 2 = ( 3k + 2) ( 3t + 1) – 2 = 9kt + 3k + 6t = 3(3kt + k + 2t)

mn – 2 = ( 3k + 1) ( 3t + 2) – 2 = 9kt + 6k + 3t =3( 3kt + 2k + t)

=> (mn – 2)  3 §iÒu ph¶i chøng minh

1

4 3 2

1 3 2 1

2 4

3

1 4

3

1 3 2

1 3

669 1004 1003 2008

2007 2006 2 2007

2006

1 2

F O

4

O K

E H F

Trang 5

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

OE

 => EF // ABb) ABCA1 và ABB1D là hình bình hành => A1C = DB1 =AB

Vì EF // AB // CD nên

DC

AB AB

OK.OD

=>

CK

AH OB CK

OB AH S

S

2

1

2

1

4

OD CK

OD AH S

S

.

2 1

2 1

đề 3 R.Câu 1: a Rút gọn biểu thức:

y a

x

(1) và    2

z

c y

b x

ca a

c b

bc c

b a

19 1997

Trang 6

a.BM  EF

b Các đờng thẳng BM, EF, CE đồng quy

Câu 5: Cho a,b, c, là các số dơng Tìm giá trị nhỏ nhất của

P= (a+ b+ c) (

c b a

1 1 1

Đáp án Câu 1: a ( 1,25 điểm) Ta có:

Vì x2=y2 + z2  (*) = 25x2 –30xy + 9y2 –16 (x2 –y2) = (3x –5y)2

Câu 2: ( 1,25 điểm) a Từ (1)  bcx +acy + abz =0

2 2

2

yz

bc xz

ac xy

ab c

z b

y a

x

4 2

4

2

2 2

2 2

z b

y a x

2

ca bc

bc ab ab

Câu 3: ( 1,25 điểm)

1988

2007 1997

2007 2006

Câu 4: a ( 1,25 điểm) Gọi K là giao điểm CB với EM; B

H là giao điểm của EF và BM

  EMB =BKM ( gcg)

 Góc MFE =KMB  BH  EF E MK

b ( 1,25 điểm)  ADF = BAE (cgc) AF  BEH

Tơng tự: CE  BF  BM; AF; CE

6

Trang 7

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

là các đờng cao của BEF  đpcm

b a

c c

a a

b b

a b

c a

c c

b a

b c

a b

a

3 1 1

Mặt khác   2

x

y y

x

với mọi x, y dơng  P  3+2+2+2 =9Vậy P min = 9 khi a=b=c

-đề 4 Bài 1 (3đ):

Bài 3 (4đ): Cho tam giác ABC ( AB > AC )

1) Kẻ đờng cao BM; CN của tam giác Chứng minh rằng:

a) ABM đồng dạng ACN

b) góc AMN bằng góc ABC2) Trên cạnh AB lấy điểm K sao cho BK = AC Gọi E là trung

điểm của BC; F là trung điểm của AK

Chứng minh rằng: EF song song với tia phân giác Ax của gócBAC

1) a) x2 + 7x + 12 = (x+3)(x+4) (1đ)

b) a10 + a5 + 1 = (a10 + a9 + a8 ) - (a9 + a8 + a7 ) + (a7 + a6 + a5

) - (a6 + a5 + a4 ) + (a5 + a4 + a3 ) - (a3 + a2 + a ) + (a2 + a + 1 ) =(a2 + a + 1 )( a8 - a7 + a5 - a4 + + a3 - a+ 1 ) (1đ)

2)

Trang 8

8 94

6 96

1

- 94

1

- 92

1

- 92

5 2 1

2

5 ) 2 4 ( ) 2

( 1 2

3 3

x x x x

AB

  AMN đồng dạng ABC

 AMN =  ABC ( hai góc tơng ứng) (1,25đ)

2) Kẻ Cy // AB cắt tia Ax tại H (0,25đ)

 BAH =  CHA ( so le trong, AB // CH)

mà  CAH = BAH ( do Ax là tia phân giác) (0,5đ)

8

Trang 9

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

Suy ra:

 CHA = CAH nên CAH cân tại C

do đó : CH = CA => CH = BK và CH // BK (0,5đ)

BK = CAVậy tứ giác KCHB là hình bình hành suy ra: E là trung điểmKH

Do F là trung điểm của AK nên EF là đờng trung bình của tamgiác KHA Do đó EF // AH hay EF // Ax ( đfcm)(0,5đ)

Bài 4 (1đ):

2007

2007 2007

2 2007

2

=

2007

2006 2007

2006 2007

) 2007 (

A min =

2007

2006 khi x - 2007 = 0 hay x = 2007 (0,5đ)

-đề 5 Câu 1 ( 3 điểm ) Cho biểu thức A =

1 3

6

6 4

x x x

1 5 2

x x

Câu 3 ( 3,5 điểm): Cho hình vuông ABCD Qua A kẽ hai đờng

thẳng vuông góc với nhau lần lợt cắt BC tai P và R, cắt CD tại Q vàS

1, Chứng minh AQR và APS là các tam giác cân

2, QR cắt PS tại H; M, N là trung điểm của QR và PS Chứng minh

3 3

Tìm giá trị nguyên của x để Anhận giá trị nguyên

Trang 10

Câu 5 ( 1 điểm)

a, Chứng minh rằng 3 3 3  3   3

.

3xy x y z y

x z y

b, Cho 1 1 1  0

z y

x Tính 2 2 z2

xy y

xz x

yz

A  

Đáp án Câu 1

a, x # 2 , x # -2 , x # 0

b , A =

2

6 : 2

1 2

2 4

=      : 62

2 2

2 2

x

x x

2 2 2 6

1 5 1

x x

0 1 2

2 3 1

x x

1 2

1 1

1 2

x

x

 x =1 ; x = 2 ; x = - 2/ 3

Cả 3 giá trị trên đều thỏa mãn ĐKXĐ

Vậy PT đã cho có tập nghiệm S =

2

; 2

; 1

Câu 3:

1, ADQ = ABR vì chúng là hai tam

giác vuông (để ý góc có cạnh vuông

2, AM và AN là đờng trung tuyến của

tam giác vuông cân AQR và APS nên ANSP và AMRQ

Mặt khác :  PAN  PAM = 450 nên góc MAN vuông Vậy tứ giácAHMN có ba góc vuông, nên nó là hình chữ nhật

10

Trang 11

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

3, Theo giả thiết: QARS, RCSQ nên QA và RC là hai đờng caocủa SQR Vậy P là trực tâm của SQR

4, Trong tam giác vuông cân AQR thì MA là trung điểm nên AM =2

 MA = MC, nghĩa là M cách đều A và C

Chứng minh tơng tự cho tam giác vuông cân ASP và tam giácvuông SCP, ta có NA= NC, nghĩa là N cách đều A và C Hay MN làtrungtrực của AC

5, Vì ABCD là hình vuông nên B và D cũng cách đều A và C Nóicách khác, bốn điểm M, N, B, D cùng cách đều A và C nên chúngphải nằm trên đờng trung trực của AC, nghĩa là chúng thẳnghàng

Câu 4 Ta có ĐKXĐ x  -1/2

A = (x + 1) +

1 2

2

x vì x Z nên để A nguyên thì

1 2

x z y

Biến đổi vế phải đợc điều phải chứng minh

b, Ta có abc 0 thì

a baba bc c abcc abc c

z y

3 1 1 1

3 3

y x

xyz z

xyz y

xyz x

xyz z

xy y

xz x

yz A

=====================

đề 6 Bài 1 : (2 điểm) Cho biểu thức :

Trang 12

2 2

4

2

x x

1

1

x

x x

a) Rút gọn

b) Tìm giá trị bé nhất của M

Bài 2 : (2 điểm) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

A =

3

83 2 3

Bài 3 : 2 điểm

Giải phơng trình :

a) x2 - 2005x - 2006 = 0

b) x 2 + x 3 + 2 x 8 = 9

Bài 4 : (3đ) Cho hình vuông ABCD Gọi E là 1 điểm trên cạnh

BC Qua E kẻ tia Ax vuông góc với AE Ax cắt CD tại F Trung tuyến

AI của tam giác AEF cắt CD ở K Đờng thẳng qua E song song với

) 1 )(

1 (

1 )

1 )(

1 (

2 2

4

2 4 2

x

x x x

x

x4+1-x2) =

1

2 1

1 1

2

2

2

2 4 4

x x x

x< 2 ; 2  x < 3 ; 3  x < 4 ; x 4

Rồi suy ra nghiệm của phơng trình là : x = 1 ; x = 5,5

Bài 4 :

12

Trang 13

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

a)  ABE =  ADF (c.g.c)  AE = AF

 AEF vuông cân tại tại A nên AI  EF

 IEG =  IEK (g.c.g)  IG = IK

Tứ giác EGFK có 2 đờng chéo cắt

nhau tại trung điểm mỗi đờng và

Bài 5 : Biến đổi :

36

6

1 6 6

1

6

2

2 2

x x

x

x

( Với x  0 ; x   6 )1) Rút gọn biểu thức A

2) Tính giá trị biểu thức A với x=

5 4 9

x

x

Câu 3: ( 4 điểm )

Cho hình chữ nhật ABCD TRên đờng chéo BD lấy điểm P , gọi M

là điểm đối xứng của C qua P

a) Tứ giác AMDB là hình gi?

b) Gọi E, F lần lợt là hình chiếu của điểm M trên AD , AB

Chứng minh: EF // AC và ba điểm E,F,P thẳng hàng

c)Chứng minh rằng tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEAF khôngphụ thuộc vào vị trí của điểm P

Trang 14

d) Gi¶ sö CP  DB vµ CP = 2,4 cm,; 169

PB PD

) 6 )(

6 ( ) 6 (

1 6 ) 6

x

x x

1 6 36

6 6 36

6

2

2 2

x x

x x x

x x x

x x

) 1 ( 12

1 )

1 1

1) (1 ®iÓm ) x2+y2+1  x y+x+y  x2+y2+1 - x y-x-y  0

 2x2 +2y2+2-2xy-2x-2y 0  ( x2+y2-2xy) + ( x2+1-2x) +( y22y)  0

Trang 15

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

2 ( 3 1 0

2 5 3 3 1

2 1

m

m m

→ góc FEA = góc OAB → EF //AC (1)

Mặt khác IP là đờng trung bình của  MAC → IP // AC (2)

1 (

1 1

1 )

2 )(

1 (

2

2 2

x x

x x x

Vậy Amax  [ ( x+ ]

4

3 ) 2

1 2

 min  x+ 12 = 0 → x = -

2 1

Amax là

3

4

khi x = -1/2

Trang 16

§¸p ¸n

Bµi 1: 3 ®iÓm

a, TÝnh: Ta cã: a3 + a2c – abc + b2c + b3

= (a3 + b3) + ( a2c –abc + b2c)= (a + b) ( a2 –ab =b2 ) + c( a2 - ab+b2)

= ( a + b + c ) ( a2 – ab + b2 ) =0 ( V× a+ b + c = 0 theo gi¶thiÕt)

VËy:a3 +a2c –abc + b2c + b3 = 0 ( ®pCM)

b, 1,5 ®iÓm Ta cã:

bc(a+d) 9b –c) – ac( b +d) (a-c) + ab(c+d) ( a-b)

= bc(a+d) [ (b-a) + (a-c)] – ac(a-c)(b+d) +ab(c+d)(a-b)

= -bc(a+d )(a-b) +bc(a+d)(a-c) –ac(b+d)(a-c) + ab(c+d)(a-b)

= b(a-b)[ a(c+d) –c(a+d)] + c(a-c)[ b(a+d) –a(b+d)]

16

Trang 17

Tuyển tập đề thi HSG Toán 8

= b(a-b) d(a-c) + c(a-c) d(b-a)

x

DÊu “ =” x¶y ra khi x= 2004

Tõ (1) vµ (2) suy ra: t  4  VËy gi¸ trÞ bÐ nhÊt cña t = 4khi x =2004

VËy ymax=

8016

1 2004

VÕ tr¸I lµ 4 sè nguyªn liªn tiÕp kh¸c 0 nªn c¸c thõa sèph¶I cïng dÊu ( + )hoÆc dÊu ( - )

Trang 18

Suy ra:

BO

IC AO

AC

BO

AO IC

OA

BD

ID OB

OA BD

ID IC

2 3

16

2 2

2

a a

a a

2.T×m c¸c cÆp sè (x;y) � Z sao cho gi¸ trÞ cña P = 3

Bµi 2 (2 ®iÓm) Gi¶i ph¬ng tr×nh:

18

Trang 19

Tuyển tập đề thi HSG Toán 8

Bµi 4 (3 ®iÓm) Cho h×nh vu«ng ABCD cã c¹nh b»ng a Gäi

E; F lÇn lît lµ trung ®iÓm cña c¸c c¹nh AB, BC M lµ giao ®iÓm cña

Trang 20

Bài 2.(2 điểm) Điều kiện xác định:

2 3 4 5 6

x x x x x

x x

x x

 nhỏ nhất khi  2

1

x =0

Dấu “=” xảy ra khi x-1 = 0 � x 1 Vậy Mmax = 1 khi x = 1

Trang 21

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

Rút gọn biểu thức : A = 1

2.5+ 1

5.8+ 1

8.11+……….+(3n2)(31 n5)Câu 2 (1,5đ) Tìm các số a, b, c sao cho :

Đa thức x4 + ax + b chia hết cho (x2 - 4)

Câu 3 (2đ) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức 2 7

1

x  x

có giá trị nguyên

1 1

ba

Trang 22

Câu 4 Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác

Chứng minh rằng: a2 + b2 + c2 < 2 (ab + ac + bc)

Câu 5 Chứng minh rằng trong một tam giác , trọng tâm G, trựctâm H, tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác là O Thì H,G,O thẳnghàng

Câu 5 trong tam giác ABC H là trực tâm, G là

Trọng tâm, O là tâm đờng tròn ngoại tiếp

 VAHG: VMOG (c.g.c)

 H,G,O thẳng hàng

======================

đề 11 Câu 1:Cho biểu thức: A=

93319

3

363

143

2 3

2 3

x

x x

x

a, Tìm giá trị của biểu thức A xác định

b, Tìm giá trị của biểu thức A có giá trị bằng 0

22

Trang 23

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

c, Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Câu3 : Cho tứ giác ABCD có diện tích S Gọi K,L,M,N lần lợt là các

điểm thuộc các cạnh AB,BC,CA,AD sao cho AK/ AB = BL / BC

a.(1đ)

Ta có A=

) 1 3 ( ) 3 (

) 4 3 ( ) 3 (

x x

(0,5đ)Vậy biểu thức A xác định khi x3,x1/3(0,5đ)

b Ta có A=

1 3

4 3

4 3

Trang 24

D N B1

K1 A

Gọi S1,,S2, S3, S4 lần lợt là diện tích tam giác AKN,CLM,DMN và BKL

Kẻ BB1AD; KK1AD ta có KK1//BB1 => KK1/BB1= AK/AB

SANK/SABD= AN.KK1/AD.BB1= AN.AK/AD.AB= x(1-x)=> S1=x(1-x)

SABD(0,5đ)

Tơng tự S2= x(1-x) SDBC=> S1,+S2= x(1-x)( SABD+ SDBC)= x(1-x)S(0,25đ)

Tơng tự S3+S4= x(1-x)S

 S1,+S2+ S3+ S4= x(1-x)2S (0,25đ)

 SMNKL=S-( S1,+S2+ S3+ S4)= 2S x21/2)2+1/2S1/2S(0,25đ)

-2Sx+S=2S(x-Vậy SMNKL đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1/2S khi x=1/2 khi đóM,N,K,L lần lợt là trung điểm các cạnh CD,DA,AB,BC (0,25đ)

b.(1,5đ)

24

Trang 25

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

Với x=-1 thì(*)=> 3=-a+b=> a=4,b=7

Vậy d của phép chia x99+x55+x11+x+7 cho x2-1 là 4x+7

6 3 4 2 2

2

2 3 4 5

x x x x x

1 1

1

b) Cho a,b,c là độ dài 3 cạnh của một tam giác

Chứng minh rằng:

b a c a c b c b

a       

1 1

1

c b a

1 1 1

BN PB AP

Trang 26

Đáp án

Bài 1:

a) x2+2x-8 = (x-2)(x+4) 0  x2 và x- 4(0,5đ)

TXĐ =x/xQ;x 2 ;x  4

0,2đ

b) x5 - 2x4+2x3- 4x2- 3x+ 6 = (x-2)(x2+ 3)x-1)(x+1)1,0đ

= 0 khi x=2; x=  1 0,2đ

Để M= 0 Thì x5-2x4+ 2x3-4x2-3x+6 = 0

x2+ 2x- 8 00,5đ

3 ( )

4 )(

2 (

) 1 )(

3 )(

x x

x x

0,1đ

b) (n3+2n2- 3n + 2):(n2-n) đợc thơng n + 3 d 20,3đ

Muốn chia hết ta phải có 2n(n-1)  2n0,2đ

Ta có:

1)

26

Trang 27

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

1 )

1 ( 1

x z

z xy

x

0,3đ

z xz

xz xz

yz y

xz yz

1 1

0,3đ

1

1 1

xz xz

z z

0,2đ

b) a,b,c là độ dài 3 cạnh của một tam giác nên

a+b-c > 0; b+c-a > 0; c+a-b > 00,2đ

c

b

a

2 2

4 1

2 1

b

a

c

2 1

Trang 28

AC

AB NC

7

AB AC

BC AB

Nên

0,2đ 10 ( )

9

5 5

9 5

4

cm

BC NC

NC

BC NC

7

BC AC

BC AB

0,2đ

3

11 3 11

3 4

7

cm ac

MC MA

MA MC MA

AP BA

BC MA

MC AC

AB BC

BC AC

AB PB

AP MA

MC BC BN

0,5đ

========================

đề 13 Câu 1: ( 2,5 điểm)

Trang 29

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

Đáp án Câu 1: a/ Ta có: x2 – x – 6 = x 2 – 4 – x – 2 = (x - 2)(x + 2) – (x + 2)

= (x + 2)(x – 2 - 1) = (x + 2 )(x - 3) ( Nếu giải bằng cách khác cho điểm tơng đơng )

-2

Câu 3: Ta có : n 5 – 5n 3 + 4n = n 5 – n 3 – 4n 3 + 4n = n 3 (n 2 - 1) – 4n( n 2 - 1)

= n(n - 1)( n + 1)(n - 2)(n + 2) là tích của 5 số nguyên liên tiếp trong đó có ít nhất hai số là bội của 2 ( trong đó một số là bội của 4, một

số là bội của 3, một số là bội của 5).

Vậy tích của 5 số nguyên liên tiếp chia hết cho 8,3,5 = 120.

Trang 30

4/ x � 3 , ta có: 3x – 2 = 14 � x = 16

3 Vậy phơng trình trên có nghiệm là x = - 4 và x = 16

Ta có VAFB VBIC (theo cách vẽ) nên: FB = IB (2)

Từ (1) và (2) suy ra :VFIB đều

Đờng thẳng CI cắt FB tại H Ta có: I�2 = 300 ( góc ngoài của VCIB).Suy ra: H�2 = 900 ( vì �B= 600 ) Tam giác đều FIB nên IH là trungtrực của FB hay CH là đờng trung trực củaVCFB Vậy VCFB cân tại

f(x) =x4-3x3+3x2 + ax+b chia hết cho đa thức g(x) =x2+4-3x.Câu 2 (2 điểm) Phân tích thành nhân tử

(x+y+z)3 –x3-y3-z3

Câu 3 (2 điểm ) :

a-Tìm x để biểu thức sau có giá trị nhỏ nhất : x2 +x+1

b-Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A= h(h+1) (h+2) (h+3)

30

2

I 2

F 2

H

150 15 0 2

Trang 31

Tuyển tập đề thi HSG Toán 8

C©u 4(2 ®iÓm ) : Chøng minh r»ng nÕu a2+b2+c2=ab+bc+acth× a=b=c

C©u 5 (2 ®iÓm ) : Trong tam gi¸c ABC lÊy ®iÓm P sao cho

PAC = PBC Tõ P dùng PM vu«ng gãc víi BC PK vu«ng gãc víi CA.Gäi D lµ trung ®iÓm cña AB Chøng minh : DK=DM

§¸p ¸n

Bµi 1 (2 ®iÓm) Chia f(x) cho g(x)

Ta cã : x4-3x2+3x2+ax+b: x2-3x+4

= x2+1 d (a-3)x + b+4 (1 ®iÓm) f(x): g(x) khi vµ chØ khi sè d b»ng kh«ng

a-3=0 => a=3b+4=0 => b=-4

Trang 32

Đặt : 3h+h2 =x

A= x(x+2) = x2+2x = x 2+2x+1-1 = (x+1)2-1 -1 Giá trị nhỏ nhất của A là -1

Bài 4 (2 điểm ) Chứng minh.

Theo giả thiết : a2+b2+c2 = ab+ac+bc

Ta có : a2+b2+c2 – ab-ac-bc = 0

Suy ra : (a2-2ab+b2) + (b2-2ab+c2) + (a2-2ac+c2)=0 (1

điểm)

(a-b)2 + (b-c)2 + (a-c)2= 0

Điều này xảy ra khi và chỉ khi

a-b = b-c = a-c = 0 Tức là : a=b=c (1 điểm)

Bài 5 (2 điểm) C

Gọi E là trung điểm của AP

F là trung điểm của BP K M

Từ các tam giác vuông APK; BPM ta suy ra

KEP =2KAP ; MEP = 2MBPDEPF là hình bình hành nên DEP= DFP

Theo giả thiết KAD = MBP nên KEP = MFP

Vậy DEK = DPM suy ra DEK= MFO (c.g.c)

Do đó : DK=OM

==========================

đề 15 Câu 1: (2đ) Tìm hai số biết

a Hiệu các bình phơng của 2 số tự nhiên chẵn liên tiếp bằng36

b Hiệu các bình phơng của 2 số tự nhiên lẻ liên tiếp bằng 40

Câu 2: (1,5đ) Số nào lớn hơn:

2 2

5 2

2

2005 2006

2005 2006

Trang 33

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

0 6 995

6 996

5 997

4 998

3 999

2 1000

Câu 4: (1đ) Giải bất phơng trình ax –b> bx+a

Câu 5: (2,5đ) Cho hình thang ABCD có đáy lớn CD Qua A vẽ

đ-ờng thẳng AK song song với BC Qua B vẽ đđ-ờng thẳng BI song songvới AD BI cắt AC ở F, AK cắt BD ở E Chứng minh rằng:

a EF song song với AB

b AB2 = CD.EF

Câu 6: (1,5đ) Cho hình thang ABCD (AD//BC) có hai đờng chéo,

cắt nhau ở O Tính diện tích tam giác ABO biết diện tích tamgiác BOC là 169 cm2 và diện tích tam giác AOD là 196 cm2

Đáp án Câu 1: a Gọi 2 số chẵn liên tiếp là x và x+2 (x chẵn).

2

) 2005 2006

(

2005 2006

2005 2006

2005 2006

2005 2006

2005 2006

2005 2006

2005 2006

2006 2 2006

2005 2006

2005 2006

Câu 3: Phơng trình đã cho tơng đơng với:

0 1 995

6 1

996

5 1

997

4 998

3 1 999

2 1

1001 996

1001 997

1001 998

1001 999

1001 1000

1 996

1 997

1 998

1 999

1 1000

1 )(

1001

 x=-1001

Vậy nghiệm của phơng trình là x=-1001

Câu 4: * Nếu a> b thì x>

b a

b a

* Nếu a<b thì x<

b a

b a

* Nếu a=b thì 0x> 2b

Trang 34

+ Nghiệm đúngvới mọi x nếu b<0+ Vô nghiệm nếu b 0

b AEB Và KED đồng dạng, suy ra

EB

DE AB

OK

EB

DB AB

DC EB

BD AB

KC DK EB

EB DE AB

DB EF

DI EB

Câu 6: Theo đề bài ta phải tính diện

tích tam giác ABO, biết SBOC = 169 cm2

SAOD = 196 cm2

Ta nhận thấy SABD = SACD (vì có chung đáy AD

và đờng cao tơng ứng bằng nhau)

Suy ra SABO = SCOD

Từ công thức tính diện tích tam giác ta rút ra rằng: tỷ số diện tíchhai tam giác có chung đờng cao bằng tỷ số hai đáy tơng ứng

Do đó:

COD

AOD BOC

ABO

S

S OC

AO S

Trang 35

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

x2 - 3|x| - 4 = 0

Câu 3(2đ): Trên 3 cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC lấy tơng ứng các

điểm P, Q, R Chứng minh điều kiện cần và đủ để AP; BQ; CR đồngqui là:

Câu 5(2đ): Cho hai số x, y thoã mãn điều kiện 3x + y = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A = 3x2 + y2

Đáp án Câu 1

A =

x

x x

x x x

x x

).

1

1 4 1

1 1

Trang 36

Bài 2:

a) Giải phơng trình:

2006 2005

1 1 2004

Cho hình thang ABCD; M là một điểm tuỳ ý trên đáy lớn AB Từ M

kẻ các đờng thẳng song song với hai đờng chéo AC và BD Các ờng thẳng này cắt hai cạnh BC và AD lần lợt tại E và F Đoạn EF cắt

đ-AC và BD tại I và J

a) Chứng minh rằng nếu H là trung điểm của IJ thì H cũng là trung

điểm của EF

b) Trong trờng hợp AB = 2CD, hãy chỉ ra vị trí của M trên AB saocho EJ = JI = IF

Bài 4 Cho a  4; ab  12 Chứng minh rằng C = a + b  7

1

x x

b) A =

x

x x

x x x

1

1 4 )

1 ( ) 1 (

2 2

x

x x

1 1 2004

1 1 2004

2005

2005 2005

1 2004

2004 2004

2006 2004

1 2004

1 )(

2

b a

Bài 3

a) Ta có:

OB

DO PM

FP IE

Trang 37

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

OA

CO QM

FI

 hay FI.FJ = EI.EJ (4)Nếu H là trung điểm của IJ thì từ (4) ta có:

EH FH

IJ EH

IJ EH

IJ FH

) 2

suy ra: EF = FI + IE = 3FI Tơng tự từ (2) và (3) ta có EF = 3EJ

12 3 2 4

1 4

3 2 4

1 ) 4

b Rút gọn biểu thức:

M =

30 11

1 20

9

1 12

7

1 6

5

1

2 2

2

2  a aa aa aa

a

Câu 2:

a Tìm số nguyên dơng n để n5 +1 chia hết cho n3 +1

b Giải bài toán nến n là số nguyên

Câu 3:

Cho tam giác ABC, các đờng cao AK và BD cắt nhau tại G Vẽ

đờng trung trực HE và HF của AC và BC Chứng minh rằng BG =2HE và AG = 2HF

Trang 38

1 6 5

1 12 7

1 20 9

1 30 11

Trang 39

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

Tơng tự trong CBI : HF//IB và HF = 1/2IB (2) (0.25đ)

Từ BGAC và HEAC  BG//IA (3) (0.25đ)

1 3

6

6 4

x x x

x

x

a tìm tập xác định A: Rút gọn A?

b Tìm giá trị của x khi A = 2

c.Với giá trị của x thì A < 0

d timg giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

bài 2 (2,5đ)

a Cho P =

1 2

1

2 3 4

3 4

x x x

Rút gọn P và chứng tỏ P không âm với mọi giá trị của x

b Giải phơng trình

8

1 30 11

1 20

9

1 12

7

1 6

5

1

2 2

CF

Trang 40

Bài 3 (1đ)

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức A =

9

12 27

2 

x x

Bài 4 (3đ)

Cho ABC vuông tại A và điểm H di chuyển trên BC Gọi E, F lần lợt

là điểm đối xứng của H qua AB và AC

sau khi biến đổi ta đợc;

1 2

1

2 3 4

3 4

x x x

Tử: x4 + x3 + x + 1 = (x+1)2(x2- x + 1) 0,25đ

Mẫu: x4 - x3 + 2x2 -x +1 = (x2 + 1)(x2 -x + 1) 0,25đ

Nên mẫu số (x2 + 1)(x2 -x + 1) khác 0 Do đó không cần điềukiện của x 0,25đ

40

Ngày đăng: 04/01/2018, 19:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w