- Giáo dục cho học sinh tính tự giác trong khi làm bài.. - Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết các vấn đề và sáng tạo, năng lực mơ hình hĩa tốn học, sử dụng cơng cụ và phương tiện tốn họ
Trang 1TUẦN 7
Thứ hai ngày 08 tháng 10 năm 2018
TOÁN KIỂM TRA
I/ Mục tiêu:
- Tập trung vào đánh giá:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc, viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10; nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- Giáo dục cho học sinh tính tự giác trong khi làm bài
- Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết các vấn đề và sáng tạo, năng lực mơ hình hĩa tốn học, sử dụng cơng cụ và phương tiện tốn học, năng lực tư duy và lập luận tốn học
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Nội dung bài kiểm tra.
- Học sinh: Giấy kiểm tra
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động 1:
Giáo viên
phát đề
*Hoạt động 2:
Làm bài kiểm
tra (30 phút)
-Bài 1 số?
-Bài 2: Điền dấu
0….2 10….6 7… 7 3….9 8….5 10….10 8….9 4…9 5….6
6 > … > 4 0 <… < 3
-Bài 3: Viết các số 5, 2, 1, 8, 4
Theo thứ tự từ bé đến lớn:………
Bài 4 Khoanh vào số bé nhất :
2 , 3 , 5, 7, 1 , 0 , 9
Bài 5 Số?
Có ….hình vuông Có … hình tam giác
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10;
Theo dõi
Làm bài kiểm tra
Trang 2* Củng cố:
trong dãy số từ 0 đến 10; nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
+ PP: vấn đáp + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
-Thu bài, nhận xét
Tiếng việt: ÂM/R/(T1)
Việc 0:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết vẽ mơ hình và đưa tiếng/ra/ vào mơ hình
- Đọc và phân tích được tiếng /ra/, /rà/
- Thao tác trên mơ hình nhanh, chính xác
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ âm:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ ràng, đúng âm /s/:
- Phân tích được tiếng /sa/
- Biết s là phụ âm
- Thao tác trên mơ hình nhanh, chính xác
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 2: Viết:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nhận biết được cấu tạo của con chữ s;(N1: Đặt bút ở ĐK1 viết nét thẳng xiên, phía trên hơi lượn sang trái tạo thành vịng xoắn nhỏ, đưa bút viết tiếp nét cong phải; dừng bút ở khoảng giữa ĐK1 và ĐK2.)
- Biết viết con chữ s đúng mẫu.
- Đưa chữ s vào mơ hình tiếng.
- Tìm được tiếng cĩ âm /s/ đứng đầu: sa, se, sê, so, sơ, sơ, sì sí, sỉ, sĩ, sị.
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
Trang 3Tiếng việt: ÂM/R/(T2)
Việc 3: Đọc:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ
- Đọc đúng tiếng, từ, câu: sẻ, si, sò, sả, sơ sơ, sờ sờ, sờ sợ, số ghế, sổ ghi; Sẻ
bố, sẻ mẹ cho sẻ bé ra phố, ghé nhà sẻ bà Sẻ bé kể cho sẻ bà nghe: - Chị gà ri
đã đẻ ở ổ rạ, bà ạ!
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 4: Viết chính tả:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nghe đúng tiềng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng.
- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác.
- Viết đúng con chữ s… theo mẫu Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ.
- Phát âm to, rõ ràng; mạnh dạn
- Học sinh viết bài theo quy trình mẫu
+ PP: viết, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
Trang 4Tiếng việt: ÂM/S/(T1)
Việc 0:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết vẽ mô hình và đưa tiếng/pha/ vào mô hình
- Đọc và phân tích được tiếng /pha/
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ âm:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ ràng, đúng âm /r/:
- Phân tích được tiếng /ra/
- Biết r là phụ âm
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 2: Viết:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nhận biết được cấu tạo của con chữ r;(N1: Đặt bút ở ĐK1 viết nét thẳng xiên, phía trên hơi lượn sang trái tạo thành vòng xoắn nhỏ, đưa bút viết tiếp nét cong phải nối liền nét móc hai đầu; dừng bút ở ĐK2.)
- Biết viết con chữ r đúng mẫu.
- Đưa chữ s vào mô hình tiếng.
- Tìm được tiếng có âm /r/ đứng đầu: ra, re, rê, ro, rô, rơ, rò, ró, rỏ, rõ, rọ + PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
Tiếng việt: ÂM/S/(T2)
Trang 5Việc 3: Đọc:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ
- Đọc đúng tiếng, từ, câu: ra, re, rê, ro, rô, rơ, rò, ró, rỏ, rõ, rọ; cá rô phi, gà
ri, ra – đa, ra – đi – o, ra rả, ri rỉ, rè rè; Nhổ cỏ nhổ cả rễ; Bố mẹ ra phố, Nga
ở nhà nghe ra – đi –ô Ra – đi – ô rè rè, Nga bỏ ra hè nhà Ổ, ở ổ rạ có cô gà
ri A, nó đã đẻ.
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 4: Viết chính tả:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nghe đúng tiềng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng.
- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác.
- Viết đúng con chữ r… theo mẫu Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ.
- Phát âm to, rõ ràng; mạnh dạn
- Học sinh viết bài theo quy trình mẫu
+ PP: viết, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
Trang 6TOÁN: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
I/ Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3; biết làm tính cộng các số trong phạm vi3
- HS làm được bài tập 1, 2, 3
- Giáo dục học sinh hứng thú học toán
- Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết các vấn đề và sáng tạo, năng lực mơ hình hĩa tốn học, sử dụng cơng cụ và phương tiện tốn học, năng lực tư duy và lập luận tốn học
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK
- Học sinh: SGK, bộ số, VBT
III.Các hoạt dộng dạy học:
1/ Kiểm tra
bài cũ:
*Giới thiệu bài:
Phép cộng
trong phạm vi
2 Ghi đề
*Hoạt động 1:
Giới thiệu phép
cộng , bảng
cộng (10 phút)
-Điền số từ 0 -> 10 -Điền dấu : 0 … 10 10 … 9
10 …… 10 5 … 6 -Điền số :
10 > … < 8 2 < …
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS biết so sánh trong PV 10.
+ PP: vấn đáp + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
- Gv giới thiệu ghi tên bài
-Quan sát hình vẽ
H: Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa
Hỏi có tất cả mấy con gà?
H: 1 thêm 1 bằng mấy?
-Ta viết: 1 + 1 = 2
-Dấu “+” gọi là “dấu cộng” Đọc là:
1 cộng 1 bằng 2
-Chỉ vào 1 + 1 = 2
H: Có 2 ô tô thêm 1 ô tô nữa Hỏi có tất cả mấy ô tô?
-> 2 + 1 = 3 H: Có 1 que tính thêm 2 que tính nữa Hỏi có tất cả mấy que tính?
-Học sinh tự nêu: 1 + 2 = 3 -Học thuộc: 1 + 1 = 2 2 + 1 = 3
Nhắc đề
2 con gà : cá nhân Hai : cá nhân
Đọc cá nhân
1 học sinh lên bảng gắn,cả lớp gắn
Đọc cá nhân, lớp
3 que tính Cá nhân
Cả lớp, cá nhân
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
Trang 7*Hoạt động 2:
Vận dụng thực
hành
Bài 1: Tính
Bài 2 : Tính
Bài 3 : Nối
3.Củng cố,
dặn dò:
1 + 2 = 3 H: Có 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn Hỏi có tất cả mấy chấm tròn?
H: Có 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn Hỏi có tất cả mấy chấm tròn?
H: Em có nhận xét gì về kết quả của
2 phép tính?
H: Vị trí của các số trong phép tính 2+1 và 1 + 2 có giống nhau hay khác nhau?
G: Vị trí của các số trong 2 phép tính đó khác nhau nhưng kết quả của phép tính đều bằng 3
-Vậy: 2 + 1 = 1 + 2
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS thuộc bảng cộng trong phạm vi 3.
+ PP: vấn đáp + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
*Trò chơi giữa tiết:
-Gọi học sinh nêu yêu cầu bài -Giáo viên ghi đề bài lên bảng Cho Hs làm bài vào bảng con
-Giáoviên cho sửa bài -Lưu ý: Học sinh viết thẳng cột dọc
-Nhận xét trò chơi
-Thu vở, nhận xét
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS thuộc bảng cộng trong phạm vi 3; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3.
+ PP: vấn đáp + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
- Gọi 1 học sinh đọc lại các phép cộng trong phạm vi 3
-Học thuộc các phép tính
Bằng nhau và bằng 3 Khác nhau
2 + 1 = 1 + 2: Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Hát múa.
Lấy sách giáo khoa Tính:
Nêu yêu cầu, làm bài
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
2 +… = 3 Đổi vở sửa bài Tính:
Nêu yêu cầu, làm bài Học sinh lần lượt lên bảng sửa bài
Nối phép tính với số thích hợp
Thi đua 2 nhóm: Mỗi nhóm 3 em
Trao đổi, sửa bài
- HS đọc lại các phép cộng
Trang 8ÔN TOÁN: ÔN TIẾT 1 TUẦN 6 VỞ ÔN LUYỆN TOÁN
I.Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về số 10 Viết và đọc được số 10
- HS làm được bài tập 1,2,3,4
- Giúp HS tính toán cẩn thận, ham thích học toán
- Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết các vấn đề và sáng tạo, năng lực mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ và phương tiện toán học, năng lực tư duy và lập luận toán học
II.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: SGK, VBT
III.Các hoạt dộng dạy học:
1.Khởi động(5 phút)
2 Bài mới(20- 25
phút)
Bài 1: Viết số 10:
Bài 2: Số ?
Bài 3: ><=?
Bài 4: Khoanh vào
số bé nhất:
Khoanh vào số lớn
nhất:
3 Củng cố, dặn
dò(2- 3 phút)
- Yêu cầu HS chơi trò chơi trang 31
- GV nhận xét GTB, nêu mục tiêu của bài học -GV nêu yêu cầu
-HS tự làm bài vào vở
- GV quan sát, giúp đỡ học sinh
- GV nhận xét -GV nêu yêu cầu -HS làm bài vào vở -Nhận xét, chữa bài -Yêu cầu học sinh làm bài -GV nhận xét
- GV nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bài -GV nhận xét
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS biết đọc, viết, so sánh các số với số 0.
+ PP: vấn đáp + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
- Nhận xét tiết học
- HS chơi trò chơi
- HS viết số 10
-HS thực hiện
- HS thực hiện -HS thực hiện -Lắng nghe
Trang 9Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2018
Tiếng việt: ÂM/T/(T1)
Việc 0:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết vẽ mơ hình và đưa tiếng/sa/ vào mơ hình
- Đọc và phân tích được tiếng /sa/, /sả/.
- Thao tác trên mơ hình nhanh, chính xác
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ âm:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ ràng, đúng âm /t/:
- Phân tích được tiếng /ta/
- Biết t là phụ âm
- Thao tác trên mơ hình nhanh, chính xác
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 2: Viết:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nhận biết được cấu tạo của con chữ t;(N1:Đặt bút trên ĐK2, viết nét hất; đến ĐK3 thì dừng lại; N2: Từ điểm dừng bút của nét 1, rê bút lên tới DDK4 rồi chuyển hướng ngược lại viết nét mĩc ngược, dừng bút ở ĐK2; N3: Từ điểm dừng bút của nét 2, lia bút lên ĐK3 viết nét thẳng ngang ngắn.)
- Biết viết con chữ nh đúng mẫu.
- Đưa chữ t vào mơ hình tiếng.
- Tìm được tiếng cĩ âm /t/ đứng đầu: te, tê, ti, tơ, tờ, tớ, tở, tỡ, tợ.
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
Trang 10Tiếng việt: ÂM/T/(T2)
Việc 3: Đọc:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc từ trịn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ
- Đọc đúng tiếng, từ, câu: te, tê, ti, tơ, tờ, tớ, tở, tỡ, tợ; tị he, ơ tơ, tê tê, ba ta, ngơ tẻ, tẽ ngơ, té ngã
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 4: Viết chính tả:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nghe đúng tiềng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng.
- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác.
- Viết đúng con chữ t… theo mẫu Chữ viết nắn nĩt, cẩn thận, đúng tốc độ.
- Phát âm to, rõ ràng; mạnh dạn
- Học sinh viết bài theo quy trình mẫu
+ PP: viết, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
TOÁN: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng HS làm được bài tập 1, 2,3(cột1), 5 ( a)
- Giáo dục cho học sinh yêu thích toán học
- Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết các vấn đề và sáng tạo, năng lực mơ hình hĩa tốn học, sử dụng cơng cụ và phương tiện tốn học, năng lực tư duy và lập luận tốn học
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
- Học sinh: SGK, VBT
III/ Hoạt động dạy và họ:
Trang 11
2/Dạy học bài
mới:
*Bài 1: Số?
*Bài 2: Tính
Bài 3(cột 1)
*Bài 5(a) viết
phép tính thích
hợp
3/ Củng cố:
1 + 2 = 2 + 1 =
2 = 1 + … 3 = 2 + …
GV nhận xét
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS biết thực hiện phép cộng trong phạm vi 3.
+ PP: vấn đáp + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
-Hướng dẫn học sinh nhìn tranh vẽ nêu bài toán rồi viết 2 phép cộng ứng với tình huống trong tranh:
-Hướng dẫn học sinh nêu cách làm bài
+11 +12 +12
Gv tổ chức trò chơi
- Gv hướng dẫn cách chơi và luật chơi
*Trò chơi giữa tiết:
- Giúp học sinh làm bài
- Cho Hs quan sát hình vẽ (câu a) và yêu cầu học sinh nêu bài toán
- Cho HS viết dấu thích hợp vào ô trống
- Nhận xét học sinh làm bài
Kết luận: Muốn biêt tất cả có bao nhiêu quả bóng ta làm phép tính cộng
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS biết làm tính cộng trong phạm
vi 3 Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng.
+ PP: vấn đáp + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
- Nhận xét tiết học
Viết số vào ô trống và nêu phép tính bằng lời
2 + 1 = 3 1 + 2 = 3
- HS lắng nghe
- Hs nắm yêu cầu bài tập tính rồi viết kết quả dưới vạch ngang
- HS làm bài vào bảng con
- HS nhận xét bài làm bảng con
- Hs thực hiện chơi nghiêm túc
- HS quan sát hình vẽ, nêu phép tính:
- Viết dấu cộng vào ô trống để có
1 + 2 = 3 và đọc “1 cộng
2 bằng 3”
- HS lắng nghe
- Hs trả lời
- HS lắng nghe
Trang 12Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm
I Mục tiêu:
-Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4; biết làm tính cộng các số trong phạm vi
4 TËp biĨu thÞ t×nh huèng trong h×nh vÏ b»ng phÐp tÝnh céng
- HS làm được bài tập1, 2, 4
- Giáo dục Hs làm bài cẩn thận
- Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết các vấn đề và sáng tạo, năng lực mơ hình hĩa tốn học, sử dụng cơng cụ và phương tiện tốn học, năng lực tư duy và lập luận tốn học
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, bảng phụ
- Học sinh: SGK, VBT
III Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 Ổn định lớp:
2 KT bài cũ:
3 Bài mới:
*Hoạt động 1:
Giới thiệu phép
cộng, bảng
cộng trong
phạm vi 4
1 + … = 2 … + 1 =3
… + 1 = 2 2 + … = 3
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS thực hiện được phép cộng trong phạm vi 3.
+ PP: vấn đáp + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
GV giới thiệu bài a/ Hướng dẫn học sinh phép cộng
3 + 1 -Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ trong bài học để nêu thành vấn đề cần giải quyết
-Gọi học sinh tự nêu câu trả lời
-Vừa chỉ vào mô hình vừa nêu “3 con chim thêm 1 con chim được 4 con chim 3 thêm 1 bằng 4”
-Yêu cầu học sinh gắn vào bảng gắn
3 + 1 = 4 1 em gắn bảng lớp
H: 3 + 1 = ? b/ Hướng dẫn học sinh học phép cộng 2 + 2 = 4 theo 3 bước tuơng tự như đối với 3 + 1 = 4 Ở bước
- 1 HS làm bảng lớp cả lớp làm bảng con
Nêu bài toán “Có 3 con chim thêm 1 con chim nữa Hỏi có tất cả mấy con?
3 con chim thêm 1 con chim được 4 con chim Nêu “3 thêm 1 bằng 1”
Gắn 3 + 1 = 4 Đọc cá nhân, lớp
3 + 1 = 4
Trang 13*Hoạt động 2:
Bài 1 Tính
Bài 2 :Tính
Bµi 4 ViÕt phÐp
tÝnh thÝch hỵp
thứ nhất, hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ và tự nêu
-Các bước sau thực hiện tương tự như với 3 + 1 = 4
c/ Hướng dẫn học sinh học phép cộng 1 + 3 = 4 theo 3 bước tương tự như với 3 + 1 = 4
d/ Sau 3 mục a, b, c Chỉ vào các công thức này và nêu 3 + 1 = 4 là phép cộng; 2 + 2 = 4 là phép cộng;
H: 3 + 1 = ?
2 + 2 = ?
4 = 1 + ? e/ Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ cuối cùng trong bài học, nêu các câu hỏi để cho học sinh biết 3 + 1 = 4; 2 + 2 = 4 tức là 3 +
1 cũng giống 1+ 3 (Vì cùng bằng 4)
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS thuộc bảng cộng trong phạm
vi 4.
+ PP: vấn đáp + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
*Trò chơi giữa tiết:
Giáo viên ghi bài Cho cả lớp miệng Giáo viên sửa bài
- Cho HS nh×n h×nh vÏ nªu phÐp
tÝnh
- Gọi HS đọc lại bảng cộng
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS biết làm tính cộng các số trong phạm vi 4 TËp biĨu thÞ t×nh huèng trong h×nh vÏ b»ng phÐp tÝnh céng.
+ PP: vấn đáp + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét
“Có 2 quả táo thêm 1 quả táo nữa hỏi có tất cả mấy quả táo?”
3 + 1 = 4
2 + 2 = 4
4 = 1 + 3
Hát múa.
Nêu yêu cầu, nêu phép tính và kết quả
1 + 3 = 4 3 + 1 = 4
2 + 2 = 4 2 + 1 = 3
- HS đọc lại các phép tính