Mục tiêu - Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn trong bài Mùa thảo quả - Ôn lại cách viết những từ ngữ có âm đầu s/x hoặc âm cuối t/c.. ND: phần mục tiêu ---***---Tập l
Trang 1TUầN 12 Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2015
- Củng cố kỹ năng nhân một số thập phân với một số
tự nhiên
- Củng cố kỹ năng viết các số đo đại lợng dới dạng số thập phân
II Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ
- Muốn nhân một số thập phân với một số tự nhiên ta làm nh thế nào? cho VD rồi thực hiện
10 278,670
- Nếu ta chuyển dấu phẩy của số
Trang 2Bài tập 2 : HS đọc yêu cầu
- Vở + BLớp
10,4dm = 104cm ; 12,6 m = 1260cm ; 0,856m = 85,6cm ; 5,75dm = 57,5cm
8 + 1,3 = 9,3 (kg)
Đáp số : 9,3kg
4 Củng cố - dặn dò
- Muốn nhân nhẩm 1 STP với 10,100,1000 ta làm nh thế nào?
1.Đọc lu loát và diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng
2 Thấy đợc vẻ đẹp hơng thơm đặc biệt, sự sinh sôi,phát triển nhanh đến bất ngờ của thảo quả
II Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ:- HS đọc bài cũ + TLCH
Trang 3* HS đọc nối tiếp đoạn lần 1,2.
- Thảo quả báo hiệu vào
mùa bằng cách nào? Bằng mùi thơm đặc biệtquyến rũ lan xa, làm cho gió
thơm, cây cỏ thơm, đất trờithơm,từng nếp áo, nếp khăn củangời đi rừng cũng thơm
- Cách dùng từ , đặt câu
ở đoạn cuối có gì đáng
chú ý?
- Các từ hơng và thơm lặp đilặp lại có tác dụng nhấn mạnh mùihơng đặc biệt của thảo quả
- Tìm những chi tiết cho
thấy cây thảo quả phát
triển nhanh?
- Qua một năm hạt thảo quả đãthành cây, cao tới bụng ngời.Mộtnăm sau nữa, mỗi thân lẻ đâmthêm hai nhánh mới.Thoángcái, không gian
- Hoa thảo quả nảy ra ở
- Khi thảo quả chín rừng
có gì đẹp?
- Dới đáy rừng rực lên nhữngchùm thảo quả đỏ chon chót, nhchứa lửa, chứa nắng nhấpnháy
Trang 4-Chính tả: (nghe - viết)
Mùa thảo quả
I Mục tiêu
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng một
đoạn văn trong bài Mùa thảo quả
- Ôn lại cách viết những từ ngữ có âm đầu s/x hoặc
âm cuối t/c
II Chuẩn bị
- Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- GV thu kiểm tra 5 Vở BT 3 giờ trớc
- GV đọc cho HS viết bài
- GV đọc cho HS soát lỗi
- HS mở SGK soát lỗi bằng bút chì
- GV thu 10 vở kiểm tra nhận xét
4 Luyện tập
Bài tập 2: HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm báo cáo
Trang 5II Hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ
50 10080,0 512,8
0
49284,00
Trang 6Muốn nhân một số TP với số tròn chục ta làm nh thế nào?
Bài 3: HS đọc đề toán- HS làmVở+BL
Giải
3 giờ đầu đi đợc là: 10,8 x 3 = 32,4 (km)
4 giờ tiếp ngời đó đi đợc là: 9,52 x 4 = 38,08 (km)
- Nhận xét giờ học
- Về ôn bài
-
2 Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là quan hệ từ cho VD ?
Trang 7- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng:
a - Khu dân c : Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinhhoạt
- Khu sản xuất: Khu vực làm việc của nhà máy, xínghiệp
- Khu bảo tồn thiên nhiên: Khu vực trong đó có các loàicây, con vật và cảnh quan thiên nhiên đợc bảo vệ, gìn giữlâu dài
- Gv nhận xét và chốt lại lời giải đúng
Bài tập 3: HS đọc yêu cầu
Trang 8- Hiểu và trao đổi đợc cùng bạn bè về ý nghĩa của câuchuyện, thể hiện nhận thức đúng đắn về nhiệm vụ bảo
vệ môi trờng
II Hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- HS kể lại câu chuyện “Ngời đi săn và con nai”
- 2HS ngồi cùng bàn kể cho nhau nghe và trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện
Khoa hoc : Sắt, gang, thép
Trang 9- Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng gang, thép cótrong gia đình.
II Hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Các đồ dùng làm bằng mây, song, tre có đặc điểmgì nổi bật?
điểm nào? - Thành phần của gang cónhiều cac-bon hơn thép
Gang rất cứn, giòn, khôngthể uốn, kéo thành sợi
- Trong thành phần của thép
có ít các-bon hơn gang, thép
có tính chất cứng, bền, dẻo
Có loại thép bị gỉ trongkhông khí ẩm, nhng cũng cóloại thép không bị gỉ
GV kết luận: SHD
* HĐ 2: Quan sát và thảo luận
- GV giảng: sắt là 1 KL đợc sử dụng dới dạng hợp kim:hàng rào sắt, đinh sắt
- HS quan sát hình SGK T48,49
- HS thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi
- Gang hoặc thép đợc sử dụng để làm gì?
Trang 10+ Gang đợc sử dụng: H4: nồi
?- Kể tên 1 số dụng cụ, máy móc, đồ dùng đợc làm từgang hoặc thép mà em biết?
- Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng gang, thép cótrong nhà bạn?
GV hớng dẫn HS đổi về STN
6,4m = 64dm
4,8m = 48dm
-HS thực hiện 64
x
Trang 1148 512 256
1,3 1425 475 6,175
- HS nªu c¸ch tÝnhMuèn nh©n 1STP víi 1STP ta lµm nh thÕ nµo?
0,24
1,5
6,7
0,7
1290
11375
168
Trang 12258
9750 096
- So sánh kết quả của a x b với b x a
Vậy a x b = b x a
b HS làm vở
Bài 3: HS đọc đề toán- Vở + BL
GiảiChu vi của hình chữ nhật là:
(15,62 x 8,4 ) x 2 = 48,84 (m)Diện tích vờn cây HCN là:
- Đọc lu loát và diễn cảm bài thơ, giọng trải dài, tha
thiết, cảm hứng ca ngợi những phẩm chất cao quý, đáng
kính trọng của bày ong
- Hiểu những phẩm chất đáng quý của bầy ong: cần cù
làm việc tìm hoa gây mật, giữ hộ cho ngời những mùa hoa
đã tàn phai, để lại hơng thơm mật ngọt cho đời
- Học thuộc lòng 2 khổ thơ cuối
II Hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- 3 HS đọc nối tiếp bài mùa thảo quả
Trang 13- Em thích nhất hoa nào trong bài? Vì sao?
+ Thăm thẳm: nơi rừng sâu ít ngời đến đợc
+ Bập bùng: gợi tả màu hoa chuối rừng đỏ nh nhữngngọn lửa cháy sáng
- HS đọc theo cặp - GV kiểm tra
- GV đọc mẫu - HD đọc
c Tìm hiểu bài
- HS thảo luận nhóm đôi
- Những chi tiết nào trong
bài thơ nói lên hành trình vô
tận của bầy ong?
- đẫm nắng trời, nẻo đờng
xa, bầy ong bay đến trọn
đời, thời gian vô tận
- Bầy ong đến tìm mật ở
những nơi nào? - .ở rừng sâu, biển xa,quần đảo
- Nơi ong đến có vẻ đẹp gì
đặc biệt? - Nơi rừng sâu: bập bùng hoachuối, tráng màu hoa ban
- Nơi biển xa: hàng câychắn bão, dịu dàng mùa hoa
- Nơi quần đảo: loài hoa nở
- Qua 2 dòng thơ cuối của
bài tác giả muốn nói điều gì
về công việc của bầy ong?
- TG muốn ca ngợi côngviệc của bầy ong Bày ongmang lại những giọt mật cho
Trang 14con ngời để con ngời cảmnhận đợc những mùa hoa đãtàn phai còn lại trong mậtong.
- Bài thơ ca ngợi điều gì? ND: phần mục tiêu
-*** -Tập làm văn: Cấu tạo của bài văn tả ngời
I Mục tiêu
- Hiểu đợc cấu tạo của bài văn tả ngời gồm 3 phần: Mởbài, thân bài, kết bài
- Lập đợc dàn ý chi tiết miêu tả 1 ngời thân 1 gia
đình Nêu bật đợc hình dáng, tính tình và hoạt động củangời đó
II Hoạt động day - học
a Giới thiệu bài
- Em hãy nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh?
- GV nêu để vào bài
b Nội dung
Trang 151, Tìm hiểu VD
- HS đọc bài văn và quan sát tranh
- Qua bức tranh em cảm nhận đợc điều gì về anhthanh niên?
( Anh thanh niên rất khoẻ mạnh và chăm chỉ)
1 xác định phần mở bài
và cho biết TG giới thiệu
ngời định tả bằng cách
nào?
Mở bài: từ đầu đến đẹp quá!
- TG giới thiệu bằng cách đa ralời khen của các cụ già trong làng
về thân hình khoẻ, đẹp của ACháng
2 Ngoại hình của A
Cháng có đặc điểm gì
nổi bật?
- Ngực nở vòng cung, da đỏ nhlim, bắp tay, bắp chân rắn nhtrắc gụ, vóc cao, vai rộng, ngời
đứng thẳng nh các cột đá trờitrồng, khi đeo cày trông hùngdũng nh 1 chàng hiệp sỹ cổ
4 Tìm phần kết bài và
nêu ý chính của nó
- Câu cuối bài “ sức lực Tơ Bo”
- Ca ngợi sức lực tr5àn trề củaHạng A Cháng là niềm tự hào củadòng họ Hạng
5 Từ bài văn trên em có
nhận xét gì về cấu tạo
của bài văn tả ngời?
- Bài văn tả ngời gồm có 3 phần:+ Mở bài: Giới thiệu ngời địnhtả
+ Thân bài: Tả hình dáng và HĐcủa ngời đó
Trang 16+ Em cần tả đợc những gì về ngời đó trong phầnthân bài?
- Củng cố về nhân 1STP với 1STP
- Củng cố kỹ năng đọc, viết các số thập phân và cấu tạo của STP
II Hoạt động dạy- học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Muốn nhân 1STP với 1STP ta làm nh thế nào?
142,57 x 0,1 =? HS thực hiện phép tính
142,57 x
0,1
14,257Vậy 142,57 x 0,1 = 14,257
HS thực hiện
531,75
-HS nhận xét: nếu chuyển dấu phẩy của số 531,75 sang
Trang 17Muốn nhân 1STP với 0,1; 0,01, 0,001 ta làm nh thế nào?
- Biết sử dụng 1 số quan hệ từ thờng gặp
II Hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 18- 2 HS đọc ghi nhớ về quan hệ từ - Lấy ví dụ
- Nhận xét câu trả lời của học sinh
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung
Bài 1: HS đọc yêu cầu và nội dung
- GV dán lên bảng 3 tờ viết 3 đoạn văn
hiệp sỹ đeo cung ra trận
- của nối cái cày với ngời
Trang 19- Nhận xét giờ học
- Về: ôn bài + chuẩn bị bài sau
Đạo đức: Giáo dục địa phơng:
Phòng tránh ma túy
I.Mục tiêu: Sau bài học học sinh biết:
- Nhận biết đợc các dấu hiệu của ngời nghiện ma túyvà tác hại của việc nghiện ma túy
- Biết phòng tránh các chất gây nghiện ma túy, có thái độ kiên quyết nối không với ma túy
II Đồ dùng dạy học:
- Tài liệuHD kỹ năng sống, tài liệu giáo dục địa phơng, phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Em có ngời bạn thân nào không? Em
đã làm gì để tình bạn ấy thêm gắn bó hơn?
- Giaó viên nhận xét đánh giá
2 Bài mới: a Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi đầu bài.
B Hớng dẫn tìm hiểu bài:
*.Hoạt động 1: Nhận biết về ngời sử dụng ma túy.
? Em đã gặp ngời nghiện ma túy bao giờ cha?
gặp trong trờng hợp nào? - hs nối tiếp trả lời
? Ngời nghiện ma túy thờng có những biểu hiện nh thế nào?( hs tlời)
* Gv kết luận biểu hiện của ngời nghiện ma túy
* Hoạt động 2: Tác hại của việc nghiện ma túy.
- GV cho học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi thảo luậnnhóm 2(5 phút)
? Nội dung tranh vẽ gì?
?Nếu bị nghiện ma túy sẽ gây tác hại nh thế nào?
- HS thỏa luận trả lời
- Báo cáo kết quả thảo luận: gv gọi từng nhóm báo cáo kết quả thảo luận
* GV nhận xét - kết luận về tác hại của ma túy
* Hoạt động 3: Nói không với ma túy
- GV cho học sinh thảo luận nhóm với yêu cầu: Khi từ chối ai
đó một điều gìđó em sẽ nói nh thế nào?
- GV kết luận các bớc từ chối: Từ chối không làm- nói lí do – tìm cách bỏ đi
Trang 20- GV đa ra một số tình huống cho học sinh đóng vai đê sử
lý tình huống đó
Sau câu TL của mỗi nhóm gv cho lớp thảo luận:
? Cách ứng xử của các bạn trong mỗi tình huống nh thế đã phù hợp cha? Vì sao?
-*** -Lịch sử:
Bài 12: Vợt qua tình thế hiểm nghèo
I Mục tiêu Học xong bài này HS nắm đợc:
- Tình thế “ngàn cân treo sợi tóc” ở nớc ta sau CM tháng Tám năm 1945
- ND ta dới sự lãnh đạo của Bác Hồ, đã vợt qua tình thế
Trang 21khăn gì? giặc dốt và giặc ngoại xâm.Nhóm 3,4
đơng đầu
- Nhóm 5
- Nếu không đẩy lùi đợc
nạn đói, nạn dốt thì
điều gì sẽ xảy ra?
- Tại sao Bác Hồ gọi đói
giặc đói” nh thế nào?
- Các nhóm dới lớp báo cáo
- Tinh thần chống “ Giặc
dốt” của nhân dân ta
đợc thể hiện ra sao?
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- Để có thời gian chuẩn
bị kháng chiến lâu dài,
chính phủ đã đề ra
biện pháp gì?
- GV nhận xét
Trang 22* HĐ3: Làm việc cả lớp
- Kể lại câu chuyện về
việc Bác Hồ gơng mẫu
đi đầu trong phong trào
“ Lập phong trào cứu
đợc 60 triệu đồng cho “ Quỹ
độc lập” và “ Quỹ đảm phụ quốcphòng”
Trang 23- Bớc đầu sử dụng đợc tính chất kết hợp của phép
nhân các số TP trong thực hành tính
II Hoạt động dạy- học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Muốn nhân 1STP với 1STP ta làm nh thế nào?
- GV nhận xét câu trả lời của học sinh
= 4,65 2,5 x(3,1 x 0,6)= 4,651,6 4 2,5 (1,6 x 4) x 2,5 =
16
1,6 x (4 x 2,5) =
16
- So sánh kết quả (a x b ) x c với a x ( b x c ) nh thế nào?
- Đây là tính chất gì của phép nhân?
- HS nêu tính chất
Vậy (a x b ) x c = a x ( b x c )
b 9,65 x 0,4 x 2,5 7,38 x 1,25 x 80
= 9,65 x (0,4 x 2,5) = 7,38 x (1,25 x 80)
= 9,65 x 1 = 9,65 = 7,38 x 100 =738
0,25 x 4 x 9,84 34,3 x 5 x 0,4
= (0,25 x 4) x 9,84 =34,3 x (5 x 0,4)
= 10 x 9,84=98,4 =34,3 x 2 = 68,6
- Muốn nhân 1STP với 1STP ta làm nh thế nào?
Bài 2: HS đọc YC
- hs làm Vở+BL
Trang 24Tập làm văn: Luyện tập tả ngời
I Mục tiêu
1 Nhận biết đợc những chi tiết tiêu biểu, đặcsắc về ngoại hình, hoạt động của nhân vật và 2 bàivăn mẫu (Bà tôi, Ngời thợ rèn)
2 Hiểu: Khi quan sát, khi viết 1 bài văn tả ngờiphải chọn lọc để đa vào bài chỉ những chi tiết tiêubiểu, nổi bật, gây ấn tợng Từ đó biết vạn dụngnhững hiểu biết đã có để quan sát và ghi lại kết quảquan sát ngoại hình của 1 ngời thờng gặp
2 Kiểm tra bài cũ
- GV thu dàn bài chi tiết 5 bài của hs để kiểm tra
- Nêu cấu tạo của bài văn tả ngời?
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung
Trang 25Bài 1: HS đọc yêu cầu và nội dung của bài - 2
+ Đôi mắt: hai con ngơi đen sẫm nở ra, longlanh, dịu hiền khó tả, ánh lên những tia sáng ấm áp,vui tơi
+ Khuôn mặt: đôi má ngăm ngăm đã có nhiềunếp nhăn nhng khuôn mặt hình nh vẫn tơi trẻ
+ Giọng nói: trầm bổng ngân nga nh tiếngchuông
- Em có nhận xét gì về cách miêu tả ngoại hìnhcủa tác giả?
Bài 2: HS đọc yêu cầu và nội dung
đang làm việc của tác giả?
- Em có cảm giác gì khi đọc đoạn văn?
- GV kết luận: nh vậy biết cách chọn lọc chi tiếttiêu biểu khi miêu tả sẽ làm cho ngời này khác biệt hẳnvới mọi ngời xung quanh làm cho bài văn sẽ hấp dẫnhơn, không lan tràn, dài dòng
Trang 26-
Địa lí: Công nghiệp
I Mục tiêu
Học xong bài này HS
- Nêu đợc vai trò của công nghiệp và thủ công nghiệp
- Biết đợc nớc ta có nhiều ngành công nghiệp và thủ công nghiệp
- Kể tên sản phẩm của 1 số ngành công nghiệp
- Xác định trên bản đồ 1 số địa phơng có các mặthàng thủ công nghiệp nổi tiếng
II Hoạt động dạy-học
1 Kiểm tra bài cũ
- Ngành lâm nghiệp gồm những HĐ nào? Phân bố chủ yếu ở đâu?
- Nớc ta có những điều kiện nào để phát triển ngành thuỷ sản?
- Ngành thuỷ sản chủ yếu đợc phân bố ở đâu?
Nhận xét câu trả lời của học sinh
- Hình c, d thuộc ngành sản xuất hàng tiêu dùng
- Hàng CN xuất khẩu ở nớc ta là dầu mỏ, than, quần áo,giày dép, cá tôm đông lạnh
- Ngành CN có vai trò nh thế nào trong đời sống và sảnxuất?
Trang 27( Cung cấp máy móc cho sản xuất, các đồ dùng cho đời
đôi tay khéo léo của ngời thợ
- Nghề thủ công ở nớc ta có vai trò
và đặc điểm gì? - Vai trò của nghề thủ công: tậndụng nghề lao động, nguyên
liệu tạo nhiều SP phục vụ cho
đời sống, sản xuất và xuấtkhẩu
- Đặc điểm: nghề thủ côngngày càng phát triển rrộngkhắp cả nớc Nghề thủ côngdựa vào sự khéo léo của ngờithợ và nguồn nguyên liệu sẵn
có Nớc ta có nhiều hàng thủcông nổi tiếng từ xa xa nh lụa
Hà Đông, gốm Bát Tràng, chiếuNga Sơn
Trang 28I Mục tiêu
Sau bài học HS có khả năng
- Quan sát và phát hiện 1 vài tính chất của đồng
- Nêu 1 số tính chất của đồng và hợp kim của đồng
- Kể tên 1 số dụng cụ, máy móc, đồ dùng đợc làm bằng
đồng và hợp kim của đồng có trong gia đình
II Hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ
Gang và thép có gì giống và khác nhau?
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung
HĐ 1: Làm việc với vật thật Thảo luận nhóm 4
- HS quan sát 1 dây đồng, mô tả màu sắc, độ sáng,tính cứng và tính dẻo của dây đồng
- Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng đồng và hợp kimcủa đồng trong gia đình
Trang 29- NhËn xÐt giê häc
- vÒ: «n bµi + chuÈn bÞ bµi sau
-