Bài 7: bài 7 làm rùi Sau khi sửa đổi mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, thì mức thời gian của 1 sản phẩm giảm 2 phút nên làm cho mức sản lượng ca làm việc 8 giờ tăng 25%.. Q
Trang 1BÀI TẬP ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Bài 1:
Công việc tiện trục trên máy tiện T616 với điều kiện tổ chức kỹ thuật quy định:
- Nguyên vật liệu cung cấp ngay tại nơi làm việc
- Công nhân tự điều chỉnh, kiểm tra dầu, lau máy
- Máy hỏng có thợ sửa chữa
- Dao cùn có công nhân phụ mài đưa đến nơi làm việc
- Anh sáng đủ, nhiệt độ vừa phải, thông gió thoáng mát
- Có bố trí thời gian nghỉ ăn cơm giữa ca
Yêu cầu : Hãy xác định ký hiệu cho những nội dung hao phí thời gian sau:
SỐ
TT
NỘI DUNG HAO PHÍ KÝ HIỆU
TH.GIAN
SỐ TT
NỘI DUNG HAO PHÍ KÝ HIỆU
TH.GIAN
01 Nhận nhiệm vụ 21 Máy hư loay hoay sửa
02 Lấy dụng cụ sắp ra giá 22 Đi tìm thợ sửa chữa
05 Định chế độ gia công 25 Nghỉ hút thuốc
17 Kiểm tra máy 37 Lau, tra dầu vào máy
Trang 2Bài 2:bài 2 làm rùi
Ca làm việc 8 giờ quy định : TCK = 15phút, TPV = 50phút, TNN = 35phút và ttn1 = 9,5 phút/sp
Yêu cầu :
Tính mức lao động ?
Tính a’ và b’ biết khi thực hiện công nhân đạt NSLĐ bình quân là 35 sp/ca?
Để xây dựng mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, cán bộ định mức đã thu thập và tính toán được số liệu sau : Thời gian tác nghiệp 01 đơn vị sản phẩm là 18 phút; Thời gian phục vụ = 8%, Thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu tự nhiên = 2% đều so với thời gian tác nghiệp; Thời gian chuẩn kết cho một sản phẩm là 0,2 phút/sp
Yêu cầu :
Tính mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, biết thời gian ca làm việc là 8 giờ ?
Tính a’ và b’ biết khi thực hiện công nhân sản xuất 01 sản phẩm bình quân hết
16 phút ?
Bài 4 : bài 4 làm rùi
Thời gian quy định sản xuất một sản phẩm A quy định như sau:
- Thời gian cắt 2 đầu mặt : 3 phút
- Thời gian khoan tâm 2 đầu mặt : 5 phút
- Thời gian gá khởi phẩm và tháo sản phẩm : 3 phút
- Thời gian đánh bóng sản phẩm : 1 phút
- Thời gian đo kích thước sản phẩm : 1 phút
- tck = 0,8 phút/sp; tpvt = 4% , tnn = 6% (đều so với ttn); tpvk = 5% so tC
Yêu cầu:
a Tính mức lao động cho sản phẩm A.
b Tính a’ và b’ biết khi thực hiện công nhân sử dụng thời gian được tổng kết như
sau: TCK + TPV + TNN + TLP = 25% Tca
Trang 3Bài 5 : bài 5 làm rùi
Để xây dựng mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, cán bộ định mức
đã thu thập và tính toán được số liệu sau : Thời gian tác nghiệp 01 đơn vị sản phẩm là 1 phút; Thời gian phục vụ = 20%, thời gian nghỉ ngơi nhu cầu tự nhiên =10% đều so với thời gian tác nghiệp; Thời gian chuẩn kết cho một loạt 100 sản phẩm là 12 phút
Yêu cầu :
Tính mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A?
Tính a’ và b’ biết khi thực hiện công nhân đạt năng suất lao động bình quân là
400 sản phẩm/ca ?
Do sửa đổi mức lao động, sản phẩm A có tỷ lệ giảm mức thời gian là 20% nên mức sản lượng tăng 5sp/ca
Tính mức lao động cũ và mới của sản phẩm A?
Bài 7: bài 7 làm rùi
Sau khi sửa đổi mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, thì mức thời gian của 1 sản phẩm giảm 2 phút nên làm cho mức sản lượng ca làm việc 8 giờ tăng 25%
Yêu cầu tính mức lao động cũ và mới cho công việc trực tiếp sản xuất sản phẩm
A?
Do bắt đầu thực hiện mức lao động mới sửa đổi, công nhân sản xuất 01 sản phẩm A trung bình hết 15 phút Tính ra chỉ hoàn thành mức với tỷ lệ là 80%
Yêu cầu :
Tính mức lao động của sản phẩm A, biết thời gian ca làm việc 08 giờ?
Tính a và b với mức cũ Biết tài liệu xây dựng mức cũ là :
tck =1,5 phút/sp, ttn =15 phút/sp, tpv = 3,2 phút/sp, tnn = 0,3 phút/sp
Bài 9 : bài 9 làm rùi
Nghiên cứu việ sử dụng thời gian làm việc của công nhân thấy công nhân đó sử dụng: thời gian chính 9 phút/sản phẩm, thời gian phụ 3,5 phút/sản phẩm Thời gian phục vụ bằng 17%, thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu tự nhiên bằng 7% đều so với thời gian tác nghiệp Thời gian chuẩn kết trong ca là 15 phút Như vậy công nhân đã vượt mức 15%
Yêu cầu : Hãy xác định Mtg cho 1 đơn vị sản phẩm và MSL(ca)?
Bài 10: bài 10 làm rùi
Trang 4Qua khảo sát được biết công nhân đã sử dụng thời gian trong ca như sau: Thời gian chuẩn kết là 16 phút, thời gian phục vụ là 42 phút, thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu
tự nhiên là 37 phút, thời gian không hợp 14 phút, thời gian lãng phí khách quan 43 phút, thời gian lãng phí công nhân 38 phút Thời gian tác nghiệp thực tế một đơn vị sản phẩm
là 12 phút Như vậy công nhân đã hụt mức 17,2%
Yêu cầu : Hãy xác định Mtg cho 1 đơn vị sản phẩm và MSL(ca)?
Bài 11 : bài 11 làm rùi
Do chưa tận dụng thời gian trong sản xuất, công nhân chỉ hoàn thành mức với tỷ
lệ 85% Qua nghiên cứu trong ca, thấy công nhân đã sử dụng các loại thời gian như sau: Thời gian chuẩn kết 15 phút, thời gian phục vụ 28, thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu 30 phút, thời gian không hợp 12 phút, thời gian lãng phí khách quan 35 phút, thời gian lãng phí công nhân 40 phút Thời gian tác nghiệp một đơn vị sản phẩm là 8 phút
Yêu cầu: Hãy xác định Mtg cho 1 đơn vị sản phẩm và MSL(ca)?
Bài 12 : bài 12 làm rùi
Do doanh nghiệp thực hiện sửa đổi mức lao động, tỷ lệ giảm mức thời gian là 16,67% nên mức sản lượng trong ca tăng 4 sản phẩm Tính MSlca mới và MTG mới?
Bài 13 bài 13 làm rùi
Do sửa đổi mức lao động nên có tỷ lệ tăng mức sản lượng 25% Biết sản lượng sản phẩm này trong kỳ kế hoạch là 500 sản phẩm Tài liệu xây dựng mức cũ như sau: Thời gian chính 8 phút; thời gian phụ 4 phút đều tính cho 1 đơn vị sản phẩm Thời gian phục vụ tổ chức bằng 14%; Thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu tự nhiên bằng 6% đều so với thời gian tác nghiệp Thời gian phục vụ kỹ thuật bằng 15% so với thời gian chính Thời gian chuẩn kết trong ca là 12 phút
a) Hãy xác định Mtg cho một đơn vị sản phẩm và Msl(ca)?
b) Tính thời gian lao động tiết kiệm được do sửa đổi mức?
Bài 14
Qua khảo sát thấy công nhân đã sử dụng các loại thời gian trong ca như sau: thời gian chuẩn kết 50 phút, các loại thời gian lãng phí 80 phút Thời gian tác nghiệp một đơn vị sản phẩm 14 phút, thời gian phục vụ 18%, thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu tự nhiên bằng 7% đều so với thời gian tác nghiệp Như vậy công nhân đã hụt mức sản lượng 25%
Hãy xác định Mtg cho một đơn vị sản phẩm và Mslca
Trang 5Bài 15
Qua khảo sát thấy công nhân đã sử dụng các loại thời gian trong ca như sau: thời gian chuẩn kết 15 phút, thời gian phục vụ 42 phút, thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu tự nhiên 37 phút, thời gian không hợp 14 phút, thời gian lãng phí khách quan 43 phút, thời gian lãng phí công nhân 38 phút Thời gian tác nghiệp thực tế một đơn vị sản phẩm là
15 phút, và như vậy công nhân đã hụt mức 16.67%
Tính Mtg, Msl?
Bài 16 bài 16 làm rùi
Do chưa tận dụng mức thời gian trong sản xuất, công nhân A chỉ hoàn thành mức với tỷ lệ 90% Qua nghiên cứu thời gian trong ca thấy công nhân đã sử dụng các loại thời gian như sau: thời gian chuẩn kết 28 phút, thời gian phục vụ 28 phút, thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu 30 phút, thời gian không hợp 12 phút, thời gian lãng phí khách quan 35 phút, thời gian lãng phí công nhân 49 phút Thời gian tác nghiệp 1 đơn vị sản phẩm là
16 phút
Hãy xác định Mtg, Msl?
Bài 17 làm rùi
Tài liệu xây dựng mức lao động cho việc sản xuất sản phẩm H như sau: Thời gian tác nghiệp một đơn vị sản phẩm là 20 phút; Thời gian phục vụ bằng 16 %, thời gian nghỉ ngơi nhu cầu tự nhiên bằng 3%, đều so với thời gian tác nghiệp Thời gian
chuẩn kết cho loạt 200 sản phẩm là 40 phút (Tca = 480 phút)
Tính Mtg,Msl qui định cho sản phẩm H?
Bài 18 bài 18 làm rùi
Sau khi sửa đổi mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, thì mức thời gian của 1 sản phẩm giảm 2,3 phút nên làm cho mức sản lượng ca làm việc 8 giờ tăng 30%
Yêu cầu :
a Tính mức lao động cũ và mới cho công việc trực tiếp sản xuất sản phẩm A?
b Tính sản lượng thực tế trong ca nếu sau khi sửa đổi mức lao động, công nhân
sử dụng các loại thời gian trong ca 08 giờ như sau:
- tcktt = 0,25 phút/sp;
- TPVtt = 46 phút/ca
- TNNtt = 14 phút/ca;
- TLP = 40 phút/ca
- Thời gian tác nghiệp 1 sản phẩm là 5,5 phút/sản phẩm
Trang 6Bài 19 : bài 19 làm rùi
Trong ca công nhân đã sử dụng các loại thời gian để SX sản phẩm A như sau:
tck = 0,5 phút/sp; TPV = 25 phút; TNN = 30 phút; TLPKQ = 35 phút
TLPC = 40 phút; TKH = 10 phút; ttn1sp = 8 phút/sp
Do vậy công nhân hụt mức lao động là 20%
Yêu cầu:
a Mức sản lượng ca và mức thời gian sản xuất một sản phẩm.
b Tỷ lệ tăng của sản lượng và tỷ lệ giảm của thời gian hao phí thực tế cho một đơn
vị sản phẩm khi công nhân có thái độ lao động tốt hoàn thành 55 sản phẩm/ca
c Doanh nghiệp có bước công việc B cần phải có mức để giao cho công nhân thực
hiện (BCVB có quy trình công nghệ tương tự BCVA và lấy BCVA làm bước công việc điển hình) Bước công việc B có điều kiện tổ chức kỹ thuật, nhân tố ảnh hưởng khó khăn hơn bước công việc A nên hệ số Ki được xác định là: KB = 1,25
KA Hãy tính Mtg và MSl cho bước công việc sản xuất sản phẩm B
Bài 20:
Do yêu c u doanh nghi p X c n xây d ng m c lao đ ng cho s n ph m A b ng ầu doanh nghiệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ầu doanh nghiệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ức lao động cho sản phẩm A bằng ộng cho sản phẩm A bằng ản phẩm A bằng ẩm A bằng ằng
ph ng pháp th ng kê phân tích Vì v y cán b đ nh m c đã thu nh p s li u th ng kê v n ng ư ậy cán bộ định mức đã thu nhập số liệu thống kê về năng ộng cho sản phẩm A bằng ịnh mức đã thu nhập số liệu thống kê về năng ức lao động cho sản phẩm A bằng ậy cán bộ định mức đã thu nhập số liệu thống kê về năng ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ề năng ăng
su t lao đ ng c a công nhân s n xu t s n ph m A trong 10 ca làm vi c nh sau : ộng cho sản phẩm A bằng ủa công nhân sản xuất sản phẩm A trong 10 ca làm việc như sau : ản phẩm A bằng ản phẩm A bằng ẩm A bằng ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ư
NSLĐ
(Phút/sp)
Và thời gian lãng phí bình quân trong ca làm việc 8 giờ của công nhân là 35 phút/ca
Yêu cầu : Xác định mức lao động theo phương pháp thống kê phân tích cho
công việc sản xuất sản phẩm A?
Bài 21:
Qua khảo sát thực tế, có số liệu thống kê:
- Hao phí thời gian lao động bình quân 1 sản phẩm A của một công nhân :
- Thời gian lãng phí trung bình của một ca làm việc 08 giờ là 58 phút
Yêu cầu : Xác định mức lao động theo phương pháp thống kê phân tích ?
Bài 22 :
Trang 7Qua khảo sát chụp ảnh bước công việc X sản xuất sản phẩm A, cán bộ định mức
đã tổng kết được các loại thời gian như sau :
Sau khi nghiên cứu tình hình tổ chức nơi làm việc và trên cơ sở số liệu khảo sát, cán bộ định mức dự kiến các loại thời gian trong ca như sau :
- TCKĐM và TNNĐM được giữ nguyên như hao phí thực tế
- TPVĐM được tính theo tỉ lệ dPV ( dPVTT = dPVĐM)
- Th i gian tác nghi p c a m t s n ph m b c công vi c X c a s n ph m A đ c ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ủa công nhân sản xuất sản phẩm A trong 10 ca làm việc như sau : ộng cho sản phẩm A bằng ản phẩm A bằng ẩm A bằng ở bước công việc X của sản phẩm A được ước công việc X của sản phẩm A được ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ủa công nhân sản xuất sản phẩm A trong 10 ca làm việc như sau : ản phẩm A bằng ẩm A bằng ược tính theo s li u b m gi sau: (B c công vi c X g m 3 thao tác và đ n v tính : giây) ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ước công việc X của sản phẩm A được ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ồm 3 thao tác và đơn vị tính : giây) ịnh mức đã thu nhập số liệu thống kê về năng
Thao
tác
1 10 9 13 10 12 10 11 10 11 11 10 10 11 12 12 1,4
2 65 62 60 61 61 63 61 62 60 61 62 61 60 61 61 1,1
Yêu cầu :
a Xây dựng mức lao động cho bước công việc X sản xuất sản phẩm A bằng
phương pháp phân tích khảo sát?
b Tính hiệu quả kinh tế của việc áp dụng mức mới, biết :
- Mức sản lượng cũ : 200sp/ca
- Kế hoạch sản xuất theo mức mới là 10.000.000 sản phẩm
- Đơn giá tiền lương một sản phẩm cũ : 300 đồng/sp
Bài 23 :
Để xây dựng mức lao động cho bước công việc trực tiếp sản xuất sản phẩm A bằng phương pháp thống kê phân tích áp dụng vào đầu năm 2002, cán bộ định mức đã thu nhập được số liệu thống kê về năng suất lao động của một công nhân X sản xuất sản phẩm A trong 10 ca làm việc như sau :
Trang 8Ca 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
NSLĐ (sp/ca) 112 125 117 124 118 118 112 124 124 125
Và thời gian lãng phí trung bình trong ca làm việc 8 giờ của công nhân X là 54 phút/ca
Đến tháng 12/2003 do đổi mới máy móc thiết bị cho công việc sản xuất sản phẩm
A nên cán bộ định mức xây dựng lại mức và dự kiến áp dụng vào đầu năm 2004 trên cơ
sở khảo sát tình hình thực tế tại nơi làm việc Qua khảo sát cán bộ định mức đã tổng kết được một số dữ liệu để tính mức lao động như sau :
- Tca = 08 giờ - TNNTT = 35 phút/ca
- TCKTT = 10 phút/ca - TPVTT = 60 phút/ca - TLP = 45 phút/ca
- TCKĐM và TNNĐM được giữ nguyên như hao phí thực tế
- TPVĐM được tính theo tỉ lệ dPV ( dPVTT = d PVĐM)
- Sản lượng thực tế bình quân mỗi ca khảo sát là 150 sản phẩm/ca
Yêu cầu :
a Xác định mức lao động theo phương pháp thống kê phân tích cho bước công
việc sản xuất sản phẩm A được áp dụng vào đầu năm 2002 ?
b Xác định mức lao động theo phương pháp phân tích khảo sát cho bước công
việc sản xuất sản phẩm A vào đầu năm 2004 ?
Bài 24 :
Do yêu c u tháng 7/2004, doanh nghi p X c n xây d ng m c lao đ ng đ áp d ng vào ầu doanh nghiệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ầu doanh nghiệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ức lao động cho sản phẩm A bằng ộng cho sản phẩm A bằng ể áp dụng vào ụng vào
s n xu t Qua th ng kê s li u v n ng su t lao đ ng và th i gian lãng phí trong 10 ca làm ản phẩm A bằng ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ề năng ăng ộng cho sản phẩm A bằng
vi c, cán b đ nh m c đã s d ng ph ng pháp th ng kê phân tích đ xây d ng m c lao đ ng và ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ộng cho sản phẩm A bằng ịnh mức đã thu nhập số liệu thống kê về năng ức lao động cho sản phẩm A bằng ụng vào ư ể áp dụng vào ựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ức lao động cho sản phẩm A bằng ộng cho sản phẩm A bằng
t ng h p đ c các s li u sau : ổng hợp được các số liệu sau : ợc ược ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng
NSLĐ (Sản phẩm/ca) 20 22 20 24 25 18 22 23 20 20 T.G Lãng phí
(phút/ca)
Đến tháng 01/2005, do có sự thay đổi về máy móc thiết bị và điều kiện tổ chức lao động nên doanh nghiệp quyết định thay đổi mức lao động một lần nữa theo phương pháp phân tích khảo sát
Qua khảo sát 03 ca làm việc, cán bộ định mức đã tổng kết được các số liệu thực
tế trong ca như sau :
Trang 9Với kết quả trên, khi xây dựng mức lao động cán bộ định mức đã dự kiến các loại thời gian định mức trong ca như sau : Thời gian chuẩn kết định mức và thời gian nghỉ ngơi định mức giữ nguyên như hao phí thực tế, còn thời gian phục vụ định mức được
tính theo tỷ lệ d pv ( dpvđm = dpvtt )
Qua bấm giờ, cán bộ định mức đã tính được ttn1sp là 11,5 phút/sản phẩm
Yêu cầu :
Xây dựng mức lao động theo phương pháp thống kê phân tích ap dụng vào tháng 7/2004 ?
Xây dựng mức lao động theo phương pháp phân tích khảo sát áp dụng vào tháng 01/2005?
Tính tỷ lệ giảm về thời gian (a) và tỷ lệ tăng về sản lượng (b) giữa mức lao động mới và mức lao động cũ?
Bài 25 :
Công việc trực tiếp sản xuất sản phẩm A phải trải qua 03 bước công việc Khi xây dựng mức lao động, cán bộ định mức đã chọn phương pháp phân tích khảo sát
Qua kh o sát ch p nh và b m gi , cán b đ nh m c đã t ng k t đ c b ng s li u sau : ản phẩm A bằng ụng vào ản phẩm A bằng ộng cho sản phẩm A bằng ịnh mức đã thu nhập số liệu thống kê về năng ức lao động cho sản phẩm A bằng ổng hợp được các số liệu sau : ết được bảng số liệu sau : ược ản phẩm A bằng ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng
Bước
công
việc
Thời gian hao phí trung bình trong ca (phút/ca)
Thời gian tác nghiệp 1 đơn vị sản phẩm (giây/sp)
Khi xây dựng mức lao động CBĐM đã dự kiến các loại thời gian định mức trong
ca như sau : Thời gian chuẩn kết định mức và thời gian nghỉ ngơi định mức giữ nguyên
như hao phí thực tế, còn thời gian phục vụ định mức được tính theo tỷ lệ d PV ( dPVĐM =
dPVTT )
Yêu cầu :
Tính mức lao động cho từng bước công việc sản xuất sản phẩm A ?
Giả sử lượng lao động phục vụ và phụ trợ cho việc sản xuất sản phẩm A bằng 7% so với lượng lao động công nghệ, lượng lao động quản lý bằng 6% so với toàn bộ chi phí lao động sản xuất Hãy tính mức lao động tổng hợp để sản xuất một đơn vị sản phẩm A (Tth )
Trang 10 Tính s n l ng th c t mà công nhân đ t đ c t ng b c công vi c s n xu t s n ản phẩm A bằng ược ựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ết được bảng số liệu sau : ạt được ở từng bước công việc sản xuất sản ược ở bước công việc X của sản phẩm A được ừng bước công việc sản xuất sản ước công việc X của sản phẩm A được ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ản phẩm A bằng ản phẩm A bằng
ph m A Bi t r ng, khi làm vi c công nhân đã s d ng th i gian trong ca nh sau : ẩm A bằng ết được bảng số liệu sau : ằng ệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng ụng vào ư
Bước
công
việc
Thời gian hao phí trung bình
trong ca(phút/ca)
Thời gian tác nghiệp 1 đơn vị sản phẩm (giây/sp)
Bài 26:
Sau khi sửa đổi mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, thì mức thời gian của 1 sản phẩm giảm 20% nên làm cho mức sản lượng trong ca làm việc 8 giờ tăng
15 sản phẩm
Yêu cầu:
a Tính mức lao động cũ và mới cho bước công việc trực tiếp sản xuất sản phẩm
A?
b Tính sản lượng thực tế trong ca nếu sau khi sửa đổi mức lao động, công nhân
sử dụng các loại thời gian trong ca như sau:
- TCKtt = 20 phút ; TNNtt = 30 phút; TPVtt = 50 phút; TLP = 0,25 phút/sp;
- Thời gian tác nghiệp một sản phẩm là: 4,5 phút/sp
c Tính lượng lao động tiết kiệm được khi áp dụng mức mới vào sản xuất, biết
kỳ kế hoạch sản lượng sản xuất ra là 900.000 sản phẩm
Bài 27:
Sau khi đưa mức vào sản xuất thường xuyên người ta thấy rằng trung bình sản lư-ợng sản phẩm A đã tăng 5 sản phẩm/ca so với mức Do vậy, làm cho thời gian thực tế sản xuất một sản phẩm A giảm còn 80% so với mức (Tca = 480 phút)
1, Tính mức thời gian và mức sản lượng qui định cho sản phẩm A ?
2/ Để xây dựng lại mức lao động mới cho việc sản xuất sản phẩm A, đơn vị đã tiến hành chụp ảnh ngày làm việc và thu được kết quả của bảng cân đối thời gian tiêu hao như sau:TCK=45phút; TNN=35phút; TPV = 90phút; TTN=270phút; TKH=10phút;
TLP=30phút Người làm định mức cho rằng TCK và TNN như vậy là phù hợp để xây dựng