Cấpđộ Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Nhân và chia các biểu thức Nhận biết được các phép tính nhân và chia đa thức. Hiểu được các phép tính nhân và chia đa thức. Thực hiện được các phép tính nhân và chia đa thức. Số câu Số điểm Tỉ lệ% 3 1,5 30 3 1,5 30 1 1 20 1 1 20 8 5 50 Phân tích đa thức thành nhân tử Hiểu kết quả từ đáp án dạng toán phân tích đa thức thành nhân tử. Thực hiện được dạng toán phân tích đa thức thành nhân tử. Số câu Số điểm Tỉ lệ% 2 1 20 2 2 40 2 2 40 6 5 50 Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % 3 1,5 15 5 2,5 25 6 6 60 14 10 100
Trang 1Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1:
(21 tiết)
Chủ đề 1:
Phép nhân và
phép chia các
đa thức
Thực hiện các bài tập có dạng phép nhân và phép chia các đa thức
Vận dụng kết
phương pháp để phân tích được
đa thức thành nhân tử.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2 1 50,0
2 1 50,0
4 2 20,0 Chủ đề 2:
(18 tiết)
Phân thức đại
số
-Hiểu quy tắc của phép cộng phân thức có cùng mẫu thức
Tìm được điều kiện để phân thức xác định và rút gọn phân thức.
Thực hiện các bài tập có dạng phân thức đại số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 1 25,0
4 2,5 62,5
1 0,5 12,5
6 4 40,0
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN VĨNH THUẬN
KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN 8
(Năm học 2016 – 2017) I/ Mục đích:
a) Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm vững hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của
“Phép nhân và phép chia các đa thức; phân thức đại số; tứ giác; đa giác, diện tích đa giác”
b) Kỹ năng: Thực hiện các bài tập của “Phép nhân và phép chia các đa thức; phân
thức đại số; tứ giác; đa giác, diện tích đa giác”
c) Thái độ: Kỹ năng tính toán; vẽ hình, ghi GT, KL, CM toán logic, khoa học và
chính xác
II/ Hình thức đề kiểm tra học kì I tự luận 100%
III/ Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Trang 2Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 3:
(24 tiết) Tứ
giác
Vẽ được hình.
Vận dụng được các kiến thức về hình thang cân, hình chữ nhật, hình vuông giải bài chứng minh, tính toán.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2 3,5 100,0
2 3,5 35,0
Chủ đề 4: (6
tiết) Diện
tích đa giác
Vận dụng công thức thực hiện bài tập, tính được
độ dài một cạnh của hình chữ nhật.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 0,5 100,0
1 0,5 5,0 Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
1 1 10,0
9 7,5 75,0
3 1,5 15,0
13 10 100
IV/ Đề kiểm tra:
Trang 3TRƯỜNG TH - THCS VĨNH BÌNH BẮC
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề kiểm tra học kì 1, năm học 2016 – 2017) Môn toán 8
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian chép đề)
Đề bài:
A- LÝ THUYẾT (2,0 điểm)
a) Hãy phát biểu quy tắc cộng hai phân thức có cùng mẫu thức?
b) Áp dụng: Thực hiện phép tính: 32x xy 5 4 2x xy5
B-BÀI TẬP (8,0 điểm)
Câu 1 ( 1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) x(2 – x) – 3(x – 2) = 0 b) ( x + 4)2 – 5x(x + 4) = 0
Câu 2 (2,0 điểm).Thực hiện các phép tính sau:
a/ (2x3 + 5x2 – 2x +3) : (2x2 – x + 1) b/ (x – 3y)(x2 – 2xy + y)
2 3
2 6
15
x
y y
x
d) 12 2 6
x
Câu 3 (1,0 điểm)
Cho phân thức: 2 1
1
x x
a/ Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức được xác định;
b) Với giá trị nào của biến số x thì giá trị của phân thức sau bằng 0
Câu 4 (4,0 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD,
DA Chứng minh rằng:
a)Tứ giác EFGH là một hình thoi
b)Tứ giác EFGH là một hình bình hành
c) Cho biết diện tích hình chữ nhật ABCD là 2400 cm2, độ dài một cạnh của hình chữ
nhật là 40 cm Hãy tính độ dài cạnh còn lại của hình chữ nhật?
Hết
Trang 4
V/ Đáp án và thang điểm:
TRƯỜNG TH - THCS VĨNH BÌNH BẮC
ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
Đáp án đề kiểm tra học kì 1 Năm học 2016 – 2017
Môn Toán 8
A- LÝ THUYẾT (2,0 điểm)
(2
điểm)
a) Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức ta cộng các tử thức với
nhau và giữ nguyên mẫu thức
b) 32x xy 5 4 2x xy5 3 x 5 42xy x527xy x 27y
1 1
B-BÀI TẬP (8,0 điểm)
1 (1
điểm)
a) x(2 - x) + 3(2 - x) = 0
(2 - x).(x + 3) = 0
x = 2 Hoặc x = - 3
b) (x + 4).(x + 4 - 5x) = 0
x = - 4 Hoặc x = 1
0,25 0,25 0,25 0,25
2 (2
điểm)
a/ (2x3 + 5x2 – 2x +3) : (2x2 – x + 1) = x + 1
b/ = x(x2 – 2xy + y) – 3y(x2 – 2xy + y)
= x3 - 5x2 y + xy + 6xy2 - 3y2
2 2
2
30 2
6
15
y x
xy x
y y
x
6 36 6 6( 6) ( 6) 6 ( 6) 6
0,5 0,25 0,25 0,5
0,5
3 (1
điểm)
a) x - 1 ≠ 0 → x ≠ 1
b) 2 1
1
x
x
1
x
Không có giá trị nào của x để giá trị của phân thức bằng 0
0,5 0,25 0,25
Trang 54 (4
điểm)
A E B
H F
D G C
0,5
GT: Hình chữ nhật ABCD; EA = EB; GC = GD, HD = HA; FB = FC
KL: a) EFGH là hình thoi;
b) EFGH là hình chữ nhật;
c) Tìm 1 cạnh của hình chữ nhật
0,25
a) AHE, BFE, CFG, DHG (Các góc A, B, C, D = 900) có:
EA = EB = GC = GD (Do ABCD là hình chữ nhật có AB = CD)
Góc A = góc B = góc C = góc D (Do ABCD là hình chữ nhật)
HD = HA = FB = FC (Do ABCD là hình chữ nhật có AD = BC)
AHE = BFE = CFG = DHG (c-g-c)
Suy ra: EF = FG = GH = HE
Do đó: Tứ giác EFGH là hình thoi
0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 b) Theo câu chứng minh ở câu a) do EFGH là hình thoi nên ta có HE = GF
(Chú ý: học sinh có thể làm bài nhiều cách khác nhau vẫn đúng)