1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 3

29 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 422,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Chuẩn bị: Tranh minh họa,quả lêvầt thật mùa hè Tranh minh hoạ từ ứng dụng , Tranh minh hoạ phần luyện nói bộ đồ dùng tiếng việt III/ Các hoạt động dạy học: - Giới thiệu ngắn gọn –gh

Trang 1

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề ve ve.

- Nhận ra đợc chữ l, h trong các từ đã học của một đoạn văn bản bất kì

H khá, giỏi bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa SGK; viết đợc đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một

II/ Chuẩn bị:

Tranh minh họa,quả lê(vầt thật) mùa hè

Tranh minh hoạ từ ứng dụng ,

Tranh minh hoạ phần luyện nói

bộ đồ dùng tiếng việt

III/ Các hoạt động dạy học:

- Giới thiệu ngắn gọn –ghi đề bài: l, h

- Tô lại chữ lên l đã viết trên bảng và nóichữ l in viết trên bảng có một nét sổthẳng.Chữ l viết thờng có nét khuyết trênviết liền với nét mốc ngợc

- cho H so sánh chữ l và chữ b (nêu đợcđiểm giống nhau và khác nhau)

T nhận xét kết luận

T phát âm mẫu l (lờ)

T gọi H phát âm

T theo dõi chỉnh sửa

T viết lên bảng: lê

- Theo dõi

H quan sát rồi so sánh

H nêu đợc điểm giống nhau

và khác nhau giữa chữ l vàchữ b

H theo dõi

H phát âm (cá nhân, lớp)

Trang 2

T nhận xét chỉnh sửaNghĩ giữa tiết

* Dạy chữ h-Quy trình tơng tự chữ l

T ghi tiếng ứng dụng ở bảng phụ y/c H đọc

lê lề lễ

He hè hẹ

T chỉnh sửa phát âm cho H

T giải nghĩa một số tiếng

Tiết 2

T hớng dẫn H luyện đọc bài ở bảng, SGK-T cho H đọc lại toàn bài ở trên bảng

*HD H đọc câu ứng dụng

T cho H quan sát tranh

T nêu câu hỏi, gợi ý: tranh vẽ gì ?

T nhận xét sửa sai

T y/c H viết vào vở

T theo dõi uốn nắn cho H yếu

T HD H luyện nói theo chủ đề: Le leTranh vẽ con chim gì?

Trang 3

III/ Các hoạt động dạy học:

*Giới thiệu bài

- Cho hs luyện viết vào vở

* GV giúp đỡ thêm cho hs viết còn sai

Trang 4

OLTV : Luyện viết

I/ Mục tiêu:

- Củng cố cách viết l, h, lê, hè

- Viết đúng, đẹp con chữ l, h, lê, hè

- Rèn kĩ năng luyện viết chữ đẹp cho H

II/ Chuẩn bị:

Chữ mẫu, bảng kẻ ô li

III/ Các hoạt động dạy học:

*T viết mẫu HD quy trình viết

- T HD H viết vào bảng con

- T theo dõi uốn nắn

*T nhắc nhở một số yờu cầu trước khi H viết: Tư thế ngồi, cách cầm chì, cách đặt vở

- T theo dõi giúp đỡ H yếu

*H quan sát

- H viết bóng(2 lần)

- H viết bảng con)àHS nhaọn xeựt, sửỷa sai

* H lắng nghe, thực hiện

- H luyện viết vào vở

- H tự điều chỉnh sửa sai

- H lắng nghe

*H lắng nghe, ghi nhớ

Trang 5

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề vó bè

(HS TB+Y trả lời 2-3 câu đơn giản HS KG nói đợc 4-5 câu)

II/ Chuẩn bị:

Tranh minh họa, từ khóa, bộ đồ dùng Tviệt

III/ Các hoạt động dạy học:

- Giới thiệu ngắn gọn –ghi đề bài: o, c

- Tô lại chữ o đã viết trên bảng và nói chữ

o in viết trên bảng có một nét cong kín

- Lớp viết bảng conàHSkhác nhận xét, sửa sai

- Theo dõi + 2H đọc đề bài

H đánh vần: Nhóm, các nhân, lớp

Trang 6

-T y/c H đọc lại các âm ở tiết 1 trên bảng

T theo dõi, sửa sai -T đọc mẫu câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ

- T yêu cầu hS tìm tiếng chứa âm vừa học

T HD H viết vở

- T gọi HS đọc tiếng, đọc câu ứng dụng

T theo dõi uốn nắm H yếu

T viết mẫu :o, c, bò, cỏ

T gọi H đọc tên bài luyện nói: Vó bè

T treo tranh đặt câu hỏi

T nhận xét, bổ sung, chốt nội dung

H phát âm:o, bò;c, cỏ ở bảng

Lắng nghe, ghi nhớ

HS tìm tiếng chứa âm vừa họcàHS khác nhận xét, sửa sai (bò, có, cỏ)

H quan sát tranh, thảo luận

H trả lời câu hỏi

H lắng nghe

H theo dõi

Trang 7

- Giúp học sinh tính cẩn thận ,ham thích học toán

II) Chuẩn bị :Tranh vẽ nh bài 1 SGK

Bài 3 viết ở bảng phụ

Các chữ số rời 1,2,3,4,5;

III)Các hoạt động dạy học

Giới thiệu bài, nêu mục tiêu, yêu cầu của bài học

Hớng dẫn HS làm các bài tập

Đa tranh đã chuẩn bịNêu yêu cầu của bàiLàm mẫu: đếm số ghế có mấy cái ghi số 4

Các hình vẽ khác gọi HS lên làm

Lớp nhận xét bổ sung_chốt kết quảNêu yêu cầu của bài tập 2

HS tự làm bài vào vở bài tậpHuy động kết quả, chữa bàiĐọc yêu cầu của bài tậpCho HS làm lần lợt từng bài một Một em làm bảng phụ, lớp viết ở bảng cá nhân

2 em

2 em

Quan sátNghe, nhắc lạiQuan sát

4 em

Nghe nhắc lại

Cá nhânĐổi vở kiểm tra kết quả

Trang 8

Nhận xét sửa saiChấm- nhận xét

“Xếp đúng xếp nhanh”

Một em cầm một chữ số đứng lộn xộn khi nghe hiệu lệnh xếp từ bé đến lớn HS phải sắp xếp đợc hoặc ngợc lại

Nhận xét chung tiết học

Về ơn lại bài.viết các con số1->5,5->1

Đọc lại Bảng con Viết vở

1.2.3.4.5

Buổi chiều

ẹáo ủửực: GOẽN GAỉNG, SAẽCH SEế

I/ Mục tiêu:

- Nêu đợc một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ.

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ.

- Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tĩc, quần áo gọn gàng sạch sẽ

- HSKG biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và cha gọn gàng , sạch sẽ

II/ Chuẩn bị:

vGiáo viên: Bài hát “Rửa mặt nh mèo, lợc chải đầu

vHọc sinh: Vở bài tập đạo đức, chì màu

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ ổn đinh lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

vTiết trớc em học bài gì? (Em là học sinh lớp 1)

vQua bài “Em là học sinh lớp 1” em biết thêm đợc điều gì? ( biết tên, sở thích các bạn trong lớp)

-Yêu cầu học sinh trả lời Vì sao

em cho là bạn đĩ gọn gàng, sạch sẽ?

-Khen những học sinh đã nhận xét chính xác

-Yêu cầu học sinh giải thích tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng,

Nêu tên và mời bạn cĩ đầu tĩc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ lên trớc lớp

Nhận xét về quần áo, đầu tĩc của bạn

Trình bày:

áo quần: Giặt sạch

Trang 9

-Yêu cầu học sinh chọn 1 bộ quần

áo đi học phù hợp cho bạn nam

và 1 bộ cho bạn nữ, rồi nối bộ quần áo đã chọn với bạn nam hoặc bạn nữ trong hình

vGọi vài học sinh nhắc lại kết luận

vDặn học sinh về học bài

áo rách: Đa mẹ và lại

Cài cúc áo lệch: Cài lại ngay ngắnQuần áo thấp ống, cao: Sửa lại ống

Dây giày không buộc: Thắt lại dâygiày

Đầu tóc bù xù: Chải lại đầu tóc.Múa hát

Làm bài tập

Trình bày sự lựa chọn của mình.Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng Khôngmặc quần áo nhầu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp”

vGiáo viên: Tranh, hoa hồng, xà phòng, nớc hoa, quả bóng

vHọc sinh: Sách giáo khoa

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

vH: Tiết trớc học bài gì? (Chúng ta đang lớn)

vH: Sự lớn lên của các em có giống nhau không? (Có thể giống hoặc khác nhau)vH: Muốn cơ thể khỏe mạnh, không ốm đau, chóng lớn ta cần chú ý ăn uống

nh thế nào? (Ăn uống điều độ)

-Cho học sinh chơi trò chơi

“Nhận biết các vật xung quanh”

-Tiến hành: Dùng khăn sạch che mắt 1 học sinh, lần lợt đặt vào tay bạn đó 1 số vật nh đá lạnh, n-

ớc nóng, quả bóng, quả mít để bạn đó phải đoán xem đó là cái

2 – 3 học sinh lên chơi

Trang 10

-Nêu vấn đề: Qua trò chơi chúng

ta biết đợc ngoài việc sử dụng mắt để nhận biết các vật xung quanh còn có thể dùng các bộ phận khác của cơ thể để nhận biết các sự vật và hiện tợng ở xung quanh Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu

về điều đó

-Chia nhóm 2 học sinh

-Hớng dẫn Quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự nóng lạnh, trơn nhẵn hay sần sùi của các vật xung quanh mà em nhìn thấy trong hình ở sách giáo khoa

- Hớng dẫn học sinh cách đặt câuhỏi để thảo luận trong nhóm

Hỏi: Nhờ đâu mà bạn biết đợc màu sắc của 1 vật?

Hỏi: Nhờ đâu mà bạn biết đợc hình dáng của 1 vật?

Hỏi: Nhờ đâu mà bạn biết đợc mùi vị của 1 vật?

H: Nhờ đâu mà bạn biết đợc vị của thức ăn?

Hỏi: Nhờ đâu mà bạn biết đợc 1 vật là cứng, mềm, sần sùi, mịn màng, trơn nhẵn, nóng, lạnh ?

Hỏi: Nhờ đâu mà bạn nhận ra đó

là tiếng chim hót hay chó sủa?

-Lần lợt nêu các câu hỏi

Hỏi: Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt của chúng ta bị hỏng?

Hỏi: Điều gì sẽ xảy ra nếu tai củabạn bị điếc?

Hỏi: Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi,

l-ỡi, da của chúng ta mất hết cảm giác?

-Kết luận: Nhờ có mắt, mũi, tai, lỡi, da mà chúng ta nhận biết đợcmọi vật xung quanh Nếu 1 trong

Từng cặp quan sát và nói cho nhau nghe về các vật có trong hình

Một số bạn nhỏ chỉ và nói về từngvật trớc lớp, các em khác bổ sung.Múa hát

Dựa vào hớng dẫn của giáo viên, tập đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi.Mắt

Cả lớp thảo luận

Mù, không thấy đờng

Không nghe tiếng nói, tiếng hát Không ngửi, không nếm, sờ không có cảm giác

Trang 11

4/ Củng

cố: (4’)

những giác quan đó bị hỏng, chúng ta sẽ không biết đợc đầy

đủ về các vật xung quanh Vì vậychúng ta phải bảo vệ và giữ gìn

an toàn cho các giác quan của cơ thể

vGọi học sinh nhắc cá nhân vài

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng

III/ Các hoạt động dạy học:

T cho H quan sát tranh

T nêu câu hỏi gợi ý để giới thiệu chữ ô, ơ

H phát âm ô

Trang 12

T HD đánh vần, đọc trơn tiếng cô

T theo dõi, uốn nắnDạy chữ ơ quy trình tơng tự chữ ô

T viết mẫu ô, ơ, cô, cờ

T nêu quy trình viết

T y/c H luyện viết

T nhận xét sửa sai

T gọi H đọc các tiếng ở trên bảng

T chỉnh sửa phát âm

Tiết 2

-T y/c H đọc lại các âm ở tiết 1 trên bảng

T theo dõi, sửa sai

- T cho HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi:

Bức trang vẽ gì?

- T giải thích thêm về nội dung bức tranh, rút nội dung câu ứng dụng

T đọc mẫu câu ứng dụng: Bé cỏ vở vẽ

- T yêu cầu HS tìm tiếng chứa âm vừa học

T viết mẫu :ô, ơ, cô cờ

T gọi H đọc tên bài luyện nói: Bờ hồ

T treo tranh đặt câu hỏi: Bức tranh vẽ gì?

Trong tranh em thấy những gì? Cảnh trong tranh nói về mùa nào?

T nhận xét, bổ sung, chốt nội dung

T cho H đọc toàn bài

H theo dõi

Trang 13

Toán Bé hơn Dấu <

I/Mục tiêu : Sau bài học, bớc đầu HS có thể :

- Biết so sánh số lợng và sử dụng từ “bé hơn”, “dấu <” khi so sánh các số

- Thực hành so sánh các số 1đến 5 theo quan hệ bé hơn

- Vận dụng làm đúng các bà tập: giáo dục HS ham thích học Toán

II/Chuẩn bị: - Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ <

- Các chữ số rời 1 2 3.4.5 , dấu <

III/Các hoạt động dạy học:

Trang 14

Treo các nhóm đồ vật lên bảng yêu cầu học sinh quan sát

Bên trái có mấy ô tô ?Bên phải có mấy ô tô ?

1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không ?Cho học sinh nhắc lại “1 ô tô ít hơn 2

ô tô”

Tơng tự: Treo tranh: 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông ( tơng tự )

So sánh số hình vẽ 2 bên cho cô

Giáo viên nói: 1ô tô ít hơn 2 ô tô,

1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông, ta nói 1 ít hơn 2 và viết 1<2

Viết lên bảng dấu “ <”gọi là dấu bé hơn, đọc là bé hơn dùng để so sánh các số

Cho học sinh đọc lại “ Một bé hơn hai”

Treo tranh chim và hình tam giác chohọc sinh quan sát và thảo luận theo nhóm

Huy động kết quả:

Giáo viên nói: 2 con chim ít hơn 3 con chim 2 tam giác ít hơn 3 tam giác, vậy em nào so sánh đợc số 2 và

số 3Gọi 1 em lên bảng viết Nhận xét và cho học sinh nhắc lại Cho học sinh thảo luận và so sánh cáccặp số

Yêu cầu học sinh viết bảng con , 1 emviết bảng lớp

Kết luận: 1<2 , 2<3 , 3<4 , 4<5 , 1<4Khi viết dấu <giữa 2 số bao giờ đầunhọn cũng chỉ vào số bé

Hớng dẫn học sinh làm bài tập Viết dấu <

Nhận xét sửa sai cho học sinh Làm mẫu

Bên trái có mấy lá cờ (3) ghi số 3Bên phải có mấy lá cờ(5) ghi số 5

So sánh 3 và 5; 3 < 5 ;

Bảng con

2 emQuan sát

3 đến 4 em

Nhóm 2 Nhiều nhóm trả lời

Trang 15

Huy động kết quả phân thắng thua tuyên dơng

Khi so sánh 2 số đầu nhọn luôn luôn chỉ vào số bé

Nhận xết tiết học

Về luyện tập thêm

Làm bảng

Làm vở bài tập Đổi vở kiểm tra kết quả Làm vở bài tập

Đổi vở kiểm tra kết quả

Lắng nghe 1đội nam 1 đội nữ

Thứ năm ngày /9/2009

Học vần : Bài 11: Ôn tập

I Mục tiêu:

- Đọc đợc:ê, v, l, h, o, c, ô, ơ;các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 7- 11

- Viết đợc: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ;các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 7- 11.

- Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: hổ

Trang 16

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn

- Tranh minh họa truyện kể: Hổ

- Tranh minh họa câu ứng dụng

III Các hoạt động dạy học:

- Yêu cầu HS nhắc lại các âm đã học(GV ghi ở góc bảng)

- GV gắn bảng ôn phóng to để củngcố

- Gọi HS đọc các chữ ở bảng ôn

- Yêu cầu HS ghép chữ thành tiếng:

+ Cô lấy chữ b ở cột dọc và ghép vớichữ e ở dòng ngang thì sẽ đợc tiếng gì?

( GV ghi vào bảng be

+ Yêu cầu HS ghép chữ b với các chữcòn lại ở dòng ngang và đọc tiếng ghépđợc

+Tơng tự yêu cầu HS ghép các chữ cònlại ở bảng ôn (GV ghi nhanh vàobảng)

Trang 17

- Yêu cầu HS viết vào vở Tập

viết: lò cò, vơ cỏ ( GV uốn nắn,

- Gọi HS kể trớc lớp theo tranh

- HS xung phong kể toàn bộtruyện

- Qua câu chuyện này, em tháy

Trang 18

Toán : Lớn hơn , dấu >

I)Mục tiêu :

Sau bài học học sinh có thể :

- Biết so sánh số lợng và sử dụng từ “lớn hơn” dấu > để diễn đạt kết quả khi so sánh

- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn

- Vận dụng làm đúng bài tập Giáo dục học sinh ham thích học toán

II)Chuẩn bị : Tranh vẽ ,chữ số rời 1,2,3,4,5 dấu >

II)Các hoạt động dạy học :

ND - tg Hoạt động của Gv Hoạt động của HS

học sinh quan sát Bên trái có mấy con bớm ?Bên phải có mấy con bớm ?

So sánh số bớm của 2 bênCho nhiều học sinh nhắc lại Đính hình tròn yêu cầu học

sinh nhận xét

Kết luận : 2 con bớm nhiều hơn

1 con bớm , 2 hình tròn nhiềuhơn 1 hình tròn ta nói :2 lớnhơn 1 và viết :2>1 Giới thiệudấu > đọc là “ lớn hơn” chỉ vào2>1yêu cầu h s đọc

Làm tơng tự nh 2 > 1Yêu cầu học sinh so sánh sốthỏ bên phảivà số thỏ bên trái

So sánh số hình tròn

Rút ra : Ba lớn hơn hai Yêu

cầu học sinh viết : “ ba lơn hơn

hai” vào bảngCho học sinh đọcThế thì 3 so với 1 thì sao ?

5 so với 4 4 so với 2…

Dấu > < có gì khác nhau

Lu ý: Khi sử dụng dấu > < đầu

nhọn luôn luôn chỉ vào số bé

3 > 23-4 học sinh đọc

Ba lớn hơn một

5 lớn hơn 4: 4 lớn hơn 2…Khác tên gọi, cách viết …

Làm bảng con

5 > 3 đọc lạiTheo dõi nhận xét

Trang 19

Nhận xét sữa sai cho học sinh

Bên trái có mấy quả bóng (5)Bên phải có mấy quả bóng (3)

So sánh 5 với 3

2 bài khác gọi 2 em lên làm

Tơng tự bài 2 Thảo luận nhóm

2 và ghi kết quả vào bảng conHuy động kết quả nhận xétViết dấu >

Cho học sinh đọc lại bài

Tổ chức thành trò chơiNêu cách chơi ,luật chơi ,thờigian, và cho 1 đội nam 1 đội nữthi đua nhau

Huy động kết quả phân thắngthua, tuyên dơng

Khi so sánh 2 số đầu nhọn luôn luôn chỉ vào số bé

Nhận xét tiết học

Về ôn tập thêm

Vở bài tập

Trang 20

Buổi chiều

I/ Mục tiêu:

- H đợc củng cố về thứ tự các số từ 1 5

- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

- Rèn kĩ năng làm toán cho HS, giúp H có ý thức cẩn thận khi làm bài

II/ Chuẩn bị:

Bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy học:

- T yờu cầu H làm vào vở bài tập

- T theo dõi giúp đỡ H yếu

- T huy động kết quả, nhận xét

* T HD lớp làm BT 2: Điền dấu

- T nờu yờu cầu bài tập

- T yờu cầu H làm vào vở bài tập

- T theo dõi giúp đỡ H yếu

- T huy động kết quả, nhận xét

- T huy động kết quả

- T nhận xét đa ra đáp án đúng

* T cho H nêu y/c của bài tập

- T chuyển bài 3 thành trò chơi: Ai nhanh hơn:

- T nờu luật chơi, cách chơi

- T yờu cầu HS tham gia chơi

àHS khaực nhaọn xeựt, sửỷa sai

- H làm vào vở bài tập

- H trình bày àHS khaực nhaọn xeựt, sửỷa sai

*H lắng nghe

- 1-2 H nhắc lại

- H làm vào vở bài tập

- H trình bày àHS khaực nhaọn xeựt, sửỷa sai

- H theo dõi

*H nêu y/c bài

- H lắng nghe, ghi nhớ

- H tham gia chơi

- H nêu kết quảàHS khaực nhaọn xeựt, sửỷa sai

*H lắng nghe, ghi nhớ

Trang 21

Ô L Tiếng Việt: Luyện đọc

I/Mục tiêu:

- Giúp H đọc đúng, to rõ ràng các õm, tiếng đã học: ụ, ơ, o,c

- Giáo dục các em yờu thích học mụn Tiếng Việt, có ý thức luyện đọc đúng, hay

II/ Chuẩn bị:

- T viết sẵn các tiếng vào bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy học:

- T gọi đại diện nhóm đọc bài

Chú ý sửa sai cho HS yếu như em Ngoc Trang,

- T theo dõi, sửa sai

*T đa bảng viết sẵn các õm ụ, ơ, i, a và các tiếng chứa các õm trờn

- T yờu cầu H đọc bất kỳ tiếng nào

Trang 22

Thứ sáu ngày / 9/2009

Toán Luyện tập

Mục tiêu :

Sau bài học, học sinh đợc củng cố các kiến thức về :

- Khái niệm bé hơn , lớn hơn cách sử dụng các dấu > <khi so sánh 2 số

- Bớc đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh 2 số

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận , ham thích học toán

Chuẩn b ị : Một số bài tập ghi sẵn trên bảng phụ, phiếu.

Giới thiệu bài Ghi đề Hớng dẫn học sinh làm 1 số bài tậpĐọc yêu cầu của bài tập 1

Cả lớp làm bảng con , 2 em ở bảng phụHuy động kết quả chữa bài

Hớng dẫn làm từ bài mẫu,ví dụ:

Phải xem tranh so sánh số thỏ với số

củ cà rốt rồi viết kết quả so sánh : 4 >

3 ; 3 < 4Tơng tự các bài còn lại học sinh làm vào phiếu

Gọi học sinh chữa bài bằng miệng

Tổ chức thành trò chơi “Nối nhanh nốiđúng”

Nêu cách chơi ,luật chơi ,thời gian

Tổ chức 2 đội : nam và nữ Huy động kết quả ,phân thắng thua , tuyên dơng

2 số khác nhau ta dùng dấu > <để so sánh

Hoạt động của HS

3 emLớp làm bảng con

Điền dấu > <

Đổi phiếu kiểm tra kết quả

Lớp làm trọng tài và là cổ động viên

Ngày đăng: 11/12/2017, 16:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w