1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toa do khong gian

48 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 6,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp Hệ tọa độ trong không gian Oxyz  Là hệ gồm 3 trục Ox , Oy , Oz đôi một vuông góc với nhau...  Q chứa AB vuông,góc với  P có phương trình Mặt phẳng  Q chứa đường thẳng

Trang 1

PHẦN 5: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ

TRONG KHÔNG GIAN

VẤN ĐỀ 1 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

1 Phương pháp

Hệ tọa độ trong không gian Oxyz

 Là hệ gồm 3 trục Ox , Oy , Oz đôi một vuông góc với nhau

y y y

z z z

Trang 2

 Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì:

Tích vô hướng của 2 vectơ là: u vr r  u vr r .cos ; u vr r

Ví dụ 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba vectơ ar1;2;3, br  2;1;5, cr4;3;1

Tọa độ của vectơ u c b ar r  r r là:

A ur  7;4;1 B ur7;4; 1  C ur   7; 4;1 D ur7;4;1

Ví dụ 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba vectơ ar  1;0;1, br1;0;1, cr1;0;3

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Trang 3

Ví dụ 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2;1; 2 ,  B3;0;1, C2; 1;3  Gọi

 là góc giữa đường thẳng OA và BC Khi đó, cos bằng bao nhiêu?

3 Câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện

Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho uuurAO3ir4rj2kr5rj Tọa độ của điểm A

Câu 4. Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 3 ,  B6;5; 1 Biết OABC là hình

bình hành Khi đó tọa độ điểm C là:

Câu 6. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho ba vec-tơ ur3;7;0, vr 2;3;1, wr 3; 2; 4  Giả

sử arxu yv zwr r r, biết ar   4; 12;3 Giá trị , ,x y z nào dưới đây thỏa mãn?

Trang 4

Câu 10 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho bốn điểm A1; 1;1 , B2; 1;6  , C3;7; 4 ,

và có độ dài gấp 3 lần độ dài vec-tơ ar

Khi đó tọa độ vec-tơ br là:

Câu 13 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho ba điểm A2; 3; 4 , B1; 2;3 và C4; 4; 2  Gọi

 là góc giữa hai đường thẳng AB AC Khi đó cos  bằng:,

A Tam giác ABC vuông tại A B Tam giác ABC vuông tại B

C Tam giác ABC cân tại A D Tam giác ABC cân tại B

ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Tích có hướng của hai vec-tơ

Cho urx y z1, ,1 1, vrx y z2, ,2 2 Tích có hướng của hai vec-tơ ,u vr r

kí hiệu là  u vr r,

và được xácđịnh:

Trang 5

đồng phẳng � u v wr r r, 0. Suy ra bốn điểm , , ,A B C D không đồng phẳng ( hay bốn điểm , , , A B C D tạo thành một tứ diện)

+ Diện tích tam giác ABC : 1 ,

uuur uuur uuur

Trang 6

Ví dụ 5: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho tam giác ABC với A1;0;0, B0;0;1, C2;1;1

Diện tích tam giác ABCbằng bao nhiêu?

3 Câu hỏi rèn luyện

Câu 1 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai vec-tơ ar

và br Nếu ar 3, br 10 và  a br,r  �30thì � �� �a br,r bằng:

Câu 2 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho ur1;1; 2, vr  1; ;m m2 Với giá trị nào của m

dưới đây thì vec-tơ  u vr r,

có độ lớn bằng 14 ?

A m1 B m 3 C m 1 D Cả A và B

Câu 3 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho ba điểm A2; 4;3  , B0; 2;1 , C x y ; ; 4 Với giá trị

nào của ,x y thì ba điểm , , A B C thẳng hàng?

Trang 7

Câu 5 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho A1; 1; 2 , B1;1; 1 ,  C2;3;1 Vec-tơ ��uuur uuurAB AC, ��

có tọa độ là:

A ��uuur uuurAB AC, �� 10; 5; 10   B ��uuur uuurAB AC, �� 14; 5; 10  

C ��uuur uuurAB AC, �� 14;5; 10  D ��uuur uuurAB AC, �� 10;5; 10 

Câu 6 Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho tam giác ABC , biết A1; 2;3, B2;0; 2, C0; 2;0.

Diện tích tam giác ABC bằng bao nhiêu?

A 27dvdt B 142 dvdt C 14 dvdt   D 2 7 dvdt  

Câu 7 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho tam giác ABCA0;1; 2 , B1; 2;3, C0;1; 3 

Độ dài đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC bằng:

Câu 8 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho bốn điểm A1;1;1, B2;3;4, C6;5; 2 và D7;7;5.

Diện tích tứ giác ABCD là:

Trang 8

Ax By Cz D    ABC  + Phương trình đoạn chắn: Nếu mặt phẳng  P cắt các trục tọa độ Ox Oy Oz lần lượt tại , , A a ;0;0,

+ Mặt phẳng   song song với mặt phẳng   thì   có một vec-tơ pháp tuyến là nr nr với nr là

vec-tơ pháp tuyến của mặt phẳng  

+ Mặt phẳng   vuông góc với đường thẳng d thì   có một vec-tơ pháp tuyến là nr urd với urd

làvec-tơ chỉ phương của đường thẳng d

+ Mặt phẳng   là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB thì   có một vec-tơ pháp tuyến là

nr uuurAB

+ Lưu ý: Vec-tơ chỉ phương của đường thẳng urd a b c; ;  ở hai dạng của phương trình sau:

- Phương trình tham số của đường thẳng  là: 00  

0,

Ví dụ 1: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho điểm A1;3; 2 và mặt phẳng

 P x: 2y2z  Phương trình của mặt phẳng 5 0  Q đi qua A và song song với mặt

Ví dụ 3: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho điểm A4;1;3 , B2;5;1 Phương trình mặt phẳng

trung trực của đoạn thẳng AB là:

4 2 1 0

xyz  x2y z   1 0

Trang 9

C 3x2y z   5 0 D 2x y 2z  3 0

3 Câu hỏi rèn luyện

Câu 1 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho điểm M3;0; 1 và mặt phẳng   P x y:  2z 0

Phương trình của mặt phẳng  Q đi qua A và song song với mặt phẳng  P là:

A x y 2z  3 0 B x y 2z  C 5 0 x y 2z  D 1 0 x y 2z  5 0

Câu 2 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho điểm A2; 1;0  và mặt phẳng

 P x: 2y   Phương trình của mặt phẳng 3z 10 0  Q đi qua A và song song với mặt

A 2x y    B 23z 1 0 x y    C 23z 1 0 x y    D 23z 1 0      x y 3z 1 0

Câu 5 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai điểm A1;3; 1 ,  B1;1;3 Phương trình mặt

phẳng trung trực của đoạn AB là:

A x y 2z 0 B x y 2z  C 6 0 x y 2z 0 D x y 2z  4 0

Câu 6 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai điểm A1; 5; 2 , B3; 1; 2  Phương trình mặt

phẳng trung trực của đoạn AB là:

 2 điểm ,A B nằm trong một mặt phẳng  P �uuur uuurABn p

 Mặt phẳng  P vuông góc với mặt phẳng  Q nuuur uuur pn q

 Mặt phẳng  P chứa hoặc song song với đường thằng d nuuur uur pu d

Các bài toán thường gặp:

 Mặt phẳng   đi qua 3 điểm , ,A B C � a có một vectơ pháp tuyến làn  ��AB C, ��

uuur uruur

Trang 10

 Mặt phẳng   qua ,M N và vuông góc với mặt phẳng    �  có một vectơ pháp tuyến là

  ,

MN

n  �� n ��

uuuur uuuruur

,với nuuur 

là vectơ pháp tuyển của  

 Mặt phẳng   chứa đường thẳng d và vuông góc với     �  có một vectơ pháp tuyến là

với uuurd

là vectơ chỉ phương của đường thẳng

 dnuuur là vectơ pháp tuyến của    

 Mặt phẳng   song song với đường thẳng d và vuông góc với     �  có một vectơ pháptuyến là n  ��u n d,   ��

uur uuuruur

với uuurd

là vectơ chỉ phương của đường thẳng d và nuuur 

là vectơ pháptuyến của  

 Mặt phẳng   vuông góc với   và   �  có một vectơ pháp tuyến là n  ��n  ,n  ��

lần lượt là vectơ pháp tuyên của   và  

 Mặt phẳng   chứa hai đường thẳng cắt nhau d d 1, 2 �  có một véctơ pháp tuyến là

  d1, d2

n  ��u u ��

với u ur rd1, d2

lần lượt là vectơ chỉ phương của đường thẳng d d 1, 2

 Mặt phẳng   chứa đường thẳng d và song song với đường thẳng 1 d 2 �  có một véctơpháp tuyến là n   ��u u d1, d2��

với u ur rd1, d2

lần lượt là vectơ chỉ phương của đường thẳng d d 1, 2

 Mặt phẳng   chứa điểm M và đường thẳng d �  có một véctơ pháp tuyến là

Ví dụ 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho các điểm A1;1;1, B3;0; 2 và C1;0;1.

Phương trình mặt phẳng  P di qua ba điểm , , A B C là

A.  P x: 2y2z 5 0  B.  P x: 2y2z 3 0 

C.  P x: - 2y2z  1 0 D.  P x: 2y2z 1 0 

Ví dụ 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho các điểm A   , 1; 1; 2 B0;1;1 và mặt phẳng

 P x y z:     Phương trình mặt phẳng 1 0  Q đi qua A , B và vuông góc với  P là

Trang 11

Ví dụ 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;1;1) và mặt phẳng

 P : 2x y 3z 1 0 Phương trình mặt phẳng  Q đi qua A, vuông góc với mặt phẳng

 P và song song với Oy

3 Câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện.

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A   1;2; 1   , B  2;1; 1  , C  3;0;1 

Phương trình mặt phẳng   P đi qua ba điểm A B C , , là:

A.   P x :  3 y z    6 0 B.   P x :  3 y z    8 0.

C.   P x :  3 y z    6 0 D   P x :  3 y z    4 0.

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A   1;1;2 ,   B 0;1;1 ,   C 1;0;4  Mặt

phẳng  ABC  nhận vectơ nào dưới đây làm vectơ pháp tuyến?

A. u r   1;4; 1   B. u r    1; 4;1  C. u r    1;4;1  D. u r   2;8;2  Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   P : 2 x y   2 z   1 0 và hai điểm

 1; 2;3 

A  ,B  3;2; 1   Phương trình mặt phẳng   Q qua A B , và vuông góc với mặtphẳng   P là:

Trang 12

A.   Q : 2 x y z     3 0 B.   Q : 2 x  2 y  3 z   15 0.

C.   Q : 2 x  2 y  3 z   7 0 D.   Q x :  2 y  2 z   9 0.

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   Q x :  2 y  3 z   16 0 và hai

điểm A  1;0;1  ,B  2;0;2  Phương trình mặt phẳng   P qua A B , và vuông góc với mặtphẳng   Q sẽ đi qua điểm nào sau đây:

A. M     1; 2 1  B. N  1;21  C. P   1;2;1  D. Q   1; 2; 1   Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm , A2; 2;0 , B 1;1; 1  và mặt phẳng

 P có phương trình là: 2x2y z   Phương trình mặt phẳng 2 0  Q chứa AB vuông,góc với  P có phương trình

Mặt phẳng  Q chứa đường thẳng d đồng thời vuông góc với

mặt phẳng  P thì vuông góc với đường thẳng nào dưới đây?

A. 1

3: 12

Trang 13

Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1

3: 1 23

Nếu đường thẳng d đi qua hai điểm , A B thì d có một vecto chỉ phương là u ABr uuur

Nếu đường thẳng d  P thì d có 1 vecto chỉ phương là u nr r , với nr là một VTPT của mặt phẳng  P

Nếu đường thẳng / /d  thì d và  có cùng vecto chỉ phương, tức là d có một vecto chỉ phương là

d

uuur uuru

2 Ví dụ minh họa

Ví dụ 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình tham số đường thẳng d đi qua gốc

tọa độ O và có vecto chỉ phương ur1;3; 2 có phương trình là

Trang 14

Ví dụ 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A0; 1; 2  và  B1;1;1 Phương trình chính

tắc của đường thẳng d đi qua A và B là

Ví dụ 4 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A2;1;1 và mặt phẳng  P có phương

trình 2x y 2z 7 0 Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A và vuông gócvới mặt phẳng  P là

3 Câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện

Câu 1 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d đi qua M2;0; 1  và có vectơ

chỉ phương ur4; 6; 2  Phương trình tham số của đường thẳng d là:

Câu 2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng d đi qua

điểm A1; 2;3 và vuông góc với mặt phẳng   : 4x3y7z 1 0 là:

1 4: 2 3

Trang 15

C  

1 3: 2 4

Câu 3 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua

điểm M2;0 ; 1   và có vectơ chỉ phương ur4; 6; 2  là

Câu 4 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  đi qua A1;0; 1  và có vectơ

chỉ phương ur  2; 4;6 Phương trình tham số của đường thẳng  là:

Câu 5 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua

điểm A1; 2; 1  và vuông góc với mặt phẳng  P x: 2y  3z 1 0 là:

Câu 6 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1;1; 2 , B 2; 1;0  Phương trình

chính tắc của đường thẳng d đi qua hai điểm , A B là:

Câu 7 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 4; 7  và mặt phẳng

 P x: 2y  2z 5 0 Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A và vuông gócvới mặt phẳng  P là:

Câu 8 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 1;3 ,  B 3;0; 4  Phương trình

chính tắc của đường thẳng d đi qua hai điểm , A B là:

Câu 9 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 3 ,  B 3; 1;1  Phương trình

chính tắc của đường thẳng d đi qua hai điểm , A B là:

Trang 16

Câu 10 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A2;1;1 và mặt phẳng

 P : 2x y 2z 7 0 Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A và vuông gócvới mặt phẳng  P là

Trang 17

Ví dụ 2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 1 2

    

phẳng  P : 2x y 2z 5 0 và điểm A1;1; 2  Phương trình chính tắc của đường thẳng 

đi qua A , song song với mp P và vuông góc với hai đường thẳng d là: 

cho d cắt và vuông góc với đường thẳng  là:

3 Câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện

Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d d lần lượt có phương trình1, 2

d Phương trình tham số của đường thẳng  đi qua A0; 1; 4  ,

vuông góc với d và nằm trong  P là:

d Phương trình tham số của đường thẳng  đi qua A3; 4;1,

vuông góc với d và nằm trong  P là:

Trang 18

Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x y z   1 0 và đường

d Phương trình tham số của đường thẳng  đi qua A3; 4;1,

vuông góc với d và nằm trong  P là:

Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P x: 2y  3z 16 0 và hai

điểm A1;0;1 , B 2;1; 2 Phương trình đường thẳng  nằm trong  P đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng AB là:

- Viết phương trình tham số của đường thẳng d (nếu chưa có).

- Tìm điểm B sao cho

- Viết phương trình đường thẳng  đi qua hai điểm ,A B

Bài toán 2: Viết phương trình đường thẳng  đi qua A , vuông góc với đường thẳng d và cắt1

đường thẳng d 2

Cách 1:

- Viết phương trình tham số của đường thẳng d (nếu chưa có).2

- Tìm điểm B sao cho

1

2 0

Trang 19

- Viết phương trình đường thẳng  đi qua hai điểm ,A B

Bài toán 3: Viết phương trình đường thẳng  đi qua A , cắt đường thẳng d và song song với mặt phẳng  P

- Tìm điểm B sao cho 2

và điểm A1; 2; 3  Phương trình chính tắc của đường thẳng  đi qua

A , vuông góc với d và cắt đường thẳng 1 d là:2

 P : 2x y 2z 1 0 Phương trình chính tắc của đường thẳng  đi qua A3; 1; 2 , cắt

đường thẳng d và song song với mặt phẳng  P là:

3 Câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện

Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M2;1;0 và đường thẳng

Trang 20

Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 3 3

, mặt phẳng

  :x y z    và điểm 3 0 A1;2; 1 Phương trình chính tắc của đường thẳng   qua A

cắt d và song song với mặt phẳng   có phương trình là

Trang 21

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;2;3và đường thẳng

Câu 8. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A2;1;0 , B 1;2;2 , C 1;1;0

và mặt phẳng  P x y z:   20 0 Tọa độ điểm Dthuộc đường thẳng ABsao cho đường

thẳng CD song song với mặt phẳng  P là

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;2; 1 và mặt phẳng

 P :2x y z     Phương trình đường thẳng d đi qua 3 0 A , cắt trục Ox và song song với

 Gọi điểm M thuộc d , 1 N thuộc d sao cho2

MN song song với  P và khoảng cách từ đường thẳng MN đến mặt phẳng  P một khoảng

bằng 2 Tọa độ điểm M và điểm N nào dưới đây thỏa mãn

Mặt cầu là tập hợp những điểm Mcách một điểm I cố định một khoảng không đổi

 Điểm I cố định được gọi là tâm mặt cầu

 Khoảng cách không đổi Rđược gọi là bán kính của mặt cầu

2 Phương trình mặt cầu

Cho mặt cầu  S có tâm I a b c và bán kính  ; ;  R

Khi đó  S có phương trình chính tắc là :   2  2 2 2

x a  y b  z cR Phương trình tổng quát của mặt cầu là :

Trang 22

2 2 2

xy  z axbycz d  ĐK a: 2   b2 c2 d 0

Khi đó, mặt cầu  S có tâm là I a b c và bán kính  ; ;  Ra2   b2 c2 d

3 Vị trí tương đối giữa một điểm với một mặt cầu

Cho mặt cầu  S có tâm I , bán kính Rvà điểm A

 Điểm Athuộc mặt cầu �IA R

 Điểm Anằm trong mặt cầu �IA R

 Điểm Anằm ngoài mặt cầu �IA R

4 Vị trí tương đối giữa đường thẳng với mặt cầu

Cho mặt cầu S I R và đường thẳng  ;   Gọi Hlà hình chiếu của I lên 

Lưu ý : Trong trường hợp  cắt  S tại 2 điểm A B, thì bán kính Rcủa  S

được tính như sau :

rRIH

Trang 23

Lưu ý : Khi mặt phẳng  P đi qua tâm I thì mặt phẳng  P được gọi là mặt phẳng kính và thiết

Ví dụ 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2 z2 2x6y4z Biết 0

OA là đường kính của mặt cầu  S , (O là gốc tọa độ ) Tọa độ điểm A

Trang 24

3 Câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện

Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2  z2 8x 4y2z  4 0

Bán kính Rcủa mặt cầu  S là

A R 17 B R 88 C R2 D R5

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2 z2 2x4y6z 0

Trong ba điểm A0;0;0 , B 1;2;3 , C 2; 1; 1  có bao nhiêu điểm thuộc mặt cầu   S ?

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2 z2 2x4y  1 0

Tọa độ tâm Ivà bán kính R của mặt cầu là.

A I2; 4;0 ; R3 2 B I1; 2;0 ; R 7

C I1;2;0 ; R2 D I1; 2; 1 ;  R 6

Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2 z2 6x2y  2 0

Mặt cầu  S có đường kính AB, biết điểm A 1; 1;0 thuộc  S Tọa độ điểm B là.

A B5;3; 2  B B11;5;0 C B11;5; 4  D B5;3;0 Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2;1 ,  B 1;0;3 Tâm I

của mặt cầu  S đường kính AB có tọa độ là

3

V  R

Ngày đăng: 16/12/2017, 19:52

w