Để xây dựng mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, cán bộ định mứcđã thu thập và tính toán được số liệu sau : Thời gian tác nghiệp 01 đơn vị sản phẩm là 18 phút; Thời gian phục
Trang 1BÀI TẬP ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Bài 1:
Công việc tiện trục trên máy tiện T616 với điều kiện tổ chức kỹ thuật quy định:
- Nguyên vật liệu cung cấp ngay tại nơi làm việc
- Công nhân tự điều chỉnh, kiểm tra dầu, lau máy
- Máy hỏng có thợ sửa chữa
- Dao cùn có công nhân phụ mài đưa đến nơi làm việc
- Anh sáng đủ, nhiệt độ vừa phải, thông gió thoáng mát
- Có bố trí thời gian nghỉ ăn cơm giữa ca
Yêu cầu : Hãy xác định ký hiệu cho những nội dung hao phí thời gian sau:
NỘI DUNG HAO PHÍ KÝ HIỆU
TH.GIAN
01 Nhận nhiệm vụ 21 Máy hư loay hoay sửa
02 Lấy dụng cụ sắp ra giá 22 Đi tìm thợ sửa chữa
05 Định chế độ gia công 25 Nghỉ hút thuốc
17 Kiểm tra máy 37 Lau, tra dầu vào máy
Trang 2Để xây dựng mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, cán bộ định mức
đã thu thập và tính toán được số liệu sau : Thời gian tác nghiệp 01 đơn vị sản phẩm là
18 phút; Thời gian phục vụ = 8%, Thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu tự nhiên = 2% đều
so với thời gian tác nghiệp; Thời gian chuẩn kết cho một sản phẩm là 0,2 phút/sp
Thời gian quy định sản xuất một sản phẩm A bước công việc X như sau:
- Thời gian cắt 2 đầu mặt : 3 phút
- Thời gian khoang tâm 2 đầu mặt : 5 phút
- Thời gian gá khởi phẩm và tháo sản phẩm : 3 phút
- Thời gian đánh bóng sản phẩm : 1 phút
- Thời gian đo kích thước sản phẩm : 1 phút
- tck = 0,8 phút/sp; tpvt = 4% , tnn = 6% (đều so với ttn); tpvk = 5% so tC
Yêu cầu:
a Tính mức lao động cho sản phẩm A ở bước công việc X.
b Tính a’ và b’ biết khi thực hiện công nhân sử dụng thời gian được tổng kết như
sau: ttn1sp = 18 phút/sản phẩm ; TCK + TPV + TNN + TLP = 25% Tca
Trang 3Bài 5 :
Để xây dựng mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, cán bộ địnhmức đã thu thập và tính toán được số liệu sau : Thời gian tác nghiệp 01 đơn vị sảnphẩm là 1 phút; Thời gian phục vụ = 20%, thời gian nghỉ ngơi nhu cầu tự nhiên =10%đều so với thời gian tác nghiệp; Thời gian chuẩn kết cho một loạt 100 sản phẩm là 12phút
Yêu cầu :
Tính mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A?
Tính a’ và b’ biết khi thực hiện công nhân đạt năng suất lao động bình quân
Yêu cầu tính mức lao động cũ và mới cho công việc trực tiếp sản xuất sản
Tính mức lao động của sản phẩm A, biết thời gian ca làm việc 08 giờ?
Tính a và b với mức cũ Biết tài liệu xây dựng mức cũ là :
tck =1,5 phút/sp, ttn =15 phút/sp, tpv = 3,2 phút/sp, tnn = 0,3 phút/sp
Bài 9 :
Nghiên cứu việc sử dụng thời gian làm việc của công nhân thấy công nhân đó
sử dụng: thời gian chính 9 phút/sản phẩm, thời gian phụ 3,5 phút/sản phẩm Thời gianphục vụ bằng 17%, thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu tự nhiên bằng 7% đều so với thờigian tác nghiệp Thời gian chuẩn kết trong ca là 15 phút Như vậy công nhân đã vượtmức 15%
Yêu cầu : Hãy xác định Mtg cho 1 đơn vị sản phẩm và MSL(ca)?
Trang 4Bài 10:
Qua khảo sát được biết công nhân đã sử dụng thời gian trong ca như sau: Thờigian chuẩn kết là 16 phút, thời gian phục vụ là 42 phút, thời gian nghỉ ngơi và nhucầu tự nhiên là 37 phút, thời gian không hợp 14 phút, thời gian lãng phí khách quan
43 phút, thời gian lãng phí công nhân 38 phút Thời gian tác nghiệp thực tế một đơn
vị sản phẩm là 12 phút Như vậy công nhân đã hụt mức 17,2%
Yêu cầu : Hãy xác định Mtg cho 1 đơn vị sản phẩm và MSL(ca)?
Bài 11 :
Do chưa tận dụng thời gian trong sản xuất, công nhân chỉ hoàn thành mức với
tỷ lệ 85% Qua nghiên cứu trong ca, thấy công nhân đã sử dụng các loại thời gian nhưsau: Thời gian chuẩn kết 15 phút, thời gian phục vụ 28, thời gian nghỉ ngơi và nhucầu 30 phút, thời gian không hợp 12 phút, thời gian lãng phí khách quan 35 phút, thờigian lãng phí công nhân 40 phút Thời gian tác nghiệp một đơn vị sản phẩm là 8 phút
Yêu cầu: Hãy xác định Mtg cho 1 đơn vị sản phẩm và MSL(ca)?
tổ chức bằng 14%; Thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu tự nhiên bằng 6% đều so với thờigian tác nghiệp Thời gian phục vụ kỹ thuật bằng 15% so với thời gian chính Thờigian chuẩn kết trong ca là 12 phút
a) Hãy xác định Mtg cho một đơn vị sản phẩm và Msl(ca)?
b) Tính thời gian lao động tiết kiệm được do sửa đổi mức?
Bài 14
Qua khảo sát thấy công nhân đã sử dụng các loại thời gian trong ca như sau: thời gian chuẩn kết 50 phút, các loại thời gian lãng phí 80 phút Thời gian tác nghiệp một đơn vị sản phẩm 14 phút, thời gian phục vụ 18%, thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu
tự nhiên bằng 7% đều so với thời gian tác nghiệp Như vậy công nhân đã hụt mức sảnlượng 25%
Hãy xác định Mtg cho một đơn vị sản phẩm và Mslca
Trang 5Tính Mtg, Msl?
Bài 16
Do chưa tận dụng mức thời gian trong sản xuất, công nhân A chỉ hoàn thànhmức với tỷ lệ 90% Qua nghiên cứu thời gian trong ca thấy công nhân đã sử dụng cácloại thời gian như sau: thời gian chuẩn kết 28 phút, thời gian phục vụ 28 phút, thờigian nghỉ ngơi và nhu cầu 30 phút, thời gian không hợp 12 phút, thời gian lãng phíkhách quan 35 phút, thời gian lãng phí công nhân 49 phút Thời gian tác nghiệp 1 đơn
chuẩn kết cho loạt 200 sản phẩm là 40 phút (Tca = 480 phút)
Tính Mtg, Msl qui định cho sản phẩm H?
Bài 18
Sau khi sửa đổi mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, thì mức thờigian của 1 sản phẩm giảm 2,3 phút nên làm cho mức sản lượng ca làm việc 8 giờ tăng30%
Yêu cầu :
a Tính mức lao động cũ và mới cho công việc trực tiếp sản xuất sản phẩm A?
b Tính sản lượng thực tế trong ca nếu sau khi sửa đổi mức lao động, công
nhân sử dụng các loại thời gian trong ca 08 giờ như sau:
Trang 6a Mức sản lượng ca và mức thời gian sản xuất một sản phẩm.
b Tỷ lệ tăng của sản lượng và tỷ lệ giảm của thời gian hao phí thực tế cho một
đơn vị sản phẩm khi công nhân có thái độ lao động tốt hoàn thành 55 sảnphẩm/ca
c Doanh nghiệp có bước công việc B cần phải có mức để giao cho công nhân
thực hiện (BCVB có quy trình công nghệ tương tự BCVA và lấy BCVA làmbước công việc điển hình) Bước công việc B có điều kiện tổ chức kỹ thuật,nhân tố ảnh hưởng khó khăn hơn bước công việc A nên hệ số Ki được xácđịnh là: KB = 1,25 KA Hãy tính Mtg và MSl cho bước công việc sản xuất sảnphẩm B
Bài 20:
Do yêu c u doanh nghi p X c n xây d ng m c lao đ ng cho s n ph m A b ng ầu doanh nghiệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ầu doanh nghiệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ức lao động cho sản phẩm A bằng ộng cho sản phẩm A bằng ản phẩm A bằng ẩm A bằng ằng
ph ng pháp th ng kê phân tích Vì v y cán b đ nh m c đã thu nh p s li u th ng kê v n ng ư ậy cán bộ định mức đã thu nhập số liệu thống kê về năng ộng cho sản phẩm A bằng ịnh mức đã thu nhập số liệu thống kê về năng ức lao động cho sản phẩm A bằng ậy cán bộ định mức đã thu nhập số liệu thống kê về năng ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ề năng ăng
su t lao đ ng c a công nhân s n xu t s n ph m A trong 10 ca làm vi c nh sau : ộng cho sản phẩm A bằng ủa công nhân sản xuất sản phẩm A trong 10 ca làm việc như sau : ản phẩm A bằng ản phẩm A bằng ẩm A bằng ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ư
NSLĐ
(Phút/sp)
Và thời gian lãng phí bình quân trong ca làm việc 8 giờ của công nhân là 35 phút/ca
Yêu cầu : Xác định mức lao động theo phương pháp thống kê phân tích cho
công việc sản xuất sản phẩm A?
Bài 21:
Qua khảo sát thực tế, có số liệu thống kê:
- Hao phí thời gian lao động bình quân 1 sản phẩm A của một công nhân :
- Thời gian lãng phí trung bình của một ca làm việc 08 giờ là 58 phút
Yêu cầu : Xác định mức lao động theo phương pháp thống kê phân tích ?
Bài 22 :
Trang 7Qua khảo sát chụp ảnh bước công việc X sản xuất sản phẩm A, cán bộ địnhmức đã tổng kết được các loại thời gian như sau :
- Th i gian tác nghi p c a m t s n ph m b c công vi c X c a s n ph m A ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ủa công nhân sản xuất sản phẩm A trong 10 ca làm việc như sau : ộng cho sản phẩm A bằng ản phẩm A bằng ẩm A bằng ở bước công việc X của sản phẩm A ước công việc X của sản phẩm A ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ủa công nhân sản xuất sản phẩm A trong 10 ca làm việc như sau : ản phẩm A bằng ẩm A bằng
đ c tính theo s li u b m gi sau: (B c công vi c X g m 3 thao tác và đ n v tính : giây) ư ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ước công việc X của sản phẩm A ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ồm 3 thao tác và đơn vị tính : giây) ịnh mức đã thu nhập số liệu thống kê về năng
a Xây dựng mức lao động cho bước công việc X sản xuất sản phẩm A bằng
phương pháp phân tích khảo sát?
b Tính hiệu quả kinh tế của việc áp dụng mức mới, biết :
- Mức sản lượng cũ : 200sp/ca
- Kế hoạch sản xuất theo mức mới là 10.000.000 sản phẩm
- Đơn giá tiền lương một sản phẩm cũ : 300 đồng/sp
Trang 8- TCKTT = 10 phút/ca - TPVTT = 60 phút/ca - TLP = 45 phút/ca
- TCKĐM và TNNĐM được giữ nguyên như hao phí thực tế
- TPVĐM được tính theo tỉ lệ dPV ( dPVTT = d PVĐM)
- Sản lượng thực tế bình quân mỗi ca khảo sát là 150 sản phẩm/ca
Yêu cầu :
a Xác định mức lao động theo phương pháp thống kê phân tích cho bước công
việc sản xuất sản phẩm A được áp dụng vào đầu năm 2002 ?
b Xác định mức lao động theo phương pháp phân tích khảo sát cho bước
công việc sản xuất sản phẩm A vào đầu năm 2004 ?
Bài 24 :
Do yêu c u tháng 7/2004, doanh nghi p X c n xây d ng m c lao đ ng đ áp d ng vào ầu doanh nghiệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ầu doanh nghiệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ức lao động cho sản phẩm A bằng ộng cho sản phẩm A bằng ể áp dụng vào ụng vào
s n xu t Qua th ng kê s li u v n ng su t lao đ ng và th i gian lãng phí trong 10 ca làm ản phẩm A bằng ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ề năng ăng ộng cho sản phẩm A bằng
vi c, cán b đ nh m c đã s d ng ph ng pháp th ng kê phân tích đ xây d ng m c lao đ ng và ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ộng cho sản phẩm A bằng ịnh mức đã thu nhập số liệu thống kê về năng ức lao động cho sản phẩm A bằng ụng vào ư ể áp dụng vào ựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ức lao động cho sản phẩm A bằng ộng cho sản phẩm A bằng
t ng h p đ c các s li u sau : ổng hợp được các số liệu sau : ư ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng
NSLĐ (Sản phẩm/ca) 20 22 20 24 25 18 22 23 20 20T.G Lãng phí
(phút/ca)
Đến tháng 01/2005, do có sự thay đổi về máy móc thiết bị và điều kiện tổ chứclao động nên doanh nghiệp quyết định thay đổi mức lao động một lần nữa theophương pháp phân tích khảo sát
Qua khảo sát 03 ca làm việc, cán bộ định mức đã tổng kết được các số liệuthực tế trong ca như sau :
Trang 9Với kết quả trên, khi xây dựng mức lao động cán bộ định mức đã dự kiến cácloại thời gian định mức trong ca như sau : Thời gian chuẩn kết định mức và thời giannghỉ ngơi định mức giữ nguyên như hao phí thực tế, còn thời gian phục vụ định mức
-Thời gian chuẩn kết (máy ngừng) : 18 phút
-Thời gian lãng phí do cúp điện (máy ngừng) : 20 phút
-Thời gian tác nghiệp bằng tay trực tiếp trên máy gồm :
+ Kiểm tra chất lượng nhuộm : 29 phút
+ Lấy vải thành phẩm ra khỏi máy : 72 phút
-Sản lượng thực tế đạt được trong ca làm việc là 520 kg
Yêu cầu : Xác định Mức lao động cho tổ nhuộm vải nói trên Biết rằng :+ Thời gian tác nghiệp bằng tay để tính số máy gồm : Thời gian tác nghiệp bằngtay trực tiếp trên máy, thời gian quan sát và đi tua
+ Thời gian quan sát và đi tua bằng 20% thời gian tác nghiệp bằng tay trực tiếptrên máy
+ Tất cả các công việc đều đòi hỏi cả 02 CN phải cùng làm
Trang 10 Tính mức lao động cho từng bước công việc sản xuất sản phẩm A ?
Giả sử lượng lao động phục vụ và phụ trợ cho việc sản xuất sản phẩm Abằng 7% so với lượng lao động công nghệ, lượng lao động quản lý bằng 6% so vớitoàn bộ chi phí lao động sản xuất Hãy tính mức lao động tổng hợp để sản xuất mộtđơn vị sản phẩm A (Tth )
Tính s n l ng th c t mà công nhân đ t đ c t ng b c công vi c s n xu t s n ản phẩm A bằng ư ựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ết được bảng số liệu sau : ạt được ở từng bước công việc sản xuất sản ư ở bước công việc X của sản phẩm A ừng bước công việc sản xuất sản ước công việc X của sản phẩm A ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ản phẩm A bằng ản phẩm A bằng
ph m A Bi t r ng, khi làm vi c công nhân đã s d ng th i gian trong ca nh sau : ẩm A bằng ết được bảng số liệu sau : ằng ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ụng vào ư
Yêu cầu:
Trang 11a Tính mức lao động cũ và mới cho bước công việc trực tiếp sản xuất sản
phẩm A?
b Tính sản lượng thực tế trong ca nếu sau khi sửa đổi mức lao động, công
nhân sử dụng các loại thời gian trong ca như sau:
- TCKtt = 20 phút ; TNNtt = 30 phút; TPVtt = 50 phút; tLP = 0,25 phút/sp;
- Thời gian tác nghiệp một sản phẩm là: 4,5 phút/sp
c Tính lượng lao động tiết kiệm được khi áp dụng mức mới vào sản xuất, biết
kỳ kế hoạch sản lượng sản xuất ra là 900.000 sản phẩm
Bài 28:
Sau khi đưa mức vào sản xuất thường xuyên người ta thấy rằng trung bình sảnlượng sản phẩm A đã tăng 5 sản phẩm/ca so với mức Do vậy, làm cho thời gian thực
tế sản xuất một sản phẩm A giảm còn 80% so với mức (Tca = 480 phút)
1, Tính mức thời gian và mức sản lượng qui định cho sản phẩm A ?
2/ Để xây dựng lại mức lao động mới cho việc sản xuất sản phẩm A, đơn vị đãtiến hành chụp ảnh ngày làm việc và thu được kết quả của bảng cân đối thời gian tiêuhao như sau: TCK=45phút; TNN=35phút; TPV = 90phút; TTN=270phút; TKH=10phút;
TLP=30phút Người làm định mức cho rằng TCK và TNN như vậy là phù hợp để xâydựng mức mới Thời gian tác nghiệp của 1 sản phẩm được xác định thông qua bấmgiờ ttn1sp = 10 phút/sp
a Tính mức thời gian, mức sản lượng?
b Tính quỹ lương tiết kiệm được sau khi áp dụng mức mới vào sản xuất, biết:
- Kế hoạch sản xuất theo mức mới là 500.000 sản phẩm
- Đơn giá tiền lương một sản phẩm cũ: 4.000 đồng/sản phẩm (Tiền lươngcấp bậc và các khoản phụ cấp khác không có gì thay đổi khi áp dụng mứcmới vào sản xuất)
(dPV lấy 4 chữ số thập phân, MSL và các loại thời gian khác làm tròn, Mtg lấy 1chữ số thập phân)
Bài 29:
Sau khi sửa đổi mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, thì mức thờigian của 1 sản phẩm giảm 4 phút nên làm cho mức sản lượng ca tăng lên 20%
Yêu cầu:
Trang 12a Tính mức lao động cũ và mới cho bước công việc trực tiếp sản xuất sản
phẩm A?
b Tính sản lượng thực tế trong ca nếu sau khi sửa đổi mức lao động, công
nhân sử dụng các loại thời gian trong ca như sau: tcktt = 1,6 phút/sp ; TNNtt =
15 phút; TPVtt = 35 phút; TLP = 40 phút; Thời gian tác nghiệp một sản phẩmlà: 14 phút/sp
c Tính hiệu quả kinh tế của việc áp dụng mức mới, biết:
- Kế hoạch sản xuất theo mức mới là 876.000 sản phẩm
- Đơn giá tiền lương một sản phẩm cũ: 4.500 đồng/sản phẩm (Tiền lươngcấp bậc và các khoản phụ cấp khác không có gì thay đổi khi áp dụng mứcmới vào sản xuất)
Bài 30:
Tài liệu xây dựng mức lao động cho việc sản xuất sản phẩm A như sau: Thờigian tác nghiệp một đơn vị sản phẩm là 18 phút; Thời gian phục vụ bằng 26%, thờigian nghỉ ngơi nhu cầu tự nhiên bằng 6% đều so với thời gian tác nghiệp 1 sản phẩm.Thời gian chuẩn kết cho loạt 300 sản phẩm là 72 phút (Tca = 480 phút)
1 Tính Mtg? Msl?
2 Để xây dựng lại mức lao động mới cho việc sản xuất sản phẩm A, đơn vị đãtiến hành chụp ảnh cá nhân ngày làm việc và thu được kết quả của bảng cân đối thờigian tiêu hao như sau: Tck = 30 phút; TNN = 30 phút; TPV = 36 phút; TTN = 324 phút;
TKH = 25 phút; TLP = 35 phút Cán bộ định mức cho rằng TCK và TNN như vậy là phùhợp để xây dựng mức mới
a Tính Mslm? Mtgm?
b Tính hiệu quả kinh tế của việc áp dụng mức mới, biết:
- Kế hoạch sản xuất theo mức mới là 500.000 sản phẩm
- Đơn giá tiền lương một sản phẩm cũ: 5.000 đồng/sản phẩm (Tiền lươngcấp bậc và các khoản phụ cấp khác không có gì thay đổi khi áp dụng mứcmới vào sản xuất)
Bài 31:
Trước đây ca làm việc quy định cho việc sản xuất sản phẩm A như sau: Thờigian chuẩn kết là 55phút; Thời gian phục vụ bằng 5,4% so với thời gian tác nghiệp;Thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu tự nhiên là 32 phút Thời gian tác nghiệp một đơn vịsản phẩm là 15 phút (Tca = 480 phút)