II/ Chuẩn bị: Tranh minh họa,quả lêvầt thật mùa hè Tranh minh hoạ từ ứng dụng , Tranh minh hoạ phần luyện nói bộ đồ dùng tiếng việt III/ Các hoạt động dạy học: - Giới thiệu ngắn gọn –gh
Trang 1- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề ve ve.
- Nhận ra đợc chữ l, h trong các từ đã học của một đoạn văn bản bất kì
H khá, giỏi bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa SGK; viết đợc đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một
II/ Chuẩn bị:
Tranh minh họa,quả lê(vầt thật) mùa hè
Tranh minh hoạ từ ứng dụng ,
Tranh minh hoạ phần luyện nói
bộ đồ dùng tiếng việt
III/ Các hoạt động dạy học:
- Giới thiệu ngắn gọn –ghi đề bài: l, h
- Tô lại chữ lên l đã viết trên bảng và nóichữ l in viết trên bảng có một nét sổthẳng.Chữ l viết thờng có nét khuyết trênviết liền với nét mốc ngợc
- cho H so sánh chữ l và chữ b (nêu đợcđiểm giống nhau và khác nhau)
T nhận xét kết luận
T phát âm mẫu l (lờ)
T gọi H phát âm
T theo dõi chỉnh sửa
T viết lên bảng: lê
- Theo dõi
H quan sát rồi so sánh
H nêu đợc điểm giống nhau
và khác nhau giữa chữ l vàchữ b
H theo dõi
H phát âm (cá nhân, lớp)
Trang 2T nhận xét chỉnh sửaNghĩ giữa tiết
* Dạy chữ h-Quy trình tơng tự chữ l
T ghi tiếng ứng dụng ở bảng phụ y/c H đọc
lê lề lễ
He hè hẹ
T chỉnh sửa phát âm cho H
T giải nghĩa một số tiếng
Tiết 2
T hớng dẫn H luyện đọc bài ở bảng, SGK-T cho H đọc lại toàn bài ở trên bảng
*HD H đọc câu ứng dụng
T cho H quan sát tranh
T nêu câu hỏi, gợi ý: tranh vẽ gì ?
T nhận xét sửa sai
T y/c H viết vào vở
T theo dõi uốn nắn cho H yếu
T HD H luyện nói theo chủ đề: Le leTranh vẽ con chim gì?
Trang 3III/ Các hoạt động dạy học:
*Giới thiệu bài
- Cho hs luyện viết vào vở
* GV giúp đỡ thêm cho hs viết còn sai
Trang 4OLTV : Luyện viết
I/ Mục tiêu:
- Củng cố cách viết l, h, lê, hè
- Viết đúng, đẹp con chữ l, h, lê, hè
- Rèn kĩ năng luyện viết chữ đẹp cho H
II/ Chuẩn bị:
Chữ mẫu, bảng kẻ ô li
III/ Các hoạt động dạy học:
*T viết mẫu HD quy trình viết
- T HD H viết vào bảng con
- T theo dõi uốn nắn
*T nhắc nhở một số yờu cầu trước khi H viết: Tư thế ngồi, cách cầm chì, cách đặt vở
- T theo dõi giúp đỡ H yếu
*H quan sát
- H viết bóng(2 lần)
- H viết bảng con)àHS nhaọn xeựt, sửỷa sai
* H lắng nghe, thực hiện
- H luyện viết vào vở
- H tự điều chỉnh sửa sai
- H lắng nghe
*H lắng nghe, ghi nhớ
Trang 5- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề vó bè
(HS TB+Y trả lời 2-3 câu đơn giản HS KG nói đợc 4-5 câu)
II/ Chuẩn bị:
Tranh minh họa, từ khóa, bộ đồ dùng Tviệt
III/ Các hoạt động dạy học:
- Giới thiệu ngắn gọn –ghi đề bài: o, c
- Tô lại chữ o đã viết trên bảng và nói chữ
o in viết trên bảng có một nét cong kín
- Lớp viết bảng conàHSkhác nhận xét, sửa sai
- Theo dõi + 2H đọc đề bài
H đánh vần: Nhóm, các nhân, lớp
Trang 6-T y/c H đọc lại các âm ở tiết 1 trên bảng
T theo dõi, sửa sai -T đọc mẫu câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ
- T yêu cầu hS tìm tiếng chứa âm vừa học
T HD H viết vở
- T gọi HS đọc tiếng, đọc câu ứng dụng
T theo dõi uốn nắm H yếu
T viết mẫu :o, c, bò, cỏ
T gọi H đọc tên bài luyện nói: Vó bè
T treo tranh đặt câu hỏi
T nhận xét, bổ sung, chốt nội dung
H phát âm:o, bò;c, cỏ ở bảng
Lắng nghe, ghi nhớ
HS tìm tiếng chứa âm vừa họcàHS khác nhận xét, sửa sai (bò, có, cỏ)
H quan sát tranh, thảo luận
H trả lời câu hỏi
H lắng nghe
H theo dõi
Trang 7- Giúp học sinh tính cẩn thận ,ham thích học toán
II) Chuẩn bị :Tranh vẽ nh bài 1 SGK
Bài 3 viết ở bảng phụ
Các chữ số rời 1,2,3,4,5;
III)Các hoạt động dạy học
Giới thiệu bài, nêu mục tiêu, yêu cầu của bài học
Hớng dẫn HS làm các bài tập
Đa tranh đã chuẩn bịNêu yêu cầu của bàiLàm mẫu: đếm số ghế có mấy cái ghi số 4
Các hình vẽ khác gọi HS lên làm
Lớp nhận xét bổ sung_chốt kết quảNêu yêu cầu của bài tập 2
HS tự làm bài vào vở bài tậpHuy động kết quả, chữa bàiĐọc yêu cầu của bài tậpCho HS làm lần lợt từng bài một Một em làm bảng phụ, lớp viết ở bảng cá nhân
2 em
2 em
Quan sátNghe, nhắc lạiQuan sát
4 em
Nghe nhắc lại
Cá nhânĐổi vở kiểm tra kết quả
Trang 8Nhận xét sửa saiChấm- nhận xét
“Xếp đúng xếp nhanh”
Một em cầm một chữ số đứng lộn xộn khi nghe hiệu lệnh xếp từ bé đến lớn HS phải sắp xếp đợc hoặc ngợc lại
Nhận xét chung tiết học
Về ơn lại bài.viết các con số1->5,5->1
Đọc lại Bảng con Viết vở
1.2.3.4.5
Buổi chiều
ẹáo ủửực: GOẽN GAỉNG, SAẽCH SEế
I/ Mục tiêu:
- Nêu đợc một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ.
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ.
- Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tĩc, quần áo gọn gàng sạch sẽ
- HSKG biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và cha gọn gàng , sạch sẽ
II/ Chuẩn bị:
vGiáo viên: Bài hát “Rửa mặt nh mèo, lợc chải đầu
vHọc sinh: Vở bài tập đạo đức, chì màu
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ ổn đinh lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
vTiết trớc em học bài gì? (Em là học sinh lớp 1)
vQua bài “Em là học sinh lớp 1” em biết thêm đợc điều gì? ( biết tên, sở thích các bạn trong lớp)
-Yêu cầu học sinh trả lời Vì sao
em cho là bạn đĩ gọn gàng, sạch sẽ?
-Khen những học sinh đã nhận xét chính xác
-Yêu cầu học sinh giải thích tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng,
Nêu tên và mời bạn cĩ đầu tĩc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ lên trớc lớp
Nhận xét về quần áo, đầu tĩc của bạn
Trình bày:
áo quần: Giặt sạch
Trang 9-Yêu cầu học sinh chọn 1 bộ quần
áo đi học phù hợp cho bạn nam
và 1 bộ cho bạn nữ, rồi nối bộ quần áo đã chọn với bạn nam hoặc bạn nữ trong hình
vGọi vài học sinh nhắc lại kết luận
vDặn học sinh về học bài
áo rách: Đa mẹ và lại
Cài cúc áo lệch: Cài lại ngay ngắnQuần áo thấp ống, cao: Sửa lại ống
Dây giày không buộc: Thắt lại dâygiày
Đầu tóc bù xù: Chải lại đầu tóc.Múa hát
Làm bài tập
Trình bày sự lựa chọn của mình.Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng Khôngmặc quần áo nhầu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp”
vGiáo viên: Tranh, hoa hồng, xà phòng, nớc hoa, quả bóng
vHọc sinh: Sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
vH: Tiết trớc học bài gì? (Chúng ta đang lớn)
vH: Sự lớn lên của các em có giống nhau không? (Có thể giống hoặc khác nhau)vH: Muốn cơ thể khỏe mạnh, không ốm đau, chóng lớn ta cần chú ý ăn uống
nh thế nào? (Ăn uống điều độ)
-Cho học sinh chơi trò chơi
“Nhận biết các vật xung quanh”
-Tiến hành: Dùng khăn sạch che mắt 1 học sinh, lần lợt đặt vào tay bạn đó 1 số vật nh đá lạnh, n-
ớc nóng, quả bóng, quả mít để bạn đó phải đoán xem đó là cái
2 – 3 học sinh lên chơi
Trang 10-Nêu vấn đề: Qua trò chơi chúng
ta biết đợc ngoài việc sử dụng mắt để nhận biết các vật xung quanh còn có thể dùng các bộ phận khác của cơ thể để nhận biết các sự vật và hiện tợng ở xung quanh Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu
về điều đó
-Chia nhóm 2 học sinh
-Hớng dẫn Quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự nóng lạnh, trơn nhẵn hay sần sùi của các vật xung quanh mà em nhìn thấy trong hình ở sách giáo khoa
- Hớng dẫn học sinh cách đặt câuhỏi để thảo luận trong nhóm
Hỏi: Nhờ đâu mà bạn biết đợc màu sắc của 1 vật?
Hỏi: Nhờ đâu mà bạn biết đợc hình dáng của 1 vật?
Hỏi: Nhờ đâu mà bạn biết đợc mùi vị của 1 vật?
H: Nhờ đâu mà bạn biết đợc vị của thức ăn?
Hỏi: Nhờ đâu mà bạn biết đợc 1 vật là cứng, mềm, sần sùi, mịn màng, trơn nhẵn, nóng, lạnh ?
Hỏi: Nhờ đâu mà bạn nhận ra đó
là tiếng chim hót hay chó sủa?
-Lần lợt nêu các câu hỏi
Hỏi: Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt của chúng ta bị hỏng?
Hỏi: Điều gì sẽ xảy ra nếu tai củabạn bị điếc?
Hỏi: Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi,
l-ỡi, da của chúng ta mất hết cảm giác?
-Kết luận: Nhờ có mắt, mũi, tai, lỡi, da mà chúng ta nhận biết đợcmọi vật xung quanh Nếu 1 trong
Từng cặp quan sát và nói cho nhau nghe về các vật có trong hình
Một số bạn nhỏ chỉ và nói về từngvật trớc lớp, các em khác bổ sung.Múa hát
Dựa vào hớng dẫn của giáo viên, tập đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi.Mắt
Cả lớp thảo luận
Mù, không thấy đờng
Không nghe tiếng nói, tiếng hát Không ngửi, không nếm, sờ không có cảm giác
Trang 114/ Củng
cố: (4’)
những giác quan đó bị hỏng, chúng ta sẽ không biết đợc đầy
đủ về các vật xung quanh Vì vậychúng ta phải bảo vệ và giữ gìn
an toàn cho các giác quan của cơ thể
vGọi học sinh nhắc cá nhân vài
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng
III/ Các hoạt động dạy học:
T cho H quan sát tranh
T nêu câu hỏi gợi ý để giới thiệu chữ ô, ơ
H phát âm ô
Trang 12T HD đánh vần, đọc trơn tiếng cô
T theo dõi, uốn nắnDạy chữ ơ quy trình tơng tự chữ ô
T viết mẫu ô, ơ, cô, cờ
T nêu quy trình viết
T y/c H luyện viết
T nhận xét sửa sai
T gọi H đọc các tiếng ở trên bảng
T chỉnh sửa phát âm
Tiết 2
-T y/c H đọc lại các âm ở tiết 1 trên bảng
T theo dõi, sửa sai
- T cho HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi:
Bức trang vẽ gì?
- T giải thích thêm về nội dung bức tranh, rút nội dung câu ứng dụng
T đọc mẫu câu ứng dụng: Bé cỏ vở vẽ
- T yêu cầu HS tìm tiếng chứa âm vừa học
T viết mẫu :ô, ơ, cô cờ
T gọi H đọc tên bài luyện nói: Bờ hồ
T treo tranh đặt câu hỏi: Bức tranh vẽ gì?
Trong tranh em thấy những gì? Cảnh trong tranh nói về mùa nào?
T nhận xét, bổ sung, chốt nội dung
T cho H đọc toàn bài
H theo dõi
Trang 13Toán Bé hơn Dấu <
I/Mục tiêu : Sau bài học, bớc đầu HS có thể :
- Biết so sánh số lợng và sử dụng từ “bé hơn”, “dấu <” khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số 1đến 5 theo quan hệ bé hơn
- Vận dụng làm đúng các bà tập: giáo dục HS ham thích học Toán
II/Chuẩn bị: - Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ <
- Các chữ số rời 1 2 3.4.5 , dấu <
III/Các hoạt động dạy học:
Trang 14Treo các nhóm đồ vật lên bảng yêu cầu học sinh quan sát
Bên trái có mấy ô tô ?Bên phải có mấy ô tô ?
1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không ?Cho học sinh nhắc lại “1 ô tô ít hơn 2
ô tô”
Tơng tự: Treo tranh: 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông ( tơng tự )
So sánh số hình vẽ 2 bên cho cô
Giáo viên nói: 1ô tô ít hơn 2 ô tô,
1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông, ta nói 1 ít hơn 2 và viết 1<2
Viết lên bảng dấu “ <”gọi là dấu bé hơn, đọc là bé hơn dùng để so sánh các số
Cho học sinh đọc lại “ Một bé hơn hai”
Treo tranh chim và hình tam giác chohọc sinh quan sát và thảo luận theo nhóm
Huy động kết quả:
Giáo viên nói: 2 con chim ít hơn 3 con chim 2 tam giác ít hơn 3 tam giác, vậy em nào so sánh đợc số 2 và
số 3Gọi 1 em lên bảng viết Nhận xét và cho học sinh nhắc lại Cho học sinh thảo luận và so sánh cáccặp số
Yêu cầu học sinh viết bảng con , 1 emviết bảng lớp
Kết luận: 1<2 , 2<3 , 3<4 , 4<5 , 1<4Khi viết dấu <giữa 2 số bao giờ đầunhọn cũng chỉ vào số bé
Hớng dẫn học sinh làm bài tập Viết dấu <
Nhận xét sửa sai cho học sinh Làm mẫu
Bên trái có mấy lá cờ (3) ghi số 3Bên phải có mấy lá cờ(5) ghi số 5
So sánh 3 và 5; 3 < 5 ;
Bảng con
2 emQuan sát
3 đến 4 em
Nhóm 2 Nhiều nhóm trả lời
Trang 15Huy động kết quả phân thắng thua tuyên dơng
Khi so sánh 2 số đầu nhọn luôn luôn chỉ vào số bé
Nhận xết tiết học
Về luyện tập thêm
Làm bảng
Làm vở bài tập Đổi vở kiểm tra kết quả Làm vở bài tập
Đổi vở kiểm tra kết quả
Lắng nghe 1đội nam 1 đội nữ
Thứ năm ngày /9/2009
Học vần : Bài 11: Ôn tập
I Mục tiêu:
- Đọc đợc:ê, v, l, h, o, c, ô, ơ;các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 7- 11
- Viết đợc: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ;các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 7- 11.
- Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: hổ
Trang 16II Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn
- Tranh minh họa truyện kể: Hổ
- Tranh minh họa câu ứng dụng
III Các hoạt động dạy học:
- Yêu cầu HS nhắc lại các âm đã học(GV ghi ở góc bảng)
- GV gắn bảng ôn phóng to để củngcố
- Gọi HS đọc các chữ ở bảng ôn
- Yêu cầu HS ghép chữ thành tiếng:
+ Cô lấy chữ b ở cột dọc và ghép vớichữ e ở dòng ngang thì sẽ đợc tiếng gì?
( GV ghi vào bảng be
+ Yêu cầu HS ghép chữ b với các chữcòn lại ở dòng ngang và đọc tiếng ghépđợc
+Tơng tự yêu cầu HS ghép các chữ cònlại ở bảng ôn (GV ghi nhanh vàobảng)
Trang 17- Yêu cầu HS viết vào vở Tập
viết: lò cò, vơ cỏ ( GV uốn nắn,
- Gọi HS kể trớc lớp theo tranh
- HS xung phong kể toàn bộtruyện
- Qua câu chuyện này, em tháy
Trang 18Toán : Lớn hơn , dấu >
I)Mục tiêu :
Sau bài học học sinh có thể :
- Biết so sánh số lợng và sử dụng từ “lớn hơn” dấu > để diễn đạt kết quả khi so sánh
- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn
- Vận dụng làm đúng bài tập Giáo dục học sinh ham thích học toán
II)Chuẩn bị : Tranh vẽ ,chữ số rời 1,2,3,4,5 dấu >
II)Các hoạt động dạy học :
ND - tg Hoạt động của Gv Hoạt động của HS
học sinh quan sát Bên trái có mấy con bớm ?Bên phải có mấy con bớm ?
So sánh số bớm của 2 bênCho nhiều học sinh nhắc lại Đính hình tròn yêu cầu học
sinh nhận xét
Kết luận : 2 con bớm nhiều hơn
1 con bớm , 2 hình tròn nhiềuhơn 1 hình tròn ta nói :2 lớnhơn 1 và viết :2>1 Giới thiệudấu > đọc là “ lớn hơn” chỉ vào2>1yêu cầu h s đọc
Làm tơng tự nh 2 > 1Yêu cầu học sinh so sánh sốthỏ bên phảivà số thỏ bên trái
So sánh số hình tròn
Rút ra : Ba lớn hơn hai Yêu
cầu học sinh viết : “ ba lơn hơn
hai” vào bảngCho học sinh đọcThế thì 3 so với 1 thì sao ?
5 so với 4 4 so với 2…
Dấu > < có gì khác nhau
Lu ý: Khi sử dụng dấu > < đầu
nhọn luôn luôn chỉ vào số bé
3 > 23-4 học sinh đọc
Ba lớn hơn một
5 lớn hơn 4: 4 lớn hơn 2…Khác tên gọi, cách viết …
Làm bảng con
5 > 3 đọc lạiTheo dõi nhận xét
Trang 19Nhận xét sữa sai cho học sinh
Bên trái có mấy quả bóng (5)Bên phải có mấy quả bóng (3)
So sánh 5 với 3
2 bài khác gọi 2 em lên làm
Tơng tự bài 2 Thảo luận nhóm
2 và ghi kết quả vào bảng conHuy động kết quả nhận xétViết dấu >
Cho học sinh đọc lại bài
Tổ chức thành trò chơiNêu cách chơi ,luật chơi ,thờigian, và cho 1 đội nam 1 đội nữthi đua nhau
Huy động kết quả phân thắngthua, tuyên dơng
Khi so sánh 2 số đầu nhọn luôn luôn chỉ vào số bé
Nhận xét tiết học
Về ôn tập thêm
Vở bài tập
Trang 20Buổi chiều
I/ Mục tiêu:
- H đợc củng cố về thứ tự các số từ 1 5
- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
- Rèn kĩ năng làm toán cho HS, giúp H có ý thức cẩn thận khi làm bài
II/ Chuẩn bị:
Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
- T yờu cầu H làm vào vở bài tập
- T theo dõi giúp đỡ H yếu
- T huy động kết quả, nhận xét
* T HD lớp làm BT 2: Điền dấu
- T nờu yờu cầu bài tập
- T yờu cầu H làm vào vở bài tập
- T theo dõi giúp đỡ H yếu
- T huy động kết quả, nhận xét
- T huy động kết quả
- T nhận xét đa ra đáp án đúng
* T cho H nêu y/c của bài tập
- T chuyển bài 3 thành trò chơi: Ai nhanh hơn:
- T nờu luật chơi, cách chơi
- T yờu cầu HS tham gia chơi
àHS khaực nhaọn xeựt, sửỷa sai
- H làm vào vở bài tập
- H trình bày àHS khaực nhaọn xeựt, sửỷa sai
*H lắng nghe
- 1-2 H nhắc lại
- H làm vào vở bài tập
- H trình bày àHS khaực nhaọn xeựt, sửỷa sai
- H theo dõi
*H nêu y/c bài
- H lắng nghe, ghi nhớ
- H tham gia chơi
- H nêu kết quảàHS khaực nhaọn xeựt, sửỷa sai
*H lắng nghe, ghi nhớ
Trang 21Ô L Tiếng Việt: Luyện đọc
I/Mục tiêu:
- Giúp H đọc đúng, to rõ ràng các õm, tiếng đã học: ụ, ơ, o,c
- Giáo dục các em yờu thích học mụn Tiếng Việt, có ý thức luyện đọc đúng, hay
II/ Chuẩn bị:
- T viết sẵn các tiếng vào bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
- T gọi đại diện nhóm đọc bài
Chú ý sửa sai cho HS yếu như em Ngoc Trang,
- T theo dõi, sửa sai
*T đa bảng viết sẵn các õm ụ, ơ, i, a và các tiếng chứa các õm trờn
- T yờu cầu H đọc bất kỳ tiếng nào
Trang 22Thứ sáu ngày / 9/2009
Toán Luyện tập
Mục tiêu :
Sau bài học, học sinh đợc củng cố các kiến thức về :
- Khái niệm bé hơn , lớn hơn cách sử dụng các dấu > <khi so sánh 2 số
- Bớc đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh 2 số
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận , ham thích học toán
Chuẩn b ị : Một số bài tập ghi sẵn trên bảng phụ, phiếu.
Giới thiệu bài Ghi đề Hớng dẫn học sinh làm 1 số bài tậpĐọc yêu cầu của bài tập 1
Cả lớp làm bảng con , 2 em ở bảng phụHuy động kết quả chữa bài
Hớng dẫn làm từ bài mẫu,ví dụ:
Phải xem tranh so sánh số thỏ với số
củ cà rốt rồi viết kết quả so sánh : 4 >
3 ; 3 < 4Tơng tự các bài còn lại học sinh làm vào phiếu
Gọi học sinh chữa bài bằng miệng
Tổ chức thành trò chơi “Nối nhanh nốiđúng”
Nêu cách chơi ,luật chơi ,thời gian
Tổ chức 2 đội : nam và nữ Huy động kết quả ,phân thắng thua , tuyên dơng
2 số khác nhau ta dùng dấu > <để so sánh
Hoạt động của HS
3 emLớp làm bảng con
Điền dấu > <
Đổi phiếu kiểm tra kết quả
Lớp làm trọng tài và là cổ động viên