a) 85 + 211 chia hÕt cho 17 b) 1919 + 6919 chia hÕt cho 44 R.Bµi 2: a) Rót gän biÓu thøc: b) Cho . TÝnh ®) V× Do ®ã : xyz( + + )= 3 Bµi 3 : (3®) Chøng minh : VÏ h×nh b×nh hµnh ABMC ta cã AB = CM . §Ó chøng minh AB = KC ta cÇn chøng minh KC = CM. ThËt vËy xÐt tam gi¸c BCE cã BC = CE (gt) => tam gi¸c CBE c©n t¹i C => v× gãc C1 lµ gãc ngoµi cña tam gi¸c BCE => mµ AC BM (ta vÏ) => nªn BO lµ tia ph©n gi¸c cña . Hoµn toµn t¬ng tù ta cã CD lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BCM . Trong tam gi¸c BCM, OB, CO, MO ®ång quy t¹i O => MO lµ ph©n tia ph©n gi¸c cña gãc CMB Mµ : lµ hai gãc ®èi cña h×nh b×nh hµnh BMCA => MO víi tia ph©n gi¸c cña gãc A theo gt tia ph©n gi¸c cña gãc A cßn song song víi OK => K,O,M th¼ng hµng. Ta l¹i cã : mµ (hai gãc ®ång vÞ) => c©n t¹i C => CK = CM. KÕt hîp AB = CM => AB = CK (®pcm) Bµi 4: (1®) Ta cã M= 4x2 + 4x + 5 =(2x)2 + 2.2x.1 + 1 +4
Trang 1Tuyển tập đề thi HSG Toán 8
t
§Ò 1 R.Bµi 1: (3®) Chøng minh rÇng:
a) (1,5®) Ta cã: 85 + 211 = (23)5 + 211 = 215 + 211 =211(24 +1)=211.17
Râ rµng kÕt qu¶ trªn chia hÕt cho 17
Trang 2C CBM �B CBM nên BO là tia phân giác của CBM� Hoàn toàn
t-ơng tự ta có CD là tia phân giác của góc BCM Trong tam giácBCM, OB, CO, MO đồng quy tại O => MO là phân tia phân giác củagóc CMB
Mà : �BAC BMC,� là hai góc đối của hình bình hành BMCA => MO //với tia phân giác của góc A theo gt tia phân giác của góc A cònsong song với OK => K,O,M thẳng hàng
K
Trang 3Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8
1
Câu 4 Cho hình thang ABCD (đáy lớn CD) Gọi O là giao điểmcủa AC và BD; các đờng kẻ từ A và B lần lợt song song với BC và ADcắt các đờng chéo BD và AC tơng ứng ở F và E Chứng minh:
Trang 4<=> ( xr + xs + 1) ( x2 + x + 1) víi 0 r;s 2
<=> r = 2 vµ s =1 => m = 3k + 2 vµ n =3t + 1
r = 1 vµ s = 2 m = 3k + 1 vµ n =3t + 2
<=> mn – 2 = ( 3k + 2) ( 3t + 1) – 2 = 9kt + 3k + 6t = 3(3kt + k + 2t)
mn – 2 = ( 3k + 1) ( 3t + 2) – 2 = 9kt + 6k + 3t =3( 3kt + 2k + t)
=> (mn – 2) 3 §iÒu ph¶i chøng minh
1
4 3 2
1 3 2 1
2 4
3
1 4
3
1 3 2
1 3
669 1004 1003 2008
2007 2006 2 2007
2006
1 2
F O
4
O K
E H F
Trang 5Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8
OE
=> EF // ABb) ABCA1 và ABB1D là hình bình hành => A1C = DB1 =AB
Vì EF // AB // CD nên
DC
AB AB
OK.OD
=>
CK
AH OB CK
OB AH S
S
2
1
2
1
4
OD CK
OD AH S
S
.
2 1
2 1
đề 3 R.Câu 1: a Rút gọn biểu thức:
y a
x
(1) và 2
z
c y
b x
ca a
c b
bc c
b a
19 1997
Trang 6a.BM EF
b Các đờng thẳng BM, EF, CE đồng quy
Câu 5: Cho a,b, c, là các số dơng Tìm giá trị nhỏ nhất của
P= (a+ b+ c) (
c b a
1 1 1
Đáp án Câu 1: a ( 1,25 điểm) Ta có:
Vì x2=y2 + z2 (*) = 25x2 –30xy + 9y2 –16 (x2 –y2) = (3x –5y)2
Câu 2: ( 1,25 điểm) a Từ (1) bcx +acy + abz =0
2 2
2
yz
bc xz
ac xy
ab c
z b
y a
x
4 2
4
2
2 2
2 2
z b
y a x
2
ca bc
bc ab ab
Câu 3: ( 1,25 điểm)
1988
2007 1997
2007 2006
Câu 4: a ( 1,25 điểm) Gọi K là giao điểm CB với EM; B
H là giao điểm của EF và BM
EMB =BKM ( gcg)
Góc MFE =KMB BH EF E MK
b ( 1,25 điểm) ADF = BAE (cgc) AF BEH
Tơng tự: CE BF BM; AF; CE
6
Trang 7Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8
là các đờng cao của BEF đpcm
b a
c c
a a
b b
a b
c a
c c
b a
b c
a b
a
3 1 1
Mặt khác 2
x
y y
x
với mọi x, y dơng P 3+2+2+2 =9Vậy P min = 9 khi a=b=c
-đề 4 Bài 1 (3đ):
Bài 3 (4đ): Cho tam giác ABC ( AB > AC )
1) Kẻ đờng cao BM; CN của tam giác Chứng minh rằng:
a) ABM đồng dạng ACN
b) góc AMN bằng góc ABC2) Trên cạnh AB lấy điểm K sao cho BK = AC Gọi E là trung
điểm của BC; F là trung điểm của AK
Chứng minh rằng: EF song song với tia phân giác Ax của gócBAC
1) a) x2 + 7x + 12 = (x+3)(x+4) (1đ)
b) a10 + a5 + 1 = (a10 + a9 + a8 ) - (a9 + a8 + a7 ) + (a7 + a6 + a5
) - (a6 + a5 + a4 ) + (a5 + a4 + a3 ) - (a3 + a2 + a ) + (a2 + a + 1 ) =(a2 + a + 1 )( a8 - a7 + a5 - a4 + + a3 - a+ 1 ) (1đ)
2)
Trang 88 94
6 96
1
- 94
1
- 92
1
- 92
5 2 1
2
5 ) 2 4 ( ) 2
( 1 2
3 3
x x x x
AB
AMN đồng dạng ABC
AMN = ABC ( hai góc tơng ứng) (1,25đ)
2) Kẻ Cy // AB cắt tia Ax tại H (0,25đ)
BAH = CHA ( so le trong, AB // CH)
mà CAH = BAH ( do Ax là tia phân giác) (0,5đ)
8
Trang 9Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8
Suy ra:
CHA = CAH nên CAH cân tại C
do đó : CH = CA => CH = BK và CH // BK (0,5đ)
BK = CAVậy tứ giác KCHB là hình bình hành suy ra: E là trung điểmKH
Do F là trung điểm của AK nên EF là đờng trung bình của tamgiác KHA Do đó EF // AH hay EF // Ax ( đfcm)(0,5đ)
Bài 4 (1đ):
2007
2007 2007
2 2007
2
=
2007
2006 2007
2006 2007
) 2007 (
A min =
2007
2006 khi x - 2007 = 0 hay x = 2007 (0,5đ)
-đề 5 Câu 1 ( 3 điểm ) Cho biểu thức A =
1 3
6
6 4
x x x
1 5 2
x x
Câu 3 ( 3,5 điểm): Cho hình vuông ABCD Qua A kẽ hai đờng
thẳng vuông góc với nhau lần lợt cắt BC tai P và R, cắt CD tại Q vàS
1, Chứng minh AQR và APS là các tam giác cân
2, QR cắt PS tại H; M, N là trung điểm của QR và PS Chứng minh
3 3
Tìm giá trị nguyên của x để Anhận giá trị nguyên
Trang 10Câu 5 ( 1 điểm)
a, Chứng minh rằng 3 3 3 3 3
.
3xy x y z y
x z y
b, Cho 1 1 1 0
z y
x Tính 2 2 z2
xy y
xz x
yz
A
Đáp án Câu 1
a, x # 2 , x # -2 , x # 0
b , A =
2
6 : 2
1 2
2 4
= : 62
2 2
2 2
x
x x
2 2 2 6
1 5 1
x x
0 1 2
2 3 1
x x
1 2
1 1
1 2
x
x
x =1 ; x = 2 ; x = - 2/ 3
Cả 3 giá trị trên đều thỏa mãn ĐKXĐ
Vậy PT đã cho có tập nghiệm S =
2
; 2
; 1
Câu 3:
1, ADQ = ABR vì chúng là hai tam
giác vuông (để ý góc có cạnh vuông
2, AM và AN là đờng trung tuyến của
tam giác vuông cân AQR và APS nên ANSP và AMRQ
Mặt khác : PAN PAM = 450 nên góc MAN vuông Vậy tứ giácAHMN có ba góc vuông, nên nó là hình chữ nhật
10
Trang 11Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8
3, Theo giả thiết: QARS, RCSQ nên QA và RC là hai đờng caocủa SQR Vậy P là trực tâm của SQR
4, Trong tam giác vuông cân AQR thì MA là trung điểm nên AM =2
MA = MC, nghĩa là M cách đều A và C
Chứng minh tơng tự cho tam giác vuông cân ASP và tam giácvuông SCP, ta có NA= NC, nghĩa là N cách đều A và C Hay MN làtrungtrực của AC
5, Vì ABCD là hình vuông nên B và D cũng cách đều A và C Nóicách khác, bốn điểm M, N, B, D cùng cách đều A và C nên chúngphải nằm trên đờng trung trực của AC, nghĩa là chúng thẳnghàng
Câu 4 Ta có ĐKXĐ x -1/2
A = (x + 1) +
1 2
2
x vì x Z nên để A nguyên thì
1 2
x z y
Biến đổi vế phải đợc điều phải chứng minh
b, Ta có abc 0 thì
a b aba b c c ab c c abc c
z y
3 1 1 1
3 3
y x
xyz z
xyz y
xyz x
xyz z
xy y
xz x
yz A
=====================
đề 6 Bài 1 : (2 điểm) Cho biểu thức :
Trang 122 2
4
2
x x
1
1
x
x x
a) Rút gọn
b) Tìm giá trị bé nhất của M
Bài 2 : (2 điểm) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
A =
3
83 2 3
Bài 3 : 2 điểm
Giải phơng trình :
a) x2 - 2005x - 2006 = 0
b) x 2 + x 3 + 2 x 8 = 9
Bài 4 : (3đ) Cho hình vuông ABCD Gọi E là 1 điểm trên cạnh
BC Qua E kẻ tia Ax vuông góc với AE Ax cắt CD tại F Trung tuyến
AI của tam giác AEF cắt CD ở K Đờng thẳng qua E song song với
) 1 )(
1 (
1 )
1 )(
1 (
2 2
4
2 4 2
x
x x x
x
x4+1-x2) =
1
2 1
1 1
2
2
2
2 4 4
x x x
x< 2 ; 2 x < 3 ; 3 x < 4 ; x 4
Rồi suy ra nghiệm của phơng trình là : x = 1 ; x = 5,5
Bài 4 :
12
Trang 13Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8
a) ABE = ADF (c.g.c) AE = AF
AEF vuông cân tại tại A nên AI EF
IEG = IEK (g.c.g) IG = IK
Tứ giác EGFK có 2 đờng chéo cắt
nhau tại trung điểm mỗi đờng và
Bài 5 : Biến đổi :
36
6
1 6 6
1
6
2
2 2
x x
x
x
( Với x 0 ; x 6 )1) Rút gọn biểu thức A
2) Tính giá trị biểu thức A với x=
5 4 9
x
x
Câu 3: ( 4 điểm )
Cho hình chữ nhật ABCD TRên đờng chéo BD lấy điểm P , gọi M
là điểm đối xứng của C qua P
a) Tứ giác AMDB là hình gi?
b) Gọi E, F lần lợt là hình chiếu của điểm M trên AD , AB
Chứng minh: EF // AC và ba điểm E,F,P thẳng hàng
c)Chứng minh rằng tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEAF khôngphụ thuộc vào vị trí của điểm P
Trang 14d) Gi¶ sö CP DB vµ CP = 2,4 cm,; 169
PB PD
) 6 )(
6 ( ) 6 (
1 6 ) 6
x
x x
1 6 36
6 6 36
6
2
2 2
x x
x x x
x x x
x x
) 1 ( 12
1 )
1 1
1) (1 ®iÓm ) x2+y2+1 x y+x+y x2+y2+1 - x y-x-y 0
2x2 +2y2+2-2xy-2x-2y 0 ( x2+y2-2xy) + ( x2+1-2x) +( y22y) 0
Trang 15Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8
2 ( 3 1 0
2 5 3 3 1
2 1
m
m m
→ góc FEA = góc OAB → EF //AC (1)
Mặt khác IP là đờng trung bình của MAC → IP // AC (2)
1 (
1 1
1 )
2 )(
1 (
2
2 2
x x
x x x
Vậy Amax [ ( x+ ]
4
3 ) 2
1 2
min x+ 12 = 0 → x = -
2 1
Amax là
3
4
khi x = -1/2
Trang 16§¸p ¸n
Bµi 1: 3 ®iÓm
a, TÝnh: Ta cã: a3 + a2c – abc + b2c + b3
= (a3 + b3) + ( a2c –abc + b2c)= (a + b) ( a2 –ab =b2 ) + c( a2 - ab+b2)
= ( a + b + c ) ( a2 – ab + b2 ) =0 ( V× a+ b + c = 0 theo gi¶thiÕt)
VËy:a3 +a2c –abc + b2c + b3 = 0 ( ®pCM)
b, 1,5 ®iÓm Ta cã:
bc(a+d) 9b –c) – ac( b +d) (a-c) + ab(c+d) ( a-b)
= bc(a+d) [ (b-a) + (a-c)] – ac(a-c)(b+d) +ab(c+d)(a-b)
= -bc(a+d )(a-b) +bc(a+d)(a-c) –ac(b+d)(a-c) + ab(c+d)(a-b)
= b(a-b)[ a(c+d) –c(a+d)] + c(a-c)[ b(a+d) –a(b+d)]
16
Trang 17Tuyển tập đề thi HSG Toán 8
= b(a-b) d(a-c) + c(a-c) d(b-a)
x
DÊu “ =” x¶y ra khi x= 2004
Tõ (1) vµ (2) suy ra: t 4 VËy gi¸ trÞ bÐ nhÊt cña t = 4khi x =2004
VËy ymax=
8016
1 2004
VÕ tr¸I lµ 4 sè nguyªn liªn tiÕp kh¸c 0 nªn c¸c thõa sèph¶I cïng dÊu ( + )hoÆc dÊu ( - )
Trang 18Suy ra:
BO
IC AO
AC
BO
AO IC
OA
BD
ID OB
OA BD
ID IC
2 3
16
2 2
2
a a
a a
2.T×m c¸c cÆp sè (x;y) � Z sao cho gi¸ trÞ cña P = 3
Bµi 2 (2 ®iÓm) Gi¶i ph¬ng tr×nh:
18
Trang 19Tuyển tập đề thi HSG Toán 8
Bµi 4 (3 ®iÓm) Cho h×nh vu«ng ABCD cã c¹nh b»ng a Gäi
E; F lÇn lît lµ trung ®iÓm cña c¸c c¹nh AB, BC M lµ giao ®iÓm cña
Trang 20Bài 2.(2 điểm) Điều kiện xác định:
2 3 4 5 6
x x x x x
x x
x x
nhỏ nhất khi 2
1
x =0
Dấu “=” xảy ra khi x-1 = 0 � x 1 Vậy Mmax = 1 khi x = 1
Trang 21Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8
Rút gọn biểu thức : A = 1
2.5+ 1
5.8+ 1
8.11+……….+(3n2)(31 n5)Câu 2 (1,5đ) Tìm các số a, b, c sao cho :
Đa thức x4 + ax + b chia hết cho (x2 - 4)
Câu 3 (2đ) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức 2 7
1
x x
có giá trị nguyên
1 1
ba
Trang 22Câu 4 Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác
Chứng minh rằng: a2 + b2 + c2 < 2 (ab + ac + bc)
Câu 5 Chứng minh rằng trong một tam giác , trọng tâm G, trựctâm H, tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác là O Thì H,G,O thẳnghàng
Câu 5 trong tam giác ABC H là trực tâm, G là
Trọng tâm, O là tâm đờng tròn ngoại tiếp
VAHG: VMOG (c.g.c)
H,G,O thẳng hàng
======================
đề 11 Câu 1:Cho biểu thức: A=
93319
3
363
143
2 3
2 3
x
x x
x
a, Tìm giá trị của biểu thức A xác định
b, Tìm giá trị của biểu thức A có giá trị bằng 0
22
Trang 23Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8
c, Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
Câu3 : Cho tứ giác ABCD có diện tích S Gọi K,L,M,N lần lợt là các
điểm thuộc các cạnh AB,BC,CA,AD sao cho AK/ AB = BL / BC
a.(1đ)
Ta có A=
) 1 3 ( ) 3 (
) 4 3 ( ) 3 (
x x
(0,5đ)Vậy biểu thức A xác định khi x3,x1/3(0,5đ)
b Ta có A=
1 3
4 3
4 3
Trang 24D N B1
K1 A
Gọi S1,,S2, S3, S4 lần lợt là diện tích tam giác AKN,CLM,DMN và BKL
Kẻ BB1AD; KK1AD ta có KK1//BB1 => KK1/BB1= AK/AB
SANK/SABD= AN.KK1/AD.BB1= AN.AK/AD.AB= x(1-x)=> S1=x(1-x)
SABD(0,5đ)
Tơng tự S2= x(1-x) SDBC=> S1,+S2= x(1-x)( SABD+ SDBC)= x(1-x)S(0,25đ)
Tơng tự S3+S4= x(1-x)S
S1,+S2+ S3+ S4= x(1-x)2S (0,25đ)
SMNKL=S-( S1,+S2+ S3+ S4)= 2S x21/2)2+1/2S1/2S(0,25đ)
-2Sx+S=2S(x-Vậy SMNKL đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1/2S khi x=1/2 khi đóM,N,K,L lần lợt là trung điểm các cạnh CD,DA,AB,BC (0,25đ)
b.(1,5đ)
24
Trang 25Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8
Với x=-1 thì(*)=> 3=-a+b=> a=4,b=7
Vậy d của phép chia x99+x55+x11+x+7 cho x2-1 là 4x+7
6 3 4 2 2
2
2 3 4 5
x x x x x
1 1
1
b) Cho a,b,c là độ dài 3 cạnh của một tam giác
Chứng minh rằng:
b a c a c b c b
a
1 1
1
c b a
1 1 1
BN PB AP
Trang 26Đáp án
Bài 1:
a) x2+2x-8 = (x-2)(x+4) 0 x2 và x- 4(0,5đ)
TXĐ =x/xQ;x 2 ;x 4
0,2đ
b) x5 - 2x4+2x3- 4x2- 3x+ 6 = (x-2)(x2+ 3)x-1)(x+1)1,0đ
= 0 khi x=2; x= 1 0,2đ
Để M= 0 Thì x5-2x4+ 2x3-4x2-3x+6 = 0
x2+ 2x- 8 00,5đ
3 ( )
4 )(
2 (
) 1 )(
3 )(
x x
x x
0,1đ
b) (n3+2n2- 3n + 2):(n2-n) đợc thơng n + 3 d 20,3đ
Muốn chia hết ta phải có 2n(n-1) 2n0,2đ
Ta có:
1)
26
Trang 27Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8
1 )
1 ( 1
x z
z xy
x
0,3đ
z xz
xz xz
yz y
xz yz
1 1
0,3đ
1
1 1
xz xz
z z
0,2đ
b) a,b,c là độ dài 3 cạnh của một tam giác nên
a+b-c > 0; b+c-a > 0; c+a-b > 00,2đ
c
b
a
2 2
4 1
2 1
b
a
c
2 1
Trang 28AC
AB NC
7
AB AC
BC AB
Nên
0,2đ 10 ( )
9
5 5
9 5
4
cm
BC NC
NC
BC NC
7
BC AC
BC AB
0,2đ
3
11 3 11
3 4
7
cm ac
MC MA
MA MC MA
AP BA
BC MA
MC AC
AB BC
BC AC
AB PB
AP MA
MC BC BN
0,5đ
========================
đề 13 Câu 1: ( 2,5 điểm)
Trang 29Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8
Đáp án Câu 1: a/ Ta có: x2 – x – 6 = x 2 – 4 – x – 2 = (x - 2)(x + 2) – (x + 2)
= (x + 2)(x – 2 - 1) = (x + 2 )(x - 3) ( Nếu giải bằng cách khác cho điểm tơng đơng )
-2
Câu 3: Ta có : n 5 – 5n 3 + 4n = n 5 – n 3 – 4n 3 + 4n = n 3 (n 2 - 1) – 4n( n 2 - 1)
= n(n - 1)( n + 1)(n - 2)(n + 2) là tích của 5 số nguyên liên tiếp trong đó có ít nhất hai số là bội của 2 ( trong đó một số là bội của 4, một
số là bội của 3, một số là bội của 5).
Vậy tích của 5 số nguyên liên tiếp chia hết cho 8,3,5 = 120.
Trang 304/ x � 3 , ta có: 3x – 2 = 14 � x = 16
3 Vậy phơng trình trên có nghiệm là x = - 4 và x = 16
Ta có VAFB VBIC (theo cách vẽ) nên: FB = IB (2)
Từ (1) và (2) suy ra :VFIB đều
Đờng thẳng CI cắt FB tại H Ta có: I�2 = 300 ( góc ngoài của VCIB).Suy ra: H�2 = 900 ( vì �B= 600 ) Tam giác đều FIB nên IH là trungtrực của FB hay CH là đờng trung trực củaVCFB Vậy VCFB cân tại
f(x) =x4-3x3+3x2 + ax+b chia hết cho đa thức g(x) =x2+4-3x.Câu 2 (2 điểm) Phân tích thành nhân tử
(x+y+z)3 –x3-y3-z3
Câu 3 (2 điểm ) :
a-Tìm x để biểu thức sau có giá trị nhỏ nhất : x2 +x+1
b-Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A= h(h+1) (h+2) (h+3)
30
2
I 2
F 2
H
150 15 0 2
Trang 31Tuyển tập đề thi HSG Toán 8
C©u 4(2 ®iÓm ) : Chøng minh r»ng nÕu a2+b2+c2=ab+bc+acth× a=b=c
C©u 5 (2 ®iÓm ) : Trong tam gi¸c ABC lÊy ®iÓm P sao cho
PAC = PBC Tõ P dùng PM vu«ng gãc víi BC PK vu«ng gãc víi CA.Gäi D lµ trung ®iÓm cña AB Chøng minh : DK=DM
§¸p ¸n
Bµi 1 (2 ®iÓm) Chia f(x) cho g(x)
Ta cã : x4-3x2+3x2+ax+b: x2-3x+4
= x2+1 d (a-3)x + b+4 (1 ®iÓm) f(x): g(x) khi vµ chØ khi sè d b»ng kh«ng
a-3=0 => a=3b+4=0 => b=-4
Trang 32Đặt : 3h+h2 =x
A= x(x+2) = x2+2x = x 2+2x+1-1 = (x+1)2-1 -1 Giá trị nhỏ nhất của A là -1
Bài 4 (2 điểm ) Chứng minh.
Theo giả thiết : a2+b2+c2 = ab+ac+bc
Ta có : a2+b2+c2 – ab-ac-bc = 0
Suy ra : (a2-2ab+b2) + (b2-2ab+c2) + (a2-2ac+c2)=0 (1
điểm)
(a-b)2 + (b-c)2 + (a-c)2= 0
Điều này xảy ra khi và chỉ khi
a-b = b-c = a-c = 0 Tức là : a=b=c (1 điểm)
Bài 5 (2 điểm) C
Gọi E là trung điểm của AP
F là trung điểm của BP K M
Từ các tam giác vuông APK; BPM ta suy ra
KEP =2KAP ; MEP = 2MBPDEPF là hình bình hành nên DEP= DFP
Theo giả thiết KAD = MBP nên KEP = MFP
Vậy DEK = DPM suy ra DEK= MFO (c.g.c)
Do đó : DK=OM
==========================
đề 15 Câu 1: (2đ) Tìm hai số biết
a Hiệu các bình phơng của 2 số tự nhiên chẵn liên tiếp bằng36
b Hiệu các bình phơng của 2 số tự nhiên lẻ liên tiếp bằng 40
Câu 2: (1,5đ) Số nào lớn hơn:
2 2
5 2
2
2005 2006
2005 2006
Trang 33Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8
0 6 995
6 996
5 997
4 998
3 999
2 1000
Câu 4: (1đ) Giải bất phơng trình ax –b> bx+a
Câu 5: (2,5đ) Cho hình thang ABCD có đáy lớn CD Qua A vẽ
đ-ờng thẳng AK song song với BC Qua B vẽ đđ-ờng thẳng BI song songvới AD BI cắt AC ở F, AK cắt BD ở E Chứng minh rằng:
a EF song song với AB
b AB2 = CD.EF
Câu 6: (1,5đ) Cho hình thang ABCD (AD//BC) có hai đờng chéo,
cắt nhau ở O Tính diện tích tam giác ABO biết diện tích tamgiác BOC là 169 cm2 và diện tích tam giác AOD là 196 cm2
Đáp án Câu 1: a Gọi 2 số chẵn liên tiếp là x và x+2 (x chẵn).
2
) 2005 2006
(
2005 2006
2005 2006
2005 2006
2005 2006
2005 2006
2005 2006
2005 2006
2006 2 2006
2005 2006
2005 2006
Câu 3: Phơng trình đã cho tơng đơng với:
0 1 995
6 1
996
5 1
997
4 998
3 1 999
2 1
1001 996
1001 997
1001 998
1001 999
1001 1000
1 996
1 997
1 998
1 999
1 1000
1 )(
1001
x=-1001
Vậy nghiệm của phơng trình là x=-1001
Câu 4: * Nếu a> b thì x>
b a
b a
* Nếu a<b thì x<
b a
b a
* Nếu a=b thì 0x> 2b
Trang 34+ Nghiệm đúngvới mọi x nếu b<0+ Vô nghiệm nếu b 0
b AEB Và KED đồng dạng, suy ra
EB
DE AB
OK
EB
DB AB
DC EB
BD AB
KC DK EB
EB DE AB
DB EF
DI EB
Câu 6: Theo đề bài ta phải tính diện
tích tam giác ABO, biết SBOC = 169 cm2
SAOD = 196 cm2
Ta nhận thấy SABD = SACD (vì có chung đáy AD
và đờng cao tơng ứng bằng nhau)
Suy ra SABO = SCOD
Từ công thức tính diện tích tam giác ta rút ra rằng: tỷ số diện tíchhai tam giác có chung đờng cao bằng tỷ số hai đáy tơng ứng
Do đó:
COD
AOD BOC
ABO
S
S OC
AO S
Trang 35Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8
x2 - 3|x| - 4 = 0
Câu 3(2đ): Trên 3 cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC lấy tơng ứng các
điểm P, Q, R Chứng minh điều kiện cần và đủ để AP; BQ; CR đồngqui là:
Câu 5(2đ): Cho hai số x, y thoã mãn điều kiện 3x + y = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A = 3x2 + y2
Đáp án Câu 1
A =
x
x x
x x x
x x
).
1
1 4 1
1 1
Trang 36Bài 2:
a) Giải phơng trình:
2006 2005
1 1 2004
Cho hình thang ABCD; M là một điểm tuỳ ý trên đáy lớn AB Từ M
kẻ các đờng thẳng song song với hai đờng chéo AC và BD Các ờng thẳng này cắt hai cạnh BC và AD lần lợt tại E và F Đoạn EF cắt
đ-AC và BD tại I và J
a) Chứng minh rằng nếu H là trung điểm của IJ thì H cũng là trung
điểm của EF
b) Trong trờng hợp AB = 2CD, hãy chỉ ra vị trí của M trên AB saocho EJ = JI = IF
Bài 4 Cho a 4; ab 12 Chứng minh rằng C = a + b 7
1
x x
b) A =
x
x x
x x x
1
1 4 )
1 ( ) 1 (
2 2
x
x x
1 1 2004
1 1 2004
2005
2005 2005
1 2004
2004 2004
2006 2004
1 2004
1 )(
2
b a
Bài 3
a) Ta có:
OB
DO PM
FP IE
Trang 37Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8
OA
CO QM
FI
hay FI.FJ = EI.EJ (4)Nếu H là trung điểm của IJ thì từ (4) ta có:
EH FH
IJ EH
IJ EH
IJ FH
) 2
suy ra: EF = FI + IE = 3FI Tơng tự từ (2) và (3) ta có EF = 3EJ
12 3 2 4
1 4
3 2 4
1 ) 4
b Rút gọn biểu thức:
M =
30 11
1 20
9
1 12
7
1 6
5
1
2 2
2
2 a a a a a a a
a
Câu 2:
a Tìm số nguyên dơng n để n5 +1 chia hết cho n3 +1
b Giải bài toán nến n là số nguyên
Câu 3:
Cho tam giác ABC, các đờng cao AK và BD cắt nhau tại G Vẽ
đờng trung trực HE và HF của AC và BC Chứng minh rằng BG =2HE và AG = 2HF
Trang 381 6 5
1 12 7
1 20 9
1 30 11
Trang 39Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8
Tơng tự trong CBI : HF//IB và HF = 1/2IB (2) (0.25đ)
Từ BGAC và HEAC BG//IA (3) (0.25đ)
1 3
6
6 4
x x x
x
x
a tìm tập xác định A: Rút gọn A?
b Tìm giá trị của x khi A = 2
c.Với giá trị của x thì A < 0
d timg giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
bài 2 (2,5đ)
a Cho P =
1 2
1
2 3 4
3 4
x x x
Rút gọn P và chứng tỏ P không âm với mọi giá trị của x
b Giải phơng trình
8
1 30 11
1 20
9
1 12
7
1 6
5
1
2 2
CF
Trang 40Bài 3 (1đ)
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức A =
9
12 27
2
x x
Bài 4 (3đ)
Cho ABC vuông tại A và điểm H di chuyển trên BC Gọi E, F lần lợt
là điểm đối xứng của H qua AB và AC
sau khi biến đổi ta đợc;
1 2
1
2 3 4
3 4
x x x
1đ
Tử: x4 + x3 + x + 1 = (x+1)2(x2- x + 1) 0,25đ
Mẫu: x4 - x3 + 2x2 -x +1 = (x2 + 1)(x2 -x + 1) 0,25đ
Nên mẫu số (x2 + 1)(x2 -x + 1) khác 0 Do đó không cần điềukiện của x 0,25đ
40