1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 1 tiết chương 3

4 1,7K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 3
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d Có số tự nhiên nhỏ nhất là 0 trong tập hợp N, là 1 trong tập hợp N*, không có số tự nhiên lớn nhất.. Câu 2: Số nguyên tố: a Mọi số nguyên tố đều có chữ số trên cùng là số lẻ.. Chọn ra

Trang 1

KIỂM TRA MỘT TIẾT (CHƯƠNG I)

TOÁN 6

Đánh dấu X vào câu trả lời đúng từ 1 - 4

Câu 1: Số tự nhiên

a) Số tự nhiên nhỏ nhất là 1.

b) Số tự nhiên lớn nhất là

9 999 999

c) Có số tự nhiên nhỏ nhất và cũng

có số tự nhiên lớn nhất.

d) Có số tự nhiên nhỏ nhất là 0

(trong tập hợp N), là 1 (trong tập hợp

N*), không có số tự nhiên lớn nhất.

Câu 2: Số nguyên tố:

a) Mọi số nguyên tố đều có chữ số

trên cùng là số lẻ.

b) Không có số nguyên tố chẵn.

c) Số nguyên tố chẳn duy nhất là 2.

d) Số nguyên tố nhỏ nhất là 0.

Câu 3: Cách viết nào được gọi là phân

tích 120 ra thừa số nguyên tố:

a) 120 = 2.3.4.5

b) 120 = 1.8.15

d) 120 = 2.60

Câu 4: Số 2340:

a) Chỉ chia hết cho 2.

b) Chỉ chia hết cho 3 và 5.

c) Chỉ chia hết cho 2,3 và 5.

d) Chia hết cho cả 2,3,5 và 9.

Câu 5: Điền vào chỗ trống

a) Trong phép chia có dư, số dư

bao giờ cũng số chia.

b) Khi chia số tự nhiên a cho 3, số

dư có thể là : , ,

Câu 6: ĐÚNG? SAI? a) Số La Mã XXIV là 26 b) Số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là 0 Câu 7: ĐÚNG ? SAI ? a) Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố đó là 3, 5,7 b) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ Câu 8: Viết các số thứ tự lấy từ cột A đặt vào vị trí tương ứng phù hợp ở cột B Cột A Cột B 1 Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố 2 Chọn ra các thừa số nguyên tố chung 3 Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng 4 Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó 5 Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó Cách tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số lớn hơn 1:

Cách tìm BCLN của 2 hay nhiều số lớn hơn 1:

Họ tên:

Lớp: Điểm

Trang 2

B PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

Câu 1:(2đ) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để:

b) Tìm số tự nhiên y biết.

Câu 2: (2đ) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)

b) 39 42 + 61 42

Câu 3: (2đ)

a) Tìm ƯCLN (30 và 50)

b) Tìm BCNN (9 ; 10 và 90) sau đó tìm các bội chung nhỏ hơn 300 của ba số 9;10 và 90.

Bài làm

KIỂM TRA MỘT TIẾT (CHƯƠNG I) TOÁN 6 Đề A A- PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4đ) Đánh dấu X vào câu trả lời đúng từ 3 - 6 Câu 1: ĐÚNG ? SAI ? a) Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố đó là 3, 5,7 b) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ Câu 2: Viết các số thứ tự lấy từ cột A đặt Câu 3: Số tự nhiên: a) Số tự nhiên nhỏ nhất là 1 b) Số tự nhiên lớn nhất là 9 999 999 c) Có số tự nhiên nhỏ nhất và cũng có số tự nhiên lớn nhất Họ tên:

Lớp:

Điểm

Trang 3

vào vị trí tương ứng phù hợp ở cột B.

1 Phân tích mỗi

số ra thừa số

nguyên tố.

2 Chọn ra các

thừa số nguyên tố

chung.

3 Chọn ra các

thừa số nguyên tố

chung và riêng.

4 Lập tích các

thừa số đã chọn,

mỗi thừa số lấy

với số mũ nhỏ

nhất của nó.

5 Lập tích các

thừa số đã chọn,

mỗi thừa số lấy

với số mũ lớn

nhất của nó.

Cách tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số lớn hơn 1:

Cách tìm BCLN của 2 hay nhiều số lớn hơn 1:

d) Có số tự nhiên nhỏ nhất là 0 (trong tập hợp N), là 1 (trong tập hợp N*), không có số tự nhiên lớn nhất.

Câu 4: Số nguyên tố:

a) Mọi số nguyên tố đều có chữ số trên cùng là số lẻ.

b) Không có số nguyên tố chẵn c) Số nguyên tố chẳn duy nhất là 2 d) Số nguyên tố nhỏ nhất là 0.

Câu 5: Cách viết nào được gọi là phân tích 120 ra thừa số nguyên tố:

a) 120 = 2.3.4.5 b) 120 = 1.8.15

d) 120 = 2.60

Câu 6: Số 2340:

a) Chỉ chia hết cho 2.

b) Chỉ chia hết cho 3 và 5.

c) Chỉ chia hết cho 2,3 và 5.

d) Chia hết cho cả 2,3,5 và 9.

Câu 7: Điền vào chỗ trống

a) Trong phép chia có dư, số dư bao giờ cũng số chia.

b) Khi chia số tự nhiên a cho 3, số

dư có thể là : , ,

Câu 8: ĐÚNG? SAI?

a) Số La Mã XXIV là 26 b) Số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là 0

B PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

Câu 1:(2đ) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để:

b) Tìm số tự nhiên x biết.

Câu 2: (2đ) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)

b) 28 76 + 24 28

Câu 3: (2đ)

a) Tìm ƯCLN (40 và 60)

b) Tìm BCNN (8 ; 10 và 80) sau đó tìm các bội chung nhỏ hơn 250 của ba số 8;10 và 80.

Bài làm

Trang 4

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w