1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề HSG - ĐA 1

6 230 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ Thi HSG Lớp 9 Môn Vật Lý Năm Học 2007-2008
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Thăng Long
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một ô tô thứ hai xuất phát từ B đi đến đích A, trong nửa thời gian đầu đi với vận tốc v1 và trong nửa thời gian sau đi với vận tốc v2.. Nếu xe đi từ B xuất phát muộn hơn 30 phút so với x

Trang 1

KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 Môn: VẬT LÝ - Năm học 2007-2008

Thời gian làm bài: 120 phót

-Câu1: (3,0 điểm)

Một ô tô xuất phát từ A đi đến đích B, trên nửa quãng đường đầu đi với vận tốc v1

và trên nửa quãng đường sau đi với vận tốc v2 Một ô tô thứ hai xuất phát từ B đi đến đích

A, trong nửa thời gian đầu đi với vận tốc v1 và trong nửa thời gian sau đi với vận tốc v2 Biết v1 = 20km/h và v2 = 60km/h Nếu xe đi từ B xuất phát muộn hơn 30 phút so với xe

đi từ A thì hai xe đến đích cùng lúc Tính chiều dài quãng đường AB

Câu 2: (2.5 điểm)

Trong ruột của một khối nước đá lớn ở 00C có một cái hốc với thể tích

V = 160cm3 Người ta rót vào hốc đó 60gam nước ở nhiệt độ 750C Hỏi khi nước nguội hẳn thì thể tích hốc rỗng còn lại bao nhiêu? Cho khối lượng riêng của nước là Dn = 1g/cm3 và của nước đá là Dd = 0,9g/cm3; nhiệt dung riêng của nước là C = 4200J/kg.K và

để làm nóng chảy hoàn toàn 1kg nước đá ở nhiệt độ nóng chảy cần cung cấp một nhiệt lượng là 3,36.105J.

Câu 3: (2.5 điểm)

Hai gương phẳng M1 và M2 đặt song song có mặt phản xạ

quay vào nhau, cách nhau một đoạn d Trên đường thẳng song

song với hai gương có hai điểm S và O với khoảng cách cho trên

hình vẽ

a Hãy trình bày cách vẽ một tia sáng từ S đến gương M1 tại I,

phản xạ đến gương M2 tại J rồi phản xạ đến O

b Tính khoảng cách từ I đến A, từ J đến B

Câu 4: (2.0 điểm)

Trong một bình thông nhau có hai nhánh

giống nhau chứa thủy ngân (Hình 2) Người ta

đổ vào nhánh A một cột nước cao h1= 1m,

vào nhánh B một cột dầu cao h2 = 0,5m

a.Tìm độ chênh lệch mực thủy ngân ở hai nhánh A

và B?

b Tìm độ chênh lệch giữa hai mặt thoáng chất lỏng ở hai

nhánh?

Cho trọng lượng riêng của nước:

d1 = 10.000N/m3; của dầu d2 = 8.000N/m3;

của thủy ngân d3 = 136.000N/m3

Hình 1

Hình 2

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN VẬT LÝ

Câu 1: (3.0 điểm)

Ký hiệu AB = s Thời gian đi từ A đến B của ô tô thứ nhất là:

1

1 2 1 2

( )

2 2 2

t

- Vận tốc trung bình trên quãng đường AB của xe thứ nhất là:

1 2

1 1 2

2

A

v v s

v

  

- Gọi thời gian đi từ B đến A của xe thứ 2 là t2 Theo đề ra:

1 2 2

- Vận tốc trung bình trên quãng đường BA của xe thứ hai là:

1 2

2 2

B

s v t

- Theo bài ra:

Câu 2: (2.5 điểm)

- Do khối nước đá lớn ở 00C nên lượng nước đổ vào

sẽ nhanh chóng nguội đến 00C

Nhiệt lượng do 60gam nước toả ra khi nguội tới 00C là :

- Nhiệt lượng đó làm tan một lượng nước đá là:

18900

0,05625 3,36.10

- Thể tích của phần nước đá tan ra là:

1

56, 25

62,5 0,9

d

m

V

D

- Thể tích của hốc đá bây giờ là:

V2  V V1  160 62,5 222,5   (cm3) 0,5 điểm

- Trong hốc đá chứa lượng nước là :

60 + 56,25 = 116,25(g)

Lượng nước này chiếm thể tích 116,25cm3

- Vậy thể tích phần rỗng của hốc đá còn lại là:

Trang 3

Câu 3: (2.5 điểm)

a Cách vẽ tia sáng:

- Chọn S1 đối xứng S qua M1

-Chọn O1 đối xứng O qua M2

- Nối S1O1 cắt gương M1 tại I, cắt

gương M2 tại J

0,5 điểm

b Vì S1 đối xứng S qua M1 :

S1A = AS = a

O1 đối xứng O qua M2:

O1O = 2(d – a)  HS = HB + BS = 2 (d –a)

1 1

ét

(1)

S A

a

a d

  

 

 

0,5 điểm

1 1 1

1

1 1

ét

2

(2) 2

S A

a h

AI

d

  

 

 

0,5 điểm

Từ (1) và (2) ta có:

( ).

2

a d h

BJ

d

Câu 4: (2.0 điểm)

- Gọi h độ chênh lệch mực thủy ngân ở hai nhánh

A và B

- Áp suất tại điểm M ở mức ngang với thủy ngân

ở nhánh A (Có nước):

- Áp suất tại điểm N (Ở nhánh B) ở mức ngang với

thủy ngân ở nhánh A:

Từ (1) và (2) ta có:

N M

Trang 4

1 1 2 2

3

0,8.10000 0, 4.8000

136000 0,35

h

d

m

0,5 điểm

Trang 6

2

h1

Thủy ngân

Nước Dầungâ

n

h

H B

O1

S1

J I

M

2

M1

O H

S

d a A

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w