Lập phương trình đường thẳng d, nằm trong mặt phẳng P, vuông góc với đường thẳng ∆ và cách đường thẳng ∆ một khoảng bằng 8 66.. Lập phương trình đường thẳng d, nằm trong mặt phẳng P, vuô
Trang 1LUYỆN THI ĐẠI HỌC CẤP TỐC 2013 – MoonTV Thầy Đặng Việt Hùng
Website: www.moon.vn Facebook: https://www.facebook.com/LyHung95
03 MỘT SỐ BÀI TOÁN CHỌC LỌC OXYZ
Bài 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng ( )P :x+ + − =y z 3 0 và đường thẳng 1
:
x− y z
∆ = =
− Lập phương trình đường thẳng d, nằm trong mặt phẳng (P), vuông góc với đường thẳng ∆ và cách đường thẳng ∆ một khoảng bằng 8
66
Bài 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x− + + =y z 1 0 và đường thẳng
:
x+ y z−
∆ = = Lập phương trình đường thẳng d, nằm trong mặt phẳng (P), vuông góc với đường thẳng ∆ và cách đường thẳng ∆ một khoảng bằng 5 2
Bài 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x+ + − =y z 1 0 và đường thẳng
:
x− y+ z
− Lập phương trình đường thẳng d, nằm trong mặt phẳng (P), vuông góc với đường thẳng ∆ và cách đường thẳng ∆ một khoảng bằng 2 21
Bài 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x+ − + =y z 2 0 và đường thẳng
:
d − = + = −
− Gọi I là giao điểm của d và (P) Lập phương trình đường thẳng ∆, nằm trong mặt phẳng
(P), vuông góc với đường thẳng d và khoảng cách từ I tới ∆ bằng 2 2
Bài 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x+ + + =y z 1 0 và đường thẳng
:
d − = − = +
− Gọi I là giao điểm của d và (P) Lập phương trình đường thẳng ∆, nằm trong mặt phẳng
(P), vuông góc với đường thẳng d và khoảng cách từ I tới ∆ bằng 26
Bài 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α): x+ − − =y z 1 0, hai đường thẳng (∆):
x 1 y z
1 1 1
− = =
− − , (∆′):
x y z 1
1 1 3
+
= = Viết phương trình đường thẳng (d) nằm trong mặt phẳng (α) và cắt
(∆′); (d) và (∆) chéo nhau mà khoảng cách giữa chúng bằng 6
2
Bài 7: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+ − + =y z 1 0 và đường thẳng: d:
x 2 y 1 z 1
vuông góc với d sao cho khoảng cách từ I đến ∆ bằng h=3 2
Bài 8: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng x y z
, hai điểm
A(1;1;0), (2;1;1) Viết phương trình đường thẳng B ∆ đi qua A và vuông góc với d, sao cho khoảng cách từ B đến ∆ là lớn nhất
Bài 9: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng d đi qua A(0; 1;2)− , cắt đường
2: 5
Trang 2LUYỆN THI ĐẠI HỌC CẤP TỐC 2013 – MoonTV Thầy Đặng Việt Hùng
Website: www.moon.vn Facebook: https://www.facebook.com/LyHung95
Bài 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng x 1 y z 1
:
− và hai điểm A(1;2; 1),−
B(3; 1; 5)− − Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và cắt đường thẳng ∆ sao cho khoảng cách từ
B đến đường thẳng d là lớn nhất
Lời giải:
• Giả sử d cắt ∆ tại M ⇒M( 1 2 ;3 ; 1 )− + t t − −t , AM = − + ( 2 2 ;3 2; ), t t − − t AB = (2; 3; 4) − −
Gọi H là hình chiếu của B trên d Khi đó d B d( , )=BH ≤BA Vậy d B d ( , ) lớn nhất bằng BA
H A
⇔ ≡ ⇔AM ⊥AB⇔AM AB . =0
2( 2 2 ) 3(3 2) 4 0 2
⇒ PT đườngthẳng d: x 1 y 2 z 1
−
Bài 11: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+2y z− + =5 0, đường thẳng
:
và điểm A( 2;3; 4)− Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trên (P), đi qua giao
điểm của d và (P), đồng thời vuông góc với d Tìm điểm M trên ∆ sao cho khoảng cách AM ngắn nhất
Lời giải:
• Gọi B = d ∩ (P) ⇒ B( 1; 0; 4)− Vì P
d
( )
∆
∆
⊂
⊥
P d
u n
u∆ u
∆
⊥
⊥
Do đó ta có thể chọn u 1 n u P d
, (1; 1; 1) 3
∆ = = − −
⇒ PT của ∆:
y t
1 4
= − +
= −
= −
Giả sử M( 1 ; ;4 )− + −t t − ∈t ∆ ⇒ AM t t t
2
3 8 10 3
Dấu "=" xảy ra ⇔ t 4
3
= − ⇔ M 7 4 16
; ;
3 3 3
−
Vậy AM đạt GTNN khi M
7 4 16
; ;
3 3 3
−
Bài 12: Trong không gian toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d: x 3 y 2 z 1
− và mặt phẳng (P):
x+ + + =y z 2 0 Gọi M là giao điểm của d và (P) Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng
(P), vuông góc với d đồng thời khoảng cách từ M tới ∆ bằng 42
Lời giải:
• PTTS d:
3 2 2 1
= +
= − +
= − −
M(1; 3; 0)
⇒ − (P) có VTPT n P = (1;1;1)
, d có VTCP u d = (2;1; 1) −
Vì ∆ nằm trong (P) và vuông góc với d nên VTCP u∆ =u nd,P=(2; 3;1)−
Gọi N(x; y; z) là hình chiếu vuông góc của M trên ∆, khi đóMN = − ( x 1; y + 3; ) z
Ta có
MN u
N P
MN
( )
42
∆
∈
=
⇔ x x y z y z
x 2 y 2 z2
2 0
2 3 11 0 ( 1) ( 3) 42
− + + + =
⇒ N(5; –2; –5) hoặc N(–3; – 4; 5)
• Với N(5; –2; –5) ⇒ Phương trình của : x 5 y 2 z 5
−
• Với N(–3; – 4; 5) ⇒ Phương trình của : x 3 y 4 z 5