1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO ÁN LỚP 5 TUẦN 17

26 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 204,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Nghe - viết đúng, trình bày đúng bài chính tả - Điền vào mô hình cấu tạo tiếng, hiểu đợc thế nào là những tiếng bắt vần với nhau II.. Giới thiệu bài - Thấy đợc tấm lòng của ng

Trang 1

- Rèn luyện kỹ năng giải toán liên quan đến tỉ số %.

II Hoạt động dạy - học

Bài 2: HS đọc YC

Vở + BL

a ( 137,4 - 80,8 ) : 2,3 + 21,34 x 2 = 50,6 : 2,3 + 43,68

= 22 + 43,68 = 65,68

b 8,l16 : ( 1,32 + 3,48 ) - 0,345 : 2 = 8,16 : 4,8 - 0,1725

= 1,7 - 0,1725 = 1,5725

Trang 2

Bài 4: khoanh vào C

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi tinh thần dám nghĩ, dámlàm, quyết tâm chống đói nghèo của ông Lìn qua việc làmthay đổi tập quán canh tác của cả một làng miền núi

II Hoạt động dạy- học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài “Thầy cúng đi bệnh

Đoạn 2: Tiếp đến nh trớc nữa Đoạn 3: Còn lại

- HS đọc nối tiếp theo đoạn

- HS đọc các từ khó: Trịnh Tờng, Lào Cai, Lìn, lúa nơng,lặn lội

hộ đói, không còn nạn phárừng

Trang 3

ớc? bà con cùng làm.

- Câu chuyện giúp em hiểu

điều gì?

- Ông Lìn là ngời có tinh thầnvợt khó, chiến thắng đóinghèo Muốn có cuộc sống ấm

no thì phải dám nghĩ, dámlàm, kiên trì sẽ dẫn đếnthành công

-*** -Chính tả: (Nghe - viết):

Ngời mẹ của 51 đứa con

I Mục tiêu

- Nghe - viết đúng, trình bày đúng bài chính tả

- Điền vào mô hình cấu tạo tiếng, hiểu đợc thế nào là những tiếng bắt vần với nhau

II Chuẩn bị

Bảng nhóm

III Hoạt động dạy - học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra vở bài tập của HS

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

- Thấy đợc tấm lòng của ngời

mẹ Nguyễn Thị Phú, trái tim

mẹ thật bao dung, rộng lớn mới

có thể ôm ấp, che chở cho 51ngời con

- HD viết đúng một số tiếng - bơn chải, cu mang,

Trang 4

dễ lẫn - HS viết BC + BL

- GV đọc bài (từng câu) - HS viết bài vào vở

- GV đọc lại toàn bài - HS soát lỗi bằng bút chì

- GV chấm bài chính tả - HS đổi vở soát lỗi

- GV đa ra 2 tiếng: đôi, xôi

VD: Với đôi cánh đẫm nắng trời

Bầy ong bay đến trọn đời tìm hoa

- Tìm 2 tiếng bắt vần với nhau ở 2 câu thơ trên?

- Ôn tập chuyển đổi đơn vị đo diện tích

II Hoạt động dạy - học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Trang 5

- Muèn t×m 1 sè khi biÕt 1 sè % vµ sè t¬ng øng ta lµmthÕ nµo?

- NhËn xÐt c©u tr¶ lêi cña hs

Trang 6

- Nhận biết từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ đồng âm.Tìm đợc từ đồng

nghĩa với từ đã cho Bớc đầu biết giải thích lí do chọn từ trong văn bản

III Hoạt động dạy - học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ HS đọc bài tập 1, 3 ở tiết

trớc

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b HD HS làm bài tập

Bài tập 1 (166) - HS đọc yêu cầu

- Trong tiếng việt có các kiểu

- Từ phức gồm 2 loại: Từ ghép

và từ láy

- GV nhận xét

- 1 HS lên bảng là - Cả lớp làm vở

Trang 7

đồng nghĩa và từ nhiều

nghĩa?

Bài tập 3 (167) Từ đồng

+ Tinh ranh: Tinh khôn, ranh

mãnh, láu lỉnh, tinh nhanh,

tinh nghịch, tinh quái, ma

lanh, khôn ngoan, khôn lỏi,

ranh mới nói đúng về các chú

bé chơi trò chạy đuổi bắt,

vừa tinh khôn, vừa ranh mãnh

Trang 8

- Hiểu câu chuyện, biết trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện.

II Chuẩn bị

Một số sách, truyện danh nhân, truyện thiếu nhi

III Hoạt động dạy - học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ.

- HS kể lại 1 buổi sinh hoạt đầm ấm trong gia đình

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b HD HS kể chuyện

- GV chép đề lên bảng - HS đọc đề

- HD tìm hiểu đề

- Đề bài yêu cầu gì? - Kể chuyện

- Câu chuyện đó do đâu

mà em biết?

- Đợc nghe hoặc đợc đọc

- Câu chuyện nói về vấn đề

gì?

- Nói về những ngời biết sống

đẹp, biết mang lại niềm vui,hạnh phúc cho ngời khác

- Để giới thiệu câu chuyện em

cần nêu những gì? - Nêu tên câu chuyện, nộidung, xuất xứ

- Đại diện nhóm kể trớc lớp

- GV và HS nhận xét

4 Củng cố - dặn dò

- GV nhận xét giờ học

Trang 9

- Chuẩn bị tiết kể chuyện tuần sau

-

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b HD HD ôn tập

Bài 1: HS đọc câu hỏi trong sgk trang 68 - Ghi nội

dung vào phiếu học tập

- Trong các bệnh bệnh AI DS lây qua cả đờng sinhsản và đờng máu

H1: Phòng bệnh sốt xuất huyết, sốt rét, viêm não Vìnhững bệnh này lây do muỗi đốt ngời bệnh hoặc động vậtmang bệnh rồi đốt ngời lành và truyền vi rút sang cho ngờilành

H2: Phòng bệnh viêm gan A, giun Vì các bệnh này lâyqua đờng tiêu hóa, bàn tay bẩn có nhiều mầm bệnh nếucầm vào thức ăn sẽ đa mầm bệnh vào cơ thể một cách trựctiếp qua miệng

H3: Phòng bệnh viêm gan A, giun sán, các bệnh đờngtiêu hóa Vì nớc lã có nhiều mầm bệnh, trứng giun và cácbệnh tiêu hóa khác

H4: Phòng bệnh viêm gan A, giun sán, các bệnh đờngtiêu hóa Vì trong thức ăn sống hoặc thức ăn ôi thiu bị chuột,ruồi, gián bò vào chứa nhiều mầm bệnh

Bài 2: Chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi

- Thảo luân nhóm đôi

- Đại diện nhóm trình bày

(1) ý đúng: ý C thép (3) ý đúng: ý

C đá vôi

Trang 10

(2) ý đúng: ý A gạch (4) ý đúng: ý A tơ sợi

Bài 3 Trò chơi: Đoán chữ

- GV nêu luật chơi và cách chơi

Cử ngời quản trò Ngời quản trò đọc câu hỏi, đại diệncác dội ghi câu trả lời lên bảng lớp Đội nào viết nhanh, nhiều

- Mõi HS 1 máy tính bỏ túi

III Hoạt động dạy - học

1 Làm quen với máy tính bỏ túi

- Cho các nhóm quan sát máy tính

- Trên mặt máy tính có

- Em thấy gì trên các phím? - HS nêu

- Cho HS ấn phín ON/C và

phím OFF và nói kết quả

Trang 11

5 = =

Bài 3: HS đọc YC

Miệng4,5 x 6 - 7 =27 -7 =20

-*** -Tập đọc: Ca dao về lao động, sản xuất

I Mục tiêu

- Đọc diễn cảm các câu ca dao

- Hiểu nội dung: các câu ca dao trong bài đều thể hiện

ý thức lao động cần cù và tinh thần lạc quan tin tởng vào cuộcsống của bà con nông dân xa

II Hoạt động dạy - học

Trang 12

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ.

- HS đọc và trả lời câu hỏi bài "Thầy cúng đi bệnh viện"

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

Trang 13

- Biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn

- Thực hành viết một lá đơn theo đúng nội dung và hình thức trình bày

II Hoạt động dạy - học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ.

- 2 HS đọc lại biên bản về việc Cụ ún trốn viện

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

- Yêu cầu nhiều HS nhắc lại

và ghi nhớ

- GV quan sát chung

- Gv nhận xét - HS viết vào vở bài tập- HS trình bày kết quả

- So với mẫu đơn bài tập 1,

những phần nào có thể giữ

nguyên, những mục nào cần

phải thay đổi nội dung cho

phù hợp với yêu cầu của bài

tập?

- Nơi nhận đơn là BGHtrờng

em đang học, không cần ghi tên trờng sau mục HS lớp Không ghi "đã hoàn thành ch-

ơng trình Tiểu học" vì hiện nay em cha hoàn thành

- GV quan sát chung - HS viết bài vào vở

Trang 14

RÌn cho häc sinh kÜ n¨ng lµm to¸n thµnh th¹o.

Gi¸o dôc häc sinh ý thøc ham häc bé m«n

II.ChuÈn bÞ : PhÊn mµu, néi dung.

Bµi tËp 2 : TÝnh

a) (75,6 – 21,7) : 4 + 22,82 × 2 = 53,9 : 4 + 22,82 ×2

= 13,475 + 45,64

= 59,115b) 21,56 : (75,6 – 65,8) – 0,354 : 2 = 21,56 : 9,8 – 0,354 : 2

= 2,2 – 0,177 = 2,023Bµi tËp 3 :T×m x

x = 9,5 : 5 x = 15,12 : 42

x = 1,9 x = 0,36

c) x × 1,4 = 2,8 × 1,5 d) 1,02 × x = 3,57 ×3,06

x 1,4 = 4,2 1,02 × x = 10,9242

Trang 15

để giải bài toán về tỉ số phần trăm

I Mục tiêu

- Giúp HS ôn tập các bài toán cơ bản về tỉ số%, kết hợprèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi

II Chuẩn bị

- Máy tính bỏ túi cho các nhóm

III Hoạt động dạy - học

Trang 16

II Hoạt động dạy - học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ.

- HS làm lại bài tập 1 ở tiết trớc

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b HD HS làm bài tập

Bài 1 (171) HS đọc yêu cầu của bài, làm việc cá nhân

Kiểu

câu

Câu hỏi - Nhng vì sao cô biết cháu cóp

Câu kể - Cháu nhà chị hôm nay cóp bài

kiểm tra của bạn - Cuối câu có dấu chấmCâu

cảm - Thế thì đáng buồn quá!- Không đâu! - Trong câu có cáctừ: quá, đâu, cuối

Trang 17

câu có dấu chấm cảm

Bài 2 (171) HS đọc yêu cầu + nội dung bài

HS làm bài vào vở

a Câu kể kiểu: Ai - làm gì?

- Cách đây không lâu, lãnh đạo thành phố Nót - tinh - ghêm ở nớc Anh /đã quyết định phạt tiền các công chức nóihoặc viết tiếng Anh không đúng chuẩn

- Ông chủ tịch hội đồng thành phố/ tuyên bố sẽ không kí bất cứ văn bản nào có lỗi ngữ pháp và chính tả

b Các câu kể kiểu: Ai - thế nào?

- Theo quyết định này, mỗi lần mắc lỗi, một công chức/ sẽ bịphạt một bảng

-*** -Đạo đức:

Bài 7: Tôn trọng phụ nữ (Tiết 2)

I Mục tiêu

- HS hiểu đợc phụ nữ có một vai trò quan trọng trong gia

đình và xã hội; cần phải tôn trọng và giúp đỡ phụ nữ; trẻ em

có quyền đợc đối xử bình đẳng, không phân biệt trai hay gái

- Thực hiện các hành vi biểu hiện sự quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ trong cuộc sống hàng ngày

- Tôn trọng, yêu quý, thân thiện với phụ nữ; không đồng tình với những hành vi, việc làm không đúng đối với phụ nữ

II Tài liệu và phơng tiện

- Tranh, ảnh, bài thơ, bài hát, truyện nói về ngời phụ nữViệt Nam

Trang 18

- Phiếu học tập.

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Kể về những công việc của ngời phụ nữ trong gia

đình, trong XH mà em biết?

- Nêu ghi nhớ?

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

Em hãy khoanh tròn vào trớc ý đúng:

1 Ngày dành riêng cho phụ nữ:

Trang 19

? Họ đã có những đóng góp nh thế nào cho xã hội, cho giáo dục, lấy ví dụ.

4 Củng cố - dặn dò

- GV nhận xét giờ học, tuyên dơng những HS tích cực tham gia xây dựng bài

- Dặn về học bài, vận dụng kiến thức vào cuộc sống

II Hoạt động dạy - học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Tình hình hậu phơng sau những năm 1951 - 1952 cótác động gì đến cuộc kháng chiến?

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn ôn tập

1 Đánh dấu X vào ô trống trớc câu trả lời đúng nhất

- Đảng cộng sản Việt Nam thành lập ngày tháng nămnào?

Trang 20

2 Sau cách mạng tháng 8 năm 1945 nhân dân ta đãgặp những khó khăn gì?

3 Để thoát khỏi tình thế hiểm nghèo Đảng và Bác Hồ đãlãnh đạo nhân dân những việc gì?

4.Thực dân Pháp đã xâm lợc nớc ta vào ngày nào?

5 Kể tên các phong trào chống thực dân Pháp nửa đầuthế kỷ XX?

Câu 1: Cả lớp làm vở

Câu 2, 3, 4, 5: Thảo luận nhóm 4

Đại diện các nhóm báo cáo

- Phân biệt 3 dạng hình tam giác ( phân loại theo góc )

- Nhận biết đáy và đờng cao hình tam giác

1 Giới thiệu đặc điểm của hình tam giác

- GV vẽ hình tam giác ABC

Yêu cầu HS nêu 3 cạnh, 3

đỉnh, 3 góc của hình tam

giác ABC

- Hình tam giác ABC+ Có 3 cạnh: AB, AC, BC+ Có 3 đỉnh: A, B, C+ Có 3 góc: A, B, C

Trang 21

GV: vậy hình tam giác ABC có

GV: Dựa vào các góc của hình tam giác ngời ta chia cáchình tam giác làm 3 dạng hình khác nhau đó là:

H

- HS quan sát

GV: Trong hình tam giác ABC có

+ BC là đáy

Trang 22

+ AH là đờng cao tơng ứng với đáy BC

+ Độ dài AH là chiều cao

- Trong HTG: độ dài từ đỉnh vuông góc với đáy tơngứng gọi là chiều cao của HTG đờng cao luôn vuông gócvới đáy BC

- GV vẽ 3 hình tam giác ABC theo 3 dạng khác nhau nhSGK

- HS lên bảng dùng Ê ke để nhận biết đờng cao củaHTG

4 Luyện tập

Bài 1: HS đọc YC

- Vở + BLH1: + 3 cạnh: AB, AC, BC

a Hình tam giác AED = EDH

b Hình tam giác EBC = EHC

c Hình chữ nhật ABCD gấp đôi hình tam giác EDC

4 Củng cố, dặn dò

- Hình tam giác có mấy cạnh, cạnh, góc , đỉnh

- Có mấy dạng hình tam giác

Trang 23

- Có khả năng phát hiện và sửa lỗi trong bài làm củamình, của bạn, nhận biết u điểm của những bài văn hay.Viết lại đợc một đoạn văn hay trong bài cho hay hơn.

II, Hoạt động dạy – học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:Không kt.

3 Dạy bài mới

a, Giới thiệu bài

b, Nhận xét về kết quả bài làm của HS

- GV chép đề lên bảng

- HS đọc lại và xác định yêu cầu của đề

* Ưu điểm: Xác định đúng yêu cầu của đề bài, bố cụcbài, chữ viết, cách trình bày rõ ràng, có nhiều tiến bộ

GV viết các lỗi cần chữa lên bảng

HS nêu miệng hoặc lên bảng chữa

- HS tự sửa lỗi sai trong bài

d, Học tập những bài văn ( đoạn văn) hay

- GV đọc bài (đoạn) văn hay cho HS tham khảo, học tập

- HS tự viết lại một đoạn văn cho hay hơn

- Xác định trên bản đồ 1 số TP, TT công nghiệp, cảngbiển lớn của đất nớc

II Đồ dùng dạy học

- Bản đồ địa lí tự nhiên VN

III Hoạt động dạy - học

1 ổn định tổ chức

Trang 24

2 Kiểm tra bài cũ: không kt.

3 Bài mới a Giới thiệu bài

điểm gì? - Có mạng lới sông ngòi dàyđặc nhng ít sông lớn

- Có mấy loại đất? Là những

loại nào? - Có nhiều loại đất, chiếm Shơn cả là đất phe-ra-lit ở

vùng núi và đất phù sa ở đồngbằng

- Rừng nớc ta có đặc điểm

gì?

- Nớc ta có nhiều loại rừng;chiếm phần lớn S là rừng rậmnhiệt đới phân bố chủ yếu ởvùng đồi núi, còn rừng ngậpmặn ở ven biển

* HĐ 3: Làm BT 2: Hãy điền đúng (Đ), sai (S) vào trớc mỗi

dòng dới đây để biết dòng nào đúng, dòng nào sai

Dân c nớc ta tập trung đông nhất ở miền núi và cao nguyên

Chỉ khoảng 1/4 dân số nớc ta sống ở nông thôn, vì đa

số dân c nớc ta làm công nghiệp

Vì có khí hậu nhiệt đới nên nớc ta trồng đợc nhiều cây

xứ nóng; lúa gạo là loại cây đợc trồng nhiều nhất

S

S

Đ

Trang 25

ở nớc ta trâu bò nuôi nhiều ở miền núi và trung du, lợn vàgia cầm đợc nuôi nhiều ở đồng bằng.

Nớc ta có nhiều ngành công nghiệp và thủ công nghiệp

Đờng sắt có vai trò quan trọng nhất trong việc vậnchuyển hàng hoá và hành khách ở nớc ta

* HĐ 4: Treo bản đồ kinh tế VN để thảo luận các câu hỏi

+kết hợp chỉ bản đồ

- Những tTP nào vừa là TTCN vừa là nơi có hoạt động

th-ơng mại lớn nhất cả nớc? ( TP Hà Nội, TP HCM )

- Những TP nào có cảng biển lớn nhất nớc ta? ( hải Phòng,

Đà Nẵng, HCM )

- Tìm và chỉ trên bản đồ VN đờng sắt Bắc Nam vàQuốc lộ 1A? - HS chỉ trên bản đồ

D

D

S

Ngày đăng: 11/12/2017, 01:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w