I Mục đích: a) Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm vững hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của “Phép nhân và phép chia các đa thức; phân thức đại số; tứ giác; đa giác, diện tích đa giác”. b) Kỹ năng: Thực hiện các bài tập của “Phép nhân và phép chia các đa thức; phân thức đại số; tứ giác; đa giác, diện tích đa giác”. c) Thái độ: Kỹ năng tính toán; vẽ hình, ghi GT, KL, CM toán logic, khoa học và chính xác. II Hình thức đề kiểm tra học kì I tự luận 100% Cấp độ Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề 1: (21 tiết). Phép nhân và chia đa thức Nhân, chia được các phép tính đa thức. Thực hiện các bài tập phân tích được đa thức thành nhân tử. Số câu Số điểm Tỉ lệ% 3 1,5 75,0 1 0,5 25,0 4 2 20,0 Chủ đề 2: (18 tiết). Phân thức đại số. Biết quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu. Cộng, nhân được hai phân thức. Tìm được ĐK để phân thức XĐ và rút gọn phân thức. Thực hiện các bài tập cộng hai phân thức khác mẫu. Số câu Số điểm Tỉ lệ% 1 1 25,0 2 1,5 37,5 2 1 25,0 1 0,5 12,5 6 4 40,0 Chủ đề 3: (25 tiết). Tứ giác. Tính được độ dài đường chéo hình vuông. Vận dụng được các kiến thức về tứ giác giải bài chứng minh. Tìm ĐK thích hợp để biến đổi hình bình hành thành hình vuông Số câu Số điểm Tỉ lệ% 1 1 25,0 2 2,5 62,5 1 0,5 12,5 4 4 40,0 Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % 1 1 10,0 3 3,5 25,0 9 5 50,0 3 1,5 15,0 14 10 100,0 III Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN VĨNH THUẬN
KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN 8
(Năm học 2017 – 2018) I/ Mục đích:
a) Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm vững hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của “Phép
nhân và phép chia các đa thức; phân thức đại số; tứ giác; đa giác, diện tích đa giác”
b) Kỹ năng: Thực hiện các bài tập của “Phép nhân và phép chia các đa thức; phân thức đại
số; tứ giác; đa giác, diện tích đa giác”
c) Thái độ: Kỹ năng tính toán; vẽ hình, ghi GT, KL, CM toán logic, khoa học và chính xác.
II/ Hình thức đề kiểm tra học kì I tự luận 100%
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1: (21
tiết) Phép nhân
và chia đa thức
Nhân, chia được các phép tính đa thức
Thực hiện các bài tập phân tích được
đa thức thành nhân tử
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
3 1,5 75,0
1 0,5 25,0
4 2 20,0 Chủ đề 2: (18
tiết) Phân thức
đại số
Biết quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu
Cộng, nhân được hai phân thức
Tìm được ĐK để phân thức XĐ và rút gọn phân thức
Thực hiện các bài tập cộng hai phân thức khác mẫu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 1 25,0
2 1,5 37,5
2 1 25,0
1 0,5 12,5
6 4 40,0 Chủ đề 3: (25
tiết) Tứ giác
Tính được độ dài đường chéo hình vuông
Vận dụng được các kiến thức về tứ giác giải bài chứng minh
Tìm ĐK thích hợp
để biến đổi hình bình hành thành hình vuông
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 1 25,0
2 2,5 62,5
1 0,5 12,5
4 4 40,0
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10,0
3 3,5 25,0
9 5 50,0
3 1,5 15,0
14 10 100,0 III/ Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
IV/ Đề kiểm tra:
Trang 2TRƯỜNG TH - THCS VĨNH BÌNH BẮC
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề kiểm tra học kì 1, năm học 2017 – 2018) Môn toán 8
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian chép đề)
Đề bài:
A- LÝ THUYẾT (2,0 điểm)
a) Hãy phát biểu quy tắc cộng hai phân thức có cùng mẫu thức?
b) Áp dụng: Thực hiện phép tính: 32x xy 5 4 2x xy5
B-BÀI TẬP (8,0 điểm)
Câu 1 ( 1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) 2x (x – 5) – x (3+2x) = 26 b) (2x - 3)2- (x + 5)2 = 0
Câu 2 (2,0 điểm).Thực hiện các phép tính sau:
a/ (2x3 + 5x2 – 2x +3) : (2x2 – x + 1) b/ (x – 3y)(x2 – 2xy + y)
2 3
2
6
15
x
y y
x
d) 2
x
Câu 3 (1,0 điểm)
Cho phân thức: 2 1
1
x x
a/ Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức được xác định;
b) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức sau bằng 0
Câu 4 (1,0 điểm) Một hình vuông có cạnh là 2cm Tính độ dài đường chéo của hình
vuông?
Câu 5 (3,0 điểm) Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau Gọi E, F, G, H
theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA
a) Tứ giác EFGH là hình gì? Vì sao?
b) Hai đường chéo AC và BD có thêm điều kiện gì thì tứ giác EFGH là hình vuông?
Hết
Trang 3
V/ Đáp án và thang điểm:
TRƯỜNG TH - THCS VĨNH BÌNH BẮC
ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
Đáp án đề kiểm tra học kì 1 Năm học 2017 – 2018 Môn Toán 8
A- LÝ THUYẾT (2,0 điểm)
(2
điểm)
a) Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức ta cộng các tử thức với nhau
và giữ nguyên mẫu thức
b) 32x xy 5 4 2x xy53x 5 42xy x5 27xy x 27y
1 1
B-BÀI TẬP (8,0 điểm)
1 (1
điểm)
a) => 2x2 – 10x – 3x – 2x2 = 26 => x = – 2 b) => (2x – 3 + x + 5)(2x – 3 – x – 5) = 0 =>x = 0,(6) hoặc x = 8
0,5 0,5
2 (2
điểm)
a/ (2x3 + 5x2 – 2x +3) : (2x2 – x + 1) = x + 1
b/ = x(x2 – 2xy + y) – 3y(x2 – 2xy + y) = x3 - 5x2 y + xy + 6xy2 - 3y2
2 2
2
30 2
6
15
y x
xy x
y y
x
0,5 0,5
0,5 0,5
3 (1
điểm)
a) ĐKXĐ của phân thức là: x - 1 ≠ 0 => x ≠ 1
b) 2 1
1
x x
= 0 => ( 1)( 1) 0 1 0 1
1
x
Không có giá trị nào của x để giá trị của phân thức bằng 0
0,5
0,25 0,25
4 (1
điểm)
0,5 0,25 0,25
5 (3
điểm)
0,25
rABC (µB 900) có AC2 = AB2 + BC2 ( Định lý pytago)
Hay AC2 = 2AB2 (Do ABCD là hình vuông) Hay 32 = 2AB2 Suy ra AB = 1,5cm
Vậy AB = BC = CD = DA = 1,5cm
C D
Trang 4GT Tứ giác ABCD; BD^AC; AE = EB, BF = FC, CG = GD, DH = HA.
KL a) EFGH là hình gì? b) AC và BD có đk gì để EFGH là hình vuông?
0,25
Giải: a) + Trong rABC có: EA = EB(gt) và FA = FC(gt) nên EF là đường
trung bình suy ra EF / /AC và EF AC
2
+ Chứng minh tương tự ta có: suy ra HG / /AC và HG AC
2
(2)
+ Từ (1) và (2) ta có EF//HG (//AC) và EF HG( AC)
2
Suy ra tứ giác EFGH là hình bình hành
+ CM tương tự ta có: EH / /BD và EH BD
2
(3)
+ Từ (1) và (3) : Ta có: EF//AC (cmt) và EH//BD (cmt)
Mà BD ^ AC (gt) EH ^ EF hay µE 900
+ Do đó hình bình hành EFGH là hình chữ nhật vì µE 900
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 b) Hình bình hành EFGH là hình vuông Điều kiện AC = BD và BD ^ AC 0,5 (Chú ý: học sinh có thể làm bài nhiều cách khác nhau vẫn đúng)