1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

14 cuc tri toa do khong gian p5

2 438 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cực trị trong tọa độ không gian
Tác giả Thầy Hùng, Thầy Đặng Việt Hùng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 109,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÌNH HỌC GIẢI TÍCH KHÔNG GIAN Tham gia trọn vẹn khóa LTĐH và Luyện giải đề để đạt 8 điểm Toán trở lên! www.moon.vn IV. BÀI TOÁN VỀ GÓC CÓ YẾU TỐ CỰC TRỊ Phương pháp giải: + Gọi véc tơ pháp tuyến hoặc véc tơ chỉ phương của mặt phẳng (hoặc đường thẳng) cân lập là (a; b; c) + Thiết lập một phương trình quy ẩn (a theo b, c hoặc ngược lại) từ một dữ kiện về mặt phẳng chứa đường, song song hoặc vuông góc. Giả sử phương trình thu gọn ẩn là a = f(b; c) + Thiết lập phương trình về góc, thay a = f(b; c) vào ta được một phương trình hai ẩn b; c. Chú ý: + Góc giữa hai đường thẳng ( ) 1 2 1 2 1 2 1 2 . cos( ; ) cos ; . = =       u u d d u u u u + Góc gi ữ a hai m ặ t ph ẳ ng ( ) 1 2 1 2 1 2 1 2 . cos( ; ) cos ; . = =       n n P P n n n n + Góc gi ữ a đườ ng th ẳ ng và m ặ t ph ẳ ng ( ) . sin( ; ) cos ; . = =       P d P d P d n u d P n u n u + Ta bi ế t r ằ ng hàm sin φ đồ ng bi ế n khi 0 < φ < 90 0 , ng ượ c l ạ i hàm cos φ ngh ị ch bi ế n. V ậ y khi hàm xét max, min là hàm sin thì góc l ớ n ứ ng v ớ i hàm max, góc nh ỏ ứ ng v ớ i hàm nh ỏ . Còn khi hàm xét max, min là hàm cosin thì ng ượ c l ạ i, đề bài yêu c ầ u tìm góc l ớ n thì hàm ph ả i đạ t min, góc nh ỏ thì hàm đạ t max. Ví dụ 1. Cho 1 2 2 1 : ; ': ;( ): 2 2 3 0 1 2 1 2 1 2 − + + − = = = = + + − = − − x y z x y z d d Q x y z L ậ p (P) ch ứ a d sao cho a) góc gi ữ a (P) và (Q) nh ỏ nh ấ t. b) góc gi ữ a (P) và d’ l ớ n nh ấ t. Đ/s: a) ( ): 2 5 3 0 + + + = P x y z b) ( ):7 5 9 0 − + − = P x y z Ví dụ 2. Cho điểm A(1; −1; 2) và mặt phẳng ( ) : 2 3 0. − − + = Q x y z Lập phương trình đường d đi qua A; song song với (P) đồng thời tạo với đường 1 1 : 1 2 2 + − ∆ = = − x y z m ộ t góc l ớ n nh ấ t? nh ỏ nh ấ t. Đ/s: 2 2 1 1 2 max : 1 (5 4) 5 5 5 7 cos φ 0 cos φ 1 3 5 4 2 3 3 min : 1 0 1 − + −  = =  − − = ⇒ ≤ ≤ ⇒  − − +  = =   x y z t x y z t t Ví dụ 3. Cho đ i ể m A(−1; 0; −1) và hai đườ ng 1 2 2 3 2 3 : ; ': 2 1 1 1 2 2 − − + − − + = = = = − − x y z x y z d d 14. CỰC TRỊ TRONG TỌA ĐỘ KHÔNG GIANP5 Thầy Đặng Việt Hùng LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÌNH HỌC GIẢI TÍCH KHÔNG GIAN Tham gia trọn vẹn khóa LTĐH và Luyện giải đề để đạt 8 điểm Toán trở lên! www.moon.vn Lập phương trình đường ∆ đi qua A đồng thời cắt đường d sao cho góc giữa ∆ và d’ lớn nhất? nhỏ nhất? Đ/s: 2 2 1 1 max : 2 9 2 2 1 cosφ 0 cosφ 1 1 3 6 14 9 5 min : 4 5 2 + +  = =  − = ⇒ ≤ ≤ ⇒  + + + +  = =  −  x y z t x y z t t Ví dụ 4. Cho các điểm A(1; 4; 2), B(−1; 2; 4) và đường thẳng 1 2 : 1 1 2 − + = = − x y z d L ậ p ph ươ ng trình m ặ t ph ẳ ng (P) ch ứ a d và a) kho ả ng cách t ừ A đế n (P) max. b) góc gi ữ a (P) và m ặ t ph ẳ ng (xOy) min. c) góc gi ữ a (P) và tr ụ c Oy max. Ví dụ 5. Cho đ i ể m A(1; 4; 2), đườ ng th ẳ ng 1 4 : 2 1 3 + − = = − x y z d và (P): x + y + z – 1 = 0 L ậ p ph ươ ng trình đườ ng th ẳ ng ∆ đ i qua A sao cho a) ∆ // (P) và kho ả ng cách gi ữ a ∆ và d l ớ n nh ấ t. b) ∆ // (P) và góc gi ữ a ∆ và d l ớ n nh ấ t? nh ỏ nh ấ t? c) 1 ': 3 1 = − +   ∆ ⊥ = +   = − +  x t d y t z t và kho ả ng cách t ừ đ i ể m B(−1; 1; −1) l ớ n nh ấ t? nh ỏ nh ấ t?

Ngày đăng: 23/01/2014, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w