Kết nối: Hoạt động của thầy HĐ của trò Ghi bảng *Mục tiêu: HS thấy đợc sự phong phú đa dạng của -Gv cung cấp số liệu để thấy đợc sự phong phú đa dạng của thực vật *Mục tiêu: HS nêu đợc
Trang 1Ngày dạy :
22/8/2016 Tiết1: Đặc điểm của cơ thể sống
Nhiệm vụ sinh học
-Biết đợc 4 nhóm SV chính: Động vật, thực vật, vi khuẩn, nấm.
- Hiểu đợc nhiệm vụ của sinh học và thực vật học.
2.Kỹ năng:Kỹ năng quan sát so sánh, kỹ năng tìm hiẻu đời sống hoạt động của
SV
3.Thái độ:GD lòng yêu thiên nhiên và môn học
II Ph ơng pháp , Kỹ thuật dạy học tích cực:
Vấn đáp, đàm thoại ,nêu và giải quyết vấn đề.
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh:Su tầm tranh vẽ một vài nhóm sinh vật,đọc trớc bài mới.
IV Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp (1 phút) GV nêu một số yêu cầu chung của bộ môn.
2 Kiểm tra bài cũ:( Không)
3.Khám phá: ở tiểu học chúng ta đã đợc làm quen ví các đồ vật và các con
vật Vậy giữa chúng có đặc điểm gì khác nhau ?
-HS trả lời -HS ghi bài.
1 Nhận dạng vật sống và vật không sống
- Vật sống: lấy thức ăn, nớc uống, lớn lên, sinh sản.
- Vật không sống: Không lấy thức ăn, không lớn lên.
2 Đặc điểm của cơ thể sống:
- Đặc điểm của cơ thể
Trang 2-GV chốt lại ghi bảng
*Mục tiêu: HS nêu đợc đặc
điểm chung của cơ thể
- GV chữa bài: gọi HS lên
bảng điền vào bảng phụ
GV nhận xét.
H:Nêu đặc điểm của cơ thể
sống?
-GV chốt lại và ghi bảng
*Mục tiêu: HS thấy đợc tính
đa dạng của sinh vật và chia
*Mục tiêu: HS nêu đợc nhiệm
vụ của sinh học ( 7 phút)
- 1 HS lên ghi kết quả của mình vào bảng của GV
- HS trả lời -HS ghi bài
- HS hoàn thành bảng thống kê tr7 SGK
-HS trả lời
- Nhận xét theo cột dọc
- Trao đổi trong nhóm để rút ra kết luận:
SV đa dạng.
- Vi khuẩn nấm, thực vật, động vật
( ghi bài) -HS quan sát và
đọc SGK.
-HS trả lời -HS trả lời.
-HS đọc SGK
-HS trả lời -HS ghi bài
a) Sự đa dạng của thể giới sinh vật.
Sinh vật trong tự nhiên rất
4 Nhiệm vụ của sinh học
Nghiên cứu các đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống Các điều sống của sinh vật cũng nh các mối quan hệ giữa sinh vật với nhau và với môi trờng.
Trang 3-GV gọi 1 đến 3 HS trả lời.
- Gv chốt lại và ghi bảng
5 Thực hành( 5 phút):
-GV cho HS trả lời câu hỏi 1 và 2(SGK tr.6)
H:Thế giới SV rất đa dạng đợc thể hiện nh thế nào?
H:Ngời ta đã phân chia Sv trong tự nhiên thành mấy nhóm? Hãy kể tên các nhóm?
H:Cho biết nhiệm vụ của sinh học và thực vật học?
6.Vận dụng ( 2 phút):
-Học bài
-Chuẩn bị một số tranh ảnh trong tự nhiên liên quan đến thực vật.
-HS ôn lại kiến thức về quang hợp
-Su tầm tranh ảnh về thc vật về nhiều môi trờng.
Ngày dạy : 26/ 8/2016
Tiết 2: Đặc điểm chung của thực vật
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:HS nắm đợc đặc điểm chung của thực vật Hiểu đợc
sự đa dạng và phong phú của thực vật
2 Kỹ năng:Rèn kỹ năng quan sát so sánh Kỹ năng hoạt động nhóm 3.Thái độ: Giáo dục lòng yêu thiên bảo vệ thực vật.
II Ph ơng pháp , kỹ thuật dạy học tích cực:
Sử dụng phơng pháp nêu và giải quyết vấn đề và hoạt động nhóm
Trang 4H: Có mấy nhóm sinh vật? Cho ví dụ?
H: Nêu nhiệm vụ của sinh học?
3 Khám phá: ở bài trớc chúng ta đã biết đợc các nhóm sinh vật
trong tự nhiên , trong đó có thực vật Vậy thực vật có đặc điểm gì?
4 Kết nối:
Hoạt động của thầy HĐ của trò Ghi bảng
*Mục tiêu: HS thấy đợc sự
phong phú đa dạng của
-Gv cung cấp số liệu để
thấy đợc sự phong phú đa
dạng của thực vật
*Mục tiêu: HS nêu đợc
đặc điểm chung của thực
đến 3.4( SGKtr.10)
và các tranh
ảnh mang theo và HS thảo luận nhóm đa ra ýkiến thóng nhất
- HS ltrả
lời( câu 1,6
HS yếu ), HS khác nhận xét, bổ sung
- HS trả lời
-HS ghi bài-Hs chú ý thu nhận thông tin
- HS điền bảng SGK tr.1vào vở bài tập
1.Sự đa dạng và phong phú của thực vật:
Thực vật sống ở mọi nơi trên trái đất Chúng có rất nhiều dạng khác nhau, thíchnghi với môi trờng sống
2 Đặc điểm chung của thực vật:
Thực vật có khả năngtạo chất dinh dỡng, không có khả năng di chuyển
Trang 5- Gv yêu cầu HS trả lời
phần điền bảng
- GV đa ra một số hiện
t-ợng yêu cầu HS nhận xét
về sự hoạt động của SV:
Con gà, mèo, chạy, đi Cây
trồng vào chậu đặt ở cửa
- Yêu cầu HS đọc mục
thông tin cuối trang 11
- HS trả lời-HS trả lời
- HS từ bảng các hiện tợng trên rút ra những đặc
điểm chung của thực vật-HS ghi bài-HS chú ý
5 Thực hành( 5 phút):
- GV cho HS trả lời câu hỏi 1, 2 cuối bài
- Câu hỏi 3 GV gợi ý: Phải trồng thêm cây cối vì dân số tăng, tình trạng khai thác bừa bãi
- Yêu cầu HS đọc phần em có biết
6 Vận dụng ( 2 phút):Về nhà làm các bài tập ở SGK và đọc trớc bài
mới , tìm hiểu về các cây có hoa xung quanh các em và chuẩn bị cây dơng xỉ, cây rau bợ
Ngày dạy : 25 / 8/ 2015
Tiết 3: Có phải tất cả thực vật đều có hoa?
Trang 6I Mục tiêu :
1.Kiến thức:HS biết quan sát so sánh để phân biệt đợc cây có hoa
và cây không có hoa dựa vào đặc điểm của cơ quan sinh sản Phân biệt cây một năm và cây nâu năm
2.Kỹ năng:Rèn kỹ năng quan sát so sánh.
3.Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ chăm sóc thực vật.
II Ph ơng pháp , kỹ thuật dạy học tích cực:
Sử dụng phơng pháp vấn đáp, thuyết trình, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
2 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút):
H: Thực vật sống ở những nơi nào trên trái đất? Cho ví dụ?
H: Nêu đặc điểm chung của thực vật
3 Khám phá: Chúng ta đã biết đợc đặc điểm chung của thực vật ,
nhng có phải tất cả thực vật đều có hoa hay không ?
và đối chiếu với bảng 1 SGKtr.13
- HS trả lời …
-HS quan sát tranh và mẫu của nhóm kết hợp H4.2 SGK tr.14 hoàn
1 Thực vật có hoa và thực vật không có hoa.
Có 2 nhóm thực vật: Thực vật có hoa và thực vật không có hoa
Trang 7- HS dựa vào thông tin trả
lời
- HS yếu trả
lời
-HS hoạt độngcá nhân
-HS trả lời
-Hs chú ý để phân biệt cây 1 năm và cây lâu năm
-HS trả lời câuhỏi
-HS trả lời-Hs ghi bài
2 Cây một năm và cây lâu năm.
- Cây 1 năm kết quả 1 lần trong vòng đời
- Cây lâu năm ra hoa kết quả nhiều lần trong vòng đời
5 Thực hành ( 5 phút):GV cho HS trả lời câu hỏi 1,2,3 SGKtr.15
6 Vận dụng ( 2 phút):
-Làm bài tập cuối bài
-Đọc mục em có biết
Trang 8-Chuẩn bị một số rêu tờng.
Ngày dạy: / /
Chơng I: Tế bào thực vật
Tiết4: TH: Kính lúp kính hiển vi và cách sử dụng
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:HS phân biệt đợc các bộ phận của kính lúp và kính
hiển vi Biết cách sử dụng kính lúp, nắm đợc các bớc sử dụng kính hiển vi
2.Kỹ năng:Rèn kỹ năng thực hành Kỹ năng hoạt động nhóm
3.Thái độ:Giáo dục ý thức giữ gìn bảo vệ kính lúp và kính hiển vi
II Ph ơng pháp , kỹ thuật dạy học tích cực:
Thực hành theo nhóm, thuyết trình, vấn đáp
Hoạt động của thầy HĐ của trò Ghi bảng
*Mục tiêu: HS biết cấu 1 Kính lúp và cách sử
Trang 9-Yêu cầu HS tiến hành
quan sát rêu dới kính
- HS trả lời,
HS khác nhậnxét, bổ
sung
- HS đọc nội dung hớng dẫn SGK tr.17kết hợp quan sát H 5.2 SGKtr.17
- HS yếu trả
lời
- HS tiến hành quan sát mẫu vật bằng kính lúp
- HS đặt kính trớc bàn trong nhóm cử
1 ngời đọc SGKtr.18 phầncấu tạo kính
- Cả nhóm nghe đọc kếthợp với H5.3 SGK tr.18 để xác định các
dụng kính lúp:
a) Cấu tạo:
- Kính lúp gồm 2 phần: tay cầm băng kim loại, tấm kính trong lồi 2 mặt.b) Cách sử dụng(SGK)
2 Kính hiển vi và cách
sử dụng :
a) Cấu tạo:
- Gồm 3 phần: Chân kính, thân kính, bàn kính
b) Cách sử dụng kính hiển vi: (SGK tr.19)
Trang 10-HS chú ý
- Các nhóm chú ý nghe rồi bổ sung( nếu cần)
- HS đọc mục thông tin SGK nắm đợc các bớc sử dụng kính
- HS cố gắng thao tác đúngcác bớc để có thể nhìn thấy mẫu
Tiết 5: Thực hành: quan sát tế bào thực vật
I Mục tiêu :
1.Kiến thức:HS phải làm đợc 1 tiêu bản tế bào thực vật
Trang 112.Kỹ năng:Rèn kỹ năng sử dụng kính hiển vi, tập vẽ hình đã quan
sát đợc trên kính hiển vi
3.Thái độ:Giáo dục ý thức bảo vệ, giữ gìn dụng cụ
II.Ph ơng pháp , kỹ thuật dạy học tích cực:
Thực hành kết hợp hoạt động nhóm
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Kính hiển vi (1)
Biểu bì vảy hành, thịt quả cà chua chín
2 Kiểm tra bài cũ: ( 2 phút):KT sự chuẩn bị của học sinh
3 Khám phá: ở bài trớc chúng ta đã đợc học về cấu tạo và cách sử
dụng kính hiển vi Hôm nay chúng ta sẽ đợc quan sát các tiêu bản trên nó
4.Kết nối:
Hoạt động của thầy HĐ của trò Ghi bảng
*Mục tiêu: HS quan sát đợc
tế bào vảy hành, tế bào
-Các nhóm chú ý
- Chọn 1 ngời chuẩn bị kính, còn lại chuẩn bị tiêu bản nh hớng dẫn của GV
- Tiến hành làm
1 Quan sát tế bào
vảy hành và tế bào thịt qủa cà chua chín
Trang 12quan sát dới kính còn lại
- HS quan sát tranh đối chiếu với hình vẽ của nhóm mình, phân biệt vách ngăn tế bào
- HS vẽ hình vào vở
2 Vẽ hình đã quan
sát đợc dới kính theo nhóm
Trang 13Ngày dạy: / /
Tiết 6: Cấu tạo tế bào thực vật
I Mục tiêu :
1.Kiến thức:HS xác định đợc các cơ quan của thực vật đều đợc
cấu tạo bằng tế bào Những thành phần chủ yếu của tế bào khái niệm về tế bào
2.Kỹ năng:Rèn kỹ năng quan sát hình vẽ, nhận biết kiến thức.
3.Thái độ:Giáo dục ý thức yêu thích môn học.
II.Ph ơng pháp , kỹ thuật dạy học tích cực:
Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hoạt động nhóm
2 Kiểm tra bài cũ ( Không ):
3 Khám phá ( 2 phút):Yêu cầu HS nhớ lại những điều quan sát đợc ở
tiết trớc( hình dạng tế bào)
4 Kết nối:
Hoạt động của thầy HĐ của trò Ghi bảng
*Mục tiêu: HS nêu đợc
- Cơ thể thực vật đợc cấu tạo bằng tế bào
- Các tế có hình
Trang 14hình , nghiên cứu SGK
ở mục 1 trả lời câu hỏi:
Tìm điểm giống nhau
trong cấu tạo rễ, thân,
- GV yêu cầu HS nghiên
cứu độc lập nội dung
- HS quan sát tranh đa ra nhậnxét: tế bào có nhiều hình dạng
- HS đọc thông tin và xem bảng kích thớc của tế bào ở SGK tr.24
- HS chú ý thu nhận thông tin
-HS tự rút ra nhận xét
- HS đọc nội dung SGK tr.24 kết hợp quan sát H7.4 SGK tr.24
- HS lên bảng chỉ các phần tế bào thực vật trênsơ đồ câm
-HS yếu trả lời câu hỏi
-HS ghi bài
- HS quan sát tranh trao đổi nhanh trong
dạng và kích thớc khác nhau
2 Cấu tạo tế bào:
TB gồm: vách TB; Màng sinh chất; Chất
tế bào; Nhân
3 Mô:
Mô gồm 1 nhóm tế bào giống nhau cùng thực hiện 1 chức năng
Trang 15*Tiến hành:
- GV treo tranh các loai
mô yêu cầu HS quan sát
-Đại diện các nhóm trả lời
- 1đến 2 HS trình bày nhóm khác bổ sung
-HS ghi bài
5.Thực hành( 5 phút)
-HS trả lời câu hỏi 1,2,3 cuối bài
-HS giải ô chữ nhanh đúng GV cho điểm
6 Vận dụng( 1 phút):
- Đọc mục em có biết
- Ôn lại khái niêm trao đổi chất ở cây xanh( lớp dới)
Duyệt của tổ CM
Ngày dạy : / /
Tiết7: Sự lớn lên và phân chia của tế bào
I Mục tiêu :
1.Ki ế n th ứ c:HS trả lời câu hỏi TB lớn lên nh thế nào?TB phân chia
nh thế nào? HS hiểu đợc ý nghĩa của sự lớn lênvà phân chia của RB
ở thực vạt chỉ có những TB mô phân sinh mới có khả năng phân chia
2.Kỹ năng:Rèn kỹ năng quan sát hình vẽ, tìm tòi kiến thức.
3.Thái độ:Giáo dục ý thức yêu thích môn học
II.Ph ơng pháp , kỹ thuật dạy học tích cực:
Nêu và giải quyết vấn đề
Trang 162 Kiểm tra bài cũ( 6 phút)
H:Nêu hình dạng và cấu tạo của tế bào thực vật?
H: Nêu khái niệm mô? nêu ví dụ về một loại mô?
3 Khám phá: Nh chúng ta đã biết mọi cơ quan thực vật đợc cấu tạo
bằng tế bào ? vậy tế bào lớn lên và phân chia nh thế nào?
4 Kết nối:
Hoạt động của thầy HĐ của trò Ghi bảng
*Mục tiêu:HS phải biết
đổi nhóm
- HS đại diện của 1 đến 2 nhóm trình bày
-HS chú ý thu nhận kiến thức (ghi bảng)
- HS đọc thông tin
1 Sự lớn lên của tế bào.
Tế bào non có kích nhỏ, lớn dần thành TB trởng thành nhờ quá trình trao
đổi chất
2 Sự phân chia của tế
bào:
Sự lớn lên và phân chia của tế bào giúp thực vật lớn lên( sinh trởng và phát triển)
Trang 17H 8.2 SGK tr.28 nắm
đợc quá
trình phân chia của TB
-HS trả lời
-HS yếu trả
lời
-HS trả lời câu hỏi
-HS chú ý ghi bài
-HS chú ý quan sát
-HS trả lời câu hỏi
Trang 18Ngày dạy : / /
Chơng II: Rễ
Tiết 8: Các loại rễ Các miền của rễ
I Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức:Giúp HS nhận biết và phân biệt đợc 2 loại rễ chính: rẽ
cọc và rễ chùm Phân biệt đợc cấu tạo và chức năng các miền của rễ
2.Kỹ năng:Quan sát, so sánh, kỹ năng hoạt động nhóm.
3.Thái độ:Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật.
II.Ph ơng pháp , kỹ thuật dạy học tích cực:
Nêu và giải quyết vấn đề và hoạt động nhóm
2 Kiểm tra bài cũ ( 7 phút):
H: Tế bào lớn lên nh thế nào? nhờ đâu?
H: Sự phân chia tế bào diễn ra nh thế nào?
3 Khám phá: Tế bào cấu tạo nên các cơ quan trong đó có rễ Vậy
rễ có những loại nào?
4 Kết nối:
Hoạt động của thầy HĐ của trò Ghi bảng
*Mục tiêu: HS phân loại
đặt vào 1 nhóm, đặt tên
1.Các loại rễ.
- Rễ cọc: có rễ cái to khỏe đâm sâu xuống đất và nhiều
rễ con mọc xiên
- Rễ chùm gồm nhiều
rễ con dài gần bằng nhau thờng mọc tỏa
ra từ gốc thân
Trang 19tập 1 trong phiếu.
-Yêu cầu HS quan sát cách
mọc của rễ, kích thớc rễ
chiếu các đặc điểm của
rễ với tên cây trong
nhómA,B của bài tập 1 đã
phù hợp cha
- GV gợi ý BT3 dựa vào
đặc điểm của rễ có thể
- GV cho HS theo dõi
phiếu chuẩn kiến thức
Sửa chỗ sai
*Mục tiêu: HS biết các
miền của rễ( 13 phút)
- HS quan sát
kỹ ở cây từngnhóm chú ý kích thớc của các rễ, cách mọc trong
đất, kết hợp với tranh -HS trả lời
- HS đối chiếuvới kết quả
đúng để sửa chữa nếu cần
-HS làm BT3
từng nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, thống nhất tên của rễ cây ở 2nhóm là rễ cọc
và rễ chùm
-HS chú ý quansát
- HS chú ý
2 Các miền của rễ:
- Rễ gồm 4 miền chính:
+ Miền trởng thành.+ Miền hút
+ Miền sinh trởng.+ Miền chóp rễ
Trang 20miếng bìa ghi sẵn các
miền của rễ trên bàn HS
-HS quan sát vàlên bảng gắn tên các miền lên tranh câm
Tiết 9: Cấu tạo miền hút của rễ
I Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức:HS hiểu đợc và chức năng các bộ phận miền hút của rễ.
Sử dụng kiến thức đã học giảI thích một số hiện tợng thực tếcó liên quan đến rễ cây
2.Kỹ năng:Rèn kỹ năng quan sát tranh, mẫu.
3.Thái độ:Giáo dục ý thức bảo vệ cây.
II.Ph ơng pháp , kỹ thuật dạy học tích cực:
Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hoạt động nhóm
III Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Tranh, mô hình phóng to H10.1;10.2; 7.4 SGK, phóng to bảng cấu tạo chức năng miền hút các miếng bìa ghi sẵn
2 Học sinh:
Trang 21Ôn lại kiến thức về cấu tạo chức năng các miền của rễ , lông hút, biểu bì, thịt vỏ
IV Tiến trình lên lớp:
1 ổn định lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ ( 6 phút):
H: Nêu đặc điểm của rễ cọc , rễ chùm? Cho ví dụ?
H: Rễ có mấy miền, miền nào là quan trọng nhất ? vì sao?
3 Khám phá: Trong các miền của rễ thì miền hút là quan trọng
nhất, vậy miền hút có cấu tạo và chức năng gì?
4 Kết nối:
Hoạt động của thầy Hoạt động của
*Mục tiêu: HS hiểu đợc
cấu tạo miền hút của
- 1 đến 2 HS nhắc lại cấu tạo phần vỏ và trụ giữa HS khác nhận xét bổ sung
-Hs lên bảng
điền tên các bộ phận thiếu
- HS đọc nội dung ở cột 2 của bảng: Cấu tạo và chức năngcủa miền hút
-HS quan sát hình vẽ
- Trụ giữa:
+ Bó mạch: mạch rây, mạch gỗ
+ Ruột
2 Chức năng của miền hút:
Kết luận nh trong bảng: cấu tạo chức
Trang 22th-ờng ăn sâu, lan rộng
nhiều rễ con, hãy giải
thích?
- HS đọc cột 3 trong bảng kết hợp với H10.1và cột 2 ghi nhớ nộidung
- HS thảo luận
đa ra đợc ý kiến:
- Đại diên các nhóm trả lời các nhóm khác nhậnxét bổ sung
-HS chú ý
- HS dựa vào cấu tạo miền hút và chức năng của lông hút trả lời
Trang 23Ngày
dạy: / /…
Tiết 10: Sự hút nớc và muối khoáng của rễ
I Mục tiêu bài học :
1.Kiến thức:HS biết quan sát nghiên cứu kết quả thí nghiệm để tự
xác định đợc vai trò và 1 số loại muối chính đối với cây xác định
đợc con đờng rễ cây hút nớc và muối khoáng hòa tan Hiểu đợc nhu cầu và muối khoáng của cây phụ thuộc vào những điều kiện nào?
2.Kỹ năng:rèn kĩ năng thao tác , các bớc tiến hành thí nghiệm Biết
vận dụng kiến thức đã học bớc đầu giải thích 1 số hiện tợng trong thiên nhiên
3.Thái độ:GD ý thức yêu thích môn học.
II.Ph ơng pháp , kỹ thuật dạy học tích cực:
Vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK
2 Kiểm tra bài cũ( 5 phút):
H: Nêu cấu tạo của miền hút?
H:Nêu các chức năng của miền hút?
3 Khám phá: Sự hút nớc và muối khoáng của cây do miền hút thực
hiện vậy nhu cầu nớc và muối khoáng của cây nh thế nào?
4 Kết nối:
Hoạt động của thầy HĐ của trò Ghi bảng
*Mục tiêu: HS biết đợc
nhu cầu nớc của cây nh
thế nào
(16 phút)
*Tiến hành:
- TN1: GV cho HS nghiên
cứu SGK, yêu cầu HS trả
lời 2 câu hỏi ở SGK
-GV chốt lại
-HS hoạt động cá nhân để trả
lời 2 câu hỏi
- HS chú ý
- Đại diện của
1 Nhu cầu n ớc của cây:
Tất cả các cây
đều cần nớc Nhu cầu nớc và muối khoáng của cây là khác nhau
Trang 24-Thí nghiệm 2: Yêu cầu
các nhóm báo cáo kết quả
*Mục tiêu: HS biết đợc
nhu cầu muối khoáng của
bổ sung
- Các nhóm nhậnxét, báo cáo kết quả , đa ra nhậnxét chung về khối lợng rau sau khi phơi khô là giảm
-HS thảo luận nhóm để trả lời-HS trả lời các câu hỏi
-HS chú ý
-HS ghi bài
- HS đọc thông tin SGK kết hợp quan sát tranh
và bảng số liệu SGK tr.36 trả
lời câu hỏi sau thí nghiệm 3
- HS thiết kế thí nghiệm của nhóm mình theo hớng dẫn của GV
- 1,2 trình bày thí nghiệm -HS chú ý
-HS đọc nhẹ SGK
2 Nhu cầu muối khoáng của cây:
Rễ cây chỉ hấp thụmuối khoáng hòa tantrong đất Cây cần
3 loại muối khoáng chính là: Đạm, lân, kali
Trang 25tin SGK trả lời câu hỏi
SGK
-Yêu cầu HS trả lời các
câu hỏi phần lệnh cuối
phần 2 ( câu 2 dành
cho HS yếu)
-GV chốt lại và ghi bảng
-HS trả lời lần lợtcác câu hỏi-HS ghi bài
Duyệt của tổ CM
Ngày dạy : / / …
Tiết 11: Sự hút nớc và muối khoáng của rễ ( tT)
I.Mục tiêu bài học:
3.Thái độ: Yêu thích khoa học bộ môn.
II.Ph ơng pháp , kỹ thuật dạy học tích cực:
Vấn đáp , nêu và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên:Bảng phụ
2 Học sinh: Đọc trớc bài mới
IV Tiến trình lên lớp :
1 ổn định lớp ( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ( 5 phút)
Trang 26H: Nêu nhu cầu nớc và muối khoáng của cây?Cho ví dụ?
3 Khám phá: Cây rất cần nớc và muối khoáng , nhng việc hút nớc và
muối khoáng diễn ra nh thế nào?
4 Kết nối:
Hoạt động của thầy HĐ của trò Ghi bảng
*Mục tiêu: HS sinh nắm
bảng điền vào bảng phụ
- Sau khi HS điền và
- GV cho HS nghiên cứu
thông tin SGK trả lời câu
hỏi
H: Bộ phận nào của rễ
chủ yếu làm nhiệm vụ
và đọc phần chú thích
- HS chọn từ và
điền vào chỗ trống
-HS chú ý để chỉnh sữa
- 1 HS đọc to cả
BT đã điền từ-HS nghiên cứu thông tin
2 Những điều kiện
bên ngoài ảnh h ởng
đến sự hút n ớc và muối khoáng của cây
Những yếu tố bên ngoài nh: Thời tiết , khí hậu, các loại đất khác nhau có ảnh h-
Trang 27thuộc loại nào?
- Yêu cầu HS nghiên cứu
-HS trả lời câu hỏi
-HS đọc SGK
-HS yếu trả lời câu hỏi
-HS trả lời câu hỏi
-HS chú ý để ghi bài
Trang 28
Ngày dạy: / /
Tiết 12: Thực hành: quan sát Biến dạng của rễ
I Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức:HS phân biệt 4 loại rễ biến dạng Hiểu đợc đặc điểm
của từng loại rễ biển dạng phù hợp với chức năng của chúng Nhận dạng đợc 1 số rễ biến dạng đơn giản thờng gặp
2.Kỹ năng:Rèn kĩ năng quan sát so sánh phân tích mẫu tranh.
2 Kiểm tra bài cũ: ( 6 phút )
H: Trình bày con đờng hút nớc và muối khoáng của cây?
H: Những yếu tố nào ảnh hởng đến sự hút nớc và muối khoáng của cây ? Cho ví dụ?
3 Khám phá: Sống trong những điều kiện khác nhau thì rễ sẽ có
những biến đổi nh thế nào để phù hợp ?
4 Kết nối:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
*Mục tiêu: HS quan sát đợc
đặc điểm của các loại rễ biến
Trang 29- GV gợi ý có thể xem rễ đó ở
d-ới đất hay trên cây
- GV củng cố thêm môi trờng
sống của cây bần, mắm, cây
bụt mọc
-GV đi từng bàn xem HS phân
chia không chữa nội dung đúng
hay sai chỉ nhận xét hoạt động
của các nhóm
*Mục tiêu: HS nêu đợc chức năng
của các loại rễ biến dạng( 19
phút)
*Tiến hành:
- GV yêu cầu HS hoạt động cá
nhân
- GV treo tranh bảng mẫu để
HS tự sửa lỗi nếu có
- GV tiếp tục cho HS làm bài tập
SGK tr.41
H:Có mấy loại rễ biến dạng ?
( HS yếu )
H: Chức năng của rễ biến dạng
đối với cây là gì?
- GV cho HS tự kiểm tra nhau
Thay nhau nhiều cặp trả lời
nếu phần trả lời đúng nhiều
thì GV cho điểm
- GV kết luận
- HS dựa vào hình thái màu sắc
và cách mọc để phân chia rễ thành từng nhóm nhỏ
- HS có thể chia: Rễ dới mặt đất, rễ mọc trên thân…
-HS chú ý
- Một số nhóm HS trình bày kết quả phân loại của từng nhóm mìnhtheo yêu cầu GV
- Hoàn thành bảng tr.40 ở vở bài tập
- HS so sanh với phần nội dung ở mục I để sửa những chỗ cha
đúng về các loại rễ, tên cây
Tên cây Đặc điểm của rễ biến dạng Chức năng
đối với cây
Trang 301 Rễ củ Cà rốt
Cải củSắn
dự trữ cho cây ra hoa, tạo quả
Rễ
móc
Trầu không
Rễ phụ mọc từ thân, cành trên mặt đất, móc vào trụ bám
Giúp cây leo lên cao
Rễ thở Bụt mọc
Mắm
Sống trong điều kiện thiếu không khí.Rễ mọc ngợc lên mặt đất
Giúp cây hô hấp
Giác
mút
Tầm gửi Rễ biến đổi thành giác mút
đâm vào thân, cành cây khác
Lấy chất dinh dỡng
từ cây chủ
5.Thực hành( 5 phút):
-GV yêu cầu HS đánh dấu ( x ) vào ô trả lời đúng nh SGV Sau khi
HS đánh dấu xong bài của mình GV cho các em đổi bài bên cạnh rồi GV thông báo kết quả đúng
6 Vận dụng( 2 phút):
-Làm bài tập cuối bài
-HS su tầm cho bài sau một số loại cành của cây: Dâm bụt, hoa hồng, rau đay, ngọn bí đỏ
Duyệt của tổ CM
Ngày dạy:
/ /
Chơng III: Thân
Tiết 13: Cấu tạo ngoài của thân
I Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức:HS nắm đợc các bộ phận cấu tao ngoài của thân
phân biệt đợc 2 loai chồi, nhận biết, phân biệt đợc các loại thân
2.Kỹ năng:Rèn kĩ năng quan sát tranh mẫu, so sánh.
3.Thái độ:GD lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên
II.Ph ơng pháp , kỹ thuật dạy học tích cực:
Sử dụng phơng pháp vấn đáp kết hợp quan sát mẫu vật tranh và làm việc với SGK
Trang 31III Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
-Tranh phóng to các loại thân, mô hình cấu tạo thân cây
-Ngọn bí đỏ, ngồng cải hoặc thân cây bất kì
2.Học sinh: Cành cây: Hoa hồng, râm bụt, rau đay, cây ổi
IV Tiến trình lên lớp:
1 ổ n định lớp ( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ( 5 phút):
H: Có mấy loại rễ biến dạng? Nêu chức năng của từng loại rễ biến dạng đó đối với cây
3 Khám phá: Rễ cây hút nớc và muối khoáng đợc vận chuyển lên
thân, vậy có hình dạng cấu tạo nh thế nào?
4 Kết nối:
Trang 32gồm 2 loại: Chồi lá ,chồi
hoa Chồi lá , chồi hoa nằm
ở kẽ lá
- GV cho HS quan sát chồi
lá ( bí ngô ) chồi hoa ( hoa
5 câu hỏi SGK
- HS mang cành của mìnhlên trớc lớp chỉ các bộ phận của thân HS khác bổ sung
-HS tiếp tục trả
lời theo hớng dẫncủa giáo viên
-HS chú ý ghi bài
* HS nghiên cứumục thông tin SGK tr.43 ghi nhớ 2 loại chồi lá
và chồi hoa
- HS quan sát
và mẫu của GVkết hợp
H13.2SGK tr.43 Ghi nhớ cấu tạo của chồi lá, chồi hoa
- HS quan sát
và xác định trên mô hình-HS trả lời
- HS quan sát tranh mẫu ,chianhóm cây -HS đọc thông tin SGK tr.44
1 Cấu tạo ngoài của thân:
- Thân cây gồm thân chính, cành, chồi ngọn và chồi nách
- Dọc thân và cành
có chồi nách Chồi nách gồm 2 loại chồi hoa và chồi lá
2 Phân biệt các loại thân.
- Có 3 loại thân + Thân đứng : thân gỗ, thân cột, thân cỏ
+ Thân leo : thân quấn, tua cuốn+ Thân bò
32
Trang 335.Thực hành ( 5 phút)
-GV phô tô sẵn bài tập 1 và 2 ở SGV
-Phát cho HS làm và chữa nh bài tập 1,2 cho điểm 3 HS đúng
6 Vận dụng ( 2 phút)
-Làm bài tập cuối bài
-Các nhóm đọc trớc và làm thí nghiệm rồi ghi kết quả ở bài 14
Duyệt của tổ CM
Ngày dạy: / /
Tiết 14: thân dài ra do đâu ?
I Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức:-Qua thí nghiệm HS tự phát hiện thân dài ra do phần
ngọn
-Biết vận dụng cơ sở khoa học của bấm ngọn tỉa cành để giải thích một số hiện tợng trong thực tế sản xuất
2.Kỹ năng:rèn kĩ năng tiến hành thí nghiệm quan sát so sánh
3.Thái độ:GD lòng yêu thích thực vật, bảo vệ thực vật
II.Ph ơng pháp , kỹ thuật dạy học tích cực:
Phơng pháp nêu và giải quyết vấn đề kết hợp quan sát tranh , hoạt
2.Kiểm tra bài cũ (6phút):
H: Nêu cấu tạo ngoài của thân?
H:Có mấy loại thân ? cho ví dụ
3 Khám phá: ở bài trớc chúng ta đã tìm hiểu về cấu tạo ngoài của
thân và biết qua về chức năng của chồi ngọn , vậy thân dài ra do
đâu?
4 Kết nối:
Hoạt động của thầy HĐ của trò Ghi bảng
*Mục tiêu: HS hiểu đợc 1 Sự dài ra của thân :
Trang 34thân dài ra do
đâu(18phút)
*Tiến hành:
- GV cho HS báo cáo kết
quả TN, GV ghi nhanh
+ Khi bấm ngọn, cây
không cao đợc, chất dinh
dỡng tập trung cho chồi
lá và chồi hoa phát triển
TN
- Nhóm thảoluận theo 3 câu hỏi SGKtr.46
- Đại diên nhóm trả lời nhóm khác
bổ sung
- HS đọc thông tin SGK tr.47 rồichú ý nghe
GV giải thích ý nghĩa của bấm ngọn, tỉa cành
- HS tự rút
ra kết luận
- Nhóm thảoluận 2 câu hỏi SGK tr.47
- Đại diện 1,2nhóm trả lời
Thân dài ra do phần ngọn ( Mô phân sinh ngọn )
2.Giải thích những hiện
t ợng thực tế
- Bấm ngọn những loại cây lấy quả, hạt, thân
để ăn còn tỉa cành với những cây lấy gỗ, lấy sợi
Trang 35H:Những loại cây nào
ngời ta thờng bấm ngọn,
những loại cây nào thì
tỉa cành?
-GV chốt lại và ghi bảng
- Sau khi HS trả lời xong
GV hỏi lại vậy hiện tợng
cắt thân cây ngót ở
đầu giờ nêu ra nhằm
mục đích gì?
nhóm khác nhận xét
bổ sung
-HS yếu trả lời
-HS ghi bài-HS trả lời
5.Thực hành(5phút): GV cho làm 2 bài tập photo sẵn
*Bài tập 1: Hãy đánh dấu nhân(x) vào những cây đợc sử dụng biện pháp bấm ngọn
-Làm bài tập tr.47, giải ô chữ, đọc mục em có biết
-ôn lại bài: Cấu tạo miền hút của rễ Chú ý cấu tạo Ngày dạy: / /
Tiết 15: Cấu tạo trong của thân non
I Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: -HS nắm đợc đặc điểm cấu tạo trong của thân non,
so sánh với cấu tạo trong của rễ( miền hút )
-Nêu đợc những đặc điểm cấu tạo của vỏ, trụ giữa phù hợp với chức năng của chúng
2.Kỹ năng:Rèn kĩ năng quan sát, so sánh
3.Thái độ:GD lòng yêu quý thiên nhiên, bảo vệ cây.
Trang 36II.Ph ơng pháp , kỹ thuật dạy học tích cực:
Sử dụng phơng pháp nêu và giải quyết vấn đề kết hợp quan sát tranh ,hoạt động nhóm
2 Kiểm tra bài cũ(5phút).
H:Thân dài ra do đâu? kể 2 loại cây có sử dụng phơng pháp ngắtngọn(cả lớp làm vào vở nháp chấm điểm 4 H/S)
3 Khám phá: Nh chúng ta biết thân dài ra do phần ngọn , Vậy phần
thân non có cấu tạo nh thế nào để phù hợp với chức năng đó
-1 HS lên bảng chỉ tranh,cả lớp theo dõi , nhận xét bổ sung
- Yêu cầu nêu
đ-ợc 2 phần:
+ Vỏ: Biểu bì, thịt vỏ
+Thịt vỏ: Dự trữ và tham gia quang hợp
- Trụ giữa:
+Bó mạch: Mạch rây vận chuyển chất hữu cơ Mạch gỗ vận chuyển muối khkoáng và nớc+Ruột chứa chất dự trữ
Trang 37- §¹i diÖn 1,2 nhãm lªn viÕt vµo b¶ng phô Nhãm kh¸c theo dâi b¶ng råi bæ sung.
-HS thu nhËn kiÕn thøc b»ng c¸ch ghi b¶ng
-HS lªn tr×nh bµy trªn m«
h×nh tríc líp
-HS lµm bµi tËp
-HS thu nhËn kiÕn thøc
2 So s¸nh cÊu t¹o trong cña th©n non
vµ miÒn hót cña rÔ.
Trang 38d Vỏ bảo vệ các bộ phận ở bên trong,dự trử và tham gia quang hợp
I Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức:HS trả lời đợc câu hỏi thân cây to ra do đau Phân
biệt đợc dác và dòng, tập xác định tuổi của cây qua việc đếm vòng gỗ hàng năm
2.Kỹ năng:Rèn kĩ năng quan sát, so sánh nhận biết kiến thức
3.Thái độ:GD ý thức bảo vệ thực vật.
II.Ph ơng pháp , kỹ thuật dạy học tích cực:
Sử dụng phơng pháp nêu và giải quyết vấn đề kết hợp quan sát tranh ,hoạt động nhóm
Hoạt động của thầy HĐ của trò Ghi bảng
* Mục tiêu:HS phải xác
Trang 39- GV treo tranh H15.1 và
H16.1 trả lời câu hỏi cấu
tạo trong của thân trởng
- GV gọi đại diện nhóm trả
lời lần lợt các câu hỏi
- GV nhận xét phần trao
đổi của HS các nhóm yêu
cầu HS rút ra kết luận cuối
cùng của hoạt động này
*Mục tiêu: HS nhận biết
đổi trong nhóm
- HS chú ý
-1-2 HS lên bảng chỉ trên tranh
- HS đọc mục thông tin □ SGK-Đại diện các nhóm trả lời-HS chú ý thunhận kiến thức, ghi bài
- HS đọc thông tin □ SGK tr.51, mục em có biết tr.53 quan sát H16.3
- HS yếu trả
lời câu hỏi.
- HS trả lời câu hỏi
-HS ghi bài-HS lên bảng trình bày trên vật mẫu-HS chú ý
2 Khái niệm vòng gỗ
hàng năm:
Hằng năm cây sinh ra các vòng gỗ ,
đếm số vòng gỗ → Xác định đợc tuổi của cây
3 Khái niệm dác và
ròng
- Dác là lớp gỗ màu sáng phía ngoài
Trang 40đúng
*Mục tiêu: Tìm hiểu khái
niệm dác và dòng (10
phút)
- GV yêu cầu HS hoạt động
độc lập trả lời câu hỏi
xoan rồi ngâm xuống ao
sau 1 thời gian vớt lên có
để trả lời câu hỏi
- Dựa vào tính chất củadác và ròng
để trả lời
-HS thu nhận thông tin
- Ròng là lớp gỗ màu sẫm rắn chắc hơn dác, nằm phía trong
- Thân cây gỗ già có dác và ròng
5.Thực hành(5 phút):-GV gọi HS lên bảng chỉ trên tranh vị trí của
tàng phát sinh- trả lời câu hỏi thân cây to ra do đâu?
Tiết 17: vận chuyển các chất trong thân
I Mục tiêu: