1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đồ án Xây dựng đường

62 927 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 649,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ệ Là phương pháp tổ chức thi công mà ở đó quá trình thao tác được phân chia thành những bước công việc quan hệ chặt chẽ với nhau và được sắp xếp theo một trình tự hợp lý.. Việc sản xuất

Trang 1

M c l c ụ ụ

CHƯƠNG 1 : TÍNH TOÁN CÁC THÔNG SỐ LIÊN QUAN ĐẾN TỔ CHỨC THI CÔNG 4

1.1 Các ph ươ ng pháp thi công, t ch c thi công lòng đ ổ ứ ườ ng. 4

1.1.1 Ph ươ ng pháp dây chuy n ề Là phươ ng pháp thi công đ ượ ử ụ c s d ng ph bi n ổ ế hi n nay ệ Là phương pháp tổ chức thi công mà ở đó quá trình thao tác được phân chia thành những bước công việc quan hệ chặt chẽ với nhau và được sắp xếp theo một trình tự hợp lý Việc sản xuất sản phẩm được tiến hành liên tục, đều đặn theo một hướng và trong một thời điểm nào đó sẽ đồng thời thi công trên tất cả các nơi làm việc của dây chuyền +Ưu điểm: 4

1.1.2 Phương pháp thi công tuần tự 5

1.1.3 Phương pháp song song 5

1.2 Các phương pháp tổ chức thi công lòng đường 5

1.3 Tính các thông số liên quan đến phương pháp tổ chức thi công 5

CHƯƠNG 2 : TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG VẬT LIỆU 8

2.1 Các chỉ tiêu kỹ thuật của tuyến 9

2.2 Khối lượng từng lớp mặt đường của tuyến 10

2.2.1 Khối lượng thi công một ca 10

2.3 Các chỉ tiêu kỹ thuật của vật liệu thi công 12

2.3.1 Đá dăm tiêu chuẩn 12

2.3.2 c p ph i đá dăm ấ ố 15

2.3.3 Nh a th m bám ự ấ 16

2.3.4 Bê tông nhựa 17

2.3.4 Đ t đ p l đ ấ ắ ề ườ ng 22

CHƯƠNG 3: LẬP QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ THI CÔNG CHI TIẾT MẶT ĐƯỜNG 23

3.1 Đ NH V LÒNG Đ Ị Ị ƯỜ NG. 23

3.2 Đ P L L P 1 DÀY 18 cm Ắ Ề Ớ 23

3.2.1 Xác đ nh s ca xe v n chuy n ị ố ậ ể 23

3.2.2 San r i đ t đ p l l p 1 dày 18cm ả ấ ắ ề ớ 24

3.2.3 Lu lèn đ t đ p l l p 1 ấ ắ ề ớ 25

3.3 THI CÔNG L P ĐÁ DĂM TIÊU CHU N L P D Ớ Ẩ Ớ ƯỚ I DÀY 18cm. 27

3.3.1 Xác đ nh s xe v n chuy n ị ố ậ ể 27

3.3.2 Rài l p đá dăm tiêu chu n l p d ớ ẩ ớ ướ i dày 18cm. 27

3.3.3 Lu lèn đá dăm tiêu chu n ẩ 28

3.3.4 V n chuy n l p v t li u chèn ậ ể ớ ậ ệ 31

3.3.5 Rài l p v t li u chèn ớ ậ ệ 31

Trang 2

3.3.6 Lu lèn v t li u chèn ậ ệ 32

Việc lu lèn lớp vật liệu chèn sử dụng lu Caterpillar - CS-563E, tốc độ lu v= 2 Km/h, lu 4 lượt/điểm Sơ đồ lu giống lu 11.12T cho cốt liệu thô 32

3.4 Đ P Đ T L Đ Ắ Ấ Ề ƯỜ NG L P 2 DÀY 18cm Ớ 32

3.4.4 Xác đ nh s ca xe v n chuy n ị ố ậ ể 32

3.4.5 San rãi đ t đ p l l p 2 ấ ắ ề ớ 33

3.4.6 Lu lèn đ t đ p l l p 2 ấ ắ ề ớ 34

3.5 THI CÔNG L P ĐÁ DĂM TIÊU CHU N L P 2 DÀY 18cm Ớ Ẩ Ớ 35

3.5.4 Xác đ nh s xe v n chuy n v t li u thô ị ố ậ ể ậ ệ 35

3.5.5 R i l p đá dăm tiêu chu n l p 2 dày 18cm ả ớ ẩ ớ 36

3.5.6 Lu lèn l p v t li u thô ớ ậ ệ 36

3.5.7 V n chuy n l p v t li u chèn ậ ể ớ ậ ệ 39

3.5.8 Rài l p v t li u chèn ớ ậ ệ 39

3.5.9 Lu lèn v t li u chèn ậ ệ 40

3.5 Đ P Đ T L Đ Ắ Ấ Ề ƯỜ NG L P 3 DÀY 15 CM Ớ 40

3.5.7 Xác đ nh s xe v n chuy n ị ố ậ ể 40

3.5.8 San rãi đ t đ p l l p 3 ấ ắ ề ớ 41

3.5.9 Lu lèn l p đ t đ p l l p 3 ớ ấ ắ ề ớ 42

3.6 THI CÔNG L P C P PH I ĐÁ DĂM LO I I DÀY 15cm Ớ Ấ Ố Ạ 43

3.6.7 Xác đ nh s xe v n chuy n ị ố ậ ể 43

3.6.8 R i c p ph i đá dăm lo i I dày 13cm ả ấ ố ạ 43

3.6.9 Lu lèn c p ph i đá dăm lo i I ấ ố ạ 44

3.7 THI CÔNG L P BTNC C19 DÀY 8 CM Ớ 48

3.7.7 Chu n b móng đ ẩ ị ườ ng. 48

3.7.8 V n chuy n h n h p bêtông nh a ậ ể ổ ợ ự 49

3.7.9 R i h n h p bê tông nh a ả ổ ợ ự 50

3.7.10 Nhân công. 50

3.7.11 Lu lèn l p bê tông nh a ớ ự 50

3.8 THI CÔNG L P BTNC Ớ 12,5 DÀY 5cm. 55

3.8.7 V n chuy n h n h p bê tông nh a ậ ể ổ ợ ự 55

3.8.8 R i h n ả ỗ h p bê tông nh a ợ ự 55

3.8.9 Nhân công. 55

3.8.10 Lu lèn l p bê tông nh a ớ ự 56

Trang 3

3.9.8 San rãi đ t đ p l l p 4 ấ ắ ề ớ 60

3.9.9 Lu lèn đ t đ p l l p 4 ấ ắ ề ớ 61

3.10 CÔNG TÁC HOÀN THI N Ệ 63

IV Kiến nghị quá trình sử dụng lu 63

Trang 4

CH ƯƠ NG 1 : TÍNH TOÁN CÁC THÔNG S LIÊN QUAN Đ N T CH C THI Ố Ế Ổ Ứ

CÔNG

1.1Các ph ươ ng pháp thi công, t ch c thi công lòng đ ổ ứ ườ ng.

1.1.1 Ph ươ ng pháp dây chuy n ề

Là phương pháp thi công đượ ử ục s d ng ph bi n hi n nay ổ ế ệ Là phương pháp tổchức thi công mà ở đó quá trình thao tác được phân chia thành những bước công việc quan hệ chặt chẽ với nhau và được sắp xếp theo một trình tự hợp lý Việc sản xuất sản phẩm được tiến hành liên tục, đều đặn theo một hướng và trong một thời điểm nào đó

sẽ đồng thời thi công trên tất cả các nơi làm việc của dây chuyền

 Tạo điều kiện nâng cao trình độ tổ chức thi công nói chung, tạo điều kiến ápdụng tiến bộ kỹ thuật và giảm được khối lượng công tác dở dang

+ Đi u ki n áp d ng :ề ệ ụ

 Kh i lố ượng công vi c phân b đ u trên tuy n.ệ ố ề ế

 Tuy n thi công tế ương đ i dài.ố

 Đi u ki n cung c p v t t k p th i và đ y đ ề ệ ấ ậ ư ị ờ ầ ủ

 Trình đ c gi i hoá cao.ộ ơ ớ

Trang 5

1.1.2 Ph ươ ng pháp thi công tu n t ầ ự

Là phương pháp mà quá trình thi công được tiến hành lần lượt từ đối tượng này sang đối tượng khác theo một trật tự nhất định

+ Ưu điểm : dễ tổ chức sản xuất quản lý chất lượng, chế độ sử dụng tài nguyên thấp và ổn định

+ Nhược điểm: thời gian thi công kéo dài, tính chuyên môn hóa thấp, giá thành cao

+ Điều kiện áp dụng : cho những tuyến thi công ngắn

1.1.3 Phương pháp song song

Nguyên tắc tổ chức thi công theo phương pháp này là các sản phẩm xây dựng được bắt đầu thi công cùng một thời điểm và kết thúc sau một khoảng thời gian như nhau

+Ưu điểm: rút ngắn thời gian thi công, giảm ứ đọng vốn sản xuất

+Nhược điểm: đòi hỏi sự tập trung sản xuất cao, nhu cầu tài nguyên lớn, dễ saiphạm hàng loạt rất lãng phí

=>Từ những phân tích về ưu nhược điểm ở trên chúng ta thấy phương pháp dây

chuyền có những ưu điểm nổi bật hơn 2 phương pháp còn lại nên quyết định chọnphương pháp dây chuyền làm phương pháp tổ chức thi công

1.2 Các phương pháp tổ chức thi công lòng đường

+ Đắp lề hoàn toàn: Thi công nền đường đến đáy kết cấu áo đường sau đắp lề tạo khuôn đường Thông thường, khi thi công đắp lề người ta không thi công ngay mộtlúc xong mà đắp lề cao dần từng lớp một tương ứng với cao độ thi công các lớp móng, mặt đường Phương pháp này thường áp dụng đối với nền đắp

+ Đắp lề một phần, đào lòng môt phần: Thi công nền đường đến cao độ h sao cho khi đào khuôn đường thì phần đất thừa vừa đủ để đắp lề đường

+ Đào lòng hoàn toàn: Thi công nền đường đến cao độ đường đỏ (mặt đường)

sau đó đào đất phần lòng đường để thi công kết cấu áo đường

=>Vì đây là nền đường đắp hoàn toàn cho nên sử dụng phương pháp đắp

lề hoàn toàn là hộp lý nhất.

1.3 Tính các thông số liên quan đến phương pháp tổ chức thi công

- Thời gian thi công : 91 ngày

- Chiều dài tuyến : L = 5850 m

Trang 6

nh t,ậ

th 7ứ

S ngàyốlễ

T ng sổ ốngày nghỉ

Th i gianờlàm vi cệ

+ L : là đoạn công tác của dây chuyền (Km)

+ Thđ là thời gian hoạt động của dây chuyền (Ca) với 1 ngày làm 1 Ca

Ta cần xác định Thd theo hai điều kiện:

Thđ= T1 - (Ca) (1-2)

Thđ= T1 –tx (Ca) (1-3)

Trong đó

T1 là thời gian thi công quy định của cấp trên tính theo lịch (Ca), T1=91 (Ca)

tng là tổng số ngày nghỉ và ngày lễ trong thời gian T1 (Ca), tng = 28 (Ca)

tx là tổng số ngày thời tiết xấu theo dự kiến trong thời gian T1 (Ca), tx = 4 (ca)

Thay các thông số vào (1-2) và (1-3) để tính T thì sẽ lấy T nào nhỏ hơn

Trang 7

Từ kết quả trên ta chọn Thđ=63 vì có giá trị nhỏ hơn Thđ = 87 (Ca)

+Tkt : là thời gian cần thiết để lần lượt đưa toàn bộ các phương tiện sản xuất vàohoạt động theo đúng trình tự của quá trình công nghệ thi công ở đây ta chọn Tkt = 6 (ca)

Thay các thông số đã tính được vào (1-1) ta có tốc độ thi công được tính như sau:

thay vào 1-4 ta tính được thời kì ổn định của dây chuyền tổng hợp là

K tc =0,91>0,85 (K hq >0,7) Vậy sử dụng phương pháp dây chuyền để tổ chức thi công có hiệu quả tốt

Trang 8

CHƯƠNG 2 : TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG VẬT LIỆU

2.1 Các chỉ tiêu kỹ thuật của tuyến

Trang 9

-Đ d c ngang c a l gia c là : 2%ộ ố ủ ề ố

-Đ d c ngang ộ ố c aủ m t là : 2%ặ

-K tế c uấ m t đặ ường là :

+ Bê tông nh a ự ch t 12,5 ặ dày 5 cm

+ Bê tông nh a ự ch tặ 19 dày 8cm

+ C p ph i đá ấ ố dăm lo i I dày 15 cmạ

+ Đá dăm tiêu chu n dày ẩ 36 cm

2.2 Kh i l ố ượ ng t ng l p m t đ ừ ớ ặ ườ ng c a tuy ủ ến

2.2.1 Kh i l ố ượ ng thi công m t ca ộ

Khối lượng thi công đắp lề đất:

Bảng 2.1 khối lượng thi công lề đất trong một ca

STT Hạng mục

công tác Cách tính

Hệ số rải

Đơn vị

Khối lượng

1 Đ p l l p 1ắ ề ớ (1,46+1,19)*0,18*2/2*100 1,3 m3 62,01

2 Đ p l l p 2ắ ề ớ (1,19+0,92)*0,18*2/2*100 1,3 m3 47,268

3 Đ p l l p 3ắ ề ớ (0,695+0,92)*0,15*2/2*100 1,3 m3 31,4925

4 Đ p l l p 4ắ ề ớ (0,5+0,695)*0,13*2/2*100 1,3 m3 20,1955

Hệ số rải sẽ được lấy chính xác từ đoạn thi công thử

Khối lượng thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn :

Trang 10

- Đ nh m c c t li u thô và v t li u chèn dùng cho l p đá dăm nị ứ ố ệ ậ ệ ớ ước tùy theo

trường h p s d ng đợ ử ụ ược tra theo b ng 2-8 n u không có chi u dày gi ng b ng ả ế ề ố ả2-8 thì n i suyộ

Bảng 2.2 Khối lượng thi công các lớp móng đá dăm tiêu chuẩn trong một ca

STT Hạng mục công tác

Diện tích mặt đường trong 1 ca (m 2 )

Khối lượng (m3)

1 Rải cấp phối đá dăm tiêu chuẩn lớp 1 lớp

4 Vật liệu chèn bằng đá xay lớp dày 18cm 8x100 26,4

Bảng 2.3 khối lượng thi công các lớp móng CPĐD trong một ca

Khối lượng thi công trong 1 ca

Chiều dày lớp (cm)

Chiều rộng 2 bên lê gia cố (m)

Vận tốc thi công (m/ca)

Hệ số rải

Bề rộng lòng đường (m) (1) (2) (3) (4) (5) ((1).(2+5)(3).(4))/100

Trang 11

AD.23215 Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm có 16,26 Tấn trên 100 m2 m t đặ ườngAD.23223 Bê tông nh a h t trung dày 5 cm có 11,87 T n trên ự ạ ấ 100 m2 m tặ

m t đặ ường

Diện tíchmặt đườngtrong 1 ca(100m2)

Đơn vị Khối lượng

1 Tưới nhựa thấm

2 Thi công lớp bê

tông nhựa chặt C19 8 18,58 (Tấn) 8 Tấn 148,643

Thi công lớp bê

tông nhựa chặt

C12,5

2.3 Các chỉ tiêu kỹ thuật của vật liệu thi công

2.3.1 Đá dăm tiêu chuẩn

Các yêu cầu theo TCVN 9504:2012 L P K T C U ÁO ĐỚ Ế Ấ ƯỜNG ĐÁ DĂM

NƯỚC- THI CÔNG VÀ NGHI M THUỆ

2.3.1.1 Yêu c u đ i v i v t li u làm đá dăm n ầ ố ớ ậ ệ ướ c

a) C t li u thô ố ệ

Trang 12

C t li u thô dùng trong l p đá dăm nố ệ ớ ước ph i đả ược xay (nghi n) t đá t ng, đá ề ừ ảnúi Không được dùng đá xay t đá mác-n , sa th ch sét, di p th ch sét Không ừ ơ ạ ệ ạ

được dùng đá xay t cu i, s i sông su i.ừ ộ ỏ ố

-Đá ph i đ ng đ u, s c c nh, không l n các h t m m, y u, phong hóa Đá ph i ả ồ ề ắ ạ ẫ ạ ề ế ả

xu t đá dăm)ấ

Đ hao mòn khi va đ p trong máy ộ ậ

Lượng h t thoi d t, %ạ ẹ ≤ 20 TCVN 7572-13:2006Hàm lượng h t m m y u, phong ạ ề ế

Hàm lượng chung b i, bùn sét, %ụ ≤ 2 TCVN 7572-8:2006

C t li u thô dùng cho l p đá dăm nố ệ ớ ước được phân làm 3 lo i có kích c ch n s ạ ỡ ọ ử

d ng lo i 2 đ thi công và ph m vi s d ng đụ ạ ể ạ ử ụ ược quy đ nh trong B ng 2-6 ị ả

Ph n trămầ

l t sànọtheo kh iố

lượng, %

Ph m viạ

s d ng ử ụ

Trang 13

37,5 l p móngớdưới

63 90 – 100

50 35 – 7037,5 0 – 15

Kích thước lỗ sàng vuông, mm

Phần trăm lọt sàn theo khối lượng, %

- Đ nh m c c t li u thô và v t li u chèn dùng cho l p đá dăm nị ứ ố ệ ậ ệ ớ ước tùy theo

trường h p s d ng đợ ử ụ ược quy đ nh t i b ng 2-8 Khi chi u dày l p đá dăm nị ạ ả ề ớ ước khác v i chi u dày quy đ nh t i b ng 2-8 thì đớ ề ị ạ ả ược tính n i suyộ .

B ng 2-8 Đ nh m c c t li u thô lo i 2 và v t li u chèn dùng đ thi công ả ị ứ ố ệ ạ ậ ệ ể

l p móng d ớ ướ i/ móng trên/ l p m t đ ớ ặ ườ ng b ng đá dăm n ằ ướ c dày 12 cm

Lượng đá,

m 3 Loại và

kích cỡ

Vật liệu chèn bằng đá xay

Trang 14

Lượng đá, m 3

làm lớp móng dưới/ móng trên

Loại 2 63 đến 37,5 1,45  1,56 Loại A 9,5 0,20  0,22

c) N ướ c.

-Nướ ử ục s d ng đ thi công l p đá dăm nể ớ ước ph i là nả ướ ạc s ch, không l n b i ẫ ụ

b n, bùn rác, cây c T ng lẩ ỏ ổ ượng nước dùng đ tể ưới vào đá dăm trong quá trình thi công thường t 8 đ n 10 L/mừ ế 2 tùy thu c vào đ m c a đá và đi u ki n th i ộ ộ ẩ ủ ề ệ ờ

ti t m ế ẩ ướt hay hanh khô

2.3.2 c p ph i đá dăm ấ ố

Theo qui đ nh thi công và nghi m thu l p c p ph i đá dăm c a m t đị ệ ớ ấ ố ủ ặ ường

ô tô TCVN8859-2011 thì v t li u c p ph i ph i th a mãn các ch tiêu sau :ậ ệ ấ ố ả ỏ ỉ

a) Thành ph n h t : ầ ạ

B ng 2.9 - Thành ph n h t c a c p ph i đá dăm ả ầ ạ ủ ấ ố

Kích c m tỡ ắsàng vuông,mm

T l l t sàng, % theo kh i lỷ ệ ọ ố ượng

CPĐD có

c h t danh đ nh Dỡ ạ ị max = 25 mm

Trang 15

- Vi c l a ch n lo i CPĐD (theo c h t danh đ nh có đệ ự ọ ạ ỡ ạ ị ường kính l n ớ

nh t Dấ max quy ước) ph i ả căn c vào chi u dày thi t k c a l p móng và ph i ứ ề ế ế ủ ớ ả

được ch rõ trong h s thi t k k t c u áo đỉ ồ ơ ế ế ế ấ ường và ch d n kỹ thu t c a ỉ ẫ ậ ủcông trình :

+ C p ph i lo i Dấ ố ạ max = 25 mm thích h p dùng cho l p móng trên.ợ ớ

Trang 16

-6 Hàm lượng h t thoi d t ạ ẹ 3), % ≤ 18 TCVN 7572 - 2006

7 Đ ch t đ m nén (Kộ ặ ầ yc), % ≥ 98 22 TCN 333 06

(phương pháp D)

II-1) Gi i h n ch y, gi i h n d o đớ ạ ả ớ ạ ẻ ược xác đ nh b ng thí nghi m v i thành ị ằ ệ ớ

ph n h t l t qua sàng 0,425 mm.ầ ạ ọ

2) Tích s d o PP có ngu n g c ti ng Anh là Plasticity Productố ẻ ồ ố ế

3) H t thoi d t là h t có chi u dày ho c chi u ngang nh h n ho c b ngạ ẹ ạ ề ặ ề ỏ ơ ặ ằ1/3 chi u dài; Thí nghi m đề ệ ược th c hi n v iự ệ ớ

Tưới trên m t các l p móng không dùng nh a đặ ớ ự ường tướ nh a l ng đông đ c i ự ỏ ặ

v a MC30 (TCVN 8818-1:2011) nhi t đ từ ệ ộ ưới 450C v i t l 1 lít/mớ ỷ ệ 2.Th i gian thiờcông sau khi tưới th m bám là 1 ngàyấ

2.3.4 Bê tông nh a ự

Theo qui đ nh thi công và nghi m thu l p bê tông nh a nóng TCVN8819-ị ệ ớ ư

2011 thì:

a) Các ch tiêu kỹ thu t c a bê tông nh a ỉ ậ ủ ự

- Bê tông nh a ch t có c h t l n nh t danh đ nh là 12,5 mm (và c h t l n ự ặ ỡ ạ ớ ấ ị ỡ ạ ớ

nh t là 19 mm), vi t t t là BTNC 12,5.ấ ế ắ

- Bê tông nh a ch t có c h t l n nh t danh đ nh là 19 mm (và c h t l n ự ặ ỡ ạ ớ ấ ị ỡ ạ ớ

nh t là 25 mm), vi t t t là BTNC 19.ấ ế ắ

Trang 17

TCVN 1:2011

Trang 18

(*): Ch ki m tra đ i v i các công trình đ c bi t theo yêu c u c a Chỉ ể ố ớ ặ ệ ầ ủ ủ

đ u t Có th đ m t o m u ầ ư ể ầ ạ ẫ theo phương pháp Marshall c i ti n ả ế

b) Yêu c u v ch t l ầ ề ấ ượ ng v t li u ch t o bê tông nh a ậ ệ ế ạ ự

Đá dăm

- Đá dăm được nghi n t đá t ng.ề ừ ả

- Không được dùng đá xay t đá mác n , sa th ch sét, di p th ch sét.ừ ơ ạ ệ ạ

- Các ch tiêu c lý c a đá dăm dùng cho bê tông nh a ph i tho mãn cácỉ ơ ủ ự ả ảyêu c u b ng sau: ầ ở ả

Trang 19

B ng 2.13 - Các ch tiêu c lý quy đ nh cho đá dăm ả ỉ ơ ị

Ch tiêuỉ Quy đ nhị Phương pháp thử

4 Hàm lượng h t ạ

m m y u, ề ế phong hoá , % ≤10 ≤15

TCVN 7572-17 :2006

5 Hàm lượng chung b i, ụ

TCVN 7572- 8 :2006

6 Hàm lượng sét c c, %ụ ≤ 0,25 ≤ 0,25 TCVN 7572- 8 :

2006

7 Đ dính bám c a đá ộ ủ

v i nh a ớ ự đường(**), c pấ ≥ c p 3ấ ≥ c p 3ấ TCVN 7504 : 2005(*): S d ng sàng m t vuông v i các kích c ≥ 4,75 mm theo quy đ nh ử ụ ắ ớ ỡ ị

t i B ng 1, B ng 2 đ xác đ nh hàm ạ ả ả ể ị lượng thoi d t.ẹ

(**): Trường h p ngu n đá dăm d đ nh s d ng đ ch t o bê tông ợ ồ ự ị ử ụ ể ế ạ

nh a có đ dính bám v i nh a đự ộ ớ ự ường nh h n c p 3, c n thi t ph i ỏ ơ ấ ầ ế ảxem xét các gi i pháp, ho c s d ng ch t ph gia tăng kh năng dính ả ặ ử ụ ấ ụ ảbám (xi măng, vôi, ph gia hóa h c) ho c s d ng đá dăm t ngu n ụ ọ ặ ử ụ ừ ồ

Trang 20

Cát :

- Cát dùng đ ch t o bê tông nh a là cát thiên nhiên, cát xay, ho c h n h pể ế ạ ự ặ ỗ ợcát thiên nhiên và cát xay

- Cát thiên nhiên không đượ ẫ ạc l n t p ch t h u c (g , than ) ấ ữ ơ ỗ

- Cát xay ph i đả ược nghi n t đá có cề ừ ường đ nén không nh h n cộ ỏ ơ ường độnén c a đá dùng đ s n xu t ra đá dăm.ủ ể ả ấ

B ng 2.14 - Các ch tiêu c lý quy đ nh cho cát ả ỉ ơ ị

Ch tiêuỉ Quy đ nhị Phương pháp thử

Trang 21

B t khoáng ộ

- B t khoáng là s n ph m độ ả ẩ ược nghi n t đá các bô nát ( đá vôi can ề ừxit, đolomit ), có cường đ nén c a đá g c l n h n 20 MPa, t x ộ ủ ố ớ ơ ừ ỉbaz c a lò luy n kim ho c là xi măng ơ ủ ệ ặ

- Đá các bô nát dùng s n xu t b t khoáng ph i s ch, không l n các ả ấ ộ ả ạ ẫ

t p ch t h u c , hàm lạ ấ ữ ơ ượng chung b i bùn sét không quá 5% ụ

- B t khoáng ph i khô, t i, không độ ả ơ ược vón hòn

B ng 2.15 - Các ch tiêu c lý quy đ nh cho b t khoáng ả ỉ ơ ị ộ

Ch tiêuỉ Quy đ nhị Phương pháp thử

Trang 22

d, Nh a dính bám ự

Dùng nhũ tương cationic phân tích ch m CSS1-h (TCVN 8817-1:2011) t l 0.5 ậ ỷ ệlít/m2 Th i gian thi công sau khi tờ ưới dính bám là 4h

2.3.4 Đ t đ p l đ ấ ắ ề ườ ng

Đ t đ p là lo i đ t c p III dùng cho xây d ng, yêu c u ph i có ch t lấ ắ ạ ấ ấ ự ầ ả ấ ượng t t, ố

cường đ cao, n đ nh đ i v i nộ ổ ị ố ớ ước , tính ép co nh , dung tr ng l n đ d đ m ỏ ọ ớ ể ễ ầ

ch t Các ch tiêu kỹ thu t nh sau theo TCVN 8857-2011:ặ ỉ ậ ư

B ng 2.16 Các ch tiêu kĩ thu t đ t đ p l đ ả ỉ ậ ấ ắ ề ườ ng

Tên ch tiêu ỉ Giá trị Ph ươ ng pháp th ử

1 Gi i h n ch y LL, %ớ ạ ả (*) ≤ 35 TCVN 4197–1995

2 Ch s d o PI , %ỉ ố ẻ (*)

T 9 ừ

đ n ế12

Trang 23

CH ƯƠ NG 3: L P QUY TRÌNH CÔNG NGH THI CÔNG CHI TI T M T Đ Ậ Ệ Ế Ặ ƯỜ NG 3.1 Đ NH V LÒNG Đ Ị Ị ƯỜ NG.

- Dùng công nhân đ nh v th công v i năng su t: 1,74 công/Km.ị ị ủ ớ ấ

- S công yêu c u cho L = 100m = 0,1Km.ố ầ

T: th i gian làm vi c trong 1 ca, T = 8 h.ờ ệ

Trang 24

Vì năng su t N = 196,39 m3/ca và xe ch đấ ở ược 10m3 nên ki n ngh m i xe ế ị ỗ

sẽ ch vở ượt kh i lố ượng v n chuy n đậ ể ược 0,639m3 đ ti t ki m s xe v n ể ế ệ ố ậchuy n.ể

3.2.2 San r i đ t đ p l l p 1 dày 18cm ả ấ ắ ề ớ

-Chọn máy san của KOMATSU, GD37-6H

-Năng suất của máy san khi san đất : (m2/ca)

Vck, Vs: Tốc độ máy chạy khi không và san, Vck=3km/h, Vs=2km/h

tss= 0,5s: Thời gian sang số ở cuối đoạn

2

60 .( sin ) 60 8 100(3.71 Sin(45) 0.3) 0.85

7899.05( / )

100 1002( 2 0.5)

Trang 25

S đ lu đ t đ p l p 1 ơ ồ ấ ắ ớ

Năng su t c a máy lu là: ấ ủ

Trang 26

Plu =

t

T×K ×LL+0.01×L×N×β

yc

n n

=>

8 0,85 0,1 0.6730,1 0,01 0,1

16 1, 252

lu

L

ca

3.3 THI CÔNG L P ĐÁ DĂM TIÊU CHU N L P D Ớ Ẩ Ớ ƯỚ I DÀY 18cm.

Kh i l ố ượ ng đá dăm tiêu chu n trong m t ca: V = 180m ẩ ộ 3

Trang 27

V n N

ca

Vì năng su t N = 137,028 m3/ca và xe ch đấ ở ược 10m3 nên ki n ngh m i xe ế ị ỗ

sẽ ch vở ượt kh i lố ượng v n chuy n đậ ể ược đ ti t ki m s xe v n chuy n.ể ế ệ ố ậ ể

3.3.2 Rài l p đá dăm tiêu chu n l p d ớ ẩ ớ ướ i dày 18cm.

V t li u đậ ệ ược ch đ n đ a đi m thi công và đ tr c ti p vào thùng ch a c aở ế ị ể ổ ự ế ứ ủmáy r i.ả

Năng su t c a máy r i:ấ ủ ả

N = T  B  h    v  Kt. (3-3)Trong đó:

B, h: chi u r ng, chi u dày c a v t r i: B = 4.0 m; h = 0.1ề ộ ề ủ ệ ả 8 m

3.3.3 Lu lèn đá dăm tiêu chu n ẩ

G m ồ 2 giai đo n lu: lu lèn x p b ng lu nh , lu lèn ch t ạ ế ằ ẹ ặ

Trang 28

+ Trước tiên dùng lu Hamm HD 70  7T (b r ng bánh ề ộ lu 1,5m, 2 bánh 2 tr c ),

t c đ lu v= ố ộ 1,5 Km/h, lu 10 lượt/đi m.ể 4 lượt lu đ u không tầ ướ ưới n c, nh ng ữ

l n sau tầ ướ ưới n c ch ng v đá v i lố ỡ ớ ượng nước 5 l/m2

Năng su t c a máy lu ấ ủ Hamm HD là:

Năng suất của lu được tính theo công thức: (3-2)

Trang 29

+ Sau đó dùng lu CS-563E c a hãng catpital khu v c đông nam á t i tr ngủ ự ả ọ11,12T (b r ng bánh lu ề ộ 2m, 2 bánh 2 tr cụ ), t c đ lu v=ố ộ 2 Km/h, lu 16

lượt/đi m.ể

S Đ LU 1 Ơ Ồ 1,12T (L P D Ớ ƯỚ I)

- Năng su t c a máy lu 1ấ ủ 1,74T là:

Km/caTrong đó: T : Thời gian làm việc trong 1 ca

Kt : Hệ số sử dụng thời gian

L : Chiều dài đoạn thi công

 : Hệ số ảnh hưởng do lu không chính xác

Trang 30

Năng su t v n chuy n tính theo công th c (3-1) v i:ấ ậ ể ứ ớ

ca

Trang 31

V t li u chèn đậ ệ ược ti n hành r i sau khi đã lu lèn xong giai đo n 2 và ti mế ả ạ ếhành bù vênh c a l p v t li u thô.ủ ớ ậ ệ

V t li u chèn đậ ệ ược ch đ n đ a đi m thi công và đ tr c ti p vào thùngở ế ị ể ổ ự ế

ch a c a máy r i Vi c r i v t li u chèn đứ ủ ả ệ ả ậ ệ ược ti n hành 3 l n m i l n 8,8 mế ầ ỗ ầ 3

Năng su t c a máy r i:ấ ủ ả

N = T  B  h    v  Kt. (3-3)Trong đó:

B, h: chi u r ng, chi u dày c a v t r i: B = 4.0 m; h = 0.1ề ộ ề ủ ệ ả 8 m

n � 

ca

3.3.6 Lu lèn v t li u chèn ậ ệ

Vi c lu lèn l p v t li u chèn s d ng lu Caterpillar - CS-563E, t c đ lu v= 2 ệ ớ ậ ệ ử ụ ố ộKm/h, lu 4 lượt/đi m S đ lu gi ng lu 11.12T cho c t li u thôể ơ ồ ố ố ệ

Ngày đăng: 18/12/2017, 03:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w