1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN 12 Tự chọn CB

34 413 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An 12 Tự Chọn CB
Trường học Trường THPT Mang Thít
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại Giáo án vật lý lớp 12
Năm xuất bản 2008
Thành phố Mang Thít
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Củng cố, vận dung các kiến thức về dao động điều hoà, con lắc lò xo - Rèn luyện kỹ năng giải bài tập - Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm - Xem

Trang 1

BÀI TẬP DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ CON LẮC LÒ XO

I MỤC TIÊU:

- Củng cố, vận dung các kiến thức về dao động điều hoà, con lắc lò xo

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm

- Xem lại các kiến thức đã học về dao động điều hoà, con lắc lò xo

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra

- Ổn định, kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra:

+ Con lắc lò xo

+ Chu kỳ con lắc lò xo?

+ Động năng, thế năng, cơ năng con lắc lò xo? Nhận

xét chu kỳ biến thiên của động năng, thế năng?

- Báo học sinh vắng

- Trả bài

Hoạt động 2: ( 7 phút) Hệ thống kiến thức

- Dao động điều hoà

- Chu kỳ con lắc lò xo?

- Năng lượng con lắc lò xo?

* GV bổ sung các kiến thức

- Chiều dài quỹ đạo

- Đường di trong 1 chu kỳ

+ x=Acos(t+)

+ v = x/ = -Asin(t + ),+ a = v/ = -A2cos(t + )= -2x

Trang 2

Hoạt động 3 ( 7 phút) Giải bài tập trắc nghiệm.

* Cho học sinh đọc suy nghĩ chọn

đáp án

Bài 1.2 DBài 1.3 CBài 1.4 BBài 1.5 ABài 2.1 ABài 2.2 BBài 2.3 DBài 2.4 A

Hoạt động 4:( 16 phút) Bài tập Tự luận

- Phương trình dao động con điều

 = 27cm/s

a = -

2

( ) ( 17)2

t = 34

 = 27cm/s

Trang 3

- F = ? - Công thức tính W - Suy ra k - Động năng cực đại có bằng cơ năng? Suy ra và tính m - Tính ? - Tính f? - F = ma = -9,9 N 2 1 W 2kA  2W2 200 / A k  N m 2 max 1 W= 2mv 2 max 2 1,39 W m kg v    12 / k rad s m    1,91 2 w f Hz    + a = - A2 cos 2 = - 200m/s2 + F = ma = -9,9 N Bài 2.7 a W1 2 2kA  2W2 200 / A k   N m b max2 1 W= 2mv 2 max 2 1,39 W m kg v    c k 12rad s/ m    1,91 2 w f Hz    Hoạt động 4 (5 phút) Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS - Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp - Bài tâp bài 3 sách bài tập, làm bài tập đề cương - Ghi bài tập- Ghi vở bài soạn V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Trang 4

BÀI TẬP CON LẮC ĐƠN

I MỤC TIÊU:

- Củng cố, vận dung các kiến thức về dao động con lắc đơn

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng bài tập để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác

- Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện

2 Học sinh:

- Xem lại các kiến thức đã học về dao động điều hoà, con lắc lò xo

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra

- Ổn định, kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra:

+ Con lắc đơn

+ Chu kỳ con lắc đơn

+ Động năng, thế năng, cơ năng con lắc đơn,nhận xét

chu kỳ biến thiên của động năng, thế năng?

- Báo học sinh vắng

- Trả bài

Hoạt động 2: ( 7 phút) Hệ thống kiến thức

- Phương trình li độ, vận tốc, gia

tốc? Xác định đơn vị và các giá trị

cực đại của chúng?

- Chu kỳ con lắc lò xo?

- Năng lượng con lắc lò xo?

* GV bổ sung các kiến thức

Vận tốc con lắc ở vị trí bất kỳ

- Hs lên bảng trình bày

- Viết công thức tính

- Viết công thức

- Bổ sung vào vở bài tập

1 Phương trình li độ, vận tốc, gia tốc

+ s =S 0 cos(t+)

+ v = x/ = -S0sin(t + ), + a = v/ = -S02cos(t + )= -2x

2 Chu kỳ con lắc đơn

T

g

3.Năng lượng con lắc lò xo

2 mv

2 =1

2mS0 

2sin2(t+)

Wt = mgh = mgl(1- cos)

W = W đ +W t

4 Vận tốc con lắc ở vị trí bất kỳ

0

2 ( os -cos )

vgl c 

Hoạt động 3 ( 5 phút) Giải bài tập trắc nghiệm.

Ngày 06/09/2008

Ti ết 02

Trang 5

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG * Cho học sinh đọc suy nghĩ chọn đáp án -Chọn đáp án đúng, giải thích Bài 3.1 DBài 3.2 B Bài 3.3 C Bài 3.4 B Bài 3.5 D Câu3.6 A Câu 3.7 C Hoạt động 4:( 18 phút) Bài tập Tự luận HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG - Tính T - Xác định ? - Xác định S0 - Xác định ? - vmax = ? - a = ? - Tính T? - Tính cơ năng? - Động năng cực đại? - Tính vmax? - Xác định các lực tác dụng? - Tính lực căng F? T = 2 l 2, 2s g    =2/T =2,9rad/sT =2,9rad/T =2,9rad/ss S 0 =  0 l= 0,1745.1,2 = 0,21m t =0, s = 0,21  cos = 1  = 0 vmax = S0 a = 0 t +  W= mgl(1 c os )0 W = Wđmax = Wtmax 2 ax 0 ax 0 1 (1 os ) 2 2 (1 os 2,3 / m m mv mgl c v gl c m s         F – mg = Fht 2 ax l m ht mv F mg F mg      F = 0,62N Bài 3.8 a T = 2 l 2, 2s g   b s =S 0 cos(t+) +  =2/T =2,9rad/sT =2,9rad/T =2,9rad/ss + S 0 =  0 l= 0,1745.1,2 = 0,21m + t =0, s = 0,21  cos = 1  = 0 s = 0,21cos2,9t (m) c vm = S0 = 0,61m/s a = 0 Bài 3.9 a T = 2 l 2,8s g   b 2 ax 0 ax 0 1 (1 os ) 2 2 (1 os 2,3 / m m mv mgl c v gl c m s         c F – mg = F ht 2 ax l m ht mv F mg F mg      F = 0,62N Hoạt động 4 (5 phút) Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS - Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp - Bài tâp bài 4, 5 - Ghi bài tập - Ghi vở bài soạn IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Trang 6

Trang 7

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm

- Xem lại các kiến thức đã học về dao động tắt dần, cộng hưởng, tổng hợp dao động

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra

- Điều kiện cộng hưởng?

- Cách biểu diễn một dao động

điều hoà bằng một vectơ quay?

- Biểu thức tính biên độ, pha ban

đầu của dao động tổng hợp?

- Bổ sung vào vở bài tập

1 Điều kiện cộng hưởng

Tiết 03

Trang 8

sintan

Hoạt động 3 ( 10 phút) Giải bài tập trắc nghiệm.

* Cho học sinh đọc suy nghĩ chọn

đáp án

Bài 4.2 BBài 4.3 CBài 5.1 BBài 5.2 CBài 5.3 D

Hoạt động 4:( 10 phút) Bài tập Tự luận

- Tự rút kinh nghiệm cho bản thân

3

0,05.10

200 /2,5.10

)cm

Trang 9

Hoạt động 4 (5 phút) Giao nhiệm vụ

- Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp

- Bài mới: Làm bài tập đề cương ôn tập

- Ghi bài tập

- Ghi vở bài soạn

BÀI TẬP SÓNG CƠ, SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ

I MỤC TIÊU:

- Củng cố, vận dung các kiến thức về dao sóng sơ, phương trình truyền sóng

- Vận dụng kiến thức giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm

- Xem lại các kiến thức đã học về sóng

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra

Hoạt động 3 ( 10 phút) Giải bài tập trắc nghiệm.

* Cho học sinh đọc suy nghĩ chọn

Ngày 20/09/2008

Tiết 04

Trang 10

Bài 7.3 D Bài 7.4 C Bài 7.5 C Hoạt động 4:( 10 phút) Bài tập Tự luận HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG - Tóm tắt đề - Tìm bước sóng trong không khí - Kết luận - Tính bước sóng trong nước, kết luận? - Khoảng cách hai gợn liên tiếp là bao nhiêu? - Khoảng cách từ một gợn đến gợn thứ 10? Tính ? - Tính v? - Khoảng cách 2 điểm cùng pha gần nhất? - Tính  - Khoảng cách hai điểm ngựơc pha gần nhất? - Tóm tắt dữ kiện, suy nghĩ làm - 6 6 340 68.10 m 5.10 68 m       - Máy chỉ phát hiện vật lớn hơn 68m - 6 6 1500 300.10 m 5.10 300 m 0,3mm        -  10 = 2cm 2 0, 2cm 10 v f 0,2.100 20cm / s         340 3,1m 110    2  Bài 7.6 a Bước sóng trong không khí 6 6 340 68.10 m 5.10 68 m       Vậy trong không khí máy chỉ phát hiện vật có kích thước lớn hơn 68m b Trong nước 6 6 1500 300.10 m 5.10 300 m 0,3mm        Vậy trong nước máy dò chỉ phát hiện vật lớn hơm 300m Bài 7.7 2 0, 2cm 10 v f 0,2.100 20cm / s        Bài 7.8 - Khoảng cách hai điểm cùng pha gần nhất là  340 3,1m 110    - Khoảng cách hai điểm ngược pha gần nhất là 1,55m 2   Hoạt động 4 (5 phút) Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS - Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp - Bài mới: Làm bài tập 8.1 đến 8.7 - Ghi bài tập- Ghi vở bài soạn V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Trang 11

Trang 12

BÀI TẬP GIAO THOA SÓNG

I MỤC TIÊU:

- Củng cố, vận dung các kiến thức về giao thoa sóng

- Vận dụng kiến thức giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm

- Xem lại các kiến thức đã học về giao thoa sóng

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra

- Ổn định, kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra:

+ Giao thoa sóng?

+ Vị trí cực đại?

+ Vị trí cực tiểu giao thoa?

+ Điều kiện giao thoa? Sóng kết hợp?

Trang 13

Hoạt động 3 ( 5 phút) Giải bài tập trắc nghiệm.

* Cho học sinh đọc suy nghĩ chọn

đáp án

Bài 8.2 ABài 8.3 D

Hoạt động 4:( 15 phút) Bài tập Tự luận

112

= 22 cm

  = 4 cmTốc độ truỳên sóng:

Trang 14

Viết phương trình sóng do S1, S2 gây ra tại M’ - Tìm uM’? - Viết phương trình - Tính * Sóng tại M’ M’ cách đều S1 S2 m ột khoảng 2 2 ' 8 6 10 d    cm u1M’ = Acos(100t - 100 0,1 0,8  ) = Acos(100t -12,5) TT: u2M = Acos(100t -12,5) uM = u1M + u2M = 2Acos(100t -12,5) Hoạt động 4 (5 phút) Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS - Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp - Bài mới: Làm bài tập 9.1 đến 9.7 - Ghi bài tập - Ghi vở bài soạn V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Trang 15

BÀI TẬP SÓNG DỪNG

I MỤC TIÊU:

- Củng cố, vận dung các kiến thức về sóng dừng

- Vận dụng kiến thức giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm

- Xem lại các kiến thức đã học về sóng dừng

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra

- Ổn định, kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra:

- Sóng dừng?

+ Điều kiện có sóng dừng khi 2 đầu dây cố định?

+ Điều kiện có sóng dừng trên dây có một đầu cố

định, một đầu tự do?

- Báo học sinh vắng

- Trả bài

Hoạt động 2: ( 10 phút) Hệ thống kiến thức

- Khoảng cách hai nút liên tiếp?

- Khoảng cách hai bụng liên tiếp?

- Khoảng cách nút và bụng liên

tiếp?

- Điều kiện có sóng dừng khi 2 đầu

dây cố định?

- Điều kiện có sóng dừng trên dây

có một đầu cố định, một đầu tự do?

số nút = k +1

Ngày 04/10/2008

Tiết 06

Trang 16

Hoạt động 3 ( 5 phút) Giải bài tập trắc nghiệm.

* Cho học sinh đọc suy nghĩ chọn

đáp án

Bài 9.2 C Bài 9.3 D Bài 9.4 B Bài 9.5 B Bài 9.6 A

Hoạt động 4:( 15 phút) Bài tập Tự luận

- Dây có một đầu tự do, điều kiện

l 

  =1,4m

v = f 1

1

1 1 '

540,842,51

1, 252

l

m v

540,63,511,752

l

m v

54

0, 474,51

2, 252

l

m v

540,842,51

1, 252

l

m v

540,63,511,752

l

m v

54

0, 474,51

2, 252

l

m v

Trang 17

- Suy ra bước sóng? - Suy ra tần số dao động và tần số dòng điện? - Điều kiện có sóng dừng? - Suy ra v? - Vạn tốc âm trong không khí vào mức nào? - Tính v ứng với k, suy luạn chọn kết quả - Tìm bước sóng? - Tính v? ; 1, 2,3,

l k k    ' 2,1 2 1, 05 1 2 k k k k v v f k l k k f f k          (2 1) 4 (2 1) 4 4 1700 2 1 2 1 h k v k f hf v k k           340m/s Thế k tính v, nhận v = 340m/s 2      = 2l = 2,4m v = f = 50.2,4 = 120m/s  l ;k 1, 2,3,

k    ' 2,1 2 1, 05 1 2 k k k k v v f k l k k f f k          Bài 9.8 Khi có sóng dừng: Miệng ống là bụng, đáy ống là một nút nên độ cao h thoã mãn (2 1) 4 (2 1) 4 4 1700 2 1 2 1 h k v k f hf v k k           * k = 0  v = 1700m/s loại ví lớn hơn vận tốc âm trong không khí * k = 1  v = 566,7 m/s (loại) * k = 2  v = 340 m/s ( nhận) * k = 3  v = 240 m/s ( loại do nhỏ hơn van tócc âm trong không khí) Bài 9.9 Trên lò xo có một bụng 2      = 2l = 2,4m Vận tốc truyền v = f = 50.2,4 = 120m/s Hoạt động 5 (5 phút) Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS - Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp - Bài mới: Làm bài tập 10.1 đến 10.10 - Ghi bài tập- Ghi vở bài soạn V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Trang 18

BÀI TẬP ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ

VÀ SINH LÝ CỦA ÂM

I MỤC TIÊU:

- Củng cố, vận dung các kiến thức về các đặc trưng của âm

- Vận dụng kiến thức giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm

- Xem lại các kiến thức đã học về đặc trưng của âm

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra

- Ổn định, kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra:

+ Trình bày các đặc trưng vật lí của âm?

+ Trình bày các đặc trưng sinh lí của âm?

- Báo học sinh vắng

- Trả bài

Hoạt động 2: ( 10 phút) Hệ thống kiến thức

- Đặc trưng vật lí của âm

+ Ngưỡng nghe?

+ Hạ âm, siêu âm?

+ Cường độ, mức cường độ âm?

+ Âm cơ bản, hoạ âm?

- Đặc trưng sinh lí của âm

0

lg I

L I

Trang 19

Hoạt động 3:( 25 phút) Bài tập vận dụng

* Cho học sinh đọc suy nghĩ chọn

P I S P P

I dB

4 4

P I

v  m s

Bài 10.1 A Bài 10.2 D Bài 10.3 C Bài 10.4 B Bài 10.5 B Bài 11.1 C Bài 11.2 B Bài 11.3 A Bài 11.4 C Bài 11.5 D Bài 11.6 D Bài 11.7 C Bài 11.8 D Bài 10.6

a Cường độ âm I do một nguồn có công suất P gây ra cách nó một khoảng R là

2IS=10.4 R125,6W

P I S P P

I dB

4 4

P I

- Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp

- Bài mới: Làm bài tập 12.1 đến 12.5 - Ghi bài tập- Ghi vở bài soạn

V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Trang 20

- Củng cố, vận dung các kiến thức về dòng điện xoay chiều

- Vận dụng kiến thức giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm

- Xem lại các kiến thức đã học đại cương về dòng điện xoay chiều

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra

- Ổn định, kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra:

+ Biểu thức cường độ dòng điện xoay chiều?

+ Công suất tức thời? Công suất trung bình?

+ Cách tính giá trị hiệu? Cường độ hiệu dụng? Hiệu

điện thế hiệu dung?

- Báo học sinh vắng

- Trả bài

Hoạt động 2: ( 10 phút) Hệ thống kiến thức

- Biểu thức i, ý nghĩa các đại

 > 0: Tần số góc 9 rad/s)

t + : Pha của i (rad)

- Chu kỳ biến thiên: T 2

Trang 21

- Hiệu điện thế hiệu dụng?

- Ý nghĩa thông số: A(V) – B (A)

B: Cường độ hiệu dụngC: Công suất trung bình

b Hiệu điện thế hiệu dụng

4 Ý nghĩa thông số trên dụng cụ

Là các giá trị hiệu dụngVD: 220V-5A: U = 220V, I = 5A

Hoạt động 3:( 15 phút) Bài tập

- Công thức tính độ lệch pha u, i

- Điều kiện sử dụng công thức?

- u nhanh pha hơn i khi nào?

- u chậm pha hơn i khi nào?

- khi nào u, i cùng pha?

 0

 0

 Bằng 0

Trang 22

- Công suất tiêu thụ của mạch?

- Công thức tính điện năng? Tính

80 os100 t (V)80

40 22

u c

U V U

2

1 1 1

2 2 2

220

420,8115

220

366,7132

U P R U R P U R P

80 os100 t (V)80

40 22

u c

U V U

Với t = 1 tháng = 30x24= 720h

Bài 5 trang 66

2

1 1 1

2 2 2

220

420,8115

220

366,7132

U P R U R P U R P

- Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp

- Bài mới: Làm bài tập 131 đến 13.13

- Bài mới:

- Ghi bài tập

- Ghi vở bài soạn

V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Trang 23

+ Định luật Ôm cho từng dạng mạch

- Vận dụng kiến thức giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm

- Xem lại các kiến thức đã học về mạch điện xoay chiều

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra

- Ổn định, kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra:

+ Mối liên hệ u, i trong các dạng mạch

+ Định luật Ôhm trong các mạch điện xoay chiều

C

U I Z

- Nếu ZL < ZC  0:u trễ pha hơn i ( tính dung kháng )

- Nếu : ZL = ZC   0: u

và i cùng pha ( cộng hưởngđiện )

* Cộng hưởng điện :

a ĐKCH : ZL = ZC LC 12

Ngày đăng: 17/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hs lên bảng trình bày - GIAO AN 12 Tự chọn  CB
s lên bảng trình bày (Trang 1)
- Hs lên bảng trình bày - GIAO AN 12 Tự chọn  CB
s lên bảng trình bày (Trang 4)
* Phương pháp hình chiếuNgày 13/09/2008 - GIAO AN 12 Tự chọn  CB
h ương pháp hình chiếuNgày 13/09/2008 (Trang 7)
- Vẽ tính A, ϕ từ hình vẽ - GIAO AN 12 Tự chọn  CB
t ính A, ϕ từ hình vẽ (Trang 8)
+ Các đặc trưng sóng hình sin? + Phương trình sóng - GIAO AN 12 Tự chọn  CB
c đặc trưng sóng hình sin? + Phương trình sóng (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w