1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án dạy tự chọn

15 630 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tự chọn
Người hướng dẫn Đỗ Đình, Giáo viên
Trường học Trường THCS Pù Nhi
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Thanh Hoá
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 300 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu phơng pháp giải từng Hs : Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.. Hs : Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang ta chứng minh tứ giác đó có hai cạnh đối song song.. Phơng

Trang 1

Ngày soạn: 02 / 01 / 2009

Tuần 20

Chuyên đề 1 : Tứ giác

I Mục tiêu :

Kiến thức : 1 Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB,BC,CD,DA trong đó bất kì

hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên cùng một đờng thẳng

2 Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600

Kĩ năng : Hs cần rèn kĩ năng tính góc của t giác, vẽ tứ giác, tính độ dài,…

T duy: - Rèn cho HS thao tác phân tích, tổng hợp, t duy lôgíc.

- Rèn cho hs khả năng t duy, óc quan sát, khả năng kháI quát hoá,…

Thái độ : - Giúp hs yêu thích môn học, tháI độ say mê nghiên cứu….

II- Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thớc

HS: thớc thẳng

III Phơng pháp dạy học : Phơng pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm

nhỏ,phơng pháp phát hiện vấn đề, phơng pháp trực quan…

IV Tiến trình dạy học.

Nêu định lí tổng các góc

của một tứ giác?

GV: Nêu phơng pháp giải

Gv : Gọi hs nhận xét

Gv : chốt lại cách giải

Hs : Phát biểu định lí Hs: Sử dụng các tính chất

về tổng các góc của tứ giác, tam giác

Hs : Cả lớp cùng làm

Hs : 2 em lên bảng cha bài 3,4

Hs : Nhận xét Trình bày vào vở

Các dạng toán: Dạng 1 : Tính góc của tứ giác.

Bài 1;2(SGK) Bài 3 : Cho tứ giác ABCD

có góc A bằng 1300, góc B bằng 900, góc ngoài tại đỉnh

C bằng 1200 Tính góc D Bài 4 : Tứ giác ABCD có góc C bằng 800, góc D bằng

700 các tia phân giác của các góc A và B cắt nhau ở I Tính góc AIB

Bài 5 : Tính các góc của tứ giác MNPQ , biết rằng : Góc M : góc N : góc P : góc

Q = 1 : 3 :4 : 7

Đỗ Đình thi-trờng THCS Pù Nhi-Mờng Lát-Thanh Hoá 1

Trang 2

Giáo án tự chọn 2008 -2009

? Nêu phơng pháp giải? Hs : Sử dụng các định lí

liên quan đến các độ dài,

nh bất đẳng thức tam giác,

định lí pi ta go

Dạng 2 : Tính độ dài , hệ thức gia các

độ dài

Bài 1 : Chứng minh rằng trong tứ giác , mỗi đờgn chéo nhỏ hơn nửa chu vi tứ giác

Bài 2 : Đờng chéo AC của

tứ giác ABCD chia tứ giác

đó thành hai tam giác có chu vi bằng 25 cm và 27

cm Biết chu vi của tứ giác bằng 32 cm Tính độ dài AC

? Nêu phơng pháp giải

Giao việc về nhà :

1 Học thuộc lại lí

thuyết

2 Xem lại phơng pháp

giải các dạng bài tập

Hs : Thờng vẽ một tam giác

có ba đỉnh là ba đỉnh của một tứ giác sau đó xác

định đỉnh thứ t

Dạng 3 :Vẽ tứ giác

Bài 1 : Vẽ t giác ABCD biết : góc A bằng 1300, góc D bằng 900, AB = 2 cm, BC =

3 cm, AC = 3 cm

Bài 2 : Bài 4 ( SGK )

Ngày soạn : 02 / 02 / 2009

Tuần 21

Chuyên đề 2: Hình thang

I Mục tiêu :

Kiến thức :- Hs cần nắm đợc định nghĩa , tính chất, cách chứng minh một tứ giác là

hình thang

Kĩ năng : - Rèn kĩ năng chứng minh hình học.

- Biết trình bày một bài chứng minh

T duy: - Rèn cho HS thao tác phân tích, tổng hợp, t duy lôgíc.

- Rèn cho hs khả năng t duy, óc quan sát, khả năng kháI quát hoá,…

Thái độ : - Giúp hs yêu thích môn học, thái độ say mê nghiên cứu….

II- Chuẩn bị

GV: ê ke, thớc thẳng

Đỗ Đình thi-trờng THCS Pù Nhi-Mờng Lát-Thanh Hoá 2

Trang 3

HS: ê ke, thớc thẳng.

III Phơng pháp dạy học : Phơng pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm

nhỏ,phơng pháp phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề, phơng pháp trực quan…

IV Tiến trình bài dạy

Đỗ Đình thi-trờng THCS Pù Nhi-Mờng Lát-Thanh Hoá 3

Trang 4

Giáo án tự chọn 2008 -2009

Đỗ Đình thi-trờng THCS Pù Nhi-Mờng Lát-Thanh Hoá

Nêu định nghĩa hình

thang ? Cách chứng minh

một tứ giác là hình thang

? Nêu phơng pháp giải ?

Gv : Theo dõi hs làm, sau

đó gọi hs lên bảng làm

Gv : Gọi hs nhận xét

Nêu phơng pháp giải?

Hs : Sử dụng định nghĩa

hình thang , hình thang

vuông

Gv : Gọi hs lên bảng giải

Sau đó chữa và chốt cách

trình bày

? Nêu phơng pháp giải?

Gv : Gọi hs đọc

Gv : Gọi hs lên làm, sau

đó gọi hs nhận xét

Gv : Chốt lại cách giải

Gv : ? có bao nhiêu dạng

toán về hình thang ? Nêu

phơng pháp giải từng

Hs : Hình thang là tứ giác

có hai cạnh đối song song

Hs : Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang

ta chứng minh tứ giác đó

có hai cạnh đối song song

Hs : Sử dụng tính chất các góc tạo bởi hai đờng thẳng song song với một cát tuyến

Hs : Suy nghĩ giải bài 1

Hs : 1 em lên bảng giải

Ta có : AB // CD nên : Góc A + Góc D = 1800

Ta lại có : góc A – goc D

= 200 nên :

2

20 180

=

+

=

A

Góc D = 1800 – 1000 =

800

Ta có AB // CD nên : Góc B + góc C = 1800

Ta lại có Góc B = 2góc C nên 3góc C = 1800, suy ra : Góc C = 600, góc B = 1200

Hs : Đọc đầu bài

Hs : Vẽ hình – ghi gt,kl

Hs : 1 em lên làm

Hs : Nhận xét

Hs : Sử dụng định lý pi –

ta –go, sử dụng các cách chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau

Hs : Đọc và suy nghĩ

Hs : 1 em lên làm

Các dạng toán:

Dạng 1 : Tính góc của hình thang

Bài 1 : Hình thang ABCD có

AB // CD , góc A – góc D =

200 , góc B = 2 góc C Tính các góc của hình thang

Bài 2 : Hình thang ABCD có

AB // CD , góc A – góc D =

400, góc A = 2 góc C Tính các góc của hình thang

Bài 3 : Hình thang có nhiều nhất bao nhiêu góc tù , bao nhiêu góc nhọn, ? Vì sao ?

Dạng 2 : Nhận biết hình thang, hình thang vuông.

Bài 1 : Tứ giác ABCD có AB =

BC và AC là tia phân giác của góc A Chứng minh rằng ABCD là hình thang

Bài giải

Ta có : AB = BC suy ra ∆ABC

cân suy ra : góc A1 = góc C1

Ta lại có góc A1 = góc A2 nên góc C1 = góc A2 Suy ra BC //

AD Vậy ABCD là hình thang

Dạng 3 : Tính toán và chứng minh về độ dài.

Bài 1 : Chứng minh rằng trong hình thang vuông, hiệu các bình phơnghai đờng chéo bằng hiệu các bình phơng hai dáy Bài giải

ADC

∆ vuông nên

2 2

ABD

∆ vuông nên

2 2

2 AD AB

Từ (1) và (2) suy ra

2 2 2

4

Trang 5

Ngày soạn : 08 / 2 / 2009

Tuần 23

Chuyên đề 3 : Hình thang cân

I Mục tiêu :

Kiến thức :- Hs cần nắm đợc định nghĩa , tính chất, cách chứng minh một tứ giác là

hình thang cân

Kĩ năng : - Rèn kĩ năng chứng minh hình học.

- Biết trình bày một bài chứng minh

T duy: - Rèn cho HS thao tác phân tích, tổng hợp, t duy lôgíc.

- Rèn cho hs khả năng t duy, óc quan sát, khả năng kháI quát hoá,…

Thái độ : - Giúp hs yêu thích môn học, thái độ say mê nghiên cứu….

II- Chuẩn bị

GV: ê ke, thớc thẳng

HS: ê ke, thớc thẳng

III Phơng pháp dạy học : Phơng pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm

nhỏ,phơng pháp phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề, phơng pháp trực quan…

IV Tiến trình bài dạy

GV :? Hình thang cân là gì

? Nêu tính chất của hình

thang cân ?

Nêu dấu hiệu nhận biết

hình thang cân ?

Gv : Gọi hs phát biểu

Hs : Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một

đáy bằng nhau

Hs : Trong hình thang cân :

- Hai cạnh bên bằng nhau

- Hai đờng chéo bằng nhau

Hs : Dấu hiệu nhận biết hình thang cân :

- Hình thang

Các dạng toán : Dạng 1 : Nhận biết hình thang cân.

Phơng pháp giải :

Chứng minh tứ giác là hình thang, rồi chứng minh hình thang đó có hai góc kề một

đáy bằng nhau, hoặc có hai

đờng chéo bằng nhau

Bài 1 : Hình thang ABCD ( AB // CD ) cogcs ACD = góc BDC Chứng minh rằng ABCD là hình thang

Đỗ Đình thi-trờng THCS Pù Nhi-Mờng Lát-Thanh Hoá 5

Trang 6

Giáo án tự chọn 2008 -2009

Gv : Gọi hs nhận xét

Gv : Cho hs đọc – vẽ hình

ghi gt – kl

Cả lớp suy nghĩ

Sau đó nếu cần Gv gợi ý

Gv : gọi hs lên bảng chúng

minh

Gv : Gọi hs nhận xét

Gv : Chốt lại lời giải

Gv : Cho hs đọc – vẽ hình

ghi gt – kl

Cả lớp suy nghĩ

Sau đó nếu cần Gv gợi ý

Gv : gọi hs lên bảng chúng

minh

có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

- Hình thang

có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân

Hs : Đọc kĩ đầu bài Vẽ hình ghi gt, kl

Hs : Suy nghĩ – thảo luận

Hs : 1 em lên bảng chứng minh

Hs : Nhận xét

Hs : Trình bày vào vở

Hs : Đọc kĩ đầu bài Vẽ hình ghi gt, kl

Hs : Suynghĩ – thảo luận

Hs : 1 em lên bảng chứng minh

Hs : Nhận xét

Hs : Trình bày vào vở

Bài giải

Gọi E là giao điểm của AC

và BD

ECD

∆ có góc C1 = góc D1

nên là tam giác cân, suy ra

EC = ED ( 1 ) Chứng minh tơng tự : EA =

EB ( 2 )

Từ (1 ) và ( 2 ) ta suy ra:

AC = BD Hình thang ABCD có hai đờng chéo bằng nhau nên là hình thang cân

Bài 2 : Cho hình thang ABCD ( AB / CD ) có AC = BD Qua B

kẻ đờng thẳng song song với AC, cắt đờng thẳng DC tại E

Chứng minh rằng :

a ∆BDEcân

b ∆ACD= ∆BDC

c Hình thang ABCD là hình thang cân

Bài giải

a Hình thang ABEC ( AB // CE ) có hai cạnh bên song song nên chúng bằng nhau: AC = BE Theo

gt AC = BD nên BE

= BD, do đó ∆BDE

Đỗ Đình thi-trờng THCS Pù Nhi-Mờng Lát-Thanh Hoá 6

Trang 7

Gv : Gọi hs nhận xét

Gv : Chốt lại lời giải

Gv : Nêu phơng pháp giải

Gv : Cho hs đọc – vẽ hình

ghi gt – kl

Cả lớp suy nghĩ

Sau đó nếu cần Gv gợi ý

Gv : gọi hs lên bảng chúng

minh

Gv : Gọi hs nhận xét

Gv : Chốt lại lời giải

Hớng dẫn về nhà:

1 Học thuộc các định

nghĩa, tính chất, các

dạng toán

2 Bài tập :

Cho tam giác ABC cân

tại A Trên tta đối của

tia AC lấy điểm D , trên

tia đối của tia AB lấy

Hs : Sử dụng các tính chất của hình thang cân : hai góc

kề một đáy bằng nhau, hai

đờng chéo bằng nhau

Hs : Đọc kĩ đầu bài Vẽ hình ghi gt, kl

Hs : Suy nghĩ – thảo luận

Hs : 1 em lên bảng chứng minh

Hs : Nhận xét

Hs : Trình bày vào vở

4 Cho tam giác đều ABC, điểm M nằn trong tam giác đó

Qua M, kẻ đờng thẳng song song với

AC và cắt BC ở D, kẻ

đờng thẳng song song với AB và cắt

AC ở E, kẻ đờng

cân

b AC // BD suy ra góc

C1 = góc E

BDE

∆ cân tại B ( câu a ) suy ra góc D1 = góc E Suy ra góc C1 = góc D1

BCD ACD = ∆

c ∆ACD = ∆BDCsuy ra góc ADC = góc BCD Hình thang ABCD có hai góc kề một đáy bằng nhau nên là hình thang cân

Dạng 2 : Sử dụng tính chất hình thang cân để tính số đo góc, độ dài

đoạn thẳng.

Bài 1

Cho tam giác cân ABC (

AB = AC ) Trên các cạnh bên AB,AC lấy theo thứ tự các điểm D

và E sao cho AD = AE

a Chứng minh rằng BDEC là hình thang cân

b Tính các góc của hình thang cân đó, biết rằng góc A =

500 Bài giải

a Góc D1 = góc B ( cùng bằng

2

180 0 −A

) suy ra DE // BC

Đỗ Đình thi-trờng THCS Pù Nhi-Mờng Lát-Thanh Hoá 7

Trang 8

Giáo án tự chọn 2008 -2009

điểm E sao cho AD =

AE Tứ giác DECB là

hình gì ? Vì sao ?

3 Tứ giác ABCD có

AB = BC = AD, góc

A = 1100, góc C =

700

Chứng minh rằng :

a DB là tia phân giác

của góc D

b ABCD là hình thang

cân

thẳng song song với

BC và cắt AB ở F Chứng minh rằng :

a BFMD, CDME , EM

là hình thang cân

b Góc DME = Góc E

MF = góc DME

c Trong ba đoạn thẳng MA,MB,MC đoạn lớn nhất nhỏ hơn haiđoạn kia

Hình thang BDEC có góc B = góc C nên là hình thang cân

b Góc B = góc C = 650, góc D2 = góc E2 =

1150

Ngày soạn :15/02/2008

Tuần 24

Chuyên đề 4 : Đờng trung bình của tam giác, của hình thang.

I Mục tiêu :

Kiến thức :- Hs cần nắm đợc định nghĩa đờng trung bình của tam giác, của hình thang,

định lí về đờng trung bình của tam giác, của hình thang

Kĩ năng : - Rèn kĩ năng chứng minh hình học.

- Biết trình bày một bài chứng minh

T duy: - Rèn cho HS thao tác phân tích, tổng hợp, t duy lôgíc.

- Rèn cho hs khả năng t duy, óc quan sát, khả năng khái quát hoá,…

Thái độ : - Giúp hs yêu thích môn học, thái độ say mê nghiên cứu….

II- Chuẩn bị

GV: ê ke, thớc thẳng

HS: ê ke, thớc thẳng

III Phơng pháp dạy học : Phơng pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm

nhỏ,phơng pháp phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề, phơng pháp trực quan…

IV Tiến trình bài dạy

Đỗ Đình thi-trờng THCS Pù Nhi-Mờng Lát-Thanh Hoá 8

Trang 9

Giáo án tự chọn 2008 -2009

Đỗ Đình thi-trờng THCS Pù Nhi-Mờng Lát-Thanh Hoá

bình của tam giác?

? Phát biểu định lí

về đờng trung bình

của tam giác?

? Phát biểu định

nghĩa đờng trung

bình của hình

thang?

? Định lí về đờng

trung bình của hình

thang?

? Nêu phơng pháp

giải?

Gv : Cho hs đọc –

vẽ hình ghi gt – kl

Cả lớp suy nghĩ

Sau đó nếu cần Gv

gợi ý

? Muốn tính chu vi

tam giác MNP ta

cần làm gì ?

?Tính MN nh thế

nào?

Gv : gọi hs lên bảng

chúng minh

Gv : Gọi hs nhận

xét

Gv : Chốt lại lời

thẳng nổi trung điểm hai cạnh của tam giác

Hs : Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạng thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba

Hs: Đờng trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba

và bằng nửa cạnh ấy

Hs : Đờng trung bình của hình thang là

đoạn thẳng nối trung

điểm hai cạnh bên của hình thang

Hs : Đờng thẳng đI qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm của cạnh bên thứ hai

Hs : Đờng trung bình của hình thang thì

song song với hai đáy

và bằng nửa tổng hai

đáy

Hs: Vận dụng định lí

1 và 2 về đờng trung bình của tam giác

Hs : Đọc kĩ đầu bài

Vẽ hình ghi gt, kl

Hs: Ta cần tính độ dài cạnh MN,MP,NP

Hs : Vì MA =MB,

NA =NC, nên MN là

đờng trung bình của tam giác ABC nên

MN = 1/2BC

Hs : 1 em lên bảng chứng minh

Hs : Nhận xét

Hs : Trình bày vào vở

2 Đờng trung bình của hình thang

Các dạng toán : Dạng 1: Sử dụng đờng trung bình của tam giác để tính độ dài và chứng minhcác quan hệ về độ dài.

Bài 1 : Cho tam giác ABC Gọi M,N,P theo thứ tự trung điểm các cạnh

AB,AC,BC Tính chu vi của tam giác MNP, biết AB = 8cm,AC =10cm,BC = 12cm

Bài giải

Tam giác ABC có AM = MB, AN = NC nên MN là đờng trung bình Suy ra :

).

( 4 2

8 2

).

( 5 2

10 2

) ( 6 2

12 2

cm

AB NP

cm AC

MP

cm BC

MN

=

=

=

=

=

=

=

=

=

Vậy chu vi tam giác MNP bằng : 6 + 5 +

4 = 15(cm )

Dạng 2 : Sử dụng đờng trung bình của tam giác để chứng minh hai đờng thẳng song song.

Bài tập :

Cho hình vẽ bên, chứng minh : AI = AM

9

Trang 10

Giáo án tự chọn 2008 -2009

Ngày soạn : 22/2/2008

Tuần 25

Chuyên đề 5 : Đối xứng trục

I Mục tiêu :

Kiến thức :- Hs cần nắm đợc định nghĩa hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng, hai

hình đối xứng qua một đờng thẳng,hình có trục đối xứng

- Nắm đợc tam giác cân là hình có 1 trục đối xứng, hình thang cân có 1 trục

đối xứng là đờng thẳng đi qua trung điểm hai đáy

Kĩ năng : - Rèn kĩ năng chứng minh hình học.

- Biết trình bày một bài chứng minh

T duy: - Rèn cho HS thao tác phân tích, tổng hợp, t duy lôgíc….

- Rèn cho hs khả năng t duy, óc quan sát, khả năng khái quát hoá,…

Thái độ : - Giúp hs yêu thích môn học, thái độ say mê nghiên cứu….

II- Chuẩn bị

GV: ê ke, thớc thẳng

HS: ê ke, thớc thẳng

III Phơng pháp dạy học : Phơng pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm

nhỏ,phơng pháp phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề, phơng pháp trực quan…

IV Tiến trình bài dạy.

Đỗ Đình thi-trờng THCS Pù Nhi-Mờng Lát-Thanh Hoá 10

Trang 11

Giáo án tự chọn 2008 -2009

Đỗ Đình thi-trờng THCS Pù Nhi-Mờng Lát-Thanh Hoá

? Thế nào là hai hình đối

xứng nhau qua đờng thẳng

d?

? Thế nào là hình có trục

đối xứng?

? Nêu phơng pháp giải ?

? Nêu phơng pháp giải ?

Gv : Cho hs đọc – vẽ hình

ghi gt – kl

Cả lớp suy nghĩ

Sau đó nếu cần Gv gợi ý

Gv : gọi hs lên bảng chứng

minh

Gv : Gọi hs nhận xét

Gv : Chốt lại lời giải

là đờng trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó

Hs : Hai hình gọi là đối xứng nhau qua đờng thẳng d nếu mỗi điểm thuộc hình này đói xứng với một điểm thuộc hình kia và ngợc lại

Hs : Đờng thẳng d là trục đối xứng của hình H nếu điểm

đối xứng với mỗi điểm thuộc hình H qua d cũng là một

điểm thuộc hình H

Hs : Sử dụng định nghĩa hai

điểm đối xứng nhau qua một trục, hai hình đối xứng nhau qua một trục

Hs : a Đúng

Hs : b Đúng

Hs : c Đúng

Hs : d Sai Vì : Một đoạn thẳng có hai trục đối xứng ( là chính nó và trung trực của

nó )

Hs : Sử dụng tính chất : Nếu hai đoạn thẳng,góc, tam giác

đối xứng nhau qua Một đờng thẳng thì chúng bằng nhau

Bài tập : Cho góc xOy có số

đo bằng 500 điểm A nằm trong góc đó Vẽ điểm B đối xứng với A qua Ox, vẽ điểm

C đối xứng với A qua Oy

a So sánh độ dài OB và OC

b Tính số đo góc BOC

Bài giải:

a Ox là đờng trung trực của

AB, suy ra OA = OB

Oy là đờng trung trực của

AC, suy ra OA =OC Suy ra

OB = OC (đpcm)

AA’

Các dạng toán : Dạng 1 : Vẽ hình, nhận biết hai hình đối xứng nhau qua một trục.

Bài tập : Các câu sau đúng hay sai?

a Nếu ba điểm thẳng hàng thì

ba điểm đối xứng với chúng qua một trục cũng thẳng hàng

b Hai tam giác

đối xứng với nhau qua một trục thì có chu

vi bằng nhau

c Một đờng tròn

có vô số trục

đối xứng

d Một đoạn thẳng chỉ có một trục

đối xứng

Dạng 2 :

Sử dụng đối xứng trục để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau.

11

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chuyên đề 2: Hình thang - giáo án dạy tự chọn
huy ên đề 2: Hình thang (Trang 2)
Hình bình hành, em chứng - giáo án dạy tự chọn
Hình b ình hành, em chứng (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w