cách từ Mx M ;y M đến đường thẳng ?∆y x 0 ∆ cùng nghiên cứu, tìm ra công thức tổng quát để giải bài toán này và xét một số ứng dụng của nó... Họ tên GV: Phaỷm Duy ThaớoTrường THPT LAO
Trang 1n¨m häc 2008 – 2009.
Trang 2cách từ M(x M ;y M ) đến đường thẳng ?∆
y
x
0
∆
cùng nghiên cứu, tìm ra công thức tổng quát để giải bài toán này và xét một số ứng dụng của nó
Trang 3Họ tên GV: Phaỷm Duy Thaớo
Trường THPT LAO BAÍO
điểm đến một đường
thẳng
Trang 41.1 Bài toán 1:
Trong Oxy, cho đường thẳng có PTTQ ax + by + c = 0 Tính khoảng cách d(M;) từ điểm M(xM;yM) đến .
∆
∆
1 Kho¶ng c¸ch tõ mĩt ®iÓm ®Õn mĩt ®íng th¼ng
y
x
0
∆
( ;M M )
M’M
( )
v
;
n a b
Ta thấy:uuuuurM M' r
n
//
⇒ ∃ ∈k R : uuuuurM M kn' = r
Suy ra:
( ; ∆ =) ' =
d M M M knr = k nr = k a2 + b2 (1)
Gọi M’(x’;y’) là hình chiếu của điểm
M trên Suy ra: ∆ d(M;) =
M’(x’;y’)
( )∗
Trang 5+ + +
2 2
ax by c
a b
− =
− =
' '
M M
x x ka
y y kb
⇔ =k
Mặt khác, từ ta lại có:( )∗ ⇔ = − '' = −
M M
x x ka
y y kb
Mà M'∈∆nên a x( M − ka) (+ b y M − kb) + =c 0
(2)
Thay (2) vào (1) ta được:d M( ; ∆ =) + +
+
2 2
ax by c
a b
Vậy, khoảng cách từ điểm M(xM;yM) đến đường thẳng có PTTQ ax + by + c = 0 là:
∆
+
2 2
d M
Trang 6( )
a M v ∆ x − + =y
4 3
= −
( − − ) ∆ −1 = − 2
Ví dụ 1:
Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng trong mỗi trường hợp sau:
∆
65
(Tổ 1)
(Tổ 2) (Tổ 3, 4)
Trang 7NhỊn xÐt:Cho đường thẳng ∆ : ax by c+ + = 0 và
điểm
M(xM;yM)
Nếu M’ là hình chiếu vuông góc của M trên ∆
Ta có: uuuuurM M kn' = r với
=
+
2 2
ax by c k
a b
Tương tự: Nếu có điểm N(xN;yN) với N’ là hình chiếu vuông góc của Ntrê
n
∆
thì ta cũng có:
=
uuuuur r
N N k n với
=
'
+
2 2
N N
ax by c
a b
? VÞ trÝ cña hai ®iÓm M, N ®ỉi víi
khi k vµ k cïng dÍu? ’
khi k vµ k kh¸c dÍu ?’
Trang 8x
0
∆
M
'
M
N
'
N
nr
y
x
0
∆
M
'
M N
'
N
0
∆
M
'
M
N
'
N
nr
x
Suy ra:
dấu
⇔ k kuuuuur ' 0 > uuuuur
Z Z
⇔
⇔ M, N nằm cùng phía
đối với
∆
k, k’ trái dấu ⇔ k kuuuuur ' 0 < uuuuur
Z [
⇔
⇔ M, N nằm khác phía đối với
∆
Trang 91.2 Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng
Cho đường thẳng ∆ : ax by c+ + = 0 và hai
điểm M(xM;yM), N(xN;yN) không nằm trên Đặt F(x; y) = ax + by + c∆
Hai điểm M, N nằm cùng phía đối với ∆ ⇔
( M; M ) (. N; N ) > 0
F x y F x y
Hai điểm M, N nằm khác phía đối với ∆ ⇔
Khi đó:
( M; M ) (. N; N ) < 0
F x y F x y (Vế trái của đường
Trang 10Ví dụ 2:
Chứng tỏ rằng hai điểm A(2; -3) và B(-2; 4) nằm khác phía đối với đường thẳng ∆ : 2x y− + =1 0
Giải:
Đặt F(x; y) = 2x - y + 1
Ta có:F( 2; 3 − ) (F − 2;4) =
Vậy, hai điểm A, B nằm khác phía đối với ∆
( 4 3 1 + + ) ( − − + = − < 4 4 1) 56 0
Trang 11∆
2
∆
( ; )
M x y
2
d
1
d
∆1 : a x b y c1 + 1 + =1 0 v
à
∆2 : a x b y c2 + 2 + =2 0
Tìm tập hợp tất cả các điểm cách đều hai đường thẳng và ∆1 ∆2
Giải:
Giả sử M(x;y) là điểm cách đều ∆1và∆2
Tức là:
( ; ∆ =1) ( ; ∆2 )
d M d M
+ +
a x b y c a x b y c
+ +
1 1 1 2 2 2
0
a x b y c a x b y c
Lµ PT 2 ®íng ph©n gi¸c gêc t¹o bịi 2 ®íng th¼ng vµ∆1 ∆2
Trang 12Ví dụ 3:
Suy ra, hai điểm B, C nằm khác phía đối với (d1)
Giải:
a) AB: 2x - y = 0; AC: 2x + 11y - 48 = 0
b) PT hai đường phân giác của góc A là:
(d1): x - 2y + 6 = 0; (d2): 2x + y - 8 = 0
Đặt F(x; y) = x - 2y + 6 Ta có: F( ) (4;8 13;2F ) =- 90 < 0
Cho tam giác ABC với A(2; 4), B(4; 8), C(13; 2)
b) Viết phương trình đường phân giác trong của góc A
a) Viết PTTQ của các cạnh AB, AC
Trang 13CÔNG VIỆC VỀ
NHÀ
- Xem ví dụ trang 87 Sgk
- Làm bài tập Bài tập 17, 18, 19 trang 90 Sgk
- Tham khảo trước mục 2 trang 88 Sgk
Ketthuc
CỦNG CỐ
- Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng
- Vị trí tương đối của hai điểm đối với 1 đường thẳng
- Phương trình 2 đường phân giác của góc tạo bởi hai
đường thẳng cắt nhau
Trang 14, BC
| 3.1 + 4 2 - 12 |
+ 4
1 = = 0,2 5
3
+K/c từ đỉnh A đến BC là
Chọn B.
Câu 1: Cho
ABC với A(1;2), B(0;3), C(4;0) Chiều cao của tam giác ứng với cạnh BC bằng:
25
3 5
B.0,2
Trang 15Câu 2
Tính diện tích ABC nếu A(3;2) và B(0;1), C(1;5)
A.5,5
17
17 11 = 5,5
+ K/c từ đỉnh A đến BC là
+ Diện tích S =
Chọn A.
17
4 + 1
d A BC
Trang 1610A1
Trang 17x
0
∆
M
N
Cho đường thẳng và hai điểm M, N không nằm trên ∆ ∆
y
x
0
∆
y
x
0
∆
M
N
M
N