1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập định mức lao động 1+2

11 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 354,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua nghiên cứu trong ca, thấy công nhân đã sử dụng các loại thời gian như sau: Thời gian chuẩn kết 15 phút, thời gian phục vụ 28, thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu 30 phút, thời gian không

Trang 1

BÀI TẬP ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Bài 1:

Công việc tiện trục trên máy tiện T616 với điều kiện tổ chức kỹ thuật quy định:

- Nguyên vật liệu cung cấp ngay tại nơi làm việc

- Công nhân tự điều chỉnh, kiểm tra dầu, lau máy

- Máy hỏng có thợ sửa chữa

- Dao cùn có công nhân phụ mài đưa đến nơi làm việc

- Anh sáng đủ, nhiệt độ vừa phải, thông gió thoáng mát

- Có bố trí thời gian nghỉ ăn cơm giữa ca

Yêu cầu : Hãy xác định ký hiệu cho những nội dung hao phí thời gian sau:

SỐ

TT

NỘI DUNG HAO PHÍ KÝ HIỆU

TH.GIAN

SỐ TT

NỘI DUNG HAO PHÍ KÝ HIỆU

TH.GIAN

02 Lấy dụng cụ sắp ra giá 22 Đi tìm thợ sửa chữa

05 Định chế độ gia công 25 Nghỉ hút thuốc

Trang 2

Bài 2:bài 2 làm rùi

Ca làm việc 8 giờ quy định : TCK = 15phút, TPV = 50phút, TNN = 35phút và ttn1 = 9,5 phút/sp

Yêu cầu :

 Tính mức lao động ?

 Tính a’ và b’ biết khi thực hiện công nhân đạt NSLĐ bình quân là 35 sp/ca?

Bài 3 :x bài 3 làm rùi

Để xây dựng mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, cán bộ định mức đã thu thập và tính toán được số liệu sau : Thời gian tác nghiệp 01 đơn vị sản phẩm là 18 phút; Thời gian phục vụ = 8%, Thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu tự nhiên = 2% đều so với thời gian tác nghiệp; Thời gian chuẩn kết cho một sản phẩm là 0,2 phút/sp

Yêu cầu :

 Tính mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, biết thời gian ca làm việc là 8 giờ ?

 Tính a’ và b’ biết khi thực hiện công nhân sản xuất 01 sản phẩm bình quân hết

16 phút ?

Bài 4 : bài 4 làm rùi

Thời gian quy định sản xuất một sản phẩm A quy định như sau:

- Thời gian cắt 2 đầu mặt : 3 phút

- Thời gian khoan tâm 2 đầu mặt : 5 phút

- Thời gian gá khởi phẩm và tháo sản phẩm : 3 phút

- Thời gian đánh bóng sản phẩm : 1 phút

- Thời gian đo kích thước sản phẩm : 1 phút

- tck = 0,8 phút/sp; tpvt = 4% , tnn = 6% (đều so với ttn); tpvk = 5% so tC

Yêu cầu:

a Tính mức lao động cho sản phẩm A.

b Tính a’ và b’ biết khi thực hiện công nhân sử dụng thời gian được tổng kết như

sau: TCK + TPV + TNN + TLP = 25% Tca

Trang 3

Bài 5 : bài 5 làm rùi

Để xây dựng mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, cán bộ định mức

đã thu thập và tính toán được số liệu sau : Thời gian tác nghiệp 01 đơn vị sản phẩm là 1 phút; Thời gian phục vụ = 20%, thời gian nghỉ ngơi nhu cầu tự nhiên =10% đều so với thời gian tác nghiệp; Thời gian chuẩn kết cho một loạt 100 sản phẩm là 12 phút

Yêu cầu :

 Tính mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A?

 Tính a’ và b’ biết khi thực hiện công nhân đạt năng suất lao động bình quân là

400 sản phẩm/ca ?

Bài 6 : bài 6 làm rùi

Do sửa đổi mức lao động, sản phẩm A có tỷ lệ giảm mức thời gian là 20% nên mức sản lượng tăng 5sp/ca

Tính mức lao động cũ và mới của sản phẩm A?

Bài 7: bài 7 làm rùi

Sau khi sửa đổi mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, thì mức thời gian của 1 sản phẩm giảm 2 phút nên làm cho mức sản lượng ca làm việc 8 giờ tăng 25%

Yêu cầu tính mức lao động cũ và mới cho công việc trực tiếp sản xuất sản phẩm

A?

Do bắt đầu thực hiện mức lao động mới sửa đổi, công nhân sản xuất 01 sản phẩm A trung bình hết 15 phút Tính ra chỉ hoàn thành mức với tỷ lệ là 80%

Yêu cầu :

 Tính mức lao động của sản phẩm A, biết thời gian ca làm việc 08 giờ?

 Tính a và b với mức cũ Biết tài liệu xây dựng mức cũ là :

tck =1,5 phút/sp, ttn =15 phút/sp, tpv = 3,2 phút/sp, tnn = 0,3 phút/sp

Bài 9 : bài 9 làm rùi

Nghiên cứu việ sử dụng thời gian làm việc của công nhân thấy công nhân đó sử dụng: thời gian chính 9 phút/sản phẩm, thời gian phụ 3,5 phút/sản phẩm Thời gian phục vụ bằng 17%, thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu tự nhiên bằng 7% đều so với thời gian tác nghiệp Thời gian chuẩn kết trong ca là 15 phút Như vậy công nhân đã vượt mức 15%

Yêu cầu : Hãy xác định Mtg cho 1 đơn vị sản phẩm và MSL(ca)?

Bài 10: bài 10 làm rùi

Trang 4

Qua khảo sát được biết công nhân đã sử dụng thời gian trong ca như sau: Thời gian chuẩn kết là 16 phút, thời gian phục vụ là 42 phút, thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu

tự nhiên là 37 phút, thời gian không hợp 14 phút, thời gian lãng phí khách quan 43 phút, thời gian lãng phí công nhân 38 phút Thời gian tác nghiệp thực tế một đơn vị sản phẩm

là 12 phút Như vậy công nhân đã hụt mức 17,2%

Yêu cầu : Hãy xác định Mtg cho 1 đơn vị sản phẩm và MSL(ca)?

Bài 11 : bài 11 làm rùi

Do chưa tận dụng thời gian trong sản xuất, công nhân chỉ hoàn thành mức với tỷ

lệ 85% Qua nghiên cứu trong ca, thấy công nhân đã sử dụng các loại thời gian như sau: Thời gian chuẩn kết 15 phút, thời gian phục vụ 28, thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu 30 phút, thời gian không hợp 12 phút, thời gian lãng phí khách quan 35 phút, thời gian lãng phí công nhân 40 phút Thời gian tác nghiệp một đơn vị sản phẩm là 8 phút

Yêu cầu: Hãy xác định Mtg cho 1 đơn vị sản phẩm và MSL(ca)?

Bài 12 : bài 12 làm rùi

Do doanh nghiệp thực hiện sửa đổi mức lao động, tỷ lệ giảm mức thời gian là 16,67% nên mức sản lượng trong ca tăng 4 sản phẩm Tính MSlca mới và MTG mới?

Bài 13 bài 13 làm rùi

Do sửa đổi mức lao động nên có tỷ lệ tăng mức sản lượng 25% Biết sản lượng sản phẩm này trong kỳ kế hoạch là 500 sản phẩm Tài liệu xây dựng mức cũ như sau: Thời gian chính 8 phút; thời gian phụ 4 phút đều tính cho 1 đơn vị sản phẩm Thời gian phục vụ tổ chức bằng 14%; Thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu tự nhiên bằng 6% đều so với thời gian tác nghiệp Thời gian phục vụ kỹ thuật bằng 15% so với thời gian chính Thời gian chuẩn kết trong ca là 12 phút

a) Hãy xác định Mtg cho một đơn vị sản phẩm và Msl(ca)?

b) Tính thời gian lao động tiết kiệm được do sửa đổi mức?

Bài 14

Qua khảo sát thấy công nhân đã sử dụng các loại thời gian trong ca như sau: thời gian chuẩn kết 50 phút, các loại thời gian lãng phí 80 phút Thời gian tác nghiệp một đơn vị sản phẩm 14 phút, thời gian phục vụ 18%, thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu tự nhiên bằng 7% đều so với thời gian tác nghiệp Như vậy công nhân đã hụt mức sản lượng 25%

Hãy xác định Mtg cho một đơn vị sản phẩm và Mslca

Trang 5

Bài 15

Qua khảo sát thấy công nhân đã sử dụng các loại thời gian trong ca như sau: thời gian chuẩn kết 15 phút, thời gian phục vụ 42 phút, thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu tự nhiên 37 phút, thời gian không hợp 14 phút, thời gian lãng phí khách quan 43 phút, thời gian lãng phí công nhân 38 phút Thời gian tác nghiệp thực tế một đơn vị sản phẩm là

15 phút, và như vậy công nhân đã hụt mức 16.67%

Tính Mtg, Msl?

Bài 16 bài 16 làm rùi

Do chưa tận dụng mức thời gian trong sản xuất, công nhân A chỉ hoàn thành mức với tỷ lệ 90% Qua nghiên cứu thời gian trong ca thấy công nhân đã sử dụng các loại thời gian như sau: thời gian chuẩn kết 28 phút, thời gian phục vụ 28 phút, thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu 30 phút, thời gian không hợp 12 phút, thời gian lãng phí khách quan 35 phút, thời gian lãng phí công nhân 49 phút Thời gian tác nghiệp 1 đơn vị sản phẩm là

16 phút

Hãy xác định Mtg, Msl?

Bài 17 làm rùi

Tài liệu xây dựng mức lao động cho việc sản xuất sản phẩm H như sau: Thời gian tác nghiệp một đơn vị sản phẩm là 20 phút; Thời gian phục vụ bằng 16 %, thời gian nghỉ ngơi nhu cầu tự nhiên bằng 3%, đều so với thời gian tác nghiệp Thời gian

chuẩn kết cho loạt 200 sản phẩm là 40 phút (Tca = 480 phút)

Tính Mtg,Msl qui định cho sản phẩm H?

Bài 18 bài 18 làm rùi

Sau khi sửa đổi mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, thì mức thời gian của 1 sản phẩm giảm 2,3 phút nên làm cho mức sản lượng ca làm việc 8 giờ tăng 30%

Yêu cầu :

a Tính mức lao động cũ và mới cho công việc trực tiếp sản xuất sản phẩm A?

b Tính sản lượng thực tế trong ca nếu sau khi sửa đổi mức lao động, công nhân

sử dụng các loại thời gian trong ca 08 giờ như sau:

- tcktt = 0,25 phút/sp;

- TPVtt = 46 phút/ca

- TNNtt = 14 phút/ca;

- TLP = 40 phút/ca

- Thời gian tác nghiệp 1 sản phẩm là 5,5 phút/sản phẩm

Trang 6

Bài 19 : bài 19 làm rùi

Trong ca công nhân đã sử dụng các loại thời gian để SX sản phẩm A như sau:

tck = 0,5 phút/sp; TPV = 25 phút; TNN = 30 phút; TLPKQ = 35 phút

TLPC = 40 phút; TKH = 10 phút; ttn1sp = 8 phút/sp

Do vậy công nhân hụt mức lao động là 20%

Yêu cầu:

a Mức sản lượng ca và mức thời gian sản xuất một sản phẩm.

b Tỷ lệ tăng của sản lượng và tỷ lệ giảm của thời gian hao phí thực tế cho một đơn

vị sản phẩm khi công nhân có thái độ lao động tốt hoàn thành 55 sản phẩm/ca

c Doanh nghiệp có bước công việc B cần phải có mức để giao cho công nhân thực

hiện (BCVB có quy trình công nghệ tương tự BCVA và lấy BCVA làm bước công việc điển hình) Bước công việc B có điều kiện tổ chức kỹ thuật, nhân tố ảnh hưởng khó khăn hơn bước công việc A nên hệ số Ki được xác định là: KB = 1,25

KA Hãy tính Mtg và MSl cho bước công việc sản xuất sản phẩm B

Bài 20:

Do yêu cầu doanh nghiệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng phương pháp thống kê phân tích Vì vậy cán bộ định mức đã thu nhập số liệu thống kê

về năng suất lao động của công nhân sản xuất sản phẩm A trong 10 ca làm việc như sau :

NSLĐ

(Phút/sp)

Và thời gian lãng phí bình quân trong ca làm việc 8 giờ của công nhân là 35 phút/ca

Yêu cầu : Xác định mức lao động theo phương pháp thống kê phân tích cho

công việc sản xuất sản phẩm A?

Bài 21:

Qua khảo sát thực tế, có số liệu thống kê:

- Hao phí thời gian lao động bình quân 1 sản phẩm A của một công nhân :

- Thời gian lãng phí trung bình của một ca làm việc 08 giờ là 58 phút

Yêu cầu : Xác định mức lao động theo phương pháp thống kê phân tích ?

Bài 22 :

Trang 7

Qua khảo sát chụp ảnh bước công việc X sản xuất sản phẩm A, cán bộ định mức

đã tổng kết được các loại thời gian như sau :

T CA T CK tt Tnn tt T PV tt T LP

Sau khi nghiên cứu tình hình tổ chức nơi làm việc và trên cơ sở số liệu khảo sát, cán bộ định mức dự kiến các loại thời gian trong ca như sau :

- TCKĐM và TNNĐM được giữ nguyên như hao phí thực tế

- TPVĐM được tính theo tỉ lệ dPV ( dPVTT = dPVĐM)

- Thời gian tác nghiệp của một sản phẩm ở bước công việc X của sản phẩm A được tính theo số liệu bấm giờ sau: (Bước công việc X gồm 3 thao tác và đơn vị tính : giây)

Thao

tác

1 10 9 13 10 12 10 11 10 11 11 10 10 11 12 12 1,4

2 65 62 60 61 61 63 61 62 60 61 62 61 60 61 61 1,1

Yêu cầu :

a Xây dựng mức lao động cho bước công việc X sản xuất sản phẩm A bằng

phương pháp phân tích khảo sát?

b Tính hiệu quả kinh tế của việc áp dụng mức mới, biết :

- Mức sản lượng cũ : 200sp/ca

- Kế hoạch sản xuất theo mức mới là 10.000.000 sản phẩm

- Đơn giá tiền lương một sản phẩm cũ : 300 đồng/sp

Bài 23 :

Để xây dựng mức lao động cho bước công việc trực tiếp sản xuất sản phẩm A bằng phương pháp thống kê phân tích áp dụng vào đầu năm 2002, cán bộ định mức đã

Trang 8

thu nhập được số liệu thống kê về năng suất lao động của một công nhân X sản xuất sản phẩm A trong 10 ca làm việc như sau :

NSLĐ (sp/ca) 112 125 117 124 118 118 112 124 124 125

Và thời gian lãng phí trung bình trong ca làm việc 8 giờ của công nhân X là 54 phút/ca

Đến tháng 12/2003 do đổi mới máy móc thiết bị cho công việc sản xuất sản phẩm

A nên cán bộ định mức xây dựng lại mức và dự kiến áp dụng vào đầu năm 2004 trên cơ

sở khảo sát tình hình thực tế tại nơi làm việc Qua khảo sát cán bộ định mức đã tổng kết được một số dữ liệu để tính mức lao động như sau :

- Tca = 08 giờ - TNNTT = 35 phút/ca

- TCKTT = 10 phút/ca - TPVTT = 60 phút/ca - TLP = 45 phút/ca

- TCKĐM và TNNĐM được giữ nguyên như hao phí thực tế

- TPVĐM được tính theo tỉ lệ dPV ( dPVTT = d PVĐM)

- Sản lượng thực tế bình quân mỗi ca khảo sát là 150 sản phẩm/ca

Yêu cầu :

a Xác định mức lao động theo phương pháp thống kê phân tích cho bước công

việc sản xuất sản phẩm A được áp dụng vào đầu năm 2002 ?

b Xác định mức lao động theo phương pháp phân tích khảo sát cho bước công

việc sản xuất sản phẩm A vào đầu năm 2004 ?

Bài 24 :

Do yêu cầu tháng 7/2004, doanh nghiệp X cần xây dựng mức lao động để áp dụng vào sản xuất Qua thống kê số liệu về năng suất lao động và thời gian lãng phí trong 10 ca làm việc, cán bộ định mức đã sử dụng phương pháp thống kê phân tích để xây dựng mức lao động và tổng hợp được các số liệu sau :

T.G Lãng phí

(phút/ca)

Đến tháng 01/2005, do có sự thay đổi về máy móc thiết bị và điều kiện tổ chức lao động nên doanh nghiệp quyết định thay đổi mức lao động một lần nữa theo phương pháp phân tích khảo sát

Qua khảo sát 03 ca làm việc, cán bộ định mức đã tổng kết được các số liệu thực

tế trong ca như sau :

Trang 9

2 25 45 35 330 45

Với kết quả trên, khi xây dựng mức lao động cán bộ định mức đã dự kiến các loại thời gian định mức trong ca như sau : Thời gian chuẩn kết định mức và thời gian nghỉ ngơi định mức giữ nguyên như hao phí thực tế, còn thời gian phục vụ định mức được

tính theo tỷ lệ d pv ( dpvđm = dpvtt )

Qua bấm giờ, cán bộ định mức đã tính được ttn1sp là 11,5 phút/sản phẩm

Yêu cầu :

 Xây dựng mức lao động theo phương pháp thống kê phân tích ap dụng vào tháng 7/2004 ?

 Xây dựng mức lao động theo phương pháp phân tích khảo sát áp dụng vào tháng 01/2005?

 Tính tỷ lệ giảm về thời gian (a) và tỷ lệ tăng về sản lượng (b) giữa mức lao

động mới và mức lao động cũ?

Bài 25 :

Công việc trực tiếp sản xuất sản phẩm A phải trải qua 03 bước công việc Khi xây dựng mức lao động, cán bộ định mức đã chọn phương pháp phân tích khảo sát Qua khảo sát chụp ảnh và bấm giờ, cán bộ định mức đã tổng kết được bảng số liệu sau :

Bước

công

việc

Thời gian hao phí trung bình trong ca (phút/ca)

Thời gian tác nghiệp 1 đơn vị sản phẩm (giây/sp)

Khi xây dựng mức lao động CBĐM đã dự kiến các loại thời gian định mức trong

ca như sau : Thời gian chuẩn kết định mức và thời gian nghỉ ngơi định mức giữ nguyên

như hao phí thực tế, còn thời gian phục vụ định mức được tính theo tỷ lệ d PV ( dPVĐM =

dPVTT )

Yêu cầu :

 Tính mức lao động cho từng bước công việc sản xuất sản phẩm A ?

 Giả sử lượng lao động phục vụ và phụ trợ cho việc sản xuất sản phẩm A bằng 7% so với lượng lao động công nghệ, lượng lao động quản lý bằng 6% so với toàn bộ

Trang 10

chi phí lao động sản xuất Hãy tính mức lao động tổng hợp để sản xuất một đơn vị sản phẩm A (Tth )

 Tính sản lượng thực tế mà công nhân đạt được ở từng bước công việc sản xuất sản phẩm A Biết rằng, khi làm việc công nhân đã sử dụng thời gian trong ca như sau :

Bước

công

việc

Thời gian hao phí trung bình

trong ca(phút/ca)

Thời gian tác nghiệp 1 đơn vị sản phẩm (giây/sp)

Bài 26:

Sau khi sửa đổi mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, thì mức thời gian của 1 sản phẩm giảm 20% nên làm cho mức sản lượng trong ca làm việc 8 giờ tăng

15 sản phẩm

Yêu cầu:

a Tính mức lao động cũ và mới cho bước công việc trực tiếp sản xuất sản phẩm

A?

b Tính sản lượng thực tế trong ca nếu sau khi sửa đổi mức lao động, công nhân

sử dụng các loại thời gian trong ca như sau:

- TCKtt = 20 phút ; TNNtt = 30 phút; TPVtt = 50 phút; TLP = 0,25 phút/sp;

- Thời gian tác nghiệp một sản phẩm là: 4,5 phút/sp

c Tính lượng lao động tiết kiệm được khi áp dụng mức mới vào sản xuất, biết

kỳ kế hoạch sản lượng sản xuất ra là 900.000 sản phẩm

Bài 27:

Sau khi đưa mức vào sản xuất thường xuyên người ta thấy rằng trung bình sản lư-ợng sản phẩm A đã tăng 5 sản phẩm/ca so với mức Do vậy, làm cho thời gian thực tế sản xuất một sản phẩm A giảm còn 80% so với mức (Tca = 480 phút)

1, Tính mức thời gian và mức sản lượng qui định cho sản phẩm A ?

2/ Để xây dựng lại mức lao động mới cho việc sản xuất sản phẩm A, đơn vị đã tiến hành chụp ảnh ngày làm việc và thu được kết quả của bảng cân đối thời gian tiêu hao như sau:TCK=45phút; TNN=35phút; TPV = 90phút; TTN=270phút; TKH=10phút;

Tải bản FULL (20 trang): https://bit.ly/3sPEz6f

Dự phòng: fb.com/TaiHo123doc.net

Ngày đăng: 06/09/2021, 16:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w