Về tiếp tục ôn các bài tập đọc- HTL đã học ở tuần 1 đén tuần 9 để giờ sau kiểm tra tiế I.. Mục tiêu Giúp HS củng cố về - Chuyển phân số TP thành số TP.Đọc số TP - So sánh số đo độ dài vi
Trang 1TUầN 10 Tập đọc:
- Kẻ sẵn bảng thống kê theo yêu cầu bài tập 2
III Hoạt động dạy – học
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:HS đọc bài “ Đất Cà Mau” + trả lời
câu hỏi trong sgk T89.
3 Dạy bài mới.
a Giới thiệu bài
Phạm Đình
Ân
Em yêu tất cả nhữngsắc màu gắn với cảnhvật, con ngời trên đất n-
ớc VN
Cánh chim
hoà bình Bài ca về trái đất Định Hải Trái đất thật đẹp,chúng ta cần giữ gìn
Trang 2trái đất bình yên,không có chiến tranh.
Ê- mi- li, con Tố Hữu Chú mo-ri-xơn đã tự
thiêu trớc Bộ Quốc phòng
Mĩ để phản đối cuộcchiến tranh XL của Mĩ ởVN
Con ngời với
thiên nhiên
Tiếng đàn ba- la- lai- ca trên sông Đà
Quang Huy Cảm xúc của nhà thơ
tr-ớc cảnh cô gái Nga chơi
đàn trên công trờngthuỷ điện sông Đà vàomột đêm trăng đẹp.Trớc cổng trời Nguyễn
Đình ảnh
Vẻ đẹp hùng vĩ, nên thơcủa một vùng cao
4 Củng cố- Dặn dò
GV nhận xét giờ học
Về tiếp tục ôn các bài tập đọc- HTL đã học ở tuần 1 đén
tuần 9 để giờ sau kiểm tra tiế
I Mục tiêu
Giúp HS củng cố về
- Chuyển phân số TP thành số TP.Đọc số TP
- So sánh số đo độ dài viết dới 1 số dạng khác nhau
- Giải bài toán liên quan đến "Rút về đơn vị" hoặc
"Tỉ số"
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
Trang 3- Nhóm khác nhận xét
- Chấm, chữa bài
- Bài toán giải theo cách nào
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL
- Nghe- viết đúng đoạn văn “ Nỗi niềm giữ nớc giữ rừng”
II Đồ dùng dạy – học
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc, HTL.( nh tiết 1)
III Hoạt động dạy – học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
a; Giới thiệu bài
b; Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng ( cách tiến hành nh tiết 1)
c; Nghe- viết chính tả
GV HD viết
-HS đọc bài viết
-Nêu nội dung chính của
đoạn văn? -Thể hiện nỗi niềm trăn trở,băn khoăn về trách nhiệm
của con ngời đối với việc bảo
Trang 4vệ rừng và giữ gìn nguồn ớc.
n Nỗi niềm đó đợc thể hiện
qua từ nào trong bài? -Từ “ canh cánh”
-HS giải thích nghĩa của từ :canh cánh, cầm trịch, cơman
- GV HD viết các từ dễ viết
sai chính tả và các tên riêng:
nỗi niềm, ngợc, cầm trịch,
đỏ lừ, Đà, Hồng
-HS viết BL + BC Lớp nhận xét, sửa sai
- GV nhắc HS t thế ngồi viết
- GV đọc bài viết -HS viết bài vào vở
- GV chấm bài viết của HS -HS nhìn sách soát lỗi chính
- Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân
- Biết giải bài toán với phép cộng các số thập phân
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
Trang 5429(cm) = 4,29mVËy: 1,84 + 2,45 = 4,29m
céng - Nh céng c¸c sè tù nhiªnviÕt dÊu phÈy ë tæng th¼ng
cét víi c¸c dÊu phÈy cña c¸c
Trang 6- Kiểm tra kĩ năng hiểu, cảm thụ các bài văn miêu tả
đã học
II Chuẩn bị.
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc- HTL ( nh tiết 1)
II Hoạt động dạy- học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Dạy bài mới.
a; Giới thiệu bài
b; Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng ( nh tiết 1)
đề treo lơ lửng.( Vì từ vàng lịm vừa tảmàu sắc, vừa gợi cảm giác ngọt của quảxoan chín mọng; còn hình ảnh so sánhchùm quả xoan với chuỗi hạt bồ đề treolơ lửng thật bất ngờ và chính xác)
- Một chuyên gia
máy xúc
- A- lếch- xây đa hai bàn vừa to vừachắc ra nắm lấy bàn tay đầy dầu mỡcủa tôi lắc mạnh ( Chi tiết này thể hiệntình cảm thân mật mà A- lếch- xâydành cho anh Thuỷ)
- Kì diệu rừng
xanh
- Mấy con mang vàng hệt nh màu lákhộp đang ăn cỏ non Những chiếcchân vàng giẫm lên thảm lá vàng và sắcnắng cũng rực vàng trên lng nó ( Đó làhình ảnh đẹp về rừng khộp, một giangsơn vàng rợi)
- Đát Cà Mau - Đớc mọc san sát đến tận mũi đất cuối
Trang 7cùng, thẳng đuột nh hằng hà sa số cây
dù xanh cắm trên bãi.( Hình ảnh so sánhnày đã miêu tả rất tài tình đặc điểmcủa rừng đớc Cà Mau)
- Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa
II Hoạt động dạy – học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Dạy bài mới
a; Giới thiệu bài
Hoà bình, trái đất, mặt
đất, cuộc sống, tơng lai, niềm vui, tình hữu nghị, niềm mơ ớc,
Bầu trời, biển cả,sông ngòi, kênh
máng, núi rừng,núi đồi, đồngruộng, nơng rẫy,
Động từ,
tính từ Bảo vệ, giữ gìn, xây
dựng, kiến thiết, khôi phục, vể vang,
Hợp tác, bình yên, thanh bình, thái bình, tự do, hạnh phúc,
Bao la, vời vợi,mênh mông, bátngát, xanh biếc,cuồn cuộn, hùng
vĩ, tơi đẹp,
Trang 8giàu đẹp, cần
cù, anh dũng, kiên cờng, bất khuất,
hân hoan, vuivầy, sum họp,
ơng chịu khó, muôn ngời nh một, trâu bảy năm còn nhớ chuồng, lá rụng
về cội,
Bốn biển một nhà, vui nh
mở hội kề vaisát cánh,
chung lng
đấu sức, chung tay gópsức, chia ngọt
sẻ bùi, nối vòng tay lớn, ngời với ngời
là bạn, đoàn kết là sức mạnh,
Lên thác xuốngghềnh, góp gióthành bão, muônhình muôn vẻ,thẳng cánh còbay, cày sâucuốc bẫm, chânlấm tay bùn,chân cứng đámềm, bão táp ma
sa, ma thuận gióhoà, nắng chóngtra, ma chóngtối;
nắng tốt da, matốt lúa; kiến cánh
vỡ tổ bay ra, bãotáp ma sa gần tới;
đông sao thìnắng, vắng saothì ma;
Bài 2 T97: HS đọc yêu cầu
kết
đoàn, liên kết,
bạn hữu, bầu bạn, bè bạn,
bao la, bátngát,
mênh mang,
Trang 9động, náo loạn,
chia rẽ, phân tán, mâu thuẫn, xung
đột,
kẻ thù, kẻ
địch, chật chội,chật hẹp,
hạnhẹp,
4 Củng cố – Dặn dò
GV nhận xét giờ học
Về tiếp tục ôn tập để giờ sau kiểm tra tiếp
_ Khoa học :
Phòng tránh tai nạn giao thông ờng bộ
đ-I Mục tiêu
- Sau giờ học HS có khả năng:
+ Nêu đợc một số nguyên nhân dẫn đến tai nạn giaothông và một số biện pháp cụ thể để bảo đảm an toàngiao thông
+ Rèn luyện ý thức thực hành đúng luật lệ giao thông
và cẩn thận khi tham gia giao thông đờng bộ
2 Kiểm tra bài cũ
- Phải làm gì khi có ngời lạ tặng quà cho mình?
- Phải làm gì khi có ngời lạ muốn vào nhà mình?
3 Dạy bài mới
a, Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
- Thảo luận theo hình thức sắm vai (nhóm đôi)
- GV nêu YC: Chỉ ra những vi - HS quan sát tranh trong sgk
Trang 10phạm của ngời tham gia giao
thông trong từng hình T40 – Phân vai- Đại diện các nhóm lên trình
diễn
- Các nhóm khác nhận xét.+ CA: Anh (Chị) chỉ ra cho
- Theo em, nguyên nhân chủ
yếu nào dẫn đến tai nạn
giao thông?
- Do ngời tham gia giao thông
vi phạm luật lệ giao thông
- Để phòng tránh, cách tốt
nhất là làm gì? - Tuân thủ luật lệ giao thông
* GVKL: Những nguyên nhân gây tai nạn giao thông ờng bộ là do lỗi ở ngời tham gia giao thông không chấphành đúng luật lệ giao thông đờng bộ VD:
đ Lấn chiếm vỉa hè làm nơi bán hàng, trông xe
- Ngời đi bộ hay đi xe đi không đúng phần đờng, lấn cảsang làn đờng khác
- Đi xe đạp hàng 3 và nói chuyện
- Xe chở hàng quá cồng kềnh
Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận nhóm đôi
T41
- HS thảo luận - Đại diện nhóm báo cáo
- nhóm khác nhận xét, bổ xung
- Nêu nội dung từng tranh? - tranh 5: Các bạn nhỏ đang
học Luật an toàn giao thông,
và tìm hiểu 1 số biển hớngdãn tham gia giao thông
Trang 11thông đi đúng phần đờngdành cho xe của mình.
- Vậy để đảm bảo an toàn
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
b Hd làm các bài tập
Bài 1 (50)
- So sánh giá trị của a + b và - HS đọc yêu cầu và mẫu- Làm việc cá nhân
Trang 12- ChÊm, ch÷a bµi
Trang 13
-
-Tập đọc: Ôn tập giữa kì 1
I Mục tiêu
- Tiếp tục ôn tập đọc và học thuộc lòng
- Nắm đợc tính cách của các NV trong vở kịch “ lòng dân”; phân vai diễn lại sinh động 1 trong 2đoạn kịch, thể hiện đúng tính cách của nhân vật
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Dạy bài mới
a; Giới thiệu bài
Cai Xảo quyệt, vòi vĩnh
- Yêu cầu 2: Thảo luận nhóm 6
+ 1- 2 nhóm đại diện lên trình diễn 1 trong 2 đoạn của vở kịch
+ Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn nhóm diễn kịch giỏi nhất, diễn viên giỏi nhất
4 Củng cố – Dặn dò
Trang 14- Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập.
III Hoạt động dạy – học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Dạy bài mới.
a; Giới thiệu bài
b; HD làm bài tập
Bài tập 1: HS đọc yêu cầu và nội dung
-Vì sao cần thay những từin
đậm đó bằng từ đồng
nghĩa khác?
- Vì các từ đó đợc dùng cha chính xác
-Thứ tự từ để thay: bng, mời,
xoa, làm -HS làm việc cá nhân- HS chữa bài trên bảng lớp
- Lớp nhận xétBài tập 2: HS đọc yêu cầu và
nội dung
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày-Thứ tự từ cần điền: no,
chết, bại, đậu, đẹp - GV và cả lớp nhận xét kết luận.Bài tập 3: HS đọc yêu cầu và
- GV và HS nhận xét, sửa
( nếu cha hay)
- HS nối tiếp nhau đọc các câu văn
VD về lời giải
- Quyển truyện này giá bao
nhiêu tiền?
- Trên giá sách của bạn Lan có
rất nhiều truyện hay
- Chị Hồng hỏi giá tiền chiếc
áo treo trên giá.
Trang 15Bài tập 4: HS đọc yêu cầu và
Toán: Tổng nhiều số thập phân
I Mục tiêu
Giúp HS
- Biết tính tổng nhiều số thập phân
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng các số TP
và biết vận dụng các tính chất của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Muốn cộng 2 số thập phân ta
làm thế nào?
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
b HD HS tự tính tổng nhiều số TP
* GV nêu phép tính
27,5 + 36,75 + 14,5 =
- HS lên bảng tự đặt tính vàtính
- Nhận xét
- Nhắc lại cách tính tổng
nhiêu số TP?
- HS nhắc lại
* GV đa bài toán (Bảng phụ) - HS đọc bài toán và nêu
cách giải bài toánChu vi của hình tam giác là:
Trang 16-Luyện từ và câu: Kiểm tra giữa
kì 1
Đề của trờng _
Đạo đức
Trang 17bài 5: Tình bạn (tiết 2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: HS hiểu đợc trong cuộc sống, ai cũng cần có bạn bè và trẻ em
có quyền tự do kết giao với nhau
2 Kỹ năng: Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày
3 Thái độ: Thân ái, đoàn kết với bạn bè
II Tài liệu và phơng tiện
HS su tầm truyện, ca dao, tục ngữ, bài thơ, bài hát, về chủ đề tình bạn
III Các hoạt động dạy học
5 ổn định lớp
6 Kiểm tra bài cũ:
- Kể truyện Tình bạn - SGK Nhận xét ý nghĩa truyện
- Nêu các biểu hiện của tình bạn đẹp?
7 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn HS thực hành
Hoạt động 1: Làm BT1, SGK - Đóng vai.
* Mục tiêu: HS biết ứng xử phù hợp trong tình huống bạn mình làm điều sai * Cách tiến hành:
Bớc 1: GV chia lớp thành 6 nhóm, giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận và
đóng vai các tình huống của bài tập
Bớc 2: HS thảo luận để chuẩn bị đóng vai
Trang 18Bớc 4: GV kết luận: Tình bạn đẹp không phải tự nhiên đã có mà mỗi ngời chúng ta cần phải cố gắng vun đắp, giữ gìn
Hoạt động 3: HS hát, kể truyện, đọc thơ, đọc ca dao, tục ngữ về chủ đề
Tình bạn (Bài tập 3 - SGK)
* Mục tiêu: Củng cố bài.
* Cách tiến hành: HS thực hiện với tinh thần xung phong.
8 Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét giờ học, tuyên dơng những HS có có tình bạn đẹp và cách ứng xử phù hợp
- Dặn về học bài, vận dụng kiến thức vào cuộc sống
- Chuẩn bị bài 6
Lịch sử Bài 10: Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập
I Mục tiêu
Học xong bài này HS biết:
- Ngày 2 -9 – 1945, tại quảng trờng Ba Đình lịch sử (Hà Nội), Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc tuyên ngôn độc lập
- Đây là sự kiện lịch sử trọng đại, khai sinh nớc Việt Nam dân chủ cộng hòa
- Ngày 2- 9 trở thành ngày quốc khánh của nớc ta
II Hoạt động dạy – học.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu ý nghĩa lịch sử của cách mạng tháng tám năm 1945?
- GV nhận xét ghi điểm
3 bài mới
a.Giới thiệu bài b.Các hoạt động
*Hoạt động 1:Thảo luận nhóm đôi – HS đọc thầm SGK
- Thủ đô Hà Nội vào ngày 2- 9 –
1945, không khí tng bừng nh thế
nào?
- Các nhóm làm vào phiếu học tập –dán bảng, lần lợt các nhóm lên miêu tảlại quang cảnh tng bừng của thủ đô
Hà Nội vào ngày 2- 9 – 1945
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV nhận xét
*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm 5 - HS đọc SGK
- Nêu tiến trình của buổi lễ? - Bắt đầu: 14 giờ, Bác cùng các vị
Trang 19trong chính phủ lâm thời bớc lên lễ
lời nói nào ?
- Cử chỉ: giơ tay vẫy chào đồng bào, với dáng điệu khoan thai, Bác rahiệu im lặng và bắt đầu đọc bản tuyên ngôn độc lập
- Lời nói: "Tôi nói đồng bào nghe rõ không" ? Giọng nói của Bác trầm
*Hoạt động 4 : Thảo luận nhóm 2 - HS đọc SGK
- GV phụ lên bảng ghi nội dung bài
* Hoạt động 5: Thảo luận nhóm 4
- Nêu ý nghĩa lịch sử của ngày 2- 9
– 1945?
- Ngày 2- 9 – 1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản tuyên ngôn độc lập, khai sinh ra nớc Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
- Đại diện các nhóm báo cáo - Nhóm khác nhận xét, bổ sung
Trang 20- Biết tính tổng nhiều số thập phân
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng các số TP
và biết vận dụng các tính chất của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Muốn cộng 2 số thập phân ta
làm thế nào?
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
b HD HS tự tính tổng nhiều số TP
* GV nêu phép tính
27,5 + 36,75 + 14,5 =
- HS lên bảng tự đặt tính vàtính
- Nhận xét
- Nhắc lại cách tính tổng
* GV đa bài toán (Bảng phụ) - HS đọc bài toán và nêu
cách giải bài toánChu vi của hình tam giác là:
Trang 21- Về xem bài tiếp theo.
Tập làm văn: Kiểm tra viết giữa kì 1
( Đề của trờng)
Địa lý
Bài 10: Nông nghiệp
I Mục đích yêu cầu
HS biết ngành trồng trọt có vai trò chính trong sản xuất nông
nghiệp , chăn nuôi đang ngày càng phát triển
HS biết nớc ta trồng nhiều loại cây, trong đó cây lúa gạo đợc trồng nhiều nhất
HS nhận biết trên bản đồ vùng phân bố của một số loại cây trồng, vật nuôi chính ở nớc ta
Yêu quý, chăm sóc, bảo vệ vật nuôi, cây trồng
II Đồ dùng dạy học
GV:- Bản đồ Kinh tế Việt Nam
- Tranh ảnh về các vùng lúa, cây công nghiệp, cây ăn quả ở nớc ta
III Các hoạt động dạy - học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nớc ta có bao nhiêu dân tộc? Dân tộc nào có số dân đông nhất ? Dân tộcKinh sống chủ yếu ở đâu? Các dân tộc ít ngời sống chủ yếu ở đâu ?
- Phân bố dân c ở nớc ta có đặc điểm gì ?
- GV nhận xét cho điểm
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài :Các em ạ! Nớc ta là nớc nông nghiệp,phần lớn nhu
cầu cuộc sống của nhân dân đều do sản xuất nông nghiệp cung cấp.Vậy để biết đợc ngành nào có vai trò chính trong sản xuất nông nghiệp
và các ngành khác có vai trò NTH trong nông nghiệp, cô sẽ hớng dẫn các emtìm hiểu qua bài 10 : Nông nghiệp
b Giảng bài
Trang 22(1) Ngành trồng trọt
HĐ1: làm việc cả lớp
- GV nêu câu hỏi: Dựa vào mục 1 trong
SGK , hãy cho biết ngành trồng trọt có vai
trò nh thế nào trong sản xuất nông
- GV giúp HS hoàn thiện câu trả lời
Kết luận:Nuớc ta trồng nhiều loại cây,
trong đó cây lúa gạo là nhiều nhất, các
cây công nghiệp và cây ăn quả đợc trồng
- Yêu cầu HS quan sát hình 1 trong SGK ,
kết hợp với vốn hiểu biết của mình, cho
biết cây lúa gạo, cây công nghiệp lâu
-Thảo luận theo cặp
- Đại diện các nhóm trình bàykết quả
- Vì nớc ta có đới khí hậunhiệt đới
- Đủ ăn, d gạo xuất khẩu
- HS quan sát hình 1 Trìnhbày kết quả
- Chỉ bản đồ về vùng phân bốcủa một số cây trồng chủ yếu ởnớc ta
-HS quan sát , lắng nghe
-1 số HS thi kể về các loại câytrồng ở địa phơng mình
Trang 23+Tổ chức cho HS thi kể về các loại cây
- Em hãy kể tên một số vật nuôi ở nớc ta?
- Dựa vào hình 1, em hãy cho biết trâu,
bò, lợn, gia cầm đợc nuôi nhiều ở vùng núi
hay đồng bằng?
GV liên hệ: Gia đình em nuôi các con
vật nào? Các con vật đó có ích lợi gì?
Em đã chăm sóc chúng nh thế nào?
-Qua bài học này, em biết đợc những
điều gì về nông nghiệp của nớc ta?
- HS trả lời và tự liên hệ ở gia
đình
- HS trả lời và rút ra kết luậnSGK
4 Củng cố, dặn dò
- Tổ chức chơi trò chơi Phóng viên
-HS thay phiên nhau đóng vai phóng viên để phỏng vấn các HS khác vềmột số nội dung có liên quan đến chủ đề bài học VD:
+ Theo bạn, ngành nào là ngành có vai trò chính trong sản xuất nôngnghiệp?
+ Hãy kể tên một số cây trồng ở nớc ta
2 Kiểm tra bài cũ
- Có những chất gây nghiện nào chúng ta nên tránh?