1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đại số lớp 9 bài tập chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi đại số 9 phần 2

10 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 878,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b p dụng bất ẳng thức Cauchy cc cặp số dng từng vế ta ức cần chứng minh... Chứng minh nh bài 1... Chứng minh bằng phản chứng... Bất ẳng thức 1 ợc chứng minh... Vậy hai số ny bằng

Trang 1

BI TẬP ẠI SỐ CHUYN Ề BỒI DỠNG HỌC SINH GIỎI

V N THI VO LỚP 10 PHẦN II: HỚNG DẪN GIẢI

1 Giả sử 7 l số hữu tỉ  7 m

n

 (tối giản) Suy ra

2

2

m

n

(1) ẳng thức ny chứng tỏ m 72 m 7 l số nguyn tố nn m  7 ặt m = 7k (k  Z), ta có m2 = 49k2 (2) Từ (1) v (2) suy ra 7n2 = 49k2 nên n2 = 7k2 (3) Từ (3) ta lại c n2  7 v v 7 l số nguyn tố nn n  7 m và n cùng chia hết cho 7 nn phn số m

n khng tối giản, tri giả thiết Vậy 7 khng phải l

số hữu tỉ; do  7 l số v tỉ

2 Khai triển vế tri v ặt nhn tử chung, ta ợc vế ph ) vì (ad bc)2 0

3 Cách 1 : Từ x + y = 2 ta c y = 2 - x Do  : S = x2 + (2 - x)2 = 2(x - 1)2 +

2 2

Vậy min S = 2  x = y = 1

Cách 2 : p dụng bất ẳng thức Bunh a = x, c = 1, b = y, d = 1,

Ta có :(x + y)2 (x2 + y2)(1 + 1)  4 ) = 2S  S.2  mim S = 2 khi x = y = 1

4 b) p dụng bất ẳng thức Cauchy cc cặp số dng

từng vế ta ức cần chứng minh Dấu bằng xảy ra khi a = b = c c) Với cc g 3a v 5b , theo bất ẳng thức Cauchy ta c :

3a 5b

2

 (3a + 5b)2  4.15P (vì P = a.b)  122  60P

 P  12

5  max P = 12

5 Dấu bằng xảy ra khi 3a = 5b = 12 : 2  a = 2 ; b = 6/5

5 Ta có b = 1 - a, do  M = a3 + (1 - a)3 = -(3a2 + 3a) Dấu = xảy ra khi a

=

Vậy min M =  a = b =

6 ặt a = 1 + x  b3 = 2 - a3 = 2 - (1 + x)3 = 1 - 3x - 3x2 -x3 = -(1 + 3x + 3x2 +x3 = -(1 + x)3

Suy ra : b 1 x Ta lại c a = 1 + x, nn : a + b 1 + x + 1 x = 2

Với a = 1, b = 1 th a3 + b3 = 2 v a + b = 2 Vậy max N = 2 khi a = b = 1

7 Hiệu của vế tri v vế phải bằng (a b)2(a + b)

Trang 2

8 Vì | a + b | 0 , | a b | 0 , nên : | a + b | > | a b |  a2 + 2ab + b2 a2 2ab + b2  4ab > 0  ab > 0 Vậy a v b l hai số cng dấu

9 a) Xt hiệu : (a + 1)2 4a = a2 + 2a + 1 4a = a2 2a + 1 = (a 1)2 0

b) Ta có : (a + 1)2 4a ; (b + 1)2 4b ; (c + 1)2 4c v cc bất ẳng thức ny c hai vế ều dng, nn : [(a + 1)(b + 1)(c + 1)]2 64abc = 64.1 = 82 Vậy (a + 1)(b + 1)(c + 1) 8

10 a) Ta có : (a + b)2 + (a b)2 = 2(a2 + b2) Do (a b)2 0, nên (a + b) 2 2(a2 + b2)

b) Xét : (a + b + c)2 + (a b)2 + (a c)2 + (b c)2 Khai triển v rt gọn, ta ợc : 3(a2 + b2 + c2) Vậy : (a + b + c)2 3(a2 + b2 + c2)

11 a)

4

b) x2 4x 5  (x 2)2 33  | x 2 | 3  -3 x 2 3 1 x 5

c) 2x(2x 1) 2x 1  (2x 1)2 0 Nhng (2x 1)2 0  thể : 2x 1

= 0

Vậy : x =

12 Viết ẳng thức  cho dới dạng : a2 + d2 ab ac ad = 0 (1) Nhn hai vế của (1) với 4 rồi a về dạng : a (a 2c)2 + (a 2d)2 = 0 (2) Do  ta c :

a = a 2b = a 2c = a 2d = = b = c = d = 0

13 2M = (a + b 2)2 + (a 1)2 + (b 1)2 8 2.1998  M 1998

Dấu = xảy ra khi c ồng thời

a

1 0

1 0

Vậy min M =1998a = b= 1

14 Giải tng tự bi

15 a ẳng thức  ạ g : (x 1)2 + 4(y 1)2 + (x 3)2 + 1 = 0

16

 2

17 a) 9 16  3 4 7 Vậy 7 15 < 7

b) 17 5 1  16 4 1 4  2 1 7 49 45

d) Giả sử

  2 2

3 2  2 3  3 2  2 3 3 22 3  18  12 18 12 Bất ẳng thức cuối cng ng, nn : 3 2  2 3

18 Cc số  c thể l 1,42 v 2 3

2

19.Viết lại phng trnh dới dạng :

3(x 1)  4 5(x 1) 16  6 (x 1)

Trang 3

Vế tri của phng trnh khng nhỏ hn 6, cn vế phải khng lớn hn 6 Vậy

ẳng thức chỉ xảy ra khi cả hai vế ều bằng 6, suy ra x = -1

20 Bất ẳng thức Cauchy ab a b

2

 viết lại dới dạng

2

a b ab

2

  (*) (a, b 0)

p dụng bất dẳng thức Cauchy dới dạng (*) với hai số dng 2x v xy

Ta ợc :

2

2x xy

2

Dấu = xảy ra khi : 2x = xy = 4 : 2 tức l khi x = 1, y = 2  max A = 2 

x = 2, y = 2

21 Bất ẳng thức Cauchy viết lại dới dạng : 1 2

a b

ab 

 p dụng ta c S > 2.1998

1999

22 Chứng minh nh bài 1

23 a)

x

b) Ta có :

A

Theo câu a :

a) Từ cu b suy ra :

0

Vì x y 2

yx  (câu a) b) Do  :

4

2

2

24 a) G 2 = m (m : số hữu tỉ)  2 = m2 1  2 l số hữu

tỉ (v l)

b) Giả sử m + 3

n = a (a : số hữu tỉ)  3

n = a m  3 = n(a m) 

3 l số hữu tỉ, v l

25 C, chẳng hạn 2(5 2)5

26 ặt

2

y x  y x   Dễ dng chứng minh

2

y x  nên

a2 4, do 

| a | 2 (1) Bất ẳng thức phải chứng minh tng ng với : a2 2 + 4 3a

 a2 3a + 2 0  (a 1)(a 2) 0 (2)

Từ (1) suy ra a 2 hoặc a -2 Nếu a 2 th (2) ng Nếu a -2 thì (2) cng ng Bi ton ợc chứng minh

27 Bất ẳng thức phải chứng minh tng ng với :

Trang 4

 

2 2 2

x z y x z x x z y x z y xyz

0

x y z

 Cần chứng minh tử khng m, tức l : x3z2(x y) + y3x2(y z) + z3y2(z x) 0 (1)

Biểu thức khng ổi khi hon vị vng x y z x nn c thể giả sử x l

số lớn nhất Xt hai trờng hợp :

a) x y z > 0 Tch z x ở (1) thnh (x y + y z), (1) tng ng với :

x3z2(x y) + y3x2(y z) z3y2(x y) z3y2(y z) 0

 z2(x y)(x3 y2z) + y2(y z)(yx2 z3) 0

Dễ thấy x y 0 , x3 y2z 0 , y z 0 , yx2 z3 0 nn bất ẳng thức trn ng

b) x z y > 0 Tch x y ở (1) thnh x z + z y , (1) tng ng với :

x3z2(x z) + x3z2(z y) y3x2(z y) z3y2(x z) 0

 z2(x z)(x3 zy2) + x2(xz2 y3)(z y) 0

Dễ thấy bất ẳng thức trn dng

Cch khc : Biến ổi bất ẳng thức phải chứng minh t với :

28 Chứng minh bằng phản chứng Giả sử tổ ữu tỉ a với số v tỉ b l số hữu tỉ c Ta c : b = c a Ta thấy, hiệu ữu tỉ c v a l số hữu

tỉ, nn b l số hữu tỉ, tri với giả thiết  số v tỉ

29 a) Ta có : (a + b)2 + (a b)2 = 2(a  (a + b)2 2(a2 + b2)

b) Xét : (a + b + c)2 + (a b)2 + (a c 2 Khai triển v rt gọn ta ợc : 3(a2 + b2 + c2) Vậy : (a + b + c)2 3 b2 + c2)

c) Tng tự nh câu b

30 Giả sử a + b > 2  8  a3 + b3 + 3ab(a + b) > 8  2 + 3ab(a + b) > 8

 ab(a + b) > 2  b) a3 + b3 Chia hai vế cho số dng a + b : ab

> a2 ab +

 (a b)2 Vậy a + b 2

31 Cách  x x ;  y y nên  x +  y x + y Suy ra  x +  y là

số nguyn khng vợt qu x + y (1) Theo ịnh ngha phần nguyn, xy là

số nguyn lớn nhất khng vợt qu x + y (2) Từ (1) v (2) suy ra :  x +  y

xy

Cách 2 : Theo ịnh ngha phần nguyn : 0 x -  x < 1 ; 0 y -  y < 1

Suy ra : 0 (x + y) ( x +  y ) < 2 Xt hai trờng hợp :

- Nếu 0 (x + y) ( x +  y ) < 1 thì xy =  x +  y (1)

- Nếu 1 (x + y) ( x +  y ) < 2 thì 0 (x + y) ( x +  y + 1) < 1 nên

xy =  x +  y + 1 (2) Trong cả hai trờng hợp ta ều c :  x +

 y + xy

Trang 5

32 Ta có x2 6x + 17 = (x 3)2 + 8 8 nn tử v mẫu của A l cc số dng , suy ra A > 0 do  : A lớn nhất  1

A nhỏ nhất  x2 6x + 17 nhỏ nhất Vậy max A = 1

8  x = 3

33 Khng ợc dng php hon vị vng quanh x y z x v giả sử x

y z

Cách 1 : p dụng bất ẳng thức Cauchy cho 3 số dng x, y, z :

3

Cách 2 : Ta có : x y z x y y z y

        

Ta  c x y2 (do x,

y > 0) nn ể chứng minh x y z 3

   (1) (1)  xy + z2 yz xz (nhn hai vế với số d

 xy + z2 yz xz 0  y(x z) z(x z)(y z) 0 (2)

(2) ng với giả thiết rằng z l số nhỏ nhất t số x, y, z, do  (1) ng

Từ  tm ợc gi trị nhỏ nhất của x

y

34 Ta có x + y = 4  x2 + 2xy + 6 Ta lại c (x y)2 0  x2 2xy + y2

0 Từ  suy ra 2(x2 + y2) 16  + y 8 min A = 8 khi chỉ khi x = y = 2

35 p dụng bất ẳng t ho ba số khng m :

+ z 3.3xyz (1)

2 = (x + y + (z + x) 3.3(xy)(y z)(z x)  (2)

A

 A =

9

3

2 9

 

 

  khi v chỉ khi x = y = z = 1

3

36 a) C thể b, c) Khng thể

37 Hiệu của vế tri v vế phải bằng (a b)2(a + b)

38 p dụng bất ẳng thức 1 4 2

xy (x y)

 với x, y > 0 :

2

Tng tự

2

     (2) Cộng (1) với (2)

2

Trang 6

Cần chứng minh B 1

2, bất ẳng thức ny tng ng với : 2B 1  2(a2 + b2 + c2 + d2 + ad + bc + ab + cd) (a + b + c + d)2

 a2 + b2 + c2 + d2 2ac 2bd 0  (a c)2 + (b d)2 0 : ng

39 - Nếu 0 x -  x < thì 0 2x - 2 x < 1 nên  2x = 2 x

- Nếu x -  x < 1 thì 1 2x - 2 x < 2  0 2x (2 x + 1) < 1   2x = 2

 x + 1

40 Ta sẽ chứng minh tồn tại cc số tự nhin m, p sao cho :



m chữsố0

96000 00 a + 15p < 

m chữsố0

97000 00

Tức l 96 am 15pm

10 10 < 97 (1) Gọi a + 15 l số c k chữ số : 10k 1 a + 15

< 10k

 1  ak  15k 1

10 10 10 (2) ặt xn  ak 15pk

10 10 Theo (2)

Ta cĩ x1 < 1 và 15k

10 < 1

Cho n nhận lần lợt cc gi trị 2, 3, 4, …, cc n tng dần, mỗi lần tng khng qu 1 n vị, khi   xn sẽ trải trị 1, 2, 3, ến một lc no  ta c xp = 96 Khi  96 tức l 96 ak 15pk

10 10 < 97 Bất

ẳng thức (1) ợc chứng minh

42 a) Do hai vế của bất ẳng hứ g m nn ta c :

| A + B | = | A | + | B |  + B |2 = ( | A | + | B | )2

 A2 + B2 + 2AB + 2| AB |  AB = | AB | (bất ẳng thức

ng) Dấu = xảy ra

b) Ta cĩ : M = | x 3 | = | x + 2 | + | 3 x | | x + 2 + 3 x | = 5

Dấu = xả hi (x + 2)(3 x) 0  -2 x 3 (lập bảng xt dấu)

c) Phng ho  | 2x + 5 | + | x 4 | = | x + 9 | = | 2x + 5 + 4 x |

 (2x + 5)(4 x) 0  -5/2 x 4

43 iều kiện tồn tại của phng trnh : x2 4x 5 0  x 1

x 5

 

 

ặt ẩn phụ 2

x 4x 5  y 0 , ta ợc : 2y2 3y 2 = 0  (y 2)(2y + 1) = 0

45 Vơ nghiệm

46 iều kiện tồn tại của x l x 0 Do  : A = x + x 0  min A = 0

 x = 0

47 iều kiện : x 3 ặt 3 x = y 0, ta cĩ : y2 = 3 x  x = 3 y2

B = 3 y2 + y = - (y )2 + 13

4 13

4 max B = 13

4  y =  x = 11

4

48 a) Xét a2 và b2 Từ  suy ra a = b

Trang 7

b) 5 13 4 3  5 (2 3 1)   42 3 3 1 Vậy hai số ny bằng

nhau

c) Ta có :

 n 2  n 1  n 2  n 1 1 và  n+1 n n 1  n1

Mà n 2  n 1  n 1  n nên n+2 n 1  n 1  n

49 A = 1 - | 1 3x | + | 3x 1 |2 = ( | 3x 1| - )2 +

Từ  suy ra : min A =  x = hoặc x = 1/6

51 M = 4

52 x = 1 ; y = 2 ; z = -3

53 P = | 5x 2 | + | 3 5x | | 5x 2 + 3 5x | = 1 min P = 1  2 x 3

5   5

54 Cần nhớ cch giải một số phng trnh dạng sau :

2

B 0

a) a phng trnh về dạng : A 

b) a phng trnh về dạng : AB

c) Phng trnh c dạng : A B

d) a phng trnh về dạng : A

e) a phng trnh về dạng : | | B | = 0

g, h, i) Phng trnh 

k) ặt x 1 = y 0, rnh về dạng : | y 2 | + | y 3 | = 1 Xt dấu

vế tri

l) ặt : 3x 5 v 0 ; 7x 4   z 0 ; 2x 2  t 0

 

Từ  suy ra : u = z tức l :

8x 1  7x 4  x3

55 Cách 1 : Xét

x y 2 2(x y) x y 2 2(x y) 2 2xy   (x y  2) 0

Cách 2 : Biến ổi tng ng  

 

2

2

 (x2 + y2)2 -8(x- y)2  0 (x2 + y2)2 - 8(x2 + y2 ) 0 

(x2 + y2)2 - 8(x2 + y2) + 16  0  (x2 + y2+ 4)2  0

Cách 3 : Sử dụng bất ẳng thức Cauchy :

Trang 8

2 2 2 2 2

(x > y)

62

2

2

 

= 12 12 12

a  b c Suy ra iều phải chứng minh

63 iều kiện :

(x 6)(x 10) 0

x 10

 

Bình phng hai vế : x2 16x + 60 < x2 12x + 36 

Nghiệm của bất phng trnh  cho : x 10

64 iều kiện x2 3 Chuyển vế : x23 x

ặt thừa chung : 2

x 3.(1 - 2

x 3

2

  

Vậy nghiệm của bất phng tr h  3 ; x 2 ; x -2

65 Ta có x2(x2 + 2y2 3) + (y2 1  (x2 + y2)2 4(x2 + y2) + 3 = - x2 0

Do  : A2 4A + 3 0 A 3) 0  1 A 3

min A = 1  x = 0, max A = 3  x = 0, khi  y = 3

66 a) x 1

b) B c n

2

2 2

2

1

2

67 a) A c ngha 

2

2

b) A = 2

2 x 2x với iều kiện trn

c) A < 2  2

x 2x < 1  x2 2x < 1  (x 1)2 < 2  - 2 < x 1 <

2 kq

Trang 9

68 ặt

20chữsố9

0,999 99 = a Ta sẽ chứng minh 20 chữ số thập phn ầu tin của

a l cc chữ số 9 Muốn vậy chỉ cần chứng minh a < a < 1 Thật vậy ta

cĩ : 0 < a < 1  a(a 1) < 0  a2 a < 0  a2 < a Từ a2 < a < 1 suy ra a <

a < 1

Vậy

20 chữsố9 20chữsố9

0,999 99 0,999 99

69 a) Tm gi trị lớn nhất p dụng | a + b | | a | + | b |

A | x | + 2 + | y | + 1 = 6 + 2  max A = 6 + 2 (khi chẳng hạn x = -

2, y = - 3)

b) Tm gi trị nhỏ nhất p dụng | a b | | a | - | b

A | x | - 2 | y | - 1 = 4 - 2  min A = 4 - 2 (khi chẳng hạn x = 2, y = 3)

70 Ta cĩ : x4 + y4 2x2y2 ; y4 + z4 2y2z2 ; z4 + x4 2 uy ra :

x4 + y4 + z4 x2y2 + y2z2 + z2x2 Mặt khc, dễ dng chứng minh ợc : Nếu a + b + 1 th a2 + b2 + c2 1

3

Do  từ giả thiết suy ra : x2y2 + y2z2 + z2x2

Từ (1) , (2) : min A = 1

3

71 Làm nh bài 8c ( 2) Thay vì so s n n 2 và 2 n+1 ta so sánh

n2 n 1 và n 1  n :

n 2  n 1  n 1  n 2 2 n 1

72 Cách 1 : Viết cc ới dấu cn thnh bnh phng của một tổng hoặc một hiệu

Cách 2 : T a A

73 p dụ b)(a b) = a2 b2

74 Ta ch g bằng phản chứng

a) Giả sử tồn tại số hữu tỉ r mà 3 5 = r  3 + 2 15 + 5 = r2 

2

15

2

 Vế tri l số v tỉ, vế phải l số hữu tỉ, v l Vậy 3 5 l số v tỉ

b), c) Giải tng tự

75 a) Giả sử a > b rồi biến ổi tng ng :

3 3 3 2 2 1 3 3 2 22

 3 3 2  2 222 27  8 4 8 2 15 8 2 225 128 Vậy a > b l ng

b) Bình phng hai vế ln rồi so snh

76 Cách 1 : ặt A = 4 7  4 7 , rõ ràng A > 0 và A2 = 2  A = 2

Trang 10

Cách 2 : ặt B = 4 7  4 7  2  2.B 8 2 7  8 2 7  2 0

 B =0

77

78 Viết 40 2 2.5 ; 56 2 2.7 ; 1402 5.7 Vậy P = 2 5 7

79 Từ giả thiết ta c : 2 2

x 1 y  1 y 1 x Bình phng hai vế của ẳng

y 1 x Từ  : x2 + y2 = 1

80 Xét A2 ể suy ra : 2 A2 4 Vậy : min A = 2  x = 1 ; max A = 2 

x = 0

81 Ta có : M a  b 2 a b 2 a  b2 2a

2

82 Xt tổng của hai số :

2a b 2 cd  2c d 2 ab    a b 2 2 cd a c =

= ac a b 2 c d2 a

83 N 4 68 34 2 18  1 4 64 22 =

= 2 3222 2 2 3 2 2 3 2 22 2 3 22

84 Từ x y z   xy x 

Vậy x = y

85 p dụ ng thức Cauchy cho 1 v ai ( i = 1, 2, 3, n )

86 p dụ g bất ẳng thức Cauchy với hai số a + b 0 v 2 ab 0, ta có :

a b 2 ab 2 2(ab) ab hay a  b 2 2(ab) ab

Dấu = xảy ra khi a = b

87 Giả sử a b c > 0 Ta c b + c > a nn b + c + 2 bc > a hay

 b c  2  a 2

Do  : b c  a Vậy ba oạn thẳng a , b , c lập ợc thnh một tam giác

88 a) iều kiện : ab 0 ; b 0 Xt hai trờng hợp :

Ngày đăng: 04/10/2016, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w