1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

11 xét dấu tam thức bậc hai và ứng dụng để giải phương trình bất phương trình hệ bất phương trình tiết 1

10 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 481,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Máy tính: + Mode  INEQ Chọn 1: Bất phương trình bậc 2 Chọn 2: Bất phương trình bậc 3 BÀI GIẢNG: XÉT DẤU TAM THỨC BẬC HAI VÀ ỨNG DỰNG ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ BẤT P

Trang 1

1 Xét dấu tam thức bậc hai

  2

f xaxbxc

+)   0 f x  cùng dấu với hệ số a  x

+)   0 f x  cùng dấu với hệ số

2

b

a

 

+)   0 Quy tắc “Trong trái ngoài cùng”

Quy tắc xét dấu tổng quát:

  P x Q x     

f x

G x

 

 

 

0

0

0

P x

Q x

G x

+) Tích tất cả các dấu các hệ số a (x mũ cao nhất)  Đặt ngoài cùng

+) Đan dấu (tất cả nghiệm bội lẻ, giữ dấu qua dấu của nghiệm kép (bội chẵn)

2 Máy tính:

+) Mode  (INEQ)

Chọn 1: Bất phương trình bậc 2

Chọn 2: Bất phương trình bậc 3

BÀI GIẢNG: XÉT DẤU TAM THỨC BẬC HAI VÀ ỨNG DỰNG ĐỂ GIẢI

PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

CHUYÊN DỀ: BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH

MÔN TOÁN LỚP 10

THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH – GV TUYENSINH247.COM

Trang 2

VẤN ĐỀ 1: XÉT DẤU TAM THỨC BẬC HAI

Câu 1: Cho   2  

0

f xaxbxc a Điều kiện để f x   0 x là:

A. 0

0

a

 

0 0

a

 

0 0

a

 

D.

0 0

a

 

Giải:

0

a

     

Chọn C

Câu 2: Cho   2  

0

f xaxbxc a Điều kiện để f x   0 x là:

A. 0

0

a

 

0 0

a

 

0 0

a

 

D.

0 0

a

 

Giải:

0

a

     

Chọn A

Câu 3: Cho   2  

0

f xaxbxc a Điều kiện để f x   0 x là:

A. 0

0

a

 

0 0

a

 

0 0

a

 

D.

0 0

a

 

Giải:

0

a

     

Chọn D

Câu 4: Cho   2  

0

f xaxbxc a Điều kiện để f x   0 x là:

A. 0

0

a

 

0 0

a

 

0 0

a

 

D.

0 0

a

 

Giải:

0

a

     

Chọn A

Trang 3

Câu 5: Tam thức   2

f xxx nhận giá trị dương khi và chỉ khi:

A. x0; B. x   2;  C. xD. x

Giải:

Cách 1:

Ấn MODE 5  1:  Phương trình f x 0 vô nghiệm

2 0

0 0

a

vo nghiem

 

 

Chọn C

Cách 2: Ấn MODE  1 1 1 :  x

(Nếu máy tính hiện No –solution  x )

Câu 6: Tam thức   2

f x   x x nhận giá trị dương khi nào:

A. x  ; 2 B. x3; C. x  ; 2  3; D. x 2;3

Giải

Giải phương trình  x2 5x 6 0

  0  2;3

f x   x

Chọn D

Câu 7: Tam thức   2

f x   x x nhận giá trị không âm khi và chỉ khi:

Trang 4

  0  1; 2

f x   x

Chọn C

Câu 8: Số giá trị nguyên để tam thức   2

f xxx nhận giá trị âm:

Giải

Ấn MODE  1 1 2 :

9

2

x   x  x

 

Chọn C

Câu 9: Chọn khẳng định đúng : Tam thức   2  

A. Dương với mọi xB. Âm với mọi x

C Âm với mọi x   2 3;1 2 3  D. Âm với mọi x    ; 2 3  1 2 3;

Giải

Ấn MODE  1 1 2 :

Chọn C

VẤN ĐỀ 2 : GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 2x27x 15 0 là :

A. 3;5

2

x  

 

2

x    

2

x     D.

3 5;

2

 

  

 

Giải

Trang 5

Ấn MODE  1 1 3 :

3

2

     

Chọn B

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình  x2 6x 7 0 là :

A. x    ; 1 7; B. x  1; 7 C. x  1; 7 D. x    ; 1 7;

Giải

1 2

1 0

7

x

a b c

x

 

     

  2

      

Chọn B

Câu 12: Giải bất phương trình 2x23x 7 0 :

A. S 0 B. S    C. S   D. S

Giải

Ấn MODE  1 1 3 :

Chọn C

Câu 13: Số thực dương lớn nhất thỏa mãn bất phương trình x2  x 120 là :

Giải

Sử dụng chức năng CALC :

Trang 6

Thử đáp án D: (đúng)

Chọn D

Câu 14: Bất phương trình nào có tập nghiệm là

A. 3x2  x 1 0 B. 3x2  x 1 0 C. 3x2  x 1 0 D. 3x2  x 1 0

Giải

Cách 1:   2

a

   

     

Cách 2: Ấn MODE  1 1 2 :

Chọn C

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình:  2   

3x 10x3 4x5 0 là :

A. ;5

4

x  

 

  B.

x    

   

    C. 1 5  

3 4

x   

 

  D.

1

;3 3

 

 

Giải:

Giải phương trình 3x2 10x 3 0

Chọn B

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình:  2 2  2 

4x x 2x3 x 5x9 0

A. x 1; 2 B. x    3; 2  1; 2

C. x4; D. x     ; 3  2;1  2;

Giải

Trang 7

2

2

1

3

x

x

    

      

   

Chọn D

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình x33x26x 8 0 là:

A. ;5

4

x  

 

  B.

x    

   

    C. 1 5  

3 4

x   

 

  D.

1

;3 3

 

Giải

Ấn MODE  1 2 3 :

Chọn A

Câu 18: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn bất phương trình

  

Giải

0

f x

Ấn MODE 7 , nhập   2 3 1 2 2

f x

  

Chọn START = 1, END = 20, STEP = 1

 

x  f x

Chọn B

Trang 8

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Giải

Ấn MODE 7 , nhập   2 4 2

f x

 

Chọn START = -10, END = 10, STEP = 1

Chọn D

  

2 2

4 2

2

1

 3; 2  1;1

x

      ; x   x  1; 0;1

Chọn D

VẤN ĐỀ 3: ỨNG DỤNG DẤU TAM THỨC BẬC HAI TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ

Câu 20: Tìm tập xác định của hàm số 2

A. ;1

2

D  

 

  B. D2; C. 1  

2

D   

 

1

; 2 2

  

Giải

2

        

 

2

D   

 

Chọn C

Câu 21: Tìm tập xác định của hàm số

2

3

4 3

x y

x x

  là:

A. DR\ 1; 4   B. D  4;1 C. D  4;1 D. D    ; 4 1;

Giải

Trang 9

Hàm số xác định 2  

      

Vậy D  4;1

Chọn C

Câu 22: Tìm tập xác định của hàm số 2 1

6

4

x

   

 là:

A. D    4; 3 2; B. D   4; 

C. x    ; 3 2; D. x    4; 3 2;

Giải

4; 3 2;

x

x

     

    

    

Vậy D    4; 3 2;

Chọn D

Câu 23: Tìm tập xác định của hàm số

2 2

y

 

  :

2

D     

2

x      

 

2

D     

1 4;

2

x   

 

Giải

2

2

1

4 1

2

x

x x

x

 

      

 

   

  

Chọn C

Câu 24: Phương trình 2  

xmx  vô nghiệm khi:

Trang 10

 2 2

         

Chọn B

Câu 25: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình sau vô nghiệm:  2  2

2m 1 x 4mx 2 0

A. mB. m3 C. 3

3

   D. 3

5

Giải

 2  2  2 2

              (luôn đúng)

Chọn A

Câu 26: Phương trình 2

mxmx  vô nghiệm khi:

A. 0 m 4 B. 0

4

m m

 

C. 0 m 4 D. 0 m 4

Giải

+) m  0 4 0 (vô nghiệm)  m 0tm

+) m0 : ' m24m   0 0 m 4

Vậy 0 m 4

Chọn D

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w